Liên Minh Huyền Thoại Counter Ryze
Thắng Ryze tỉ lệ thắng
-
Twisted Fate 521 Twisted Fate gặp Ryze: 56.6% (khoảng 53.0 đến 60.3) · 521 trận -
Veigar 642 Veigar gặp Ryze: 56.2% (khoảng 52.9 đến 59.6) · 642 trận -
Swain 122 Swain gặp Ryze: 56.0% (khoảng 50.6 đến 61.4) · 122 trận -
Malzahar 640 Malzahar gặp Ryze: 56.0% (khoảng 52.6 đến 59.4) · 640 trận -
Xerath 377 Xerath gặp Ryze: 55.7% (khoảng 51.6 đến 59.7) · 377 trận -
Tristana 67 Tristana gặp Ryze: 55.6% (khoảng 49.6 đến 61.5) · 67 trận -
Yone 1,119 Yone gặp Ryze: 55.5% (khoảng 52.8 đến 58.2) · 1,119 trận -
Aurora 253 Aurora gặp Ryze: 55.5% (khoảng 50.9 đến 60.0) · 253 trận -
Pantheon 121 Pantheon gặp Ryze: 55.3% (khoảng 49.8 đến 60.7) · 121 trận -
Morgana 53 Morgana gặp Ryze: 55.1% (khoảng 49.0 đến 61.2) · 53 trận -
Cho'Gath 64 Cho'Gath gặp Ryze: 55.1% (khoảng 49.1 đến 61.0) · 64 trận -
Talon 129 Talon gặp Ryze: 54.9% (khoảng 49.5 đến 60.2) · 129 trận -
Hwei 342 Hwei gặp Ryze: 54.7% (khoảng 50.5 đến 58.9) · 342 trận -
Vel'Koz 112 Vel'Koz gặp Ryze: 54.6% (khoảng 49.1 đến 60.1) · 112 trận -
Brand 129 Brand gặp Ryze: 54.5% (khoảng 49.1 đến 59.9) · 129 trận -
Vex 346 Vex gặp Ryze: 54.5% (khoảng 50.3 đến 58.6) · 346 trận -
Ekko 528 Ekko gặp Ryze: 54.5% (khoảng 50.8 đến 58.1) · 528 trận -
Naafiri 108 Naafiri gặp Ryze: 54.4% (khoảng 48.8 đến 59.9) · 108 trận -
Cassiopeia 171 Cassiopeia gặp Ryze: 54.3% (khoảng 49.2 đến 59.3) · 171 trận -
Kassadin 248 Kassadin gặp Ryze: 54.1% (khoảng 49.5 đến 58.7) · 248 trận -
Yasuo 1,113 Yasuo gặp Ryze: 54.1% (khoảng 51.4 đến 56.8) · 1,113 trận -
Viktor 723 Viktor gặp Ryze: 54.1% (khoảng 50.9 đến 57.3) · 723 trận -
Ahri 1,081 Ahri gặp Ryze: 54.1% (khoảng 51.3 đến 56.8) · 1,081 trận -
Ziggs 86 Ziggs gặp Ryze: 54.0% (khoảng 48.2 đến 59.7) · 86 trận -
Diana 403 Diana gặp Ryze: 54.0% (khoảng 50.0 đến 57.9) · 403 trận -
Garen 53 Garen gặp Ryze: 53.9% (khoảng 47.8 đến 60.0) · 53 trận -
Lissandra 402 Lissandra gặp Ryze: 53.7% (khoảng 49.7 đến 57.7) · 402 trận -
Syndra 700 Syndra gặp Ryze: 53.7% (khoảng 50.5 đến 57.0) · 700 trận -
Annie 166 Annie gặp Ryze: 53.7% (khoảng 48.6 đến 58.8) · 166 trận -
Aurelion Sol 224 Aurelion Sol gặp Ryze: 53.6% (khoảng 48.9 đến 58.4) · 224 trận -
Orianna 405 Orianna gặp Ryze: 53.6% (khoảng 49.6 đến 57.6) · 405 trận -
Gwen 59 Gwen gặp Ryze: 53.5% (khoảng 47.4 đến 59.5) · 59 trận -
Fizz 565 Fizz gặp Ryze: 53.4% (khoảng 49.9 đến 56.9) · 565 trận -
LeBlanc 471 LeBlanc gặp Ryze: 53.3% (khoảng 49.5 đến 57.0) · 471 trận -
Jayce 63 Jayce gặp Ryze: 53.0% (khoảng 47.0 đến 59.0) · 63 trận -
Smolder 65 Smolder gặp Ryze: 53.0% (khoảng 47.0 đến 59.0) · 65 trận -
Kog'Maw 59 Kog'Maw gặp Ryze: 52.7% (khoảng 46.6 đến 58.7) · 59 trận -
Malphite 75 Malphite gặp Ryze: 52.5% (khoảng 46.6 đến 58.4) · 75 trận -
Taliyah 180 Taliyah gặp Ryze: 52.5% (khoảng 47.5 đến 57.5) · 180 trận -
Heimerdinger 51 Heimerdinger gặp Ryze: 52.4% (khoảng 46.2 đến 58.5) · 51 trận -
Irelia 321 Irelia gặp Ryze: 52.1% (khoảng 47.8 đến 56.4) · 321 trận -
Katarina 610 Katarina gặp Ryze: 52.0% (khoảng 48.6 đến 55.5) · 610 trận -
Akshan 199 Akshan gặp Ryze: 52.0% (khoảng 47.1 đến 56.9) · 199 trận -
Anivia 211 Anivia gặp Ryze: 51.9% (khoảng 47.1 đến 56.8) · 211 trận -
Akali 822 Akali gặp Ryze: 51.9% (khoảng 48.8 đến 55.0) · 822 trận -
Azir 213 Azir gặp Ryze: 51.7% (khoảng 46.9 đến 56.5) · 213 trận -
Locke 577 Locke gặp Ryze: 51.3% (khoảng 47.8 đến 54.8) · 577 trận -
Vladimir 476 Vladimir gặp Ryze: 50.8% (khoảng 47.0 đến 54.6) · 476 trận -
Zed 759 Zed gặp Ryze: 50.7% (khoảng 47.6 đến 53.9) · 759 trận -
Nasus 83 Nasus gặp Ryze: 50.7% (khoảng 44.9 đến 56.5) · 83 trận -
Zoe 233 Zoe gặp Ryze: 50.7% (khoảng 46.0 đến 55.4) · 233 trận -
Lux 421 Lux gặp Ryze: 50.5% (khoảng 46.5 đến 54.4) · 421 trận
Thua Ryze tỉ lệ thắng
-
Galio 345 Galio gặp Ryze: 48.3% (khoảng 44.2 đến 52.5) · 345 trận -
Mel 368 Mel gặp Ryze: 49.2% (khoảng 45.1 đến 53.3) · 368 trận -
Lucian 56 Lucian gặp Ryze: 49.4% (khoảng 43.3 đến 55.5) · 56 trận -
Sylas 727 Sylas gặp Ryze: 49.9% (khoảng 46.7 đến 53.1) · 727 trận -
Qiyana 282 Qiyana gặp Ryze: 49.9% (khoảng 45.4 đến 54.3) · 282 trận
Thắng đường trước Ryze vàng ở phút 15
-
Irelia 315 Irelia gặp Ryze ở phút 15: +1593 vàng (khoảng 1392 đến 1794) · 315 trận -
Diana 395 Diana gặp Ryze ở phút 15: +883 vàng (khoảng 752 đến 1015) · 395 trận -
Zed 746 Zed gặp Ryze ở phút 15: +860 vàng (khoảng 763 đến 958) · 746 trận -
Locke 568 Locke gặp Ryze ở phút 15: +709 vàng (khoảng 580 đến 838) · 568 trận -
Mel 360 Mel gặp Ryze ở phút 15: +684 vàng (khoảng 550 đến 819) · 360 trận -
Twisted Fate 511 Twisted Fate gặp Ryze ở phút 15: +664 vàng (khoảng 559 đến 770) · 511 trận -
Yasuo 1,088 Yasuo gặp Ryze ở phút 15: +642 vàng (khoảng 562 đến 723) · 1,088 trận -
Fizz 557 Fizz gặp Ryze ở phút 15: +600 vàng (khoảng 484 đến 716) · 557 trận -
Syndra 688 Syndra gặp Ryze ở phút 15: +544 vàng (khoảng 460 đến 628) · 688 trận -
LeBlanc 458 LeBlanc gặp Ryze ở phút 15: +536 vàng (khoảng 424 đến 647) · 458 trận -
Yone 1,096 Yone gặp Ryze ở phút 15: +529 vàng (khoảng 445 đến 613) · 1,096 trận -
Lux 410 Lux gặp Ryze ở phút 15: +510 vàng (khoảng 396 đến 623) · 410 trận -
Xerath 370 Xerath gặp Ryze ở phút 15: +473 vàng (khoảng 360 đến 587) · 370 trận -
Ekko 520 Ekko gặp Ryze ở phút 15: +432 vàng (khoảng 319 đến 544) · 520 trận -
Malzahar 632 Malzahar gặp Ryze ở phút 15: +429 vàng (khoảng 348 đến 511) · 632 trận -
Vex 339 Vex gặp Ryze ở phút 15: +418 vàng (khoảng 291 đến 544) · 339 trận -
Katarina 599 Katarina gặp Ryze ở phút 15: +417 vàng (khoảng 299 đến 534) · 599 trận -
Hwei 331 Hwei gặp Ryze ở phút 15: +384 vàng (khoảng 256 đến 511) · 331 trận -
Ahri 1,062 Ahri gặp Ryze ở phút 15: +374 vàng (khoảng 302 đến 445) · 1,062 trận -
Orianna 400 Orianna gặp Ryze ở phút 15: +358 vàng (khoảng 239 đến 477) · 400 trận -
Lissandra 392 Lissandra gặp Ryze ở phút 15: +323 vàng (khoảng 205 đến 440) · 392 trận -
Viktor 714 Viktor gặp Ryze ở phút 15: +300 vàng (khoảng 212 đến 389) · 714 trận -
Veigar 625 Veigar gặp Ryze ở phút 15: +299 vàng (khoảng 213 đến 385) · 625 trận -
Akali 804 Akali gặp Ryze ở phút 15: +288 vàng (khoảng 201 đến 374) · 804 trận -
Vladimir 466 Vladimir gặp Ryze ở phút 15: +92 vàng (khoảng -14 đến 198) · 466 trận -
Sylas 715 Sylas gặp Ryze ở phút 15: +46 vàng (khoảng -57 đến 148) · 715 trận
Thắng Ryze tỉ lệ thắng
-
Irelia 82 Irelia gặp Ryze: 54.9% (khoảng 49.0 đến 60.6) · 82 trận -
Ornn 53 Ornn gặp Ryze: 54.4% (khoảng 48.3 đến 60.5) · 53 trận -
Yasuo 104 Yasuo gặp Ryze: 53.8% (khoảng 48.2 đến 59.4) · 104 trận -
Cho'Gath 50 Cho'Gath gặp Ryze: 53.5% (khoảng 47.3 đến 59.6) · 50 trận -
Mordekaiser 140 Mordekaiser gặp Ryze: 53.4% (khoảng 48.1 đến 58.7) · 140 trận -
Dr. Mundo 70 Dr. Mundo gặp Ryze: 53.2% (khoảng 47.3 đến 59.1) · 70 trận -
Kayle 54 Kayle gặp Ryze: 53.0% (khoảng 46.9 đến 59.1) · 54 trận -
Illaoi 53 Illaoi gặp Ryze: 52.8% (khoảng 46.7 đến 59.0) · 53 trận -
Jayce 99 Jayce gặp Ryze: 52.7% (khoảng 47.1 đến 58.4) · 99 trận -
Shen 61 Shen gặp Ryze: 52.0% (khoảng 45.9 đến 58.0) · 61 trận -
Fiora 67 Fiora gặp Ryze: 51.9% (khoảng 46.0 đến 57.9) · 67 trận -
Renekton 98 Renekton gặp Ryze: 51.9% (khoảng 46.2 đến 57.5) · 98 trận -
Yone 201 Yone gặp Ryze: 51.5% (khoảng 46.6 đến 56.4) · 201 trận -
Nasus 94 Nasus gặp Ryze: 51.3% (khoảng 45.5 đến 56.9) · 94 trận -
Volibear 75 Volibear gặp Ryze: 51.1% (khoảng 45.3 đến 57.0) · 75 trận -
Darius 165 Darius gặp Ryze: 51.1% (khoảng 46.0 đến 56.3) · 165 trận -
Gragas 50 Gragas gặp Ryze: 51.1% (khoảng 44.9 đến 57.2) · 50 trận -
Olaf 55 Olaf gặp Ryze: 50.9% (khoảng 44.7 đến 57.0) · 55 trận -
Gangplank 130 Gangplank gặp Ryze: 50.5% (khoảng 45.1 đến 55.9) · 130 trận -
Gnar 77 Gnar gặp Ryze: 50.4% (khoảng 44.5 đến 56.3) · 77 trận -
Jax 129 Jax gặp Ryze: 50.4% (khoảng 45.0 đến 55.7) · 129 trận -
Aatrox 94 Aatrox gặp Ryze: 50.2% (khoảng 44.5 đến 55.9) · 94 trận -
Ambessa 53 Ambessa gặp Ryze: 50.1% (khoảng 43.9 đến 56.2) · 53 trận -
Zaahen 51 Zaahen gặp Ryze: 50.1% (khoảng 43.9 đến 56.2) · 51 trận -
Pantheon 87 Pantheon gặp Ryze: 50.1% (khoảng 44.3 đến 55.8) · 87 trận -
Yorick 69 Yorick gặp Ryze: 50.1% (khoảng 44.1 đến 56.0) · 69 trận
Thua Ryze tỉ lệ thắng
-
Malphite 177 Malphite gặp Ryze: 48.7% (khoảng 43.7 đến 53.8) · 177 trận -
Sett 150 Sett gặp Ryze: 49.0% (khoảng 43.8 đến 54.3) · 150 trận -
Heimerdinger 64 Heimerdinger gặp Ryze: 49.1% (khoảng 43.1 đến 55.1) · 64 trận -
Urgot 56 Urgot gặp Ryze: 49.5% (khoảng 43.4 đến 55.6) · 56 trận -
Camille 62 Camille gặp Ryze: 49.9% (khoảng 43.8 đến 55.9) · 62 trận -
Sion 60 Sion gặp Ryze: 49.9% (khoảng 43.8 đến 55.9) · 60 trận -
Kennen 50 Kennen gặp Ryze: 49.9% (khoảng 43.7 đến 56.0) · 50 trận -
Akali 90 Akali gặp Ryze: 49.9% (khoảng 44.1 đến 55.6) · 90 trận -
Garen 116 Garen gặp Ryze: 49.9% (khoảng 44.4 đến 55.4) · 116 trận -
Teemo 340 Teemo gặp Ryze: 49.9% (khoảng 45.7 đến 54.1) · 340 trận
Thắng đường trước Ryze vàng ở phút 15
Không đối thủ nào hơn vàng Ryze ở phút 15.