Chuyển tới nội dung

Liên Minh Huyền Thoại Counter Zac

Tier A · 70 #15 Đi rừng Phiên bản 16.21

Thắng Zac tỉ lệ thắng

  1. Lillia 1,867 Lillia gặp Zac: 53.7% (khoảng 51.6 đến 55.9) · 1,867 trận
  2. Zaahen 117 Zaahen gặp Zac: 53.0% (khoảng 47.5 đến 58.4) · 117 trận
  3. Warwick 1,686 Warwick gặp Zac: 52.5% (khoảng 50.2 đến 54.7) · 1,686 trận
  4. Ekko 1,325 Ekko gặp Zac: 52.5% (khoảng 49.9 đến 55.0) · 1,325 trận
  5. Bel'Veth 656 Bel'Veth gặp Zac: 52.0% (khoảng 48.6 đến 55.3) · 656 trận
  6. Shyvana 1,574 Shyvana gặp Zac: 51.7% (khoảng 49.4 đến 54.1) · 1,574 trận
  7. Cho'Gath 1,875 Cho'Gath gặp Zac: 51.4% (khoảng 49.3 đến 53.6) · 1,875 trận
  8. Elise 626 Elise gặp Zac: 50.8% (khoảng 47.4 đến 54.2) · 626 trận
  9. Diana 1,145 Diana gặp Zac: 50.6% (khoảng 48.0 đến 53.3) · 1,145 trận
  10. Kayn 3,009 Kayn gặp Zac: 50.4% (khoảng 48.7 đến 52.1) · 3,009 trận
  11. Jarvan IV 1,470 Jarvan IV gặp Zac: 50.4% (khoảng 48.0 đến 52.8) · 1,470 trận
  12. Taliyah 268 Taliyah gặp Zac: 50.2% (khoảng 45.7 đến 54.7) · 268 trận
  13. Zyra 412 Zyra gặp Zac: 50.1% (khoảng 46.2 đến 54.1) · 412 trận
  14. Aatrox 237 Aatrox gặp Zac: 50.1% (khoảng 45.4 đến 54.8) · 237 trận
  15. Xin Zhao 971 Xin Zhao gặp Zac: 50.0% (khoảng 47.2 đến 52.9) · 971 trận

Thua Zac tỉ lệ thắng

  1. Qiyana 1,283 Qiyana gặp Zac: 43.4% (khoảng 40.8 đến 45.9) · 1,283 trận
  2. Lee Sin 2,744 Lee Sin gặp Zac: 44.0% (khoảng 42.3 đến 45.9) · 2,744 trận
  3. Rengar 811 Rengar gặp Zac: 44.2% (khoảng 41.2 đến 47.3) · 811 trận
  4. Skarner 253 Skarner gặp Zac: 44.8% (khoảng 40.2 đến 49.4) · 253 trận
  5. Pantheon 254 Pantheon gặp Zac: 45.4% (khoảng 40.8 đến 50.0) · 254 trận
  6. Nasus 94 Nasus gặp Zac: 45.5% (khoảng 39.9 đến 51.3) · 94 trận
  7. Poppy 164 Poppy gặp Zac: 45.6% (khoảng 40.5 đến 50.7) · 164 trận
  8. Tryndamere 191 Tryndamere gặp Zac: 45.8% (khoảng 40.9 đến 50.7) · 191 trận
  9. Darius 429 Darius gặp Zac: 45.9% (khoảng 42.0 đến 49.8) · 429 trận
  10. Kha'Zix 1,339 Kha'Zix gặp Zac: 46.0% (khoảng 43.5 đến 48.5) · 1,339 trận
  11. Nidalee 457 Nidalee gặp Zac: 46.1% (khoảng 42.3 đến 49.9) · 457 trận
  12. Malphite 353 Malphite gặp Zac: 46.1% (khoảng 42.0 đến 50.3) · 353 trận
  13. Shaco 1,443 Shaco gặp Zac: 46.2% (khoảng 43.8 đến 48.6) · 1,443 trận
  14. Sylas 1,690 Sylas gặp Zac: 46.2% (khoảng 44.0 đến 48.5) · 1,690 trận
  15. Locke 190 Locke gặp Zac: 46.4% (khoảng 41.5 đến 51.3) · 190 trận
  16. Trundle 347 Trundle gặp Zac: 46.4% (khoảng 42.3 đến 50.6) · 347 trận
  17. Nocturne 1,337 Nocturne gặp Zac: 46.5% (khoảng 44.0 đến 49.0) · 1,337 trận
  18. Mordekaiser 163 Mordekaiser gặp Zac: 46.5% (khoảng 41.4 đến 51.7) · 163 trận
  19. Twitch 85 Twitch gặp Zac: 46.6% (khoảng 40.9 đến 52.4) · 85 trận
  20. Evelynn 829 Evelynn gặp Zac: 46.8% (khoảng 43.8 đến 49.9) · 829 trận
  21. Udyr 498 Udyr gặp Zac: 46.8% (khoảng 43.1 đến 50.5) · 498 trận
  22. Sion 137 Sion gặp Zac: 47.1% (khoảng 41.9 đến 52.5) · 137 trận
  23. Viego 2,471 Viego gặp Zac: 47.3% (khoảng 45.4 đến 49.2) · 2,471 trận
  24. Olaf 120 Olaf gặp Zac: 47.5% (khoảng 42.0 đến 53.0) · 120 trận
  25. Zed 560 Zed gặp Zac: 47.6% (khoảng 44.1 đến 51.2) · 560 trận
  26. Jax 476 Jax gặp Zac: 47.6% (khoảng 43.9 đến 51.4) · 476 trận
  27. Hecarim 1,090 Hecarim gặp Zac: 47.7% (khoảng 45.0 đến 50.4) · 1,090 trận
  28. Kindred 713 Kindred gặp Zac: 47.7% (khoảng 44.5 đến 51.0) · 713 trận
  29. Naafiri 593 Naafiri gặp Zac: 47.8% (khoảng 44.3 đến 51.3) · 593 trận
  30. Ambessa 145 Ambessa gặp Zac: 47.8% (khoảng 42.5 đến 53.1) · 145 trận
  31. Karthus 372 Karthus gặp Zac: 47.9% (khoảng 43.8 đến 52.0) · 372 trận
  32. Brand 75 Brand gặp Zac: 48.0% (khoảng 42.1 đến 53.9) · 75 trận
  33. Ngộ Không 1,804 Ngộ Không gặp Zac: 48.0% (khoảng 45.8 đến 50.2) · 1,804 trận
  34. Rammus 614 Rammus gặp Zac: 48.0% (khoảng 44.6 đến 51.5) · 614 trận
  35. Graves 1,600 Graves gặp Zac: 48.3% (khoảng 46.0 đến 50.6) · 1,600 trận
  36. Fizz 152 Fizz gặp Zac: 48.3% (khoảng 43.1 đến 53.5) · 152 trận
  37. Maokai 133 Maokai gặp Zac: 48.3% (khoảng 43.0 đến 53.7) · 133 trận
  38. Rek'Sai 236 Rek'Sai gặp Zac: 48.4% (khoảng 43.7 đến 53.1) · 236 trận
  39. Talon 1,168 Talon gặp Zac: 48.4% (khoảng 45.7 đến 51.0) · 1,168 trận
  40. Gragas 182 Gragas gặp Zac: 48.4% (khoảng 43.4 đến 53.4) · 182 trận
  41. Vi 1,163 Vi gặp Zac: 48.4% (khoảng 45.8 đến 51.1) · 1,163 trận
  42. Master Yi 2,387 Master Yi gặp Zac: 48.5% (khoảng 46.5 đến 50.4) · 2,387 trận
  43. Amumu 1,144 Amumu gặp Zac: 48.5% (khoảng 45.8 đến 51.2) · 1,144 trận
  44. Fiddlesticks 599 Fiddlesticks gặp Zac: 48.5% (khoảng 45.1 đến 52.0) · 599 trận
  45. Ivern 236 Ivern gặp Zac: 48.6% (khoảng 43.9 đến 53.3) · 236 trận
  46. Jayce 258 Jayce gặp Zac: 48.9% (khoảng 44.3 đến 53.5) · 258 trận
  47. Volibear 513 Volibear gặp Zac: 49.1% (khoảng 45.4 đến 52.7) · 513 trận
  48. Sejuani 712 Sejuani gặp Zac: 49.1% (khoảng 45.9 đến 52.4) · 712 trận
  49. Teemo 315 Teemo gặp Zac: 49.1% (khoảng 44.8 đến 53.4) · 315 trận
  50. Shen 84 Shen gặp Zac: 49.3% (khoảng 43.5 đến 55.1) · 84 trận
  51. Morgana 105 Morgana gặp Zac: 49.5% (khoảng 43.9 đến 55.1) · 105 trận
  52. Nunu & Willump 666 Nunu & Willump gặp Zac: 49.8% (khoảng 46.4 đến 53.1) · 666 trận
  53. Quinn 302 Quinn gặp Zac: 49.8% (khoảng 45.4 đến 54.1) · 302 trận
  54. Gwen 285 Gwen gặp Zac: 49.9% (khoảng 45.4 đến 54.3) · 285 trận
  55. Briar 1,569 Briar gặp Zac: 50.0% (khoảng 47.6 đến 52.3) · 1,569 trận
  56. Dr. Mundo 178 Dr. Mundo gặp Zac: 50.0% (khoảng 45.0 đến 55.0) · 178 trận

Thắng đường trước Zac vàng ở phút 15

  1. Zed 547 Zed gặp Zac ở phút 15: +889 vàng (khoảng 788 đến 991) · 547 trận
  2. Talon 1,149 Talon gặp Zac ở phút 15: +853 vàng (khoảng 778 đến 928) · 1,149 trận
  3. Hecarim 1,068 Hecarim gặp Zac ở phút 15: +846 vàng (khoảng 765 đến 926) · 1,068 trận
  4. Briar 1,537 Briar gặp Zac ở phút 15: +821 vàng (khoảng 758 đến 885) · 1,537 trận
  5. Kha'Zix 1,310 Kha'Zix gặp Zac ở phút 15: +799 vàng (khoảng 733 đến 866) · 1,310 trận
  6. Karthus 359 Karthus gặp Zac ở phút 15: +674 vàng (khoảng 548 đến 799) · 359 trận
  7. Viego 2,416 Viego gặp Zac ở phút 15: +668 vàng (khoảng 617 đến 718) · 2,416 trận
  8. Qiyana 1,254 Qiyana gặp Zac ở phút 15: +633 vàng (khoảng 563 đến 702) · 1,254 trận
  9. Diana 1,128 Diana gặp Zac ở phút 15: +608 vàng (khoảng 536 đến 680) · 1,128 trận
  10. Lillia 1,818 Lillia gặp Zac ở phút 15: +594 vàng (khoảng 538 đến 649) · 1,818 trận
  11. Graves 1,557 Graves gặp Zac ở phút 15: +593 vàng (khoảng 528 đến 657) · 1,557 trận
  12. Naafiri 584 Naafiri gặp Zac ở phút 15: +586 vàng (khoảng 488 đến 684) · 584 trận
  13. Ekko 1,299 Ekko gặp Zac ở phút 15: +575 vàng (khoảng 506 đến 645) · 1,299 trận
  14. Warwick 1,657 Warwick gặp Zac ở phút 15: +557 vàng (khoảng 499 đến 615) · 1,657 trận
  15. Nidalee 451 Nidalee gặp Zac ở phút 15: +536 vàng (khoảng 416 đến 657) · 451 trận
  16. Lee Sin 2,681 Lee Sin gặp Zac ở phút 15: +514 vàng (khoảng 466 đến 563) · 2,681 trận
  17. Master Yi 2,328 Master Yi gặp Zac ở phút 15: +508 vàng (khoảng 455 đến 560) · 2,328 trận
  18. Kindred 700 Kindred gặp Zac ở phút 15: +500 vàng (khoảng 401 đến 598) · 700 trận
  19. Shyvana 1,545 Shyvana gặp Zac ở phút 15: +469 vàng (khoảng 411 đến 527) · 1,545 trận
  20. Zyra 399 Zyra gặp Zac ở phút 15: +459 vàng (khoảng 347 đến 571) · 399 trận
  21. Jarvan IV 1,445 Jarvan IV gặp Zac ở phút 15: +435 vàng (khoảng 374 đến 497) · 1,445 trận
  22. Darius 419 Darius gặp Zac ở phút 15: +434 vàng (khoảng 322 đến 546) · 419 trận
  23. Rengar 796 Rengar gặp Zac ở phút 15: +420 vàng (khoảng 335 đến 506) · 796 trận
  24. Kayn 2,941 Kayn gặp Zac ở phút 15: +399 vàng (khoảng 354 đến 444) · 2,941 trận
  25. Nocturne 1,303 Nocturne gặp Zac ở phút 15: +396 vàng (khoảng 333 đến 460) · 1,303 trận
  26. Sylas 1,654 Sylas gặp Zac ở phút 15: +390 vàng (khoảng 329 đến 451) · 1,654 trận
  27. Volibear 499 Volibear gặp Zac ở phút 15: +326 vàng (khoảng 228 đến 424) · 499 trận
  28. Shaco 1,417 Shaco gặp Zac ở phút 15: +313 vàng (khoảng 253 đến 373) · 1,417 trận
  29. Bel'Veth 636 Bel'Veth gặp Zac ở phút 15: +286 vàng (khoảng 198 đến 375) · 636 trận
  30. Trundle 343 Trundle gặp Zac ở phút 15: +281 vàng (khoảng 161 đến 402) · 343 trận
  31. Elise 617 Elise gặp Zac ở phút 15: +279 vàng (khoảng 178 đến 381) · 617 trận
  32. Udyr 488 Udyr gặp Zac ở phút 15: +277 vàng (khoảng 174 đến 380) · 488 trận
  33. Fiddlesticks 589 Fiddlesticks gặp Zac ở phút 15: +226 vàng (khoảng 136 đến 316) · 589 trận
  34. Nunu & Willump 647 Nunu & Willump gặp Zac ở phút 15: +218 vàng (khoảng 130 đến 307) · 647 trận
  35. Evelynn 818 Evelynn gặp Zac ở phút 15: +216 vàng (khoảng 138 đến 293) · 818 trận
  36. Jax 471 Jax gặp Zac ở phút 15: +213 vàng (khoảng 108 đến 317) · 471 trận
  37. Vi 1,130 Vi gặp Zac ở phút 15: +190 vàng (khoảng 126 đến 254) · 1,130 trận
  38. Xin Zhao 948 Xin Zhao gặp Zac ở phút 15: +190 vàng (khoảng 115 đến 265) · 948 trận
  39. Ngộ Không 1,783 Ngộ Không gặp Zac ở phút 15: +165 vàng (khoảng 112 đến 218) · 1,783 trận
  40. Cho'Gath 1,843 Cho'Gath gặp Zac ở phút 15: +119 vàng (khoảng 71 đến 168) · 1,843 trận
  41. Amumu 1,117 Amumu gặp Zac ở phút 15: +60 vàng (khoảng -4 đến 124) · 1,117 trận
  42. Malphite 344 Malphite gặp Zac ở phút 15: +31 vàng (khoảng -82 đến 144) · 344 trận
  43. Sejuani 700 Sejuani gặp Zac ở phút 15: +18 vàng (khoảng -62 đến 97) · 700 trận

Thắng Zac tỉ lệ thắng

  1. Volibear 203 Volibear gặp Zac: 54.5% (khoảng 49.7 đến 59.4) · 203 trận
  2. Renekton 203 Renekton gặp Zac: 52.3% (khoảng 47.4 đến 57.2) · 203 trận
  3. Darius 302 Darius gặp Zac: 52.0% (khoảng 47.6 đến 56.3) · 302 trận
  4. Nasus 214 Nasus gặp Zac: 51.4% (khoảng 46.6 đến 56.2) · 214 trận
  5. Illaoi 146 Illaoi gặp Zac: 51.1% (khoảng 45.8 đến 56.3) · 146 trận
  6. Sett 327 Sett gặp Zac: 50.8% (khoảng 46.5 đến 55.1) · 327 trận
  7. Fiora 173 Fiora gặp Zac: 50.6% (khoảng 45.5 đến 55.7) · 173 trận
  8. Tahm Kench 102 Tahm Kench gặp Zac: 50.6% (khoảng 45.0 đến 56.2) · 102 trận
  9. Yasuo 162 Yasuo gặp Zac: 50.2% (khoảng 45.1 đến 55.4) · 162 trận

Thua Zac tỉ lệ thắng

  1. Akali 145 Akali gặp Zac: 43.1% (khoảng 37.9 đến 48.4) · 145 trận
  2. Camille 160 Camille gặp Zac: 43.8% (khoảng 38.7 đến 49.0) · 160 trận
  3. Ambessa 101 Ambessa gặp Zac: 45.1% (khoảng 39.5 đến 50.8) · 101 trận
  4. K'Sante 136 K'Sante gặp Zac: 45.2% (khoảng 39.9 đến 50.5) · 136 trận
  5. Malphite 328 Malphite gặp Zac: 45.8% (khoảng 41.6 đến 50.0) · 328 trận
  6. Jayce 160 Jayce gặp Zac: 46.0% (khoảng 40.9 đến 51.2) · 160 trận
  7. Dr. Mundo 169 Dr. Mundo gặp Zac: 46.3% (khoảng 41.2 đến 51.4) · 169 trận
  8. Heimerdinger 80 Heimerdinger gặp Zac: 46.4% (khoảng 40.5 đến 52.2) · 80 trận
  9. Urgot 98 Urgot gặp Zac: 46.6% (khoảng 40.9 đến 52.2) · 98 trận
  10. Tryndamere 108 Tryndamere gặp Zac: 46.7% (khoảng 41.1 đến 52.3) · 108 trận
  11. Teemo 243 Teemo gặp Zac: 46.9% (khoảng 42.3 đến 51.5) · 243 trận
  12. Gnar 126 Gnar gặp Zac: 47.2% (khoảng 41.8 đến 52.6) · 126 trận
  13. Aatrox 225 Aatrox gặp Zac: 47.2% (khoảng 42.5 đến 52.0) · 225 trận
  14. Riven 85 Riven gặp Zac: 47.3% (khoảng 41.5 đến 53.1) · 85 trận
  15. Gangplank 249 Gangplank gặp Zac: 47.4% (khoảng 42.8 đến 52.0) · 249 trận
  16. Kayle 82 Kayle gặp Zac: 47.4% (khoảng 41.6 đến 53.3) · 82 trận
  17. Irelia 171 Irelia gặp Zac: 47.6% (khoảng 42.6 đến 52.7) · 171 trận
  18. Sion 156 Sion gặp Zac: 47.7% (khoảng 42.5 đến 52.9) · 156 trận
  19. Gwen 106 Gwen gặp Zac: 48.0% (khoảng 42.4 đến 53.6) · 106 trận
  20. Kled 56 Kled gặp Zac: 48.0% (khoảng 41.9 đến 54.1) · 56 trận
  21. Zaahen 126 Zaahen gặp Zac: 48.1% (khoảng 42.7 đến 53.5) · 126 trận
  22. Gragas 86 Gragas gặp Zac: 48.2% (khoảng 42.4 đến 54.0) · 86 trận
  23. Shen 170 Shen gặp Zac: 48.3% (khoảng 43.2 đến 53.4) · 170 trận
  24. Singed 89 Singed gặp Zac: 48.4% (khoảng 42.6 đến 54.1) · 89 trận
  25. Cho'Gath 142 Cho'Gath gặp Zac: 48.8% (khoảng 43.5 đến 54.1) · 142 trận
  26. Yone 403 Yone gặp Zac: 48.9% (khoảng 44.9 đến 52.9) · 403 trận
  27. Jax 224 Jax gặp Zac: 49.0% (khoảng 44.3 đến 53.8) · 224 trận
  28. Mordekaiser 283 Mordekaiser gặp Zac: 49.0% (khoảng 44.6 đến 53.5) · 283 trận
  29. Pantheon 146 Pantheon gặp Zac: 49.1% (khoảng 43.8 đến 54.3) · 146 trận
  30. Warwick 61 Warwick gặp Zac: 49.3% (khoảng 43.3 đến 55.4) · 61 trận
  31. Kennen 58 Kennen gặp Zac: 49.5% (khoảng 43.4 đến 55.6) · 58 trận
  32. Garen 296 Garen gặp Zac: 49.5% (khoảng 45.2 đến 54.0) · 296 trận
  33. Trundle 82 Trundle gặp Zac: 49.6% (khoảng 43.8 đến 55.4) · 82 trận
  34. Olaf 104 Olaf gặp Zac: 49.6% (khoảng 44.0 đến 55.2) · 104 trận
  35. Ornn 142 Ornn gặp Zac: 49.9% (khoảng 44.6 đến 55.2) · 142 trận
  36. Yorick 136 Yorick gặp Zac: 49.9% (khoảng 44.6 đến 55.3) · 136 trận

Thắng đường trước Zac vàng ở phút 15

  1. Darius 298 Darius gặp Zac ở phút 15: +666 vàng (khoảng 467 đến 866) · 298 trận
  2. Sett 316 Sett gặp Zac ở phút 15: +539 vàng (khoảng 341 đến 737) · 316 trận
  3. Yone 391 Yone gặp Zac ở phút 15: +388 vàng (khoảng 215 đến 561) · 391 trận

Thắng Zac tỉ lệ thắng

  1. Janna 120 Janna gặp Zac: 55.4% (khoảng 49.9 đến 60.8) · 120 trận
  2. Brand 124 Brand gặp Zac: 55.3% (khoảng 49.9 đến 60.7) · 124 trận
  3. Nautilus 318 Nautilus gặp Zac: 55.0% (khoảng 50.8 đến 59.3) · 318 trận
  4. Milio 151 Milio gặp Zac: 54.8% (khoảng 49.5 đến 59.9) · 151 trận
  5. Rell 110 Rell gặp Zac: 54.3% (khoảng 48.7 đến 59.8) · 110 trận
  6. Senna 195 Senna gặp Zac: 54.2% (khoảng 49.3 đến 59.1) · 195 trận
  7. Tahm Kench 125 Tahm Kench gặp Zac: 54.2% (khoảng 48.8 đến 59.6) · 125 trận
  8. Thresh 399 Thresh gặp Zac: 54.1% (khoảng 50.1 đến 58.1) · 399 trận
  9. Leona 305 Leona gặp Zac: 54.1% (khoảng 49.7 đến 58.4) · 305 trận
  10. Alistar 161 Alistar gặp Zac: 54.1% (khoảng 48.9 đến 59.2) · 161 trận
  11. Karma 154 Karma gặp Zac: 54.0% (khoảng 48.8 đến 59.2) · 154 trận
  12. Lulu 299 Lulu gặp Zac: 53.7% (khoảng 49.4 đến 58.1) · 299 trận
  13. Morgana 195 Morgana gặp Zac: 53.7% (khoảng 48.8 đến 58.6) · 195 trận
  14. Seraphine 309 Seraphine gặp Zac: 53.7% (khoảng 49.3 đến 58.0) · 309 trận
  15. Yuumi 166 Yuumi gặp Zac: 53.3% (khoảng 48.2 đến 58.4) · 166 trận
  16. Bard 106 Bard gặp Zac: 53.3% (khoảng 47.7 đến 58.9) · 106 trận
  17. Poppy 116 Poppy gặp Zac: 53.2% (khoảng 47.7 đến 58.7) · 116 trận
  18. Vel'Koz 119 Vel'Koz gặp Zac: 53.0% (khoảng 47.5 đến 58.5) · 119 trận
  19. Zyra 112 Zyra gặp Zac: 52.9% (khoảng 47.4 đến 58.5) · 112 trận
  20. Zilean 64 Zilean gặp Zac: 52.7% (khoảng 46.7 đến 58.7) · 64 trận
  21. Blitzcrank 233 Blitzcrank gặp Zac: 52.7% (khoảng 48.0 đến 57.4) · 233 trận
  22. Braum 118 Braum gặp Zac: 52.3% (khoảng 46.8 đến 57.7) · 118 trận
  23. Xerath 124 Xerath gặp Zac: 52.2% (khoảng 46.8 đến 57.6) · 124 trận
  24. Rakan 94 Rakan gặp Zac: 51.8% (khoảng 46.0 đến 57.5) · 94 trận
  25. Mel 50 Mel gặp Zac: 51.7% (khoảng 45.5 đến 57.8) · 50 trận
  26. Shaco 52 Shaco gặp Zac: 51.7% (khoảng 45.5 đến 57.8) · 52 trận
  27. Sona 76 Sona gặp Zac: 51.5% (khoảng 45.6 đến 57.4) · 76 trận
  28. Nami 201 Nami gặp Zac: 51.2% (khoảng 46.3 đến 56.0) · 201 trận
  29. Swain 133 Swain gặp Zac: 51.1% (khoảng 45.7 đến 56.5) · 133 trận
  30. Lux 412 Lux gặp Zac: 51.0% (khoảng 47.0 đến 55.0) · 412 trận
  31. Maokai 68 Maokai gặp Zac: 50.8% (khoảng 44.8 đến 56.8) · 68 trận
  32. Neeko 50 Neeko gặp Zac: 50.5% (khoảng 44.3 đến 56.6) · 50 trận

Thua Zac tỉ lệ thắng

  1. Soraka 128 Soraka gặp Zac: 47.9% (khoảng 42.5 đến 53.3) · 128 trận
  2. Pyke 173 Pyke gặp Zac: 48.0% (khoảng 43.0 đến 53.1) · 173 trận
  3. Pantheon 143 Pantheon gặp Zac: 49.9% (khoảng 44.6 đến 55.2) · 143 trận

Thắng đường trước Zac vàng ở phút 15

  1. Lux 402 Lux gặp Zac ở phút 15: +135 vàng (khoảng 29 đến 242) · 402 trận
  2. Seraphine 306 Seraphine gặp Zac ở phút 15: +48 vàng (khoảng -66 đến 162) · 306 trận
ko.lol cho máy tính

Món tiếp theo của bạn, ngay trong trận.

Đọc từ trang bị, chỉ số và tướng của đội địch. Kể cả tướng nên chọn nhất cho bạn lúc cấm chọn.

Tải miễn phí Miễn phí. Cho Windows.
Ví dụ
The Build overlay over the game, on the matchup build: Đai Khổng Lồ to buy now, 900 gold and affordable, on the way to Giáp Máu Warmog, then Giày Thủy Ngân, Trái Tim Khổng Thần, Giáp Tâm Linh and Giáp Gai.
Tải ko.lol cho máy tính Miễn phí. Cho Windows.