Chuyển tới nội dung

Liên Minh Huyền Thoại Counter Singed

Tier A · 72 #2 Đường trên Phiên bản 16.21

Thắng Singed tỉ lệ thắng

  1. Kayle 297 Kayle gặp Singed: 53.3% (khoảng 48.9 đến 57.7) · 297 trận
  2. Urgot 276 Urgot gặp Singed: 52.7% (khoảng 48.3 đến 57.2) · 276 trận
  3. Teemo 588 Teemo gặp Singed: 51.5% (khoảng 48.0 đến 55.0) · 588 trận
  4. Heimerdinger 149 Heimerdinger gặp Singed: 51.3% (khoảng 46.0 đến 56.5) · 149 trận
  5. Varus 82 Varus gặp Singed: 50.7% (khoảng 44.9 đến 56.5) · 82 trận
  6. Nasus 665 Nasus gặp Singed: 50.5% (khoảng 47.2 đến 53.9) · 665 trận
  7. Camille 200 Camille gặp Singed: 50.5% (khoảng 45.6 đến 55.4) · 200 trận
  8. Cho'Gath 230 Cho'Gath gặp Singed: 50.5% (khoảng 45.8 đến 55.2) · 230 trận
  9. Ambessa 202 Ambessa gặp Singed: 50.3% (khoảng 45.4 đến 55.1) · 202 trận

Thua Singed tỉ lệ thắng

  1. Jax 451 Jax gặp Singed: 44.1% (khoảng 40.3 đến 47.9) · 451 trận
  2. Mordekaiser 612 Mordekaiser gặp Singed: 44.3% (khoảng 40.9 đến 47.8) · 612 trận
  3. Tahm Kench 178 Tahm Kench gặp Singed: 44.5% (khoảng 39.5 đến 49.5) · 178 trận
  4. Rumble 96 Rumble gặp Singed: 44.6% (khoảng 39.0 đến 50.3) · 96 trận
  5. Gnar 195 Gnar gặp Singed: 45.1% (khoảng 40.2 đến 50.0) · 195 trận
  6. Vayne 103 Vayne gặp Singed: 45.2% (khoảng 39.7 đến 50.8) · 103 trận
  7. Aatrox 464 Aatrox gặp Singed: 45.6% (khoảng 41.9 đến 49.4) · 464 trận
  8. Irelia 274 Irelia gặp Singed: 45.8% (khoảng 41.3 đến 50.3) · 274 trận
  9. Trundle 169 Trundle gặp Singed: 45.8% (khoảng 40.8 đến 50.9) · 169 trận
  10. Kled 138 Kled gặp Singed: 46.2% (khoảng 40.9 đến 51.5) · 138 trận
  11. Pantheon 256 Pantheon gặp Singed: 46.5% (khoảng 41.9 đến 51.1) · 256 trận
  12. Gwen 172 Gwen gặp Singed: 46.8% (khoảng 41.7 đến 51.9) · 172 trận
  13. Malphite 454 Malphite gặp Singed: 46.8% (khoảng 43.0 đến 50.6) · 454 trận
  14. K'Sante 159 K'Sante gặp Singed: 46.8% (khoảng 41.7 đến 52.0) · 159 trận
  15. Malzahar 51 Malzahar gặp Singed: 47.0% (khoảng 40.9 đến 53.2) · 51 trận
  16. Volibear 372 Volibear gặp Singed: 47.0% (khoảng 43.0 đến 51.1) · 372 trận
  17. Ornn 225 Ornn gặp Singed: 47.1% (khoảng 42.3 đến 51.8) · 225 trận
  18. Jayce 208 Jayce gặp Singed: 47.1% (khoảng 42.2 đến 51.9) · 208 trận
  19. Ngộ Không 55 Ngộ Không gặp Singed: 47.1% (khoảng 41.0 đến 53.2) · 55 trận
  20. Renekton 322 Renekton gặp Singed: 47.3% (khoảng 43.0 đến 51.6) · 322 trận
  21. Gragas 117 Gragas gặp Singed: 47.3% (khoảng 41.9 đến 52.8) · 117 trận
  22. Riven 146 Riven gặp Singed: 47.4% (khoảng 42.2 đến 52.7) · 146 trận
  23. Sion 303 Sion gặp Singed: 47.7% (khoảng 43.4 đến 52.1) · 303 trận
  24. Shen 298 Shen gặp Singed: 47.8% (khoảng 43.4 đến 52.2) · 298 trận
  25. Quinn 72 Quinn gặp Singed: 47.8% (khoảng 41.9 đến 53.7) · 72 trận
  26. Yorick 341 Yorick gặp Singed: 47.9% (khoảng 43.7 đến 52.1) · 341 trận
  27. Tryndamere 282 Tryndamere gặp Singed: 48.1% (khoảng 43.7 đến 52.6) · 282 trận
  28. Kennen 126 Kennen gặp Singed: 48.2% (khoảng 42.8 đến 53.6) · 126 trận
  29. Yasuo 319 Yasuo gặp Singed: 48.2% (khoảng 43.9 đến 52.5) · 319 trận
  30. Vladimir 69 Vladimir gặp Singed: 48.3% (khoảng 42.4 đến 54.3) · 69 trận
  31. Sett 667 Sett gặp Singed: 48.4% (khoảng 45.1 đến 51.8) · 667 trận
  32. Yone 711 Yone gặp Singed: 48.5% (khoảng 45.3 đến 51.8) · 711 trận
  33. Fiora 321 Fiora gặp Singed: 48.8% (khoảng 44.5 đến 53.0) · 321 trận
  34. Olaf 207 Olaf gặp Singed: 48.9% (khoảng 44.1 đến 53.8) · 207 trận
  35. Zaahen 176 Zaahen gặp Singed: 48.9% (khoảng 43.9 đến 54.0) · 176 trận
  36. Master Yi 53 Master Yi gặp Singed: 49.0% (khoảng 42.9 đến 55.2) · 53 trận
  37. Gangplank 295 Gangplank gặp Singed: 49.1% (khoảng 44.7 đến 53.5) · 295 trận
  38. Akali 181 Akali gặp Singed: 49.1% (khoảng 44.1 đến 54.1) · 181 trận
  39. Darius 606 Darius gặp Singed: 49.3% (khoảng 45.8 đến 52.7) · 606 trận
  40. Illaoi 284 Illaoi gặp Singed: 49.4% (khoảng 44.9 đến 53.8) · 284 trận
  41. Dr. Mundo 322 Dr. Mundo gặp Singed: 49.4% (khoảng 45.1 đến 53.7) · 322 trận
  42. Garen 613 Garen gặp Singed: 49.5% (khoảng 46.0 đến 52.9) · 613 trận
  43. Warwick 104 Warwick gặp Singed: 49.7% (khoảng 44.1 đến 55.3) · 104 trận

Thắng đường trước Singed vàng ở phút 15

  1. Darius 523 Darius gặp Singed ở phút 15: +823 vàng (khoảng 687 đến 958) · 523 trận
  2. Teemo 520 Teemo gặp Singed ở phút 15: +791 vàng (khoảng 649 đến 933) · 520 trận
  3. Volibear 324 Volibear gặp Singed ở phút 15: +523 vàng (khoảng 344 đến 702) · 324 trận
  4. Aatrox 414 Aatrox gặp Singed ở phút 15: +373 vàng (khoảng 215 đến 531) · 414 trận
  5. Garen 515 Garen gặp Singed ở phút 15: +365 vàng (khoảng 228 đến 502) · 515 trận
  6. Sett 584 Sett gặp Singed ở phút 15: +288 vàng (khoảng 164 đến 412) · 584 trận
  7. Yone 602 Yone gặp Singed ở phút 15: +192 vàng (khoảng 46 đến 339) · 602 trận
  8. Mordekaiser 513 Mordekaiser gặp Singed ở phút 15: +188 vàng (khoảng 50 đến 326) · 513 trận

Thắng Singed tỉ lệ thắng

Trong các trận này không đối thủ nào thắng Singed thường xuyên hơn.

Thua Singed tỉ lệ thắng

  1. Yone 55 Yone gặp Singed: 44.5% (khoảng 38.4 đến 50.6) · 55 trận
  2. Ahri 61 Ahri gặp Singed: 44.6% (khoảng 38.6 đến 50.6) · 61 trận
  3. Yasuo 89 Yasuo gặp Singed: 46.9% (khoảng 41.1 đến 52.6) · 89 trận

Thắng đường trước Singed vàng ở phút 15

Chưa đối thủ nào có 300 trận gặp Singed, nên chưa có số liệu vàng.

ko.lol cho máy tính

Món tiếp theo của bạn, ngay trong trận.

Đọc từ trang bị, chỉ số và tướng của đội địch. Kể cả tướng nên chọn nhất cho bạn lúc cấm chọn.

Tải miễn phí Miễn phí. Cho Windows.
Ví dụ
The Build overlay over the game, on the matchup build: Đai Khổng Lồ to buy now, 900 gold and affordable, on the way to Giáp Máu Warmog, then Giày Thủy Ngân, Trái Tim Khổng Thần, Giáp Tâm Linh and Giáp Gai.
Tải ko.lol cho máy tính Miễn phí. Cho Windows.