Chuyển tới nội dung

Liên Minh Huyền Thoại Counter Viego

Tier B · 61 #34 Đi rừng Phiên bản 16.21

Thắng Viego tỉ lệ thắng

  1. Bel'Veth 927 Bel'Veth gặp Viego: 56.3% (khoảng 53.4 đến 59.2) · 927 trận
  2. Elise 829 Elise gặp Viego: 54.1% (khoảng 51.1 đến 57.2) · 829 trận
  3. Tryndamere 312 Tryndamere gặp Viego: 53.7% (khoảng 49.4 đến 58.0) · 312 trận
  4. Zac 760 Zac gặp Viego: 53.2% (khoảng 50.1 đến 56.4) · 760 trận
  5. Dr. Mundo 276 Dr. Mundo gặp Viego: 52.9% (khoảng 48.4 đến 57.4) · 276 trận
  6. Rammus 1,166 Rammus gặp Viego: 52.9% (khoảng 50.2 đến 55.5) · 1,166 trận
  7. Zyra 469 Zyra gặp Viego: 52.8% (khoảng 49.0 đến 56.5) · 469 trận
  8. Amumu 1,509 Amumu gặp Viego: 52.5% (khoảng 50.1 đến 54.9) · 1,509 trận
  9. Sejuani 948 Sejuani gặp Viego: 52.4% (khoảng 49.5 đến 55.2) · 948 trận
  10. Briar 2,294 Briar gặp Viego: 52.3% (khoảng 50.4 đến 54.3) · 2,294 trận
  11. Ngộ Không 2,436 Ngộ Không gặp Viego: 52.0% (khoảng 50.1 đến 53.9) · 2,436 trận
  12. Malphite 549 Malphite gặp Viego: 51.9% (khoảng 48.4 đến 55.5) · 549 trận
  13. Fizz 228 Fizz gặp Viego: 51.9% (khoảng 47.1 đến 56.6) · 228 trận
  14. Taliyah 356 Taliyah gặp Viego: 51.8% (khoảng 47.6 đến 55.9) · 356 trận
  15. Lillia 1,915 Lillia gặp Viego: 51.8% (khoảng 49.6 đến 53.9) · 1,915 trận
  16. Warwick 2,690 Warwick gặp Viego: 51.6% (khoảng 49.8 đến 53.4) · 2,690 trận
  17. Cho'Gath 2,216 Cho'Gath gặp Viego: 51.6% (khoảng 49.6 đến 53.6) · 2,216 trận
  18. Ekko 1,709 Ekko gặp Viego: 51.3% (khoảng 49.0 đến 53.5) · 1,709 trận
  19. Shaco 2,074 Shaco gặp Viego: 51.2% (khoảng 49.1 đến 53.2) · 2,074 trận
  20. Darius 566 Darius gặp Viego: 50.9% (khoảng 47.4 đến 54.4) · 566 trận
  21. Ivern 264 Ivern gặp Viego: 50.9% (khoảng 46.3 đến 55.4) · 264 trận
  22. Jax 837 Jax gặp Viego: 50.7% (khoảng 47.7 đến 53.8) · 837 trận
  23. Shyvana 1,910 Shyvana gặp Viego: 50.6% (khoảng 48.5 đến 52.8) · 1,910 trận
  24. Evelynn 1,164 Evelynn gặp Viego: 50.6% (khoảng 47.9 đến 53.2) · 1,164 trận
  25. Karthus 504 Karthus gặp Viego: 50.6% (khoảng 46.9 đến 54.3) · 504 trận
  26. Kha'Zix 2,270 Kha'Zix gặp Viego: 50.5% (khoảng 48.5 đến 52.5) · 2,270 trận
  27. Nocturne 1,918 Nocturne gặp Viego: 50.4% (khoảng 48.3 đến 52.5) · 1,918 trận
  28. Yone 50 Yone gặp Viego: 50.4% (khoảng 44.2 đến 56.5) · 50 trận
  29. Rek'Sai 273 Rek'Sai gặp Viego: 50.3% (khoảng 45.8 đến 54.8) · 273 trận
  30. Yorick 51 Yorick gặp Viego: 50.2% (khoảng 44.0 đến 56.3) · 51 trận
  31. Teemo 432 Teemo gặp Viego: 50.1% (khoảng 46.3 đến 54.0) · 432 trận
  32. Nasus 155 Nasus gặp Viego: 50.1% (khoảng 44.9 đến 55.3) · 155 trận
  33. Mordekaiser 225 Mordekaiser gặp Viego: 50.1% (khoảng 45.4 đến 54.9) · 225 trận
  34. Fiddlesticks 717 Fiddlesticks gặp Viego: 50.0% (khoảng 46.8 đến 53.3) · 717 trận

Thua Viego tỉ lệ thắng

  1. Lee Sin 3,657 Lee Sin gặp Viego: 46.4% (khoảng 44.8 đến 48.0) · 3,657 trận
  2. Rengar 1,191 Rengar gặp Viego: 46.6% (khoảng 44.0 đến 49.3) · 1,191 trận
  3. Qiyana 1,660 Qiyana gặp Viego: 47.0% (khoảng 44.8 đến 49.3) · 1,660 trận
  4. Jayce 336 Jayce gặp Viego: 47.2% (khoảng 43.0 đến 51.4) · 336 trận
  5. Quinn 462 Quinn gặp Viego: 47.3% (khoảng 43.5 đến 51.1) · 462 trận
  6. Graves 2,536 Graves gặp Viego: 47.3% (khoảng 45.4 đến 49.2) · 2,536 trận
  7. Kindred 1,030 Kindred gặp Viego: 47.3% (khoảng 44.5 đến 50.1) · 1,030 trận
  8. Locke 296 Locke gặp Viego: 47.6% (khoảng 43.2 đến 52.0) · 296 trận
  9. Nidalee 638 Nidalee gặp Viego: 47.6% (khoảng 44.2 đến 51.0) · 638 trận
  10. Diana 1,464 Diana gặp Viego: 48.3% (khoảng 45.9 đến 50.7) · 1,464 trận
  11. Xin Zhao 1,193 Xin Zhao gặp Viego: 48.5% (khoảng 45.8 đến 51.1) · 1,193 trận
  12. Gragas 196 Gragas gặp Viego: 48.5% (khoảng 43.6 đến 53.4) · 196 trận
  13. Sett 66 Sett gặp Viego: 48.5% (khoảng 42.5 đến 54.5) · 66 trận
  14. Vi 1,557 Vi gặp Viego: 48.5% (khoảng 46.1 đến 50.8) · 1,557 trận
  15. Zaahen 137 Zaahen gặp Viego: 48.6% (khoảng 43.3 đến 54.0) · 137 trận
  16. Twitch 112 Twitch gặp Viego: 48.7% (khoảng 43.2 đến 54.2) · 112 trận
  17. Pantheon 327 Pantheon gặp Viego: 48.8% (khoảng 44.5 đến 53.0) · 327 trận
  18. Sylas 2,164 Sylas gặp Viego: 48.8% (khoảng 46.8 đến 50.8) · 2,164 trận
  19. Hecarim 1,566 Hecarim gặp Viego: 48.9% (khoảng 46.6 đến 51.3) · 1,566 trận
  20. Gwen 282 Gwen gặp Viego: 49.0% (khoảng 44.5 đến 53.4) · 282 trận
  21. Shen 130 Shen gặp Viego: 49.1% (khoảng 43.7 đến 54.5) · 130 trận
  22. Nunu & Willump 854 Nunu & Willump gặp Viego: 49.1% (khoảng 46.1 đến 52.2) · 854 trận
  23. Talon 1,576 Talon gặp Viego: 49.1% (khoảng 46.8 đến 51.5) · 1,576 trận
  24. Poppy 107 Poppy gặp Viego: 49.2% (khoảng 43.6 đến 54.8) · 107 trận
  25. Morgana 125 Morgana gặp Viego: 49.2% (khoảng 43.8 đến 54.6) · 125 trận
  26. Jarvan IV 1,768 Jarvan IV gặp Viego: 49.2% (khoảng 47.0 đến 51.4) · 1,768 trận
  27. Ambessa 165 Ambessa gặp Viego: 49.3% (khoảng 44.2 đến 54.4) · 165 trận
  28. Aatrox 286 Aatrox gặp Viego: 49.4% (khoảng 44.9 đến 53.8) · 286 trận
  29. Skarner 294 Skarner gặp Viego: 49.4% (khoảng 45.0 đến 53.8) · 294 trận
  30. Udyr 644 Udyr gặp Viego: 49.4% (khoảng 46.0 đến 52.8) · 644 trận
  31. Master Yi 4,176 Master Yi gặp Viego: 49.4% (khoảng 48.0 đến 50.9) · 4,176 trận
  32. Olaf 155 Olaf gặp Viego: 49.6% (khoảng 44.4 đến 54.8) · 155 trận
  33. Trundle 455 Trundle gặp Viego: 49.6% (khoảng 45.8 đến 53.4) · 455 trận
  34. Sion 209 Sion gặp Viego: 49.6% (khoảng 44.8 đến 54.5) · 209 trận
  35. Naafiri 940 Naafiri gặp Viego: 49.6% (khoảng 46.7 đến 52.5) · 940 trận
  36. Volibear 813 Volibear gặp Viego: 49.8% (khoảng 46.7 đến 52.8) · 813 trận
  37. Zed 857 Zed gặp Viego: 49.8% (khoảng 46.8 đến 52.8) · 857 trận
  38. Nautilus 53 Nautilus gặp Viego: 49.8% (khoảng 43.6 đến 55.9) · 53 trận
  39. Brand 87 Brand gặp Viego: 49.8% (khoảng 44.0 đến 55.6) · 87 trận
  40. Kayn 4,696 Kayn gặp Viego: 49.8% (khoảng 48.4 đến 51.2) · 4,696 trận
  41. Maokai 179 Maokai gặp Viego: 49.9% (khoảng 44.8 đến 54.9) · 179 trận
  42. Garen 60 Garen gặp Viego: 50.0% (khoảng 43.9 đến 56.0) · 60 trận

Thắng đường trước Viego vàng ở phút 15

  1. Kha'Zix 1,867 Kha'Zix gặp Viego ở phút 15: +231 vàng (khoảng 167 đến 295) · 1,867 trận
  2. Briar 1,934 Briar gặp Viego ở phút 15: +199 vàng (khoảng 131 đến 267) · 1,934 trận
  3. Talon 1,271 Talon gặp Viego ở phút 15: +125 vàng (khoảng 46 đến 204) · 1,271 trận
  4. Zed 692 Zed gặp Viego ở phút 15: +123 vàng (khoảng 20 đến 226) · 692 trận
  5. Qiyana 1,393 Qiyana gặp Viego ở phút 15: +61 vàng (khoảng -12 đến 134) · 1,393 trận
  6. Hecarim 1,303 Hecarim gặp Viego ở phút 15: +41 vàng (khoảng -39 đến 122) · 1,303 trận

Thắng Viego tỉ lệ thắng

  1. Ahri 58 Ahri gặp Viego: 54.5% (khoảng 48.4 đến 60.5) · 58 trận
  2. Yone 74 Yone gặp Viego: 52.0% (khoảng 46.1 đến 57.9) · 74 trận
  3. Sylas 60 Sylas gặp Viego: 51.8% (khoảng 45.7 đến 57.8) · 60 trận
  4. Yasuo 84 Yasuo gặp Viego: 51.6% (khoảng 45.8 đến 57.4) · 84 trận

Thua Viego tỉ lệ thắng

Trong các trận này không đối thủ nào thua Viego thường xuyên hơn.

Thắng đường trước Viego vàng ở phút 15

Chưa đối thủ nào có 300 trận gặp Viego, nên chưa có số liệu vàng.

ko.lol cho máy tính

Món tiếp theo của bạn, ngay trong trận.

Đọc từ trang bị, chỉ số và tướng của đội địch. Kể cả tướng nên chọn nhất cho bạn lúc cấm chọn.

Tải miễn phí Miễn phí. Cho Windows.
Ví dụ
The Build overlay over the game, on the matchup build: Đai Khổng Lồ to buy now, 900 gold and affordable, on the way to Giáp Máu Warmog, then Giày Thủy Ngân, Trái Tim Khổng Thần, Giáp Tâm Linh and Giáp Gai.
Tải ko.lol cho máy tính Miễn phí. Cho Windows.