Chuyển tới nội dung

Liên Minh Huyền Thoại Counter Alistar

Tier A · 66 #19 Hỗ trợ Phiên bản 16.21

Thắng Alistar tỉ lệ thắng

  1. Swain 969 Swain gặp Alistar: 52.0% (khoảng 49.1 đến 54.8) · 969 trận
  2. Morgana 1,311 Morgana gặp Alistar: 51.8% (khoảng 49.3 đến 54.3) · 1,311 trận
  3. Zilean 355 Zilean gặp Alistar: 51.8% (khoảng 47.6 đến 55.9) · 355 trận
  4. Gragas 80 Gragas gặp Alistar: 51.5% (khoảng 45.7 đến 57.4) · 80 trận
  5. Milio 835 Milio gặp Alistar: 51.3% (khoảng 48.3 đến 54.4) · 835 trận
  6. Teemo 190 Teemo gặp Alistar: 51.1% (khoảng 46.2 đến 56.1) · 190 trận
  7. Nami 1,236 Nami gặp Alistar: 51.1% (khoảng 48.5 đến 53.6) · 1,236 trận
  8. Bard 545 Bard gặp Alistar: 51.0% (khoảng 47.5 đến 54.6) · 545 trận
  9. Seraphine 1,462 Seraphine gặp Alistar: 51.0% (khoảng 48.6 đến 53.4) · 1,462 trận
  10. Rell 1,054 Rell gặp Alistar: 51.0% (khoảng 48.2 đến 53.8) · 1,054 trận
  11. Senna 1,013 Senna gặp Alistar: 50.8% (khoảng 48.0 đến 53.6) · 1,013 trận
  12. Hwei 102 Hwei gặp Alistar: 50.8% (khoảng 45.1 đến 56.4) · 102 trận
  13. Janna 762 Janna gặp Alistar: 50.8% (khoảng 47.6 đến 53.9) · 762 trận
  14. Karma 863 Karma gặp Alistar: 50.7% (khoảng 47.7 đến 53.7) · 863 trận
  15. Maokai 432 Maokai gặp Alistar: 50.7% (khoảng 46.8 đến 54.6) · 432 trận
  16. Pyke 1,354 Pyke gặp Alistar: 50.3% (khoảng 47.9 đến 52.8) · 1,354 trận
  17. Jarvan IV 73 Jarvan IV gặp Alistar: 50.3% (khoảng 44.4 đến 56.2) · 73 trận
  18. Shaco 253 Shaco gặp Alistar: 50.2% (khoảng 45.6 đến 54.8) · 253 trận
  19. Brand 717 Brand gặp Alistar: 50.1% (khoảng 46.9 đến 53.3) · 717 trận
  20. Braum 1,082 Braum gặp Alistar: 50.0% (khoảng 47.3 đến 52.8) · 1,082 trận

Thua Alistar tỉ lệ thắng

  1. Yuumi 939 Yuumi gặp Alistar: 44.6% (khoảng 41.8 đến 47.5) · 939 trận
  2. Lee Sin 58 Lee Sin gặp Alistar: 45.9% (khoảng 39.8 đến 52.0) · 58 trận
  3. Elise 101 Elise gặp Alistar: 46.3% (khoảng 40.7 đến 51.9) · 101 trận
  4. Twitch 76 Twitch gặp Alistar: 46.5% (khoảng 40.7 đến 52.4) · 76 trận
  5. Nautilus 2,487 Nautilus gặp Alistar: 46.7% (khoảng 44.8 đến 48.6) · 2,487 trận
  6. Zoe 111 Zoe gặp Alistar: 47.1% (khoảng 41.5 đến 52.6) · 111 trận
  7. Ezreal 51 Ezreal gặp Alistar: 47.1% (khoảng 41.0 đến 53.3) · 51 trận
  8. LeBlanc 129 LeBlanc gặp Alistar: 47.2% (khoảng 41.9 đến 52.6) · 129 trận
  9. Blitzcrank 1,913 Blitzcrank gặp Alistar: 47.3% (khoảng 45.1 đến 49.4) · 1,913 trận
  10. Zac 67 Zac gặp Alistar: 47.3% (khoảng 41.4 đến 53.3) · 67 trận
  11. Sion 77 Sion gặp Alistar: 47.4% (khoảng 41.6 đến 53.3) · 77 trận
  12. Ashe 232 Ashe gặp Alistar: 47.5% (khoảng 42.8 đến 52.3) · 232 trận
  13. Vel'Koz 601 Vel'Koz gặp Alistar: 47.6% (khoảng 44.2 đến 51.1) · 601 trận
  14. Galio 209 Galio gặp Alistar: 47.8% (khoảng 42.9 đến 52.6) · 209 trận
  15. Fiddlesticks 83 Fiddlesticks gặp Alistar: 47.8% (khoảng 42.0 đến 53.6) · 83 trận
  16. Lulu 1,600 Lulu gặp Alistar: 47.9% (khoảng 45.5 đến 50.2) · 1,600 trận
  17. Cho'Gath 68 Cho'Gath gặp Alistar: 47.9% (khoảng 41.9 đến 53.9) · 68 trận
  18. Shen 207 Shen gặp Alistar: 48.0% (khoảng 43.2 đến 52.9) · 207 trận
  19. Renata Glasc 277 Renata Glasc gặp Alistar: 48.1% (khoảng 43.6 đến 52.6) · 277 trận
  20. Zyra 613 Zyra gặp Alistar: 48.3% (khoảng 44.8 đến 51.7) · 613 trận
  21. Pantheon 952 Pantheon gặp Alistar: 48.3% (khoảng 45.4 đến 51.2) · 952 trận
  22. Annie 69 Annie gặp Alistar: 48.5% (khoảng 42.5 đến 54.4) · 69 trận
  23. Veigar 141 Veigar gặp Alistar: 48.5% (khoảng 43.2 đến 53.8) · 141 trận
  24. Nidalee 58 Nidalee gặp Alistar: 48.6% (khoảng 42.5 đến 54.7) · 58 trận
  25. Camille 210 Camille gặp Alistar: 48.6% (khoảng 43.8 đến 53.5) · 210 trận
  26. Miss Fortune 111 Miss Fortune gặp Alistar: 48.7% (khoảng 43.1 đến 54.2) · 111 trận
  27. Rakan 768 Rakan gặp Alistar: 48.7% (khoảng 45.5 đến 51.8) · 768 trận
  28. Mel 252 Mel gặp Alistar: 48.8% (khoảng 44.1 đến 53.4) · 252 trận
  29. Sylas 301 Sylas gặp Alistar: 49.4% (khoảng 45.0 đến 53.7) · 301 trận
  30. Sett 80 Sett gặp Alistar: 49.4% (khoảng 43.6 đến 55.3) · 80 trận
  31. Amumu 179 Amumu gặp Alistar: 49.4% (khoảng 44.4 đến 54.5) · 179 trận
  32. Tahm Kench 743 Tahm Kench gặp Alistar: 49.5% (khoảng 46.3 đến 52.6) · 743 trận
  33. Soraka 643 Soraka gặp Alistar: 49.5% (khoảng 46.1 đến 52.9) · 643 trận
  34. Taric 305 Taric gặp Alistar: 49.6% (khoảng 45.2 đến 53.9) · 305 trận
  35. Anivia 95 Anivia gặp Alistar: 49.6% (khoảng 43.9 đến 55.3) · 95 trận
  36. Xerath 536 Xerath gặp Alistar: 49.6% (khoảng 46.0 đến 53.3) · 536 trận
  37. Leona 2,476 Leona gặp Alistar: 49.7% (khoảng 47.8 đến 51.6) · 2,476 trận
  38. Neeko 330 Neeko gặp Alistar: 49.7% (khoảng 45.4 đến 53.9) · 330 trận
  39. Sona 379 Sona gặp Alistar: 49.8% (khoảng 45.7 đến 53.9) · 379 trận
  40. Lux 1,862 Lux gặp Alistar: 49.8% (khoảng 47.7 đến 52.0) · 1,862 trận
  41. Malphite 186 Malphite gặp Alistar: 49.8% (khoảng 44.9 đến 54.8) · 186 trận
  42. Poppy 529 Poppy gặp Alistar: 49.8% (khoảng 46.2 đến 53.5) · 529 trận
  43. Thresh 3,118 Thresh gặp Alistar: 50.0% (khoảng 48.3 đến 51.6) · 3,118 trận

Thắng đường trước Alistar vàng ở phút 15

  1. Swain 954 Swain gặp Alistar ở phút 15: +675 vàng (khoảng 613 đến 736) · 954 trận
  2. Senna 1,001 Senna gặp Alistar ở phút 15: +666 vàng (khoảng 610 đến 722) · 1,001 trận
  3. Vel'Koz 588 Vel'Koz gặp Alistar ở phút 15: +648 vàng (khoảng 577 đến 718) · 588 trận
  4. Pantheon 930 Pantheon gặp Alistar ở phút 15: +616 vàng (khoảng 556 đến 676) · 930 trận
  5. Xerath 526 Xerath gặp Alistar ở phút 15: +569 vàng (khoảng 494 đến 645) · 526 trận
  6. Lux 1,812 Lux gặp Alistar ở phút 15: +564 vàng (khoảng 522 đến 607) · 1,812 trận
  7. Pyke 1,327 Pyke gặp Alistar ở phút 15: +558 vàng (khoảng 507 đến 608) · 1,327 trận
  8. Neeko 323 Neeko gặp Alistar ở phút 15: +443 vàng (khoảng 352 đến 535) · 323 trận
  9. Morgana 1,282 Morgana gặp Alistar ở phút 15: +433 vàng (khoảng 387 đến 478) · 1,282 trận
  10. Zyra 602 Zyra gặp Alistar ở phút 15: +401 vàng (khoảng 335 đến 467) · 602 trận
  11. Brand 708 Brand gặp Alistar ở phút 15: +387 vàng (khoảng 326 đến 448) · 708 trận
  12. Tahm Kench 733 Tahm Kench gặp Alistar ở phút 15: +343 vàng (khoảng 281 đến 405) · 733 trận
  13. Seraphine 1,417 Seraphine gặp Alistar ở phút 15: +330 vàng (khoảng 288 đến 373) · 1,417 trận
  14. Poppy 525 Poppy gặp Alistar ở phút 15: +328 vàng (khoảng 261 đến 394) · 525 trận
  15. Bard 532 Bard gặp Alistar ở phút 15: +268 vàng (khoảng 195 đến 340) · 532 trận
  16. Karma 849 Karma gặp Alistar ở phút 15: +263 vàng (khoảng 213 đến 312) · 849 trận
  17. Thresh 3,065 Thresh gặp Alistar ở phút 15: +151 vàng (khoảng 125 đến 177) · 3,065 trận
  18. Taric 300 Taric gặp Alistar ở phút 15: +140 vàng (khoảng 47 đến 232) · 300 trận
  19. Janna 740 Janna gặp Alistar ở phút 15: +137 vàng (khoảng 82 đến 192) · 740 trận
  20. Zilean 348 Zilean gặp Alistar ở phút 15: +117 vàng (khoảng 35 đến 199) · 348 trận
  21. Leona 2,425 Leona gặp Alistar ở phút 15: +112 vàng (khoảng 82 đến 142) · 2,425 trận
  22. Nautilus 2,450 Nautilus gặp Alistar ở phút 15: +108 vàng (khoảng 77 đến 138) · 2,450 trận
  23. Rell 1,038 Rell gặp Alistar ở phút 15: +98 vàng (khoảng 53 đến 144) · 1,038 trận
  24. Nami 1,208 Nami gặp Alistar ở phút 15: +86 vàng (khoảng 45 đến 127) · 1,208 trận
  25. Maokai 423 Maokai gặp Alistar ở phút 15: +54 vàng (khoảng -18 đến 126) · 423 trận
  26. Blitzcrank 1,877 Blitzcrank gặp Alistar ở phút 15: +37 vàng (khoảng 4 đến 71) · 1,877 trận
  27. Lulu 1,579 Lulu gặp Alistar ở phút 15: +31 vàng (khoảng -6 đến 69) · 1,579 trận
  28. Soraka 620 Soraka gặp Alistar ở phút 15: +29 vàng (khoảng -27 đến 86) · 620 trận
  29. Braum 1,055 Braum gặp Alistar ở phút 15: +25 vàng (khoảng -18 đến 68) · 1,055 trận
  30. Sona 373 Sona gặp Alistar ở phút 15: +12 vàng (khoảng -70 đến 94) · 373 trận
ko.lol cho máy tính

Món tiếp theo của bạn, ngay trong trận.

Đọc từ trang bị, chỉ số và tướng của đội địch. Kể cả tướng nên chọn nhất cho bạn lúc cấm chọn.

Tải miễn phí Miễn phí. Cho Windows.
Ví dụ
The Build overlay over the game, on the matchup build: Đai Khổng Lồ to buy now, 900 gold and affordable, on the way to Giáp Máu Warmog, then Giày Thủy Ngân, Trái Tim Khổng Thần, Giáp Tâm Linh and Giáp Gai.
Tải ko.lol cho máy tính Miễn phí. Cho Windows.