Chuyển tới nội dung

Liên Minh Huyền Thoại Counter Rammus

Tier S · 82 #2 Đi rừng Phiên bản 16.21

Thắng Rammus tỉ lệ thắng

  1. Lillia 1,435 Lillia gặp Rammus: 53.4% (khoảng 51.0 đến 55.8) · 1,435 trận
  2. Cho'Gath 1,394 Cho'Gath gặp Rammus: 53.2% (khoảng 50.7 đến 55.6) · 1,394 trận
  3. Zac 428 Zac gặp Rammus: 51.3% (khoảng 47.4 đến 55.2) · 428 trận
  4. Ngộ Không 1,159 Ngộ Không gặp Rammus: 51.0% (khoảng 48.4 đến 53.7) · 1,159 trận
  5. Volibear 440 Volibear gặp Rammus: 50.5% (khoảng 46.6 đến 54.4) · 440 trận
  6. Amumu 959 Amumu gặp Rammus: 50.4% (khoảng 47.5 đến 53.3) · 959 trận
  7. Nunu & Willump 466 Nunu & Willump gặp Rammus: 50.0% (khoảng 46.3 đến 53.8) · 466 trận

Thua Rammus tỉ lệ thắng

  1. Rengar 723 Rengar gặp Rammus: 42.1% (khoảng 38.9 đến 45.3) · 723 trận
  2. Qiyana 789 Qiyana gặp Rammus: 42.9% (khoảng 39.8 đến 46.0) · 789 trận
  3. Nidalee 296 Nidalee gặp Rammus: 43.0% (khoảng 38.7 đến 47.4) · 296 trận
  4. Jayce 133 Jayce gặp Rammus: 43.0% (khoảng 37.8 đến 48.4) · 133 trận
  5. Kha'Zix 1,043 Kha'Zix gặp Rammus: 44.2% (khoảng 41.4 đến 47.0) · 1,043 trận
  6. Kindred 586 Kindred gặp Rammus: 44.6% (khoảng 41.1 đến 48.1) · 586 trận
  7. Nasus 79 Nasus gặp Rammus: 44.6% (khoảng 38.8 đến 50.4) · 79 trận
  8. Zed 497 Zed gặp Rammus: 44.7% (khoảng 41.0 đến 48.4) · 497 trận
  9. Twitch 87 Twitch gặp Rammus: 44.7% (khoảng 39.0 đến 50.5) · 87 trận
  10. Master Yi 5,683 Master Yi gặp Rammus: 44.7% (khoảng 43.5 đến 46.0) · 5,683 trận
  11. Poppy 62 Poppy gặp Rammus: 44.8% (khoảng 38.8 đến 50.8) · 62 trận
  12. Sylas 1,169 Sylas gặp Rammus: 44.9% (khoảng 42.3 đến 47.5) · 1,169 trận
  13. Lee Sin 1,640 Lee Sin gặp Rammus: 45.0% (khoảng 42.7 đến 47.2) · 1,640 trận
  14. Malphite 310 Malphite gặp Rammus: 45.0% (khoảng 40.7 đến 49.3) · 310 trận
  15. Naafiri 516 Naafiri gặp Rammus: 45.0% (khoảng 41.4 đến 48.7) · 516 trận
  16. Aatrox 145 Aatrox gặp Rammus: 45.0% (khoảng 39.8 đến 50.3) · 145 trận
  17. Teemo 240 Teemo gặp Rammus: 45.1% (khoảng 40.5 đến 49.7) · 240 trận
  18. Pantheon 177 Pantheon gặp Rammus: 45.2% (khoảng 40.2 đến 50.2) · 177 trận
  19. Gwen 198 Gwen gặp Rammus: 45.3% (khoảng 40.5 đến 50.2) · 198 trận
  20. Graves 1,323 Graves gặp Rammus: 45.6% (khoảng 43.1 đến 48.1) · 1,323 trận
  21. Gragas 147 Gragas gặp Rammus: 45.6% (khoảng 40.4 đến 50.9) · 147 trận
  22. Viego 2,597 Viego gặp Rammus: 45.7% (khoảng 43.9 đến 47.5) · 2,597 trận
  23. Ivern 142 Ivern gặp Rammus: 46.0% (khoảng 40.8 đến 51.3) · 142 trận
  24. Nocturne 1,303 Nocturne gặp Rammus: 46.3% (khoảng 43.8 đến 48.8) · 1,303 trận
  25. Rek'Sai 148 Rek'Sai gặp Rammus: 46.4% (khoảng 41.1 đến 51.6) · 148 trận
  26. Ambessa 85 Ambessa gặp Rammus: 46.4% (khoảng 40.7 đến 52.2) · 85 trận
  27. Zyra 239 Zyra gặp Rammus: 46.5% (khoảng 41.9 đến 51.2) · 239 trận
  28. Xin Zhao 688 Xin Zhao gặp Rammus: 46.9% (khoảng 43.6 đến 50.2) · 688 trận
  29. Evelynn 628 Evelynn gặp Rammus: 46.9% (khoảng 43.5 đến 50.3) · 628 trận
  30. Hecarim 807 Hecarim gặp Rammus: 46.9% (khoảng 43.8 đến 50.0) · 807 trận
  31. Morgana 69 Morgana gặp Rammus: 47.0% (khoảng 41.0 đến 52.9) · 69 trận
  32. Elise 354 Elise gặp Rammus: 47.0% (khoảng 42.9 đến 51.1) · 354 trận
  33. Maokai 90 Maokai gặp Rammus: 47.0% (khoảng 41.3 đến 52.8) · 90 trận
  34. Udyr 350 Udyr gặp Rammus: 47.1% (khoảng 43.0 đến 51.3) · 350 trận
  35. Kayn 2,637 Kayn gặp Rammus: 47.2% (khoảng 45.4 đến 49.0) · 2,637 trận
  36. Jax 483 Jax gặp Rammus: 47.3% (khoảng 43.6 đến 51.1) · 483 trận
  37. Shaco 1,182 Shaco gặp Rammus: 47.4% (khoảng 44.7 đến 50.0) · 1,182 trận
  38. Shen 56 Shen gặp Rammus: 47.4% (khoảng 41.3 đến 53.5) · 56 trận
  39. Talon 817 Talon gặp Rammus: 47.5% (khoảng 44.5 đến 50.6) · 817 trận
  40. Fiddlesticks 434 Fiddlesticks gặp Rammus: 47.5% (khoảng 43.6 đến 51.4) · 434 trận
  41. Locke 128 Locke gặp Rammus: 47.7% (khoảng 42.3 đến 53.1) · 128 trận
  42. Warwick 2,239 Warwick gặp Rammus: 47.8% (khoảng 45.8 đến 49.8) · 2,239 trận
  43. Vi 807 Vi gặp Rammus: 47.8% (khoảng 44.7 đến 50.9) · 807 trận
  44. Zaahen 81 Zaahen gặp Rammus: 47.8% (khoảng 42.0 đến 53.6) · 81 trận
  45. Brand 60 Brand gặp Rammus: 47.8% (khoảng 41.8 đến 53.9) · 60 trận
  46. Ekko 917 Ekko gặp Rammus: 47.8% (khoảng 44.9 đến 50.8) · 917 trận
  47. Fizz 111 Fizz gặp Rammus: 48.0% (khoảng 42.5 đến 53.6) · 111 trận
  48. Mordekaiser 131 Mordekaiser gặp Rammus: 48.1% (khoảng 42.8 đến 53.5) · 131 trận
  49. Sion 84 Sion gặp Rammus: 48.4% (khoảng 42.6 đến 54.2) · 84 trận
  50. Diana 816 Diana gặp Rammus: 48.5% (khoảng 45.4 đến 51.5) · 816 trận
  51. Quinn 312 Quinn gặp Rammus: 48.5% (khoảng 44.2 đến 52.8) · 312 trận
  52. Bel'Veth 636 Bel'Veth gặp Rammus: 48.7% (khoảng 45.3 đến 52.1) · 636 trận
  53. Shyvana 1,194 Shyvana gặp Rammus: 48.8% (khoảng 46.2 đến 51.4) · 1,194 trận
  54. Sejuani 509 Sejuani gặp Rammus: 48.9% (khoảng 45.2 đến 52.5) · 509 trận
  55. Briar 1,761 Briar gặp Rammus: 49.0% (khoảng 46.8 đến 51.2) · 1,761 trận
  56. Darius 387 Darius gặp Rammus: 49.3% (khoảng 45.3 đến 53.3) · 387 trận
  57. Olaf 105 Olaf gặp Rammus: 49.3% (khoảng 43.7 đến 54.9) · 105 trận
  58. Trundle 485 Trundle gặp Rammus: 49.4% (khoảng 45.6 đến 53.1) · 485 trận
  59. Karthus 343 Karthus gặp Rammus: 49.4% (khoảng 45.2 đến 53.6) · 343 trận
  60. Taliyah 148 Taliyah gặp Rammus: 49.5% (khoảng 44.3 đến 54.8) · 148 trận
  61. Dr. Mundo 127 Dr. Mundo gặp Rammus: 49.6% (khoảng 44.2 đến 55.0) · 127 trận
  62. Jarvan IV 849 Jarvan IV gặp Rammus: 49.7% (khoảng 46.7 đến 52.7) · 849 trận
  63. Tryndamere 247 Tryndamere gặp Rammus: 49.7% (khoảng 45.1 đến 54.4) · 247 trận
  64. Skarner 162 Skarner gặp Rammus: 49.8% (khoảng 44.7 đến 55.0) · 162 trận

Thắng đường trước Rammus vàng ở phút 15

  1. Zed 460 Zed gặp Rammus ở phút 15: +982 vàng (khoảng 879 đến 1086) · 460 trận
  2. Kha'Zix 979 Kha'Zix gặp Rammus ở phút 15: +935 vàng (khoảng 863 đến 1008) · 979 trận
  3. Hecarim 746 Hecarim gặp Rammus ở phút 15: +905 vàng (khoảng 822 đến 988) · 746 trận
  4. Talon 756 Talon gặp Rammus ở phút 15: +886 vàng (khoảng 806 đến 965) · 756 trận
  5. Briar 1,638 Briar gặp Rammus ở phút 15: +848 vàng (khoảng 788 đến 909) · 1,638 trận
  6. Lillia 1,322 Lillia gặp Rammus ở phút 15: +832 vàng (khoảng 772 đến 892) · 1,322 trận
  7. Darius 354 Darius gặp Rammus ở phút 15: +797 vàng (khoảng 685 đến 909) · 354 trận
  8. Qiyana 714 Qiyana gặp Rammus ở phút 15: +777 vàng (khoảng 693 đến 861) · 714 trận
  9. Graves 1,206 Graves gặp Rammus ở phút 15: +730 vàng (khoảng 664 đến 797) · 1,206 trận
  10. Diana 752 Diana gặp Rammus ở phút 15: +692 vàng (khoảng 611 đến 774) · 752 trận
  11. Viego 2,408 Viego gặp Rammus ở phút 15: +686 vàng (khoảng 639 đến 732) · 2,408 trận
  12. Karthus 321 Karthus gặp Rammus ở phút 15: +676 vàng (khoảng 553 đến 799) · 321 trận
  13. Ekko 838 Ekko gặp Rammus ở phút 15: +675 vàng (khoảng 600 đến 750) · 838 trận
  14. Naafiri 484 Naafiri gặp Rammus ở phút 15: +627 vàng (khoảng 529 đến 726) · 484 trận
  15. Lee Sin 1,510 Lee Sin gặp Rammus ở phút 15: +605 vàng (khoảng 547 đến 663) · 1,510 trận
  16. Jarvan IV 784 Jarvan IV gặp Rammus ở phút 15: +604 vàng (khoảng 528 đến 680) · 784 trận
  17. Nocturne 1,193 Nocturne gặp Rammus ở phút 15: +584 vàng (khoảng 524 đến 645) · 1,193 trận
  18. Sylas 1,064 Sylas gặp Rammus ở phút 15: +581 vàng (khoảng 514 đến 649) · 1,064 trận
  19. Shyvana 1,106 Shyvana gặp Rammus ở phút 15: +569 vàng (khoảng 509 đến 630) · 1,106 trận
  20. Warwick 2,052 Warwick gặp Rammus ở phút 15: +564 vàng (khoảng 515 đến 614) · 2,052 trận
  21. Udyr 326 Udyr gặp Rammus ở phút 15: +563 vàng (khoảng 446 đến 679) · 326 trận
  22. Elise 309 Elise gặp Rammus ở phút 15: +552 vàng (khoảng 428 đến 676) · 309 trận
  23. Shaco 1,081 Shaco gặp Rammus ở phút 15: +534 vàng (khoảng 473 đến 596) · 1,081 trận
  24. Master Yi 5,213 Master Yi gặp Rammus ở phút 15: +528 vàng (khoảng 495 đến 561) · 5,213 trận
  25. Trundle 438 Trundle gặp Rammus ở phút 15: +470 vàng (khoảng 374 đến 567) · 438 trận
  26. Rengar 662 Rengar gặp Rammus ở phút 15: +462 vàng (khoảng 380 đến 544) · 662 trận
  27. Kindred 540 Kindred gặp Rammus ở phút 15: +461 vàng (khoảng 358 đến 564) · 540 trận
  28. Volibear 408 Volibear gặp Rammus ở phút 15: +444 vàng (khoảng 337 đến 551) · 408 trận
  29. Cho'Gath 1,305 Cho'Gath gặp Rammus ở phút 15: +410 vàng (khoảng 356 đến 463) · 1,305 trận
  30. Ngộ Không 1,079 Ngộ Không gặp Rammus ở phút 15: +380 vàng (khoảng 319 đến 441) · 1,079 trận
  31. Nunu & Willump 428 Nunu & Willump gặp Rammus ở phút 15: +373 vàng (khoảng 274 đến 473) · 428 trận
  32. Jax 444 Jax gặp Rammus ở phút 15: +371 vàng (khoảng 274 đến 469) · 444 trận
  33. Vi 750 Vi gặp Rammus ở phút 15: +370 vàng (khoảng 295 đến 445) · 750 trận
  34. Evelynn 592 Evelynn gặp Rammus ở phút 15: +365 vàng (khoảng 280 đến 450) · 592 trận
  35. Kayn 2,445 Kayn gặp Rammus ở phút 15: +357 vàng (khoảng 313 đến 401) · 2,445 trận
  36. Amumu 875 Amumu gặp Rammus ở phút 15: +348 vàng (khoảng 278 đến 418) · 875 trận
  37. Fiddlesticks 403 Fiddlesticks gặp Rammus ở phút 15: +332 vàng (khoảng 237 đến 427) · 403 trận
  38. Xin Zhao 641 Xin Zhao gặp Rammus ở phút 15: +306 vàng (khoảng 222 đến 391) · 641 trận
  39. Bel'Veth 585 Bel'Veth gặp Rammus ở phút 15: +288 vàng (khoảng 202 đến 375) · 585 trận
  40. Sejuani 463 Sejuani gặp Rammus ở phút 15: +273 vàng (khoảng 182 đến 364) · 463 trận
  41. Zac 390 Zac gặp Rammus ở phút 15: +207 vàng (khoảng 111 đến 304) · 390 trận
ko.lol cho máy tính

Món tiếp theo của bạn, ngay trong trận.

Đọc từ trang bị, chỉ số và tướng của đội địch. Kể cả tướng nên chọn nhất cho bạn lúc cấm chọn.

Tải miễn phí Miễn phí. Cho Windows.
Ví dụ
The Build overlay over the game, on the matchup build: Đai Khổng Lồ to buy now, 900 gold and affordable, on the way to Giáp Máu Warmog, then Giày Thủy Ngân, Trái Tim Khổng Thần, Giáp Tâm Linh and Giáp Gai.
Tải ko.lol cho máy tính Miễn phí. Cho Windows.