Chuyển tới nội dung

Liên Minh Huyền Thoại Counter Rengar

Tier C · 34 #63 Đi rừng Phiên bản 16.21

Thắng Rengar tỉ lệ thắng

  1. Warwick 1,423 Warwick gặp Rengar: 57.4% (khoảng 55.0 đến 59.8) · 1,423 trận
  2. Amumu 667 Amumu gặp Rengar: 57.4% (khoảng 54.1 đến 60.7) · 667 trận
  3. Rammus 516 Rammus gặp Rengar: 57.4% (khoảng 53.7 đến 61.0) · 516 trận
  4. Briar 1,196 Briar gặp Rengar: 57.3% (khoảng 54.7 đến 59.9) · 1,196 trận
  5. Master Yi 2,048 Master Yi gặp Rengar: 57.1% (khoảng 55.1 đến 59.2) · 2,048 trận
  6. Cho'Gath 1,269 Cho'Gath gặp Rengar: 56.9% (khoảng 54.4 đến 59.4) · 1,269 trận
  7. Maokai 80 Maokai gặp Rengar: 56.7% (khoảng 50.9 đến 62.5) · 80 trận
  8. Shyvana 975 Shyvana gặp Rengar: 56.6% (khoảng 53.7 đến 59.4) · 975 trận
  9. Ngộ Không 1,359 Ngộ Không gặp Rengar: 55.9% (khoảng 53.5 đến 58.4) · 1,359 trận
  10. Skarner 186 Skarner gặp Rengar: 55.9% (khoảng 50.9 đến 60.8) · 186 trận
  11. Gwen 156 Gwen gặp Rengar: 55.8% (khoảng 50.7 đến 61.0) · 156 trận
  12. Sejuani 577 Sejuani gặp Rengar: 55.8% (khoảng 52.3 đến 59.3) · 577 trận
  13. Sylas 1,013 Sylas gặp Rengar: 55.4% (khoảng 52.6 đến 58.2) · 1,013 trận
  14. Malphite 282 Malphite gặp Rengar: 55.4% (khoảng 50.9 đến 59.8) · 282 trận
  15. Darius 320 Darius gặp Rengar: 55.3% (khoảng 51.1 đến 59.6) · 320 trận
  16. Jax 365 Jax gặp Rengar: 55.2% (khoảng 51.1 đến 59.3) · 365 trận
  17. Elise 482 Elise gặp Rengar: 55.1% (khoảng 51.4 đến 58.8) · 482 trận
  18. Mordekaiser 110 Mordekaiser gặp Rengar: 55.1% (khoảng 49.5 đến 60.6) · 110 trận
  19. Naafiri 550 Naafiri gặp Rengar: 55.0% (khoảng 51.5 đến 58.6) · 550 trận
  20. Sion 127 Sion gặp Rengar: 55.0% (khoảng 49.6 đến 60.3) · 127 trận
  21. Jarvan IV 1,001 Jarvan IV gặp Rengar: 54.9% (khoảng 52.1 đến 57.7) · 1,001 trận
  22. Bel'Veth 466 Bel'Veth gặp Rengar: 54.9% (khoảng 51.1 đến 58.7) · 466 trận
  23. Zac 438 Zac gặp Rengar: 54.8% (khoảng 51.0 đến 58.7) · 438 trận
  24. Shen 77 Shen gặp Rengar: 54.8% (khoảng 48.9 đến 60.6) · 77 trận
  25. Olaf 72 Olaf gặp Rengar: 54.7% (khoảng 48.8 đến 60.6) · 72 trận
  26. Diana 749 Diana gặp Rengar: 54.7% (khoảng 51.5 đến 57.8) · 749 trận
  27. Trundle 192 Trundle gặp Rengar: 54.3% (khoảng 49.3 đến 59.2) · 192 trận
  28. Hecarim 923 Hecarim gặp Rengar: 54.1% (khoảng 51.2 đến 57.0) · 923 trận
  29. Xin Zhao 642 Xin Zhao gặp Rengar: 54.0% (khoảng 50.6 đến 57.4) · 642 trận
  30. Kindred 542 Kindred gặp Rengar: 54.0% (khoảng 50.4 đến 57.6) · 542 trận
  31. Dr. Mundo 163 Dr. Mundo gặp Rengar: 53.9% (khoảng 48.8 đến 59.0) · 163 trận
  32. Volibear 382 Volibear gặp Rengar: 53.7% (khoảng 49.7 đến 57.8) · 382 trận
  33. Tryndamere 129 Tryndamere gặp Rengar: 53.7% (khoảng 48.3 đến 59.1) · 129 trận
  34. Ivern 215 Ivern gặp Rengar: 53.7% (khoảng 48.9 đến 58.5) · 215 trận
  35. Viego 1,986 Viego gặp Rengar: 53.6% (khoảng 51.6 đến 55.7) · 1,986 trận
  36. Pantheon 162 Pantheon gặp Rengar: 53.5% (khoảng 48.4 đến 58.6) · 162 trận
  37. Kayn 2,303 Kayn gặp Rengar: 53.5% (khoảng 51.5 đến 55.4) · 2,303 trận
  38. Udyr 359 Udyr gặp Rengar: 53.5% (khoảng 49.3 đến 57.6) · 359 trận
  39. Ambessa 113 Ambessa gặp Rengar: 53.3% (khoảng 47.8 đến 58.8) · 113 trận
  40. Vi 851 Vi gặp Rengar: 53.3% (khoảng 50.2 đến 56.3) · 851 trận
  41. Fizz 121 Fizz gặp Rengar: 53.2% (khoảng 47.7 đến 58.6) · 121 trận
  42. Graves 1,425 Graves gặp Rengar: 52.7% (khoảng 50.3 đến 55.1) · 1,425 trận
  43. Nasus 54 Nasus gặp Rengar: 52.7% (khoảng 46.5 đến 58.8) · 54 trận
  44. Fiddlesticks 382 Fiddlesticks gặp Rengar: 52.5% (khoảng 48.5 đến 56.6) · 382 trận
  45. Ekko 1,007 Ekko gặp Rengar: 52.2% (khoảng 49.4 đến 55.0) · 1,007 trận
  46. Zaahen 66 Zaahen gặp Rengar: 52.2% (khoảng 46.2 đến 58.1) · 66 trận
  47. Nocturne 1,004 Nocturne gặp Rengar: 52.0% (khoảng 49.1 đến 54.8) · 1,004 trận
  48. Aatrox 148 Aatrox gặp Rengar: 52.0% (khoảng 46.7 đến 57.2) · 148 trận
  49. Quinn 268 Quinn gặp Rengar: 51.9% (khoảng 47.4 đến 56.4) · 268 trận
  50. Twitch 60 Twitch gặp Rengar: 51.8% (khoảng 45.8 đến 57.9) · 60 trận
  51. Zyra 257 Zyra gặp Rengar: 51.8% (khoảng 47.2 đến 56.4) · 257 trận
  52. Morgana 64 Morgana gặp Rengar: 51.8% (khoảng 45.8 đến 57.8) · 64 trận
  53. Evelynn 681 Evelynn gặp Rengar: 51.4% (khoảng 48.1 đến 54.7) · 681 trận
  54. Nidalee 390 Nidalee gặp Rengar: 51.3% (khoảng 47.3 đến 55.3) · 390 trận
  55. Karthus 286 Karthus gặp Rengar: 51.2% (khoảng 46.8 đến 55.6) · 286 trận
  56. Nunu & Willump 529 Nunu & Willump gặp Rengar: 51.1% (khoảng 47.5 đến 54.8) · 529 trận
  57. Teemo 214 Teemo gặp Rengar: 50.9% (khoảng 46.1 đến 55.7) · 214 trận
  58. Lee Sin 1,784 Lee Sin gặp Rengar: 50.9% (khoảng 48.7 đến 53.1) · 1,784 trận
  59. Shaco 1,345 Shaco gặp Rengar: 50.9% (khoảng 48.4 đến 53.4) · 1,345 trận
  60. Lillia 994 Lillia gặp Rengar: 50.8% (khoảng 48.0 đến 53.6) · 994 trận
  61. Talon 1,034 Talon gặp Rengar: 50.8% (khoảng 48.0 đến 53.6) · 1,034 trận
  62. Poppy 119 Poppy gặp Rengar: 50.7% (khoảng 45.2 đến 56.2) · 119 trận
  63. Kha'Zix 1,914 Kha'Zix gặp Rengar: 50.5% (khoảng 48.4 đến 52.6) · 1,914 trận
  64. Jayce 171 Jayce gặp Rengar: 50.4% (khoảng 45.3 đến 55.4) · 171 trận
  65. Taliyah 188 Taliyah gặp Rengar: 50.2% (khoảng 45.2 đến 55.2) · 188 trận
  66. Rek'Sai 185 Rek'Sai gặp Rengar: 50.1% (khoảng 45.1 đến 55.1) · 185 trận

Thua Rengar tỉ lệ thắng

  1. Qiyana 1,078 Qiyana gặp Rengar: 44.1% (khoảng 41.4 đến 46.8) · 1,078 trận
  2. Locke 146 Locke gặp Rengar: 49.1% (khoảng 43.8 đến 54.3) · 146 trận
  3. Gragas 135 Gragas gặp Rengar: 49.2% (khoảng 43.9 đến 54.5) · 135 trận
  4. Zed 486 Zed gặp Rengar: 49.2% (khoảng 45.5 đến 53.0) · 486 trận

Thắng đường trước Rengar vàng ở phút 15

  1. Briar 1,087 Briar gặp Rengar ở phút 15: +503 vàng (khoảng 419 đến 587) · 1,087 trận
  2. Hecarim 849 Hecarim gặp Rengar ở phút 15: +425 vàng (khoảng 328 đến 521) · 849 trận
  3. Kha'Zix 1,738 Kha'Zix gặp Rengar ở phút 15: +336 vàng (khoảng 270 đến 403) · 1,738 trận
  4. Master Yi 1,848 Master Yi gặp Rengar ở phút 15: +275 vàng (khoảng 211 đến 340) · 1,848 trận
  5. Talon 942 Talon gặp Rengar ở phút 15: +267 vàng (khoảng 180 đến 355) · 942 trận
  6. Graves 1,303 Graves gặp Rengar ở phút 15: +261 vàng (khoảng 186 đến 335) · 1,303 trận
  7. Zed 435 Zed gặp Rengar ở phút 15: +241 vàng (khoảng 114 đến 368) · 435 trận
  8. Warwick 1,293 Warwick gặp Rengar ở phút 15: +211 vàng (khoảng 139 đến 283) · 1,293 trận
  9. Diana 672 Diana gặp Rengar ở phút 15: +181 vàng (khoảng 84 đến 279) · 672 trận
  10. Viego 1,811 Viego gặp Rengar ở phút 15: +168 vàng (khoảng 103 đến 233) · 1,811 trận
  11. Lee Sin 1,590 Lee Sin gặp Rengar ở phút 15: +111 vàng (khoảng 42 đến 179) · 1,590 trận
  12. Nocturne 913 Nocturne gặp Rengar ở phút 15: +47 vàng (khoảng -38 đến 132) · 913 trận
  13. Nidalee 351 Nidalee gặp Rengar ở phút 15: +38 vàng (khoảng -121 đến 198) · 351 trận
  14. Kindred 470 Kindred gặp Rengar ở phút 15: +34 vàng (khoảng -108 đến 175) · 470 trận
  15. Shyvana 887 Shyvana gặp Rengar ở phút 15: +20 vàng (khoảng -65 đến 105) · 887 trận
  16. Naafiri 489 Naafiri gặp Rengar ở phút 15: +19 vàng (khoảng -99 đến 136) · 489 trận
  17. Ekko 894 Ekko gặp Rengar ở phút 15: +18 vàng (khoảng -71 đến 108) · 894 trận
  18. Jarvan IV 909 Jarvan IV gặp Rengar ở phút 15: +15 vàng (khoảng -72 đến 101) · 909 trận
  19. Qiyana 994 Qiyana gặp Rengar ở phút 15: +2 vàng (khoảng -87 đến 91) · 994 trận

Thắng Rengar tỉ lệ thắng

  1. Volibear 70 Volibear gặp Rengar: 56.2% (khoảng 50.2 đến 62.0) · 70 trận
  2. Darius 74 Darius gặp Rengar: 55.7% (khoảng 49.8 đến 61.5) · 74 trận
  3. Garen 88 Garen gặp Rengar: 55.1% (khoảng 49.3 đến 60.8) · 88 trận
  4. Nasus 50 Nasus gặp Rengar: 54.3% (khoảng 48.1 đến 60.4) · 50 trận
  5. Yasuo 61 Yasuo gặp Rengar: 53.9% (khoảng 47.8 đến 59.9) · 61 trận
  6. Malphite 98 Malphite gặp Rengar: 53.6% (khoảng 47.9 đến 59.2) · 98 trận
  7. Jax 86 Jax gặp Rengar: 53.4% (khoảng 47.6 đến 59.1) · 86 trận
  8. Teemo 80 Teemo gặp Rengar: 53.1% (khoảng 47.2 đến 58.9) · 80 trận
  9. Mordekaiser 84 Mordekaiser gặp Rengar: 53.0% (khoảng 47.2 đến 58.8) · 84 trận
  10. Gangplank 65 Gangplank gặp Rengar: 52.3% (khoảng 46.3 đến 58.3) · 65 trận
  11. Camille 51 Camille gặp Rengar: 52.0% (khoảng 45.9 đến 58.2) · 51 trận
  12. Renekton 72 Renekton gặp Rengar: 51.7% (khoảng 45.8 đến 57.6) · 72 trận
  13. Fiora 50 Fiora gặp Rengar: 51.5% (khoảng 45.3 đến 57.6) · 50 trận
  14. Sett 111 Sett gặp Rengar: 51.0% (khoảng 45.5 đến 56.5) · 111 trận
  15. Jayce 57 Jayce gặp Rengar: 50.8% (khoảng 44.7 đến 56.9) · 57 trận
  16. Yone 109 Yone gặp Rengar: 50.7% (khoảng 45.1 đến 56.3) · 109 trận

Thua Rengar tỉ lệ thắng

  1. Aatrox 56 Aatrox gặp Rengar: 48.3% (khoảng 42.2 đến 54.4) · 56 trận
  2. Pantheon 63 Pantheon gặp Rengar: 49.3% (khoảng 43.3 đến 55.3) · 63 trận

Thắng đường trước Rengar vàng ở phút 15

Chưa đối thủ nào có 300 trận gặp Rengar, nên chưa có số liệu vàng.

Thắng Rengar tỉ lệ thắng

  1. Thresh 69 Thresh gặp Rengar: 59.4% (khoảng 53.5 đến 65.2) · 69 trận
  2. Lulu 51 Lulu gặp Rengar: 56.9% (khoảng 50.7 đến 62.9) · 51 trận
  3. Leona 65 Leona gặp Rengar: 56.5% (khoảng 50.5 đến 62.4) · 65 trận
  4. Lux 85 Lux gặp Rengar: 56.1% (khoảng 50.3 đến 61.8) · 85 trận

Thua Rengar tỉ lệ thắng

Trong các trận này không đối thủ nào thua Rengar thường xuyên hơn.

Thắng đường trước Rengar vàng ở phút 15

Chưa đối thủ nào có 300 trận gặp Rengar, nên chưa có số liệu vàng.

ko.lol cho máy tính

Món tiếp theo của bạn, ngay trong trận.

Đọc từ trang bị, chỉ số và tướng của đội địch. Kể cả tướng nên chọn nhất cho bạn lúc cấm chọn.

Tải miễn phí Miễn phí. Cho Windows.
Ví dụ
The Build overlay over the game, on the matchup build: Đai Khổng Lồ to buy now, 900 gold and affordable, on the way to Giáp Máu Warmog, then Giày Thủy Ngân, Trái Tim Khổng Thần, Giáp Tâm Linh and Giáp Gai.
Tải ko.lol cho máy tính Miễn phí. Cho Windows.