Chuyển tới nội dung

Liên Minh Huyền Thoại Counter Annie

Tier B · 63 #29 Đường giữa Phiên bản 16.21

Thắng Annie tỉ lệ thắng

  1. Veigar 411 Veigar gặp Annie: 55.3% (khoảng 51.3 đến 59.2) · 411 trận
  2. Anivia 109 Anivia gặp Annie: 53.4% (khoảng 47.8 đến 58.9) · 109 trận
  3. Hwei 205 Hwei gặp Annie: 53.0% (khoảng 48.2 đến 57.9) · 205 trận
  4. Galio 212 Galio gặp Annie: 52.9% (khoảng 48.0 đến 57.7) · 212 trận
  5. Malzahar 453 Malzahar gặp Annie: 52.8% (khoảng 49.0 đến 56.6) · 453 trận
  6. Orianna 214 Orianna gặp Annie: 52.1% (khoảng 47.3 đến 56.9) · 214 trận
  7. Talon 65 Talon gặp Annie: 52.0% (khoảng 46.0 đến 58.0) · 65 trận
  8. Mel 236 Mel gặp Annie: 51.6% (khoảng 46.9 đến 56.3) · 236 trận
  9. Vladimir 225 Vladimir gặp Annie: 51.3% (khoảng 46.5 đến 56.0) · 225 trận
  10. Syndra 435 Syndra gặp Annie: 51.2% (khoảng 47.3 đến 55.0) · 435 trận
  11. Diana 271 Diana gặp Annie: 51.1% (khoảng 46.6 đến 55.6) · 271 trận
  12. Fizz 377 Fizz gặp Annie: 51.1% (khoảng 47.0 đến 55.2) · 377 trận
  13. Lux 395 Lux gặp Annie: 51.1% (khoảng 47.0 đến 55.1) · 395 trận
  14. Vel'Koz 82 Vel'Koz gặp Annie: 51.0% (khoảng 45.2 đến 56.8) · 82 trận
  15. Xerath 249 Xerath gặp Annie: 50.8% (khoảng 46.1 đến 55.4) · 249 trận
  16. Lissandra 269 Lissandra gặp Annie: 50.7% (khoảng 46.2 đến 55.2) · 269 trận
  17. Vex 237 Vex gặp Annie: 50.5% (khoảng 45.9 đến 55.2) · 237 trận
  18. Aurora 158 Aurora gặp Annie: 50.5% (khoảng 45.4 đến 55.7) · 158 trận
  19. Ekko 352 Ekko gặp Annie: 50.3% (khoảng 46.2 đến 54.5) · 352 trận
  20. Naafiri 80 Naafiri gặp Annie: 50.3% (khoảng 44.5 đến 56.1) · 80 trận
  21. LeBlanc 298 LeBlanc gặp Annie: 50.2% (khoảng 45.8 đến 54.6) · 298 trận

Thua Annie tỉ lệ thắng

  1. Yone 860 Yone gặp Annie: 44.9% (khoảng 41.9 đến 47.9) · 860 trận
  2. Azir 112 Azir gặp Annie: 45.5% (khoảng 40.0 đến 51.0) · 112 trận
  3. Akshan 187 Akshan gặp Annie: 45.7% (khoảng 40.8 đến 50.7) · 187 trận
  4. Ryze 122 Ryze gặp Annie: 45.9% (khoảng 40.5 đến 51.4) · 122 trận
  5. Katarina 536 Katarina gặp Annie: 47.0% (khoảng 43.4 đến 50.6) · 536 trận
  6. Qiyana 169 Qiyana gặp Annie: 47.1% (khoảng 42.0 đến 52.2) · 169 trận
  7. Zed 598 Zed gặp Annie: 47.2% (khoảng 43.8 đến 50.7) · 598 trận
  8. Zoe 198 Zoe gặp Annie: 47.5% (khoảng 42.6 đến 52.4) · 198 trận
  9. Ahri 929 Ahri gặp Annie: 47.7% (khoảng 44.8 đến 50.6) · 929 trận
  10. Akali 560 Akali gặp Annie: 47.7% (khoảng 44.2 đến 51.3) · 560 trận
  11. Kassadin 120 Kassadin gặp Annie: 47.8% (khoảng 42.3 đến 53.2) · 120 trận
  12. Cassiopeia 58 Cassiopeia gặp Annie: 48.0% (khoảng 41.9 đến 54.1) · 58 trận
  13. Twisted Fate 199 Twisted Fate gặp Annie: 48.3% (khoảng 43.5 đến 53.2) · 199 trận
  14. Taliyah 79 Taliyah gặp Annie: 48.3% (khoảng 42.5 đến 54.2) · 79 trận
  15. Pantheon 66 Pantheon gặp Annie: 48.4% (khoảng 42.5 đến 54.4) · 66 trận
  16. Swain 51 Swain gặp Annie: 48.5% (khoảng 42.4 đến 54.7) · 51 trận
  17. Yasuo 1,025 Yasuo gặp Annie: 48.7% (khoảng 45.9 đến 51.5) · 1,025 trận
  18. Locke 505 Locke gặp Annie: 48.9% (khoảng 45.2 đến 52.6) · 505 trận
  19. Brand 71 Brand gặp Annie: 49.0% (khoảng 43.1 đến 55.0) · 71 trận
  20. Irelia 196 Irelia gặp Annie: 49.2% (khoảng 44.3 đến 54.1) · 196 trận
  21. Ziggs 54 Ziggs gặp Annie: 49.5% (khoảng 43.4 đến 55.7) · 54 trận
  22. Viktor 338 Viktor gặp Annie: 49.6% (khoảng 45.4 đến 53.8) · 338 trận
  23. Aurelion Sol 111 Aurelion Sol gặp Annie: 49.8% (khoảng 44.3 đến 55.3) · 111 trận
  24. Sylas 366 Sylas gặp Annie: 49.8% (khoảng 45.7 đến 53.9) · 366 trận

Thắng đường trước Annie vàng ở phút 15

  1. Zed 504 Zed gặp Annie ở phút 15: +854 vàng (khoảng 736 đến 973) · 504 trận
  2. Fizz 315 Fizz gặp Annie ở phút 15: +803 vàng (khoảng 628 đến 979) · 315 trận
  3. Syndra 350 Syndra gặp Annie ở phút 15: +714 vàng (khoảng 567 đến 860) · 350 trận
  4. Locke 445 Locke gặp Annie ở phút 15: +713 vàng (khoảng 566 đến 861) · 445 trận
  5. Malzahar 384 Malzahar gặp Annie ở phút 15: +582 vàng (khoảng 450 đến 714) · 384 trận
  6. Lux 344 Lux gặp Annie ở phút 15: +518 vàng (khoảng 372 đến 663) · 344 trận
  7. Yasuo 856 Yasuo gặp Annie ở phút 15: +353 vàng (khoảng 251 đến 455) · 856 trận
  8. Veigar 346 Veigar gặp Annie ở phút 15: +350 vàng (khoảng 211 đến 489) · 346 trận
  9. Katarina 428 Katarina gặp Annie ở phút 15: +324 vàng (khoảng 164 đến 485) · 428 trận
  10. Ahri 787 Ahri gặp Annie ở phút 15: +292 vàng (khoảng 193 đến 391) · 787 trận
  11. Akali 452 Akali gặp Annie ở phút 15: +281 vàng (khoảng 160 đến 402) · 452 trận
  12. Sylas 305 Sylas gặp Annie ở phút 15: +212 vàng (khoảng 53 đến 371) · 305 trận

Thắng Annie tỉ lệ thắng

  1. Milio 70 Milio gặp Annie: 52.0% (khoảng 46.1 đến 58.0) · 70 trận
  2. Karma 60 Karma gặp Annie: 51.7% (khoảng 45.6 đến 57.8) · 60 trận
  3. Tahm Kench 51 Tahm Kench gặp Annie: 51.6% (khoảng 45.4 đến 57.7) · 51 trận
  4. Blitzcrank 74 Blitzcrank gặp Annie: 51.3% (khoảng 45.4 đến 57.2) · 74 trận
  5. Morgana 95 Morgana gặp Annie: 51.0% (khoảng 45.3 đến 56.7) · 95 trận
  6. Seraphine 108 Seraphine gặp Annie: 50.8% (khoảng 45.2 đến 56.4) · 108 trận
  7. Alistar 55 Alistar gặp Annie: 50.8% (khoảng 44.6 đến 56.9) · 55 trận
  8. Senna 74 Senna gặp Annie: 50.5% (khoảng 44.6 đến 56.4) · 74 trận
  9. Vel'Koz 50 Vel'Koz gặp Annie: 50.2% (khoảng 44.0 đến 56.4) · 50 trận

Thua Annie tỉ lệ thắng

  1. Lux 170 Lux gặp Annie: 46.6% (khoảng 41.6 đến 51.7) · 170 trận
  2. Leona 99 Leona gặp Annie: 47.6% (khoảng 42.0 đến 53.3) · 99 trận
  3. Nautilus 115 Nautilus gặp Annie: 47.8% (khoảng 42.3 đến 53.3) · 115 trận
  4. Lulu 109 Lulu gặp Annie: 48.0% (khoảng 42.5 đến 53.6) · 109 trận
  5. Nami 88 Nami gặp Annie: 48.1% (khoảng 42.3 đến 53.9) · 88 trận
  6. Pyke 63 Pyke gặp Annie: 48.5% (khoảng 42.5 đến 54.5) · 63 trận
  7. Zyra 50 Zyra gặp Annie: 48.6% (khoảng 42.4 đến 54.8) · 50 trận
  8. Soraka 52 Soraka gặp Annie: 49.4% (khoảng 43.2 đến 55.5) · 52 trận
  9. Thresh 146 Thresh gặp Annie: 49.6% (khoảng 44.3 đến 54.8) · 146 trận
  10. Swain 62 Swain gặp Annie: 49.8% (khoảng 43.8 đến 55.8) · 62 trận
  11. Yuumi 63 Yuumi gặp Annie: 50.0% (khoảng 44.0 đến 56.0) · 63 trận

Thắng đường trước Annie vàng ở phút 15

Chưa đối thủ nào có 300 trận gặp Annie, nên chưa có số liệu vàng.

ko.lol cho máy tính

Món tiếp theo của bạn, ngay trong trận.

Đọc từ trang bị, chỉ số và tướng của đội địch. Kể cả tướng nên chọn nhất cho bạn lúc cấm chọn.

Tải miễn phí Miễn phí. Cho Windows.
Ví dụ
The Build overlay over the game, on the matchup build: Đai Khổng Lồ to buy now, 900 gold and affordable, on the way to Giáp Máu Warmog, then Giày Thủy Ngân, Trái Tim Khổng Thần, Giáp Tâm Linh and Giáp Gai.
Tải ko.lol cho máy tính Miễn phí. Cho Windows.