Chuyển tới nội dung

Liên Minh Huyền Thoại Counter Rengar

Tier C · 34 #63 Đi rừng Phiên bản 16.21

Thắng Rengar tỉ lệ thắng

  1. Warwick 908 Warwick gặp Rengar: 57.6% (khoảng 54.7 đến 60.5) · 908 trận
  2. Briar 751 Briar gặp Rengar: 57.6% (khoảng 54.4 đến 60.7) · 751 trận
  3. Master Yi 1,295 Master Yi gặp Rengar: 57.1% (khoảng 54.6 đến 59.6) · 1,295 trận
  4. Amumu 426 Amumu gặp Rengar: 56.8% (khoảng 52.9 đến 60.6) · 426 trận
  5. Jax 222 Jax gặp Rengar: 56.7% (khoảng 52.0 đến 61.4) · 222 trận
  6. Rammus 324 Rammus gặp Rengar: 56.6% (khoảng 52.3 đến 60.8) · 324 trận
  7. Shyvana 607 Shyvana gặp Rengar: 56.3% (khoảng 52.9 đến 59.7) · 607 trận
  8. Skarner 128 Skarner gặp Rengar: 56.2% (khoảng 50.8 đến 61.5) · 128 trận
  9. Maokai 50 Maokai gặp Rengar: 56.1% (khoảng 50.0 đến 62.2) · 50 trận
  10. Ngộ Không 854 Ngộ Không gặp Rengar: 56.1% (khoảng 53.1 đến 59.1) · 854 trận
  11. Cho'Gath 797 Cho'Gath gặp Rengar: 55.9% (khoảng 52.8 đến 59.0) · 797 trận
  12. Jarvan IV 651 Jarvan IV gặp Rengar: 55.6% (khoảng 52.3 đến 59.0) · 651 trận
  13. Elise 319 Elise gặp Rengar: 55.6% (khoảng 51.3 đến 59.8) · 319 trận
  14. Sylas 663 Sylas gặp Rengar: 55.3% (khoảng 52.0 đến 58.6) · 663 trận
  15. Gwen 103 Gwen gặp Rengar: 55.2% (khoảng 49.6 đến 60.8) · 103 trận
  16. Dr. Mundo 115 Dr. Mundo gặp Rengar: 55.0% (khoảng 49.5 đến 60.5) · 115 trận
  17. Volibear 228 Volibear gặp Rengar: 55.0% (khoảng 50.3 đến 59.7) · 228 trận
  18. Kayn 1,456 Kayn gặp Rengar: 55.0% (khoảng 52.6 đến 57.4) · 1,456 trận
  19. Zac 281 Zac gặp Rengar: 55.0% (khoảng 50.5 đến 59.4) · 281 trận
  20. Sion 74 Sion gặp Rengar: 54.9% (khoảng 49.0 đến 60.7) · 74 trận
  21. Xin Zhao 406 Xin Zhao gặp Rengar: 54.9% (khoảng 50.9 đến 58.8) · 406 trận
  22. Mordekaiser 71 Mordekaiser gặp Rengar: 54.8% (khoảng 48.8 đến 60.6) · 71 trận
  23. Naafiri 325 Naafiri gặp Rengar: 54.7% (khoảng 50.5 đến 59.0) · 325 trận
  24. Bel'Veth 299 Bel'Veth gặp Rengar: 54.6% (khoảng 50.2 đến 58.9) · 299 trận
  25. Malphite 195 Malphite gặp Rengar: 54.5% (khoảng 49.6 đến 59.4) · 195 trận
  26. Sejuani 343 Sejuani gặp Rengar: 54.4% (khoảng 50.2 đến 58.6) · 343 trận
  27. Hecarim 601 Hecarim gặp Rengar: 54.4% (khoảng 50.9 đến 57.8) · 601 trận
  28. Pantheon 103 Pantheon gặp Rengar: 54.3% (khoảng 48.6 đến 59.8) · 103 trận
  29. Fizz 69 Fizz gặp Rengar: 54.0% (khoảng 48.1 đến 60.0) · 69 trận
  30. Vi 551 Vi gặp Rengar: 54.0% (khoảng 50.4 đến 57.5) · 551 trận
  31. Viego 1,251 Viego gặp Rengar: 53.9% (khoảng 51.4 đến 56.5) · 1,251 trận
  32. Udyr 231 Udyr gặp Rengar: 53.9% (khoảng 49.2 đến 58.6) · 231 trận
  33. Darius 196 Darius gặp Rengar: 53.9% (khoảng 49.0 đến 58.8) · 196 trận
  34. Ekko 597 Ekko gặp Rengar: 53.8% (khoảng 50.3 đến 57.2) · 597 trận
  35. Ambessa 69 Ambessa gặp Rengar: 53.7% (khoảng 47.7 đến 59.6) · 69 trận
  36. Ivern 140 Ivern gặp Rengar: 53.6% (khoảng 48.3 đến 58.9) · 140 trận
  37. Fiddlesticks 247 Fiddlesticks gặp Rengar: 53.5% (khoảng 48.9 đến 58.1) · 247 trận
  38. Kindred 337 Kindred gặp Rengar: 53.5% (khoảng 49.3 đến 57.7) · 337 trận
  39. Shen 53 Shen gặp Rengar: 53.5% (khoảng 47.4 đến 59.6) · 53 trận
  40. Tryndamere 87 Tryndamere gặp Rengar: 53.1% (khoảng 47.3 đến 58.8) · 87 trận
  41. Diana 445 Diana gặp Rengar: 53.1% (khoảng 49.2 đến 56.9) · 445 trận
  42. Nidalee 270 Nidalee gặp Rengar: 53.1% (khoảng 48.5 đến 57.5) · 270 trận
  43. Trundle 116 Trundle gặp Rengar: 53.0% (khoảng 47.5 đến 58.4) · 116 trận
  44. Graves 946 Graves gặp Rengar: 52.9% (khoảng 50.0 đến 55.8) · 946 trận
  45. Teemo 129 Teemo gặp Rengar: 52.7% (khoảng 47.3 đến 58.1) · 129 trận
  46. Evelynn 419 Evelynn gặp Rengar: 52.2% (khoảng 48.3 đến 56.2) · 419 trận
  47. Aatrox 96 Aatrox gặp Rengar: 52.2% (khoảng 46.5 đến 57.8) · 96 trận
  48. Kha'Zix 1,240 Kha'Zix gặp Rengar: 52.1% (khoảng 49.5 đến 54.7) · 1,240 trận
  49. Karthus 175 Karthus gặp Rengar: 52.1% (khoảng 47.0 đến 57.1) · 175 trận
  50. Zed 285 Zed gặp Rengar: 52.0% (khoảng 47.6 đến 56.5) · 285 trận
  51. Shaco 850 Shaco gặp Rengar: 51.9% (khoảng 48.8 đến 54.9) · 850 trận
  52. Nunu & Willump 321 Nunu & Willump gặp Rengar: 51.7% (khoảng 47.4 đến 56.0) · 321 trận
  53. Zyra 176 Zyra gặp Rengar: 51.7% (khoảng 46.6 đến 56.7) · 176 trận
  54. Quinn 171 Quinn gặp Rengar: 51.6% (khoảng 46.5 đến 56.6) · 171 trận
  55. Taliyah 114 Taliyah gặp Rengar: 51.4% (khoảng 45.9 đến 56.9) · 114 trận
  56. Lee Sin 1,161 Lee Sin gặp Rengar: 51.4% (khoảng 48.7 đến 54.0) · 1,161 trận
  57. Nocturne 632 Nocturne gặp Rengar: 51.3% (khoảng 47.9 đến 54.6) · 632 trận
  58. Poppy 80 Poppy gặp Rengar: 51.2% (khoảng 45.4 đến 57.0) · 80 trận
  59. Talon 655 Talon gặp Rengar: 51.2% (khoảng 47.8 đến 54.5) · 655 trận
  60. Lillia 626 Lillia gặp Rengar: 50.6% (khoảng 47.2 đến 54.1) · 626 trận
  61. Jayce 113 Jayce gặp Rengar: 50.6% (khoảng 45.1 đến 56.1) · 113 trận
  62. Gragas 82 Gragas gặp Rengar: 50.5% (khoảng 44.7 đến 56.3) · 82 trận
  63. Locke 91 Locke gặp Rengar: 50.3% (khoảng 44.6 đến 56.0) · 91 trận

Thua Rengar tỉ lệ thắng

  1. Qiyana 708 Qiyana gặp Rengar: 46.0% (khoảng 42.7 đến 49.2) · 708 trận
  2. Rek'Sai 118 Rek'Sai gặp Rengar: 49.2% (khoảng 43.7 đến 54.7) · 118 trận

Thắng đường trước Rengar vàng ở phút 15

  1. Briar 728 Briar gặp Rengar ở phút 15: +540 vàng (khoảng 439 đến 640) · 728 trận
  2. Hecarim 580 Hecarim gặp Rengar ở phút 15: +440 vàng (khoảng 324 đến 557) · 580 trận
  3. Kha'Zix 1,193 Kha'Zix gặp Rengar ở phút 15: +353 vàng (khoảng 273 đến 433) · 1,193 trận
  4. Talon 633 Talon gặp Rengar ở phút 15: +286 vàng (khoảng 178 đến 394) · 633 trận
  5. Graves 911 Graves gặp Rengar ở phút 15: +260 vàng (khoảng 172 đến 347) · 911 trận
  6. Master Yi 1,251 Master Yi gặp Rengar ở phút 15: +252 vàng (khoảng 175 đến 328) · 1,251 trận
  7. Warwick 888 Warwick gặp Rengar ở phút 15: +226 vàng (khoảng 139 đến 313) · 888 trận
  8. Diana 421 Diana gặp Rengar ở phút 15: +207 vàng (khoảng 84 đến 329) · 421 trận
  9. Viego 1,203 Viego gặp Rengar ở phút 15: +166 vàng (khoảng 87 đến 245) · 1,203 trận
  10. Lee Sin 1,113 Lee Sin gặp Rengar ở phút 15: +132 vàng (khoảng 51 đến 214) · 1,113 trận
  11. Nocturne 616 Nocturne gặp Rengar ở phút 15: +54 vàng (khoảng -50 đến 158) · 616 trận
  12. Jarvan IV 629 Jarvan IV gặp Rengar ở phút 15: +31 vàng (khoảng -75 đến 137) · 629 trận
  13. Ekko 567 Ekko gặp Rengar ở phút 15: +27 vàng (khoảng -85 đến 140) · 567 trận
  14. Kindred 321 Kindred gặp Rengar ở phút 15: +9 vàng (khoảng -163 đến 181) · 321 trận
  15. Naafiri 316 Naafiri gặp Rengar ở phút 15: +7 vàng (khoảng -140 đến 153) · 316 trận
  16. Shyvana 594 Shyvana gặp Rengar ở phút 15: +2 vàng (khoảng -103 đến 107) · 594 trận

Thắng Rengar tỉ lệ thắng

  1. Malphite 56 Malphite gặp Rengar: 53.3% (khoảng 47.1 đến 59.3) · 56 trận
  2. Garen 51 Garen gặp Rengar: 53.1% (khoảng 47.0 đến 59.3) · 51 trận
  3. Mordekaiser 55 Mordekaiser gặp Rengar: 52.3% (khoảng 46.2 đến 58.4) · 55 trận
  4. Sett 68 Sett gặp Rengar: 52.0% (khoảng 46.0 đến 58.0) · 68 trận
  5. Yone 77 Yone gặp Rengar: 51.4% (khoảng 45.5 đến 57.3) · 77 trận

Thua Rengar tỉ lệ thắng

Trong các trận này không đối thủ nào thua Rengar thường xuyên hơn.

Thắng đường trước Rengar vàng ở phút 15

Chưa đối thủ nào có 300 trận gặp Rengar, nên chưa có số liệu vàng.

ko.lol cho máy tính

Món tiếp theo của bạn, ngay trong trận.

Đọc từ trang bị, chỉ số và tướng của đội địch. Kể cả tướng nên chọn nhất cho bạn lúc cấm chọn.

Tải miễn phí Miễn phí. Cho Windows.
Ví dụ
The Build overlay over the game, on the matchup build: Đai Khổng Lồ to buy now, 900 gold and affordable, on the way to Giáp Máu Warmog, then Giày Thủy Ngân, Trái Tim Khổng Thần, Giáp Tâm Linh and Giáp Gai.
Tải ko.lol cho máy tính Miễn phí. Cho Windows.