Chuyển tới nội dung

Liên Minh Huyền Thoại Counter Nasus

Tier A · 65 #17 Đường trên Phiên bản 16.21

Thắng Nasus tỉ lệ thắng

  1. Illaoi 938 Illaoi gặp Nasus: 54.0% (khoảng 51.1 đến 56.9) · 938 trận
  2. Garen 2,369 Garen gặp Nasus: 53.1% (khoảng 51.2 đến 55.0) · 2,369 trận
  3. Teemo 1,629 Teemo gặp Nasus: 52.8% (khoảng 50.5 đến 55.1) · 1,629 trận
  4. Shen 592 Shen gặp Nasus: 52.4% (khoảng 48.9 đến 55.8) · 592 trận
  5. Kled 256 Kled gặp Nasus: 52.3% (khoảng 47.8 đến 56.9) · 256 trận
  6. Tahm Kench 725 Tahm Kench gặp Nasus: 52.0% (khoảng 48.7 đến 55.2) · 725 trận
  7. Yone 2,003 Yone gặp Nasus: 51.9% (khoảng 49.8 đến 54.0) · 2,003 trận
  8. Mordekaiser 1,815 Mordekaiser gặp Nasus: 51.8% (khoảng 49.7 đến 54.0) · 1,815 trận
  9. Urgot 515 Urgot gặp Nasus: 51.8% (khoảng 48.2 đến 55.5) · 515 trận
  10. Anivia 105 Anivia gặp Nasus: 51.7% (khoảng 46.1 đến 57.3) · 105 trận
  11. Sion 690 Sion gặp Nasus: 51.6% (khoảng 48.4 đến 54.9) · 690 trận
  12. Locke 51 Locke gặp Nasus: 51.6% (khoảng 45.5 đến 57.8) · 51 trận
  13. Aurelion Sol 61 Aurelion Sol gặp Nasus: 51.6% (khoảng 45.5 đến 57.6) · 61 trận
  14. Darius 2,036 Darius gặp Nasus: 51.5% (khoảng 49.4 đến 53.5) · 2,036 trận
  15. Quinn 169 Quinn gặp Nasus: 51.4% (khoảng 46.3 đến 56.5) · 169 trận
  16. Ornn 604 Ornn gặp Nasus: 51.3% (khoảng 47.9 đến 54.8) · 604 trận
  17. Swain 123 Swain gặp Nasus: 51.0% (khoảng 45.5 đến 56.4) · 123 trận
  18. Sett 1,617 Sett gặp Nasus: 50.9% (khoảng 48.6 đến 53.2) · 1,617 trận
  19. Ambessa 454 Ambessa gặp Nasus: 50.9% (khoảng 47.0 đến 54.7) · 454 trận
  20. Sylas 191 Sylas gặp Nasus: 50.8% (khoảng 45.9 đến 55.8) · 191 trận
  21. Fiora 666 Fiora gặp Nasus: 50.5% (khoảng 47.2 đến 53.9) · 666 trận
  22. Aatrox 1,191 Aatrox gặp Nasus: 50.5% (khoảng 47.9 đến 53.1) · 1,191 trận
  23. Zaahen 418 Zaahen gặp Nasus: 50.3% (khoảng 46.3 đến 54.2) · 418 trận
  24. Fiddlesticks 68 Fiddlesticks gặp Nasus: 50.2% (khoảng 44.3 đến 56.2) · 68 trận
  25. Camille 455 Camille gặp Nasus: 50.2% (khoảng 46.4 đến 54.0) · 455 trận
  26. Cho'Gath 853 Cho'Gath gặp Nasus: 50.0% (khoảng 47.0 đến 53.0) · 853 trận

Thua Nasus tỉ lệ thắng

  1. Veigar 61 Veigar gặp Nasus: 44.7% (khoảng 38.7 đến 50.7) · 61 trận
  2. Kalista 93 Kalista gặp Nasus: 44.9% (khoảng 39.3 đến 50.6) · 93 trận
  3. Yasuo 910 Yasuo gặp Nasus: 45.0% (khoảng 42.1 đến 48.0) · 910 trận
  4. Malphite 1,651 Malphite gặp Nasus: 45.1% (khoảng 42.9 đến 47.4) · 1,651 trận
  5. Vayne 323 Vayne gặp Nasus: 45.3% (khoảng 41.0 đến 49.5) · 323 trận
  6. Naafiri 68 Naafiri gặp Nasus: 45.4% (khoảng 39.5 đến 51.4) · 68 trận
  7. Jayce 686 Jayce gặp Nasus: 45.4% (khoảng 42.2 đến 48.7) · 686 trận
  8. Vladimir 212 Vladimir gặp Nasus: 45.5% (khoảng 40.8 đến 50.4) · 212 trận
  9. Varus 161 Varus gặp Nasus: 45.9% (khoảng 40.8 đến 51.0) · 161 trận
  10. Tryndamere 1,007 Tryndamere gặp Nasus: 46.1% (khoảng 43.3 đến 48.9) · 1,007 trận
  11. Kayn 107 Kayn gặp Nasus: 46.1% (khoảng 40.6 đến 51.7) · 107 trận
  12. Kennen 346 Kennen gặp Nasus: 46.3% (khoảng 42.1 đến 50.5) · 346 trận
  13. Twisted Fate 61 Twisted Fate gặp Nasus: 46.6% (khoảng 40.6 đến 52.7) · 61 trận
  14. Zed 78 Zed gặp Nasus: 46.6% (khoảng 40.8 đến 52.5) · 78 trận
  15. Ngộ Không 125 Ngộ Không gặp Nasus: 46.7% (khoảng 41.3 đến 52.1) · 125 trận
  16. Maokai 65 Maokai gặp Nasus: 46.7% (khoảng 40.7 đến 52.7) · 65 trận
  17. Gragas 303 Gragas gặp Nasus: 46.9% (khoảng 42.5 đến 51.2) · 303 trận
  18. Irelia 658 Irelia gặp Nasus: 46.9% (khoảng 43.6 đến 50.3) · 658 trận
  19. Akali 578 Akali gặp Nasus: 47.1% (khoảng 43.6 đến 50.6) · 578 trận
  20. Zac 65 Zac gặp Nasus: 47.4% (khoảng 41.4 đến 53.4) · 65 trận
  21. Smolder 147 Smolder gặp Nasus: 47.5% (khoảng 42.2 đến 52.7) · 147 trận
  22. Gnar 466 Gnar gặp Nasus: 47.5% (khoảng 43.8 đến 51.3) · 466 trận
  23. Dr. Mundo 840 Dr. Mundo gặp Nasus: 47.7% (khoảng 44.6 đến 50.7) · 840 trận
  24. Jax 1,054 Jax gặp Nasus: 47.8% (khoảng 45.1 đến 50.6) · 1,054 trận
  25. Pantheon 701 Pantheon gặp Nasus: 47.9% (khoảng 44.6 đến 51.2) · 701 trận
  26. K'Sante 406 K'Sante gặp Nasus: 48.0% (khoảng 44.0 đến 51.9) · 406 trận
  27. Brand 126 Brand gặp Nasus: 48.0% (khoảng 42.6 đến 53.5) · 126 trận
  28. Malzahar 153 Malzahar gặp Nasus: 48.1% (khoảng 42.9 đến 53.3) · 153 trận
  29. Riven 327 Riven gặp Nasus: 48.1% (khoảng 43.9 đến 52.4) · 327 trận
  30. Trundle 553 Trundle gặp Nasus: 48.2% (khoảng 44.6 đến 51.7) · 553 trận
  31. Corki 50 Corki gặp Nasus: 48.3% (khoảng 42.1 đến 54.5) · 50 trận
  32. Ekko 58 Ekko gặp Nasus: 48.3% (khoảng 42.2 đến 54.4) · 58 trận
  33. Warwick 229 Warwick gặp Nasus: 48.4% (khoảng 43.7 đến 53.1) · 229 trận
  34. Gwen 476 Gwen gặp Nasus: 48.5% (khoảng 44.7 đến 52.2) · 476 trận
  35. Gangplank 659 Gangplank gặp Nasus: 48.5% (khoảng 45.2 đến 51.9) · 659 trận
  36. Poppy 105 Poppy gặp Nasus: 48.7% (khoảng 43.1 đến 54.3) · 105 trận
  37. Briar 68 Briar gặp Nasus: 48.8% (khoảng 42.8 đến 54.7) · 68 trận
  38. Master Yi 158 Master Yi gặp Nasus: 48.8% (khoảng 43.6 đến 54.0) · 158 trận
  39. Heimerdinger 550 Heimerdinger gặp Nasus: 48.9% (khoảng 45.3 đến 52.5) · 550 trận
  40. Kayle 650 Kayle gặp Nasus: 48.9% (khoảng 45.5 đến 52.3) · 650 trận
  41. Yorick 1,077 Yorick gặp Nasus: 48.9% (khoảng 46.2 đến 51.7) · 1,077 trận
  42. Singed 681 Singed gặp Nasus: 49.0% (khoảng 45.7 đến 52.3) · 681 trận
  43. Olaf 473 Olaf gặp Nasus: 49.1% (khoảng 45.4 đến 52.9) · 473 trận
  44. Volibear 1,162 Volibear gặp Nasus: 49.2% (khoảng 46.6 đến 51.9) · 1,162 trận
  45. Rumble 252 Rumble gặp Nasus: 49.5% (khoảng 44.9 đến 54.1) · 252 trận
  46. Udyr 78 Udyr gặp Nasus: 49.5% (khoảng 43.6 đến 55.4) · 78 trận
  47. Lissandra 71 Lissandra gặp Nasus: 49.7% (khoảng 43.8 đến 55.6) · 71 trận
  48. Cassiopeia 77 Cassiopeia gặp Nasus: 49.7% (khoảng 43.8 đến 55.6) · 77 trận
  49. Renekton 945 Renekton gặp Nasus: 49.8% (khoảng 46.9 đến 52.6) · 945 trận
  50. Aurora 56 Aurora gặp Nasus: 49.9% (khoảng 43.8 đến 56.0) · 56 trận
  51. Ryze 78 Ryze gặp Nasus: 49.9% (khoảng 44.0 đến 55.7) · 78 trận

Thắng đường trước Nasus vàng ở phút 15

  1. Illaoi 775 Illaoi gặp Nasus ở phút 15: +1632 vàng (khoảng 1523 đến 1741) · 775 trận
  2. Aatrox 989 Aatrox gặp Nasus ở phút 15: +1260 vàng (khoảng 1155 đến 1364) · 989 trận
  3. Irelia 525 Irelia gặp Nasus ở phút 15: +1138 vàng (khoảng 959 đến 1316) · 525 trận
  4. Volibear 935 Volibear gặp Nasus ở phút 15: +1005 vàng (khoảng 895 đến 1116) · 935 trận
  5. Darius 1,650 Darius gặp Nasus ở phút 15: +988 vàng (khoảng 909 đến 1068) · 1,650 trận
  6. Mordekaiser 1,527 Mordekaiser gặp Nasus ở phút 15: +966 vàng (khoảng 890 đến 1043) · 1,527 trận
  7. Garen 1,999 Garen gặp Nasus ở phút 15: +955 vàng (khoảng 886 đến 1023) · 1,999 trận
  8. Tryndamere 813 Tryndamere gặp Nasus ở phút 15: +903 vàng (khoảng 788 đến 1018) · 813 trận
  9. Renekton 785 Renekton gặp Nasus ở phút 15: +891 vàng (khoảng 778 đến 1003) · 785 trận
  10. Yone 1,653 Yone gặp Nasus ở phút 15: +843 vàng (khoảng 759 đến 928) · 1,653 trận
  11. Heimerdinger 455 Heimerdinger gặp Nasus ở phút 15: +838 vàng (khoảng 700 đến 976) · 455 trận
  12. Urgot 428 Urgot gặp Nasus ở phút 15: +789 vàng (khoảng 634 đến 944) · 428 trận
  13. Gangplank 541 Gangplank gặp Nasus ở phút 15: +778 vàng (khoảng 642 đến 915) · 541 trận
  14. K'Sante 342 K'Sante gặp Nasus ở phút 15: +775 vàng (khoảng 613 đến 937) · 342 trận
  15. Ambessa 371 Ambessa gặp Nasus ở phút 15: +770 vàng (khoảng 611 đến 928) · 371 trận
  16. Zaahen 356 Zaahen gặp Nasus ở phút 15: +757 vàng (khoảng 590 đến 924) · 356 trận
  17. Sett 1,354 Sett gặp Nasus ở phút 15: +745 vàng (khoảng 657 đến 833) · 1,354 trận
  18. Trundle 459 Trundle gặp Nasus ở phút 15: +742 vàng (khoảng 582 đến 901) · 459 trận
  19. Olaf 384 Olaf gặp Nasus ở phút 15: +717 vàng (khoảng 523 đến 911) · 384 trận
  20. Sion 576 Sion gặp Nasus ở phút 15: +688 vàng (khoảng 588 đến 789) · 576 trận
  21. Yorick 892 Yorick gặp Nasus ở phút 15: +600 vàng (khoảng 497 đến 704) · 892 trận
  22. Jayce 559 Jayce gặp Nasus ở phút 15: +541 vàng (khoảng 406 đến 675) · 559 trận
  23. Akali 457 Akali gặp Nasus ở phút 15: +539 vàng (khoảng 402 đến 676) · 457 trận
  24. Tahm Kench 618 Tahm Kench gặp Nasus ở phút 15: +535 vàng (khoảng 425 đến 646) · 618 trận
  25. Jax 893 Jax gặp Nasus ở phút 15: +530 vàng (khoảng 416 đến 643) · 893 trận
  26. Pantheon 577 Pantheon gặp Nasus ở phút 15: +526 vàng (khoảng 399 đến 653) · 577 trận
  27. Gwen 383 Gwen gặp Nasus ở phút 15: +502 vàng (khoảng 349 đến 655) · 383 trận
  28. Fiora 566 Fiora gặp Nasus ở phút 15: +442 vàng (khoảng 300 đến 584) · 566 trận
  29. Singed 581 Singed gặp Nasus ở phút 15: +391 vàng (khoảng 283 đến 500) · 581 trận
  30. Yasuo 749 Yasuo gặp Nasus ở phút 15: +336 vàng (khoảng 222 đến 449) · 749 trận
  31. Camille 371 Camille gặp Nasus ở phút 15: +335 vàng (khoảng 175 đến 494) · 371 trận
  32. Teemo 1,374 Teemo gặp Nasus ở phút 15: +315 vàng (khoảng 241 đến 388) · 1,374 trận
  33. Cho'Gath 692 Cho'Gath gặp Nasus ở phút 15: +267 vàng (khoảng 160 đến 375) · 692 trận
  34. Gnar 390 Gnar gặp Nasus ở phút 15: +256 vàng (khoảng 103 đến 408) · 390 trận
  35. Ornn 505 Ornn gặp Nasus ở phút 15: +51 vàng (khoảng -59 đến 160) · 505 trận
  36. Dr. Mundo 707 Dr. Mundo gặp Nasus ở phút 15: +46 vàng (khoảng -59 đến 151) · 707 trận
  37. Malphite 1,334 Malphite gặp Nasus ở phút 15: +25 vàng (khoảng -41 đến 92) · 1,334 trận
  38. Shen 495 Shen gặp Nasus ở phút 15: +7 vàng (khoảng -112 đến 127) · 495 trận

Thắng Nasus tỉ lệ thắng

  1. Galio 96 Galio gặp Nasus: 53.7% (khoảng 48.0 đến 59.4) · 96 trận
  2. Lux 134 Lux gặp Nasus: 53.3% (khoảng 48.0 đến 58.6) · 134 trận
  3. Lissandra 114 Lissandra gặp Nasus: 51.9% (khoảng 46.4 đến 57.4) · 114 trận
  4. Ekko 110 Ekko gặp Nasus: 51.0% (khoảng 45.4 đến 56.5) · 110 trận
  5. Vex 103 Vex gặp Nasus: 50.9% (khoảng 45.2 đến 56.5) · 103 trận
  6. Aurelion Sol 64 Aurelion Sol gặp Nasus: 50.8% (khoảng 44.8 đến 56.8) · 64 trận
  7. Hwei 86 Hwei gặp Nasus: 50.7% (khoảng 44.9 đến 56.5) · 86 trận
  8. Fizz 211 Fizz gặp Nasus: 50.6% (khoảng 45.8 đến 55.5) · 211 trận
  9. Veigar 204 Veigar gặp Nasus: 50.5% (khoảng 45.6 đến 55.4) · 204 trận
  10. Ryze 70 Ryze gặp Nasus: 50.4% (khoảng 44.5 đến 56.3) · 70 trận
  11. Viktor 186 Viktor gặp Nasus: 50.3% (khoảng 45.3 đến 55.3) · 186 trận
  12. Anivia 51 Anivia gặp Nasus: 50.2% (khoảng 44.1 đến 56.4) · 51 trận
  13. Ahri 200 Ahri gặp Nasus: 50.0% (khoảng 45.1 đến 54.9) · 200 trận
  14. Twisted Fate 112 Twisted Fate gặp Nasus: 50.0% (khoảng 44.5 đến 55.6) · 112 trận

Thua Nasus tỉ lệ thắng

  1. Vladimir 111 Vladimir gặp Nasus: 44.4% (khoảng 38.9 đến 49.9) · 111 trận
  2. Irelia 103 Irelia gặp Nasus: 44.9% (khoảng 39.4 đến 50.5) · 103 trận
  3. Zed 441 Zed gặp Nasus: 45.1% (khoảng 41.3 đến 49.0) · 441 trận
  4. Katarina 188 Katarina gặp Nasus: 45.4% (khoảng 40.5 đến 50.4) · 188 trận
  5. Yasuo 551 Yasuo gặp Nasus: 46.4% (khoảng 42.8 đến 49.9) · 551 trận
  6. Akali 213 Akali gặp Nasus: 46.5% (khoảng 41.7 đến 51.3) · 213 trận
  7. Mel 99 Mel gặp Nasus: 46.5% (khoảng 40.9 đến 52.2) · 99 trận
  8. Xerath 145 Xerath gặp Nasus: 47.3% (khoảng 42.0 đến 52.5) · 145 trận
  9. Zoe 54 Zoe gặp Nasus: 47.3% (khoảng 41.2 đến 53.4) · 54 trận
  10. Orianna 87 Orianna gặp Nasus: 47.4% (khoảng 41.7 đến 53.2) · 87 trận
  11. Qiyana 78 Qiyana gặp Nasus: 47.5% (khoảng 41.7 đến 53.4) · 78 trận
  12. Yone 390 Yone gặp Nasus: 47.6% (khoảng 43.6 đến 51.7) · 390 trận
  13. Locke 169 Locke gặp Nasus: 47.7% (khoảng 42.6 đến 52.8) · 169 trận
  14. Diana 110 Diana gặp Nasus: 47.8% (khoảng 42.2 đến 53.3) · 110 trận
  15. Smolder 61 Smolder gặp Nasus: 47.9% (khoảng 41.9 đến 54.0) · 61 trận
  16. Azir 59 Azir gặp Nasus: 48.3% (khoảng 42.2 đến 54.4) · 59 trận
  17. Sylas 189 Sylas gặp Nasus: 48.4% (khoảng 43.4 đến 53.3) · 189 trận
  18. Malzahar 310 Malzahar gặp Nasus: 49.2% (khoảng 44.9 đến 53.6) · 310 trận
  19. Kassadin 61 Kassadin gặp Nasus: 49.5% (khoảng 43.4 đến 55.5) · 61 trận
  20. Syndra 157 Syndra gặp Nasus: 49.6% (khoảng 44.4 đến 54.8) · 157 trận
  21. Aurora 50 Aurora gặp Nasus: 49.6% (khoảng 43.5 đến 55.8) · 50 trận
  22. LeBlanc 105 LeBlanc gặp Nasus: 49.9% (khoảng 44.3 đến 55.5) · 105 trận

Thắng đường trước Nasus vàng ở phút 15

  1. Yone 322 Yone gặp Nasus ở phút 15: +500 vàng (khoảng 327 đến 674) · 322 trận
  2. Zed 361 Zed gặp Nasus ở phút 15: +334 vàng (khoảng 183 đến 485) · 361 trận
  3. Yasuo 457 Yasuo gặp Nasus ở phút 15: +209 vàng (khoảng 66 đến 352) · 457 trận

Thắng Nasus tỉ lệ thắng

  1. Ngộ Không 98 Ngộ Không gặp Nasus: 55.7% (khoảng 50.0 đến 61.3) · 98 trận
  2. Master Yi 240 Master Yi gặp Nasus: 55.5% (khoảng 50.8 đến 60.1) · 240 trận
  3. Cho'Gath 125 Cho'Gath gặp Nasus: 55.1% (khoảng 49.6 đến 60.4) · 125 trận
  4. Lillia 86 Lillia gặp Nasus: 54.5% (khoảng 48.8 đến 60.3) · 86 trận
  5. Sylas 86 Sylas gặp Nasus: 54.5% (khoảng 48.8 đến 60.3) · 86 trận
  6. Hecarim 53 Hecarim gặp Nasus: 54.5% (khoảng 48.4 đến 60.6) · 53 trận
  7. Kayn 203 Kayn gặp Nasus: 54.3% (khoảng 49.5 đến 59.2) · 203 trận
  8. Jarvan IV 66 Jarvan IV gặp Nasus: 54.1% (khoảng 48.1 đến 60.1) · 66 trận
  9. Vi 55 Vi gặp Nasus: 53.7% (khoảng 47.6 đến 59.8) · 55 trận
  10. Kha'Zix 76 Kha'Zix gặp Nasus: 53.6% (khoảng 47.7 đến 59.5) · 76 trận
  11. Graves 120 Graves gặp Nasus: 53.4% (khoảng 48.0 đến 58.9) · 120 trận
  12. Ekko 69 Ekko gặp Nasus: 53.2% (khoảng 47.2 đến 59.1) · 69 trận
  13. Nocturne 85 Nocturne gặp Nasus: 52.6% (khoảng 46.8 đến 58.4) · 85 trận
  14. Amumu 66 Amumu gặp Nasus: 52.6% (khoảng 46.6 đến 58.6) · 66 trận
  15. Shaco 93 Shaco gặp Nasus: 52.6% (khoảng 46.8 đến 58.2) · 93 trận
  16. Briar 98 Briar gặp Nasus: 52.4% (khoảng 46.7 đến 58.0) · 98 trận
  17. Lee Sin 162 Lee Sin gặp Nasus: 52.2% (khoảng 47.1 đến 57.3) · 162 trận
  18. Talon 51 Talon gặp Nasus: 52.2% (khoảng 46.0 đến 58.3) · 51 trận
  19. Viego 155 Viego gặp Nasus: 51.8% (khoảng 46.6 đến 57.0) · 155 trận
  20. Diana 50 Diana gặp Nasus: 51.6% (khoảng 45.4 đến 57.8) · 50 trận
  21. Warwick 158 Warwick gặp Nasus: 51.1% (khoảng 45.9 đến 56.3) · 158 trận
  22. Shyvana 87 Shyvana gặp Nasus: 50.9% (khoảng 45.1 đến 56.6) · 87 trận

Thua Nasus tỉ lệ thắng

Trong các trận này không đối thủ nào thua Nasus thường xuyên hơn.

Thắng đường trước Nasus vàng ở phút 15

Chưa đối thủ nào có 300 trận gặp Nasus, nên chưa có số liệu vàng.

ko.lol cho máy tính

Món tiếp theo của bạn, ngay trong trận.

Đọc từ trang bị, chỉ số và tướng của đội địch. Kể cả tướng nên chọn nhất cho bạn lúc cấm chọn.

Tải miễn phí Miễn phí. Cho Windows.
Ví dụ
The Build overlay over the game, on the matchup build: Đai Khổng Lồ to buy now, 900 gold and affordable, on the way to Giáp Máu Warmog, then Giày Thủy Ngân, Trái Tim Khổng Thần, Giáp Tâm Linh and Giáp Gai.
Tải ko.lol cho máy tính Miễn phí. Cho Windows.