Chuyển tới nội dung

Liên Minh Huyền Thoại Counter Lillia

Tier A · 76 #8 Đi rừng Phiên bản 16.21

Thắng Lillia tỉ lệ thắng

  1. Gwen 151 Gwen gặp Lillia: 52.0% (khoảng 46.8 đến 57.2) · 151 trận
  2. Master Yi 1,443 Master Yi gặp Lillia: 51.5% (khoảng 49.0 đến 53.9) · 1,443 trận
  3. Fizz 121 Fizz gặp Lillia: 51.0% (khoảng 45.5 đến 56.4) · 121 trận
  4. Udyr 356 Udyr gặp Lillia: 50.8% (khoảng 46.7 đến 55.0) · 356 trận
  5. Bel'Veth 464 Bel'Veth gặp Lillia: 50.7% (khoảng 46.9 đến 54.5) · 464 trận
  6. Amumu 808 Amumu gặp Lillia: 50.6% (khoảng 47.5 đến 53.6) · 808 trận
  7. Maokai 90 Maokai gặp Lillia: 50.5% (khoảng 44.8 đến 56.3) · 90 trận
  8. Quinn 241 Quinn gặp Lillia: 50.5% (khoảng 45.8 đến 55.1) · 241 trận
  9. Tryndamere 133 Tryndamere gặp Lillia: 50.3% (khoảng 45.0 đến 55.7) · 133 trận
  10. Fiddlesticks 340 Fiddlesticks gặp Lillia: 50.3% (khoảng 46.1 đến 54.5) · 340 trận

Thua Lillia tỉ lệ thắng

  1. Vi 775 Vi gặp Lillia: 44.3% (khoảng 41.2 đến 47.4) · 775 trận
  2. Jax 358 Jax gặp Lillia: 44.4% (khoảng 40.3 đến 48.5) · 358 trận
  3. Warwick 1,184 Warwick gặp Lillia: 44.5% (khoảng 41.9 đến 47.1) · 1,184 trận
  4. Naafiri 432 Naafiri gặp Lillia: 44.7% (khoảng 40.9 đến 48.6) · 432 trận
  5. Pantheon 160 Pantheon gặp Lillia: 44.9% (khoảng 39.8 đến 50.0) · 160 trận
  6. Skarner 182 Skarner gặp Lillia: 44.9% (khoảng 40.0 đến 49.9) · 182 trận
  7. Lee Sin 1,701 Lee Sin gặp Lillia: 45.0% (khoảng 42.7 đến 47.2) · 1,701 trận
  8. Shaco 1,046 Shaco gặp Lillia: 45.3% (khoảng 42.6 đến 48.1) · 1,046 trận
  9. Rek'Sai 153 Rek'Sai gặp Lillia: 45.5% (khoảng 40.3 đến 50.7) · 153 trận
  10. Zed 355 Zed gặp Lillia: 45.5% (khoảng 41.4 đến 49.7) · 355 trận
  11. Teemo 198 Teemo gặp Lillia: 45.6% (khoảng 40.8 đến 50.5) · 198 trận
  12. Nidalee 332 Nidalee gặp Lillia: 45.8% (khoảng 41.6 đến 50.0) · 332 trận
  13. Olaf 85 Olaf gặp Lillia: 45.8% (khoảng 40.1 đến 51.6) · 85 trận
  14. Zac 533 Zac gặp Lillia: 45.9% (khoảng 42.3 đến 49.5) · 533 trận
  15. Dr. Mundo 133 Dr. Mundo gặp Lillia: 46.1% (khoảng 40.8 đến 51.5) · 133 trận
  16. Sejuani 540 Sejuani gặp Lillia: 46.2% (khoảng 42.6 đến 49.8) · 540 trận
  17. Locke 130 Locke gặp Lillia: 46.2% (khoảng 40.9 đến 51.6) · 130 trận
  18. Graves 1,138 Graves gặp Lillia: 46.5% (khoảng 43.9 đến 49.2) · 1,138 trận
  19. Malphite 273 Malphite gặp Lillia: 46.6% (khoảng 42.2 đến 51.1) · 273 trận
  20. Diana 685 Diana gặp Lillia: 46.7% (khoảng 43.5 đến 50.0) · 685 trận
  21. Rammus 610 Rammus gặp Lillia: 46.7% (khoảng 43.3 đến 50.2) · 610 trận
  22. Nasus 73 Nasus gặp Lillia: 46.7% (khoảng 40.9 đến 52.7) · 73 trận
  23. Poppy 62 Poppy gặp Lillia: 46.8% (khoảng 40.8 đến 52.8) · 62 trận
  24. Aatrox 141 Aatrox gặp Lillia: 46.8% (khoảng 41.5 đến 52.1) · 141 trận
  25. Nunu & Willump 427 Nunu & Willump gặp Lillia: 46.8% (khoảng 42.9 đến 50.7) · 427 trận
  26. Zyra 304 Zyra gặp Lillia: 46.9% (khoảng 42.6 đến 51.3) · 304 trận
  27. Ivern 159 Ivern gặp Lillia: 47.0% (khoảng 41.8 đến 52.1) · 159 trận
  28. Gragas 110 Gragas gặp Lillia: 47.0% (khoảng 41.4 đến 52.5) · 110 trận
  29. Xin Zhao 589 Xin Zhao gặp Lillia: 47.1% (khoảng 43.6 đến 50.6) · 589 trận
  30. Sylas 1,028 Sylas gặp Lillia: 47.1% (khoảng 44.3 đến 49.9) · 1,028 trận
  31. Shen 67 Shen gặp Lillia: 47.4% (khoảng 41.5 đến 53.4) · 67 trận
  32. Hecarim 832 Hecarim gặp Lillia: 47.5% (khoảng 44.5 đến 50.6) · 832 trận
  33. Karthus 253 Karthus gặp Lillia: 47.6% (khoảng 43.0 đến 52.2) · 253 trận
  34. Morgana 66 Morgana gặp Lillia: 47.6% (khoảng 41.6 đến 53.6) · 66 trận
  35. Jarvan IV 916 Jarvan IV gặp Lillia: 47.8% (khoảng 44.9 đến 50.8) · 916 trận
  36. Mordekaiser 94 Mordekaiser gặp Lillia: 47.8% (khoảng 42.1 đến 53.5) · 94 trận
  37. Elise 342 Elise gặp Lillia: 47.9% (khoảng 43.7 đến 52.1) · 342 trận
  38. Viego 1,671 Viego gặp Lillia: 48.0% (khoảng 45.8 đến 50.3) · 1,671 trận
  39. Taliyah 211 Taliyah gặp Lillia: 48.1% (khoảng 43.3 đến 52.9) · 211 trận
  40. Ambessa 88 Ambessa gặp Lillia: 48.1% (khoảng 42.4 đến 53.9) · 88 trận
  41. Talon 677 Talon gặp Lillia: 48.2% (khoảng 44.9 đến 51.5) · 677 trận
  42. Twitch 60 Twitch gặp Lillia: 48.3% (khoảng 42.3 đến 54.4) · 60 trận
  43. Jayce 183 Jayce gặp Lillia: 48.5% (khoảng 43.5 đến 53.5) · 183 trận
  44. Qiyana 727 Qiyana gặp Lillia: 48.5% (khoảng 45.3 đến 51.7) · 727 trận
  45. Ngộ Không 1,357 Ngộ Không gặp Lillia: 48.6% (khoảng 46.1 đến 51.1) · 1,357 trận
  46. Shyvana 1,042 Shyvana gặp Lillia: 48.6% (khoảng 45.8 đến 51.4) · 1,042 trận
  47. Sion 116 Sion gặp Lillia: 48.6% (khoảng 43.1 đến 54.1) · 116 trận
  48. Nocturne 921 Nocturne gặp Lillia: 48.7% (khoảng 45.8 đến 51.6) · 921 trận
  49. Trundle 212 Trundle gặp Lillia: 48.7% (khoảng 43.9 đến 53.5) · 212 trận
  50. Cho'Gath 1,391 Cho'Gath gặp Lillia: 48.9% (khoảng 46.4 đến 51.3) · 1,391 trận
  51. Rengar 519 Rengar gặp Lillia: 49.2% (khoảng 45.5 đến 52.8) · 519 trận
  52. Darius 267 Darius gặp Lillia: 49.4% (khoảng 44.9 đến 53.9) · 267 trận
  53. Evelynn 577 Evelynn gặp Lillia: 49.5% (khoảng 46.0 đến 53.0) · 577 trận
  54. Kha'Zix 993 Kha'Zix gặp Lillia: 49.5% (khoảng 46.7 đến 52.3) · 993 trận
  55. Ekko 752 Ekko gặp Lillia: 49.5% (khoảng 46.4 đến 52.7) · 752 trận
  56. Kindred 536 Kindred gặp Lillia: 49.5% (khoảng 45.9 đến 53.1) · 536 trận
  57. Kayn 1,796 Kayn gặp Lillia: 49.6% (khoảng 47.4 đến 51.8) · 1,796 trận
  58. Zaahen 61 Zaahen gặp Lillia: 49.6% (khoảng 43.6 đến 55.7) · 61 trận
  59. Volibear 367 Volibear gặp Lillia: 49.7% (khoảng 45.6 đến 53.8) · 367 trận
  60. Briar 1,009 Briar gặp Lillia: 49.8% (khoảng 47.0 đến 52.7) · 1,009 trận

Thắng đường trước Lillia vàng ở phút 15

  1. Briar 963 Briar gặp Lillia ở phút 15: +473 vàng (khoảng 388 đến 558) · 963 trận
  2. Kha'Zix 952 Kha'Zix gặp Lillia ở phút 15: +452 vàng (khoảng 365 đến 539) · 952 trận
  3. Zed 332 Zed gặp Lillia ở phút 15: +343 vàng (khoảng 202 đến 483) · 332 trận
  4. Hecarim 794 Hecarim gặp Lillia ở phút 15: +331 vàng (khoảng 231 đến 432) · 794 trận
  5. Viego 1,600 Viego gặp Lillia ở phút 15: +295 vàng (khoảng 232 đến 359) · 1,600 trận
  6. Talon 642 Talon gặp Lillia ở phút 15: +284 vàng (khoảng 182 đến 385) · 642 trận
  7. Qiyana 693 Qiyana gặp Lillia ở phút 15: +267 vàng (khoảng 170 đến 364) · 693 trận
  8. Master Yi 1,381 Master Yi gặp Lillia ở phút 15: +187 vàng (khoảng 114 đến 260) · 1,381 trận
  9. Graves 1,083 Graves gặp Lillia ở phút 15: +181 vàng (khoảng 100 đến 261) · 1,083 trận
  10. Kindred 518 Kindred gặp Lillia ở phút 15: +107 vàng (khoảng -12 đến 226) · 518 trận
  11. Rengar 496 Rengar gặp Lillia ở phút 15: +86 vàng (khoảng -36 đến 207) · 496 trận
  12. Diana 655 Diana gặp Lillia ở phút 15: +54 vàng (khoảng -40 đến 148) · 655 trận
  13. Nidalee 317 Nidalee gặp Lillia ở phút 15: +45 vàng (khoảng -107 đến 197) · 317 trận
  14. Naafiri 414 Naafiri gặp Lillia ở phút 15: +43 vàng (khoảng -80 đến 165) · 414 trận
  15. Lee Sin 1,612 Lee Sin gặp Lillia ở phút 15: +38 vàng (khoảng -29 đến 105) · 1,612 trận
  16. Jarvan IV 865 Jarvan IV gặp Lillia ở phút 15: +16 vàng (khoảng -69 đến 100) · 865 trận
  17. Ekko 710 Ekko gặp Lillia ở phút 15: +13 vàng (khoảng -80 đến 107) · 710 trận
ko.lol cho máy tính

Món tiếp theo của bạn, ngay trong trận.

Đọc từ trang bị, chỉ số và tướng của đội địch. Kể cả tướng nên chọn nhất cho bạn lúc cấm chọn.

Tải miễn phí Miễn phí. Cho Windows.
Ví dụ
The Build overlay over the game, on the matchup build: Đai Khổng Lồ to buy now, 900 gold and affordable, on the way to Giáp Máu Warmog, then Giày Thủy Ngân, Trái Tim Khổng Thần, Giáp Tâm Linh and Giáp Gai.
Tải ko.lol cho máy tính Miễn phí. Cho Windows.