Liên Minh Huyền Thoại Counter Gnar
Thắng Gnar tỉ lệ thắng
-
Ekko 66 Ekko gặp Gnar: 56.5% (khoảng 50.6 đến 62.5) · 66 trận -
Malphite 2,223 Malphite gặp Gnar: 55.8% (khoảng 53.8 đến 57.8) · 2,223 trận -
Lissandra 76 Lissandra gặp Gnar: 55.6% (khoảng 49.7 đến 61.4) · 76 trận -
Ornn 738 Ornn gặp Gnar: 55.4% (khoảng 52.2 đến 58.5) · 738 trận -
Yorick 908 Yorick gặp Gnar: 55.4% (khoảng 52.4 đến 58.3) · 908 trận -
Cho'Gath 860 Cho'Gath gặp Gnar: 54.5% (khoảng 51.5 đến 57.5) · 860 trận -
Kennen 450 Kennen gặp Gnar: 54.2% (khoảng 50.4 đến 58.0) · 450 trận -
Brand 59 Brand gặp Gnar: 54.2% (khoảng 48.1 đến 60.2) · 59 trận -
Dr. Mundo 735 Dr. Mundo gặp Gnar: 54.2% (khoảng 51.0 đến 57.4) · 735 trận -
Urgot 652 Urgot gặp Gnar: 54.2% (khoảng 50.8 đến 57.5) · 652 trận -
Teemo 1,552 Teemo gặp Gnar: 54.1% (khoảng 51.8 đến 56.5) · 1,552 trận -
Kayle 488 Kayle gặp Gnar: 54.1% (khoảng 50.4 đến 57.8) · 488 trận -
Quinn 226 Quinn gặp Gnar: 53.9% (khoảng 49.1 đến 58.6) · 226 trận -
Singed 440 Singed gặp Gnar: 53.8% (khoảng 50.0 đến 57.7) · 440 trận -
Zac 80 Zac gặp Gnar: 53.7% (khoảng 47.9 đến 59.5) · 80 trận -
Fiddlesticks 54 Fiddlesticks gặp Gnar: 53.7% (khoảng 47.6 đến 59.8) · 54 trận -
Illaoi 775 Illaoi gặp Gnar: 53.6% (khoảng 50.5 đến 56.7) · 775 trận -
Ashe 50 Ashe gặp Gnar: 53.4% (khoảng 47.2 đến 59.5) · 50 trận -
Jayce 930 Jayce gặp Gnar: 53.3% (khoảng 50.4 đến 56.2) · 930 trận -
Briar 56 Briar gặp Gnar: 53.3% (khoảng 47.2 đến 59.4) · 56 trận -
Nasus 1,017 Nasus gặp Gnar: 53.3% (khoảng 50.5 đến 56.1) · 1,017 trận -
Maokai 58 Maokai gặp Gnar: 53.3% (khoảng 47.2 đến 59.3) · 58 trận -
Smolder 72 Smolder gặp Gnar: 52.7% (khoảng 46.8 đến 58.6) · 72 trận -
Naafiri 57 Naafiri gặp Gnar: 52.7% (khoảng 46.6 đến 58.8) · 57 trận -
Garen 1,733 Garen gặp Gnar: 52.7% (khoảng 50.5 đến 54.9) · 1,733 trận -
Udyr 97 Udyr gặp Gnar: 52.7% (khoảng 47.0 đến 58.3) · 97 trận -
Aurora 93 Aurora gặp Gnar: 52.4% (khoảng 46.6 đến 58.0) · 93 trận -
Sion 611 Sion gặp Gnar: 52.3% (khoảng 48.9 đến 55.8) · 611 trận -
Yasuo 1,011 Yasuo gặp Gnar: 52.2% (khoảng 49.4 đến 55.0) · 1,011 trận -
Camille 638 Camille gặp Gnar: 52.2% (khoảng 48.8 đến 55.6) · 638 trận -
Mordekaiser 1,439 Mordekaiser gặp Gnar: 52.2% (khoảng 49.8 đến 54.6) · 1,439 trận -
Gangplank 893 Gangplank gặp Gnar: 52.1% (khoảng 49.1 đến 55.0) · 893 trận -
Fiora 968 Fiora gặp Gnar: 52.0% (khoảng 49.1 đến 54.9) · 968 trận -
Cassiopeia 61 Cassiopeia gặp Gnar: 51.9% (khoảng 45.8 đến 57.9) · 61 trận -
Master Yi 116 Master Yi gặp Gnar: 51.7% (khoảng 46.2 đến 57.2) · 116 trận -
Irelia 1,119 Irelia gặp Gnar: 51.6% (khoảng 48.9 đến 54.3) · 1,119 trận -
Swain 111 Swain gặp Gnar: 51.6% (khoảng 46.0 đến 57.1) · 111 trận -
Zaahen 471 Zaahen gặp Gnar: 51.5% (khoảng 47.7 đến 55.3) · 471 trận -
Zed 135 Zed gặp Gnar: 51.5% (khoảng 46.1 đến 56.8) · 135 trận -
Ahri 54 Ahri gặp Gnar: 51.4% (khoảng 45.2 đến 57.5) · 54 trận -
Poppy 136 Poppy gặp Gnar: 51.3% (khoảng 46.0 đến 56.6) · 136 trận -
Volibear 1,068 Volibear gặp Gnar: 51.3% (khoảng 48.5 đến 54.0) · 1,068 trận -
Darius 1,888 Darius gặp Gnar: 51.3% (khoảng 49.1 đến 53.4) · 1,888 trận -
Malzahar 150 Malzahar gặp Gnar: 51.3% (khoảng 46.0 đến 56.5) · 150 trận -
Kayn 74 Kayn gặp Gnar: 51.3% (khoảng 45.3 đến 57.1) · 74 trận -
Veigar 57 Veigar gặp Gnar: 51.1% (khoảng 45.0 đến 57.2) · 57 trận -
Tristana 61 Tristana gặp Gnar: 51.1% (khoảng 45.1 đến 57.2) · 61 trận -
Gwen 440 Gwen gặp Gnar: 51.0% (khoảng 47.1 đến 54.9) · 440 trận -
Akali 643 Akali gặp Gnar: 50.9% (khoảng 47.6 đến 54.3) · 643 trận -
Tahm Kench 505 Tahm Kench gặp Gnar: 50.8% (khoảng 47.1 đến 54.5) · 505 trận -
Shen 735 Shen gặp Gnar: 50.7% (khoảng 47.5 đến 53.9) · 735 trận -
Aatrox 1,204 Aatrox gặp Gnar: 50.7% (khoảng 48.1 đến 53.3) · 1,204 trận -
Riven 393 Riven gặp Gnar: 50.7% (khoảng 46.6 đến 54.7) · 393 trận -
Anivia 105 Anivia gặp Gnar: 50.6% (khoảng 45.0 đến 56.2) · 105 trận -
Olaf 524 Olaf gặp Gnar: 50.6% (khoảng 47.0 đến 54.3) · 524 trận -
Ambessa 519 Ambessa gặp Gnar: 50.5% (khoảng 46.9 đến 54.2) · 519 trận -
Trundle 454 Trundle gặp Gnar: 50.5% (khoảng 46.7 đến 54.4) · 454 trận -
Jax 1,068 Jax gặp Gnar: 50.5% (khoảng 47.8 đến 53.3) · 1,068 trận -
Heimerdinger 418 Heimerdinger gặp Gnar: 50.4% (khoảng 46.5 đến 54.3) · 418 trận -
Vayne 325 Vayne gặp Gnar: 50.4% (khoảng 46.1 đến 54.6) · 325 trận -
Ryze 111 Ryze gặp Gnar: 50.3% (khoảng 44.8 đến 55.8) · 111 trận -
Renekton 1,186 Renekton gặp Gnar: 50.2% (khoảng 47.5 đến 52.8) · 1,186 trận -
Pantheon 775 Pantheon gặp Gnar: 50.1% (khoảng 47.0 đến 53.2) · 775 trận -
Yone 1,858 Yone gặp Gnar: 50.1% (khoảng 47.9 đến 52.2) · 1,858 trận
Thua Gnar tỉ lệ thắng
-
K'Sante 682 K'Sante gặp Gnar: 45.7% (khoảng 42.5 đến 49.0) · 682 trận -
Varus 197 Varus gặp Gnar: 47.7% (khoảng 42.8 đến 52.6) · 197 trận -
Gragas 416 Gragas gặp Gnar: 47.8% (khoảng 43.9 đến 51.7) · 416 trận -
Ngộ Không 164 Ngộ Không gặp Gnar: 47.9% (khoảng 42.8 đến 53.0) · 164 trận -
Sett 2,287 Sett gặp Gnar: 48.0% (khoảng 46.0 đến 49.9) · 2,287 trận -
Corki 74 Corki gặp Gnar: 48.7% (khoảng 42.8 đến 54.6) · 74 trận -
Kalista 77 Kalista gặp Gnar: 48.9% (khoảng 43.0 đến 54.8) · 77 trận -
Vladimir 231 Vladimir gặp Gnar: 49.3% (khoảng 44.6 đến 54.0) · 231 trận -
Kled 338 Kled gặp Gnar: 49.3% (khoảng 45.1 đến 53.6) · 338 trận -
Warwick 219 Warwick gặp Gnar: 49.5% (khoảng 44.7 đến 54.3) · 219 trận -
Rumble 273 Rumble gặp Gnar: 49.6% (khoảng 45.1 đến 54.1) · 273 trận -
Sylas 343 Sylas gặp Gnar: 49.8% (khoảng 45.6 đến 54.0) · 343 trận -
Tryndamere 650 Tryndamere gặp Gnar: 49.8% (khoảng 46.5 đến 53.2) · 650 trận
Thắng đường trước Gnar vàng ở phút 15
-
Irelia 1,020 Irelia gặp Gnar ở phút 15: +1362 vàng (khoảng 1236 đến 1487) · 1,020 trận -
Tryndamere 580 Tryndamere gặp Gnar ở phút 15: +481 vàng (khoảng 321 đến 641) · 580 trận -
Illaoi 709 Illaoi gặp Gnar ở phút 15: +476 vàng (khoảng 351 đến 601) · 709 trận -
Kled 301 Kled gặp Gnar ở phút 15: +447 vàng (khoảng 249 đến 645) · 301 trận -
Yorick 836 Yorick gặp Gnar ở phút 15: +447 vàng (khoảng 335 đến 560) · 836 trận -
Akali 574 Akali gặp Gnar ở phút 15: +376 vàng (khoảng 256 đến 495) · 574 trận -
Yasuo 914 Yasuo gặp Gnar ở phút 15: +368 vàng (khoảng 254 đến 482) · 914 trận -
Aatrox 1,116 Aatrox gặp Gnar ở phút 15: +343 vàng (khoảng 238 đến 449) · 1,116 trận -
Olaf 480 Olaf gặp Gnar ở phút 15: +323 vàng (khoảng 162 đến 484) · 480 trận -
Jayce 840 Jayce gặp Gnar ở phút 15: +279 vàng (khoảng 159 đến 398) · 840 trận -
Darius 1,717 Darius gặp Gnar ở phút 15: +274 vàng (khoảng 191 đến 357) · 1,717 trận -
Heimerdinger 377 Heimerdinger gặp Gnar ở phút 15: +237 vàng (khoảng 92 đến 382) · 377 trận -
Malphite 2,052 Malphite gặp Gnar ở phút 15: +216 vàng (khoảng 157 đến 274) · 2,052 trận -
Gangplank 817 Gangplank gặp Gnar ở phút 15: +184 vàng (khoảng 66 đến 303) · 817 trận -
Sylas 318 Sylas gặp Gnar ở phút 15: +132 vàng (khoảng -51 đến 314) · 318 trận -
Mordekaiser 1,314 Mordekaiser gặp Gnar ở phút 15: +117 vàng (khoảng 28 đến 206) · 1,314 trận -
Fiora 897 Fiora gặp Gnar ở phút 15: +112 vàng (khoảng -10 đến 235) · 897 trận -
Pantheon 719 Pantheon gặp Gnar ở phút 15: +93 vàng (khoảng -26 đến 213) · 719 trận -
Tahm Kench 468 Tahm Kench gặp Gnar ở phút 15: +57 vàng (khoảng -82 đến 196) · 468 trận