Chuyển tới nội dung

Liên Minh Huyền Thoại Counter Smolder

Tier A · 71 #14 Xạ thủ Phiên bản 16.21

Thắng Smolder tỉ lệ thắng

  1. Hwei 204 Hwei gặp Smolder: 52.3% (khoảng 47.4 đến 57.1) · 204 trận
  2. Nilah 366 Nilah gặp Smolder: 52.0% (khoảng 47.9 đến 56.1) · 366 trận
  3. Twitch 2,073 Twitch gặp Smolder: 51.7% (khoảng 49.6 đến 53.8) · 2,073 trận
  4. Seraphine 111 Seraphine gặp Smolder: 51.5% (khoảng 46.0 đến 57.0) · 111 trận
  5. Kog'Maw 713 Kog'Maw gặp Smolder: 51.4% (khoảng 48.1 đến 54.6) · 713 trận
  6. Ziggs 508 Ziggs gặp Smolder: 51.1% (khoảng 47.5 đến 54.8) · 508 trận
  7. Aphelios 1,787 Aphelios gặp Smolder: 51.1% (khoảng 48.9 đến 53.3) · 1,787 trận
  8. Karthus 104 Karthus gặp Smolder: 51.0% (khoảng 45.4 đến 56.6) · 104 trận
  9. Sivir 1,084 Sivir gặp Smolder: 50.9% (khoảng 48.1 đến 53.6) · 1,084 trận
  10. Vel'Koz 122 Vel'Koz gặp Smolder: 50.7% (khoảng 45.2 đến 56.1) · 122 trận
  11. Vladimir 75 Vladimir gặp Smolder: 50.6% (khoảng 44.7 đến 56.5) · 75 trận
  12. Xayah 1,630 Xayah gặp Smolder: 50.6% (khoảng 48.3 đến 52.9) · 1,630 trận
  13. Aurelion Sol 185 Aurelion Sol gặp Smolder: 50.4% (khoảng 45.5 đến 55.4) · 185 trận

Thua Smolder tỉ lệ thắng

  1. Corki 350 Corki gặp Smolder: 44.8% (khoảng 40.6 đến 48.9) · 350 trận
  2. Mel 361 Mel gặp Smolder: 45.0% (khoảng 40.9 đến 49.1) · 361 trận
  3. Ezreal 3,242 Ezreal gặp Smolder: 45.0% (khoảng 43.3 đến 46.6) · 3,242 trận
  4. Draven 1,221 Draven gặp Smolder: 45.7% (khoảng 43.1 đến 48.3) · 1,221 trận
  5. Lucian 2,047 Lucian gặp Smolder: 46.5% (khoảng 44.4 đến 48.5) · 2,047 trận
  6. Viktor 476 Viktor gặp Smolder: 46.6% (khoảng 42.9 đến 50.4) · 476 trận
  7. Varus 1,215 Varus gặp Smolder: 47.2% (khoảng 44.6 đến 49.8) · 1,215 trận
  8. Samira 1,668 Samira gặp Smolder: 47.8% (khoảng 45.5 đến 50.1) · 1,668 trận
  9. Kai'Sa 5,598 Kai'Sa gặp Smolder: 47.9% (khoảng 46.6 đến 49.2) · 5,598 trận
  10. Vayne 1,598 Vayne gặp Smolder: 47.9% (khoảng 45.6 đến 50.2) · 1,598 trận
  11. Twisted Fate 78 Twisted Fate gặp Smolder: 47.9% (khoảng 42.1 đến 53.8) · 78 trận
  12. Jhin 5,462 Jhin gặp Smolder: 47.9% (khoảng 46.6 đến 49.2) · 5,462 trận
  13. Yunara 2,088 Yunara gặp Smolder: 48.0% (khoảng 46.0 đến 50.0) · 2,088 trận
  14. Teemo 68 Teemo gặp Smolder: 48.2% (khoảng 42.2 đến 54.2) · 68 trận
  15. Veigar 452 Veigar gặp Smolder: 48.3% (khoảng 44.5 đến 52.2) · 452 trận
  16. Caitlyn 5,875 Caitlyn gặp Smolder: 48.4% (khoảng 47.1 đến 49.6) · 5,875 trận
  17. Yasuo 847 Yasuo gặp Smolder: 48.4% (khoảng 45.4 đến 51.5) · 847 trận
  18. Katarina 208 Katarina gặp Smolder: 48.6% (khoảng 43.7 đến 53.4) · 208 trận
  19. Tristana 3,283 Tristana gặp Smolder: 48.7% (khoảng 47.0 đến 50.4) · 3,283 trận
  20. Senna 170 Senna gặp Smolder: 48.7% (khoảng 43.6 đến 53.8) · 170 trận
  21. Kalista 868 Kalista gặp Smolder: 48.7% (khoảng 45.7 đến 51.7) · 868 trận
  22. Lux 219 Lux gặp Smolder: 48.7% (khoảng 44.0 đến 53.5) · 219 trận
  23. Yone 106 Yone gặp Smolder: 49.1% (khoảng 43.5 đến 54.7) · 106 trận
  24. Xerath 165 Xerath gặp Smolder: 49.1% (khoảng 44.0 đến 54.2) · 165 trận
  25. Miss Fortune 5,812 Miss Fortune gặp Smolder: 49.1% (khoảng 47.9 đến 50.4) · 5,812 trận
  26. Malzahar 91 Malzahar gặp Smolder: 49.2% (khoảng 43.5 đến 54.9) · 91 trận
  27. Jinx 5,333 Jinx gặp Smolder: 49.3% (khoảng 48.0 đến 50.6) · 5,333 trận
  28. Tahm Kench 58 Tahm Kench gặp Smolder: 49.3% (khoảng 43.2 đến 55.4) · 58 trận
  29. Syndra 173 Syndra gặp Smolder: 49.6% (khoảng 44.6 đến 54.7) · 173 trận
  30. Swain 230 Swain gặp Smolder: 49.8% (khoảng 45.1 đến 54.5) · 230 trận
  31. Zeri 1,015 Zeri gặp Smolder: 49.9% (khoảng 47.1 đến 52.7) · 1,015 trận
  32. Brand 135 Brand gặp Smolder: 49.9% (khoảng 44.6 đến 55.3) · 135 trận
  33. Ashe 2,282 Ashe gặp Smolder: 49.9% (khoảng 48.0 đến 51.9) · 2,282 trận

Thắng đường trước Smolder vàng ở phút 15

  1. Draven 1,167 Draven gặp Smolder ở phút 15: +1475 vàng (khoảng 1368 đến 1581) · 1,167 trận
  2. Mel 350 Mel gặp Smolder ở phút 15: +1162 vàng (khoảng 1018 đến 1307) · 350 trận
  3. Kalista 832 Kalista gặp Smolder ở phút 15: +1045 vàng (khoảng 923 đến 1167) · 832 trận
  4. Samira 1,624 Samira gặp Smolder ở phút 15: +966 vàng (khoảng 885 đến 1048) · 1,624 trận
  5. Varus 1,178 Varus gặp Smolder ở phút 15: +903 vàng (khoảng 816 đến 991) · 1,178 trận
  6. Lucian 1,982 Lucian gặp Smolder ở phút 15: +809 vàng (khoảng 743 đến 876) · 1,982 trận
  7. Jhin 5,270 Jhin gặp Smolder ở phút 15: +801 vàng (khoảng 763 đến 839) · 5,270 trận
  8. Miss Fortune 5,602 Miss Fortune gặp Smolder ở phút 15: +766 vàng (khoảng 728 đến 803) · 5,602 trận
  9. Caitlyn 5,685 Caitlyn gặp Smolder ở phút 15: +747 vàng (khoảng 708 đến 786) · 5,685 trận
  10. Tristana 3,176 Tristana gặp Smolder ở phút 15: +718 vàng (khoảng 662 đến 774) · 3,176 trận
  11. Yasuo 822 Yasuo gặp Smolder ở phút 15: +715 vàng (khoảng 610 đến 820) · 822 trận
  12. Sivir 1,040 Sivir gặp Smolder ở phút 15: +699 vàng (khoảng 618 đến 780) · 1,040 trận
  13. Corki 336 Corki gặp Smolder ở phút 15: +690 vàng (khoảng 532 đến 848) · 336 trận
  14. Nilah 355 Nilah gặp Smolder ở phút 15: +682 vàng (khoảng 509 đến 856) · 355 trận
  15. Kai'Sa 5,437 Kai'Sa gặp Smolder ở phút 15: +677 vàng (khoảng 636 đến 718) · 5,437 trận
  16. Zeri 984 Zeri gặp Smolder ở phút 15: +672 vàng (khoảng 568 đến 775) · 984 trận
  17. Ezreal 3,109 Ezreal gặp Smolder ở phút 15: +665 vàng (khoảng 613 đến 718) · 3,109 trận
  18. Aphelios 1,727 Aphelios gặp Smolder ở phút 15: +649 vàng (khoảng 574 đến 723) · 1,727 trận
  19. Xayah 1,588 Xayah gặp Smolder ở phút 15: +587 vàng (khoảng 513 đến 661) · 1,588 trận
  20. Twitch 1,994 Twitch gặp Smolder ở phút 15: +544 vàng (khoảng 475 đến 614) · 1,994 trận
  21. Ziggs 492 Ziggs gặp Smolder ở phút 15: +519 vàng (khoảng 400 đến 639) · 492 trận
  22. Kog'Maw 690 Kog'Maw gặp Smolder ở phút 15: +496 vàng (khoảng 391 đến 600) · 690 trận
  23. Yunara 2,016 Yunara gặp Smolder ở phút 15: +478 vàng (khoảng 409 đến 546) · 2,016 trận
  24. Jinx 5,160 Jinx gặp Smolder ở phút 15: +355 vàng (khoảng 313 đến 396) · 5,160 trận
  25. Viktor 458 Viktor gặp Smolder ở phút 15: +346 vàng (khoảng 223 đến 468) · 458 trận
  26. Veigar 435 Veigar gặp Smolder ở phút 15: +330 vàng (khoảng 211 đến 449) · 435 trận
  27. Ashe 2,194 Ashe gặp Smolder ở phút 15: +233 vàng (khoảng 174 đến 292) · 2,194 trận
  28. Vayne 1,540 Vayne gặp Smolder ở phút 15: +193 vàng (khoảng 120 đến 267) · 1,540 trận

Thắng Smolder tỉ lệ thắng

  1. Ekko 123 Ekko gặp Smolder: 58.4% (khoảng 53.0 đến 63.7) · 123 trận
  2. Xerath 165 Xerath gặp Smolder: 58.0% (khoảng 52.9 đến 63.0) · 165 trận
  3. Lissandra 139 Lissandra gặp Smolder: 57.4% (khoảng 52.1 đến 62.6) · 139 trận
  4. Lux 184 Lux gặp Smolder: 56.7% (khoảng 51.7 đến 61.6) · 184 trận
  5. Yasuo 421 Yasuo gặp Smolder: 56.6% (khoảng 52.7 đến 60.5) · 421 trận
  6. Katarina 167 Katarina gặp Smolder: 56.6% (khoảng 51.5 đến 61.6) · 167 trận
  7. Zed 214 Zed gặp Smolder: 56.0% (khoảng 51.1 đến 60.7) · 214 trận
  8. Diana 122 Diana gặp Smolder: 55.5% (khoảng 50.0 đến 60.9) · 122 trận
  9. Irelia 77 Irelia gặp Smolder: 55.5% (khoảng 49.6 đến 61.3) · 77 trận
  10. Mel 147 Mel gặp Smolder: 55.2% (khoảng 50.0 đến 60.4) · 147 trận
  11. Qiyana 73 Qiyana gặp Smolder: 55.2% (khoảng 49.3 đến 61.0) · 73 trận
  12. Syndra 172 Syndra gặp Smolder: 55.0% (khoảng 49.9 đến 60.0) · 172 trận
  13. Nasus 75 Nasus gặp Smolder: 54.8% (khoảng 48.9 đến 60.6) · 75 trận
  14. Hwei 108 Hwei gặp Smolder: 54.8% (khoảng 49.2 đến 60.3) · 108 trận
  15. Vex 105 Vex gặp Smolder: 54.6% (khoảng 49.0 đến 60.2) · 105 trận
  16. Viktor 211 Viktor gặp Smolder: 54.4% (khoảng 49.6 đến 59.2) · 211 trận
  17. Ziggs 56 Ziggs gặp Smolder: 54.2% (khoảng 48.0 đến 60.2) · 56 trận
  18. Vladimir 91 Vladimir gặp Smolder: 53.8% (khoảng 48.1 đến 59.5) · 91 trận
  19. Akshan 56 Akshan gặp Smolder: 53.8% (khoảng 47.6 đến 59.8) · 56 trận
  20. LeBlanc 138 LeBlanc gặp Smolder: 53.7% (khoảng 48.4 đến 59.0) · 138 trận
  21. Orianna 86 Orianna gặp Smolder: 53.7% (khoảng 47.9 đến 59.5) · 86 trận
  22. Azir 50 Azir gặp Smolder: 53.5% (khoảng 47.3 đến 59.6) · 50 trận
  23. Locke 172 Locke gặp Smolder: 53.4% (khoảng 48.3 đến 58.4) · 172 trận
  24. Aurora 56 Aurora gặp Smolder: 53.4% (khoảng 47.3 đến 59.5) · 56 trận
  25. Ahri 277 Ahri gặp Smolder: 53.0% (khoảng 48.5 đến 57.4) · 277 trận
  26. Fizz 175 Fizz gặp Smolder: 53.0% (khoảng 47.9 đến 58.0) · 175 trận
  27. Veigar 261 Veigar gặp Smolder: 52.9% (khoảng 48.3 đến 57.4) · 261 trận
  28. Aurelion Sol 97 Aurelion Sol gặp Smolder: 52.7% (khoảng 47.1 đến 58.4) · 97 trận
  29. Twisted Fate 126 Twisted Fate gặp Smolder: 52.6% (khoảng 47.2 đến 58.0) · 126 trận
  30. Tristana 52 Tristana gặp Smolder: 52.6% (khoảng 46.5 đến 58.8) · 52 trận
  31. Zoe 56 Zoe gặp Smolder: 52.6% (khoảng 46.5 đến 58.7) · 56 trận
  32. Kassadin 58 Kassadin gặp Smolder: 52.6% (khoảng 46.5 đến 58.6) · 58 trận
  33. Yone 369 Yone gặp Smolder: 52.1% (khoảng 48.0 đến 56.2) · 369 trận
  34. Ryze 77 Ryze gặp Smolder: 51.9% (khoảng 46.0 đến 57.7) · 77 trận
  35. Sylas 216 Sylas gặp Smolder: 51.8% (khoảng 47.0 đến 56.6) · 216 trận
  36. Akali 213 Akali gặp Smolder: 51.0% (khoảng 46.2 đến 55.8) · 213 trận

Thua Smolder tỉ lệ thắng

  1. Galio 214 Galio gặp Smolder: 49.2% (khoảng 44.4 đến 54.0) · 214 trận
  2. Malzahar 1,715 Malzahar gặp Smolder: 49.5% (khoảng 47.3 đến 51.7) · 1,715 trận

Thắng đường trước Smolder vàng ở phút 15

  1. Yasuo 407 Yasuo gặp Smolder ở phút 15: +875 vàng (khoảng 731 đến 1018) · 407 trận
  2. Yone 358 Yone gặp Smolder ở phút 15: +507 vàng (khoảng 350 đến 665) · 358 trận
  3. Malzahar 1,671 Malzahar gặp Smolder ở phút 15: +143 vàng (khoảng 88 đến 199) · 1,671 trận

Thắng Smolder tỉ lệ thắng

  1. Irelia 77 Irelia gặp Smolder: 58.1% (khoảng 52.3 đến 63.9) · 77 trận
  2. Yasuo 134 Yasuo gặp Smolder: 57.8% (khoảng 52.5 đến 63.0) · 134 trận
  3. Jayce 105 Jayce gặp Smolder: 57.1% (khoảng 51.5 đến 62.6) · 105 trận
  4. Jax 120 Jax gặp Smolder: 56.6% (khoảng 51.1 đến 62.0) · 120 trận
  5. Tryndamere 95 Tryndamere gặp Smolder: 56.3% (khoảng 50.6 đến 61.9) · 95 trận
  6. Fiora 51 Fiora gặp Smolder: 56.2% (khoảng 50.0 đến 62.3) · 51 trận
  7. Malphite 165 Malphite gặp Smolder: 56.2% (khoảng 51.1 đến 61.2) · 165 trận
  8. Akali 71 Akali gặp Smolder: 56.1% (khoảng 50.2 đến 62.0) · 71 trận
  9. Pantheon 88 Pantheon gặp Smolder: 55.9% (khoảng 50.2 đến 61.6) · 88 trận
  10. Teemo 214 Teemo gặp Smolder: 55.8% (khoảng 51.0 đến 60.6) · 214 trận
  11. Nasus 192 Nasus gặp Smolder: 55.4% (khoảng 50.4 đến 60.3) · 192 trận
  12. Yone 208 Yone gặp Smolder: 55.2% (khoảng 50.3 đến 60.0) · 208 trận
  13. Yorick 181 Yorick gặp Smolder: 55.1% (khoảng 50.1 đến 60.1) · 181 trận
  14. Sett 220 Sett gặp Smolder: 55.0% (khoảng 50.2 đến 59.7) · 220 trận
  15. Kayle 51 Kayle gặp Smolder: 55.0% (khoảng 48.8 đến 61.1) · 51 trận
  16. Urgot 75 Urgot gặp Smolder: 54.9% (khoảng 49.0 đến 60.8) · 75 trận
  17. Tahm Kench 66 Tahm Kench gặp Smolder: 54.9% (khoảng 48.9 đến 60.8) · 66 trận
  18. Dr. Mundo 83 Dr. Mundo gặp Smolder: 54.4% (khoảng 48.6 đến 60.2) · 83 trận
  19. Cho'Gath 87 Cho'Gath gặp Smolder: 54.4% (khoảng 48.6 đến 60.1) · 87 trận
  20. Shen 73 Shen gặp Smolder: 54.2% (khoảng 48.3 đến 60.1) · 73 trận
  21. Heimerdinger 95 Heimerdinger gặp Smolder: 53.9% (khoảng 48.2 đến 59.6) · 95 trận
  22. Darius 219 Darius gặp Smolder: 53.7% (khoảng 48.9 đến 58.5) · 219 trận
  23. Garen 225 Garen gặp Smolder: 53.2% (khoảng 48.4 đến 57.9) · 225 trận
  24. Gangplank 68 Gangplank gặp Smolder: 53.0% (khoảng 47.0 đến 58.9) · 68 trận
  25. Mordekaiser 150 Mordekaiser gặp Smolder: 52.9% (khoảng 47.6 đến 58.1) · 150 trận
  26. Volibear 92 Volibear gặp Smolder: 52.8% (khoảng 47.0 đến 58.5) · 92 trận
  27. Sion 111 Sion gặp Smolder: 52.8% (khoảng 47.2 đến 58.3) · 111 trận
  28. Illaoi 107 Illaoi gặp Smolder: 52.5% (khoảng 46.9 đến 58.0) · 107 trận
  29. Aatrox 109 Aatrox gặp Smolder: 52.4% (khoảng 46.9 đến 58.0) · 109 trận
  30. Renekton 75 Renekton gặp Smolder: 52.4% (khoảng 46.5 đến 58.3) · 75 trận
  31. Gnar 52 Gnar gặp Smolder: 52.0% (khoảng 45.8 đến 58.1) · 52 trận
  32. Ornn 108 Ornn gặp Smolder: 52.0% (khoảng 46.4 đến 57.5) · 108 trận
  33. Malzahar 66 Malzahar gặp Smolder: 51.9% (khoảng 45.9 đến 57.9) · 66 trận
  34. K'Sante 94 K'Sante gặp Smolder: 51.0% (khoảng 45.3 đến 56.7) · 94 trận

Thua Smolder tỉ lệ thắng

Trong các trận này không đối thủ nào thua Smolder thường xuyên hơn.

Thắng đường trước Smolder vàng ở phút 15

Chưa đối thủ nào có 300 trận gặp Smolder, nên chưa có số liệu vàng.

ko.lol cho máy tính

Món tiếp theo của bạn, ngay trong trận.

Đọc từ trang bị, chỉ số và tướng của đội địch. Kể cả tướng nên chọn nhất cho bạn lúc cấm chọn.

Tải miễn phí Miễn phí. Cho Windows.
Ví dụ
The Build overlay over the game, on the matchup build: Đai Khổng Lồ to buy now, 900 gold and affordable, on the way to Giáp Máu Warmog, then Giày Thủy Ngân, Trái Tim Khổng Thần, Giáp Tâm Linh and Giáp Gai.
Tải ko.lol cho máy tính Miễn phí. Cho Windows.