Chuyển tới nội dung

Liên Minh Huyền Thoại Elise hợp với ai

Tier B · 63 #28 Đi rừng Phiên bản 16.21

Hợp nhất với Elise so với thường lệ

  1. Vex 2,908 Vex cùng Elise, so với thường lệ: +3.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.3 đến 4.9) · 2,908 trận
  2. Janna 3,471 Janna cùng Elise, so với thường lệ: +3.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.4 đến 4.7) · 3,471 trận
  3. Nilah 1,005 Nilah cùng Elise, so với thường lệ: +2.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.1 đến 5.5) · 1,005 trận
  4. Tryndamere 3,815 Tryndamere cùng Elise, so với thường lệ: +2.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.9 đến 4.1) · 3,815 trận
  5. Kled 1,682 Kled cùng Elise, so với thường lệ: +2.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.1 đến 4.5) · 1,682 trận
  6. Master Yi 999 Master Yi cùng Elise, so với thường lệ: +2.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.8 đến 4.9) · 999 trận
  7. Garen 7,712 Garen cùng Elise, so với thường lệ: +2.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.9 đến 3.2) · 7,712 trận
  8. Braum 4,507 Braum cùng Elise, so với thường lệ: +1.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.5 đến 3.3) · 4,507 trận
  9. Zaahen 2,374 Zaahen cùng Elise, so với thường lệ: +1.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.1 đến 3.8) · 2,374 trận
  10. Karthus 461 Karthus cùng Elise, so với thường lệ: +1.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.0 đến 5.6) · 461 trận
  11. Jinx 12,707 Jinx cùng Elise, so với thường lệ: +1.72 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.83 đến 2.61) · 12,707 trận
  12. Fiora 3,976 Fiora cùng Elise, so với thường lệ: +1.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.2 đến 3.3) · 3,976 trận
  13. Illaoi 3,304 Illaoi cùng Elise, so với thường lệ: +1.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.0 đến 3.4) · 3,304 trận
  14. Twitch 5,616 Twitch cùng Elise, so với thường lệ: +1.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.4 đến 3.0) · 5,616 trận
  15. Evelynn 66 Evelynn cùng Elise, so với thường lệ: +1.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.3 đến 7.7) · 66 trận
  16. Singed 1,702 Singed cùng Elise, so với thường lệ: +1.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.6 đến 3.9) · 1,702 trận
  17. Thresh 12,244 Thresh cùng Elise, so với thường lệ: +1.66 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.75 đến 2.57) · 12,244 trận
  18. Samira 4,273 Samira cùng Elise, so với thường lệ: +1.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.1 đến 3.1) · 4,273 trận
  19. Xayah 6,355 Xayah cùng Elise, so với thường lệ: +1.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.4 đến 2.9) · 6,355 trận
  20. Miss Fortune 12,892 Miss Fortune cùng Elise, so với thường lệ: +1.59 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.70 đến 2.48) · 12,892 trận
  21. Leona 8,959 Leona cùng Elise, so với thường lệ: +1.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.5 đến 2.6) · 8,959 trận
  22. Zeri 3,505 Zeri cùng Elise, so với thường lệ: +1.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.0 đến 3.2) · 3,505 trận
  23. Irelia 8,096 Irelia cùng Elise, so với thường lệ: +1.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.5 đến 2.7) · 8,096 trận
  24. Blitzcrank 7,094 Blitzcrank cùng Elise, so với thường lệ: +1.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.4 đến 2.7) · 7,094 trận
  25. Darius 8,677 Darius cùng Elise, so với thường lệ: +1.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.5 đến 2.6) · 8,677 trận
  26. Sion 4,495 Sion cùng Elise, so với thường lệ: +1.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.1 đến 3.0) · 4,495 trận
  27. Zilean 2,227 Zilean cùng Elise, so với thường lệ: +1.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.5 đến 3.5) · 2,227 trận
  28. Soraka 3,847 Soraka cùng Elise, so với thường lệ: +1.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.1 đến 3.0) · 3,847 trận
  29. Kassadin 1,908 Kassadin cùng Elise, so với thường lệ: +1.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.8 đến 3.5) · 1,908 trận
  30. Ngộ Không 1,053 Ngộ Không cùng Elise, so với thường lệ: +1.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.4 đến 4.2) · 1,053 trận
  31. Udyr 432 Udyr cùng Elise, so với thường lệ: +1.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.5 đến 5.3) · 432 trận
  32. Skarner 275 Skarner cùng Elise, so với thường lệ: +1.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.1 đến 5.8) · 275 trận
  33. Talon 2,177 Talon cùng Elise, so với thường lệ: +1.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.7 đến 3.4) · 2,177 trận
  34. Kindred 87 Kindred cùng Elise, so với thường lệ: +1.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.4 đến 7.1) · 87 trận
  35. Annie 1,702 Annie cùng Elise, so với thường lệ: +1.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.9 đến 3.6) · 1,702 trận
  36. Twisted Fate 3,510 Twisted Fate cùng Elise, so với thường lệ: +1.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.3 đến 2.9) · 3,510 trận
  37. Nami 6,784 Nami cùng Elise, so với thường lệ: +1.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.1 đến 2.4) · 6,784 trận
  38. Swain 4,611 Swain cùng Elise, so với thường lệ: +1.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.2 đến 2.7) · 4,611 trận
  39. Sivir 3,683 Sivir cùng Elise, so với thường lệ: +1.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.3 đến 2.8) · 3,683 trận
  40. Zed 11,835 Zed cùng Elise, so với thường lệ: +1.22 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.30 đến 2.14) · 11,835 trận
  41. Yone 20,315 Yone cùng Elise, so với thường lệ: +1.20 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.48 đến 1.93) · 20,315 trận
  42. Rell 3,258 Rell cùng Elise, so với thường lệ: +1.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.6 đến 2.8) · 3,258 trận
  43. Vel'Koz 4,014 Vel'Koz cùng Elise, so với thường lệ: +1.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.5 đến 2.6) · 4,014 trận
  44. Shyvana 241 Shyvana cùng Elise, so với thường lệ: +1.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.6 đến 5.7) · 241 trận
  45. Alistar 5,018 Alistar cùng Elise, so với thường lệ: +1.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.3 đến 2.4) · 5,018 trận
  46. Warwick 1,409 Warwick cùng Elise, so với thường lệ: +1.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.4 đến 3.5) · 1,409 trận
  47. Xerath 5,744 Xerath cùng Elise, so với thường lệ: +1.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.3 đến 2.3) · 5,744 trận
  48. Poppy 2,414 Poppy cùng Elise, so với thường lệ: +0.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.0 đến 2.9) · 2,414 trận
  49. Heimerdinger 1,847 Heimerdinger cùng Elise, so với thường lệ: +0.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.3 đến 3.0) · 1,847 trận
  50. Syndra 6,314 Syndra cùng Elise, so với thường lệ: +0.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.4 đến 2.1) · 6,314 trận
  51. Renekton 6,090 Renekton cùng Elise, so với thường lệ: +0.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.4 đến 2.1) · 6,090 trận
  52. Xin Zhao 497 Xin Zhao cùng Elise, so với thường lệ: +0.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.9 đến 4.5) · 497 trận
  53. Malphite 7,624 Malphite cùng Elise, so với thường lệ: +0.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.4 đến 1.9) · 7,624 trận
  54. Sett 7,730 Sett cùng Elise, so với thường lệ: +0.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.4 đến 1.8) · 7,730 trận
  55. Fizz 4,651 Fizz cùng Elise, so với thường lệ: +0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.8 đến 2.1) · 4,651 trận
  56. Yasuo 17,164 Yasuo cùng Elise, so với thường lệ: +0.63 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.15 đến 1.41) · 17,164 trận
  57. Nasus 4,932 Nasus cùng Elise, so với thường lệ: +0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.8 đến 2.0) · 4,932 trận
  58. Olaf 2,665 Olaf cùng Elise, so với thường lệ: +0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.3 đến 2.4) · 2,665 trận
  59. Aphelios 5,852 Aphelios cùng Elise, so với thường lệ: +0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.7 đến 1.8) · 5,852 trận
  60. Taric 1,121 Taric cùng Elise, so với thường lệ: +0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.2 đến 3.2) · 1,121 trận
  61. Kog'Maw 2,399 Kog'Maw cùng Elise, so với thường lệ: +0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.5 đến 2.4) · 2,399 trận
  62. Senna 5,524 Senna cùng Elise, so với thường lệ: +0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.9 đến 1.8) · 5,524 trận
  63. Quinn 1,289 Quinn cùng Elise, so với thường lệ: +0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.1 đến 3.0) · 1,289 trận
  64. Nocturne 182 Nocturne cùng Elise, so với thường lệ: +0.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.6 đến 5.4) · 182 trận
  65. Camille 4,174 Camille cùng Elise, so với thường lệ: +0.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.1 đến 1.9) · 4,174 trận
  66. Karma 5,215 Karma cùng Elise, so với thường lệ: +0.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.0 đến 1.7) · 5,215 trận
  67. Rek'Sai 114 Rek'Sai cùng Elise, so với thường lệ: +0.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.2 đến 5.9) · 114 trận
  68. Ahri 8,011 Ahri cùng Elise, so với thường lệ: +0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.8 đến 1.4) · 8,011 trận
  69. Seraphine 7,213 Seraphine cùng Elise, so với thường lệ: +0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.9 đến 1.5) · 7,213 trận
  70. Aatrox 5,124 Aatrox cùng Elise, so với thường lệ: +0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.1 đến 1.7) · 5,124 trận
  71. Ornn 3,293 Ornn cùng Elise, so với thường lệ: +0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.4 đến 1.9) · 3,293 trận
  72. Zyra 3,040 Zyra cùng Elise, so với thường lệ: +0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.5 đến 2.0) · 3,040 trận
  73. Sona 2,045 Sona cùng Elise, so với thường lệ: +0.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.9 đến 2.3) · 2,045 trận
  74. Zac 664 Zac cùng Elise, so với thường lệ: +0.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.1 đến 3.6) · 664 trận
  75. Lucian 7,791 Lucian cùng Elise, so với thường lệ: +0.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.9 đến 1.3) · 7,791 trận
  76. Naafiri 1,657 Naafiri cùng Elise, so với thường lệ: +0.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.1 đến 2.5) · 1,657 trận
  77. Nautilus 10,196 Nautilus cùng Elise, so với thường lệ: +0.19 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.80 đến 1.18) · 10,196 trận
  78. Draven 4,123 Draven cùng Elise, so với thường lệ: +0.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.3 đến 1.7) · 4,123 trận
  79. Pyke 5,557 Pyke cùng Elise, so với thường lệ: +0.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.2 đến 1.5) · 5,557 trận
  80. Cho'Gath 3,463 Cho'Gath cùng Elise, so với thường lệ: +0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.5 đến 1.8) · 3,463 trận
  81. Smolder 4,656 Smolder cùng Elise, so với thường lệ: +0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.3 đến 1.5) · 4,656 trận
  82. Rakan 3,583 Rakan cùng Elise, so với thường lệ: +0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.6 đến 1.7) · 3,583 trận
  83. Galio 4,198 Galio cùng Elise, so với thường lệ: 0.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.4 đến 1.5) · 4,198 trận
  84. Bard 2,972 Bard cùng Elise, so với thường lệ: 0.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.7 đến 1.8) · 2,972 trận

Kém hợp nhất với Elise so với thường lệ

  1. Mel 3,753 Mel cùng Elise, so với thường lệ: -4.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -6.1 đến -3.0) · 3,753 trận
  2. Kayn 424 Kayn cùng Elise, so với thường lệ: -4.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -8.1 đến -0.3) · 424 trận
  3. Cassiopeia 1,265 Cassiopeia cùng Elise, so với thường lệ: -3.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -6.5 đến -1.3) · 1,265 trận
  4. Ezreal 11,303 Ezreal cùng Elise, so với thường lệ: -3.78 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.72 đến -2.84) · 11,303 trận
  5. Jarvan IV 684 Jarvan IV cùng Elise, so với thường lệ: -3.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -6.6 đến 0.0) · 684 trận
  6. K'Sante 2,955 K'Sante cùng Elise, so với thường lệ: -3.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.0 đến -1.5) · 2,955 trận
  7. Azir 1,454 Azir cùng Elise, so với thường lệ: -3.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.7 đến -0.9) · 1,454 trận
  8. Rammus 185 Rammus cùng Elise, so với thường lệ: -3.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -8.1 đến 1.9) · 185 trận
  9. Varus 4,268 Varus cùng Elise, so với thường lệ: -3.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.5 đến -1.5) · 4,268 trận
  10. Vi 290 Vi cùng Elise, so với thường lệ: -2.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -7.3 đến 1.5) · 290 trận
  11. Rumble 851 Rumble cùng Elise, so với thường lệ: -2.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.8 đến 0.3) · 851 trận
  12. Sejuani 286 Sejuani cùng Elise, so với thường lệ: -2.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -7.2 đến 1.7) · 286 trận
  13. Tahm Kench 5,142 Tahm Kench cùng Elise, so với thường lệ: -2.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.9 đến -1.1) · 5,142 trận
  14. Ryze 1,810 Ryze cùng Elise, so với thường lệ: -2.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.6 đến -0.2) · 1,810 trận
  15. Akali 7,827 Akali cùng Elise, so với thường lệ: -2.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.4 đến -1.2) · 7,827 trận
  16. Orianna 2,496 Orianna cùng Elise, so với thường lệ: -2.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.2 đến -0.4) · 2,496 trận
  17. Locke 4,926 Locke cùng Elise, so với thường lệ: -2.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.6 đến -0.9) · 4,926 trận
  18. Qiyana 3,616 Qiyana cùng Elise, so với thường lệ: -2.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.8 đến -0.6) · 3,616 trận
  19. Ambessa 3,438 Ambessa cùng Elise, so với thường lệ: -2.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.8 đến -0.5) · 3,438 trận
  20. Vayne 4,999 Vayne cùng Elise, so với thường lệ: -2.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.5 đến -0.7) · 4,999 trận
  21. Nidalee 253 Nidalee cùng Elise, so với thường lệ: -2.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -6.7 đến 2.5) · 253 trận
  22. Aurora 1,991 Aurora cùng Elise, so với thường lệ: -2.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.2 đến 0.1) · 1,991 trận
  23. Lee Sin 595 Lee Sin cùng Elise, so với thường lệ: -2.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.5 đến 1.5) · 595 trận
  24. Kennen 1,467 Kennen cùng Elise, so với thường lệ: -2.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.4 đến 0.5) · 1,467 trận
  25. Corki 2,055 Corki cùng Elise, so với thường lệ: -1.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.0 đến 0.2) · 2,055 trận
  26. Ziggs 1,706 Ziggs cùng Elise, so với thường lệ: -1.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.0 đến 0.5) · 1,706 trận
  27. Sylas 6,328 Sylas cùng Elise, so với thường lệ: -1.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.0 đến -0.6) · 6,328 trận
  28. Shaco 1,255 Shaco cùng Elise, so với thường lệ: -1.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.3 đến 0.8) · 1,255 trận
  29. Volibear 4,077 Volibear cùng Elise, so với thường lệ: -1.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.2 đến -0.1) · 4,077 trận
  30. Anivia 2,291 Anivia cùng Elise, so với thường lệ: -1.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.6 đến 0.3) · 2,291 trận
  31. Ashe 7,411 Ashe cùng Elise, so với thường lệ: -1.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.8 đến -0.5) · 7,411 trận
  32. Caitlyn 15,054 Caitlyn cùng Elise, so với thường lệ: -1.59 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.42 đến -0.77) · 15,054 trận
  33. Gnar 2,876 Gnar cùng Elise, so với thường lệ: -1.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.3 đến 0.2) · 2,876 trận
  34. Yuumi 4,354 Yuumi cùng Elise, so với thường lệ: -1.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.9 đến 0.0) · 4,354 trận
  35. Trundle 2,256 Trundle cùng Elise, so với thường lệ: -1.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.4 đến 0.6) · 2,256 trận
  36. Kayle 2,065 Kayle cùng Elise, so với thường lệ: -1.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.5 đến 0.7) · 2,065 trận
  37. Ivern 199 Ivern cùng Elise, so với thường lệ: -1.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -6.2 đến 3.6) · 199 trận
  38. Hwei 3,244 Hwei cùng Elise, so với thường lệ: -1.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.9 đến 0.4) · 3,244 trận
  39. Pantheon 8,906 Pantheon cùng Elise, so với thường lệ: -1.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.2 đến -0.1) · 8,906 trận
  40. Viktor 5,059 Viktor cùng Elise, so với thường lệ: -1.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.5 đến 0.2) · 5,059 trận
  41. Teemo 5,270 Teemo cùng Elise, so với thường lệ: -1.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.5 đến 0.2) · 5,270 trận
  42. Lux 12,093 Lux cùng Elise, so với thường lệ: -1.12 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.04 đến -0.21) · 12,093 trận
  43. Urgot 2,659 Urgot cùng Elise, so với thường lệ: -1.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.0 đến 0.7) · 2,659 trận
  44. Kai'Sa 16,836 Kai'Sa cùng Elise, so với thường lệ: -1.10 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.89 đến -0.32) · 16,836 trận
  45. Zoe 2,577 Zoe cùng Elise, so với thường lệ: -1.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.0 đến 0.8) · 2,577 trận
  46. Jax 5,692 Jax cùng Elise, so với thường lệ: -1.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.4 đến 0.2) · 5,692 trận
  47. Gwen 1,876 Gwen cùng Elise, so với thường lệ: -1.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.2 đến 1.1) · 1,876 trận
  48. Gragas 1,787 Gragas cùng Elise, so với thường lệ: -1.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.3 đến 1.1) · 1,787 trận
  49. Neeko 1,885 Neeko cùng Elise, so với thường lệ: -1.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.2 đến 1.1) · 1,885 trận
  50. Amumu 719 Amumu cùng Elise, so với thường lệ: -1.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.2 đến 2.3) · 719 trận
  51. Brand 3,741 Brand cùng Elise, so với thường lệ: -1.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.5 đến 0.6) · 3,741 trận
  52. Veigar 4,891 Veigar cùng Elise, so với thường lệ: -0.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.3 đến 0.5) · 4,891 trận
  53. Taliyah 1,425 Taliyah cùng Elise, so với thường lệ: -0.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.3 đến 1.6) · 1,425 trận
  54. Fiddlesticks 625 Fiddlesticks cùng Elise, so với thường lệ: -0.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.3 đến 2.5) · 625 trận
  55. Morgana 5,515 Morgana cùng Elise, so với thường lệ: -0.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.1 đến 0.5) · 5,515 trận
  56. Jayce 4,889 Jayce cùng Elise, so với thường lệ: -0.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.1 đến 0.7) · 4,889 trận
  57. Kalista 3,992 Kalista cùng Elise, so với thường lệ: -0.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.3 đến 0.8) · 3,992 trận
  58. Lillia 85 Lillia cùng Elise, so với thường lệ: -0.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -6.5 đến 5.0) · 85 trận
  59. Lissandra 3,908 Lissandra cùng Elise, so với thường lệ: -0.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.2 đến 0.9) · 3,908 trận
  60. Riven 2,576 Riven cùng Elise, so với thường lệ: -0.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.5 đến 1.2) · 2,576 trận
  61. Nunu & Willump 340 Nunu & Willump cùng Elise, so với thường lệ: -0.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.9 đến 3.5) · 340 trận
  62. Malzahar 5,623 Malzahar cùng Elise, so với thường lệ: -0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.9 đến 0.7) · 5,623 trận
  63. Akshan 3,105 Akshan cùng Elise, so với thường lệ: -0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.4 đến 1.1) · 3,105 trận
  64. Shen 4,155 Shen cùng Elise, so với thường lệ: -0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.0 đến 1.0) · 4,155 trận
  65. Dr. Mundo 3,599 Dr. Mundo cùng Elise, so với thường lệ: -0.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.0 đến 1.2) · 3,599 trận
  66. Graves 202 Graves cùng Elise, so với thường lệ: -0.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.3 đến 4.5) · 202 trận
  67. Viego 428 Viego cùng Elise, so với thường lệ: -0.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.3 đến 3.5) · 428 trận
  68. Lulu 8,624 Lulu cùng Elise, so với thường lệ: -0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.4 đến 0.7) · 8,624 trận
  69. LeBlanc 4,449 LeBlanc cùng Elise, so với thường lệ: -0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.8 đến 1.1) · 4,449 trận
  70. Vladimir 3,671 Vladimir cùng Elise, so với thường lệ: -0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.9 đến 1.3) · 3,671 trận
  71. Gangplank 4,721 Gangplank cùng Elise, so với thường lệ: -0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.7 đến 1.1) · 4,721 trận
  72. Renata Glasc 1,783 Renata Glasc cùng Elise, so với thường lệ: -0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.5 đến 1.9) · 1,783 trận
  73. Mordekaiser 4,904 Mordekaiser cùng Elise, so với thường lệ: -0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.7 đến 1.1) · 4,904 trận
  74. Diana 3,054 Diana cùng Elise, so với thường lệ: -0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.0 đến 1.4) · 3,054 trận
  75. Jhin 17,256 Jhin cùng Elise, so với thường lệ: -0.26 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.04 đến 0.51) · 17,256 trận
  76. Tristana 8,793 Tristana cùng Elise, so với thường lệ: -0.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.3 đến 0.9) · 8,793 trận
  77. Briar 716 Briar cùng Elise, so với thường lệ: -0.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.4 đến 3.1) · 716 trận
  78. Katarina 5,961 Katarina cùng Elise, so với thường lệ: -0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.4 đến 1.1) · 5,961 trận
  79. Ekko 4,201 Ekko cùng Elise, so với thường lệ: -0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.6 đến 1.4) · 4,201 trận
  80. Yunara 7,402 Yunara cùng Elise, so với thường lệ: -0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.3 đến 1.0) · 7,402 trận
  81. Aurelion Sol 1,787 Aurelion Sol cùng Elise, so với thường lệ: -0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.3 đến 2.1) · 1,787 trận
  82. Rengar 318 Rengar cùng Elise, so với thường lệ: -0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.4 đến 4.2) · 318 trận
  83. Maokai 2,042 Maokai cùng Elise, so với thường lệ: -0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.1 đến 2.0) · 2,042 trận
  84. Milio 4,819 Milio cùng Elise, so với thường lệ: 0.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.4 đến 1.4) · 4,819 trận
  85. Yorick 3,567 Yorick cùng Elise, so với thường lệ: 0.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.6 đến 1.6) · 3,567 trận

Bộ đôi tốt nhất với Elise Xạ thủ

  1. Nilah 1,005 Nilah cùng Elise, so với thường lệ: +2.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.1 đến 5.5) · 1,005 trận
  2. Karthus 461 Karthus cùng Elise, so với thường lệ: +1.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.0 đến 5.6) · 461 trận
  3. Jinx 12,707 Jinx cùng Elise, so với thường lệ: +1.72 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.83 đến 2.61) · 12,707 trận
  4. Twitch 5,616 Twitch cùng Elise, so với thường lệ: +1.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.4 đến 3.0) · 5,616 trận
  5. Samira 4,273 Samira cùng Elise, so với thường lệ: +1.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.1 đến 3.1) · 4,273 trận
  6. Xayah 6,355 Xayah cùng Elise, so với thường lệ: +1.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.4 đến 2.9) · 6,355 trận
  7. Miss Fortune 12,892 Miss Fortune cùng Elise, so với thường lệ: +1.59 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.70 đến 2.48) · 12,892 trận
  8. Zeri 3,505 Zeri cùng Elise, so với thường lệ: +1.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.0 đến 3.2) · 3,505 trận
  9. Sivir 3,683 Sivir cùng Elise, so với thường lệ: +1.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.3 đến 2.8) · 3,683 trận
  10. Aphelios 5,852 Aphelios cùng Elise, so với thường lệ: +0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.7 đến 1.8) · 5,852 trận
  11. Kog'Maw 2,399 Kog'Maw cùng Elise, so với thường lệ: +0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.5 đến 2.4) · 2,399 trận
  12. Lucian 7,791 Lucian cùng Elise, so với thường lệ: +0.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.9 đến 1.3) · 7,791 trận
  13. Draven 4,123 Draven cùng Elise, so với thường lệ: +0.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.3 đến 1.7) · 4,123 trận
  14. Smolder 4,656 Smolder cùng Elise, so với thường lệ: +0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.3 đến 1.5) · 4,656 trận
  15. Yunara 7,402 Yunara cùng Elise, so với thường lệ: -0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.3 đến 1.0) · 7,402 trận
  16. Tristana 8,793 Tristana cùng Elise, so với thường lệ: -0.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.3 đến 0.9) · 8,793 trận
  17. Jhin 17,256 Jhin cùng Elise, so với thường lệ: -0.26 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.04 đến 0.51) · 17,256 trận
  18. Kalista 3,992 Kalista cùng Elise, so với thường lệ: -0.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.3 đến 0.8) · 3,992 trận
  19. Kai'Sa 16,836 Kai'Sa cùng Elise, so với thường lệ: -1.10 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.89 đến -0.32) · 16,836 trận
  20. Caitlyn 15,054 Caitlyn cùng Elise, so với thường lệ: -1.59 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.42 đến -0.77) · 15,054 trận
  21. Ashe 7,411 Ashe cùng Elise, so với thường lệ: -1.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.8 đến -0.5) · 7,411 trận
  22. Ziggs 1,706 Ziggs cùng Elise, so với thường lệ: -1.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.0 đến 0.5) · 1,706 trận
  23. Corki 2,055 Corki cùng Elise, so với thường lệ: -1.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.0 đến 0.2) · 2,055 trận
  24. Vayne 4,999 Vayne cùng Elise, so với thường lệ: -2.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.5 đến -0.7) · 4,999 trận
  25. Varus 4,268 Varus cùng Elise, so với thường lệ: -3.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.5 đến -1.5) · 4,268 trận
  26. Ezreal 11,303 Ezreal cùng Elise, so với thường lệ: -3.78 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.72 đến -2.84) · 11,303 trận
ko.lol cho máy tính

Món tiếp theo của bạn, ngay trong trận.

Đọc từ trang bị, chỉ số và tướng của đội địch. Kể cả tướng nên chọn nhất cho bạn lúc cấm chọn.

Tải miễn phí Miễn phí. Cho Windows.
Ví dụ
The Build overlay over the game, on the matchup build: Đai Khổng Lồ to buy now, 900 gold and affordable, on the way to Giáp Máu Warmog, then Giày Thủy Ngân, Trái Tim Khổng Thần, Giáp Tâm Linh and Giáp Gai.
Tải ko.lol cho máy tính Miễn phí. Cho Windows.