Chuyển tới nội dung

Liên Minh Huyền Thoại Counter Ryze

Tier C · 38 #59 Đường giữa Phiên bản 16.21

Thắng Ryze tỉ lệ thắng

  1. Twisted Fate 444 Twisted Fate gặp Ryze: 56.7% (khoảng 52.9 đến 60.5) · 444 trận
  2. Xerath 329 Xerath gặp Ryze: 56.4% (khoảng 52.2 đến 60.6) · 329 trận
  3. Malzahar 561 Malzahar gặp Ryze: 56.3% (khoảng 52.8 đến 59.8) · 561 trận
  4. Veigar 552 Veigar gặp Ryze: 55.9% (khoảng 52.3 đến 59.4) · 552 trận
  5. Annie 134 Annie gặp Ryze: 55.5% (khoảng 50.1 đến 60.8) · 134 trận
  6. Yone 956 Yone gặp Ryze: 55.4% (khoảng 52.5 đến 58.3) · 956 trận
  7. Tristana 57 Tristana gặp Ryze: 55.4% (khoảng 49.3 đến 61.4) · 57 trận
  8. Swain 108 Swain gặp Ryze: 55.3% (khoảng 49.7 đến 60.8) · 108 trận
  9. Brand 116 Brand gặp Ryze: 55.2% (khoảng 49.7 đến 60.6) · 116 trận
  10. Aurora 219 Aurora gặp Ryze: 55.0% (khoảng 50.2 đến 59.7) · 219 trận
  11. Ekko 456 Ekko gặp Ryze: 54.9% (khoảng 51.1 đến 58.7) · 456 trận
  12. Cho'Gath 54 Cho'Gath gặp Ryze: 54.9% (khoảng 48.7 đến 60.9) · 54 trận
  13. Pantheon 100 Pantheon gặp Ryze: 54.8% (khoảng 49.1 đến 60.4) · 100 trận
  14. Lissandra 340 Lissandra gặp Ryze: 54.7% (khoảng 50.5 đến 58.9) · 340 trận
  15. Vex 291 Vex gặp Ryze: 54.7% (khoảng 50.2 đến 59.0) · 291 trận
  16. Hwei 293 Hwei gặp Ryze: 54.6% (khoảng 50.2 đến 59.0) · 293 trận
  17. Kassadin 207 Kassadin gặp Ryze: 54.1% (khoảng 49.3 đến 59.0) · 207 trận
  18. Jayce 52 Jayce gặp Ryze: 54.1% (khoảng 47.9 đến 60.2) · 52 trận
  19. Naafiri 89 Naafiri gặp Ryze: 54.1% (khoảng 48.4 đến 59.8) · 89 trận
  20. Orianna 346 Orianna gặp Ryze: 53.9% (khoảng 49.7 đến 58.1) · 346 trận
  21. LeBlanc 402 LeBlanc gặp Ryze: 53.9% (khoảng 49.9 đến 57.9) · 402 trận
  22. Cassiopeia 146 Cassiopeia gặp Ryze: 53.9% (khoảng 48.6 đến 59.1) · 146 trận
  23. Vel'Koz 96 Vel'Koz gặp Ryze: 53.8% (khoảng 48.1 đến 59.5) · 96 trận
  24. Diana 351 Diana gặp Ryze: 53.8% (khoảng 49.6 đến 57.9) · 351 trận
  25. Fizz 472 Fizz gặp Ryze: 53.8% (khoảng 50.0 đến 57.5) · 472 trận
  26. Viktor 635 Viktor gặp Ryze: 53.7% (khoảng 50.3 đến 57.1) · 635 trận
  27. Talon 99 Talon gặp Ryze: 53.6% (khoảng 48.0 đến 59.3) · 99 trận
  28. Ziggs 75 Ziggs gặp Ryze: 53.6% (khoảng 47.7 đến 59.4) · 75 trận
  29. Yasuo 931 Yasuo gặp Ryze: 53.4% (khoảng 50.5 đến 56.3) · 931 trận
  30. Aurelion Sol 194 Aurelion Sol gặp Ryze: 53.4% (khoảng 48.5 đến 58.3) · 194 trận
  31. Ahri 923 Ahri gặp Ryze: 53.4% (khoảng 50.5 đến 56.3) · 923 trận
  32. Gwen 50 Gwen gặp Ryze: 52.9% (khoảng 46.8 đến 59.1) · 50 trận
  33. Smolder 60 Smolder gặp Ryze: 52.8% (khoảng 46.8 đến 58.9) · 60 trận
  34. Kog'Maw 51 Kog'Maw gặp Ryze: 52.7% (khoảng 46.5 đến 58.9) · 51 trận
  35. Syndra 586 Syndra gặp Ryze: 52.7% (khoảng 49.2 đến 56.2) · 586 trận
  36. Akshan 168 Akshan gặp Ryze: 52.5% (khoảng 47.4 đến 57.6) · 168 trận
  37. Taliyah 146 Taliyah gặp Ryze: 52.4% (khoảng 47.1 đến 57.6) · 146 trận
  38. Azir 179 Azir gặp Ryze: 52.3% (khoảng 47.3 đến 57.3) · 179 trận
  39. Anivia 177 Anivia gặp Ryze: 52.1% (khoảng 47.0 đến 57.1) · 177 trận
  40. Irelia 266 Irelia gặp Ryze: 52.0% (khoảng 47.5 đến 56.5) · 266 trận
  41. Malphite 66 Malphite gặp Ryze: 52.0% (khoảng 46.0 đến 58.0) · 66 trận
  42. Katarina 513 Katarina gặp Ryze: 51.7% (khoảng 48.0 đến 55.3) · 513 trận
  43. Akali 702 Akali gặp Ryze: 51.5% (khoảng 48.2 đến 54.7) · 702 trận
  44. Nasus 72 Nasus gặp Ryze: 51.2% (khoảng 45.3 đến 57.1) · 72 trận
  45. Locke 480 Locke gặp Ryze: 50.9% (khoảng 47.2 đến 54.7) · 480 trận
  46. Zed 646 Zed gặp Ryze: 50.9% (khoảng 47.5 đến 54.2) · 646 trận
  47. Lux 354 Lux gặp Ryze: 50.4% (khoảng 46.3 đến 54.6) · 354 trận
  48. Vladimir 386 Vladimir gặp Ryze: 50.2% (khoảng 46.2 đến 54.3) · 386 trận
  49. Zoe 197 Zoe gặp Ryze: 50.2% (khoảng 45.3 đến 55.1) · 197 trận
  50. Qiyana 245 Qiyana gặp Ryze: 50.2% (khoảng 45.5 đến 54.8) · 245 trận
  51. Sylas 611 Sylas gặp Ryze: 50.1% (khoảng 46.7 đến 53.5) · 611 trận
  52. Mel 310 Mel gặp Ryze: 50.1% (khoảng 45.7 đến 54.4) · 310 trận

Thua Ryze tỉ lệ thắng

  1. Galio 308 Galio gặp Ryze: 49.3% (khoảng 44.9 đến 53.6) · 308 trận
  2. Lucian 50 Lucian gặp Ryze: 49.7% (khoảng 43.6 đến 55.9) · 50 trận

Thắng đường trước Ryze vàng ở phút 15

  1. Diana 333 Diana gặp Ryze ở phút 15: +890 vàng (khoảng 745 đến 1035) · 333 trận
  2. Zed 613 Zed gặp Ryze ở phút 15: +827 vàng (khoảng 720 đến 935) · 613 trận
  3. Locke 449 Locke gặp Ryze ở phút 15: +694 vàng (khoảng 550 đến 838) · 449 trận
  4. Twisted Fate 431 Twisted Fate gặp Ryze ở phút 15: +658 vàng (khoảng 546 đến 770) · 431 trận
  5. Yasuo 865 Yasuo gặp Ryze ở phút 15: +629 vàng (khoảng 538 đến 719) · 865 trận
  6. Fizz 435 Fizz gặp Ryze ở phút 15: +629 vàng (khoảng 501 đến 757) · 435 trận
  7. Syndra 548 Syndra gặp Ryze ở phút 15: +557 vàng (khoảng 460 đến 655) · 548 trận
  8. Yone 883 Yone gặp Ryze ở phút 15: +537 vàng (khoảng 443 đến 632) · 883 trận
  9. LeBlanc 377 LeBlanc gặp Ryze ở phút 15: +532 vàng (khoảng 409 đến 656) · 377 trận
  10. Lux 329 Lux gặp Ryze ở phút 15: +494 vàng (khoảng 366 đến 622) · 329 trận
  11. Xerath 309 Xerath gặp Ryze ở phút 15: +461 vàng (khoảng 333 đến 589) · 309 trận
  12. Ekko 429 Ekko gặp Ryze ở phút 15: +444 vàng (khoảng 319 đến 569) · 429 trận
  13. Malzahar 517 Malzahar gặp Ryze ở phút 15: +410 vàng (khoảng 317 đến 502) · 517 trận
  14. Katarina 481 Katarina gặp Ryze ở phút 15: +376 vàng (khoảng 244 đến 509) · 481 trận
  15. Ahri 860 Ahri gặp Ryze ở phút 15: +367 vàng (khoảng 288 đến 447) · 860 trận
  16. Orianna 318 Orianna gặp Ryze ở phút 15: +362 vàng (khoảng 224 đến 500) · 318 trận
  17. Lissandra 319 Lissandra gặp Ryze ở phút 15: +305 vàng (khoảng 172 đến 438) · 319 trận
  18. Veigar 522 Veigar gặp Ryze ở phút 15: +303 vàng (khoảng 208 đến 397) · 522 trận
  19. Viktor 604 Viktor gặp Ryze ở phút 15: +290 vàng (khoảng 197 đến 384) · 604 trận
  20. Akali 646 Akali gặp Ryze ở phút 15: +276 vàng (khoảng 182 đến 370) · 646 trận
  21. Vladimir 359 Vladimir gặp Ryze ở phút 15: +92 vàng (khoảng -33 đến 217) · 359 trận
  22. Sylas 581 Sylas gặp Ryze ở phút 15: +48 vàng (khoảng -67 đến 164) · 581 trận

Thắng Ryze tỉ lệ thắng

  1. Irelia 72 Irelia gặp Ryze: 55.3% (khoảng 49.3 đến 61.1) · 72 trận
  2. Dr. Mundo 60 Dr. Mundo gặp Ryze: 54.7% (khoảng 48.7 đến 60.7) · 60 trận
  3. Yasuo 88 Yasuo gặp Ryze: 53.2% (khoảng 47.5 đến 59.0) · 88 trận
  4. Fiora 57 Fiora gặp Ryze: 53.0% (khoảng 46.9 đến 59.1) · 57 trận
  5. Mordekaiser 121 Mordekaiser gặp Ryze: 52.7% (khoảng 47.3 đến 58.2) · 121 trận
  6. Jayce 89 Jayce gặp Ryze: 52.7% (khoảng 46.9 đến 58.4) · 89 trận
  7. Volibear 65 Volibear gặp Ryze: 51.8% (khoảng 45.8 đến 57.8) · 65 trận
  8. Darius 129 Darius gặp Ryze: 51.8% (khoảng 46.4 đến 57.1) · 129 trận
  9. Yorick 60 Yorick gặp Ryze: 51.6% (khoảng 45.6 đến 57.7) · 60 trận
  10. Gangplank 117 Gangplank gặp Ryze: 51.5% (khoảng 46.0 đến 57.0) · 117 trận
  11. Yone 170 Yone gặp Ryze: 51.4% (khoảng 46.3 đến 56.5) · 170 trận
  12. Nasus 83 Nasus gặp Ryze: 51.3% (khoảng 45.5 đến 57.1) · 83 trận
  13. Renekton 83 Renekton gặp Ryze: 51.3% (khoảng 45.5 đến 57.1) · 83 trận
  14. Shen 53 Shen gặp Ryze: 51.1% (khoảng 45.0 đến 57.2) · 53 trận
  15. Jax 110 Jax gặp Ryze: 51.1% (khoảng 45.5 đến 56.6) · 110 trận
  16. Pantheon 69 Pantheon gặp Ryze: 51.0% (khoảng 45.1 đến 57.0) · 69 trận
  17. Sion 50 Sion gặp Ryze: 50.9% (khoảng 44.7 đến 57.1) · 50 trận
  18. Akali 75 Akali gặp Ryze: 50.6% (khoảng 44.8 đến 56.5) · 75 trận
  19. Gnar 63 Gnar gặp Ryze: 50.3% (khoảng 44.3 đến 56.3) · 63 trận
  20. Sett 121 Sett gặp Ryze: 50.3% (khoảng 44.8 đến 55.7) · 121 trận

Thua Ryze tỉ lệ thắng

  1. Malphite 152 Malphite gặp Ryze: 48.7% (khoảng 43.5 đến 53.9) · 152 trận
  2. Garen 98 Garen gặp Ryze: 48.8% (khoảng 43.1 đến 54.4) · 98 trận
  3. Heimerdinger 55 Heimerdinger gặp Ryze: 49.5% (khoảng 43.4 đến 55.6) · 55 trận
  4. Aatrox 85 Aatrox gặp Ryze: 49.6% (khoảng 43.8 đến 55.4) · 85 trận
  5. Teemo 283 Teemo gặp Ryze: 49.8% (khoảng 45.3 đến 54.2) · 283 trận

Thắng đường trước Ryze vàng ở phút 15

Chưa đối thủ nào có 300 trận gặp Ryze, nên chưa có số liệu vàng.

ko.lol cho máy tính

Món tiếp theo của bạn, ngay trong trận.

Đọc từ trang bị, chỉ số và tướng của đội địch. Kể cả tướng nên chọn nhất cho bạn lúc cấm chọn.

Tải miễn phí Miễn phí. Cho Windows.
Ví dụ
The Build overlay over the game, on the matchup build: Đai Khổng Lồ to buy now, 900 gold and affordable, on the way to Giáp Máu Warmog, then Giày Thủy Ngân, Trái Tim Khổng Thần, Giáp Tâm Linh and Giáp Gai.
Tải ko.lol cho máy tính Miễn phí. Cho Windows.