Chuyển tới nội dung

Liên Minh Huyền Thoại Counter Sivir

Tier A · 65 #17 Xạ thủ Phiên bản 16.21

Thắng Sivir tỉ lệ thắng

  1. Senna 137 Senna gặp Sivir: 53.9% (khoảng 48.6 đến 59.2) · 137 trận
  2. Aurelion Sol 122 Aurelion Sol gặp Sivir: 53.6% (khoảng 48.2 đến 59.0) · 122 trận
  3. Twitch 1,365 Twitch gặp Sivir: 53.2% (khoảng 50.7 đến 55.7) · 1,365 trận
  4. Katarina 156 Katarina gặp Sivir: 53.0% (khoảng 47.8 đến 58.2) · 156 trận
  5. Kog'Maw 528 Kog'Maw gặp Sivir: 52.6% (khoảng 48.9 đến 56.2) · 528 trận
  6. Hwei 200 Hwei gặp Sivir: 51.9% (khoảng 47.0 đến 56.8) · 200 trận
  7. Yunara 1,780 Yunara gặp Sivir: 51.8% (khoảng 49.6 đến 54.0) · 1,780 trận
  8. Xayah 1,435 Xayah gặp Sivir: 51.7% (khoảng 49.3 đến 54.1) · 1,435 trận
  9. Syndra 134 Syndra gặp Sivir: 51.7% (khoảng 46.4 đến 57.0) · 134 trận
  10. Zeri 840 Zeri gặp Sivir: 51.5% (khoảng 48.5 đến 54.5) · 840 trận
  11. Vladimir 81 Vladimir gặp Sivir: 51.1% (khoảng 45.3 đến 57.0) · 81 trận
  12. Nilah 232 Nilah gặp Sivir: 51.1% (khoảng 46.4 đến 55.8) · 232 trận
  13. Ashe 2,151 Ashe gặp Sivir: 51.0% (khoảng 49.0 đến 53.0) · 2,151 trận
  14. Aphelios 1,317 Aphelios gặp Sivir: 51.0% (khoảng 48.5 đến 53.5) · 1,317 trận
  15. Viktor 385 Viktor gặp Sivir: 50.9% (khoảng 46.8 đến 54.9) · 385 trận
  16. Yasuo 589 Yasuo gặp Sivir: 50.8% (khoảng 47.3 đến 54.3) · 589 trận
  17. Seraphine 97 Seraphine gặp Sivir: 50.7% (khoảng 45.1 đến 56.4) · 97 trận
  18. Vayne 1,113 Vayne gặp Sivir: 50.6% (khoảng 47.9 đến 53.3) · 1,113 trận
  19. Vel'Koz 157 Vel'Koz gặp Sivir: 50.6% (khoảng 45.4 đến 55.8) · 157 trận
  20. Lucian 1,698 Lucian gặp Sivir: 50.4% (khoảng 48.2 đến 52.6) · 1,698 trận
  21. Jinx 4,036 Jinx gặp Sivir: 50.2% (khoảng 48.6 đến 51.7) · 4,036 trận
  22. Miss Fortune 4,560 Miss Fortune gặp Sivir: 50.1% (khoảng 48.6 đến 51.5) · 4,560 trận

Thua Sivir tỉ lệ thắng

  1. Ezreal 2,890 Ezreal gặp Sivir: 45.0% (khoảng 43.2 đến 46.7) · 2,890 trận
  2. Mel 226 Mel gặp Sivir: 45.7% (khoảng 41.0 đến 50.5) · 226 trận
  3. Corki 285 Corki gặp Sivir: 46.3% (khoảng 41.9 đến 50.8) · 285 trận
  4. Tristana 2,601 Tristana gặp Sivir: 46.9% (khoảng 45.1 đến 48.8) · 2,601 trận
  5. Varus 1,089 Varus gặp Sivir: 47.0% (khoảng 44.3 đến 49.7) · 1,089 trận
  6. Twisted Fate 63 Twisted Fate gặp Sivir: 47.0% (khoảng 41.0 đến 53.1) · 63 trận
  7. Yone 84 Yone gặp Sivir: 47.4% (khoảng 41.7 đến 53.2) · 84 trận
  8. Caitlyn 5,363 Caitlyn gặp Sivir: 47.7% (khoảng 46.4 đến 49.0) · 5,363 trận
  9. Malzahar 79 Malzahar gặp Sivir: 47.9% (khoảng 42.1 đến 53.8) · 79 trận
  10. Swain 204 Swain gặp Sivir: 48.0% (khoảng 43.1 đến 52.8) · 204 trận
  11. Kalista 713 Kalista gặp Sivir: 48.3% (khoảng 45.0 đến 51.5) · 713 trận
  12. Jhin 4,447 Jhin gặp Sivir: 48.4% (khoảng 46.9 đến 49.8) · 4,447 trận
  13. Brand 119 Brand gặp Sivir: 48.5% (khoảng 43.0 đến 54.0) · 119 trận
  14. Karthus 135 Karthus gặp Sivir: 48.9% (khoảng 43.5 đến 54.2) · 135 trận
  15. Kai'Sa 4,490 Kai'Sa gặp Sivir: 48.9% (khoảng 47.5 đến 50.3) · 4,490 trận
  16. Samira 1,159 Samira gặp Sivir: 48.9% (khoảng 46.3 đến 51.6) · 1,159 trận
  17. Lux 228 Lux gặp Sivir: 49.2% (khoảng 44.5 đến 54.0) · 228 trận
  18. Draven 949 Draven gặp Sivir: 49.3% (khoảng 46.4 đến 52.2) · 949 trận
  19. Veigar 354 Veigar gặp Sivir: 49.6% (khoảng 45.4 đến 53.8) · 354 trận
  20. Smolder 1,221 Smolder gặp Sivir: 49.7% (khoảng 47.1 đến 52.3) · 1,221 trận
  21. Xerath 130 Xerath gặp Sivir: 49.9% (khoảng 44.5 đến 55.3) · 130 trận
  22. Ziggs 512 Ziggs gặp Sivir: 50.0% (khoảng 46.3 đến 53.6) · 512 trận

Thắng đường trước Sivir vàng ở phút 15

  1. Draven 921 Draven gặp Sivir ở phút 15: +982 vàng (khoảng 858 đến 1106) · 921 trận
  2. Lucian 1,647 Lucian gặp Sivir ở phút 15: +361 vàng (khoảng 281 đến 441) · 1,647 trận
  3. Samira 1,126 Samira gặp Sivir ở phút 15: +336 vàng (khoảng 230 đến 443) · 1,126 trận
  4. Kalista 694 Kalista gặp Sivir ở phút 15: +294 vàng (khoảng 148 đến 439) · 694 trận
  5. Varus 1,061 Varus gặp Sivir ở phút 15: +177 vàng (khoảng 81 đến 273) · 1,061 trận
  6. Zeri 804 Zeri gặp Sivir ở phút 15: +153 vàng (khoảng 37 đến 269) · 804 trận
  7. Yasuo 563 Yasuo gặp Sivir ở phút 15: +113 vàng (khoảng -19 đến 244) · 563 trận
  8. Miss Fortune 4,400 Miss Fortune gặp Sivir ở phút 15: +104 vàng (khoảng 59 đến 149) · 4,400 trận
  9. Kai'Sa 4,342 Kai'Sa gặp Sivir ở phút 15: +7 vàng (khoảng -45 đến 58) · 4,342 trận
  10. Jhin 4,301 Jhin gặp Sivir ở phút 15: +5 vàng (khoảng -40 đến 50) · 4,301 trận
ko.lol cho máy tính

Món tiếp theo của bạn, ngay trong trận.

Đọc từ trang bị, chỉ số và tướng của đội địch. Kể cả tướng nên chọn nhất cho bạn lúc cấm chọn.

Tải miễn phí Miễn phí. Cho Windows.
Ví dụ
The Build overlay over the game, on the matchup build: Đai Khổng Lồ to buy now, 900 gold and affordable, on the way to Giáp Máu Warmog, then Giày Thủy Ngân, Trái Tim Khổng Thần, Giáp Tâm Linh and Giáp Gai.
Tải ko.lol cho máy tính Miễn phí. Cho Windows.