Chuyển tới nội dung

Liên Minh Huyền Thoại Counter Gnar

Tier C · 46 #53 Đường trên Phiên bản 16.21

Thắng Gnar tỉ lệ thắng

  1. Ekko 84 Ekko gặp Gnar: 57.0% (khoảng 51.2 đến 62.7) · 84 trận
  2. Malphite 2,932 Malphite gặp Gnar: 56.1% (khoảng 54.4 đến 57.8) · 2,932 trận
  3. Ornn 966 Ornn gặp Gnar: 55.9% (khoảng 53.0 đến 58.7) · 966 trận
  4. Yorick 1,200 Yorick gặp Gnar: 55.6% (khoảng 53.0 đến 58.1) · 1,200 trận
  5. Dr. Mundo 972 Dr. Mundo gặp Gnar: 54.8% (khoảng 51.9 đến 57.6) · 972 trận
  6. Ashe 61 Ashe gặp Gnar: 54.7% (khoảng 48.7 đến 60.7) · 61 trận
  7. Briar 74 Briar gặp Gnar: 54.7% (khoảng 48.8 đến 60.5) · 74 trận
  8. Lissandra 98 Lissandra gặp Gnar: 54.6% (khoảng 49.0 đến 60.3) · 98 trận
  9. Maokai 87 Maokai gặp Gnar: 54.6% (khoảng 48.9 đến 60.4) · 87 trận
  10. Illaoi 1,028 Illaoi gặp Gnar: 54.5% (khoảng 51.7 đến 57.2) · 1,028 trận
  11. Singed 581 Singed gặp Gnar: 54.4% (khoảng 50.9 đến 57.9) · 581 trận
  12. Teemo 2,052 Teemo gặp Gnar: 54.3% (khoảng 52.2 đến 56.4) · 2,052 trận
  13. Kayle 649 Kayle gặp Gnar: 54.3% (khoảng 50.9 đến 57.6) · 649 trận
  14. Brand 78 Brand gặp Gnar: 53.9% (khoảng 48.0 đến 59.7) · 78 trận
  15. Zed 171 Zed gặp Gnar: 53.9% (khoảng 48.8 đến 58.9) · 171 trận
  16. Cho'Gath 1,122 Cho'Gath gặp Gnar: 53.8% (khoảng 51.1 đến 56.5) · 1,122 trận
  17. Kennen 596 Kennen gặp Gnar: 53.8% (khoảng 50.3 đến 57.2) · 596 trận
  18. Urgot 896 Urgot gặp Gnar: 53.6% (khoảng 50.7 đến 56.6) · 896 trận
  19. Naafiri 75 Naafiri gặp Gnar: 53.4% (khoảng 47.5 đến 59.3) · 75 trận
  20. Zac 107 Zac gặp Gnar: 53.4% (khoảng 47.8 đến 58.9) · 107 trận
  21. Fiddlesticks 74 Fiddlesticks gặp Gnar: 53.2% (khoảng 47.3 đến 59.1) · 74 trận
  22. Jayce 1,244 Jayce gặp Gnar: 53.2% (khoảng 50.6 đến 55.7) · 1,244 trận
  23. Tristana 87 Tristana gặp Gnar: 52.9% (khoảng 47.1 đến 58.6) · 87 trận
  24. Nasus 1,394 Nasus gặp Gnar: 52.9% (khoảng 50.4 đến 55.3) · 1,394 trận
  25. Udyr 120 Udyr gặp Gnar: 52.8% (khoảng 47.3 đến 58.2) · 120 trận
  26. Locke 54 Locke gặp Gnar: 52.7% (khoảng 46.5 đến 58.8) · 54 trận
  27. Sion 821 Sion gặp Gnar: 52.5% (khoảng 49.4 đến 55.5) · 821 trận
  28. Rengar 55 Rengar gặp Gnar: 52.5% (khoảng 46.4 đến 58.6) · 55 trận
  29. Poppy 179 Poppy gặp Gnar: 52.5% (khoảng 47.4 đến 57.5) · 179 trận
  30. Yasuo 1,334 Yasuo gặp Gnar: 52.4% (khoảng 49.9 đến 54.9) · 1,334 trận
  31. Quinn 281 Quinn gặp Gnar: 52.4% (khoảng 47.9 đến 56.8) · 281 trận
  32. Kai'Sa 62 Kai'Sa gặp Gnar: 52.2% (khoảng 46.2 đến 58.2) · 62 trận
  33. Camille 861 Camille gặp Gnar: 52.2% (khoảng 49.2 đến 55.2) · 861 trận
  34. Xin Zhao 70 Xin Zhao gặp Gnar: 52.1% (khoảng 46.2 đến 58.1) · 70 trận
  35. Master Yi 170 Master Yi gặp Gnar: 52.1% (khoảng 47.0 đến 57.2) · 170 trận
  36. Fiora 1,238 Fiora gặp Gnar: 52.1% (khoảng 49.5 đến 54.6) · 1,238 trận
  37. Cassiopeia 84 Cassiopeia gặp Gnar: 52.0% (khoảng 46.2 đến 57.8) · 84 trận
  38. Mordekaiser 1,921 Mordekaiser gặp Gnar: 52.0% (khoảng 49.9 đến 54.2) · 1,921 trận
  39. Smolder 90 Smolder gặp Gnar: 52.0% (khoảng 46.3 đến 57.7) · 90 trận
  40. Irelia 1,489 Irelia gặp Gnar: 52.0% (khoảng 49.6 đến 54.4) · 1,489 trận
  41. Darius 2,531 Darius gặp Gnar: 52.0% (khoảng 50.1 đến 53.8) · 2,531 trận
  42. Olaf 693 Olaf gặp Gnar: 51.9% (khoảng 48.7 đến 55.2) · 693 trận
  43. Qiyana 52 Qiyana gặp Gnar: 51.9% (khoảng 45.8 đến 58.0) · 52 trận
  44. Garen 2,264 Garen gặp Gnar: 51.9% (khoảng 49.9 đến 53.8) · 2,264 trận
  45. Gangplank 1,183 Gangplank gặp Gnar: 51.5% (khoảng 48.9 đến 54.2) · 1,183 trận
  46. Zaahen 626 Zaahen gặp Gnar: 51.4% (khoảng 48.0 đến 54.8) · 626 trận
  47. Jax 1,453 Jax gặp Gnar: 51.4% (khoảng 48.9 đến 53.8) · 1,453 trận
  48. Aurora 121 Aurora gặp Gnar: 51.3% (khoảng 45.9 đến 56.8) · 121 trận
  49. Kayn 88 Kayn gặp Gnar: 51.3% (khoảng 45.6 đến 57.1) · 88 trận
  50. Yone 2,403 Yone gặp Gnar: 51.3% (khoảng 49.4 đến 53.2) · 2,403 trận
  51. Karma 51 Karma gặp Gnar: 51.3% (khoảng 45.1 đến 57.5) · 51 trận
  52. Malzahar 207 Malzahar gặp Gnar: 51.3% (khoảng 46.5 đến 56.1) · 207 trận
  53. Veigar 75 Veigar gặp Gnar: 51.2% (khoảng 45.3 đến 57.1) · 75 trận
  54. Swain 150 Swain gặp Gnar: 51.1% (khoảng 45.9 đến 56.3) · 150 trận
  55. Caitlyn 60 Caitlyn gặp Gnar: 51.1% (khoảng 45.0 đến 57.1) · 60 trận
  56. Shen 991 Shen gặp Gnar: 51.0% (khoảng 48.1 đến 53.8) · 991 trận
  57. Fizz 55 Fizz gặp Gnar: 50.9% (khoảng 44.8 đến 57.0) · 55 trận
  58. Tryndamere 867 Tryndamere gặp Gnar: 50.9% (khoảng 47.9 đến 53.9) · 867 trận
  59. Shyvana 69 Shyvana gặp Gnar: 50.9% (khoảng 44.9 đến 56.8) · 69 trận
  60. Aatrox 1,576 Aatrox gặp Gnar: 50.8% (khoảng 48.5 đến 53.2) · 1,576 trận
  61. Kled 437 Kled gặp Gnar: 50.8% (khoảng 47.0 đến 54.7) · 437 trận
  62. Akali 842 Akali gặp Gnar: 50.8% (khoảng 47.7 đến 53.8) · 842 trận
  63. Anivia 131 Anivia gặp Gnar: 50.7% (khoảng 45.3 đến 56.1) · 131 trận
  64. Sylas 452 Sylas gặp Gnar: 50.6% (khoảng 46.8 đến 54.4) · 452 trận
  65. Trundle 587 Trundle gặp Gnar: 50.4% (khoảng 46.9 đến 53.9) · 587 trận
  66. Rumble 357 Rumble gặp Gnar: 50.4% (khoảng 46.3 đến 54.6) · 357 trận
  67. Renekton 1,597 Renekton gặp Gnar: 50.4% (khoảng 48.1 đến 52.7) · 1,597 trận
  68. Gwen 548 Gwen gặp Gnar: 50.4% (khoảng 46.8 đến 54.0) · 548 trận
  69. Vayne 418 Vayne gặp Gnar: 50.3% (khoảng 46.4 đến 54.2) · 418 trận
  70. Tahm Kench 661 Tahm Kench gặp Gnar: 50.3% (khoảng 46.9 đến 53.6) · 661 trận
  71. Warwick 290 Warwick gặp Gnar: 50.2% (khoảng 45.8 đến 54.6) · 290 trận
  72. Ahri 65 Ahri gặp Gnar: 50.1% (khoảng 44.1 đến 56.1) · 65 trận
  73. Vladimir 295 Vladimir gặp Gnar: 50.1% (khoảng 45.7 đến 54.5) · 295 trận

Thua Gnar tỉ lệ thắng

  1. K'Sante 939 K'Sante gặp Gnar: 46.2% (khoảng 43.3 đến 49.1) · 939 trận
  2. Gragas 533 Gragas gặp Gnar: 47.5% (khoảng 43.9 đến 51.1) · 533 trận
  3. Ngộ Không 212 Ngộ Không gặp Gnar: 47.5% (khoảng 42.7 đến 52.4) · 212 trận
  4. Varus 245 Varus gặp Gnar: 47.6% (khoảng 43.0 đến 52.2) · 245 trận
  5. Corki 98 Corki gặp Gnar: 48.3% (khoảng 42.6 đến 53.9) · 98 trận
  6. Kalista 97 Kalista gặp Gnar: 48.8% (khoảng 43.1 đến 54.4) · 97 trận
  7. Ryze 138 Ryze gặp Gnar: 49.1% (khoảng 43.8 đến 54.4) · 138 trận
  8. Ambessa 682 Ambessa gặp Gnar: 49.2% (khoảng 45.9 đến 52.5) · 682 trận
  9. Twisted Fate 63 Twisted Fate gặp Gnar: 49.7% (khoảng 43.7 đến 55.8) · 63 trận
  10. Heimerdinger 541 Heimerdinger gặp Gnar: 49.8% (khoảng 46.2 đến 53.4) · 541 trận
  11. Volibear 1,432 Volibear gặp Gnar: 49.8% (khoảng 47.4 đến 52.2) · 1,432 trận
  12. Pantheon 998 Pantheon gặp Gnar: 49.9% (khoảng 47.1 đến 52.7) · 998 trận
  13. Riven 515 Riven gặp Gnar: 49.9% (khoảng 46.2 đến 53.6) · 515 trận
  14. Sett 2,923 Sett gặp Gnar: 49.9% (khoảng 48.2 đến 51.7) · 2,923 trận
  15. Sejuani 50 Sejuani gặp Gnar: 49.9% (khoảng 43.8 đến 56.1) · 50 trận

Thắng đường trước Gnar vàng ở phút 15

  1. Irelia 1,411 Irelia gặp Gnar ở phút 15: +1427 vàng (khoảng 1321 đến 1533) · 1,411 trận
  2. Kled 419 Kled gặp Gnar ở phút 15: +480 vàng (khoảng 312 đến 648) · 419 trận
  3. Illaoi 987 Illaoi gặp Gnar ở phút 15: +459 vàng (khoảng 353 đến 565) · 987 trận
  4. Yorick 1,141 Yorick gặp Gnar ở phút 15: +446 vàng (khoảng 352 đến 541) · 1,141 trận
  5. Tryndamere 823 Tryndamere gặp Gnar ở phút 15: +441 vàng (khoảng 307 đến 575) · 823 trận
  6. Yasuo 1,266 Yasuo gặp Gnar ở phút 15: +441 vàng (khoảng 345 đến 538) · 1,266 trận
  7. Akali 805 Akali gặp Gnar ở phút 15: +355 vàng (khoảng 253 đến 457) · 805 trận
  8. Aatrox 1,495 Aatrox gặp Gnar ở phút 15: +308 vàng (khoảng 216 đến 399) · 1,495 trận
  9. Olaf 659 Olaf gặp Gnar ở phút 15: +308 vàng (khoảng 174 đến 443) · 659 trận
  10. Darius 2,411 Darius gặp Gnar ở phút 15: +272 vàng (khoảng 202 đến 341) · 2,411 trận
  11. Heimerdinger 515 Heimerdinger gặp Gnar ở phút 15: +270 vàng (khoảng 142 đến 398) · 515 trận
  12. Sylas 433 Sylas gặp Gnar ở phút 15: +231 vàng (khoảng 77 đến 386) · 433 trận
  13. Malphite 2,819 Malphite gặp Gnar ở phút 15: +226 vàng (khoảng 177 đến 276) · 2,819 trận
  14. Jayce 1,179 Jayce gặp Gnar ở phút 15: +209 vàng (khoảng 110 đến 309) · 1,179 trận
  15. Gangplank 1,123 Gangplank gặp Gnar ở phút 15: +184 vàng (khoảng 85 đến 284) · 1,123 trận
  16. Mordekaiser 1,827 Mordekaiser gặp Gnar ở phút 15: +120 vàng (khoảng 45 đến 196) · 1,827 trận
  17. Fiora 1,177 Fiora gặp Gnar ở phút 15: +101 vàng (khoảng -6 đến 207) · 1,177 trận
  18. Pantheon 948 Pantheon gặp Gnar ở phút 15: +90 vàng (khoảng -15 đến 195) · 948 trận
  19. Tahm Kench 623 Tahm Kench gặp Gnar ở phút 15: +44 vàng (khoảng -79 đến 167) · 623 trận
ko.lol cho máy tính

Món tiếp theo của bạn, ngay trong trận.

Đọc từ trang bị, chỉ số và tướng của đội địch. Kể cả tướng nên chọn nhất cho bạn lúc cấm chọn.

Tải miễn phí Miễn phí. Cho Windows.
Ví dụ
The Build overlay over the game, on the matchup build: Đai Khổng Lồ to buy now, 900 gold and affordable, on the way to Giáp Máu Warmog, then Giày Thủy Ngân, Trái Tim Khổng Thần, Giáp Tâm Linh and Giáp Gai.
Tải ko.lol cho máy tính Miễn phí. Cho Windows.