Chuyển tới nội dung

Liên Minh Huyền Thoại Counter Poppy

Tier A · 65 #21 Hỗ trợ Phiên bản 16.21

Thắng Poppy tỉ lệ thắng

  1. Taric 67 Taric gặp Poppy: 52.8% (khoảng 46.9 đến 58.8) · 67 trận
  2. Zyra 144 Zyra gặp Poppy: 52.6% (khoảng 47.4 đến 57.9) · 144 trận
  3. Senna 257 Senna gặp Poppy: 52.5% (khoảng 48.0 đến 57.1) · 257 trận
  4. Braum 183 Braum gặp Poppy: 52.5% (khoảng 47.5 đến 57.5) · 183 trận
  5. Nami 269 Nami gặp Poppy: 52.5% (khoảng 48.0 đến 57.0) · 269 trận
  6. Zilean 88 Zilean gặp Poppy: 52.1% (khoảng 46.3 đến 57.9) · 88 trận
  7. Brand 177 Brand gặp Poppy: 52.0% (khoảng 47.0 đến 57.0) · 177 trận
  8. Shen 73 Shen gặp Poppy: 51.3% (khoảng 45.4 đến 57.2) · 73 trận
  9. Nautilus 660 Nautilus gặp Poppy: 51.3% (khoảng 48.0 đến 54.6) · 660 trận
  10. Teemo 53 Teemo gặp Poppy: 51.0% (khoảng 44.9 đến 57.1) · 53 trận
  11. Lulu 324 Lulu gặp Poppy: 51.0% (khoảng 46.7 đến 55.2) · 324 trận
  12. Morgana 278 Morgana gặp Poppy: 50.2% (khoảng 45.8 đến 54.7) · 278 trận
  13. Thresh 658 Thresh gặp Poppy: 50.1% (khoảng 46.8 đến 53.5) · 658 trận

Thua Poppy tỉ lệ thắng

  1. Yuumi 251 Yuumi gặp Poppy: 45.9% (khoảng 41.3 đến 50.5) · 251 trận
  2. Mel 77 Mel gặp Poppy: 46.2% (khoảng 40.4 đến 52.1) · 77 trận
  3. Sylas 82 Sylas gặp Poppy: 46.5% (khoảng 40.7 đến 52.3) · 82 trận
  4. Galio 54 Galio gặp Poppy: 46.5% (khoảng 40.4 đến 52.6) · 54 trận
  5. LeBlanc 52 LeBlanc gặp Poppy: 46.9% (khoảng 40.7 đến 53.0) · 52 trận
  6. Rell 293 Rell gặp Poppy: 47.1% (khoảng 42.7 đến 51.5) · 293 trận
  7. Rakan 305 Rakan gặp Poppy: 47.1% (khoảng 42.8 đến 51.5) · 305 trận
  8. Pyke 530 Pyke gặp Poppy: 47.3% (khoảng 43.7 đến 50.9) · 530 trận
  9. Seraphine 386 Seraphine gặp Poppy: 47.3% (khoảng 43.3 đến 51.3) · 386 trận
  10. Pantheon 357 Pantheon gặp Poppy: 47.4% (khoảng 43.3 đến 51.6) · 357 trận
  11. Renata Glasc 69 Renata Glasc gặp Poppy: 47.6% (khoảng 41.7 đến 53.6) · 69 trận
  12. Tahm Kench 199 Tahm Kench gặp Poppy: 47.6% (khoảng 42.8 đến 52.5) · 199 trận
  13. Camille 121 Camille gặp Poppy: 47.7% (khoảng 42.3 đến 53.1) · 121 trận
  14. Blitzcrank 301 Blitzcrank gặp Poppy: 47.7% (khoảng 43.4 đến 52.1) · 301 trận
  15. Bard 117 Bard gặp Poppy: 48.0% (khoảng 42.5 đến 53.5) · 117 trận
  16. Ashe 55 Ashe gặp Poppy: 48.3% (khoảng 42.2 đến 54.4) · 55 trận
  17. Milio 184 Milio gặp Poppy: 48.5% (khoảng 43.5 đến 53.5) · 184 trận
  18. Swain 261 Swain gặp Poppy: 48.6% (khoảng 44.1 đến 53.2) · 261 trận
  19. Shaco 61 Shaco gặp Poppy: 49.1% (khoảng 43.0 đến 55.1) · 61 trận
  20. Vel'Koz 149 Vel'Koz gặp Poppy: 49.3% (khoảng 44.1 đến 54.5) · 149 trận
  21. Neeko 100 Neeko gặp Poppy: 49.4% (khoảng 43.7 đến 55.0) · 100 trận
  22. Alistar 389 Alistar gặp Poppy: 49.4% (khoảng 45.4 đến 53.5) · 389 trận
  23. Soraka 155 Soraka gặp Poppy: 49.6% (khoảng 44.4 đến 54.8) · 155 trận
  24. Leona 717 Leona gặp Poppy: 49.6% (khoảng 46.4 đến 52.9) · 717 trận
  25. Karma 185 Karma gặp Poppy: 49.6% (khoảng 44.6 đến 54.6) · 185 trận
  26. Lux 495 Lux gặp Poppy: 49.6% (khoảng 45.9 đến 53.4) · 495 trận
  27. Maokai 112 Maokai gặp Poppy: 49.7% (khoảng 44.2 đến 55.2) · 112 trận
  28. Janna 132 Janna gặp Poppy: 49.7% (khoảng 44.4 đến 55.1) · 132 trận
  29. Xerath 138 Xerath gặp Poppy: 49.7% (khoảng 44.4 đến 55.0) · 138 trận
  30. Sona 95 Sona gặp Poppy: 49.9% (khoảng 44.2 đến 55.5) · 95 trận

Thắng đường trước Poppy vàng ở phút 15

  1. Pantheon 338 Pantheon gặp Poppy ở phút 15: +187 vàng (khoảng 83 đến 290) · 338 trận
  2. Pyke 505 Pyke gặp Poppy ở phút 15: +148 vàng (khoảng 60 đến 236) · 505 trận
  3. Lux 463 Lux gặp Poppy ở phút 15: +114 vàng (khoảng 18 đến 209) · 463 trận

Thắng Poppy tỉ lệ thắng

  1. Malphite 103 Malphite gặp Poppy: 53.8% (khoảng 48.2 đến 59.4) · 103 trận
  2. Cho'Gath 63 Cho'Gath gặp Poppy: 52.5% (khoảng 46.4 đến 58.5) · 63 trận
  3. Gangplank 83 Gangplank gặp Poppy: 52.3% (khoảng 46.5 đến 58.1) · 83 trận
  4. Illaoi 55 Illaoi gặp Poppy: 52.1% (khoảng 46.0 đến 58.2) · 55 trận
  5. Darius 126 Darius gặp Poppy: 52.1% (khoảng 46.7 đến 57.5) · 126 trận
  6. Volibear 92 Volibear gặp Poppy: 52.0% (khoảng 46.3 đến 57.8) · 92 trận
  7. Shen 81 Shen gặp Poppy: 52.0% (khoảng 46.1 đến 57.8) · 81 trận
  8. Yorick 78 Yorick gặp Poppy: 51.8% (khoảng 45.9 đến 57.6) · 78 trận
  9. Ambessa 84 Ambessa gặp Poppy: 51.8% (khoảng 45.9 đến 57.5) · 84 trận
  10. Gwen 60 Gwen gặp Poppy: 51.5% (khoảng 45.5 đến 57.6) · 60 trận
  11. Zaahen 60 Zaahen gặp Poppy: 51.5% (khoảng 45.5 đến 57.6) · 60 trận
  12. Mordekaiser 148 Mordekaiser gặp Poppy: 51.4% (khoảng 46.2 đến 56.7) · 148 trận
  13. Olaf 92 Olaf gặp Poppy: 51.4% (khoảng 45.6 đến 57.1) · 92 trận
  14. Garen 130 Garen gặp Poppy: 51.2% (khoảng 45.8 đến 56.6) · 130 trận
  15. Urgot 50 Urgot gặp Poppy: 51.2% (khoảng 45.0 đến 57.4) · 50 trận
  16. Jayce 97 Jayce gặp Poppy: 51.2% (khoảng 45.5 đến 56.8) · 97 trận
  17. Sett 169 Sett gặp Poppy: 50.9% (khoảng 45.9 đến 56.0) · 169 trận
  18. Gnar 58 Gnar gặp Poppy: 50.8% (khoảng 44.7 đến 56.8) · 58 trận
  19. Ornn 82 Ornn gặp Poppy: 50.7% (khoảng 44.9 đến 56.5) · 82 trận
  20. Teemo 96 Teemo gặp Poppy: 50.7% (khoảng 45.0 đến 56.3) · 96 trận
  21. Pantheon 94 Pantheon gặp Poppy: 50.7% (khoảng 45.0 đến 56.4) · 94 trận
  22. Dr. Mundo 77 Dr. Mundo gặp Poppy: 50.5% (khoảng 44.7 đến 56.4) · 77 trận
  23. Akali 76 Akali gặp Poppy: 50.4% (khoảng 44.5 đến 56.2) · 76 trận

Thua Poppy tỉ lệ thắng

  1. Jax 204 Jax gặp Poppy: 44.5% (khoảng 39.7 đến 49.4) · 204 trận
  2. K'Sante 69 K'Sante gặp Poppy: 48.0% (khoảng 42.0 đến 53.9) · 69 trận
  3. Riven 123 Riven gặp Poppy: 48.0% (khoảng 42.5 đến 53.4) · 123 trận
  4. Tryndamere 79 Tryndamere gặp Poppy: 48.0% (khoảng 42.2 đến 53.9) · 79 trận
  5. Yone 208 Yone gặp Poppy: 48.3% (khoảng 43.5 đến 53.1) · 208 trận
  6. Tahm Kench 54 Tahm Kench gặp Poppy: 48.4% (khoảng 42.3 đến 54.6) · 54 trận
  7. Irelia 100 Irelia gặp Poppy: 48.7% (khoảng 43.0 đến 54.3) · 100 trận
  8. Sion 64 Sion gặp Poppy: 48.9% (khoảng 42.9 đến 54.9) · 64 trận
  9. Camille 111 Camille gặp Poppy: 49.5% (khoảng 44.0 đến 55.1) · 111 trận
  10. Renekton 99 Renekton gặp Poppy: 49.8% (khoảng 44.2 đến 55.5) · 99 trận
  11. Nasus 89 Nasus gặp Poppy: 49.8% (khoảng 44.1 đến 55.6) · 89 trận
  12. Aatrox 87 Aatrox gặp Poppy: 49.8% (khoảng 44.0 đến 55.6) · 87 trận
  13. Fiora 106 Fiora gặp Poppy: 50.0% (khoảng 44.4 đến 55.6) · 106 trận
  14. Yasuo 90 Yasuo gặp Poppy: 50.0% (khoảng 44.3 đến 55.7) · 90 trận

Thắng đường trước Poppy vàng ở phút 15

Chưa đối thủ nào có 300 trận gặp Poppy, nên chưa có số liệu vàng.

Thắng Poppy tỉ lệ thắng

  1. Amumu 50 Amumu gặp Poppy: 52.3% (khoảng 46.1 đến 58.5) · 50 trận
  2. Ngộ Không 81 Ngộ Không gặp Poppy: 51.9% (khoảng 46.0 đến 57.7) · 81 trận
  3. Cho'Gath 70 Cho'Gath gặp Poppy: 51.8% (khoảng 45.8 đến 57.7) · 70 trận
  4. Lillia 62 Lillia gặp Poppy: 51.5% (khoảng 45.4 đến 57.5) · 62 trận
  5. Viego 88 Viego gặp Poppy: 51.3% (khoảng 45.5 đến 57.1) · 88 trận
  6. Sylas 85 Sylas gặp Poppy: 50.5% (khoảng 44.7 đến 56.2) · 85 trận
  7. Rengar 66 Rengar gặp Poppy: 50.3% (khoảng 44.3 đến 56.3) · 66 trận

Thua Poppy tỉ lệ thắng

  1. Nocturne 55 Nocturne gặp Poppy: 47.0% (khoảng 40.9 đến 53.1) · 55 trận
  2. Vi 69 Vi gặp Poppy: 47.1% (khoảng 41.2 đến 53.1) · 69 trận
  3. Kayn 148 Kayn gặp Poppy: 47.9% (khoảng 42.7 đến 53.2) · 148 trận
  4. Briar 73 Briar gặp Poppy: 48.6% (khoảng 42.7 đến 54.6) · 73 trận
  5. Jarvan IV 77 Jarvan IV gặp Poppy: 48.7% (khoảng 42.8 đến 54.5) · 77 trận
  6. Qiyana 51 Qiyana gặp Poppy: 48.9% (khoảng 42.8 đến 55.1) · 51 trận
  7. Lee Sin 218 Lee Sin gặp Poppy: 49.0% (khoảng 44.2 đến 53.8) · 218 trận
  8. Master Yi 110 Master Yi gặp Poppy: 49.3% (khoảng 43.7 đến 54.9) · 110 trận
  9. Ekko 56 Ekko gặp Poppy: 49.5% (khoảng 43.4 đến 55.6) · 56 trận
  10. Graves 58 Graves gặp Poppy: 49.5% (khoảng 43.5 đến 55.6) · 58 trận
  11. Kha'Zix 72 Kha'Zix gặp Poppy: 49.6% (khoảng 43.6 đến 55.5) · 72 trận
  12. Warwick 63 Warwick gặp Poppy: 49.7% (khoảng 43.7 đến 55.8) · 63 trận
  13. Talon 52 Talon gặp Poppy: 49.9% (khoảng 43.8 đến 56.1) · 52 trận

Thắng đường trước Poppy vàng ở phút 15

Chưa đối thủ nào có 300 trận gặp Poppy, nên chưa có số liệu vàng.

ko.lol cho máy tính

Món tiếp theo của bạn, ngay trong trận.

Đọc từ trang bị, chỉ số và tướng của đội địch. Kể cả tướng nên chọn nhất cho bạn lúc cấm chọn.

Tải miễn phí Miễn phí. Cho Windows.
Ví dụ
The Build overlay over the game, on the matchup build: Đai Khổng Lồ to buy now, 900 gold and affordable, on the way to Giáp Máu Warmog, then Giày Thủy Ngân, Trái Tim Khổng Thần, Giáp Tâm Linh and Giáp Gai.
Tải ko.lol cho máy tính Miễn phí. Cho Windows.