Chuyển tới nội dung

Liên Minh Huyền Thoại Counter Elise

Tier A · 64 #24 Đi rừng Phiên bản 16.21

Thắng Elise tỉ lệ thắng

  1. Sejuani 274 Sejuani gặp Elise: 53.2% (khoảng 48.7 đến 57.7) · 274 trận
  2. Zyra 165 Zyra gặp Elise: 53.0% (khoảng 47.8 đến 58.1) · 165 trận
  3. Shaco 531 Shaco gặp Elise: 52.7% (khoảng 49.1 đến 56.3) · 531 trận
  4. Malphite 125 Malphite gặp Elise: 51.8% (khoảng 46.4 đến 57.2) · 125 trận
  5. Lillia 519 Lillia gặp Elise: 51.8% (khoảng 48.1 đến 55.4) · 519 trận
  6. Pantheon 88 Pantheon gặp Elise: 51.5% (khoảng 45.7 đến 57.2) · 88 trận
  7. Amumu 312 Amumu gặp Elise: 51.4% (khoảng 47.1 đến 55.8) · 312 trận
  8. Evelynn 300 Evelynn gặp Elise: 51.3% (khoảng 46.9 đến 55.6) · 300 trận
  9. Rek'Sai 101 Rek'Sai gặp Elise: 51.3% (khoảng 45.6 đến 56.9) · 101 trận
  10. Diana 402 Diana gặp Elise: 51.2% (khoảng 47.2 đến 55.2) · 402 trận
  11. Talon 574 Talon gặp Elise: 51.2% (khoảng 47.7 đến 54.7) · 574 trận
  12. Nunu & Willump 238 Nunu & Willump gặp Elise: 51.0% (khoảng 46.3 đến 55.6) · 238 trận
  13. Kha'Zix 761 Kha'Zix gặp Elise: 50.9% (khoảng 47.8 đến 54.1) · 761 trận
  14. Kindred 331 Kindred gặp Elise: 50.9% (khoảng 46.7 đến 55.1) · 331 trận
  15. Karthus 145 Karthus gặp Elise: 50.8% (khoảng 45.5 đến 56.1) · 145 trận
  16. Vi 464 Vi gặp Elise: 50.8% (khoảng 47.0 đến 54.6) · 464 trận
  17. Darius 165 Darius gặp Elise: 50.8% (khoảng 45.6 đến 55.9) · 165 trận
  18. Briar 625 Briar gặp Elise: 50.7% (khoảng 47.3 đến 54.1) · 625 trận
  19. Rammus 198 Rammus gặp Elise: 50.6% (khoảng 45.7 đến 55.5) · 198 trận
  20. Dr. Mundo 62 Dr. Mundo gặp Elise: 50.5% (khoảng 44.5 đến 56.5) · 62 trận
  21. Fiddlesticks 237 Fiddlesticks gặp Elise: 50.4% (khoảng 45.7 đến 55.1) · 237 trận
  22. Jarvan IV 591 Jarvan IV gặp Elise: 50.4% (khoảng 46.9 đến 53.8) · 591 trận
  23. Nocturne 490 Nocturne gặp Elise: 50.3% (khoảng 46.6 đến 54.1) · 490 trận
  24. Nidalee 232 Nidalee gặp Elise: 50.3% (khoảng 45.6 đến 55.0) · 232 trận
  25. Ngộ Không 636 Ngộ Không gặp Elise: 50.2% (khoảng 46.8 đến 53.5) · 636 trận

Thua Elise tỉ lệ thắng

  1. Jayce 121 Jayce gặp Elise: 44.0% (khoảng 38.6 đến 49.5) · 121 trận
  2. Lee Sin 1,152 Lee Sin gặp Elise: 45.1% (khoảng 42.4 đến 47.7) · 1,152 trận
  3. Ekko 493 Ekko gặp Elise: 46.2% (khoảng 42.5 đến 49.9) · 493 trận
  4. Graves 724 Graves gặp Elise: 46.3% (khoảng 43.0 đến 49.5) · 724 trận
  5. Rengar 391 Rengar gặp Elise: 46.4% (khoảng 42.4 đến 50.4) · 391 trận
  6. Viego 1,076 Viego gặp Elise: 46.4% (khoảng 43.7 đến 49.2) · 1,076 trận
  7. Bel'Veth 279 Bel'Veth gặp Elise: 47.5% (khoảng 43.0 đến 51.9) · 279 trận
  8. Master Yi 968 Master Yi gặp Elise: 47.5% (khoảng 44.6 đến 50.3) · 968 trận
  9. Zac 266 Zac gặp Elise: 47.5% (khoảng 43.0 đến 52.0) · 266 trận
  10. Qiyana 611 Qiyana gặp Elise: 47.5% (khoảng 44.1 đến 51.0) · 611 trận
  11. Jax 158 Jax gặp Elise: 47.6% (khoảng 42.4 đến 52.8) · 158 trận
  12. Trundle 86 Trundle gặp Elise: 47.7% (khoảng 41.9 đến 53.5) · 86 trận
  13. Sion 65 Sion gặp Elise: 47.7% (khoảng 41.7 đến 53.7) · 65 trận
  14. Ivern 121 Ivern gặp Elise: 47.8% (khoảng 42.3 đến 53.2) · 121 trận
  15. Teemo 110 Teemo gặp Elise: 47.8% (khoảng 42.3 đến 53.4) · 110 trận
  16. Volibear 162 Volibear gặp Elise: 47.9% (khoảng 42.8 đến 53.0) · 162 trận
  17. Ambessa 56 Ambessa gặp Elise: 48.2% (khoảng 42.1 đến 54.3) · 56 trận
  18. Taliyah 128 Taliyah gặp Elise: 48.3% (khoảng 42.9 đến 53.7) · 128 trận
  19. Kayn 970 Kayn gặp Elise: 48.3% (khoảng 45.5 đến 51.2) · 970 trận
  20. Skarner 94 Skarner gặp Elise: 48.4% (khoảng 42.7 đến 54.1) · 94 trận
  21. Hecarim 513 Hecarim gặp Elise: 48.7% (khoảng 45.0 đến 52.4) · 513 trận
  22. Gragas 55 Gragas gặp Elise: 48.8% (khoảng 42.6 đến 54.9) · 55 trận
  23. Sylas 580 Sylas gặp Elise: 48.8% (khoảng 45.3 đến 52.3) · 580 trận
  24. Tryndamere 56 Tryndamere gặp Elise: 49.0% (khoảng 42.9 đến 55.1) · 56 trận
  25. Udyr 170 Udyr gặp Elise: 49.0% (khoảng 43.9 đến 54.1) · 170 trận
  26. Aatrox 68 Aatrox gặp Elise: 49.0% (khoảng 43.0 đến 55.0) · 68 trận
  27. Quinn 141 Quinn gặp Elise: 49.1% (khoảng 43.8 đến 54.4) · 141 trận
  28. Cho'Gath 579 Cho'Gath gặp Elise: 49.3% (khoảng 45.8 đến 52.8) · 579 trận
  29. Warwick 550 Warwick gặp Elise: 49.4% (khoảng 45.8 đến 53.0) · 550 trận
  30. Zed 247 Zed gặp Elise: 49.5% (khoảng 44.9 đến 54.1) · 247 trận
  31. Naafiri 297 Naafiri gặp Elise: 49.6% (khoảng 45.2 đến 54.0) · 297 trận
  32. Fizz 85 Fizz gặp Elise: 49.6% (khoảng 43.8 đến 55.4) · 85 trận
  33. Shyvana 529 Shyvana gặp Elise: 49.7% (khoảng 46.1 đến 53.3) · 529 trận
  34. Xin Zhao 366 Xin Zhao gặp Elise: 49.7% (khoảng 45.6 đến 53.8) · 366 trận
  35. Gwen 72 Gwen gặp Elise: 49.8% (khoảng 43.8 đến 55.7) · 72 trận
  36. Locke 86 Locke gặp Elise: 49.8% (khoảng 44.0 đến 55.5) · 86 trận

Thắng đường trước Elise vàng ở phút 15

  1. Briar 615 Briar gặp Elise ở phút 15: +684 vàng (khoảng 573 đến 795) · 615 trận
  2. Hecarim 500 Hecarim gặp Elise ở phút 15: +518 vàng (khoảng 391 đến 646) · 500 trận
  3. Talon 565 Talon gặp Elise ở phút 15: +487 vàng (khoảng 377 đến 598) · 565 trận
  4. Kha'Zix 746 Kha'Zix gặp Elise ở phút 15: +454 vàng (khoảng 356 đến 551) · 746 trận
  5. Qiyana 599 Qiyana gặp Elise ở phút 15: +331 vàng (khoảng 219 đến 443) · 599 trận
  6. Diana 390 Diana gặp Elise ở phút 15: +319 vàng (khoảng 186 đến 451) · 390 trận
  7. Viego 1,053 Viego gặp Elise ở phút 15: +278 vàng (khoảng 201 đến 356) · 1,053 trận
  8. Nocturne 477 Nocturne gặp Elise ở phút 15: +274 vàng (khoảng 163 đến 384) · 477 trận
  9. Shaco 519 Shaco gặp Elise ở phút 15: +247 vàng (khoảng 140 đến 354) · 519 trận
  10. Warwick 539 Warwick gặp Elise ở phút 15: +246 vàng (khoảng 145 đến 347) · 539 trận
  11. Graves 709 Graves gặp Elise ở phút 15: +237 vàng (khoảng 135 đến 339) · 709 trận
  12. Rengar 384 Rengar gặp Elise ở phút 15: +199 vàng (khoảng 64 đến 334) · 384 trận
  13. Kindred 323 Kindred gặp Elise ở phút 15: +177 vàng (khoảng 21 đến 333) · 323 trận
  14. Lillia 508 Lillia gặp Elise ở phút 15: +150 vàng (khoảng 39 đến 261) · 508 trận
  15. Shyvana 516 Shyvana gặp Elise ở phút 15: +141 vàng (khoảng 31 đến 251) · 516 trận
  16. Master Yi 944 Master Yi gặp Elise ở phút 15: +138 vàng (khoảng 53 đến 223) · 944 trận
  17. Ekko 483 Ekko gặp Elise ở phút 15: +124 vàng (khoảng 6 đến 241) · 483 trận
  18. Sylas 567 Sylas gặp Elise ở phút 15: +99 vàng (khoảng -16 đến 214) · 567 trận
  19. Kayn 946 Kayn gặp Elise ở phút 15: +87 vàng (khoảng 5 đến 170) · 946 trận
  20. Lee Sin 1,134 Lee Sin gặp Elise ở phút 15: +76 vàng (khoảng -4 đến 157) · 1,134 trận
  21. Jarvan IV 580 Jarvan IV gặp Elise ở phút 15: +3 vàng (khoảng -105 đến 111) · 580 trận

Thắng Elise tỉ lệ thắng

  1. Thresh 321 Thresh gặp Elise: 55.1% (khoảng 50.8 đến 59.4) · 321 trận
  2. Rell 80 Rell gặp Elise: 54.7% (khoảng 48.9 đến 60.5) · 80 trận
  3. Alistar 101 Alistar gặp Elise: 54.2% (khoảng 48.6 đến 59.8) · 101 trận
  4. Tahm Kench 65 Tahm Kench gặp Elise: 54.0% (khoảng 48.0 đến 60.0) · 65 trận
  5. Braum 83 Braum gặp Elise: 53.4% (khoảng 47.6 đến 59.2) · 83 trận
  6. Janna 83 Janna gặp Elise: 53.4% (khoảng 47.6 đến 59.2) · 83 trận
  7. Swain 56 Swain gặp Elise: 53.2% (khoảng 47.1 đến 59.3) · 56 trận
  8. Milio 122 Milio gặp Elise: 53.2% (khoảng 47.7 đến 58.6) · 122 trận
  9. Senna 128 Senna gặp Elise: 53.1% (khoảng 47.7 đến 58.5) · 128 trận
  10. Blitzcrank 150 Blitzcrank gặp Elise: 52.9% (khoảng 47.7 đến 58.1) · 150 trận
  11. Lux 196 Lux gặp Elise: 52.8% (khoảng 47.9 đến 57.7) · 196 trận
  12. Seraphine 144 Seraphine gặp Elise: 51.8% (khoảng 46.5 đến 57.1) · 144 trận
  13. Morgana 96 Morgana gặp Elise: 51.8% (khoảng 46.1 đến 57.4) · 96 trận
  14. Nautilus 224 Nautilus gặp Elise: 51.7% (khoảng 46.9 đến 56.4) · 224 trận
  15. Zyra 62 Zyra gặp Elise: 51.6% (khoảng 45.5 đến 57.6) · 62 trận
  16. Xerath 68 Xerath gặp Elise: 51.2% (khoảng 45.2 đến 57.1) · 68 trận
  17. Soraka 90 Soraka gặp Elise: 51.1% (khoảng 45.4 đến 56.8) · 90 trận
  18. Nami 155 Nami gặp Elise: 51.0% (khoảng 45.8 đến 56.2) · 155 trận
  19. Yuumi 115 Yuumi gặp Elise: 50.9% (khoảng 45.3 đến 56.4) · 115 trận
  20. Brand 58 Brand gặp Elise: 50.8% (khoảng 44.8 đến 56.9) · 58 trận
  21. Karma 126 Karma gặp Elise: 50.4% (khoảng 44.9 đến 55.8) · 126 trận
  22. Vel'Koz 62 Vel'Koz gặp Elise: 50.1% (khoảng 44.0 đến 56.1) · 62 trận
  23. Pantheon 82 Pantheon gặp Elise: 50.1% (khoảng 44.2 đến 55.9) · 82 trận
  24. Rakan 74 Rakan gặp Elise: 50.1% (khoảng 44.2 đến 56.0) · 74 trận

Thua Elise tỉ lệ thắng

  1. Bard 85 Bard gặp Elise: 48.5% (khoảng 42.7 đến 54.3) · 85 trận
  2. Leona 173 Leona gặp Elise: 48.6% (khoảng 43.5 đến 53.6) · 173 trận
  3. Pyke 164 Pyke gặp Elise: 48.7% (khoảng 43.6 đến 53.8) · 164 trận
  4. Lulu 227 Lulu gặp Elise: 49.7% (khoảng 45.0 đến 54.4) · 227 trận
  5. Zilean 55 Zilean gặp Elise: 49.9% (khoảng 43.8 đến 56.0) · 55 trận

Thắng đường trước Elise vàng ở phút 15

Không đối thủ nào hơn vàng Elise ở phút 15.

ko.lol cho máy tính

Món tiếp theo của bạn, ngay trong trận.

Đọc từ trang bị, chỉ số và tướng của đội địch. Kể cả tướng nên chọn nhất cho bạn lúc cấm chọn.

Tải miễn phí Miễn phí. Cho Windows.
Ví dụ
The Build overlay over the game, on the matchup build: Đai Khổng Lồ to buy now, 900 gold and affordable, on the way to Giáp Máu Warmog, then Giày Thủy Ngân, Trái Tim Khổng Thần, Giáp Tâm Linh and Giáp Gai.
Tải ko.lol cho máy tính Miễn phí. Cho Windows.