Chuyển tới nội dung

Liên Minh Huyền Thoại Counter Zac

Tier A · 69 #17 Đi rừng Phiên bản 16.21

Thắng Zac tỉ lệ thắng

  1. Warwick 577 Warwick gặp Zac: 53.9% (khoảng 50.3 đến 57.4) · 577 trận
  2. Ekko 505 Ekko gặp Zac: 53.5% (khoảng 49.9 đến 57.2) · 505 trận
  3. Bel'Veth 235 Bel'Veth gặp Zac: 52.8% (khoảng 48.0 đến 57.4) · 235 trận
  4. Lillia 691 Lillia gặp Zac: 52.6% (khoảng 49.3 đến 55.9) · 691 trận
  5. Jarvan IV 551 Jarvan IV gặp Zac: 52.4% (khoảng 48.8 đến 56.0) · 551 trận
  6. Kayn 1,031 Kayn gặp Zac: 52.2% (khoảng 49.4 đến 55.0) · 1,031 trận
  7. Shyvana 574 Shyvana gặp Zac: 51.6% (khoảng 48.1 đến 55.1) · 574 trận
  8. Elise 235 Elise gặp Zac: 51.1% (khoảng 46.4 đến 55.8) · 235 trận
  9. Udyr 163 Udyr gặp Zac: 50.5% (khoảng 45.4 đến 55.7) · 163 trận
  10. Ngộ Không 690 Ngộ Không gặp Zac: 50.5% (khoảng 47.2 đến 53.8) · 690 trận
  11. Cho'Gath 673 Cho'Gath gặp Zac: 50.3% (khoảng 47.0 đến 53.6) · 673 trận
  12. Quinn 117 Quinn gặp Zac: 50.3% (khoảng 44.8 đến 55.8) · 117 trận
  13. Xin Zhao 348 Xin Zhao gặp Zac: 50.3% (khoảng 46.1 đến 54.5) · 348 trận
  14. Nunu & Willump 251 Nunu & Willump gặp Zac: 50.2% (khoảng 45.6 đến 54.8) · 251 trận
  15. Gwen 88 Gwen gặp Zac: 50.2% (khoảng 44.4 đến 55.9) · 88 trận
  16. Diana 402 Diana gặp Zac: 50.1% (khoảng 46.1 đến 54.1) · 402 trận

Thua Zac tỉ lệ thắng

  1. Lee Sin 987 Lee Sin gặp Zac: 43.9% (khoảng 41.1 đến 46.8) · 987 trận
  2. Qiyana 464 Qiyana gặp Zac: 44.2% (khoảng 40.4 đến 48.0) · 464 trận
  3. Zed 202 Zed gặp Zac: 45.1% (khoảng 40.3 đến 50.0) · 202 trận
  4. Rengar 320 Rengar gặp Zac: 45.7% (khoảng 41.4 đến 50.0) · 320 trận
  5. Malphite 138 Malphite gặp Zac: 45.7% (khoảng 40.4 đến 51.0) · 138 trận
  6. Kindred 260 Kindred gặp Zac: 45.8% (khoảng 41.2 đến 50.3) · 260 trận
  7. Nidalee 172 Nidalee gặp Zac: 45.8% (khoảng 40.8 đến 50.9) · 172 trận
  8. Nocturne 469 Nocturne gặp Zac: 46.1% (khoảng 42.3 đến 49.9) · 469 trận
  9. Pantheon 85 Pantheon gặp Zac: 46.1% (khoảng 40.4 đến 51.9) · 85 trận
  10. Shaco 520 Shaco gặp Zac: 46.5% (khoảng 42.8 đến 50.1) · 520 trận
  11. Viego 878 Viego gặp Zac: 46.5% (khoảng 43.5 đến 49.5) · 878 trận
  12. Ambessa 52 Ambessa gặp Zac: 47.0% (khoảng 40.9 đến 53.2) · 52 trận
  13. Karthus 139 Karthus gặp Zac: 47.0% (khoảng 41.8 đến 52.4) · 139 trận
  14. Sejuani 282 Sejuani gặp Zac: 47.2% (khoảng 42.8 đến 51.6) · 282 trận
  15. Gragas 70 Gragas gặp Zac: 47.2% (khoảng 41.3 đến 53.2) · 70 trận
  16. Evelynn 326 Evelynn gặp Zac: 47.2% (khoảng 43.0 đến 51.5) · 326 trận
  17. Talon 458 Talon gặp Zac: 47.3% (khoảng 43.5 đến 51.1) · 458 trận
  18. Trundle 128 Trundle gặp Zac: 47.4% (khoảng 42.0 đến 52.8) · 128 trận
  19. Master Yi 896 Master Yi gặp Zac: 47.4% (khoảng 44.5 đến 50.4) · 896 trận
  20. Sylas 604 Sylas gặp Zac: 47.4% (khoảng 44.0 đến 50.9) · 604 trận
  21. Amumu 410 Amumu gặp Zac: 47.5% (khoảng 43.5 đến 51.4) · 410 trận
  22. Poppy 60 Poppy gặp Zac: 47.5% (khoảng 41.5 đến 53.5) · 60 trận
  23. Skarner 93 Skarner gặp Zac: 47.6% (khoảng 41.9 đến 53.3) · 93 trận
  24. Fizz 53 Fizz gặp Zac: 47.6% (khoảng 41.5 đến 53.8) · 53 trận
  25. Jax 185 Jax gặp Zac: 47.6% (khoảng 42.7 đến 52.6) · 185 trận
  26. Naafiri 227 Naafiri gặp Zac: 47.9% (khoảng 43.2 đến 52.6) · 227 trận
  27. Kha'Zix 498 Kha'Zix gặp Zac: 47.9% (khoảng 44.2 đến 51.6) · 498 trận
  28. Rammus 228 Rammus gặp Zac: 48.0% (khoảng 43.3 đến 52.7) · 228 trận
  29. Maokai 55 Maokai gặp Zac: 48.0% (khoảng 41.9 đến 54.1) · 55 trận
  30. Darius 134 Darius gặp Zac: 48.0% (khoảng 42.7 đến 53.4) · 134 trận
  31. Graves 578 Graves gặp Zac: 48.6% (khoảng 45.1 đến 52.2) · 578 trận
  32. Ivern 76 Ivern gặp Zac: 48.7% (khoảng 42.8 đến 54.6) · 76 trận
  33. Mordekaiser 57 Mordekaiser gặp Zac: 48.8% (khoảng 42.7 đến 54.9) · 57 trận
  34. Sion 57 Sion gặp Zac: 48.8% (khoảng 42.7 đến 54.9) · 57 trận
  35. Rek'Sai 100 Rek'Sai gặp Zac: 48.8% (khoảng 43.2 đến 54.5) · 100 trận
  36. Vi 426 Vi gặp Zac: 49.0% (khoảng 45.0 đến 52.9) · 426 trận
  37. Briar 563 Briar gặp Zac: 49.2% (khoảng 45.7 đến 52.8) · 563 trận
  38. Tryndamere 61 Tryndamere gặp Zac: 49.2% (khoảng 43.2 đến 55.3) · 61 trận
  39. Locke 83 Locke gặp Zac: 49.3% (khoảng 43.5 đến 55.1) · 83 trận
  40. Hecarim 407 Hecarim gặp Zac: 49.3% (khoảng 45.4 đến 53.3) · 407 trận
  41. Volibear 188 Volibear gặp Zac: 49.3% (khoảng 44.4 đến 54.3) · 188 trận
  42. Taliyah 111 Taliyah gặp Zac: 49.3% (khoảng 43.8 đến 54.9) · 111 trận
  43. Zyra 135 Zyra gặp Zac: 49.7% (khoảng 44.4 đến 55.0) · 135 trận
  44. Fiddlesticks 203 Fiddlesticks gặp Zac: 49.7% (khoảng 44.9 đến 54.6) · 203 trận
  45. Dr. Mundo 52 Dr. Mundo gặp Zac: 49.8% (khoảng 43.6 đến 55.9) · 52 trận
  46. Aatrox 82 Aatrox gặp Zac: 49.8% (khoảng 44.0 đến 55.6) · 82 trận
  47. Jayce 104 Jayce gặp Zac: 49.8% (khoảng 44.2 đến 55.4) · 104 trận
  48. Teemo 120 Teemo gặp Zac: 49.8% (khoảng 44.4 đến 55.3) · 120 trận

Thắng đường trước Zac vàng ở phút 15

  1. Hecarim 348 Hecarim gặp Zac ở phút 15: +900 vàng (khoảng 753 đến 1048) · 348 trận
  2. Kha'Zix 432 Kha'Zix gặp Zac ở phút 15: +862 vàng (khoảng 743 đến 980) · 432 trận
  3. Talon 395 Talon gặp Zac ở phút 15: +843 vàng (khoảng 713 đến 973) · 395 trận
  4. Briar 486 Briar gặp Zac ở phút 15: +820 vàng (khoảng 712 đến 927) · 486 trận
  5. Diana 353 Diana gặp Zac ở phút 15: +730 vàng (khoảng 601 đến 858) · 353 trận
  6. Viego 752 Viego gặp Zac ở phút 15: +625 vàng (khoảng 533 đến 717) · 752 trận
  7. Qiyana 401 Qiyana gặp Zac ở phút 15: +616 vàng (khoảng 494 đến 738) · 401 trận
  8. Ekko 435 Ekko gặp Zac ở phút 15: +612 vàng (khoảng 493 đến 731) · 435 trận
  9. Graves 508 Graves gặp Zac ở phút 15: +602 vàng (khoảng 484 đến 720) · 508 trận
  10. Lillia 603 Lillia gặp Zac ở phút 15: +586 vàng (khoảng 488 đến 684) · 603 trận
  11. Lee Sin 883 Lee Sin gặp Zac ở phút 15: +548 vàng (khoảng 463 đến 633) · 883 trận
  12. Warwick 493 Warwick gặp Zac ở phút 15: +527 vàng (khoảng 419 đến 635) · 493 trận
  13. Master Yi 772 Master Yi gặp Zac ở phút 15: +517 vàng (khoảng 425 đến 610) · 772 trận
  14. Shyvana 501 Shyvana gặp Zac ở phút 15: +475 vàng (khoảng 373 đến 576) · 501 trận
  15. Jarvan IV 499 Jarvan IV gặp Zac ở phút 15: +473 vàng (khoảng 366 đến 581) · 499 trận
  16. Nocturne 399 Nocturne gặp Zac ở phút 15: +465 vàng (khoảng 344 đến 586) · 399 trận
  17. Kayn 899 Kayn gặp Zac ở phút 15: +433 vàng (khoảng 347 đến 518) · 899 trận
  18. Sylas 507 Sylas gặp Zac ở phút 15: +371 vàng (khoảng 259 đến 482) · 507 trận
  19. Shaco 458 Shaco gặp Zac ở phút 15: +339 vàng (khoảng 227 đến 450) · 458 trận
  20. Xin Zhao 304 Xin Zhao gặp Zac ở phút 15: +167 vàng (khoảng 32 đến 303) · 304 trận
  21. Vi 380 Vi gặp Zac ở phút 15: +151 vàng (khoảng 36 đến 265) · 380 trận
  22. Ngộ Không 617 Ngộ Không gặp Zac ở phút 15: +151 vàng (khoảng 58 đến 243) · 617 trận
  23. Cho'Gath 602 Cho'Gath gặp Zac ở phút 15: +110 vàng (khoảng 25 đến 195) · 602 trận
  24. Amumu 353 Amumu gặp Zac ở phút 15: +69 vàng (khoảng -41 đến 180) · 353 trận

Thắng Zac tỉ lệ thắng

  1. Volibear 78 Volibear gặp Zac: 52.7% (khoảng 46.8 đến 58.5) · 78 trận
  2. Darius 93 Darius gặp Zac: 52.0% (khoảng 46.3 đến 57.7) · 93 trận
  3. Nasus 76 Nasus gặp Zac: 51.6% (khoảng 45.7 đến 57.5) · 76 trận
  4. Jax 89 Jax gặp Zac: 51.4% (khoảng 45.6 đến 57.1) · 89 trận
  5. Yasuo 62 Yasuo gặp Zac: 51.3% (khoảng 45.3 đến 57.4) · 62 trận
  6. Sion 59 Sion gặp Zac: 51.2% (khoảng 45.1 đến 57.2) · 59 trận
  7. Sett 110 Sett gặp Zac: 50.5% (khoảng 44.9 đến 56.0) · 110 trận
  8. Pantheon 65 Pantheon gặp Zac: 50.4% (khoảng 44.4 đến 56.4) · 65 trận
  9. Garen 92 Garen gặp Zac: 50.2% (khoảng 44.5 đến 55.9) · 92 trận

Thua Zac tỉ lệ thắng

  1. Teemo 89 Teemo gặp Zac: 45.5% (khoảng 39.8 đến 51.3) · 89 trận
  2. K'Sante 54 K'Sante gặp Zac: 47.4% (khoảng 41.3 đến 53.6) · 54 trận
  3. Camille 63 Camille gặp Zac: 48.1% (khoảng 42.1 đến 54.1) · 63 trận
  4. Gangplank 100 Gangplank gặp Zac: 48.2% (khoảng 42.5 đến 53.8) · 100 trận
  5. Zaahen 57 Zaahen gặp Zac: 48.5% (khoảng 42.4 đến 54.5) · 57 trận
  6. Malphite 93 Malphite gặp Zac: 48.6% (khoảng 42.9 đến 54.4) · 93 trận
  7. Shen 58 Shen gặp Zac: 48.6% (khoảng 42.6 đến 54.7) · 58 trận
  8. Fiora 61 Fiora gặp Zac: 48.9% (khoảng 42.8 đến 54.9) · 61 trận
  9. Dr. Mundo 72 Dr. Mundo gặp Zac: 49.1% (khoảng 43.2 đến 55.0) · 72 trận
  10. Yorick 56 Yorick gặp Zac: 49.4% (khoảng 43.3 đến 55.5) · 56 trận
  11. Yone 151 Yone gặp Zac: 49.4% (khoảng 44.2 đến 54.6) · 151 trận
  12. Jayce 53 Jayce gặp Zac: 49.6% (khoảng 43.5 đến 55.8) · 53 trận
  13. Irelia 65 Irelia gặp Zac: 49.6% (khoảng 43.6 đến 55.6) · 65 trận
  14. Aatrox 75 Aatrox gặp Zac: 49.6% (khoảng 43.8 đến 55.5) · 75 trận
  15. Renekton 62 Renekton gặp Zac: 49.8% (khoảng 43.8 đến 55.9) · 62 trận
  16. Mordekaiser 106 Mordekaiser gặp Zac: 49.8% (khoảng 44.3 đến 55.4) · 106 trận
  17. Ornn 53 Ornn gặp Zac: 50.0% (khoảng 43.9 đến 56.1) · 53 trận
  18. Illaoi 51 Illaoi gặp Zac: 50.0% (khoảng 43.8 đến 56.2) · 51 trận

Thắng đường trước Zac vàng ở phút 15

Chưa đối thủ nào có 300 trận gặp Zac, nên chưa có số liệu vàng.

Thắng Zac tỉ lệ thắng

  1. Senna 75 Senna gặp Zac: 56.5% (khoảng 50.6 đến 62.3) · 75 trận
  2. Morgana 76 Morgana gặp Zac: 55.9% (khoảng 50.0 đến 61.7) · 76 trận
  3. Leona 105 Leona gặp Zac: 55.2% (khoảng 49.6 đến 60.7) · 105 trận
  4. Milio 63 Milio gặp Zac: 54.5% (khoảng 48.5 đến 60.5) · 63 trận
  5. Karma 66 Karma gặp Zac: 54.3% (khoảng 48.3 đến 60.2) · 66 trận
  6. Lulu 111 Lulu gặp Zac: 54.1% (khoảng 48.6 đến 59.6) · 111 trận
  7. Alistar 63 Alistar gặp Zac: 53.7% (khoảng 47.7 đến 59.7) · 63 trận
  8. Seraphine 110 Seraphine gặp Zac: 53.6% (khoảng 48.1 đến 59.2) · 110 trận
  9. Tahm Kench 53 Tahm Kench gặp Zac: 53.5% (khoảng 47.3 đến 59.6) · 53 trận
  10. Lux 143 Lux gặp Zac: 53.4% (khoảng 48.2 đến 58.7) · 143 trận
  11. Yuumi 59 Yuumi gặp Zac: 53.4% (khoảng 47.3 đến 59.4) · 59 trận
  12. Nautilus 127 Nautilus gặp Zac: 53.3% (khoảng 47.9 đến 58.7) · 127 trận
  13. Thresh 159 Thresh gặp Zac: 53.3% (khoảng 48.1 đến 58.4) · 159 trận
  14. Blitzcrank 92 Blitzcrank gặp Zac: 53.2% (khoảng 47.5 đến 58.9) · 92 trận
  15. Nami 73 Nami gặp Zac: 51.8% (khoảng 45.8 đến 57.7) · 73 trận

Thua Zac tỉ lệ thắng

  1. Pyke 60 Pyke gặp Zac: 49.4% (khoảng 43.3 đến 55.4) · 60 trận

Thắng đường trước Zac vàng ở phút 15

Chưa đối thủ nào có 300 trận gặp Zac, nên chưa có số liệu vàng.

ko.lol cho máy tính

Món tiếp theo của bạn, ngay trong trận.

Đọc từ trang bị, chỉ số và tướng của đội địch. Kể cả tướng nên chọn nhất cho bạn lúc cấm chọn.

Tải miễn phí Miễn phí. Cho Windows.
Ví dụ
The Build overlay over the game, on the matchup build: Đai Khổng Lồ to buy now, 900 gold and affordable, on the way to Giáp Máu Warmog, then Giày Thủy Ngân, Trái Tim Khổng Thần, Giáp Tâm Linh and Giáp Gai.
Tải ko.lol cho máy tính Miễn phí. Cho Windows.