Chuyển tới nội dung

Liên Minh Huyền Thoại Counter Ashe

Tier B · 53 #28 Xạ thủ Phiên bản 16.21

Thắng Ashe tỉ lệ thắng

  1. Aurelion Sol 144 Aurelion Sol gặp Ashe: 56.4% (khoảng 51.1 đến 61.6) · 144 trận
  2. Kog'Maw 803 Kog'Maw gặp Ashe: 55.0% (khoảng 52.0 đến 58.1) · 803 trận
  3. Yone 124 Yone gặp Ashe: 55.0% (khoảng 49.5 đến 60.3) · 124 trận
  4. Karthus 105 Karthus gặp Ashe: 54.8% (khoảng 49.2 đến 60.3) · 105 trận
  5. Veigar 471 Veigar gặp Ashe: 53.7% (khoảng 49.9 đến 57.4) · 471 trận
  6. Twitch 2,261 Twitch gặp Ashe: 53.4% (khoảng 51.4 đến 55.3) · 2,261 trận
  7. Malzahar 118 Malzahar gặp Ashe: 53.1% (khoảng 47.7 đến 58.6) · 118 trận
  8. Vel'Koz 151 Vel'Koz gặp Ashe: 53.0% (khoảng 47.8 đến 58.2) · 151 trận
  9. Tristana 3,823 Tristana gặp Ashe: 53.0% (khoảng 51.4 đến 54.5) · 3,823 trận
  10. Hwei 193 Hwei gặp Ashe: 52.9% (khoảng 48.0 đến 57.8) · 193 trận
  11. Nilah 412 Nilah gặp Ashe: 52.8% (khoảng 48.8 đến 56.7) · 412 trận
  12. Miss Fortune 7,744 Miss Fortune gặp Ashe: 52.7% (khoảng 51.6 đến 53.8) · 7,744 trận
  13. Teemo 110 Teemo gặp Ashe: 52.6% (khoảng 47.0 đến 58.1) · 110 trận
  14. Brand 150 Brand gặp Ashe: 52.6% (khoảng 47.3 đến 57.8) · 150 trận
  15. Syndra 147 Syndra gặp Ashe: 52.5% (khoảng 47.2 đến 57.7) · 147 trận
  16. Seraphine 126 Seraphine gặp Ashe: 52.5% (khoảng 47.0 đến 57.9) · 126 trận
  17. Lux 268 Lux gặp Ashe: 52.4% (khoảng 47.8 đến 56.9) · 268 trận
  18. Ziggs 628 Ziggs gặp Ashe: 52.3% (khoảng 48.9 đến 55.7) · 628 trận
  19. Xerath 162 Xerath gặp Ashe: 52.2% (khoảng 47.1 đến 57.3) · 162 trận
  20. Xayah 1,789 Xayah gặp Ashe: 52.2% (khoảng 50.0 đến 54.4) · 1,789 trận
  21. Yasuo 826 Yasuo gặp Ashe: 51.7% (khoảng 48.6 đến 54.7) · 826 trận
  22. Senna 203 Senna gặp Ashe: 51.6% (khoảng 46.7 đến 56.5) · 203 trận
  23. Swain 277 Swain gặp Ashe: 51.4% (khoảng 46.9 đến 55.8) · 277 trận
  24. Jhin 6,536 Jhin gặp Ashe: 51.3% (khoảng 50.1 đến 52.5) · 6,536 trận
  25. Viktor 456 Viktor gặp Ashe: 51.2% (khoảng 47.4 đến 55.0) · 456 trận
  26. Caitlyn 7,984 Caitlyn gặp Ashe: 51.1% (khoảng 50.1 đến 52.2) · 7,984 trận
  27. Samira 1,774 Samira gặp Ashe: 51.1% (khoảng 48.9 đến 53.3) · 1,774 trận
  28. Jinx 6,520 Jinx gặp Ashe: 51.1% (khoảng 49.9 đến 52.3) · 6,520 trận
  29. Katarina 215 Katarina gặp Ashe: 51.1% (khoảng 46.3 đến 55.9) · 215 trận
  30. Varus 1,618 Varus gặp Ashe: 50.8% (khoảng 48.5 đến 53.1) · 1,618 trận
  31. Smolder 1,788 Smolder gặp Ashe: 50.4% (khoảng 48.2 đến 52.6) · 1,788 trận
  32. Vladimir 58 Vladimir gặp Ashe: 50.4% (khoảng 44.3 đến 56.5) · 58 trận
  33. Vayne 1,780 Vayne gặp Ashe: 50.2% (khoảng 48.0 đến 52.4) · 1,780 trận
  34. Kalista 1,117 Kalista gặp Ashe: 50.2% (khoảng 47.5 đến 52.9) · 1,117 trận

Thua Ashe tỉ lệ thắng

  1. Sivir 1,431 Sivir gặp Ashe: 47.4% (khoảng 45.0 đến 49.8) · 1,431 trận
  2. Draven 1,274 Draven gặp Ashe: 47.4% (khoảng 44.9 đến 50.0) · 1,274 trận
  3. Lucian 2,353 Lucian gặp Ashe: 48.5% (khoảng 46.6 đến 50.4) · 2,353 trận
  4. Aphelios 2,095 Aphelios gặp Ashe: 48.7% (khoảng 46.7 đến 50.8) · 2,095 trận
  5. Ezreal 3,951 Ezreal gặp Ashe: 49.1% (khoảng 47.5 đến 50.6) · 3,951 trận
  6. Twisted Fate 80 Twisted Fate gặp Ashe: 49.6% (khoảng 43.8 đến 55.5) · 80 trận
  7. Kai'Sa 6,273 Kai'Sa gặp Ashe: 49.8% (khoảng 48.6 đến 51.0) · 6,273 trận
  8. Corki 370 Corki gặp Ashe: 49.8% (khoảng 45.7 đến 53.9) · 370 trận
  9. Yunara 2,618 Yunara gặp Ashe: 49.9% (khoảng 48.1 đến 51.8) · 2,618 trận
  10. Zeri 1,166 Zeri gặp Ashe: 49.9% (khoảng 47.3 đến 52.6) · 1,166 trận
  11. Mel 497 Mel gặp Ashe: 49.9% (khoảng 46.2 đến 53.6) · 497 trận

Thắng đường trước Ashe vàng ở phút 15

  1. Draven 1,105 Draven gặp Ashe ở phút 15: +1156 vàng (khoảng 1036 đến 1275) · 1,105 trận
  2. Mel 428 Mel gặp Ashe ở phút 15: +905 vàng (khoảng 761 đến 1050) · 428 trận
  3. Samira 1,518 Samira gặp Ashe ở phút 15: +731 vàng (khoảng 639 đến 824) · 1,518 trận
  4. Varus 1,404 Varus gặp Ashe ở phút 15: +623 vàng (khoảng 538 đến 707) · 1,404 trận
  5. Tristana 3,323 Tristana gặp Ashe ở phút 15: +598 vàng (khoảng 538 đến 658) · 3,323 trận
  6. Kalista 967 Kalista gặp Ashe ở phút 15: +559 vàng (khoảng 435 đến 683) · 967 trận
  7. Corki 321 Corki gặp Ashe ở phút 15: +545 vàng (khoảng 364 đến 726) · 321 trận
  8. Lucian 2,096 Lucian gặp Ashe ở phút 15: +507 vàng (khoảng 438 đến 577) · 2,096 trận
  9. Miss Fortune 6,667 Miss Fortune gặp Ashe ở phút 15: +507 vàng (khoảng 469 đến 544) · 6,667 trận
  10. Yasuo 726 Yasuo gặp Ashe ở phút 15: +490 vàng (khoảng 367 đến 613) · 726 trận
  11. Caitlyn 6,925 Caitlyn gặp Ashe ở phút 15: +454 vàng (khoảng 416 đến 493) · 6,925 trận
  12. Jhin 5,664 Jhin gặp Ashe ở phút 15: +443 vàng (khoảng 403 đến 483) · 5,664 trận
  13. Ziggs 552 Ziggs gặp Ashe ở phút 15: +388 vàng (khoảng 271 đến 506) · 552 trận
  14. Ezreal 3,457 Ezreal gặp Ashe ở phút 15: +385 vàng (khoảng 330 đến 440) · 3,457 trận
  15. Zeri 1,013 Zeri gặp Ashe ở phút 15: +334 vàng (khoảng 224 đến 444) · 1,013 trận
  16. Kog'Maw 684 Kog'Maw gặp Ashe ở phút 15: +324 vàng (khoảng 215 đến 432) · 684 trận
  17. Twitch 1,953 Twitch gặp Ashe ở phút 15: +312 vàng (khoảng 236 đến 388) · 1,953 trận
  18. Kai'Sa 5,473 Kai'Sa gặp Ashe ở phút 15: +309 vàng (khoảng 265 đến 353) · 5,473 trận
  19. Nilah 362 Nilah gặp Ashe ở phút 15: +304 vàng (khoảng 121 đến 486) · 362 trận
  20. Xayah 1,565 Xayah gặp Ashe ở phút 15: +234 vàng (khoảng 154 đến 313) · 1,565 trận
  21. Sivir 1,242 Sivir gặp Ashe ở phút 15: +199 vàng (khoảng 110 đến 288) · 1,242 trận
  22. Aphelios 1,805 Aphelios gặp Ashe ở phút 15: +199 vàng (khoảng 119 đến 280) · 1,805 trận
  23. Yunara 2,280 Yunara gặp Ashe ở phút 15: +139 vàng (khoảng 69 đến 209) · 2,280 trận
  24. Viktor 391 Viktor gặp Ashe ở phút 15: +76 vàng (khoảng -72 đến 224) · 391 trận
  25. Veigar 405 Veigar gặp Ashe ở phút 15: +10 vàng (khoảng -123 đến 143) · 405 trận
  26. Jinx 5,698 Jinx gặp Ashe ở phút 15: +8 vàng (khoảng -35 đến 52) · 5,698 trận

Thắng Ashe tỉ lệ thắng

  1. Maokai 129 Maokai gặp Ashe: 57.5% (khoảng 52.2 đến 62.8) · 129 trận
  2. Bard 164 Bard gặp Ashe: 56.4% (khoảng 51.3 đến 61.5) · 164 trận
  3. Braum 223 Braum gặp Ashe: 56.4% (khoảng 51.6 đến 61.0) · 223 trận
  4. Thresh 717 Thresh gặp Ashe: 55.9% (khoảng 52.6 đến 59.1) · 717 trận
  5. Milio 323 Milio gặp Ashe: 55.7% (khoảng 51.4 đến 59.9) · 323 trận
  6. Blitzcrank 506 Blitzcrank gặp Ashe: 55.6% (khoảng 51.9 đến 59.2) · 506 trận
  7. Sona 159 Sona gặp Ashe: 55.5% (khoảng 50.4 đến 60.6) · 159 trận
  8. Janna 158 Janna gặp Ashe: 55.4% (khoảng 50.2 đến 60.5) · 158 trận
  9. Zyra 312 Zyra gặp Ashe: 55.1% (khoảng 50.8 đến 59.4) · 312 trận
  10. Rell 149 Rell gặp Ashe: 55.1% (khoảng 49.9 đến 60.3) · 149 trận
  11. Brand 332 Brand gặp Ashe: 55.0% (khoảng 50.7 đến 59.2) · 332 trận
  12. Zilean 131 Zilean gặp Ashe: 54.8% (khoảng 49.4 đến 60.1) · 131 trận
  13. Sylas 82 Sylas gặp Ashe: 54.4% (khoảng 48.5 đến 60.1) · 82 trận
  14. Lulu 488 Lulu gặp Ashe: 54.1% (khoảng 50.4 đến 57.8) · 488 trận
  15. Tahm Kench 235 Tahm Kench gặp Ashe: 54.1% (khoảng 49.4 đến 58.8) · 235 trận
  16. Shen 67 Shen gặp Ashe: 54.1% (khoảng 48.1 đến 60.0) · 67 trận
  17. Rakan 154 Rakan gặp Ashe: 54.1% (khoảng 48.9 đến 59.2) · 154 trận
  18. Karma 256 Karma gặp Ashe: 54.0% (khoảng 49.4 đến 58.6) · 256 trận
  19. Malphite 124 Malphite gặp Ashe: 53.8% (khoảng 48.4 đến 59.2) · 124 trận
  20. Shaco 99 Shaco gặp Ashe: 53.6% (khoảng 48.0 đến 59.3) · 99 trận
  21. Galio 68 Galio gặp Ashe: 53.5% (khoảng 47.5 đến 59.4) · 68 trận
  22. Soraka 267 Soraka gặp Ashe: 53.4% (khoảng 48.9 đến 57.9) · 267 trận
  23. Swain 314 Swain gặp Ashe: 53.4% (khoảng 49.1 đến 57.7) · 314 trận
  24. Nami 449 Nami gặp Ashe: 53.4% (khoảng 49.5 đến 57.2) · 449 trận
  25. Camille 54 Camille gặp Ashe: 53.3% (khoảng 47.1 đến 59.4) · 54 trận
  26. LeBlanc 60 LeBlanc gặp Ashe: 53.2% (khoảng 47.1 đến 59.2) · 60 trận
  27. Pantheon 316 Pantheon gặp Ashe: 53.2% (khoảng 48.9 đến 57.5) · 316 trận
  28. Vel'Koz 258 Vel'Koz gặp Ashe: 53.1% (khoảng 48.6 đến 57.7) · 258 trận
  29. Nautilus 607 Nautilus gặp Ashe: 53.1% (khoảng 49.6 đến 56.5) · 607 trận
  30. Leona 575 Leona gặp Ashe: 53.1% (khoảng 49.6 đến 56.6) · 575 trận
  31. Alistar 212 Alistar gặp Ashe: 53.0% (khoảng 48.2 đến 57.8) · 212 trận
  32. Hwei 63 Hwei gặp Ashe: 53.0% (khoảng 47.0 đến 59.0) · 63 trận
  33. Poppy 77 Poppy gặp Ashe: 52.8% (khoảng 47.0 đến 58.7) · 77 trận
  34. Pyke 407 Pyke gặp Ashe: 52.6% (khoảng 48.6 đến 56.6) · 407 trận
  35. Senna 476 Senna gặp Ashe: 52.6% (khoảng 48.8 đến 56.3) · 476 trận
  36. Xerath 321 Xerath gặp Ashe: 52.3% (khoảng 48.0 đến 56.5) · 321 trận
  37. Mel 145 Mel gặp Ashe: 52.3% (khoảng 47.0 đến 57.5) · 145 trận
  38. Taric 63 Taric gặp Ashe: 52.2% (khoảng 46.2 đến 58.2) · 63 trận
  39. Teemo 144 Teemo gặp Ashe: 52.1% (khoảng 46.9 đến 57.4) · 144 trận
  40. Zoe 56 Zoe gặp Ashe: 51.7% (khoảng 45.6 đến 57.8) · 56 trận
  41. Seraphine 746 Seraphine gặp Ashe: 51.4% (khoảng 48.2 đến 54.6) · 746 trận
  42. Yuumi 350 Yuumi gặp Ashe: 51.3% (khoảng 47.2 đến 55.5) · 350 trận
  43. Veigar 90 Veigar gặp Ashe: 51.2% (khoảng 45.4 đến 56.9) · 90 trận
  44. Lux 1,231 Lux gặp Ashe: 50.9% (khoảng 48.3 đến 53.5) · 1,231 trận
  45. Twitch 57 Twitch gặp Ashe: 50.7% (khoảng 44.6 đến 56.8) · 57 trận
  46. Morgana 550 Morgana gặp Ashe: 50.7% (khoảng 47.1 đến 54.3) · 550 trận
  47. Neeko 144 Neeko gặp Ashe: 50.7% (khoảng 45.4 đến 56.0) · 144 trận
  48. Miss Fortune 107 Miss Fortune gặp Ashe: 50.6% (khoảng 45.0 đến 56.2) · 107 trận
  49. Renata Glasc 83 Renata Glasc gặp Ashe: 50.3% (khoảng 44.5 đến 56.1) · 83 trận

Thua Ashe tỉ lệ thắng

Trong các trận này không đối thủ nào thua Ashe thường xuyên hơn.

Thắng đường trước Ashe vàng ở phút 15

  1. Pyke 356 Pyke gặp Ashe ở phút 15: +547 vàng (khoảng 445 đến 649) · 356 trận
  2. Senna 420 Senna gặp Ashe ở phút 15: +362 vàng (khoảng 279 đến 445) · 420 trận
  3. Lux 1,085 Lux gặp Ashe ở phút 15: +205 vàng (khoảng 153 đến 257) · 1,085 trận
  4. Morgana 469 Morgana gặp Ashe ở phút 15: +126 vàng (khoảng 51 đến 202) · 469 trận
  5. Seraphine 644 Seraphine gặp Ashe ở phút 15: +95 vàng (khoảng 35 đến 155) · 644 trận
  6. Nautilus 534 Nautilus gặp Ashe ở phút 15: +94 vàng (khoảng 22 đến 166) · 534 trận
  7. Leona 497 Leona gặp Ashe ở phút 15: +41 vàng (khoảng -32 đến 113) · 497 trận
  8. Thresh 648 Thresh gặp Ashe ở phút 15: +19 vàng (khoảng -42 đến 79) · 648 trận
ko.lol cho máy tính

Món tiếp theo của bạn, ngay trong trận.

Đọc từ trang bị, chỉ số và tướng của đội địch. Kể cả tướng nên chọn nhất cho bạn lúc cấm chọn.

Tải miễn phí Miễn phí. Cho Windows.
Ví dụ
The Build overlay over the game, on the matchup build: Đai Khổng Lồ to buy now, 900 gold and affordable, on the way to Giáp Máu Warmog, then Giày Thủy Ngân, Trái Tim Khổng Thần, Giáp Tâm Linh and Giáp Gai.
Tải ko.lol cho máy tính Miễn phí. Cho Windows.