Chuyển tới nội dung

Liên Minh Huyền Thoại Counter Draven

Tier C · 47 #34 Xạ thủ Phiên bản 16.21

Thắng Draven tỉ lệ thắng

  1. Brand 134 Brand gặp Draven: 57.0% (khoảng 51.6 đến 62.2) · 134 trận
  2. Vel'Koz 150 Vel'Koz gặp Draven: 56.6% (khoảng 51.4 đến 61.8) · 150 trận
  3. Yasuo 622 Yasuo gặp Draven: 56.2% (khoảng 52.8 đến 59.6) · 622 trận
  4. Karthus 114 Karthus gặp Draven: 55.8% (khoảng 50.3 đến 61.3) · 114 trận
  5. Syndra 193 Syndra gặp Draven: 55.8% (khoảng 50.9 đến 60.7) · 193 trận
  6. Veigar 337 Veigar gặp Draven: 55.5% (khoảng 51.3 đến 59.7) · 337 trận
  7. Hwei 179 Hwei gặp Draven: 54.7% (khoảng 49.7 đến 59.7) · 179 trận
  8. Xerath 114 Xerath gặp Draven: 54.5% (khoảng 49.0 đến 60.0) · 114 trận
  9. Smolder 1,236 Smolder gặp Draven: 54.3% (khoảng 51.7 đến 56.8) · 1,236 trận
  10. Swain 239 Swain gặp Draven: 54.3% (khoảng 49.6 đến 58.9) · 239 trận
  11. Nilah 338 Nilah gặp Draven: 53.2% (khoảng 49.0 đến 57.4) · 338 trận
  12. Xayah 1,294 Xayah gặp Draven: 53.2% (khoảng 50.6 đến 55.7) · 1,294 trận
  13. Samira 1,259 Samira gặp Draven: 53.0% (khoảng 50.4 đến 55.6) · 1,259 trận
  14. Miss Fortune 4,371 Miss Fortune gặp Draven: 53.0% (khoảng 51.5 đến 54.4) · 4,371 trận
  15. Ashe 1,759 Ashe gặp Draven: 53.0% (khoảng 50.7 đến 55.2) · 1,759 trận
  16. Kog'Maw 669 Kog'Maw gặp Draven: 52.9% (khoảng 49.5 đến 56.2) · 669 trận
  17. Ziggs 514 Ziggs gặp Draven: 52.8% (khoảng 49.2 đến 56.5) · 514 trận
  18. Katarina 189 Katarina gặp Draven: 52.8% (khoảng 47.8 đến 57.7) · 189 trận
  19. Teemo 57 Teemo gặp Draven: 52.6% (khoảng 46.5 đến 58.7) · 57 trận
  20. Malzahar 65 Malzahar gặp Draven: 52.5% (khoảng 46.5 đến 58.5) · 65 trận
  21. Jinx 3,886 Jinx gặp Draven: 52.5% (khoảng 50.9 đến 54.0) · 3,886 trận
  22. Lux 210 Lux gặp Draven: 52.0% (khoảng 47.2 đến 56.8) · 210 trận
  23. Twitch 1,596 Twitch gặp Draven: 51.9% (khoảng 49.6 đến 54.2) · 1,596 trận
  24. Caitlyn 4,566 Caitlyn gặp Draven: 51.8% (khoảng 50.4 đến 53.2) · 4,566 trận
  25. Seraphine 98 Seraphine gặp Draven: 51.8% (khoảng 46.1 đến 57.4) · 98 trận
  26. Jhin 4,162 Jhin gặp Draven: 51.7% (khoảng 50.2 đến 53.1) · 4,162 trận
  27. Varus 1,048 Varus gặp Draven: 51.6% (khoảng 48.9 đến 54.4) · 1,048 trận
  28. Mel 284 Mel gặp Draven: 51.3% (khoảng 46.8 đến 55.7) · 284 trận
  29. Senna 107 Senna gặp Draven: 51.2% (khoảng 45.6 đến 56.8) · 107 trận
  30. Sivir 872 Sivir gặp Draven: 51.1% (khoảng 48.1 đến 54.1) · 872 trận
  31. Viktor 380 Viktor gặp Draven: 51.1% (khoảng 47.0 đến 55.1) · 380 trận
  32. Tristana 2,379 Tristana gặp Draven: 50.8% (khoảng 48.9 đến 52.8) · 2,379 trận
  33. Zeri 858 Zeri gặp Draven: 50.4% (khoảng 47.4 đến 53.4) · 858 trận
  34. Kai'Sa 3,900 Kai'Sa gặp Draven: 50.0% (khoảng 48.5 đến 51.6) · 3,900 trận

Thua Draven tỉ lệ thắng

  1. Aphelios 1,408 Aphelios gặp Draven: 48.5% (khoảng 46.0 đến 50.9) · 1,408 trận
  2. Ezreal 2,541 Ezreal gặp Draven: 48.9% (khoảng 47.1 đến 50.8) · 2,541 trận
  3. Yone 78 Yone gặp Draven: 49.0% (khoảng 43.2 đến 54.9) · 78 trận
  4. Lucian 1,706 Lucian gặp Draven: 49.0% (khoảng 46.8 đến 51.3) · 1,706 trận
  5. Vayne 1,081 Vayne gặp Draven: 49.0% (khoảng 46.3 đến 51.8) · 1,081 trận
  6. Aurelion Sol 111 Aurelion Sol gặp Draven: 49.3% (khoảng 43.7 đến 54.8) · 111 trận
  7. Vladimir 76 Vladimir gặp Draven: 49.4% (khoảng 43.5 đến 55.3) · 76 trận
  8. Yunara 1,567 Yunara gặp Draven: 49.8% (khoảng 47.5 đến 52.1) · 1,567 trận
  9. Corki 278 Corki gặp Draven: 49.9% (khoảng 45.4 đến 54.3) · 278 trận
  10. Kalista 723 Kalista gặp Draven: 50.0% (khoảng 46.8 đến 53.2) · 723 trận

Thắng đường trước Draven vàng ở phút 15

Không đối thủ nào hơn vàng Draven ở phút 15.

ko.lol cho máy tính

Món tiếp theo của bạn, ngay trong trận.

Đọc từ trang bị, chỉ số và tướng của đội địch. Kể cả tướng nên chọn nhất cho bạn lúc cấm chọn.

Tải miễn phí Miễn phí. Cho Windows.
Ví dụ
The Build overlay over the game, on the matchup build: Đai Khổng Lồ to buy now, 900 gold and affordable, on the way to Giáp Máu Warmog, then Giày Thủy Ngân, Trái Tim Khổng Thần, Giáp Tâm Linh and Giáp Gai.
Tải ko.lol cho máy tính Miễn phí. Cho Windows.