Liên Minh Huyền Thoại Counter Poppy
Thắng Poppy tỉ lệ thắng
-
Taric 67 Taric gặp Poppy: 52.8% (khoảng 46.9 đến 58.8) · 67 trận -
Zyra 144 Zyra gặp Poppy: 52.6% (khoảng 47.4 đến 57.9) · 144 trận -
Senna 257 Senna gặp Poppy: 52.5% (khoảng 48.0 đến 57.1) · 257 trận -
Braum 183 Braum gặp Poppy: 52.5% (khoảng 47.5 đến 57.5) · 183 trận -
Nami 269 Nami gặp Poppy: 52.5% (khoảng 48.0 đến 57.0) · 269 trận -
Zilean 88 Zilean gặp Poppy: 52.1% (khoảng 46.3 đến 57.9) · 88 trận -
Brand 177 Brand gặp Poppy: 52.0% (khoảng 47.0 đến 57.0) · 177 trận -
Shen 73 Shen gặp Poppy: 51.3% (khoảng 45.4 đến 57.2) · 73 trận -
Nautilus 660 Nautilus gặp Poppy: 51.3% (khoảng 48.0 đến 54.6) · 660 trận -
Teemo 53 Teemo gặp Poppy: 51.0% (khoảng 44.9 đến 57.1) · 53 trận -
Lulu 324 Lulu gặp Poppy: 51.0% (khoảng 46.7 đến 55.2) · 324 trận -
Morgana 278 Morgana gặp Poppy: 50.2% (khoảng 45.8 đến 54.7) · 278 trận -
Thresh 658 Thresh gặp Poppy: 50.1% (khoảng 46.8 đến 53.5) · 658 trận
Thua Poppy tỉ lệ thắng
-
Yuumi 251 Yuumi gặp Poppy: 45.9% (khoảng 41.3 đến 50.5) · 251 trận -
Mel 77 Mel gặp Poppy: 46.2% (khoảng 40.4 đến 52.1) · 77 trận -
Sylas 82 Sylas gặp Poppy: 46.5% (khoảng 40.7 đến 52.3) · 82 trận -
Galio 54 Galio gặp Poppy: 46.5% (khoảng 40.4 đến 52.6) · 54 trận -
LeBlanc 52 LeBlanc gặp Poppy: 46.9% (khoảng 40.7 đến 53.0) · 52 trận -
Rell 293 Rell gặp Poppy: 47.1% (khoảng 42.7 đến 51.5) · 293 trận -
Rakan 305 Rakan gặp Poppy: 47.1% (khoảng 42.8 đến 51.5) · 305 trận -
Pyke 530 Pyke gặp Poppy: 47.3% (khoảng 43.7 đến 50.9) · 530 trận -
Seraphine 386 Seraphine gặp Poppy: 47.3% (khoảng 43.3 đến 51.3) · 386 trận -
Pantheon 357 Pantheon gặp Poppy: 47.4% (khoảng 43.3 đến 51.6) · 357 trận -
Renata Glasc 69 Renata Glasc gặp Poppy: 47.6% (khoảng 41.7 đến 53.6) · 69 trận -
Tahm Kench 199 Tahm Kench gặp Poppy: 47.6% (khoảng 42.8 đến 52.5) · 199 trận -
Camille 121 Camille gặp Poppy: 47.7% (khoảng 42.3 đến 53.1) · 121 trận -
Blitzcrank 301 Blitzcrank gặp Poppy: 47.7% (khoảng 43.4 đến 52.1) · 301 trận -
Bard 117 Bard gặp Poppy: 48.0% (khoảng 42.5 đến 53.5) · 117 trận -
Ashe 55 Ashe gặp Poppy: 48.3% (khoảng 42.2 đến 54.4) · 55 trận -
Milio 184 Milio gặp Poppy: 48.5% (khoảng 43.5 đến 53.5) · 184 trận -
Swain 261 Swain gặp Poppy: 48.6% (khoảng 44.1 đến 53.2) · 261 trận -
Shaco 61 Shaco gặp Poppy: 49.1% (khoảng 43.0 đến 55.1) · 61 trận -
Vel'Koz 149 Vel'Koz gặp Poppy: 49.3% (khoảng 44.1 đến 54.5) · 149 trận -
Neeko 100 Neeko gặp Poppy: 49.4% (khoảng 43.7 đến 55.0) · 100 trận -
Alistar 389 Alistar gặp Poppy: 49.4% (khoảng 45.4 đến 53.5) · 389 trận -
Soraka 155 Soraka gặp Poppy: 49.6% (khoảng 44.4 đến 54.8) · 155 trận -
Leona 717 Leona gặp Poppy: 49.6% (khoảng 46.4 đến 52.9) · 717 trận -
Karma 185 Karma gặp Poppy: 49.6% (khoảng 44.6 đến 54.6) · 185 trận -
Lux 495 Lux gặp Poppy: 49.6% (khoảng 45.9 đến 53.4) · 495 trận -
Maokai 112 Maokai gặp Poppy: 49.7% (khoảng 44.2 đến 55.2) · 112 trận -
Janna 132 Janna gặp Poppy: 49.7% (khoảng 44.4 đến 55.1) · 132 trận -
Xerath 138 Xerath gặp Poppy: 49.7% (khoảng 44.4 đến 55.0) · 138 trận -
Sona 95 Sona gặp Poppy: 49.9% (khoảng 44.2 đến 55.5) · 95 trận
Thắng đường trước Poppy vàng ở phút 15
Thắng Poppy tỉ lệ thắng
-
Malphite 103 Malphite gặp Poppy: 53.8% (khoảng 48.2 đến 59.4) · 103 trận -
Cho'Gath 63 Cho'Gath gặp Poppy: 52.5% (khoảng 46.4 đến 58.5) · 63 trận -
Gangplank 83 Gangplank gặp Poppy: 52.3% (khoảng 46.5 đến 58.1) · 83 trận -
Illaoi 55 Illaoi gặp Poppy: 52.1% (khoảng 46.0 đến 58.2) · 55 trận -
Darius 126 Darius gặp Poppy: 52.1% (khoảng 46.7 đến 57.5) · 126 trận -
Volibear 92 Volibear gặp Poppy: 52.0% (khoảng 46.3 đến 57.8) · 92 trận -
Shen 81 Shen gặp Poppy: 52.0% (khoảng 46.1 đến 57.8) · 81 trận -
Yorick 78 Yorick gặp Poppy: 51.8% (khoảng 45.9 đến 57.6) · 78 trận -
Ambessa 84 Ambessa gặp Poppy: 51.8% (khoảng 45.9 đến 57.5) · 84 trận -
Gwen 60 Gwen gặp Poppy: 51.5% (khoảng 45.5 đến 57.6) · 60 trận -
Zaahen 60 Zaahen gặp Poppy: 51.5% (khoảng 45.5 đến 57.6) · 60 trận -
Mordekaiser 148 Mordekaiser gặp Poppy: 51.4% (khoảng 46.2 đến 56.7) · 148 trận -
Olaf 92 Olaf gặp Poppy: 51.4% (khoảng 45.6 đến 57.1) · 92 trận -
Garen 130 Garen gặp Poppy: 51.2% (khoảng 45.8 đến 56.6) · 130 trận -
Urgot 50 Urgot gặp Poppy: 51.2% (khoảng 45.0 đến 57.4) · 50 trận -
Jayce 97 Jayce gặp Poppy: 51.2% (khoảng 45.5 đến 56.8) · 97 trận -
Sett 169 Sett gặp Poppy: 50.9% (khoảng 45.9 đến 56.0) · 169 trận -
Gnar 58 Gnar gặp Poppy: 50.8% (khoảng 44.7 đến 56.8) · 58 trận -
Ornn 82 Ornn gặp Poppy: 50.7% (khoảng 44.9 đến 56.5) · 82 trận -
Teemo 96 Teemo gặp Poppy: 50.7% (khoảng 45.0 đến 56.3) · 96 trận -
Pantheon 94 Pantheon gặp Poppy: 50.7% (khoảng 45.0 đến 56.4) · 94 trận -
Dr. Mundo 77 Dr. Mundo gặp Poppy: 50.5% (khoảng 44.7 đến 56.4) · 77 trận -
Akali 76 Akali gặp Poppy: 50.4% (khoảng 44.5 đến 56.2) · 76 trận
Thua Poppy tỉ lệ thắng
-
Jax 204 Jax gặp Poppy: 44.5% (khoảng 39.7 đến 49.4) · 204 trận -
K'Sante 69 K'Sante gặp Poppy: 48.0% (khoảng 42.0 đến 53.9) · 69 trận -
Riven 123 Riven gặp Poppy: 48.0% (khoảng 42.5 đến 53.4) · 123 trận -
Tryndamere 79 Tryndamere gặp Poppy: 48.0% (khoảng 42.2 đến 53.9) · 79 trận -
Yone 208 Yone gặp Poppy: 48.3% (khoảng 43.5 đến 53.1) · 208 trận -
Tahm Kench 54 Tahm Kench gặp Poppy: 48.4% (khoảng 42.3 đến 54.6) · 54 trận -
Irelia 100 Irelia gặp Poppy: 48.7% (khoảng 43.0 đến 54.3) · 100 trận -
Sion 64 Sion gặp Poppy: 48.9% (khoảng 42.9 đến 54.9) · 64 trận -
Camille 111 Camille gặp Poppy: 49.5% (khoảng 44.0 đến 55.1) · 111 trận -
Renekton 99 Renekton gặp Poppy: 49.8% (khoảng 44.2 đến 55.5) · 99 trận -
Nasus 89 Nasus gặp Poppy: 49.8% (khoảng 44.1 đến 55.6) · 89 trận -
Aatrox 87 Aatrox gặp Poppy: 49.8% (khoảng 44.0 đến 55.6) · 87 trận -
Fiora 106 Fiora gặp Poppy: 50.0% (khoảng 44.4 đến 55.6) · 106 trận -
Yasuo 90 Yasuo gặp Poppy: 50.0% (khoảng 44.3 đến 55.7) · 90 trận
Thắng đường trước Poppy vàng ở phút 15
Chưa đối thủ nào có 300 trận gặp Poppy, nên chưa có số liệu vàng.
Thắng Poppy tỉ lệ thắng
-
Amumu 50 Amumu gặp Poppy: 52.3% (khoảng 46.1 đến 58.5) · 50 trận -
Ngộ Không 81 Ngộ Không gặp Poppy: 51.9% (khoảng 46.0 đến 57.7) · 81 trận -
Cho'Gath 70 Cho'Gath gặp Poppy: 51.8% (khoảng 45.8 đến 57.7) · 70 trận -
Lillia 62 Lillia gặp Poppy: 51.5% (khoảng 45.4 đến 57.5) · 62 trận -
Viego 88 Viego gặp Poppy: 51.3% (khoảng 45.5 đến 57.1) · 88 trận -
Sylas 85 Sylas gặp Poppy: 50.5% (khoảng 44.7 đến 56.2) · 85 trận -
Rengar 66 Rengar gặp Poppy: 50.3% (khoảng 44.3 đến 56.3) · 66 trận
Thua Poppy tỉ lệ thắng
-
Nocturne 55 Nocturne gặp Poppy: 47.0% (khoảng 40.9 đến 53.1) · 55 trận -
Vi 69 Vi gặp Poppy: 47.1% (khoảng 41.2 đến 53.1) · 69 trận -
Kayn 148 Kayn gặp Poppy: 47.9% (khoảng 42.7 đến 53.2) · 148 trận -
Briar 73 Briar gặp Poppy: 48.6% (khoảng 42.7 đến 54.6) · 73 trận -
Jarvan IV 77 Jarvan IV gặp Poppy: 48.7% (khoảng 42.8 đến 54.5) · 77 trận -
Qiyana 51 Qiyana gặp Poppy: 48.9% (khoảng 42.8 đến 55.1) · 51 trận -
Lee Sin 218 Lee Sin gặp Poppy: 49.0% (khoảng 44.2 đến 53.8) · 218 trận -
Master Yi 110 Master Yi gặp Poppy: 49.3% (khoảng 43.7 đến 54.9) · 110 trận -
Ekko 56 Ekko gặp Poppy: 49.5% (khoảng 43.4 đến 55.6) · 56 trận -
Graves 58 Graves gặp Poppy: 49.5% (khoảng 43.5 đến 55.6) · 58 trận -
Kha'Zix 72 Kha'Zix gặp Poppy: 49.6% (khoảng 43.6 đến 55.5) · 72 trận -
Warwick 63 Warwick gặp Poppy: 49.7% (khoảng 43.7 đến 55.8) · 63 trận -
Talon 52 Talon gặp Poppy: 49.9% (khoảng 43.8 đến 56.1) · 52 trận
Thắng đường trước Poppy vàng ở phút 15
Chưa đối thủ nào có 300 trận gặp Poppy, nên chưa có số liệu vàng.