Chuyển tới nội dung

Liên Minh Huyền Thoại Counter Kled

Tier A · 68 #13 Đường trên Phiên bản 16.21

Thắng Kled tỉ lệ thắng

  1. Singed 326 Singed gặp Kled: 55.0% (khoảng 50.7 đến 59.2) · 326 trận
  2. Fiora 617 Fiora gặp Kled: 53.5% (khoảng 50.1 đến 56.9) · 617 trận
  3. Ornn 402 Ornn gặp Kled: 51.9% (khoảng 47.9 đến 55.9) · 402 trận
  4. Garen 1,051 Garen gặp Kled: 50.9% (khoảng 48.2 đến 53.7) · 1,051 trận
  5. Volibear 841 Volibear gặp Kled: 50.7% (khoảng 47.7 đến 53.8) · 841 trận
  6. Sett 1,371 Sett gặp Kled: 50.6% (khoảng 48.1 đến 53.1) · 1,371 trận
  7. Yone 1,141 Yone gặp Kled: 50.6% (khoảng 47.9 đến 53.3) · 1,141 trận
  8. Gwen 297 Gwen gặp Kled: 50.1% (khoảng 45.8 đến 54.5) · 297 trận
  9. Kayn 68 Kayn gặp Kled: 50.1% (khoảng 44.1 đến 56.1) · 68 trận

Thua Kled tỉ lệ thắng

  1. Jayce 468 Jayce gặp Kled: 43.0% (khoảng 39.3 đến 46.8) · 468 trận
  2. K'Sante 340 K'Sante gặp Kled: 43.6% (khoảng 39.4 đến 47.8) · 340 trận
  3. Shen 489 Shen gặp Kled: 44.6% (khoảng 40.9 đến 48.3) · 489 trận
  4. Malzahar 95 Malzahar gặp Kled: 44.8% (khoảng 39.2 đến 50.5) · 95 trận
  5. Ambessa 328 Ambessa gặp Kled: 45.3% (khoảng 41.1 đến 49.6) · 328 trận
  6. Riven 249 Riven gặp Kled: 45.9% (khoảng 41.4 đến 50.5) · 249 trận
  7. Olaf 415 Olaf gặp Kled: 46.0% (khoảng 42.1 đến 50.0) · 415 trận
  8. Poppy 95 Poppy gặp Kled: 46.2% (khoảng 40.5 đến 51.9) · 95 trận
  9. Renekton 774 Renekton gặp Kled: 46.4% (khoảng 43.3 đến 49.6) · 774 trận
  10. Rumble 150 Rumble gặp Kled: 46.6% (khoảng 41.4 đến 51.9) · 150 trận
  11. Camille 411 Camille gặp Kled: 46.7% (khoảng 42.7 đến 50.6) · 411 trận
  12. Sylas 74 Sylas gặp Kled: 46.8% (khoảng 40.9 đến 52.7) · 74 trận
  13. Varus 84 Varus gặp Kled: 46.9% (khoảng 41.1 đến 52.7) · 84 trận
  14. Yorick 613 Yorick gặp Kled: 47.0% (khoảng 43.6 đến 50.5) · 613 trận
  15. Irelia 487 Irelia gặp Kled: 47.2% (khoảng 43.5 đến 50.9) · 487 trận
  16. Quinn 99 Quinn gặp Kled: 47.2% (khoảng 41.6 đến 52.9) · 99 trận
  17. Gangplank 736 Gangplank gặp Kled: 47.3% (khoảng 44.1 đến 50.5) · 736 trận
  18. Master Yi 62 Master Yi gặp Kled: 47.4% (khoảng 41.4 đến 53.5) · 62 trận
  19. Kennen 197 Kennen gặp Kled: 47.7% (khoảng 42.8 đến 52.6) · 197 trận
  20. Udyr 52 Udyr gặp Kled: 47.7% (khoảng 41.6 đến 53.9) · 52 trận
  21. Dr. Mundo 489 Dr. Mundo gặp Kled: 47.8% (khoảng 44.1 đến 51.5) · 489 trận
  22. Yasuo 497 Yasuo gặp Kled: 48.0% (khoảng 44.3 đến 51.7) · 497 trận
  23. Jax 863 Jax gặp Kled: 48.1% (khoảng 45.1 đến 51.1) · 863 trận
  24. Darius 1,155 Darius gặp Kled: 48.4% (khoảng 45.7 đến 51.0) · 1,155 trận
  25. Pantheon 485 Pantheon gặp Kled: 48.4% (khoảng 44.6 đến 52.1) · 485 trận
  26. Tryndamere 505 Tryndamere gặp Kled: 48.4% (khoảng 44.7 đến 52.1) · 505 trận
  27. Gragas 220 Gragas gặp Kled: 48.6% (khoảng 43.9 đến 53.4) · 220 trận
  28. Aatrox 780 Aatrox gặp Kled: 48.7% (khoảng 45.6 đến 51.8) · 780 trận
  29. Akali 399 Akali gặp Kled: 48.8% (khoảng 44.8 đến 52.8) · 399 trận
  30. Malphite 810 Malphite gặp Kled: 48.8% (khoảng 45.8 đến 51.9) · 810 trận
  31. Ngộ Không 87 Ngộ Không gặp Kled: 48.9% (khoảng 43.1 đến 54.6) · 87 trận
  32. Nasus 626 Nasus gặp Kled: 48.9% (khoảng 45.5 đến 52.4) · 626 trận
  33. Warwick 203 Warwick gặp Kled: 48.9% (khoảng 44.1 đến 53.8) · 203 trận
  34. Ryze 60 Ryze gặp Kled: 48.9% (khoảng 42.9 đến 55.0) · 60 trận
  35. Vladimir 117 Vladimir gặp Kled: 49.0% (khoảng 43.5 đến 54.5) · 117 trận
  36. Kayle 348 Kayle gặp Kled: 49.1% (khoảng 45.0 đến 53.3) · 348 trận
  37. Sion 433 Sion gặp Kled: 49.2% (khoảng 45.3 đến 53.1) · 433 trận
  38. Urgot 430 Urgot gặp Kled: 49.2% (khoảng 45.4 đến 53.1) · 430 trận
  39. Trundle 317 Trundle gặp Kled: 49.4% (khoảng 45.1 đến 53.7) · 317 trận
  40. Heimerdinger 333 Heimerdinger gặp Kled: 49.4% (khoảng 45.1 đến 53.6) · 333 trận
  41. Tahm Kench 314 Tahm Kench gặp Kled: 49.5% (khoảng 45.1 đến 53.8) · 314 trận
  42. Gnar 392 Gnar gặp Kled: 49.5% (khoảng 45.5 đến 53.6) · 392 trận
  43. Teemo 795 Teemo gặp Kled: 49.7% (khoảng 46.6 đến 52.8) · 795 trận
  44. Illaoi 577 Illaoi gặp Kled: 49.7% (khoảng 46.2 đến 53.2) · 577 trận
  45. Swain 74 Swain gặp Kled: 49.7% (khoảng 43.8 đến 55.6) · 74 trận
  46. Vayne 148 Vayne gặp Kled: 49.8% (khoảng 44.5 đến 55.0) · 148 trận
  47. Cho'Gath 458 Cho'Gath gặp Kled: 49.9% (khoảng 46.1 đến 53.7) · 458 trận
  48. Zaahen 453 Zaahen gặp Kled: 50.0% (khoảng 46.1 đến 53.8) · 453 trận
  49. Mordekaiser 1,113 Mordekaiser gặp Kled: 50.0% (khoảng 47.3 đến 52.7) · 1,113 trận

Thắng đường trước Kled vàng ở phút 15

  1. Heimerdinger 308 Heimerdinger gặp Kled ở phút 15: +490 vàng (khoảng 301 đến 679) · 308 trận
  2. Illaoi 527 Illaoi gặp Kled ở phút 15: +437 vàng (khoảng 275 đến 600) · 527 trận
  3. Teemo 753 Teemo gặp Kled ở phút 15: +145 vàng (khoảng 15 đến 275) · 753 trận
  4. Irelia 459 Irelia gặp Kled ở phút 15: +122 vàng (khoảng -98 đến 342) · 459 trận
  5. Fiora 574 Fiora gặp Kled ở phút 15: +90 vàng (khoảng -64 đến 243) · 574 trận
  6. Darius 1,100 Darius gặp Kled ở phút 15: +85 vàng (khoảng -35 đến 206) · 1,100 trận
  7. Yorick 576 Yorick gặp Kled ở phút 15: +41 vàng (khoảng -109 đến 191) · 576 trận
  8. Volibear 787 Volibear gặp Kled ở phút 15: +17 vàng (khoảng -130 đến 164) · 787 trận
ko.lol cho máy tính

Món tiếp theo của bạn, ngay trong trận.

Đọc từ trang bị, chỉ số và tướng của đội địch. Kể cả tướng nên chọn nhất cho bạn lúc cấm chọn.

Tải miễn phí Miễn phí. Cho Windows.
Ví dụ
The Build overlay over the game, on the matchup build: Đai Khổng Lồ to buy now, 900 gold and affordable, on the way to Giáp Máu Warmog, then Giày Thủy Ngân, Trái Tim Khổng Thần, Giáp Tâm Linh and Giáp Gai.
Tải ko.lol cho máy tính Miễn phí. Cho Windows.