Chuyển tới nội dung

Liên Minh Huyền Thoại Counter Zed

Tier C · 45 #54 Đường giữa Phiên bản 16.21

Thắng Zed tỉ lệ thắng

  1. Garen 260 Garen gặp Zed: 55.5% (khoảng 50.9 đến 60.0) · 260 trận
  2. Malzahar 2,022 Malzahar gặp Zed: 55.4% (khoảng 53.3 đến 57.4) · 2,022 trận
  3. Yorick 55 Yorick gặp Zed: 55.4% (khoảng 49.2 đến 61.4) · 55 trận
  4. Fizz 2,467 Fizz gặp Zed: 54.9% (khoảng 53.0 đến 56.8) · 2,467 trận
  5. Nasus 428 Nasus gặp Zed: 54.8% (khoảng 50.9 đến 58.7) · 428 trận
  6. Ekko 2,037 Ekko gặp Zed: 54.4% (khoảng 52.3 đến 56.4) · 2,037 trận
  7. Teemo 134 Teemo gặp Zed: 54.2% (khoảng 48.9 đến 59.5) · 134 trận
  8. Irelia 1,163 Irelia gặp Zed: 54.2% (khoảng 51.5 đến 56.8) · 1,163 trận
  9. Tryndamere 155 Tryndamere gặp Zed: 54.1% (khoảng 48.9 đến 59.3) · 155 trận
  10. Katarina 2,256 Katarina gặp Zed: 54.1% (khoảng 52.1 đến 56.0) · 2,256 trận
  11. Master Yi 63 Master Yi gặp Zed: 54.0% (khoảng 48.0 đến 60.0) · 63 trận
  12. Vladimir 1,233 Vladimir gặp Zed: 53.9% (khoảng 51.3 đến 56.5) · 1,233 trận
  13. Malphite 1,011 Malphite gặp Zed: 53.8% (khoảng 51.0 đến 56.6) · 1,011 trận
  14. Annie 575 Annie gặp Zed: 53.7% (khoảng 50.2 đến 57.2) · 575 trận
  15. Lux 1,514 Lux gặp Zed: 53.7% (khoảng 51.3 đến 56.0) · 1,514 trận
  16. Twisted Fate 1,093 Twisted Fate gặp Zed: 53.7% (khoảng 51.0 đến 56.4) · 1,093 trận
  17. Heimerdinger 201 Heimerdinger gặp Zed: 53.6% (khoảng 48.8 đến 58.5) · 201 trận
  18. Lissandra 1,892 Lissandra gặp Zed: 53.6% (khoảng 51.5 đến 55.7) · 1,892 trận
  19. Yasuo 4,621 Yasuo gặp Zed: 53.5% (khoảng 52.1 đến 54.9) · 4,621 trận
  20. Mordekaiser 62 Mordekaiser gặp Zed: 53.5% (khoảng 47.4 đến 59.5) · 62 trận
  21. Xerath 1,135 Xerath gặp Zed: 53.1% (khoảng 50.4 đến 55.8) · 1,135 trận
  22. Diana 1,547 Diana gặp Zed: 53.0% (khoảng 50.7 đến 55.4) · 1,547 trận
  23. Akshan 560 Akshan gặp Zed: 52.9% (khoảng 49.4 đến 56.5) · 560 trận
  24. Locke 1,804 Locke gặp Zed: 52.8% (khoảng 50.6 đến 55.0) · 1,804 trận
  25. Sylas 2,138 Sylas gặp Zed: 52.7% (khoảng 50.7 đến 54.8) · 2,138 trận
  26. Gwen 136 Gwen gặp Zed: 52.7% (khoảng 47.4 đến 58.0) · 136 trận
  27. Brand 296 Brand gặp Zed: 52.6% (khoảng 48.3 đến 57.0) · 296 trận
  28. Anivia 529 Anivia gặp Zed: 52.6% (khoảng 48.9 đến 56.2) · 529 trận
  29. Briar 80 Briar gặp Zed: 52.5% (khoảng 46.7 đến 58.4) · 80 trận
  30. Riven 119 Riven gặp Zed: 52.4% (khoảng 46.9 đến 57.9) · 119 trận
  31. Quinn 83 Quinn gặp Zed: 52.4% (khoảng 46.5 đến 58.1) · 83 trận
  32. Pantheon 471 Pantheon gặp Zed: 52.3% (khoảng 48.5 đến 56.1) · 471 trận
  33. Vel'Koz 308 Vel'Koz gặp Zed: 52.2% (khoảng 47.9 đến 56.5) · 308 trận
  34. Aurora 523 Aurora gặp Zed: 52.2% (khoảng 48.5 đến 55.8) · 523 trận
  35. Ambessa 61 Ambessa gặp Zed: 52.2% (khoảng 46.1 đến 58.2) · 61 trận
  36. Jhin 63 Jhin gặp Zed: 52.1% (khoảng 46.1 đến 58.1) · 63 trận
  37. Hwei 774 Hwei gặp Zed: 52.1% (khoảng 48.9 đến 55.2) · 774 trận
  38. Sion 208 Sion gặp Zed: 52.0% (khoảng 47.1 đến 56.8) · 208 trận
  39. Swain 222 Swain gặp Zed: 51.9% (khoảng 47.2 đến 56.7) · 222 trận
  40. Veigar 1,794 Veigar gặp Zed: 51.9% (khoảng 49.7 đến 54.1) · 1,794 trận
  41. Nunu & Willump 57 Nunu & Willump gặp Zed: 51.8% (khoảng 45.7 đến 57.9) · 57 trận
  42. LeBlanc 1,504 LeBlanc gặp Zed: 51.8% (khoảng 49.4 đến 54.1) · 1,504 trận
  43. Vex 1,249 Vex gặp Zed: 51.6% (khoảng 49.1 đến 54.2) · 1,249 trận
  44. Zilean 54 Zilean gặp Zed: 51.6% (khoảng 45.5 đến 57.8) · 54 trận
  45. Zoe 719 Zoe gặp Zed: 51.6% (khoảng 48.4 đến 54.8) · 719 trận
  46. Viktor 1,622 Viktor gặp Zed: 51.5% (khoảng 49.3 đến 53.8) · 1,622 trận
  47. Jayce 197 Jayce gặp Zed: 51.4% (khoảng 46.5 đến 56.3) · 197 trận
  48. Kennen 131 Kennen gặp Zed: 51.4% (khoảng 46.0 đến 56.8) · 131 trận
  49. Lucian 131 Lucian gặp Zed: 51.4% (khoảng 46.0 đến 56.8) · 131 trận
  50. Neeko 100 Neeko gặp Zed: 51.4% (khoảng 45.7 đến 57.0) · 100 trận
  51. Ahri 3,098 Ahri gặp Zed: 51.4% (khoảng 49.7 đến 53.1) · 3,098 trận
  52. Sett 74 Sett gặp Zed: 51.1% (khoảng 45.2 đến 57.0) · 74 trận
  53. Xin Zhao 59 Xin Zhao gặp Zed: 51.0% (khoảng 44.9 đến 57.1) · 59 trận
  54. Varus 77 Varus gặp Zed: 51.0% (khoảng 45.1 đến 56.8) · 77 trận
  55. Galio 852 Galio gặp Zed: 50.9% (khoảng 47.9 đến 53.9) · 852 trận
  56. Kayle 119 Kayle gặp Zed: 50.8% (khoảng 45.4 đến 56.3) · 119 trận
  57. Akali 2,762 Akali gặp Zed: 50.8% (khoảng 49.0 đến 52.6) · 2,762 trận
  58. Aurelion Sol 452 Aurelion Sol gặp Zed: 50.6% (khoảng 46.8 đến 54.5) · 452 trận
  59. Gragas 146 Gragas gặp Zed: 50.6% (khoảng 45.4 đến 55.9) · 146 trận
  60. Miss Fortune 75 Miss Fortune gặp Zed: 50.6% (khoảng 44.7 đến 56.5) · 75 trận
  61. Renekton 73 Renekton gặp Zed: 50.6% (khoảng 44.7 đến 56.5) · 73 trận
  62. Syndra 1,630 Syndra gặp Zed: 50.5% (khoảng 48.3 đến 52.8) · 1,630 trận
  63. Ryze 582 Ryze gặp Zed: 50.4% (khoảng 46.9 đến 53.9) · 582 trận
  64. Orianna 781 Orianna gặp Zed: 50.3% (khoảng 47.1 đến 53.4) · 781 trận
  65. Ziggs 236 Ziggs gặp Zed: 50.3% (khoảng 45.6 đến 55.0) · 236 trận
  66. Zyra 57 Zyra gặp Zed: 50.3% (khoảng 44.1 đến 56.3) · 57 trận
  67. Volibear 103 Volibear gặp Zed: 50.2% (khoảng 44.6 đến 55.8) · 103 trận
  68. Yone 3,466 Yone gặp Zed: 50.2% (khoảng 48.6 đến 51.8) · 3,466 trận
  69. Kog'Maw 143 Kog'Maw gặp Zed: 50.2% (khoảng 44.9 đến 55.5) · 143 trận
  70. Ezreal 181 Ezreal gặp Zed: 50.2% (khoảng 45.2 đến 55.2) · 181 trận
  71. Corki 64 Corki gặp Zed: 50.0% (khoảng 44.0 đến 56.1) · 64 trận

Thua Zed tỉ lệ thắng

  1. Mel 1,067 Mel gặp Zed: 46.7% (khoảng 43.9 đến 49.4) · 1,067 trận
  2. Smolder 153 Smolder gặp Zed: 47.1% (khoảng 41.9 đến 52.3) · 153 trận
  3. Tristana 183 Tristana gặp Zed: 47.3% (khoảng 42.3 đến 52.3) · 183 trận
  4. Morgana 154 Morgana gặp Zed: 48.6% (khoảng 43.4 đến 53.8) · 154 trận
  5. Azir 540 Azir gặp Zed: 48.7% (khoảng 45.1 đến 52.3) · 540 trận
  6. Kassadin 468 Kassadin gặp Zed: 49.0% (khoảng 45.2 đến 52.8) · 468 trận
  7. Cassiopeia 322 Cassiopeia gặp Zed: 49.1% (khoảng 44.8 đến 53.4) · 322 trận
  8. Talon 442 Talon gặp Zed: 49.2% (khoảng 45.4 đến 53.1) · 442 trận
  9. Gangplank 115 Gangplank gặp Zed: 49.3% (khoảng 43.8 đến 54.8) · 115 trận
  10. Kai'Sa 88 Kai'Sa gặp Zed: 49.4% (khoảng 43.6 đến 55.1) · 88 trận
  11. Lee Sin 53 Lee Sin gặp Zed: 49.5% (khoảng 43.3 đến 55.6) · 53 trận
  12. Caitlyn 75 Caitlyn gặp Zed: 49.5% (khoảng 43.6 đến 55.4) · 75 trận
  13. Naafiri 349 Naafiri gặp Zed: 49.6% (khoảng 45.4 đến 53.8) · 349 trận
  14. Karma 54 Karma gặp Zed: 49.7% (khoảng 43.5 đến 55.8) · 54 trận
  15. Cho'Gath 228 Cho'Gath gặp Zed: 49.8% (khoảng 45.1 đến 54.5) · 228 trận
  16. Ashe 51 Ashe gặp Zed: 49.9% (khoảng 43.7 đến 56.0) · 51 trận
  17. Qiyana 947 Qiyana gặp Zed: 49.9% (khoảng 47.0 đến 52.8) · 947 trận
  18. Taliyah 321 Taliyah gặp Zed: 49.9% (khoảng 45.6 đến 54.2) · 321 trận

Thắng đường trước Zed vàng ở phút 15

  1. Irelia 1,004 Irelia gặp Zed ở phút 15: +618 vàng (khoảng 506 đến 730) · 1,004 trận
  2. Diana 1,321 Diana gặp Zed ở phút 15: +142 vàng (khoảng 53 đến 230) · 1,321 trận
  3. Fizz 2,112 Fizz gặp Zed ở phút 15: +29 vàng (khoảng -41 đến 99) · 2,112 trận
  4. Malphite 894 Malphite gặp Zed ở phút 15: +25 vàng (khoảng -59 đến 109) · 894 trận
  5. Qiyana 820 Qiyana gặp Zed ở phút 15: +7 vàng (khoảng -106 đến 121) · 820 trận

Thắng Zed tỉ lệ thắng

  1. Master Yi 929 Master Yi gặp Zed: 57.9% (khoảng 55.0 đến 60.7) · 929 trận
  2. Zac 171 Zac gặp Zed: 57.2% (khoảng 52.2 đến 62.2) · 171 trận
  3. Cho'Gath 499 Cho'Gath gặp Zed: 56.6% (khoảng 52.9 đến 60.2) · 499 trận
  4. Rek'Sai 68 Rek'Sai gặp Zed: 56.5% (khoảng 50.5 đến 62.3) · 68 trận
  5. Amumu 274 Amumu gặp Zed: 55.8% (khoảng 51.3 đến 60.2) · 274 trận
  6. Evelynn 240 Evelynn gặp Zed: 55.8% (khoảng 51.1 đến 60.4) · 240 trận
  7. Graves 793 Graves gặp Zed: 55.6% (khoảng 52.5 đến 58.7) · 793 trận
  8. Jax 134 Jax gặp Zed: 55.5% (khoảng 50.1 đến 60.8) · 134 trận
  9. Jarvan IV 438 Jarvan IV gặp Zed: 55.4% (khoảng 51.5 đến 59.2) · 438 trận
  10. Lillia 398 Lillia gặp Zed: 55.2% (khoảng 51.2 đến 59.2) · 398 trận
  11. Aatrox 71 Aatrox gặp Zed: 55.1% (khoảng 49.2 đến 61.0) · 71 trận
  12. Rammus 210 Rammus gặp Zed: 55.0% (khoảng 50.1 đến 59.7) · 210 trận
  13. Teemo 123 Teemo gặp Zed: 54.9% (khoảng 49.5 đến 60.3) · 123 trận
  14. Gwen 60 Gwen gặp Zed: 54.7% (khoảng 48.7 đến 60.7) · 60 trận
  15. Tryndamere 62 Tryndamere gặp Zed: 54.7% (khoảng 48.7 đến 60.7) · 62 trận
  16. Shyvana 334 Shyvana gặp Zed: 54.6% (khoảng 50.3 đến 58.8) · 334 trận
  17. Shaco 508 Shaco gặp Zed: 54.4% (khoảng 50.8 đến 58.1) · 508 trận
  18. Talon 440 Talon gặp Zed: 54.4% (khoảng 50.6 đến 58.3) · 440 trận
  19. Ekko 424 Ekko gặp Zed: 54.4% (khoảng 50.5 đến 58.3) · 424 trận
  20. Ngộ Không 474 Ngộ Không gặp Zed: 54.4% (khoảng 50.6 đến 58.1) · 474 trận
  21. Xin Zhao 278 Xin Zhao gặp Zed: 54.3% (khoảng 49.8 đến 58.7) · 278 trận
  22. Bel'Veth 177 Bel'Veth gặp Zed: 53.9% (khoảng 48.9 đến 58.9) · 177 trận
  23. Sejuani 246 Sejuani gặp Zed: 53.9% (khoảng 49.3 đến 58.5) · 246 trận
  24. Fizz 66 Fizz gặp Zed: 53.9% (khoảng 47.9 đến 59.8) · 66 trận
  25. Darius 105 Darius gặp Zed: 53.9% (khoảng 48.3 đến 59.4) · 105 trận
  26. Briar 430 Briar gặp Zed: 53.9% (khoảng 50.0 đến 57.7) · 430 trận
  27. Nocturne 430 Nocturne gặp Zed: 53.9% (khoảng 50.0 đến 57.7) · 430 trận
  28. Kindred 228 Kindred gặp Zed: 53.8% (khoảng 49.1 đến 58.5) · 228 trận
  29. Warwick 450 Warwick gặp Zed: 53.6% (khoảng 49.8 đến 57.4) · 450 trận
  30. Kha'Zix 609 Kha'Zix gặp Zed: 53.6% (khoảng 50.1 đến 57.0) · 609 trận
  31. Nunu & Willump 152 Nunu & Willump gặp Zed: 53.5% (khoảng 48.3 đến 58.7) · 152 trận
  32. Dr. Mundo 57 Dr. Mundo gặp Zed: 53.4% (khoảng 47.3 đến 59.5) · 57 trận
  33. Zyra 131 Zyra gặp Zed: 53.3% (khoảng 47.9 đến 58.6) · 131 trận
  34. Volibear 126 Volibear gặp Zed: 53.2% (khoảng 47.8 đến 58.6) · 126 trận
  35. Udyr 96 Udyr gặp Zed: 53.1% (khoảng 47.5 đến 58.8) · 96 trận
  36. Elise 183 Elise gặp Zed: 53.1% (khoảng 48.1 đến 58.1) · 183 trận
  37. Pantheon 89 Pantheon gặp Zed: 53.1% (khoảng 47.3 đến 58.8) · 89 trận
  38. Kayn 983 Kayn gặp Zed: 52.9% (khoảng 50.1 đến 55.8) · 983 trận
  39. Trundle 73 Trundle gặp Zed: 52.9% (khoảng 46.9 đến 58.8) · 73 trận
  40. Diana 340 Diana gặp Zed: 52.8% (khoảng 48.6 đến 57.0) · 340 trận
  41. Hecarim 287 Hecarim gặp Zed: 52.8% (khoảng 48.4 đến 57.3) · 287 trận
  42. Karthus 111 Karthus gặp Zed: 52.8% (khoảng 47.3 đến 58.4) · 111 trận
  43. Skarner 77 Skarner gặp Zed: 52.8% (khoảng 47.0 đến 58.7) · 77 trận
  44. Quinn 109 Quinn gặp Zed: 52.5% (khoảng 47.0 đến 58.1) · 109 trận
  45. Lee Sin 1,171 Lee Sin gặp Zed: 52.4% (khoảng 49.8 đến 55.0) · 1,171 trận
  46. Sylas 536 Sylas gặp Zed: 52.4% (khoảng 48.7 đến 56.0) · 536 trận
  47. Naafiri 242 Naafiri gặp Zed: 52.3% (khoảng 47.7 đến 57.0) · 242 trận
  48. Vi 392 Vi gặp Zed: 52.3% (khoảng 48.2 đến 56.3) · 392 trận
  49. Fiddlesticks 152 Fiddlesticks gặp Zed: 52.1% (khoảng 46.9 đến 57.3) · 152 trận
  50. Malphite 130 Malphite gặp Zed: 51.9% (khoảng 46.5 đến 57.3) · 130 trận
  51. Jayce 117 Jayce gặp Zed: 51.8% (khoảng 46.3 đến 57.3) · 117 trận
  52. Ivern 69 Ivern gặp Zed: 51.4% (khoảng 45.5 đến 57.4) · 69 trận
  53. Qiyana 468 Qiyana gặp Zed: 51.4% (khoảng 47.6 đến 55.2) · 468 trận
  54. Viego 817 Viego gặp Zed: 51.3% (khoảng 48.2 đến 54.3) · 817 trận
  55. Nidalee 176 Nidalee gặp Zed: 51.1% (khoảng 46.1 đến 56.2) · 176 trận
  56. Rengar 264 Rengar gặp Zed: 50.5% (khoảng 46.0 đến 55.0) · 264 trận

Thua Zed tỉ lệ thắng

  1. Taliyah 105 Taliyah gặp Zed: 49.3% (khoảng 43.7 đến 54.9) · 105 trận
  2. Locke 65 Locke gặp Zed: 49.9% (khoảng 43.9 đến 55.9) · 65 trận

Thắng đường trước Zed vàng ở phút 15

  1. Briar 371 Briar gặp Zed ở phút 15: +84 vàng (khoảng -60 đến 228) · 371 trận
  2. Talon 390 Talon gặp Zed ở phút 15: +55 vàng (khoảng -92 đến 202) · 390 trận
  3. Kha'Zix 522 Kha'Zix gặp Zed ở phút 15: +45 vàng (khoảng -77 đến 167) · 522 trận

Thắng Zed tỉ lệ thắng

  1. Malphite 137 Malphite gặp Zed: 53.7% (khoảng 48.4 đến 59.0) · 137 trận
  2. Garen 122 Garen gặp Zed: 53.4% (khoảng 47.9 đến 58.8) · 122 trận
  3. Sion 73 Sion gặp Zed: 52.4% (khoảng 46.4 đến 58.2) · 73 trận
  4. Darius 129 Darius gặp Zed: 52.3% (khoảng 46.9 đến 57.6) · 129 trận
  5. Nasus 74 Nasus gặp Zed: 52.2% (khoảng 46.2 đến 58.0) · 74 trận
  6. Yorick 66 Yorick gặp Zed: 51.5% (khoảng 45.5 đến 57.5) · 66 trận
  7. Irelia 113 Irelia gặp Zed: 51.1% (khoảng 45.6 đến 56.6) · 113 trận
  8. Tryndamere 65 Tryndamere gặp Zed: 50.5% (khoảng 44.5 đến 56.5) · 65 trận

Thua Zed tỉ lệ thắng

  1. Mordekaiser 139 Mordekaiser gặp Zed: 44.2% (khoảng 39.0 đến 49.5) · 139 trận
  2. Gnar 61 Gnar gặp Zed: 45.9% (khoảng 39.9 đến 52.0) · 61 trận
  3. Yone 215 Yone gặp Zed: 46.5% (khoảng 41.7 đến 51.3) · 215 trận
  4. Jax 96 Jax gặp Zed: 46.6% (khoảng 40.9 đến 52.3) · 96 trận
  5. Aatrox 97 Aatrox gặp Zed: 47.4% (khoảng 41.8 đến 53.1) · 97 trận
  6. Renekton 88 Renekton gặp Zed: 47.5% (khoảng 41.8 đến 53.3) · 88 trận
  7. Pantheon 84 Pantheon gặp Zed: 47.9% (khoảng 42.1 đến 53.7) · 84 trận
  8. Cho'Gath 67 Cho'Gath gặp Zed: 47.9% (khoảng 41.9 đến 53.9) · 67 trận
  9. Dr. Mundo 67 Dr. Mundo gặp Zed: 47.9% (khoảng 41.9 đến 53.9) · 67 trận
  10. Akali 87 Akali gặp Zed: 48.0% (khoảng 42.3 đến 53.8) · 87 trận
  11. Gangplank 72 Gangplank gặp Zed: 48.1% (khoảng 42.2 đến 54.1) · 72 trận
  12. Heimerdinger 59 Heimerdinger gặp Zed: 48.2% (khoảng 42.2 đến 54.3) · 59 trận
  13. Sett 112 Sett gặp Zed: 48.4% (khoảng 42.8 đến 53.9) · 112 trận
  14. Shen 54 Shen gặp Zed: 48.4% (khoảng 42.3 đến 54.5) · 54 trận
  15. Jayce 97 Jayce gặp Zed: 48.5% (khoảng 42.8 đến 54.1) · 97 trận
  16. Volibear 84 Volibear gặp Zed: 48.6% (khoảng 42.8 đến 54.4) · 84 trận
  17. Teemo 173 Teemo gặp Zed: 48.8% (khoảng 43.7 đến 53.8) · 173 trận
  18. Yasuo 111 Yasuo gặp Zed: 49.5% (khoảng 44.0 đến 55.0) · 111 trận

Thắng đường trước Zed vàng ở phút 15

Chưa đối thủ nào có 300 trận gặp Zed, nên chưa có số liệu vàng.

Thắng Zed tỉ lệ thắng

  1. Lux 107 Lux gặp Zed: 58.2% (khoảng 52.6 đến 63.6) · 107 trận
  2. Thresh 85 Thresh gặp Zed: 58.1% (khoảng 52.3 đến 63.8) · 85 trận
  3. Nautilus 69 Nautilus gặp Zed: 57.8% (khoảng 51.9 đến 63.6) · 69 trận

Thua Zed tỉ lệ thắng

Trong các trận này không đối thủ nào thua Zed thường xuyên hơn.

Thắng đường trước Zed vàng ở phút 15

Chưa đối thủ nào có 300 trận gặp Zed, nên chưa có số liệu vàng.

ko.lol cho máy tính

Món tiếp theo của bạn, ngay trong trận.

Đọc từ trang bị, chỉ số và tướng của đội địch. Kể cả tướng nên chọn nhất cho bạn lúc cấm chọn.

Tải miễn phí Miễn phí. Cho Windows.
Ví dụ
The Build overlay over the game, on the matchup build: Đai Khổng Lồ to buy now, 900 gold and affordable, on the way to Giáp Máu Warmog, then Giày Thủy Ngân, Trái Tim Khổng Thần, Giáp Tâm Linh and Giáp Gai.
Tải ko.lol cho máy tính Miễn phí. Cho Windows.