Liên Minh Huyền Thoại Counter Viego
Thắng Viego tỉ lệ thắng
-
Bel'Veth 2,440 Bel'Veth gặp Viego: 55.2% (khoảng 53.3 đến 57.1) · 2,440 trận -
Rammus 2,880 Rammus gặp Viego: 54.2% (khoảng 52.5 đến 56.0) · 2,880 trận -
Fizz 532 Fizz gặp Viego: 54.1% (khoảng 50.4 đến 57.7) · 532 trận -
Zac 1,899 Zac gặp Viego: 53.7% (khoảng 51.5 đến 55.8) · 1,899 trận -
Amumu 3,744 Amumu gặp Viego: 53.6% (khoảng 52.1 đến 55.2) · 3,744 trận -
Tryndamere 761 Tryndamere gặp Viego: 53.6% (khoảng 50.4 đến 56.7) · 761 trận -
Zyra 1,119 Zyra gặp Viego: 53.1% (khoảng 50.4 đến 55.8) · 1,119 trận -
Briar 5,827 Briar gặp Viego: 53.1% (khoảng 51.8 đến 54.3) · 5,827 trận -
Malphite 1,385 Malphite gặp Viego: 52.9% (khoảng 50.5 đến 55.4) · 1,385 trận -
Warwick 7,116 Warwick gặp Viego: 52.7% (khoảng 51.6 đến 53.9) · 7,116 trận -
Dr. Mundo 630 Dr. Mundo gặp Viego: 52.6% (khoảng 49.2 đến 56.0) · 630 trận -
Sejuani 2,218 Sejuani gặp Viego: 52.5% (khoảng 50.6 đến 54.5) · 2,218 trận -
Teemo 1,079 Teemo gặp Viego: 52.4% (khoảng 49.7 đến 55.2) · 1,079 trận -
Ngộ Không 5,855 Ngộ Không gặp Viego: 52.4% (khoảng 51.1 đến 53.6) · 5,855 trận -
Elise 2,161 Elise gặp Viego: 52.3% (khoảng 50.3 đến 54.3) · 2,161 trận -
Cho'Gath 5,705 Cho'Gath gặp Viego: 51.5% (khoảng 50.2 đến 52.8) · 5,705 trận -
Evelynn 3,006 Evelynn gặp Viego: 51.4% (khoảng 49.7 đến 53.1) · 3,006 trận -
Neeko 64 Neeko gặp Viego: 51.4% (khoảng 45.4 đến 57.4) · 64 trận -
Shaco 5,285 Shaco gặp Viego: 51.4% (khoảng 50.0 đến 52.7) · 5,285 trận -
Udyr 1,555 Udyr gặp Viego: 51.3% (khoảng 48.9 đến 53.6) · 1,555 trận -
Jax 2,108 Jax gặp Viego: 51.2% (khoảng 49.1 đến 53.2) · 2,108 trận -
Shyvana 4,916 Shyvana gặp Viego: 51.1% (khoảng 49.7 đến 52.5) · 4,916 trận -
Lillia 4,722 Lillia gặp Viego: 50.9% (khoảng 49.5 đến 52.3) · 4,722 trận -
Ekko 4,397 Ekko gặp Viego: 50.9% (khoảng 49.5 đến 52.3) · 4,397 trận -
Fiddlesticks 1,832 Fiddlesticks gặp Viego: 50.5% (khoảng 48.3 đến 52.6) · 1,832 trận -
Mordekaiser 559 Mordekaiser gặp Viego: 50.4% (khoảng 46.9 đến 54.0) · 559 trận -
Skarner 720 Skarner gặp Viego: 50.4% (khoảng 47.2 đến 53.6) · 720 trận -
Karthus 1,228 Karthus gặp Viego: 50.3% (khoảng 47.7 đến 52.9) · 1,228 trận -
Ivern 696 Ivern gặp Viego: 50.2% (khoảng 46.9 đến 53.5) · 696 trận -
Sion 490 Sion gặp Viego: 50.1% (khoảng 46.4 đến 53.8) · 490 trận -
Rek'Sai 682 Rek'Sai gặp Viego: 50.1% (khoảng 46.8 đến 53.4) · 682 trận -
Singed 101 Singed gặp Viego: 50.1% (khoảng 44.4 đến 55.7) · 101 trận
Thua Viego tỉ lệ thắng
-
Locke 691 Locke gặp Viego: 44.5% (khoảng 41.3 đến 47.8) · 691 trận -
Rengar 3,109 Rengar gặp Viego: 45.7% (khoảng 44.0 đến 47.4) · 3,109 trận -
Olaf 382 Olaf gặp Viego: 46.0% (khoảng 42.0 đến 50.1) · 382 trận -
Qiyana 4,244 Qiyana gặp Viego: 46.2% (khoảng 44.7 đến 47.6) · 4,244 trận -
Twitch 294 Twitch gặp Viego: 46.3% (khoảng 41.9 đến 50.7) · 294 trận -
Quinn 1,139 Quinn gặp Viego: 46.4% (khoảng 43.7 đến 49.0) · 1,139 trận -
Aurelion Sol 83 Aurelion Sol gặp Viego: 46.5% (khoảng 40.8 đến 52.4) · 83 trận -
Pantheon 864 Pantheon gặp Viego: 46.6% (khoảng 43.6 đến 49.6) · 864 trận -
Gwen 760 Gwen gặp Viego: 46.6% (khoảng 43.5 đến 49.8) · 760 trận -
Lee Sin 9,020 Lee Sin gặp Viego: 47.0% (khoảng 46.0 đến 48.0) · 9,020 trận -
Brand 225 Brand gặp Viego: 47.0% (khoảng 42.3 đến 51.7) · 225 trận -
Jayce 713 Jayce gặp Viego: 47.1% (khoảng 43.8 đến 50.3) · 713 trận -
Garen 171 Garen gặp Viego: 47.1% (khoảng 42.0 đến 52.2) · 171 trận -
Ambessa 428 Ambessa gặp Viego: 47.4% (khoảng 43.5 đến 51.3) · 428 trận -
Zaahen 326 Zaahen gặp Viego: 47.5% (khoảng 43.2 đến 51.8) · 326 trận -
Sett 168 Sett gặp Viego: 47.5% (khoảng 42.4 đến 52.6) · 168 trận -
Sylas 5,457 Sylas gặp Viego: 47.7% (khoảng 46.4 đến 49.0) · 5,457 trận -
Riven 118 Riven gặp Viego: 47.7% (khoảng 42.3 đến 53.2) · 118 trận -
Jhin 59 Jhin gặp Viego: 47.8% (khoảng 41.7 đến 53.9) · 59 trận -
Poppy 262 Poppy gặp Viego: 47.8% (khoảng 43.2 đến 52.3) · 262 trận -
Graves 6,078 Graves gặp Viego: 47.9% (khoảng 46.6 đến 49.1) · 6,078 trận -
Kindred 2,512 Kindred gặp Viego: 48.0% (khoảng 46.1 đến 49.8) · 2,512 trận -
Nautilus 126 Nautilus gặp Viego: 48.1% (khoảng 42.7 đến 53.5) · 126 trận -
Nunu & Willump 2,288 Nunu & Willump gặp Viego: 48.2% (khoảng 46.2 đến 50.1) · 2,288 trận -
Yasuo 50 Yasuo gặp Viego: 48.3% (khoảng 42.1 đến 54.5) · 50 trận -
Nasus 375 Nasus gặp Viego: 48.3% (khoảng 44.2 đến 52.4) · 375 trận -
Morgana 346 Morgana gặp Viego: 48.3% (khoảng 44.1 đến 52.5) · 346 trận -
Diana 3,719 Diana gặp Viego: 48.4% (khoảng 46.8 đến 49.9) · 3,719 trận -
Hecarim 3,889 Hecarim gặp Viego: 48.5% (khoảng 46.9 đến 50.0) · 3,889 trận -
Vayne 75 Vayne gặp Viego: 48.6% (khoảng 42.7 đến 54.5) · 75 trận -
Talon 3,914 Talon gặp Viego: 48.7% (khoảng 47.1 đến 50.2) · 3,914 trận -
Zed 2,195 Zed gặp Viego: 48.7% (khoảng 46.7 đến 50.7) · 2,195 trận -
Nocturne 4,886 Nocturne gặp Viego: 48.8% (khoảng 47.4 đến 50.1) · 4,886 trận -
Camille 82 Camille gặp Viego: 48.8% (khoảng 43.0 đến 54.7) · 82 trận -
Rumble 94 Rumble gặp Viego: 48.9% (khoảng 43.2 đến 54.6) · 94 trận -
Kayn 11,953 Kayn gặp Viego: 48.97% (khoảng 48.08 đến 49.85) · 11,953 trận -
Vi 3,931 Vi gặp Viego: 49.1% (khoảng 47.6 đến 50.6) · 3,931 trận -
Gragas 512 Gragas gặp Viego: 49.1% (khoảng 45.5 đến 52.8) · 512 trận -
Nidalee 1,554 Nidalee gặp Viego: 49.2% (khoảng 46.9 đến 51.5) · 1,554 trận -
Kai'Sa 82 Kai'Sa gặp Viego: 49.2% (khoảng 43.4 đến 55.0) · 82 trận -
Aatrox 726 Aatrox gặp Viego: 49.2% (khoảng 46.0 đến 52.4) · 726 trận -
Jarvan IV 4,425 Jarvan IV gặp Viego: 49.2% (khoảng 47.8 đến 50.7) · 4,425 trận -
Naafiri 2,345 Naafiri gặp Viego: 49.3% (khoảng 47.3 đến 51.2) · 2,345 trận -
Yone 114 Yone gặp Viego: 49.3% (khoảng 43.8 đến 54.8) · 114 trận -
Xin Zhao 2,998 Xin Zhao gặp Viego: 49.3% (khoảng 47.6 đến 51.1) · 2,998 trận -
Kha'Zix 5,879 Kha'Zix gặp Viego: 49.5% (khoảng 48.2 đến 50.7) · 5,879 trận -
Trundle 1,122 Trundle gặp Viego: 49.5% (khoảng 46.8 đến 52.2) · 1,122 trận -
Darius 1,610 Darius gặp Viego: 49.6% (khoảng 47.3 đến 51.9) · 1,610 trận -
Yorick 136 Yorick gặp Viego: 49.6% (khoảng 44.3 đến 55.0) · 136 trận -
Master Yi 10,512 Master Yi gặp Viego: 49.65% (khoảng 48.71 đến 50.60) · 10,512 trận -
Maokai 389 Maokai gặp Viego: 49.7% (khoảng 45.7 đến 53.7) · 389 trận -
Urgot 63 Urgot gặp Viego: 49.7% (khoảng 43.7 đến 55.7) · 63 trận -
Volibear 2,028 Volibear gặp Viego: 49.7% (khoảng 47.6 đến 51.8) · 2,028 trận -
Shen 322 Shen gặp Viego: 49.8% (khoảng 45.5 đến 54.0) · 322 trận -
Taliyah 845 Taliyah gặp Viego: 49.8% (khoảng 46.8 đến 52.9) · 845 trận
Thắng đường trước Viego vàng ở phút 15
-
Kha'Zix 5,749 Kha'Zix gặp Viego ở phút 15: +196 vàng (khoảng 159 đến 233) · 5,749 trận -
Briar 5,701 Briar gặp Viego ở phút 15: +194 vàng (khoảng 155 đến 233) · 5,701 trận -
Talon 3,820 Talon gặp Viego ở phút 15: +131 vàng (khoảng 86 đến 176) · 3,820 trận -
Jayce 695 Jayce gặp Viego ở phút 15: +126 vàng (khoảng 21 đến 231) · 695 trận -
Locke 671 Locke gặp Viego ở phút 15: +121 vàng (khoảng 8 đến 233) · 671 trận -
Zed 2,147 Zed gặp Viego ở phút 15: +104 vàng (khoảng 44 đến 164) · 2,147 trận -
Hecarim 3,807 Hecarim gặp Viego ở phút 15: +9 vàng (khoảng -38 đến 57) · 3,807 trận
Thắng Viego tỉ lệ thắng
-
Malzahar 72 Malzahar gặp Viego: 53.5% (khoảng 47.6 đến 59.4) · 72 trận -
Ahri 127 Ahri gặp Viego: 53.1% (khoảng 47.7 đến 58.5) · 127 trận -
Zed 114 Zed gặp Viego: 53.1% (khoảng 47.5 đến 58.6) · 114 trận -
Syndra 67 Syndra gặp Viego: 52.3% (khoảng 46.3 đến 58.3) · 67 trận -
Vex 53 Vex gặp Viego: 52.0% (khoảng 45.9 đến 58.2) · 53 trận -
Lux 59 Lux gặp Viego: 52.0% (khoảng 45.9 đến 58.0) · 59 trận -
Katarina 73 Katarina gặp Viego: 51.5% (khoảng 45.6 đến 57.4) · 73 trận -
Diana 55 Diana gặp Viego: 51.2% (khoảng 45.1 đến 57.3) · 55 trận -
Twisted Fate 60 Twisted Fate gặp Viego: 51.0% (khoảng 45.0 đến 57.1) · 60 trận -
Viktor 81 Viktor gặp Viego: 50.8% (khoảng 44.9 đến 56.6) · 81 trận -
Yone 180 Yone gặp Viego: 50.7% (khoảng 45.7 đến 55.7) · 180 trận -
Orianna 50 Orianna gặp Viego: 50.7% (khoảng 44.5 đến 56.8) · 50 trận -
Locke 95 Locke gặp Viego: 50.0% (khoảng 44.4 đến 55.7) · 95 trận
Thua Viego tỉ lệ thắng
-
Akali 116 Akali gặp Viego: 48.0% (khoảng 42.5 đến 53.5) · 116 trận -
Galio 53 Galio gặp Viego: 48.5% (khoảng 42.4 đến 54.6) · 53 trận -
Sylas 121 Sylas gặp Viego: 48.5% (khoảng 43.0 đến 54.0) · 121 trận -
Yasuo 195 Yasuo gặp Viego: 48.8% (khoảng 43.9 đến 53.7) · 195 trận -
Veigar 80 Veigar gặp Viego: 48.8% (khoảng 43.0 đến 54.6) · 80 trận -
Ekko 71 Ekko gặp Viego: 49.7% (khoảng 43.8 đến 55.6) · 71 trận -
Fizz 93 Fizz gặp Viego: 49.7% (khoảng 44.0 đến 55.4) · 93 trận -
LeBlanc 50 LeBlanc gặp Viego: 49.9% (khoảng 43.7 đến 56.0) · 50 trận
Thắng đường trước Viego vàng ở phút 15
Chưa đối thủ nào có 300 trận gặp Viego, nên chưa có số liệu vàng.
Thắng Viego tỉ lệ thắng
-
Garen 70 Garen gặp Viego: 54.5% (khoảng 48.5 đến 60.4) · 70 trận -
Jax 66 Jax gặp Viego: 53.4% (khoảng 47.4 đến 59.4) · 66 trận -
Mordekaiser 79 Mordekaiser gặp Viego: 53.1% (khoảng 47.2 đến 58.9) · 79 trận -
Teemo 66 Teemo gặp Viego: 53.0% (khoảng 47.0 đến 59.0) · 66 trận -
Sion 51 Sion gặp Viego: 53.0% (khoảng 46.8 đến 59.2) · 51 trận -
Renekton 53 Renekton gặp Viego: 53.0% (khoảng 46.8 đến 59.1) · 53 trận -
Sett 74 Sett gặp Viego: 53.0% (khoảng 47.0 đến 58.8) · 74 trận -
Malphite 78 Malphite gặp Viego: 52.9% (khoảng 47.0 đến 58.7) · 78 trận -
Yone 124 Yone gặp Viego: 52.5% (khoảng 47.1 đến 57.9) · 124 trận -
Aatrox 50 Aatrox gặp Viego: 52.4% (khoảng 46.2 đến 58.6) · 50 trận -
Darius 102 Darius gặp Viego: 52.0% (khoảng 46.4 đến 57.6) · 102 trận
Thua Viego tỉ lệ thắng
Trong các trận này không đối thủ nào thua Viego thường xuyên hơn.
Thắng đường trước Viego vàng ở phút 15
Chưa đối thủ nào có 300 trận gặp Viego, nên chưa có số liệu vàng.