Chuyển tới nội dung

Liên Minh Huyền Thoại Counter Zeri

Tier A · 64 #18 Xạ thủ Phiên bản 16.21

Thắng Zeri tỉ lệ thắng

  1. Vel'Koz 169 Vel'Koz gặp Zeri: 54.2% (khoảng 49.1 đến 59.2) · 169 trận
  2. Twitch 2,009 Twitch gặp Zeri: 53.0% (khoảng 50.9 đến 55.0) · 2,009 trận
  3. Swain 277 Swain gặp Zeri: 52.8% (khoảng 48.3 đến 57.3) · 277 trận
  4. Veigar 429 Veigar gặp Zeri: 52.4% (khoảng 48.5 đến 56.3) · 429 trận
  5. Kog'Maw 763 Kog'Maw gặp Zeri: 51.9% (khoảng 48.8 đến 55.0) · 763 trận
  6. Yasuo 830 Yasuo gặp Zeri: 51.7% (khoảng 48.7 đến 54.8) · 830 trận
  7. Xayah 1,898 Xayah gặp Zeri: 51.6% (khoảng 49.5 đến 53.8) · 1,898 trận
  8. Ziggs 501 Ziggs gặp Zeri: 51.3% (khoảng 47.6 đến 55.0) · 501 trận
  9. Jinx 5,302 Jinx gặp Zeri: 51.3% (khoảng 49.9 đến 52.6) · 5,302 trận
  10. Karthus 162 Karthus gặp Zeri: 51.1% (khoảng 45.9 đến 56.2) · 162 trận
  11. Katarina 257 Katarina gặp Zeri: 51.0% (khoảng 46.4 đến 55.5) · 257 trận
  12. Irelia 53 Irelia gặp Zeri: 50.9% (khoảng 44.8 đến 57.1) · 53 trận
  13. Tristana 3,048 Tristana gặp Zeri: 50.8% (khoảng 49.1 đến 52.5) · 3,048 trận
  14. Twisted Fate 70 Twisted Fate gặp Zeri: 50.7% (khoảng 44.7 đến 56.6) · 70 trận
  15. Smolder 1,556 Smolder gặp Zeri: 50.6% (khoảng 48.3 đến 53.0) · 1,556 trận
  16. Vladimir 100 Vladimir gặp Zeri: 50.6% (khoảng 45.0 đến 56.3) · 100 trận
  17. Yone 106 Yone gặp Zeri: 50.6% (khoảng 45.0 đến 56.2) · 106 trận
  18. Heimerdinger 63 Heimerdinger gặp Zeri: 50.5% (khoảng 44.5 đến 56.5) · 63 trận
  19. Miss Fortune 4,910 Miss Fortune gặp Zeri: 50.5% (khoảng 49.1 đến 51.8) · 4,910 trận
  20. Draven 1,268 Draven gặp Zeri: 50.4% (khoảng 47.8 đến 53.0) · 1,268 trận
  21. Kalista 1,064 Kalista gặp Zeri: 50.1% (khoảng 47.4 đến 52.9) · 1,064 trận
  22. Caitlyn 4,573 Caitlyn gặp Zeri: 50.0% (khoảng 48.6 đến 51.5) · 4,573 trận

Thua Zeri tỉ lệ thắng

  1. Mel 277 Mel gặp Zeri: 44.0% (khoảng 39.6 đến 48.5) · 277 trận
  2. Ezreal 3,096 Ezreal gặp Zeri: 46.3% (khoảng 44.6 đến 48.0) · 3,096 trận
  3. Corki 417 Corki gặp Zeri: 46.3% (khoảng 42.4 đến 50.3) · 417 trận
  4. Xerath 140 Xerath gặp Zeri: 47.0% (khoảng 41.7 đến 52.3) · 140 trận
  5. Hwei 235 Hwei gặp Zeri: 47.1% (khoảng 42.4 đến 51.8) · 235 trận
  6. Vayne 1,423 Vayne gặp Zeri: 47.4% (khoảng 45.0 đến 49.9) · 1,423 trận
  7. Kai'Sa 6,501 Kai'Sa gặp Zeri: 47.6% (khoảng 46.4 đến 48.8) · 6,501 trận
  8. Samira 1,512 Samira gặp Zeri: 47.6% (khoảng 45.3 đến 50.0) · 1,512 trận
  9. Nilah 431 Nilah gặp Zeri: 47.8% (khoảng 44.0 đến 51.7) · 431 trận
  10. Jhin 5,464 Jhin gặp Zeri: 48.0% (khoảng 46.7 đến 49.3) · 5,464 trận
  11. Malzahar 76 Malzahar gặp Zeri: 48.1% (khoảng 42.3 đến 54.0) · 76 trận
  12. Seraphine 133 Seraphine gặp Zeri: 48.3% (khoảng 43.0 đến 53.7) · 133 trận
  13. Yunara 3,039 Yunara gặp Zeri: 48.3% (khoảng 46.6 đến 50.1) · 3,039 trận
  14. Syndra 186 Syndra gặp Zeri: 48.7% (khoảng 43.7 đến 53.6) · 186 trận
  15. Senna 194 Senna gặp Zeri: 48.7% (khoảng 43.8 đến 53.6) · 194 trận
  16. Sivir 1,157 Sivir gặp Zeri: 48.7% (khoảng 46.0 đến 51.4) · 1,157 trận
  17. Tahm Kench 56 Tahm Kench gặp Zeri: 48.8% (khoảng 42.7 đến 54.9) · 56 trận
  18. Ashe 2,344 Ashe gặp Zeri: 48.8% (khoảng 46.9 đến 50.8) · 2,344 trận
  19. Varus 1,357 Varus gặp Zeri: 49.0% (khoảng 46.5 đến 51.5) · 1,357 trận
  20. Viktor 454 Viktor gặp Zeri: 49.1% (khoảng 45.2 đến 52.9) · 454 trận
  21. Lux 233 Lux gặp Zeri: 49.4% (khoảng 44.7 đến 54.1) · 233 trận
  22. Brand 166 Brand gặp Zeri: 49.4% (khoảng 44.3 đến 54.5) · 166 trận
  23. Lucian 2,378 Lucian gặp Zeri: 49.5% (khoảng 47.6 đến 51.4) · 2,378 trận
  24. Cassiopeia 64 Cassiopeia gặp Zeri: 49.6% (khoảng 43.5 đến 55.6) · 64 trận
  25. Aurelion Sol 162 Aurelion Sol gặp Zeri: 49.7% (khoảng 44.5 đến 54.8) · 162 trận
  26. Aphelios 2,188 Aphelios gặp Zeri: 49.7% (khoảng 47.7 đến 51.8) · 2,188 trận
  27. Teemo 72 Teemo gặp Zeri: 49.9% (khoảng 44.0 đến 55.9) · 72 trận

Thắng đường trước Zeri vàng ở phút 15

  1. Draven 1,219 Draven gặp Zeri ở phút 15: +982 vàng (khoảng 852 đến 1112) · 1,219 trận
  2. Kalista 1,029 Kalista gặp Zeri ở phút 15: +469 vàng (khoảng 330 đến 607) · 1,029 trận
  3. Varus 1,312 Varus gặp Zeri ở phút 15: +274 vàng (khoảng 172 đến 375) · 1,312 trận
  4. Samira 1,463 Samira gặp Zeri ở phút 15: +176 vàng (khoảng 67 đến 286) · 1,463 trận
  5. Lucian 2,302 Lucian gặp Zeri ở phút 15: +171 vàng (khoảng 95 đến 247) · 2,302 trận
  6. Caitlyn 4,445 Caitlyn gặp Zeri ở phút 15: +101 vàng (khoảng 49 đến 154) · 4,445 trận
  7. Tristana 2,964 Tristana gặp Zeri ở phút 15: +13 vàng (khoảng -59 đến 85) · 2,964 trận
  8. Miss Fortune 4,782 Miss Fortune gặp Zeri ở phút 15: +5 vàng (khoảng -46 đến 56) · 4,782 trận
  9. Yasuo 804 Yasuo gặp Zeri ở phút 15: +2 vàng (khoảng -121 đến 124) · 804 trận

Thắng Zeri tỉ lệ thắng

  1. Yone 64 Yone gặp Zeri: 53.1% (khoảng 47.0 đến 59.1) · 64 trận
  2. Ahri 59 Ahri gặp Zeri: 51.4% (khoảng 45.3 đến 57.5) · 59 trận
  3. Yasuo 51 Yasuo gặp Zeri: 51.0% (khoảng 44.9 đến 57.2) · 51 trận

Thua Zeri tỉ lệ thắng

Trong các trận này không đối thủ nào thua Zeri thường xuyên hơn.

Thắng đường trước Zeri vàng ở phút 15

Chưa đối thủ nào có 300 trận gặp Zeri, nên chưa có số liệu vàng.

ko.lol cho máy tính

Món tiếp theo của bạn, ngay trong trận.

Đọc từ trang bị, chỉ số và tướng của đội địch. Kể cả tướng nên chọn nhất cho bạn lúc cấm chọn.

Tải miễn phí Miễn phí. Cho Windows.
Ví dụ
The Build overlay over the game, on the matchup build: Đai Khổng Lồ to buy now, 900 gold and affordable, on the way to Giáp Máu Warmog, then Giày Thủy Ngân, Trái Tim Khổng Thần, Giáp Tâm Linh and Giáp Gai.
Tải ko.lol cho máy tính Miễn phí. Cho Windows.