Chuyển tới nội dung

Liên Minh Huyền Thoại Counter Galio

Tier B · 58 #39 Đường giữa Phiên bản 16.21

Thắng Galio tỉ lệ thắng

  1. Ahri 1,492 Ahri gặp Galio: 55.2% (khoảng 52.8 đến 57.5) · 1,492 trận
  2. Garen 87 Garen gặp Galio: 54.9% (khoảng 49.1 đến 60.6) · 87 trận
  3. Smolder 163 Smolder gặp Galio: 53.6% (khoảng 48.5 đến 58.7) · 163 trận
  4. Vel'Koz 160 Vel'Koz gặp Galio: 53.5% (khoảng 48.4 đến 58.6) · 160 trận
  5. Yone 1,592 Yone gặp Galio: 53.0% (khoảng 50.7 đến 55.4) · 1,592 trận
  6. Teemo 60 Teemo gặp Galio: 52.9% (khoảng 46.9 đến 59.0) · 60 trận
  7. Xerath 474 Xerath gặp Galio: 52.9% (khoảng 49.1 đến 56.7) · 474 trận
  8. Aurelion Sol 271 Aurelion Sol gặp Galio: 52.8% (khoảng 48.3 đến 57.3) · 271 trận
  9. Veigar 789 Veigar gặp Galio: 52.5% (khoảng 49.4 đến 55.6) · 789 trận
  10. Tristana 146 Tristana gặp Galio: 52.5% (khoảng 47.2 đến 57.7) · 146 trận
  11. Sett 56 Sett gặp Galio: 52.2% (khoảng 46.1 đến 58.3) · 56 trận
  12. Yasuo 1,368 Yasuo gặp Galio: 52.1% (khoảng 49.7 đến 54.6) · 1,368 trận
  13. Kog'Maw 64 Kog'Maw gặp Galio: 52.1% (khoảng 46.1 đến 58.1) · 64 trận
  14. Morgana 64 Morgana gặp Galio: 52.1% (khoảng 46.1 đến 58.1) · 64 trận
  15. Talon 210 Talon gặp Galio: 52.1% (khoảng 47.3 đến 56.9) · 210 trận
  16. Ryze 308 Ryze gặp Galio: 52.1% (khoảng 47.8 đến 56.4) · 308 trận
  17. Lux 634 Lux gặp Galio: 52.0% (khoảng 48.6 đến 55.4) · 634 trận
  18. Swain 186 Swain gặp Galio: 52.0% (khoảng 47.0 đến 56.9) · 186 trận
  19. Sion 90 Sion gặp Galio: 51.9% (khoảng 46.2 đến 57.7) · 90 trận
  20. Anivia 208 Anivia gặp Galio: 51.9% (khoảng 47.0 đến 56.7) · 208 trận
  21. Twisted Fate 648 Twisted Fate gặp Galio: 51.6% (khoảng 48.2 đến 55.0) · 648 trận
  22. Kennen 57 Kennen gặp Galio: 51.6% (khoảng 45.5 đến 57.7) · 57 trận
  23. Qiyana 301 Qiyana gặp Galio: 51.4% (khoảng 47.0 đến 55.8) · 301 trận
  24. Taliyah 202 Taliyah gặp Galio: 51.4% (khoảng 46.5 đến 56.3) · 202 trận
  25. Pantheon 179 Pantheon gặp Galio: 51.4% (khoảng 46.3 đến 56.4) · 179 trận
  26. Malphite 107 Malphite gặp Galio: 51.4% (khoảng 45.8 đến 56.9) · 107 trận
  27. Vladimir 403 Vladimir gặp Galio: 51.2% (khoảng 47.2 đến 55.2) · 403 trận
  28. Malzahar 921 Malzahar gặp Galio: 51.1% (khoảng 48.2 đến 54.0) · 921 trận
  29. Kassadin 256 Kassadin gặp Galio: 51.0% (khoảng 46.4 đến 55.6) · 256 trận
  30. Gangplank 60 Gangplank gặp Galio: 51.0% (khoảng 45.0 đến 57.1) · 60 trận
  31. Cho'Gath 76 Cho'Gath gặp Galio: 51.0% (khoảng 45.1 đến 56.8) · 76 trận
  32. Vex 493 Vex gặp Galio: 50.7% (khoảng 47.0 đến 54.5) · 493 trận
  33. LeBlanc 873 LeBlanc gặp Galio: 50.7% (khoảng 47.7 đến 53.6) · 873 trận
  34. Syndra 871 Syndra gặp Galio: 50.5% (khoảng 47.5 đến 53.5) · 871 trận
  35. Lissandra 588 Lissandra gặp Galio: 50.3% (khoảng 46.9 đến 53.8) · 588 trận
  36. Brand 171 Brand gặp Galio: 50.3% (khoảng 45.2 đến 55.4) · 171 trận
  37. Volibear 60 Volibear gặp Galio: 50.3% (khoảng 44.2 đến 56.3) · 60 trận
  38. Renekton 56 Renekton gặp Galio: 50.3% (khoảng 44.1 đến 56.4) · 56 trận
  39. Heimerdinger 86 Heimerdinger gặp Galio: 50.2% (khoảng 44.4 đến 56.0) · 86 trận
  40. Aurora 335 Aurora gặp Galio: 50.2% (khoảng 46.0 đến 54.4) · 335 trận
  41. Hwei 472 Hwei gặp Galio: 50.1% (khoảng 46.3 đến 53.9) · 472 trận
  42. Gwen 55 Gwen gặp Galio: 50.0% (khoảng 43.9 đến 56.2) · 55 trận
  43. Zed 945 Zed gặp Galio: 50.0% (khoảng 47.1 đến 52.9) · 945 trận

Thua Galio tỉ lệ thắng

  1. Nasus 104 Nasus gặp Galio: 45.6% (khoảng 40.0 đến 51.2) · 104 trận
  2. Mel 480 Mel gặp Galio: 45.7% (khoảng 42.0 đến 49.4) · 480 trận
  3. Sylas 1,141 Sylas gặp Galio: 46.1% (khoảng 43.5 đến 48.8) · 1,141 trận
  4. Annie 229 Annie gặp Galio: 46.5% (khoảng 41.8 đến 51.3) · 229 trận
  5. Orianna 439 Orianna gặp Galio: 46.9% (khoảng 43.0 đến 50.8) · 439 trận
  6. Akali 1,938 Akali gặp Galio: 46.9% (khoảng 44.8 đến 49.0) · 1,938 trận
  7. Katarina 1,274 Katarina gặp Galio: 47.1% (khoảng 44.6 đến 49.7) · 1,274 trận
  8. Locke 1,240 Locke gặp Galio: 47.9% (khoảng 45.3 đến 50.5) · 1,240 trận
  9. Cassiopeia 175 Cassiopeia gặp Galio: 48.2% (khoảng 43.1 đến 53.2) · 175 trận
  10. Diana 724 Diana gặp Galio: 48.2% (khoảng 45.0 đến 51.5) · 724 trận
  11. Ezreal 62 Ezreal gặp Galio: 48.3% (khoảng 42.3 đến 54.4) · 62 trận
  12. Corki 53 Corki gặp Galio: 48.5% (khoảng 42.3 đến 54.6) · 53 trận
  13. Lucian 96 Lucian gặp Galio: 48.5% (khoảng 42.9 đến 54.2) · 96 trận
  14. Fizz 1,320 Fizz gặp Galio: 49.0% (khoảng 46.5 đến 51.5) · 1,320 trận
  15. Irelia 395 Irelia gặp Galio: 49.0% (khoảng 45.0 đến 53.0) · 395 trận
  16. Viktor 861 Viktor gặp Galio: 49.1% (khoảng 46.1 đến 52.1) · 861 trận
  17. Zoe 355 Zoe gặp Galio: 49.1% (khoảng 45.0 đến 53.3) · 355 trận
  18. Ziggs 117 Ziggs gặp Galio: 49.4% (khoảng 43.9 đến 54.9) · 117 trận
  19. Akshan 206 Akshan gặp Galio: 49.4% (khoảng 44.6 đến 54.3) · 206 trận
  20. Gragas 62 Gragas gặp Galio: 49.5% (khoảng 43.5 đến 55.5) · 62 trận
  21. Jayce 88 Jayce gặp Galio: 49.5% (khoảng 43.8 đến 55.3) · 88 trận
  22. Azir 237 Azir gặp Galio: 49.6% (khoảng 44.9 đến 54.3) · 237 trận
  23. Ekko 845 Ekko gặp Galio: 49.7% (khoảng 46.7 đến 52.8) · 845 trận
  24. Naafiri 172 Naafiri gặp Galio: 49.9% (khoảng 44.8 đến 55.0) · 172 trận

Thắng đường trước Galio vàng ở phút 15

  1. Irelia 367 Irelia gặp Galio ở phút 15: +1019 vàng (khoảng 857 đến 1181) · 367 trận
  2. Zed 895 Zed gặp Galio ở phút 15: +909 vàng (khoảng 821 đến 997) · 895 trận
  3. Twisted Fate 610 Twisted Fate gặp Galio ở phút 15: +570 vàng (khoảng 472 đến 667) · 610 trận
  4. Yasuo 1,257 Yasuo gặp Galio ở phút 15: +555 vàng (khoảng 476 đến 635) · 1,257 trận
  5. Yone 1,478 Yone gặp Galio ở phút 15: +512 vàng (khoảng 437 đến 586) · 1,478 trận
  6. Diana 683 Diana gặp Galio ở phút 15: +504 vàng (khoảng 407 đến 601) · 683 trận
  7. Mel 448 Mel gặp Galio ở phút 15: +432 vàng (khoảng 327 đến 537) · 448 trận
  8. Aurora 315 Aurora gặp Galio ở phút 15: +431 vàng (khoảng 297 đến 565) · 315 trận
  9. Locke 1,172 Locke gặp Galio ở phút 15: +407 vàng (khoảng 325 đến 490) · 1,172 trận
  10. Fizz 1,232 Fizz gặp Galio ở phút 15: +383 vàng (khoảng 307 đến 459) · 1,232 trận
  11. Lux 585 Lux gặp Galio ở phút 15: +367 vàng (khoảng 268 đến 466) · 585 trận
  12. LeBlanc 792 LeBlanc gặp Galio ở phút 15: +364 vàng (khoảng 283 đến 445) · 792 trận
  13. Ahri 1,382 Ahri gặp Galio ở phút 15: +354 vàng (khoảng 291 đến 417) · 1,382 trận
  14. Syndra 812 Syndra gặp Galio ở phút 15: +347 vàng (khoảng 270 đến 424) · 812 trận
  15. Lissandra 549 Lissandra gặp Galio ở phút 15: +326 vàng (khoảng 233 đến 419) · 549 trận
  16. Vex 461 Vex gặp Galio ở phút 15: +313 vàng (khoảng 204 đến 421) · 461 trận
  17. Hwei 443 Hwei gặp Galio ở phút 15: +302 vàng (khoảng 193 đến 412) · 443 trận
  18. Zoe 334 Zoe gặp Galio ở phút 15: +286 vàng (khoảng 153 đến 418) · 334 trận
  19. Ekko 797 Ekko gặp Galio ở phút 15: +264 vàng (khoảng 180 đến 347) · 797 trận
  20. Xerath 437 Xerath gặp Galio ở phút 15: +218 vàng (khoảng 113 đến 323) · 437 trận
  21. Malzahar 861 Malzahar gặp Galio ở phút 15: +201 vàng (khoảng 129 đến 274) · 861 trận
  22. Orianna 412 Orianna gặp Galio ở phút 15: +153 vàng (khoảng 50 đến 257) · 412 trận
  23. Viktor 806 Viktor gặp Galio ở phút 15: +139 vàng (khoảng 62 đến 216) · 806 trận
  24. Katarina 1,193 Katarina gặp Galio ở phút 15: +128 vàng (khoảng 43 đến 212) · 1,193 trận
  25. Veigar 743 Veigar gặp Galio ở phút 15: +68 vàng (khoảng -12 đến 148) · 743 trận
  26. Akali 1,818 Akali gặp Galio ở phút 15: +65 vàng (khoảng 9 đến 121) · 1,818 trận
  27. Vladimir 370 Vladimir gặp Galio ở phút 15: +63 vàng (khoảng -70 đến 195) · 370 trận

Thắng Galio tỉ lệ thắng

  1. Poppy 70 Poppy gặp Galio: 53.6% (khoảng 47.6 đến 59.5) · 70 trận
  2. Nami 222 Nami gặp Galio: 53.3% (khoảng 48.5 đến 58.0) · 222 trận
  3. Zilean 92 Zilean gặp Galio: 52.6% (khoảng 46.9 đến 58.3) · 92 trận
  4. Senna 221 Senna gặp Galio: 52.4% (khoảng 47.7 đến 57.2) · 221 trận
  5. Braum 124 Braum gặp Galio: 52.4% (khoảng 47.0 đến 57.8) · 124 trận
  6. Bard 101 Bard gặp Galio: 52.1% (khoảng 46.4 đến 57.7) · 101 trận
  7. Alistar 181 Alistar gặp Galio: 51.9% (khoảng 46.9 đến 56.9) · 181 trận
  8. Lulu 306 Lulu gặp Galio: 51.5% (khoảng 47.2 đến 55.9) · 306 trận
  9. Rell 134 Rell gặp Galio: 51.4% (khoảng 46.1 đến 56.8) · 134 trận
  10. Thresh 487 Thresh gặp Galio: 51.0% (khoảng 47.3 đến 54.8) · 487 trận
  11. Maokai 82 Maokai gặp Galio: 51.0% (khoảng 45.1 đến 56.8) · 82 trận
  12. Sona 86 Sona gặp Galio: 51.0% (khoảng 45.2 đến 56.7) · 86 trận
  13. Karma 159 Karma gặp Galio: 50.9% (khoảng 45.7 đến 56.1) · 159 trận
  14. Brand 220 Brand gặp Galio: 50.9% (khoảng 46.1 đến 55.7) · 220 trận
  15. Janna 108 Janna gặp Galio: 50.9% (khoảng 45.3 đến 56.5) · 108 trận
  16. Shen 59 Shen gặp Galio: 50.9% (khoảng 44.8 đến 56.9) · 59 trận
  17. Rakan 116 Rakan gặp Galio: 50.5% (khoảng 45.0 đến 56.0) · 116 trận
  18. Zyra 170 Zyra gặp Galio: 50.5% (khoảng 45.4 đến 55.5) · 170 trận
  19. Seraphine 415 Seraphine gặp Galio: 50.4% (khoảng 46.4 đến 54.3) · 415 trận
  20. LeBlanc 52 LeBlanc gặp Galio: 50.3% (khoảng 44.1 đến 56.4) · 52 trận
  21. Leona 410 Leona gặp Galio: 50.3% (khoảng 46.3 đến 54.3) · 410 trận
  22. Pantheon 194 Pantheon gặp Galio: 50.2% (khoảng 45.3 đến 55.1) · 194 trận
  23. Tahm Kench 149 Tahm Kench gặp Galio: 50.1% (khoảng 44.8 đến 55.3) · 149 trận
  24. Soraka 137 Soraka gặp Galio: 50.1% (khoảng 44.7 đến 55.4) · 137 trận
  25. Milio 153 Milio gặp Galio: 50.1% (khoảng 44.9 đến 55.3) · 153 trận

Thua Galio tỉ lệ thắng

  1. Xerath 166 Xerath gặp Galio: 45.8% (khoảng 40.8 đến 50.9) · 166 trận
  2. Mel 84 Mel gặp Galio: 46.7% (khoảng 41.0 đến 52.5) · 84 trận
  3. Sylas 54 Sylas gặp Galio: 46.7% (khoảng 40.6 đến 52.9) · 54 trận
  4. Yuumi 184 Yuumi gặp Galio: 47.3% (khoảng 42.4 đến 52.3) · 184 trận
  5. Vel'Koz 170 Vel'Koz gặp Galio: 47.8% (khoảng 42.7 đến 52.9) · 170 trận
  6. Lux 622 Lux gặp Galio: 48.0% (khoảng 44.6 đến 51.4) · 622 trận
  7. Shaco 73 Shaco gặp Galio: 48.3% (khoảng 42.4 đến 54.2) · 73 trận
  8. Neeko 101 Neeko gặp Galio: 48.4% (khoảng 42.8 đến 54.1) · 101 trận
  9. Malphite 58 Malphite gặp Galio: 48.7% (khoảng 42.7 đến 54.8) · 58 trận
  10. Ashe 65 Ashe gặp Galio: 49.0% (khoảng 43.0 đến 55.0) · 65 trận
  11. Pyke 259 Pyke gặp Galio: 49.0% (khoảng 44.4 đến 53.5) · 259 trận
  12. Blitzcrank 299 Blitzcrank gặp Galio: 49.0% (khoảng 44.7 đến 53.4) · 299 trận
  13. Nautilus 407 Nautilus gặp Galio: 49.0% (khoảng 45.1 đến 53.0) · 407 trận
  14. Teemo 70 Teemo gặp Galio: 49.2% (khoảng 43.2 đến 55.1) · 70 trận
  15. Morgana 313 Morgana gặp Galio: 49.5% (khoảng 45.1 đến 53.8) · 313 trận
  16. Swain 198 Swain gặp Galio: 49.7% (khoảng 44.8 đến 54.6) · 198 trận

Thắng đường trước Galio vàng ở phút 15

  1. Lux 581 Lux gặp Galio ở phút 15: +305 vàng (khoảng 233 đến 376) · 581 trận
  2. Seraphine 390 Seraphine gặp Galio ở phút 15: +84 vàng (khoảng 1 đến 167) · 390 trận
ko.lol cho máy tính

Món tiếp theo của bạn, ngay trong trận.

Đọc từ trang bị, chỉ số và tướng của đội địch. Kể cả tướng nên chọn nhất cho bạn lúc cấm chọn.

Tải miễn phí Miễn phí. Cho Windows.
Ví dụ
The Build overlay over the game, on the matchup build: Đai Khổng Lồ to buy now, 900 gold and affordable, on the way to Giáp Máu Warmog, then Giày Thủy Ngân, Trái Tim Khổng Thần, Giáp Tâm Linh and Giáp Gai.
Tải ko.lol cho máy tính Miễn phí. Cho Windows.