Chuyển tới nội dung

Liên Minh Huyền Thoại Counter Galio

Tier B · 56 #43 Đường giữa Phiên bản 16.21

Thắng Galio tỉ lệ thắng

  1. Garen 218 Garen gặp Galio: 57.7% (khoảng 52.9 đến 62.4) · 218 trận
  2. Veigar 1,807 Veigar gặp Galio: 55.7% (khoảng 53.5 đến 57.8) · 1,807 trận
  3. Ahri 3,538 Ahri gặp Galio: 54.9% (khoảng 53.3 đến 56.4) · 3,538 trận
  4. Swain 374 Swain gặp Galio: 54.2% (khoảng 50.1 đến 58.3) · 374 trận
  5. Vel'Koz 363 Vel'Koz gặp Galio: 54.2% (khoảng 50.1 đến 58.3) · 363 trận
  6. Sion 207 Sion gặp Galio: 54.1% (khoảng 49.3 đến 58.9) · 207 trận
  7. Teemo 140 Teemo gặp Galio: 53.9% (khoảng 48.6 đến 59.1) · 140 trận
  8. Jhin 90 Jhin gặp Galio: 53.5% (khoảng 47.8 đến 59.2) · 90 trận
  9. Lux 1,513 Lux gặp Galio: 53.4% (khoảng 51.1 đến 55.8) · 1,513 trận
  10. Smolder 350 Smolder gặp Galio: 53.3% (khoảng 49.1 đến 57.5) · 350 trận
  11. Kog'Maw 141 Kog'Maw gặp Galio: 53.1% (khoảng 47.8 đến 58.4) · 141 trận
  12. Illaoi 72 Illaoi gặp Galio: 53.0% (khoảng 47.1 đến 58.9) · 72 trận
  13. Volibear 125 Volibear gặp Galio: 53.0% (khoảng 47.5 đến 58.4) · 125 trận
  14. Aurelion Sol 601 Aurelion Sol gặp Galio: 52.7% (khoảng 49.3 đến 56.2) · 601 trận
  15. Yone 3,814 Yone gặp Galio: 52.7% (khoảng 51.1 đến 54.2) · 3,814 trận
  16. Viego 55 Viego gặp Galio: 52.6% (khoảng 46.5 đến 58.7) · 55 trận
  17. Zilean 61 Zilean gặp Galio: 52.6% (khoảng 46.5 đến 58.6) · 61 trận
  18. Xerath 1,085 Xerath gặp Galio: 52.5% (khoảng 49.8 đến 55.3) · 1,085 trận
  19. Singed 63 Singed gặp Galio: 52.5% (khoảng 46.5 đến 58.5) · 63 trận
  20. Kayle 117 Kayle gặp Galio: 52.4% (khoảng 46.9 đến 57.9) · 117 trận
  21. Heimerdinger 182 Heimerdinger gặp Galio: 52.4% (khoảng 47.4 đến 57.4) · 182 trận
  22. Sett 122 Sett gặp Galio: 52.2% (khoảng 46.8 đến 57.7) · 122 trận
  23. Yorick 78 Yorick gặp Galio: 52.2% (khoảng 46.4 đến 58.1) · 78 trận
  24. Gangplank 152 Gangplank gặp Galio: 52.0% (khoảng 46.8 đến 57.2) · 152 trận
  25. Talon 465 Talon gặp Galio: 51.9% (khoảng 48.1 đến 55.7) · 465 trận
  26. Hwei 1,078 Hwei gặp Galio: 51.9% (khoảng 49.1 đến 54.6) · 1,078 trận
  27. Twisted Fate 1,417 Twisted Fate gặp Galio: 51.8% (khoảng 49.4 đến 54.3) · 1,417 trận
  28. Cho'Gath 201 Cho'Gath gặp Galio: 51.7% (khoảng 46.8 đến 56.5) · 201 trận
  29. Yasuo 3,340 Yasuo gặp Galio: 51.6% (khoảng 50.0 đến 53.3) · 3,340 trận
  30. Quinn 87 Quinn gặp Galio: 51.6% (khoảng 45.9 đến 57.4) · 87 trận
  31. Neeko 122 Neeko gặp Galio: 51.6% (khoảng 46.2 đến 57.0) · 122 trận
  32. Taliyah 436 Taliyah gặp Galio: 51.6% (khoảng 47.7 đến 55.5) · 436 trận
  33. Kennen 140 Kennen gặp Galio: 51.5% (khoảng 46.2 đến 56.8) · 140 trận
  34. Master Yi 53 Master Yi gặp Galio: 51.5% (khoảng 45.3 đến 57.6) · 53 trận
  35. Kai'Sa 92 Kai'Sa gặp Galio: 51.4% (khoảng 45.7 đến 57.1) · 92 trận
  36. Nunu & Willump 63 Nunu & Willump gặp Galio: 51.4% (khoảng 45.4 đến 57.4) · 63 trận
  37. Ekko 2,075 Ekko gặp Galio: 51.3% (khoảng 49.2 đến 53.3) · 2,075 trận
  38. Zyra 68 Zyra gặp Galio: 51.2% (khoảng 45.2 đến 57.1) · 68 trận
  39. Briar 74 Briar gặp Galio: 51.2% (khoảng 45.3 đến 57.1) · 74 trận
  40. Renekton 121 Renekton gặp Galio: 51.1% (khoảng 45.7 đến 56.6) · 121 trận
  41. Aatrox 78 Aatrox gặp Galio: 51.1% (khoảng 45.3 đến 57.0) · 78 trận
  42. Caitlyn 78 Caitlyn gặp Galio: 51.1% (khoảng 45.3 đến 57.0) · 78 trận
  43. Lissandra 1,332 Lissandra gặp Galio: 51.1% (khoảng 48.6 đến 53.6) · 1,332 trận
  44. Fizz 3,332 Fizz gặp Galio: 51.1% (khoảng 49.5 đến 52.8) · 3,332 trận
  45. Qiyana 705 Qiyana gặp Galio: 51.1% (khoảng 47.8 đến 54.3) · 705 trận
  46. Karthus 55 Karthus gặp Galio: 51.0% (khoảng 44.9 đến 57.2) · 55 trận
  47. Darius 71 Darius gặp Galio: 51.0% (khoảng 45.0 đến 56.9) · 71 trận
  48. Vex 1,112 Vex gặp Galio: 50.9% (khoảng 48.2 đến 53.6) · 1,112 trận
  49. Aurora 741 Aurora gặp Galio: 50.9% (khoảng 47.7 đến 54.1) · 741 trận
  50. Vladimir 1,026 Vladimir gặp Galio: 50.9% (khoảng 48.1 đến 53.7) · 1,026 trận
  51. Gwen 160 Gwen gặp Galio: 50.9% (khoảng 45.7 đến 56.0) · 160 trận
  52. Anivia 529 Anivia gặp Galio: 50.8% (khoảng 47.1 đến 54.4) · 529 trận
  53. Tristana 340 Tristana gặp Galio: 50.8% (khoảng 46.6 đến 55.0) · 340 trận
  54. Malzahar 2,241 Malzahar gặp Galio: 50.7% (khoảng 48.7 đến 52.7) · 2,241 trận
  55. Riven 115 Riven gặp Galio: 50.5% (khoảng 45.0 đến 56.0) · 115 trận
  56. Tryndamere 145 Tryndamere gặp Galio: 50.5% (khoảng 45.2 đến 55.8) · 145 trận
  57. Mordekaiser 72 Mordekaiser gặp Galio: 50.4% (khoảng 44.5 đến 56.4) · 72 trận
  58. Naafiri 421 Naafiri gặp Galio: 50.4% (khoảng 46.5 đến 54.4) · 421 trận
  59. Kassadin 628 Kassadin gặp Galio: 50.4% (khoảng 47.0 đến 53.8) · 628 trận
  60. Morgana 181 Morgana gặp Galio: 50.2% (khoảng 45.2 đến 55.2) · 181 trận

Thua Galio tỉ lệ thắng

  1. Mel 1,082 Mel gặp Galio: 45.7% (khoảng 43.0 đến 48.5) · 1,082 trận
  2. Annie 524 Annie gặp Galio: 46.6% (khoảng 43.0 đến 50.2) · 524 trận
  3. Ezreal 161 Ezreal gặp Galio: 46.6% (khoảng 41.5 đến 51.7) · 161 trận
  4. Akali 4,819 Akali gặp Galio: 46.9% (khoảng 45.5 đến 48.3) · 4,819 trận
  5. Sylas 2,588 Sylas gặp Galio: 47.0% (khoảng 45.1 đến 48.9) · 2,588 trận
  6. Nasus 215 Nasus gặp Galio: 47.5% (khoảng 42.7 đến 52.3) · 215 trận
  7. Miss Fortune 52 Miss Fortune gặp Galio: 47.7% (khoảng 41.6 đến 53.9) · 52 trận
  8. Orianna 1,052 Orianna gặp Galio: 47.8% (khoảng 45.0 đến 50.5) · 1,052 trận
  9. Malphite 253 Malphite gặp Galio: 47.9% (khoảng 43.4 đến 52.5) · 253 trận
  10. Corki 120 Corki gặp Galio: 48.2% (khoảng 42.7 đến 53.7) · 120 trận
  11. Azir 583 Azir gặp Galio: 48.3% (khoảng 44.8 đến 51.8) · 583 trận
  12. Gragas 146 Gragas gặp Galio: 48.3% (khoảng 43.1 đến 53.6) · 146 trận
  13. Locke 2,940 Locke gặp Galio: 48.4% (khoảng 46.6 đến 50.1) · 2,940 trận
  14. Vayne 95 Vayne gặp Galio: 48.5% (khoảng 42.9 đến 54.2) · 95 trận
  15. Katarina 2,819 Katarina gặp Galio: 48.6% (khoảng 46.8 đến 50.4) · 2,819 trận
  16. Akshan 511 Akshan gặp Galio: 48.7% (khoảng 45.0 đến 52.4) · 511 trận
  17. Lucian 230 Lucian gặp Galio: 48.9% (khoảng 44.2 đến 53.6) · 230 trận
  18. Rumble 52 Rumble gặp Galio: 48.9% (khoảng 42.7 đến 55.0) · 52 trận
  19. Diana 1,668 Diana gặp Galio: 49.1% (khoảng 46.9 đến 51.4) · 1,668 trận
  20. Varus 93 Varus gặp Galio: 49.2% (khoảng 43.5 đến 54.9) · 93 trận
  21. Pantheon 438 Pantheon gặp Galio: 49.3% (khoảng 45.4 đến 53.1) · 438 trận
  22. Cassiopeia 397 Cassiopeia gặp Galio: 49.3% (khoảng 45.3 đến 53.3) · 397 trận
  23. Irelia 912 Irelia gặp Galio: 49.3% (khoảng 46.4 đến 52.2) · 912 trận
  24. Xin Zhao 60 Xin Zhao gặp Galio: 49.3% (khoảng 43.3 đến 55.4) · 60 trận
  25. Lee Sin 51 Lee Sin gặp Galio: 49.5% (khoảng 43.3 đến 55.6) · 51 trận
  26. Viktor 1,877 Viktor gặp Galio: 49.5% (khoảng 47.4 đến 51.7) · 1,877 trận
  27. Jayce 218 Jayce gặp Galio: 49.6% (khoảng 44.8 đến 54.4) · 218 trận
  28. Ryze 661 Ryze gặp Galio: 49.6% (khoảng 46.3 đến 53.0) · 661 trận
  29. Brand 430 Brand gặp Galio: 49.7% (khoảng 45.8 đến 53.6) · 430 trận
  30. Ziggs 259 Ziggs gặp Galio: 49.7% (khoảng 45.1 đến 54.3) · 259 trận
  31. Ambessa 80 Ambessa gặp Galio: 49.7% (khoảng 43.9 đến 55.5) · 80 trận
  32. Zoe 832 Zoe gặp Galio: 49.8% (khoảng 46.8 đến 52.9) · 832 trận
  33. Syndra 2,042 Syndra gặp Galio: 49.8% (khoảng 47.8 đến 51.9) · 2,042 trận
  34. Zed 2,192 Zed gặp Galio: 49.8% (khoảng 47.8 đến 51.8) · 2,192 trận
  35. LeBlanc 2,069 LeBlanc gặp Galio: 49.9% (khoảng 47.8 đến 52.0) · 2,069 trận

Thắng đường trước Galio vàng ở phút 15

  1. Talon 436 Talon gặp Galio ở phút 15: +1110 vàng (khoảng 971 đến 1249) · 436 trận
  2. Irelia 878 Irelia gặp Galio ở phút 15: +1013 vàng (khoảng 907 đến 1119) · 878 trận
  3. Naafiri 404 Naafiri gặp Galio ở phút 15: +994 vàng (khoảng 871 đến 1117) · 404 trận
  4. Zed 2,116 Zed gặp Galio ở phút 15: +908 vàng (khoảng 851 đến 965) · 2,116 trận
  5. Akshan 492 Akshan gặp Galio ở phút 15: +760 vàng (khoảng 631 đến 889) · 492 trận
  6. Tristana 329 Tristana gặp Galio ở phút 15: +756 vàng (khoảng 589 đến 923) · 329 trận
  7. Qiyana 683 Qiyana gặp Galio ở phút 15: +665 vàng (khoảng 561 đến 768) · 683 trận
  8. Pantheon 431 Pantheon gặp Galio ở phút 15: +630 vàng (khoảng 502 đến 758) · 431 trận
  9. Yasuo 3,201 Yasuo gặp Galio ở phút 15: +614 vàng (khoảng 565 đến 663) · 3,201 trận
  10. Twisted Fate 1,378 Twisted Fate gặp Galio ở phút 15: +599 vàng (khoảng 534 đến 665) · 1,378 trận
  11. Vel'Koz 349 Vel'Koz gặp Galio ở phút 15: +560 vàng (khoảng 427 đến 693) · 349 trận
  12. Diana 1,619 Diana gặp Galio ở phút 15: +523 vàng (khoảng 459 đến 588) · 1,619 trận
  13. Yone 3,674 Yone gặp Galio ở phút 15: +516 vàng (khoảng 469 đến 563) · 3,674 trận
  14. Mel 1,045 Mel gặp Galio ở phút 15: +467 vàng (khoảng 396 đến 538) · 1,045 trận
  15. Fizz 3,227 Fizz gặp Galio ở phút 15: +391 vàng (khoảng 345 đến 437) · 3,227 trận
  16. Ahri 3,421 Ahri gặp Galio ở phút 15: +375 vàng (khoảng 335 đến 415) · 3,421 trận
  17. Locke 2,837 Locke gặp Galio ở phút 15: +372 vàng (khoảng 320 đến 424) · 2,837 trận
  18. Lux 1,457 Lux gặp Galio ở phút 15: +371 vàng (khoảng 310 đến 432) · 1,457 trận
  19. Swain 362 Swain gặp Galio ở phút 15: +346 vàng (khoảng 222 đến 470) · 362 trận
  20. Syndra 1,964 Syndra gặp Galio ở phút 15: +340 vàng (khoảng 291 đến 389) · 1,964 trận
  21. Lissandra 1,279 Lissandra gặp Galio ở phút 15: +323 vàng (khoảng 260 đến 385) · 1,279 trận
  22. Ekko 2,002 Ekko gặp Galio ở phút 15: +317 vàng (khoảng 262 đến 371) · 2,002 trận
  23. Aurora 704 Aurora gặp Galio ở phút 15: +315 vàng (khoảng 227 đến 403) · 704 trận
  24. Zoe 811 Zoe gặp Galio ở phút 15: +313 vàng (khoảng 226 đến 399) · 811 trận
  25. LeBlanc 1,973 LeBlanc gặp Galio ở phút 15: +309 vàng (khoảng 255 đến 363) · 1,973 trận
  26. Hwei 1,043 Hwei gặp Galio ở phút 15: +283 vàng (khoảng 210 đến 356) · 1,043 trận
  27. Xerath 1,040 Xerath gặp Galio ở phút 15: +268 vàng (khoảng 197 đến 339) · 1,040 trận
  28. Vex 1,074 Vex gặp Galio ở phút 15: +233 vàng (khoảng 162 đến 304) · 1,074 trận
  29. Taliyah 422 Taliyah gặp Galio ở phút 15: +203 vàng (khoảng 84 đến 323) · 422 trận
  30. Orianna 1,008 Orianna gặp Galio ở phút 15: +179 vàng (khoảng 107 đến 251) · 1,008 trận
  31. Anivia 517 Anivia gặp Galio ở phút 15: +172 vàng (khoảng 72 đến 273) · 517 trận
  32. Malzahar 2,164 Malzahar gặp Galio ở phút 15: +169 vàng (khoảng 124 đến 215) · 2,164 trận
  33. Viktor 1,806 Viktor gặp Galio ở phút 15: +107 vàng (khoảng 55 đến 159) · 1,806 trận
  34. Katarina 2,728 Katarina gặp Galio ở phút 15: +99 vàng (khoảng 44 đến 155) · 2,728 trận
  35. Veigar 1,737 Veigar gặp Galio ở phút 15: +94 vàng (khoảng 43 đến 144) · 1,737 trận
  36. Smolder 342 Smolder gặp Galio ở phút 15: +90 vàng (khoảng -39 đến 219) · 342 trận
  37. Cassiopeia 383 Cassiopeia gặp Galio ở phút 15: +84 vàng (khoảng -44 đến 211) · 383 trận
  38. Brand 420 Brand gặp Galio ở phút 15: +60 vàng (khoảng -52 đến 173) · 420 trận
  39. Vladimir 976 Vladimir gặp Galio ở phút 15: +59 vàng (khoảng -21 đến 140) · 976 trận
  40. Akali 4,625 Akali gặp Galio ở phút 15: +28 vàng (khoảng -6 đến 63) · 4,625 trận

Thắng Galio tỉ lệ thắng

  1. Alistar 419 Alistar gặp Galio: 53.6% (khoảng 49.6 đến 57.5) · 419 trận
  2. Lulu 734 Lulu gặp Galio: 53.3% (khoảng 50.1 đến 56.5) · 734 trận
  3. Rell 302 Rell gặp Galio: 52.7% (khoảng 48.4 đến 57.1) · 302 trận
  4. Zilean 201 Zilean gặp Galio: 52.3% (khoảng 47.4 đến 57.2) · 201 trận
  5. Braum 320 Braum gặp Galio: 52.3% (khoảng 48.0 đến 56.5) · 320 trận
  6. Taric 111 Taric gặp Galio: 52.0% (khoảng 46.4 đến 57.5) · 111 trận
  7. Soraka 343 Soraka gặp Galio: 51.9% (khoảng 47.7 đến 56.1) · 343 trận
  8. Swain 519 Swain gặp Galio: 51.7% (khoảng 48.0 đến 55.3) · 519 trận
  9. Karma 400 Karma gặp Galio: 51.6% (khoảng 47.6 đến 55.6) · 400 trận
  10. Sona 225 Sona gặp Galio: 51.5% (khoảng 46.7 đến 56.2) · 225 trận
  11. Thresh 1,129 Thresh gặp Galio: 51.4% (khoảng 48.8 đến 54.1) · 1,129 trận
  12. Poppy 169 Poppy gặp Galio: 51.4% (khoảng 46.3 đến 56.5) · 169 trận
  13. LeBlanc 102 LeBlanc gặp Galio: 51.2% (khoảng 45.6 đến 56.8) · 102 trận
  14. Zoe 97 Zoe gặp Galio: 51.1% (khoảng 45.4 đến 56.7) · 97 trận
  15. Maokai 213 Maokai gặp Galio: 51.0% (khoảng 46.2 đến 55.8) · 213 trận
  16. Leona 935 Leona gặp Galio: 50.9% (khoảng 48.0 đến 53.8) · 935 trận
  17. Senna 528 Senna gặp Galio: 50.8% (khoảng 47.1 đến 54.4) · 528 trận
  18. Bard 245 Bard gặp Galio: 50.7% (khoảng 46.1 đến 55.4) · 245 trận
  19. Nami 551 Nami gặp Galio: 50.7% (khoảng 47.1 đến 54.3) · 551 trận
  20. Shen 116 Shen gặp Galio: 50.5% (khoảng 45.0 đến 56.0) · 116 trận
  21. Janna 226 Janna gặp Galio: 50.4% (khoảng 45.6 đến 55.1) · 226 trận
  22. Morgana 738 Morgana gặp Galio: 50.3% (khoảng 47.1 đến 53.5) · 738 trận
  23. Brand 527 Brand gặp Galio: 50.0% (khoảng 46.4 đến 53.7) · 527 trận

Thua Galio tỉ lệ thắng

  1. Fiddlesticks 62 Fiddlesticks gặp Galio: 44.9% (khoảng 39.0 đến 51.0) · 62 trận
  2. Neeko 244 Neeko gặp Galio: 45.2% (khoảng 40.6 đến 49.8) · 244 trận
  3. Yuumi 454 Yuumi gặp Galio: 45.4% (khoảng 41.6 đến 49.2) · 454 trận
  4. Malphite 155 Malphite gặp Galio: 45.5% (khoảng 40.4 đến 50.7) · 155 trận
  5. Sylas 122 Sylas gặp Galio: 45.5% (khoảng 40.1 đến 51.0) · 122 trận
  6. Xerath 409 Xerath gặp Galio: 45.6% (khoảng 41.7 đến 49.6) · 409 trận
  7. Mel 206 Mel gặp Galio: 45.7% (khoảng 40.9 đến 50.6) · 206 trận
  8. Renata Glasc 120 Renata Glasc gặp Galio: 46.1% (khoảng 40.7 đến 51.6) · 120 trận
  9. Ashe 149 Ashe gặp Galio: 46.3% (khoảng 41.1 đến 51.6) · 149 trận
  10. Pyke 595 Pyke gặp Galio: 46.5% (khoảng 43.0 đến 50.0) · 595 trận
  11. Miss Fortune 93 Miss Fortune gặp Galio: 46.6% (khoảng 41.0 đến 52.4) · 93 trận
  12. Lux 1,547 Lux gặp Galio: 47.0% (khoảng 44.7 đến 49.4) · 1,547 trận
  13. Shaco 152 Shaco gặp Galio: 47.1% (khoảng 41.9 đến 52.3) · 152 trận
  14. Hwei 90 Hwei gặp Galio: 47.1% (khoảng 41.4 đến 52.9) · 90 trận
  15. Camille 87 Camille gặp Galio: 48.0% (khoảng 42.2 đến 53.8) · 87 trận
  16. Zyra 422 Zyra gặp Galio: 48.0% (khoảng 44.1 đến 52.0) · 422 trận
  17. Milio 356 Milio gặp Galio: 48.3% (khoảng 44.2 đến 52.5) · 356 trận
  18. Blitzcrank 727 Blitzcrank gặp Galio: 48.4% (khoảng 45.2 đến 51.6) · 727 trận
  19. Veigar 113 Veigar gặp Galio: 48.5% (khoảng 43.0 đến 54.0) · 113 trận
  20. Anivia 57 Anivia gặp Galio: 48.5% (khoảng 42.4 đến 54.6) · 57 trận
  21. Nautilus 977 Nautilus gặp Galio: 48.7% (khoảng 45.8 đến 51.5) · 977 trận
  22. Rakan 290 Rakan gặp Galio: 48.7% (khoảng 44.3 đến 53.1) · 290 trận
  23. Vel'Koz 424 Vel'Koz gặp Galio: 48.8% (khoảng 44.9 đến 52.8) · 424 trận
  24. Tahm Kench 375 Tahm Kench gặp Galio: 49.2% (khoảng 45.1 đến 53.3) · 375 trận
  25. Amumu 96 Amumu gặp Galio: 49.5% (khoảng 43.9 đến 55.2) · 96 trận
  26. Teemo 158 Teemo gặp Galio: 49.6% (khoảng 44.5 đến 54.8) · 158 trận
  27. Pantheon 448 Pantheon gặp Galio: 49.6% (khoảng 45.8 đến 53.5) · 448 trận
  28. Seraphine 1,020 Seraphine gặp Galio: 50.0% (khoảng 47.2 đến 52.8) · 1,020 trận

Thắng đường trước Galio vàng ở phút 15

  1. Pantheon 436 Pantheon gặp Galio ở phút 15: +515 vàng (khoảng 417 đến 613) · 436 trận
  2. Senna 514 Senna gặp Galio ở phút 15: +463 vàng (khoảng 383 đến 543) · 514 trận
  3. Pyke 568 Pyke gặp Galio ở phút 15: +441 vàng (khoảng 363 đến 519) · 568 trận
  4. Vel'Koz 403 Vel'Koz gặp Galio ở phút 15: +379 vàng (khoảng 296 đến 462) · 403 trận
  5. Swain 495 Swain gặp Galio ở phút 15: +347 vàng (khoảng 267 đến 427) · 495 trận
  6. Xerath 393 Xerath gặp Galio ở phút 15: +340 vàng (khoảng 252 đến 428) · 393 trận
  7. Lux 1,493 Lux gặp Galio ở phút 15: +254 vàng (khoảng 208 đến 301) · 1,493 trận
  8. Morgana 716 Morgana gặp Galio ở phút 15: +236 vàng (khoảng 175 đến 297) · 716 trận
  9. Brand 511 Brand gặp Galio ở phút 15: +200 vàng (khoảng 128 đến 273) · 511 trận
  10. Tahm Kench 365 Tahm Kench gặp Galio ở phút 15: +131 vàng (khoảng 34 đến 227) · 365 trận
  11. Seraphine 986 Seraphine gặp Galio ở phút 15: +91 vàng (khoảng 40 đến 143) · 986 trận
  12. Zyra 405 Zyra gặp Galio ở phút 15: +59 vàng (khoảng -18 đến 136) · 405 trận

Thắng Galio tỉ lệ thắng

  1. Sett 165 Sett gặp Galio: 55.1% (khoảng 49.9 đến 60.1) · 165 trận
  2. Cho'Gath 91 Cho'Gath gặp Galio: 53.6% (khoảng 47.9 đến 59.3) · 91 trận
  3. Yorick 70 Yorick gặp Galio: 53.3% (khoảng 47.4 đến 59.2) · 70 trận
  4. Olaf 63 Olaf gặp Galio: 53.2% (khoảng 47.2 đến 59.2) · 63 trận
  5. Sion 75 Sion gặp Galio: 53.1% (khoảng 47.2 đến 59.0) · 75 trận
  6. Tryndamere 75 Tryndamere gặp Galio: 52.7% (khoảng 46.8 đến 58.6) · 75 trận
  7. Nasus 106 Nasus gặp Galio: 52.6% (khoảng 47.0 đến 58.2) · 106 trận
  8. Camille 51 Camille gặp Galio: 52.6% (khoảng 46.4 đến 58.7) · 51 trận
  9. Volibear 121 Volibear gặp Galio: 52.3% (khoảng 46.9 đến 57.8) · 121 trận
  10. Ambessa 58 Ambessa gặp Galio: 52.3% (khoảng 46.2 đến 58.4) · 58 trận
  11. Garen 135 Garen gặp Galio: 52.2% (khoảng 46.9 đến 57.6) · 135 trận
  12. Fiora 80 Fiora gặp Galio: 52.1% (khoảng 46.3 đến 58.0) · 80 trận
  13. Aatrox 82 Aatrox gặp Galio: 52.1% (khoảng 46.3 đến 57.9) · 82 trận
  14. Darius 154 Darius gặp Galio: 52.0% (khoảng 46.8 đến 57.2) · 154 trận
  15. Yone 187 Yone gặp Galio: 51.7% (khoảng 46.7 đến 56.6) · 187 trận
  16. Ornn 65 Ornn gặp Galio: 51.3% (khoảng 45.3 đến 57.3) · 65 trận
  17. Malphite 266 Malphite gặp Galio: 51.3% (khoảng 46.8 đến 55.8) · 266 trận
  18. Pantheon 81 Pantheon gặp Galio: 51.2% (khoảng 45.4 đến 57.1) · 81 trận
  19. Gangplank 51 Gangplank gặp Galio: 51.0% (khoảng 44.8 đến 57.1) · 51 trận
  20. Mordekaiser 229 Mordekaiser gặp Galio: 50.4% (khoảng 45.6 đến 55.1) · 229 trận
  21. Teemo 320 Teemo gặp Galio: 50.2% (khoảng 45.9 đến 54.5) · 320 trận
  22. Illaoi 59 Illaoi gặp Galio: 50.2% (khoảng 44.1 đến 56.3) · 59 trận
  23. Jayce 69 Jayce gặp Galio: 50.2% (khoảng 44.2 đến 56.1) · 69 trận

Thua Galio tỉ lệ thắng

  1. Akali 347 Akali gặp Galio: 46.4% (khoảng 42.3 đến 50.6) · 347 trận
  2. Heimerdinger 119 Heimerdinger gặp Galio: 47.0% (khoảng 41.6 đến 52.5) · 119 trận
  3. Rumble 175 Rumble gặp Galio: 47.7% (khoảng 42.7 đến 52.8) · 175 trận
  4. Kennen 148 Kennen gặp Galio: 48.3% (khoảng 43.0 đến 53.5) · 148 trận
  5. Malzahar 63 Malzahar gặp Galio: 48.7% (khoảng 42.6 đến 54.7) · 63 trận
  6. Renekton 100 Renekton gặp Galio: 49.0% (khoảng 43.4 đến 54.6) · 100 trận
  7. Singed 55 Singed gặp Galio: 49.0% (khoảng 42.9 đến 55.1) · 55 trận
  8. Trundle 55 Trundle gặp Galio: 49.0% (khoảng 42.9 đến 55.1) · 55 trận
  9. Tahm Kench 75 Tahm Kench gặp Galio: 49.1% (khoảng 43.2 đến 55.0) · 75 trận
  10. Gwen 73 Gwen gặp Galio: 49.1% (khoảng 43.2 đến 55.0) · 73 trận
  11. Gragas 93 Gragas gặp Galio: 49.5% (khoảng 43.8 đến 55.2) · 93 trận
  12. Irelia 78 Irelia gặp Galio: 49.6% (khoảng 43.8 đến 55.5) · 78 trận
  13. Dr. Mundo 86 Dr. Mundo gặp Galio: 49.6% (khoảng 43.9 đến 55.4) · 86 trận
  14. Zaahen 51 Zaahen gặp Galio: 49.8% (khoảng 43.6 đến 56.0) · 51 trận
  15. Vladimir 59 Vladimir gặp Galio: 49.8% (khoảng 43.7 đến 55.9) · 59 trận
  16. Shen 67 Shen gặp Galio: 49.8% (khoảng 43.8 đến 55.8) · 67 trận
  17. Jax 139 Jax gặp Galio: 49.9% (khoảng 44.5 đến 55.2) · 139 trận
  18. Yasuo 98 Yasuo gặp Galio: 50.0% (khoảng 44.3 đến 55.7) · 98 trận
  19. Aurora 52 Aurora gặp Galio: 50.0% (khoảng 43.8 đến 56.1) · 52 trận

Thắng đường trước Galio vàng ở phút 15

  1. Teemo 308 Teemo gặp Galio ở phút 15: +252 vàng (khoảng 93 đến 411) · 308 trận
  2. Akali 333 Akali gặp Galio ở phút 15: +53 vàng (khoảng -76 đến 182) · 333 trận
ko.lol cho máy tính

Món tiếp theo của bạn, ngay trong trận.

Đọc từ trang bị, chỉ số và tướng của đội địch. Kể cả tướng nên chọn nhất cho bạn lúc cấm chọn.

Tải miễn phí Miễn phí. Cho Windows.
Ví dụ
The Build overlay over the game, on the matchup build: Đai Khổng Lồ to buy now, 900 gold and affordable, on the way to Giáp Máu Warmog, then Giày Thủy Ngân, Trái Tim Khổng Thần, Giáp Tâm Linh and Giáp Gai.
Tải ko.lol cho máy tính Miễn phí. Cho Windows.