Chuyển tới nội dung

Liên Minh Huyền Thoại Counter Gnar

Tier B · 49 #51 Đường trên Phiên bản 16.21

Thắng Gnar tỉ lệ thắng

  1. Urgot 290 Urgot gặp Gnar: 55.9% (khoảng 51.5 đến 60.3) · 290 trận
  2. Malphite 1,037 Malphite gặp Gnar: 55.9% (khoảng 53.1 đến 58.6) · 1,037 trận
  3. Yorick 439 Yorick gặp Gnar: 54.9% (khoảng 51.1 đến 58.8) · 439 trận
  4. Singed 201 Singed gặp Gnar: 54.9% (khoảng 50.0 đến 59.7) · 201 trận
  5. Cho'Gath 415 Cho'Gath gặp Gnar: 54.6% (khoảng 50.7 đến 58.6) · 415 trận
  6. Kennen 220 Kennen gặp Gnar: 54.5% (khoảng 49.8 đến 59.3) · 220 trận
  7. Zed 63 Zed gặp Gnar: 54.4% (khoảng 48.4 đến 60.4) · 63 trận
  8. Camille 310 Camille gặp Gnar: 53.9% (khoảng 49.6 đến 58.2) · 310 trận
  9. Teemo 707 Teemo gặp Gnar: 53.4% (khoảng 50.1 đến 56.6) · 707 trận
  10. Dr. Mundo 350 Dr. Mundo gặp Gnar: 53.3% (khoảng 49.1 đến 57.4) · 350 trận
  11. Garen 822 Garen gặp Gnar: 53.2% (khoảng 50.2 đến 56.3) · 822 trận
  12. Udyr 51 Udyr gặp Gnar: 53.0% (khoảng 46.8 đến 59.1) · 51 trận
  13. Quinn 106 Quinn gặp Gnar: 53.0% (khoảng 47.4 đến 58.5) · 106 trận
  14. Nasus 466 Nasus gặp Gnar: 52.7% (khoảng 48.9 đến 56.5) · 466 trận
  15. Sion 286 Sion gặp Gnar: 52.7% (khoảng 48.3 đến 57.1) · 286 trận
  16. Yasuo 497 Yasuo gặp Gnar: 52.7% (khoảng 49.0 đến 56.4) · 497 trận
  17. Mordekaiser 691 Mordekaiser gặp Gnar: 52.6% (khoảng 49.4 đến 55.9) · 691 trận
  18. Illaoi 369 Illaoi gặp Gnar: 52.6% (khoảng 48.5 đến 56.6) · 369 trận
  19. Zaahen 225 Zaahen gặp Gnar: 52.5% (khoảng 47.7 đến 57.2) · 225 trận
  20. Olaf 239 Olaf gặp Gnar: 52.4% (khoảng 47.7 đến 57.1) · 239 trận
  21. Ornn 355 Ornn gặp Gnar: 52.3% (khoảng 48.1 đến 56.4) · 355 trận
  22. Jax 491 Jax gặp Gnar: 52.3% (khoảng 48.5 đến 56.0) · 491 trận
  23. Renekton 566 Renekton gặp Gnar: 52.0% (khoảng 48.4 đến 55.5) · 566 trận
  24. Trundle 212 Trundle gặp Gnar: 52.0% (khoảng 47.1 đến 56.8) · 212 trận
  25. Kayle 211 Kayle gặp Gnar: 51.8% (khoảng 47.0 đến 56.7) · 211 trận
  26. Ryze 55 Ryze gặp Gnar: 51.8% (khoảng 45.7 đến 57.9) · 55 trận
  27. Irelia 511 Irelia gặp Gnar: 51.8% (khoảng 48.1 đến 55.4) · 511 trận
  28. Pantheon 379 Pantheon gặp Gnar: 51.3% (khoảng 47.2 đến 55.4) · 379 trận
  29. Malzahar 73 Malzahar gặp Gnar: 51.3% (khoảng 45.4 đến 57.2) · 73 trận
  30. Gangplank 405 Gangplank gặp Gnar: 51.3% (khoảng 47.3 đến 55.2) · 405 trận
  31. Swain 52 Swain gặp Gnar: 51.2% (khoảng 45.0 đến 57.4) · 52 trận
  32. Ambessa 275 Ambessa gặp Gnar: 51.2% (khoảng 46.7 đến 55.7) · 275 trận
  33. Rumble 115 Rumble gặp Gnar: 51.1% (khoảng 45.6 đến 56.6) · 115 trận
  34. Darius 882 Darius gặp Gnar: 50.9% (khoảng 48.0 đến 53.9) · 882 trận
  35. Heimerdinger 185 Heimerdinger gặp Gnar: 50.9% (khoảng 45.9 đến 55.9) · 185 trận
  36. Poppy 63 Poppy gặp Gnar: 50.6% (khoảng 44.6 đến 56.6) · 63 trận
  37. Volibear 516 Volibear gặp Gnar: 50.6% (khoảng 46.9 đến 54.2) · 516 trận
  38. Shen 312 Shen gặp Gnar: 50.4% (khoảng 46.1 đến 54.7) · 312 trận
  39. Akali 272 Akali gặp Gnar: 50.2% (khoảng 45.7 đến 54.7) · 272 trận
  40. Warwick 99 Warwick gặp Gnar: 50.2% (khoảng 44.5 đến 55.8) · 99 trận
  41. Master Yi 54 Master Yi gặp Gnar: 50.0% (khoảng 43.9 đến 56.2) · 54 trận
  42. Varus 94 Varus gặp Gnar: 50.0% (khoảng 44.3 đến 55.7) · 94 trận

Thua Gnar tỉ lệ thắng

  1. K'Sante 345 K'Sante gặp Gnar: 46.4% (khoảng 42.3 đến 50.6) · 345 trận
  2. Sett 1,004 Sett gặp Gnar: 47.7% (khoảng 44.9 đến 50.5) · 1,004 trận
  3. Tryndamere 293 Tryndamere gặp Gnar: 47.9% (khoảng 43.5 đến 52.3) · 293 trận
  4. Kled 157 Kled gặp Gnar: 48.5% (khoảng 43.3 đến 53.7) · 157 trận
  5. Ngộ Không 72 Ngộ Không gặp Gnar: 48.5% (khoảng 42.6 đến 54.5) · 72 trận
  6. Gragas 185 Gragas gặp Gnar: 48.9% (khoảng 43.9 đến 53.8) · 185 trận
  7. Yone 897 Yone gặp Gnar: 49.0% (khoảng 46.1 đến 52.0) · 897 trận
  8. Tahm Kench 269 Tahm Kench gặp Gnar: 49.1% (khoảng 44.5 đến 53.6) · 269 trận
  9. Riven 188 Riven gặp Gnar: 49.2% (khoảng 44.3 đến 54.2) · 188 trận
  10. Aatrox 569 Aatrox gặp Gnar: 49.4% (khoảng 45.9 đến 53.0) · 569 trận
  11. Sylas 166 Sylas gặp Gnar: 49.5% (khoảng 44.4 đến 54.6) · 166 trận
  12. Vladimir 129 Vladimir gặp Gnar: 49.6% (khoảng 44.2 đến 55.0) · 129 trận
  13. Fiora 451 Fiora gặp Gnar: 49.6% (khoảng 45.8 đến 53.5) · 451 trận
  14. Gwen 211 Gwen gặp Gnar: 49.6% (khoảng 44.8 đến 54.5) · 211 trận
  15. Vayne 154 Vayne gặp Gnar: 49.7% (khoảng 44.5 đến 54.9) · 154 trận
  16. Jayce 447 Jayce gặp Gnar: 49.8% (khoảng 45.9 đến 53.6) · 447 trận

Thắng đường trước Gnar vàng ở phút 15

  1. Irelia 407 Irelia gặp Gnar ở phút 15: +1371 vàng (khoảng 1177 đến 1565) · 407 trận
  2. Yorick 356 Yorick gặp Gnar ở phút 15: +480 vàng (khoảng 305 đến 656) · 356 trận
  3. Illaoi 302 Illaoi gặp Gnar ở phút 15: +451 vàng (khoảng 263 đến 639) · 302 trận
  4. Yasuo 423 Yasuo gặp Gnar ở phút 15: +367 vàng (khoảng 198 đến 537) · 423 trận
  5. Darius 744 Darius gặp Gnar ở phút 15: +350 vàng (khoảng 225 đến 474) · 744 trận
  6. Jayce 363 Jayce gặp Gnar ở phút 15: +265 vàng (khoảng 95 đến 436) · 363 trận
  7. Aatrox 464 Aatrox gặp Gnar ở phút 15: +264 vàng (khoảng 98 đến 431) · 464 trận
  8. Malphite 860 Malphite gặp Gnar ở phút 15: +264 vàng (khoảng 175 đến 354) · 860 trận
  9. Fiora 342 Fiora gặp Gnar ở phút 15: +128 vàng (khoảng -65 đến 320) · 342 trận
  10. Mordekaiser 571 Mordekaiser gặp Gnar ở phút 15: +105 vàng (khoảng -35 đến 245) · 571 trận
  11. Gangplank 355 Gangplank gặp Gnar ở phút 15: +90 vàng (khoảng -84 đến 263) · 355 trận
  12. Pantheon 318 Pantheon gặp Gnar ở phút 15: +29 vàng (khoảng -145 đến 202) · 318 trận
ko.lol cho máy tính

Món tiếp theo của bạn, ngay trong trận.

Đọc từ trang bị, chỉ số và tướng của đội địch. Kể cả tướng nên chọn nhất cho bạn lúc cấm chọn.

Tải miễn phí Miễn phí. Cho Windows.
Ví dụ
The Build overlay over the game, on the matchup build: Đai Khổng Lồ to buy now, 900 gold and affordable, on the way to Giáp Máu Warmog, then Giày Thủy Ngân, Trái Tim Khổng Thần, Giáp Tâm Linh and Giáp Gai.
Tải ko.lol cho máy tính Miễn phí. Cho Windows.