Chuyển tới nội dung

Liên Minh Huyền Thoại Counter Viego

Tier B · 61 #32 Đi rừng Phiên bản 16.21

Thắng Viego tỉ lệ thắng

  1. Bel'Veth 2,440 Bel'Veth gặp Viego: 55.2% (khoảng 53.3 đến 57.1) · 2,440 trận
  2. Rammus 2,880 Rammus gặp Viego: 54.2% (khoảng 52.5 đến 56.0) · 2,880 trận
  3. Fizz 532 Fizz gặp Viego: 54.1% (khoảng 50.4 đến 57.7) · 532 trận
  4. Zac 1,899 Zac gặp Viego: 53.7% (khoảng 51.5 đến 55.8) · 1,899 trận
  5. Amumu 3,744 Amumu gặp Viego: 53.6% (khoảng 52.1 đến 55.2) · 3,744 trận
  6. Tryndamere 761 Tryndamere gặp Viego: 53.6% (khoảng 50.4 đến 56.7) · 761 trận
  7. Zyra 1,119 Zyra gặp Viego: 53.1% (khoảng 50.4 đến 55.8) · 1,119 trận
  8. Briar 5,827 Briar gặp Viego: 53.1% (khoảng 51.8 đến 54.3) · 5,827 trận
  9. Malphite 1,385 Malphite gặp Viego: 52.9% (khoảng 50.5 đến 55.4) · 1,385 trận
  10. Warwick 7,116 Warwick gặp Viego: 52.7% (khoảng 51.6 đến 53.9) · 7,116 trận
  11. Dr. Mundo 630 Dr. Mundo gặp Viego: 52.6% (khoảng 49.2 đến 56.0) · 630 trận
  12. Sejuani 2,218 Sejuani gặp Viego: 52.5% (khoảng 50.6 đến 54.5) · 2,218 trận
  13. Teemo 1,079 Teemo gặp Viego: 52.4% (khoảng 49.7 đến 55.2) · 1,079 trận
  14. Ngộ Không 5,855 Ngộ Không gặp Viego: 52.4% (khoảng 51.1 đến 53.6) · 5,855 trận
  15. Elise 2,161 Elise gặp Viego: 52.3% (khoảng 50.3 đến 54.3) · 2,161 trận
  16. Cho'Gath 5,705 Cho'Gath gặp Viego: 51.5% (khoảng 50.2 đến 52.8) · 5,705 trận
  17. Evelynn 3,006 Evelynn gặp Viego: 51.4% (khoảng 49.7 đến 53.1) · 3,006 trận
  18. Neeko 64 Neeko gặp Viego: 51.4% (khoảng 45.4 đến 57.4) · 64 trận
  19. Shaco 5,285 Shaco gặp Viego: 51.4% (khoảng 50.0 đến 52.7) · 5,285 trận
  20. Udyr 1,555 Udyr gặp Viego: 51.3% (khoảng 48.9 đến 53.6) · 1,555 trận
  21. Jax 2,108 Jax gặp Viego: 51.2% (khoảng 49.1 đến 53.2) · 2,108 trận
  22. Shyvana 4,916 Shyvana gặp Viego: 51.1% (khoảng 49.7 đến 52.5) · 4,916 trận
  23. Lillia 4,722 Lillia gặp Viego: 50.9% (khoảng 49.5 đến 52.3) · 4,722 trận
  24. Ekko 4,397 Ekko gặp Viego: 50.9% (khoảng 49.5 đến 52.3) · 4,397 trận
  25. Fiddlesticks 1,832 Fiddlesticks gặp Viego: 50.5% (khoảng 48.3 đến 52.6) · 1,832 trận
  26. Mordekaiser 559 Mordekaiser gặp Viego: 50.4% (khoảng 46.9 đến 54.0) · 559 trận
  27. Skarner 720 Skarner gặp Viego: 50.4% (khoảng 47.2 đến 53.6) · 720 trận
  28. Karthus 1,228 Karthus gặp Viego: 50.3% (khoảng 47.7 đến 52.9) · 1,228 trận
  29. Ivern 696 Ivern gặp Viego: 50.2% (khoảng 46.9 đến 53.5) · 696 trận
  30. Sion 490 Sion gặp Viego: 50.1% (khoảng 46.4 đến 53.8) · 490 trận
  31. Rek'Sai 682 Rek'Sai gặp Viego: 50.1% (khoảng 46.8 đến 53.4) · 682 trận
  32. Singed 101 Singed gặp Viego: 50.1% (khoảng 44.4 đến 55.7) · 101 trận

Thua Viego tỉ lệ thắng

  1. Locke 691 Locke gặp Viego: 44.5% (khoảng 41.3 đến 47.8) · 691 trận
  2. Rengar 3,109 Rengar gặp Viego: 45.7% (khoảng 44.0 đến 47.4) · 3,109 trận
  3. Olaf 382 Olaf gặp Viego: 46.0% (khoảng 42.0 đến 50.1) · 382 trận
  4. Qiyana 4,244 Qiyana gặp Viego: 46.2% (khoảng 44.7 đến 47.6) · 4,244 trận
  5. Twitch 294 Twitch gặp Viego: 46.3% (khoảng 41.9 đến 50.7) · 294 trận
  6. Quinn 1,139 Quinn gặp Viego: 46.4% (khoảng 43.7 đến 49.0) · 1,139 trận
  7. Aurelion Sol 83 Aurelion Sol gặp Viego: 46.5% (khoảng 40.8 đến 52.4) · 83 trận
  8. Pantheon 864 Pantheon gặp Viego: 46.6% (khoảng 43.6 đến 49.6) · 864 trận
  9. Gwen 760 Gwen gặp Viego: 46.6% (khoảng 43.5 đến 49.8) · 760 trận
  10. Lee Sin 9,020 Lee Sin gặp Viego: 47.0% (khoảng 46.0 đến 48.0) · 9,020 trận
  11. Brand 225 Brand gặp Viego: 47.0% (khoảng 42.3 đến 51.7) · 225 trận
  12. Jayce 713 Jayce gặp Viego: 47.1% (khoảng 43.8 đến 50.3) · 713 trận
  13. Garen 171 Garen gặp Viego: 47.1% (khoảng 42.0 đến 52.2) · 171 trận
  14. Ambessa 428 Ambessa gặp Viego: 47.4% (khoảng 43.5 đến 51.3) · 428 trận
  15. Zaahen 326 Zaahen gặp Viego: 47.5% (khoảng 43.2 đến 51.8) · 326 trận
  16. Sett 168 Sett gặp Viego: 47.5% (khoảng 42.4 đến 52.6) · 168 trận
  17. Sylas 5,457 Sylas gặp Viego: 47.7% (khoảng 46.4 đến 49.0) · 5,457 trận
  18. Riven 118 Riven gặp Viego: 47.7% (khoảng 42.3 đến 53.2) · 118 trận
  19. Jhin 59 Jhin gặp Viego: 47.8% (khoảng 41.7 đến 53.9) · 59 trận
  20. Poppy 262 Poppy gặp Viego: 47.8% (khoảng 43.2 đến 52.3) · 262 trận
  21. Graves 6,078 Graves gặp Viego: 47.9% (khoảng 46.6 đến 49.1) · 6,078 trận
  22. Kindred 2,512 Kindred gặp Viego: 48.0% (khoảng 46.1 đến 49.8) · 2,512 trận
  23. Nautilus 126 Nautilus gặp Viego: 48.1% (khoảng 42.7 đến 53.5) · 126 trận
  24. Nunu & Willump 2,288 Nunu & Willump gặp Viego: 48.2% (khoảng 46.2 đến 50.1) · 2,288 trận
  25. Yasuo 50 Yasuo gặp Viego: 48.3% (khoảng 42.1 đến 54.5) · 50 trận
  26. Nasus 375 Nasus gặp Viego: 48.3% (khoảng 44.2 đến 52.4) · 375 trận
  27. Morgana 346 Morgana gặp Viego: 48.3% (khoảng 44.1 đến 52.5) · 346 trận
  28. Diana 3,719 Diana gặp Viego: 48.4% (khoảng 46.8 đến 49.9) · 3,719 trận
  29. Hecarim 3,889 Hecarim gặp Viego: 48.5% (khoảng 46.9 đến 50.0) · 3,889 trận
  30. Vayne 75 Vayne gặp Viego: 48.6% (khoảng 42.7 đến 54.5) · 75 trận
  31. Talon 3,914 Talon gặp Viego: 48.7% (khoảng 47.1 đến 50.2) · 3,914 trận
  32. Zed 2,195 Zed gặp Viego: 48.7% (khoảng 46.7 đến 50.7) · 2,195 trận
  33. Nocturne 4,886 Nocturne gặp Viego: 48.8% (khoảng 47.4 đến 50.1) · 4,886 trận
  34. Camille 82 Camille gặp Viego: 48.8% (khoảng 43.0 đến 54.7) · 82 trận
  35. Rumble 94 Rumble gặp Viego: 48.9% (khoảng 43.2 đến 54.6) · 94 trận
  36. Kayn 11,953 Kayn gặp Viego: 48.97% (khoảng 48.08 đến 49.85) · 11,953 trận
  37. Vi 3,931 Vi gặp Viego: 49.1% (khoảng 47.6 đến 50.6) · 3,931 trận
  38. Gragas 512 Gragas gặp Viego: 49.1% (khoảng 45.5 đến 52.8) · 512 trận
  39. Nidalee 1,554 Nidalee gặp Viego: 49.2% (khoảng 46.9 đến 51.5) · 1,554 trận
  40. Kai'Sa 82 Kai'Sa gặp Viego: 49.2% (khoảng 43.4 đến 55.0) · 82 trận
  41. Aatrox 726 Aatrox gặp Viego: 49.2% (khoảng 46.0 đến 52.4) · 726 trận
  42. Jarvan IV 4,425 Jarvan IV gặp Viego: 49.2% (khoảng 47.8 đến 50.7) · 4,425 trận
  43. Naafiri 2,345 Naafiri gặp Viego: 49.3% (khoảng 47.3 đến 51.2) · 2,345 trận
  44. Yone 114 Yone gặp Viego: 49.3% (khoảng 43.8 đến 54.8) · 114 trận
  45. Xin Zhao 2,998 Xin Zhao gặp Viego: 49.3% (khoảng 47.6 đến 51.1) · 2,998 trận
  46. Kha'Zix 5,879 Kha'Zix gặp Viego: 49.5% (khoảng 48.2 đến 50.7) · 5,879 trận
  47. Trundle 1,122 Trundle gặp Viego: 49.5% (khoảng 46.8 đến 52.2) · 1,122 trận
  48. Darius 1,610 Darius gặp Viego: 49.6% (khoảng 47.3 đến 51.9) · 1,610 trận
  49. Yorick 136 Yorick gặp Viego: 49.6% (khoảng 44.3 đến 55.0) · 136 trận
  50. Master Yi 10,512 Master Yi gặp Viego: 49.65% (khoảng 48.71 đến 50.60) · 10,512 trận
  51. Maokai 389 Maokai gặp Viego: 49.7% (khoảng 45.7 đến 53.7) · 389 trận
  52. Urgot 63 Urgot gặp Viego: 49.7% (khoảng 43.7 đến 55.7) · 63 trận
  53. Volibear 2,028 Volibear gặp Viego: 49.7% (khoảng 47.6 đến 51.8) · 2,028 trận
  54. Shen 322 Shen gặp Viego: 49.8% (khoảng 45.5 đến 54.0) · 322 trận
  55. Taliyah 845 Taliyah gặp Viego: 49.8% (khoảng 46.8 đến 52.9) · 845 trận

Thắng đường trước Viego vàng ở phút 15

  1. Kha'Zix 5,749 Kha'Zix gặp Viego ở phút 15: +196 vàng (khoảng 159 đến 233) · 5,749 trận
  2. Briar 5,701 Briar gặp Viego ở phút 15: +194 vàng (khoảng 155 đến 233) · 5,701 trận
  3. Talon 3,820 Talon gặp Viego ở phút 15: +131 vàng (khoảng 86 đến 176) · 3,820 trận
  4. Jayce 695 Jayce gặp Viego ở phút 15: +126 vàng (khoảng 21 đến 231) · 695 trận
  5. Locke 671 Locke gặp Viego ở phút 15: +121 vàng (khoảng 8 đến 233) · 671 trận
  6. Zed 2,147 Zed gặp Viego ở phút 15: +104 vàng (khoảng 44 đến 164) · 2,147 trận
  7. Hecarim 3,807 Hecarim gặp Viego ở phút 15: +9 vàng (khoảng -38 đến 57) · 3,807 trận

Thắng Viego tỉ lệ thắng

  1. Malzahar 72 Malzahar gặp Viego: 53.5% (khoảng 47.6 đến 59.4) · 72 trận
  2. Ahri 127 Ahri gặp Viego: 53.1% (khoảng 47.7 đến 58.5) · 127 trận
  3. Zed 114 Zed gặp Viego: 53.1% (khoảng 47.5 đến 58.6) · 114 trận
  4. Syndra 67 Syndra gặp Viego: 52.3% (khoảng 46.3 đến 58.3) · 67 trận
  5. Vex 53 Vex gặp Viego: 52.0% (khoảng 45.9 đến 58.2) · 53 trận
  6. Lux 59 Lux gặp Viego: 52.0% (khoảng 45.9 đến 58.0) · 59 trận
  7. Katarina 73 Katarina gặp Viego: 51.5% (khoảng 45.6 đến 57.4) · 73 trận
  8. Diana 55 Diana gặp Viego: 51.2% (khoảng 45.1 đến 57.3) · 55 trận
  9. Twisted Fate 60 Twisted Fate gặp Viego: 51.0% (khoảng 45.0 đến 57.1) · 60 trận
  10. Viktor 81 Viktor gặp Viego: 50.8% (khoảng 44.9 đến 56.6) · 81 trận
  11. Yone 180 Yone gặp Viego: 50.7% (khoảng 45.7 đến 55.7) · 180 trận
  12. Orianna 50 Orianna gặp Viego: 50.7% (khoảng 44.5 đến 56.8) · 50 trận
  13. Locke 95 Locke gặp Viego: 50.0% (khoảng 44.4 đến 55.7) · 95 trận

Thua Viego tỉ lệ thắng

  1. Akali 116 Akali gặp Viego: 48.0% (khoảng 42.5 đến 53.5) · 116 trận
  2. Galio 53 Galio gặp Viego: 48.5% (khoảng 42.4 đến 54.6) · 53 trận
  3. Sylas 121 Sylas gặp Viego: 48.5% (khoảng 43.0 đến 54.0) · 121 trận
  4. Yasuo 195 Yasuo gặp Viego: 48.8% (khoảng 43.9 đến 53.7) · 195 trận
  5. Veigar 80 Veigar gặp Viego: 48.8% (khoảng 43.0 đến 54.6) · 80 trận
  6. Ekko 71 Ekko gặp Viego: 49.7% (khoảng 43.8 đến 55.6) · 71 trận
  7. Fizz 93 Fizz gặp Viego: 49.7% (khoảng 44.0 đến 55.4) · 93 trận
  8. LeBlanc 50 LeBlanc gặp Viego: 49.9% (khoảng 43.7 đến 56.0) · 50 trận

Thắng đường trước Viego vàng ở phút 15

Chưa đối thủ nào có 300 trận gặp Viego, nên chưa có số liệu vàng.

ko.lol cho máy tính

Món tiếp theo của bạn, ngay trong trận.

Đọc từ trang bị, chỉ số và tướng của đội địch. Kể cả tướng nên chọn nhất cho bạn lúc cấm chọn.

Tải miễn phí Miễn phí. Cho Windows.
Ví dụ
The Build overlay over the game, on the matchup build: Đai Khổng Lồ to buy now, 900 gold and affordable, on the way to Giáp Máu Warmog, then Giày Thủy Ngân, Trái Tim Khổng Thần, Giáp Tâm Linh and Giáp Gai.
Tải ko.lol cho máy tính Miễn phí. Cho Windows.