Chuyển tới nội dung

Liên Minh Huyền Thoại Counter Xayah

Tier A · 71 #13 Xạ thủ Phiên bản 16.21

Thắng Xayah tỉ lệ thắng

  1. Seraphine 100 Seraphine gặp Xayah: 52.8% (khoảng 47.1 đến 58.4) · 100 trận
  2. Yasuo 731 Yasuo gặp Xayah: 52.7% (khoảng 49.5 đến 55.9) · 731 trận
  3. Senna 139 Senna gặp Xayah: 51.7% (khoảng 46.4 đến 57.0) · 139 trận
  4. Veigar 383 Veigar gặp Xayah: 51.7% (khoảng 47.6 đến 55.7) · 383 trận
  5. Ziggs 427 Ziggs gặp Xayah: 51.6% (khoảng 47.6 đến 55.5) · 427 trận
  6. Lux 206 Lux gặp Xayah: 51.3% (khoảng 46.4 đến 56.1) · 206 trận
  7. Twitch 1,701 Twitch gặp Xayah: 51.0% (khoảng 48.8 đến 53.3) · 1,701 trận
  8. Miss Fortune 4,935 Miss Fortune gặp Xayah: 50.9% (khoảng 49.5 đến 52.3) · 4,935 trận
  9. Swain 244 Swain gặp Xayah: 50.7% (khoảng 46.1 đến 55.4) · 244 trận
  10. Karthus 138 Karthus gặp Xayah: 50.7% (khoảng 45.4 đến 56.0) · 138 trận
  11. Aphelios 1,815 Aphelios gặp Xayah: 50.6% (khoảng 48.5 đến 52.8) · 1,815 trận
  12. Hwei 183 Hwei gặp Xayah: 50.5% (khoảng 45.5 đến 55.5) · 183 trận
  13. Jinx 4,580 Jinx gặp Xayah: 50.4% (khoảng 49.0 đến 51.8) · 4,580 trận
  14. Malzahar 81 Malzahar gặp Xayah: 50.3% (khoảng 44.4 đến 56.1) · 81 trận
  15. Vel'Koz 175 Vel'Koz gặp Xayah: 50.2% (khoảng 45.1 đến 55.3) · 175 trận
  16. Jhin 4,436 Jhin gặp Xayah: 50.0% (khoảng 48.6 đến 51.4) · 4,436 trận

Thua Xayah tỉ lệ thắng

  1. Lucian 2,290 Lucian gặp Xayah: 45.7% (khoảng 43.7 đến 47.6) · 2,290 trận
  2. Ezreal 2,733 Ezreal gặp Xayah: 46.4% (khoảng 44.6 đến 48.2) · 2,733 trận
  3. Mel 262 Mel gặp Xayah: 46.4% (khoảng 41.9 đến 50.9) · 262 trận
  4. Draven 1,108 Draven gặp Xayah: 46.5% (khoảng 43.8 đến 49.2) · 1,108 trận
  5. Kalista 807 Kalista gặp Xayah: 46.5% (khoảng 43.4 đến 49.6) · 807 trận
  6. Tristana 3,333 Tristana gặp Xayah: 46.8% (khoảng 45.2 đến 48.5) · 3,333 trận
  7. Kai'Sa 7,549 Kai'Sa gặp Xayah: 46.9% (khoảng 45.8 đến 48.0) · 7,549 trận
  8. Brand 126 Brand gặp Xayah: 47.0% (khoảng 41.6 đến 52.4) · 126 trận
  9. Aurelion Sol 146 Aurelion Sol gặp Xayah: 47.5% (khoảng 42.2 đến 52.7) · 146 trận
  10. Ashe 2,065 Ashe gặp Xayah: 47.6% (khoảng 45.5 đến 49.7) · 2,065 trận
  11. Corki 385 Corki gặp Xayah: 47.7% (khoảng 43.7 đến 51.8) · 385 trận
  12. Samira 1,700 Samira gặp Xayah: 47.9% (khoảng 45.7 đến 50.2) · 1,700 trận
  13. Varus 1,105 Varus gặp Xayah: 47.9% (khoảng 45.2 đến 50.6) · 1,105 trận
  14. Katarina 245 Katarina gặp Xayah: 47.9% (khoảng 43.3 đến 52.6) · 245 trận
  15. Zeri 1,096 Zeri gặp Xayah: 47.9% (khoảng 45.2 đến 50.7) · 1,096 trận
  16. Teemo 64 Teemo gặp Xayah: 48.2% (khoảng 42.2 đến 54.2) · 64 trận
  17. Yunara 2,329 Yunara gặp Xayah: 48.3% (khoảng 46.3 đến 50.2) · 2,329 trận
  18. Vayne 1,283 Vayne gặp Xayah: 48.6% (khoảng 46.0 đến 51.1) · 1,283 trận
  19. Sivir 1,120 Sivir gặp Xayah: 48.8% (khoảng 46.1 đến 51.5) · 1,120 trận
  20. Smolder 1,406 Smolder gặp Xayah: 48.8% (khoảng 46.4 đến 51.3) · 1,406 trận
  21. Syndra 171 Syndra gặp Xayah: 48.9% (khoảng 43.8 đến 53.9) · 171 trận
  22. Caitlyn 4,760 Caitlyn gặp Xayah: 48.9% (khoảng 47.5 đến 50.3) · 4,760 trận
  23. Viktor 365 Viktor gặp Xayah: 48.9% (khoảng 44.8 đến 53.0) · 365 trận
  24. Tahm Kench 54 Tahm Kench gặp Xayah: 48.9% (khoảng 42.8 đến 55.1) · 54 trận
  25. Nilah 357 Nilah gặp Xayah: 49.1% (khoảng 44.9 đến 53.2) · 357 trận
  26. Yone 102 Yone gặp Xayah: 49.1% (khoảng 43.5 đến 54.7) · 102 trận
  27. Xerath 132 Xerath gặp Xayah: 49.2% (khoảng 43.8 đến 54.5) · 132 trận
  28. Vladimir 73 Vladimir gặp Xayah: 49.2% (khoảng 43.3 đến 55.1) · 73 trận
  29. Kog'Maw 597 Kog'Maw gặp Xayah: 49.5% (khoảng 46.0 đến 52.9) · 597 trận
  30. Cassiopeia 51 Cassiopeia gặp Xayah: 49.5% (khoảng 43.3 đến 55.7) · 51 trận

Thắng đường trước Xayah vàng ở phút 15

  1. Draven 1,049 Draven gặp Xayah ở phút 15: +880 vàng (khoảng 748 đến 1013) · 1,049 trận
  2. Varus 1,055 Varus gặp Xayah ở phút 15: +295 vàng (khoảng 188 đến 403) · 1,055 trận
  3. Samira 1,602 Samira gặp Xayah ở phút 15: +249 vàng (khoảng 153 đến 344) · 1,602 trận
  4. Kalista 768 Kalista gặp Xayah ở phút 15: +240 vàng (khoảng 89 đến 391) · 768 trận
  5. Miss Fortune 4,649 Miss Fortune gặp Xayah ở phút 15: +217 vàng (khoảng 169 đến 265) · 4,649 trận
  6. Jhin 4,230 Jhin gặp Xayah ở phút 15: +205 vàng (khoảng 157 đến 253) · 4,230 trận
  7. Caitlyn 4,518 Caitlyn gặp Xayah ở phút 15: +188 vàng (khoảng 139 đến 237) · 4,518 trận
  8. Lucian 2,181 Lucian gặp Xayah ở phút 15: +169 vàng (khoảng 97 đến 241) · 2,181 trận
  9. Sivir 1,065 Sivir gặp Xayah ở phút 15: +138 vàng (khoảng 35 đến 240) · 1,065 trận
  10. Ziggs 410 Ziggs gặp Xayah ở phút 15: +122 vàng (khoảng -24 đến 268) · 410 trận
  11. Ezreal 2,594 Ezreal gặp Xayah ở phút 15: +98 vàng (khoảng 30 đến 165) · 2,594 trận
  12. Yasuo 682 Yasuo gặp Xayah ở phút 15: +76 vàng (khoảng -64 đến 217) · 682 trận
  13. Corki 369 Corki gặp Xayah ở phút 15: +74 vàng (khoảng -104 đến 253) · 369 trận
  14. Zeri 1,047 Zeri gặp Xayah ở phút 15: +57 vàng (khoảng -54 đến 168) · 1,047 trận
  15. Tristana 3,185 Tristana gặp Xayah ở phút 15: +4 vàng (khoảng -60 đến 68) · 3,185 trận
ko.lol cho máy tính

Món tiếp theo của bạn, ngay trong trận.

Đọc từ trang bị, chỉ số và tướng của đội địch. Kể cả tướng nên chọn nhất cho bạn lúc cấm chọn.

Tải miễn phí Miễn phí. Cho Windows.
Ví dụ
The Build overlay over the game, on the matchup build: Đai Khổng Lồ to buy now, 900 gold and affordable, on the way to Giáp Máu Warmog, then Giày Thủy Ngân, Trái Tim Khổng Thần, Giáp Tâm Linh and Giáp Gai.
Tải ko.lol cho máy tính Miễn phí. Cho Windows.