Chuyển tới nội dung

Liên Minh Huyền Thoại Counter Ashe

Tier B · 54 #27 Xạ thủ Phiên bản 16.21

Thắng Ashe tỉ lệ thắng

  1. Aurelion Sol 150 Aurelion Sol gặp Ashe: 56.0% (khoảng 50.8 đến 61.1) · 150 trận
  2. Yone 137 Yone gặp Ashe: 55.5% (khoảng 50.1 đến 60.7) · 137 trận
  3. Kog'Maw 867 Kog'Maw gặp Ashe: 55.0% (khoảng 52.0 đến 58.0) · 867 trận
  4. Karthus 116 Karthus gặp Ashe: 54.7% (khoảng 49.2 đến 60.2) · 116 trận
  5. Veigar 502 Veigar gặp Ashe: 54.4% (khoảng 50.7 đến 58.1) · 502 trận
  6. Twitch 2,437 Twitch gặp Ashe: 53.8% (khoảng 51.9 đến 55.7) · 2,437 trận
  7. Hwei 213 Hwei gặp Ashe: 53.5% (khoảng 48.7 đến 58.3) · 213 trận
  8. Vel'Koz 161 Vel'Koz gặp Ashe: 53.2% (khoảng 48.0 đến 58.3) · 161 trận
  9. Malzahar 120 Malzahar gặp Ashe: 53.1% (khoảng 47.6 đến 58.5) · 120 trận
  10. Tristana 4,101 Tristana gặp Ashe: 52.9% (khoảng 51.5 đến 54.4) · 4,101 trận
  11. Miss Fortune 8,389 Miss Fortune gặp Ashe: 52.7% (khoảng 51.7 đến 53.8) · 8,389 trận
  12. Teemo 117 Teemo gặp Ashe: 52.7% (khoảng 47.2 đến 58.1) · 117 trận
  13. Brand 165 Brand gặp Ashe: 52.6% (khoảng 47.5 đến 57.7) · 165 trận
  14. Seraphine 135 Seraphine gặp Ashe: 52.5% (khoảng 47.2 đến 57.9) · 135 trận
  15. Syndra 160 Syndra gặp Ashe: 52.5% (khoảng 47.3 đến 57.6) · 160 trận
  16. Senna 220 Senna gặp Ashe: 52.4% (khoảng 47.6 đến 57.1) · 220 trận
  17. Nilah 440 Nilah gặp Ashe: 52.3% (khoảng 48.5 đến 56.2) · 440 trận
  18. Xerath 177 Xerath gặp Ashe: 52.3% (khoảng 47.2 đến 57.3) · 177 trận
  19. Xayah 1,951 Xayah gặp Ashe: 52.2% (khoảng 50.0 đến 54.3) · 1,951 trận
  20. Ziggs 687 Ziggs gặp Ashe: 52.1% (khoảng 48.8 đến 55.4) · 687 trận
  21. Lux 287 Lux gặp Ashe: 51.9% (khoảng 47.5 đến 56.4) · 287 trận
  22. Tahm Kench 53 Tahm Kench gặp Ashe: 51.8% (khoảng 45.6 đến 57.9) · 53 trận
  23. Irelia 50 Irelia gặp Ashe: 51.6% (khoảng 45.4 đến 57.8) · 50 trận
  24. Samira 1,909 Samira gặp Ashe: 51.5% (khoảng 49.4 đến 53.6) · 1,909 trận
  25. Viktor 484 Viktor gặp Ashe: 51.5% (khoảng 47.7 đến 55.2) · 484 trận
  26. Yasuo 908 Yasuo gặp Ashe: 51.4% (khoảng 48.4 đến 54.3) · 908 trận
  27. Katarina 232 Katarina gặp Ashe: 51.1% (khoảng 46.4 đến 55.9) · 232 trận
  28. Jinx 6,999 Jinx gặp Ashe: 51.1% (khoảng 50.0 đến 52.3) · 6,999 trận
  29. Jhin 7,010 Jhin gặp Ashe: 51.1% (khoảng 50.0 đến 52.3) · 7,010 trận
  30. Caitlyn 8,596 Caitlyn gặp Ashe: 51.0% (khoảng 50.0 đến 52.1) · 8,596 trận
  31. Vladimir 62 Vladimir gặp Ashe: 50.8% (khoảng 44.7 đến 56.8) · 62 trận
  32. Swain 291 Swain gặp Ashe: 50.7% (khoảng 46.3 đến 55.1) · 291 trận
  33. Varus 1,723 Varus gặp Ashe: 50.4% (khoảng 48.2 đến 52.7) · 1,723 trận
  34. Cassiopeia 56 Cassiopeia gặp Ashe: 50.4% (khoảng 44.3 đến 56.5) · 56 trận
  35. Mel 532 Mel gặp Ashe: 50.3% (khoảng 46.6 đến 53.9) · 532 trận
  36. Smolder 1,905 Smolder gặp Ashe: 50.1% (khoảng 48.0 đến 52.3) · 1,905 trận
  37. Vayne 1,908 Vayne gặp Ashe: 50.0% (khoảng 47.9 đến 52.2) · 1,908 trận

Thua Ashe tỉ lệ thắng

  1. Draven 1,374 Draven gặp Ashe: 47.5% (khoảng 45.0 đến 49.9) · 1,374 trận
  2. Sivir 1,540 Sivir gặp Ashe: 47.6% (khoảng 45.2 đến 49.9) · 1,540 trận
  3. Lucian 2,523 Lucian gặp Ashe: 48.3% (khoảng 46.4 đến 50.2) · 2,523 trận
  4. Twisted Fate 90 Twisted Fate gặp Ashe: 48.6% (khoảng 42.9 đến 54.4) · 90 trận
  5. Aphelios 2,236 Aphelios gặp Ashe: 49.0% (khoảng 47.0 đến 51.0) · 2,236 trận
  6. Ezreal 4,234 Ezreal gặp Ashe: 49.0% (khoảng 47.6 đến 50.5) · 4,234 trận
  7. Kalista 1,203 Kalista gặp Ashe: 49.4% (khoảng 46.8 đến 52.0) · 1,203 trận
  8. Zeri 1,249 Zeri gặp Ashe: 49.8% (khoảng 47.2 đến 52.3) · 1,249 trận
  9. Yunara 2,796 Yunara gặp Ashe: 49.8% (khoảng 48.0 đến 51.6) · 2,796 trận
  10. Corki 399 Corki gặp Ashe: 49.9% (khoảng 45.9 đến 53.9) · 399 trận
  11. Kai'Sa 6,745 Kai'Sa gặp Ashe: 49.9% (khoảng 48.7 đến 51.1) · 6,745 trận

Thắng đường trước Ashe vàng ở phút 15

Chưa đối thủ nào có 300 trận gặp Ashe, nên chưa có số liệu vàng.

Thắng Ashe tỉ lệ thắng

  1. Maokai 134 Maokai gặp Ashe: 56.7% (khoảng 51.4 đến 62.0) · 134 trận
  2. Blitzcrank 546 Blitzcrank gặp Ashe: 56.4% (khoảng 52.8 đến 59.9) · 546 trận
  3. Braum 238 Braum gặp Ashe: 56.3% (khoảng 51.6 đến 60.9) · 238 trận
  4. Thresh 758 Thresh gặp Ashe: 56.2% (khoảng 53.1 đến 59.3) · 758 trận
  5. Janna 170 Janna gặp Ashe: 55.8% (khoảng 50.7 đến 60.8) · 170 trận
  6. Bard 174 Bard gặp Ashe: 55.8% (khoảng 50.7 đến 60.8) · 174 trận
  7. Zilean 142 Zilean gặp Ashe: 55.7% (khoảng 50.4 đến 60.9) · 142 trận
  8. Milio 340 Milio gặp Ashe: 55.6% (khoảng 51.5 đến 59.8) · 340 trận
  9. Sona 170 Sona gặp Ashe: 55.5% (khoảng 50.5 đến 60.6) · 170 trận
  10. Amumu 51 Amumu gặp Ashe: 55.2% (khoảng 49.0 đến 61.3) · 51 trận
  11. Rell 158 Rell gặp Ashe: 54.9% (khoảng 49.7 đến 60.0) · 158 trận
  12. Zyra 327 Zyra gặp Ashe: 54.8% (khoảng 50.5 đến 59.0) · 327 trận
  13. Rakan 164 Rakan gặp Ashe: 54.5% (khoảng 49.4 đến 59.6) · 164 trận
  14. Sylas 87 Sylas gặp Ashe: 54.5% (khoảng 48.8 đến 60.3) · 87 trận
  15. Karma 274 Karma gặp Ashe: 54.3% (khoảng 49.8 đến 58.8) · 274 trận
  16. Shen 74 Shen gặp Ashe: 54.2% (khoảng 48.3 đến 60.1) · 74 trận
  17. Galio 71 Galio gặp Ashe: 54.1% (khoảng 48.1 đến 60.0) · 71 trận
  18. Brand 359 Brand gặp Ashe: 53.9% (khoảng 49.8 đến 58.0) · 359 trận
  19. Tahm Kench 257 Tahm Kench gặp Ashe: 53.9% (khoảng 49.4 đến 58.5) · 257 trận
  20. Shaco 100 Shaco gặp Ashe: 53.8% (khoảng 48.2 đến 59.4) · 100 trận
  21. Malphite 128 Malphite gặp Ashe: 53.8% (khoảng 48.4 đến 59.2) · 128 trận
  22. Vel'Koz 282 Vel'Koz gặp Ashe: 53.6% (khoảng 49.2 đến 58.1) · 282 trận
  23. Lulu 514 Lulu gặp Ashe: 53.6% (khoảng 49.9 đến 57.2) · 514 trận
  24. Alistar 229 Alistar gặp Ashe: 53.5% (khoảng 48.8 đến 58.2) · 229 trận
  25. Pantheon 340 Pantheon gặp Ashe: 53.4% (khoảng 49.2 đến 57.6) · 340 trận
  26. Nami 473 Nami gặp Ashe: 53.4% (khoảng 49.6 đến 57.2) · 473 trận
  27. LeBlanc 64 LeBlanc gặp Ashe: 53.2% (khoảng 47.2 đến 59.2) · 64 trận
  28. Leona 624 Leona gặp Ashe: 53.2% (khoảng 49.8 đến 56.6) · 624 trận
  29. Soraka 281 Soraka gặp Ashe: 53.1% (khoảng 48.7 đến 57.6) · 281 trận
  30. Pyke 435 Pyke gặp Ashe: 53.0% (khoảng 49.1 đến 56.9) · 435 trận
  31. Poppy 84 Poppy gặp Ashe: 53.0% (khoảng 47.2 đến 58.8) · 84 trận
  32. Swain 339 Swain gặp Ashe: 53.0% (khoảng 48.8 đến 57.2) · 339 trận
  33. Senna 503 Senna gặp Ashe: 52.9% (khoảng 49.1 đến 56.5) · 503 trận
  34. Camille 57 Camille gặp Ashe: 52.7% (khoảng 46.6 đến 58.8) · 57 trận
  35. Mel 155 Mel gặp Ashe: 52.5% (khoảng 47.3 đến 57.7) · 155 trận
  36. Taric 68 Taric gặp Ashe: 52.4% (khoảng 46.5 đến 58.4) · 68 trận
  37. Nautilus 656 Nautilus gặp Ashe: 52.4% (khoảng 49.0 đến 55.7) · 656 trận
  38. Xerath 344 Xerath gặp Ashe: 52.3% (khoảng 48.1 đến 56.5) · 344 trận
  39. Teemo 150 Teemo gặp Ashe: 52.1% (khoảng 46.9 đến 57.4) · 150 trận
  40. Zoe 60 Zoe gặp Ashe: 52.1% (khoảng 46.0 đến 58.2) · 60 trận
  41. Seraphine 801 Seraphine gặp Ashe: 52.1% (khoảng 49.0 đến 55.2) · 801 trận
  42. Hwei 70 Hwei gặp Ashe: 51.7% (khoảng 45.7 đến 57.6) · 70 trận
  43. Yuumi 369 Yuumi gặp Ashe: 51.6% (khoảng 47.5 đến 55.7) · 369 trận
  44. Lux 1,299 Lux gặp Ashe: 51.3% (khoảng 48.8 đến 53.9) · 1,299 trận
  45. Neeko 157 Neeko gặp Ashe: 51.1% (khoảng 45.9 đến 56.3) · 157 trận
  46. Twitch 58 Twitch gặp Ashe: 51.0% (khoảng 44.9 đến 57.0) · 58 trận
  47. Morgana 577 Morgana gặp Ashe: 50.8% (khoảng 47.3 đến 54.3) · 577 trận
  48. Veigar 93 Veigar gặp Ashe: 50.7% (khoảng 45.0 đến 56.4) · 93 trận
  49. Renata Glasc 91 Renata Glasc gặp Ashe: 50.7% (khoảng 45.0 đến 56.4) · 91 trận
  50. Miss Fortune 111 Miss Fortune gặp Ashe: 50.6% (khoảng 45.1 đến 56.2) · 111 trận

Thua Ashe tỉ lệ thắng

Trong các trận này không đối thủ nào thua Ashe thường xuyên hơn.

Thắng đường trước Ashe vàng ở phút 15

Chưa đối thủ nào có 300 trận gặp Ashe, nên chưa có số liệu vàng.

ko.lol cho máy tính

Món tiếp theo của bạn, ngay trong trận.

Đọc từ trang bị, chỉ số và tướng của đội địch. Kể cả tướng nên chọn nhất cho bạn lúc cấm chọn.

Tải miễn phí Miễn phí. Cho Windows.
Ví dụ
The Build overlay over the game, on the matchup build: Đai Khổng Lồ to buy now, 900 gold and affordable, on the way to Giáp Máu Warmog, then Giày Thủy Ngân, Trái Tim Khổng Thần, Giáp Tâm Linh and Giáp Gai.
Tải ko.lol cho máy tính Miễn phí. Cho Windows.