Chuyển tới nội dung

Liên Minh Huyền Thoại Heimerdinger hợp với ai

Phiên bản 16.20

Hợp nhất với Heimerdinger so với thường lệ

  1. Bel'Veth 2,472 Bel'Veth cùng Heimerdinger, so với thường lệ: +4.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng 3.0 đến 6.8) · 2,472 trận
  2. Shyvana 6,287 Shyvana cùng Heimerdinger, so với thường lệ: +3.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng 2.4 đến 4.9) · 6,287 trận
  3. Tryndamere 1,761 Tryndamere cùng Heimerdinger, so với thường lệ: +3.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.3 đến 5.7) · 1,761 trận
  4. Leona 10,348 Leona cùng Heimerdinger, so với thường lệ: +3.18 trận thắng trên 100 trận (khoảng 2.21 đến 4.16) · 10,348 trận
  5. Rammus 3,835 Rammus cùng Heimerdinger, so với thường lệ: +3.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.5 đến 4.6) · 3,835 trận
  6. Briar 7,504 Briar cùng Heimerdinger, so với thường lệ: +3.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.9 đến 4.2) · 7,504 trận
  7. Yasuo 18,111 Yasuo cùng Heimerdinger, so với thường lệ: +3.00 trận thắng trên 100 trận (khoảng 2.25 đến 3.76) · 18,111 trận
  8. Yone 16,636 Yone cùng Heimerdinger, so với thường lệ: +2.99 trận thắng trên 100 trận (khoảng 2.21 đến 3.77) · 16,636 trận
  9. Ngộ Không 8,081 Ngộ Không cùng Heimerdinger, so với thường lệ: +3.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.9 đến 4.0) · 8,081 trận
  10. Warwick 9,698 Warwick cùng Heimerdinger, so với thường lệ: +2.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.8 đến 3.8) · 9,698 trận
  11. Trundle 1,853 Trundle cùng Heimerdinger, so với thường lệ: +2.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.5 đến 4.9) · 1,853 trận
  12. Gwen 1,192 Gwen cùng Heimerdinger, so với thường lệ: +2.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.0 đến 5.2) · 1,192 trận
  13. Master Yi 12,614 Master Yi cùng Heimerdinger, so với thường lệ: +2.45 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.56 đến 3.34) · 12,614 trận
  14. Taric 1,499 Taric cùng Heimerdinger, so với thường lệ: +2.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.1 đến 4.8) · 1,499 trận
  15. Singed 424 Singed cùng Heimerdinger, so với thường lệ: +2.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.5 đến 6.3) · 424 trận
  16. Jinx 19,115 Jinx cùng Heimerdinger, so với thường lệ: +2.26 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.52 đến 2.99) · 19,115 trận
  17. Sona 2,534 Sona cùng Heimerdinger, so với thường lệ: +2.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.4 đến 4.2) · 2,534 trận
  18. Amumu 5,177 Amumu cùng Heimerdinger, so với thường lệ: +2.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.8 đến 3.5) · 5,177 trận
  19. Darius 1,324 Darius cùng Heimerdinger, so với thường lệ: +1.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.6 đến 4.5) · 1,324 trận
  20. Mordekaiser 1,160 Mordekaiser cùng Heimerdinger, so với thường lệ: +1.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.7 đến 4.6) · 1,160 trận
  21. Sett 1,116 Sett cùng Heimerdinger, so với thường lệ: +1.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.9 đến 4.5) · 1,116 trận
  22. Viego 10,436 Viego cùng Heimerdinger, so với thường lệ: +1.73 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.76 đến 2.70) · 10,436 trận
  23. Braum 4,194 Braum cùng Heimerdinger, so với thường lệ: +1.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.1 đến 3.1) · 4,194 trận
  24. Rell 3,228 Rell cùng Heimerdinger, so với thường lệ: +1.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.1 đến 3.3) · 3,228 trận
  25. Xayah 5,012 Xayah cùng Heimerdinger, so với thường lệ: +1.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.1 đến 2.8) · 5,012 trận
  26. Zaahen 527 Zaahen cùng Heimerdinger, so với thường lệ: +1.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.3 đến 5.0) · 527 trận
  27. Kennen 538 Kennen cùng Heimerdinger, so với thường lệ: +1.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.3 đến 4.9) · 538 trận
  28. Olaf 639 Olaf cùng Heimerdinger, so với thường lệ: +1.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.1 đến 4.6) · 639 trận
  29. Fizz 7,521 Fizz cùng Heimerdinger, so với thường lệ: +1.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.1 đến 2.3) · 7,521 trận
  30. Smolder 6,546 Smolder cùng Heimerdinger, so với thường lệ: +1.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.0 đến 2.4) · 6,546 trận
  31. Blitzcrank 7,701 Blitzcrank cùng Heimerdinger, so với thường lệ: +1.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.0 đến 2.2) · 7,701 trận
  32. Twitch 7,645 Twitch cùng Heimerdinger, so với thường lệ: +1.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.0 đến 2.2) · 7,645 trận
  33. Malzahar 8,227 Malzahar cùng Heimerdinger, so với thường lệ: +1.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.0 đến 2.2) · 8,227 trận
  34. Aurora 1,936 Aurora cùng Heimerdinger, so với thường lệ: +1.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.1 đến 3.2) · 1,936 trận
  35. Xin Zhao 3,078 Xin Zhao cùng Heimerdinger, so với thường lệ: +1.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.7 đến 2.8) · 3,078 trận
  36. Seraphine 11,597 Seraphine cùng Heimerdinger, so với thường lệ: +1.01 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.08 đến 1.93) · 11,597 trận
  37. Milio 4,504 Milio cùng Heimerdinger, so với thường lệ: +1.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.4 đến 2.5) · 4,504 trận
  38. Xerath 7,313 Xerath cùng Heimerdinger, so với thường lệ: +1.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.1 đến 2.1) · 7,313 trận
  39. Nilah 1,282 Nilah cùng Heimerdinger, so với thường lệ: +1.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.6 đến 3.6) · 1,282 trận
  40. Vladimir 3,468 Vladimir cùng Heimerdinger, so với thường lệ: +0.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.7 đến 2.6) · 3,468 trận
  41. Soraka 4,234 Soraka cùng Heimerdinger, so với thường lệ: +0.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.6 đến 2.4) · 4,234 trận
  42. Nami 6,312 Nami cùng Heimerdinger, so với thường lệ: +0.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.4 đến 2.1) · 6,312 trận
  43. Irelia 4,343 Irelia cùng Heimerdinger, so với thường lệ: +0.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.6 đến 2.3) · 4,343 trận
  44. Cho'Gath 8,486 Cho'Gath cùng Heimerdinger, so với thường lệ: +0.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.3 đến 1.9) · 8,486 trận
  45. Janna 2,874 Janna cùng Heimerdinger, so với thường lệ: +0.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.0 đến 2.6) · 2,874 trận
  46. Rek'Sai 757 Rek'Sai cùng Heimerdinger, so với thường lệ: +0.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.4 đến 4.0) · 757 trận
  47. Yorick 650 Yorick cùng Heimerdinger, so với thường lệ: +0.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.5 đến 4.2) · 650 trận
  48. Aphelios 5,728 Aphelios cùng Heimerdinger, so với thường lệ: +0.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.5 đến 2.1) · 5,728 trận
  49. Shen 1,801 Shen cùng Heimerdinger, so với thường lệ: +0.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.5 đến 2.9) · 1,801 trận
  50. Miss Fortune 18,974 Miss Fortune cùng Heimerdinger, so với thường lệ: +0.73 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.01 đến 1.46) · 18,974 trận
  51. Kog'Maw 2,827 Kog'Maw cùng Heimerdinger, so với thường lệ: +0.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.1 đến 2.5) · 2,827 trận
  52. Tahm Kench 5,481 Tahm Kench cùng Heimerdinger, so với thường lệ: +0.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.6 đến 2.0) · 5,481 trận
  53. Jarvan IV 4,729 Jarvan IV cùng Heimerdinger, so với thường lệ: +0.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.8 đến 2.1) · 4,729 trận
  54. Lillia 3,987 Lillia cùng Heimerdinger, so với thường lệ: +0.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.9 đến 2.2) · 3,987 trận
  55. Tristana 14,108 Tristana cùng Heimerdinger, so với thường lệ: +0.64 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.21 đến 1.49) · 14,108 trận
  56. Sion 1,631 Sion cùng Heimerdinger, so với thường lệ: +0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.7 đến 2.9) · 1,631 trận
  57. Zeri 2,944 Zeri cùng Heimerdinger, so với thường lệ: +0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.2 đến 2.3) · 2,944 trận
  58. Kayn 13,002 Kayn cùng Heimerdinger, so với thường lệ: +0.52 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.36 đến 1.40) · 13,002 trận
  59. Dr. Mundo 1,149 Dr. Mundo cùng Heimerdinger, so với thường lệ: +0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.2 đến 3.2) · 1,149 trận
  60. Vel'Koz 4,456 Vel'Koz cùng Heimerdinger, so với thường lệ: +0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.0 đến 1.9) · 4,456 trận
  61. LeBlanc 4,634 LeBlanc cùng Heimerdinger, so với thường lệ: +0.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.0 đến 1.9) · 4,634 trận
  62. Sejuani 2,998 Sejuani cùng Heimerdinger, so với thường lệ: +0.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.3 đến 2.2) · 2,998 trận
  63. Riven 592 Riven cùng Heimerdinger, so với thường lệ: +0.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.1 đến 3.9) · 592 trận
  64. Thresh 11,670 Thresh cùng Heimerdinger, so với thường lệ: +0.39 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.54 đến 1.31) · 11,670 trận
  65. Ambessa 712 Ambessa cùng Heimerdinger, so với thường lệ: +0.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.9 đến 3.6) · 712 trận
  66. Hwei 3,720 Hwei cùng Heimerdinger, so với thường lệ: +0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.2 đến 1.9) · 3,720 trận
  67. Morgana 10,448 Morgana cùng Heimerdinger, so với thường lệ: +0.32 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.65 đến 1.29) · 10,448 trận
  68. Diana 7,845 Diana cùng Heimerdinger, so với thường lệ: +0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.8 đến 1.4) · 7,845 trận
  69. Quinn 2,059 Quinn cùng Heimerdinger, so với thường lệ: +0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.8 đến 2.4) · 2,059 trận
  70. Naafiri 4,716 Naafiri cùng Heimerdinger, so với thường lệ: +0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.1 đến 1.7) · 4,716 trận
  71. Malphite 4,807 Malphite cùng Heimerdinger, so với thường lệ: +0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.1 đến 1.6) · 4,807 trận
  72. Nautilus 11,494 Nautilus cùng Heimerdinger, so với thường lệ: +0.24 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.69 đến 1.17) · 11,494 trận
  73. Vex 4,581 Vex cùng Heimerdinger, so với thường lệ: +0.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.2 đến 1.6) · 4,581 trận
  74. Senna 6,404 Senna cùng Heimerdinger, so với thường lệ: +0.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.0 đến 1.4) · 6,404 trận
  75. Ekko 8,042 Ekko cùng Heimerdinger, so với thường lệ: +0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.0 đến 1.2) · 8,042 trận
  76. Maokai 2,727 Maokai cùng Heimerdinger, so với thường lệ: +0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.7 đến 1.9) · 2,727 trận
  77. Lux 21,202 Lux cùng Heimerdinger, so với thường lệ: +0.10 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.61 đến 0.80) · 21,202 trận
  78. Zyra 4,852 Zyra cùng Heimerdinger, so với thường lệ: +0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.3 đến 1.5) · 4,852 trận
  79. Gangplank 577 Gangplank cùng Heimerdinger, so với thường lệ: +0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.4 đến 3.6) · 577 trận
  80. Poppy 2,082 Poppy cùng Heimerdinger, so với thường lệ: +0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.0 đến 2.1) · 2,082 trận
  81. Nasus 1,886 Nasus cùng Heimerdinger, so với thường lệ: +0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.1 đến 2.2) · 1,886 trận
  82. Alistar 3,624 Alistar cùng Heimerdinger, so với thường lệ: 0.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.6 đến 1.6) · 3,624 trận
  83. Kayle 465 Kayle cùng Heimerdinger, so với thường lệ: 0.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.8 đến 3.8) · 465 trận

Kém hợp nhất với Heimerdinger so với thường lệ

  1. Ryze 1,462 Ryze cùng Heimerdinger, so với thường lệ: -6.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -8.4 đến -3.6) · 1,462 trận
  2. Nunu & Willump 2,362 Nunu & Willump cùng Heimerdinger, so với thường lệ: -5.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -7.0 đến -3.1) · 2,362 trận
  3. Cassiopeia 1,202 Cassiopeia cùng Heimerdinger, so với thường lệ: -5.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -7.7 đến -2.4) · 1,202 trận
  4. Nidalee 1,569 Nidalee cùng Heimerdinger, so với thường lệ: -4.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -7.2 đến -2.5) · 1,569 trận
  5. Rengar 3,283 Rengar cùng Heimerdinger, so với thường lệ: -4.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -6.3 đến -3.0) · 3,283 trận
  6. Gnar 135 Gnar cùng Heimerdinger, so với thường lệ: -4.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -9.8 đến 0.8) · 135 trận
  7. Orianna 2,265 Orianna cùng Heimerdinger, so với thường lệ: -4.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -6.2 đến -2.3) · 2,265 trận
  8. Bard 2,135 Bard cùng Heimerdinger, so với thường lệ: -4.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -6.2 đến -2.1) · 2,135 trận
  9. Ezreal 10,885 Ezreal cùng Heimerdinger, so với thường lệ: -4.16 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.11 đến -3.20) · 10,885 trận
  10. Azir 1,529 Azir cùng Heimerdinger, so với thường lệ: -4.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -6.5 đến -1.8) · 1,529 trận
  11. Mel 8,883 Mel cùng Heimerdinger, so với thường lệ: -4.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.1 đến -3.0) · 8,883 trận
  12. Qiyana 7,011 Qiyana cùng Heimerdinger, so với thường lệ: -3.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.8 đến -2.4) · 7,011 trận
  13. Camille 1,487 Camille cùng Heimerdinger, so với thường lệ: -3.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.9 đến -1.1) · 1,487 trận
  14. Lee Sin 9,509 Lee Sin cùng Heimerdinger, so với thường lệ: -3.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.5 đến -2.4) · 9,509 trận
  15. Corki 1,410 Corki cùng Heimerdinger, so với thường lệ: -3.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.7 đến -0.8) · 1,410 trận
  16. Gragas 1,105 Gragas cùng Heimerdinger, so với thường lệ: -3.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -6.0 đến -0.6) · 1,105 trận
  17. Taliyah 1,174 Taliyah cùng Heimerdinger, so với thường lệ: -3.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.8 đến -0.5) · 1,174 trận
  18. Ivern 872 Ivern cùng Heimerdinger, so với thường lệ: -3.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -6.1 đến -0.1) · 872 trận
  19. Annie 1,979 Annie cùng Heimerdinger, so với thường lệ: -3.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.1 đến -0.9) · 1,979 trận
  20. Rumble 234 Rumble cùng Heimerdinger, so với thường lệ: -3.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -7.7 đến 1.7) · 234 trận
  21. Locke 6,189 Locke cùng Heimerdinger, so với thường lệ: -3.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.2 đến -1.7) · 6,189 trận
  22. Karthus 1,629 Karthus cùng Heimerdinger, so với thường lệ: -2.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.9 đến -0.3) · 1,629 trận
  23. Hecarim 4,007 Hecarim cùng Heimerdinger, so với thường lệ: -2.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.1 đến -1.1) · 4,007 trận
  24. Varus 3,619 Varus cùng Heimerdinger, so với thường lệ: -2.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.1 đến -0.9) · 3,619 trận
  25. Skarner 1,010 Skarner cùng Heimerdinger, so với thường lệ: -2.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.2 đến 0.4) · 1,010 trận
  26. Yuumi 4,728 Yuumi cùng Heimerdinger, so với thường lệ: -2.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.7 đến -0.8) · 4,728 trận
  27. Akali 6,469 Akali cùng Heimerdinger, so với thường lệ: -2.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.4 đến -1.0) · 6,469 trận
  28. Evelynn 2,161 Evelynn cùng Heimerdinger, so với thường lệ: -2.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.2 đến -0.2) · 2,161 trận
  29. Sylas 10,886 Sylas cùng Heimerdinger, so với thường lệ: -2.13 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.08 đến -1.18) · 10,886 trận
  30. Lissandra 3,680 Lissandra cùng Heimerdinger, so với thường lệ: -2.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.7 đến -0.5) · 3,680 trận
  31. Urgot 258 Urgot cùng Heimerdinger, so với thường lệ: -2.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -6.6 đến 2.6) · 258 trận
  32. Shaco 7,812 Shaco cùng Heimerdinger, so với thường lệ: -2.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.1 đến -0.9) · 7,812 trận
  33. Fiddlesticks 2,197 Fiddlesticks cùng Heimerdinger, so với thường lệ: -2.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.0 đến 0.1) · 2,197 trận
  34. Kindred 2,883 Kindred cùng Heimerdinger, so với thường lệ: -1.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.7 đến -0.1) · 2,883 trận
  35. Neeko 2,979 Neeko cùng Heimerdinger, so với thường lệ: -1.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.7 đến -0.2) · 2,979 trận
  36. Ashe 11,224 Ashe cùng Heimerdinger, so với thường lệ: -1.87 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.81 đến -0.93) · 11,224 trận
  37. Ziggs 2,967 Ziggs cùng Heimerdinger, so với thường lệ: -1.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.6 đến -0.1) · 2,967 trận
  38. Kha'Zix 5,258 Kha'Zix cùng Heimerdinger, so với thường lệ: -1.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.2 đến -0.5) · 5,258 trận
  39. Volibear 3,376 Volibear cùng Heimerdinger, so với thường lệ: -1.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.4 đến -0.1) · 3,376 trận
  40. Zoe 2,792 Zoe cùng Heimerdinger, so với thường lệ: -1.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.5 đến 0.1) · 2,792 trận
  41. Anivia 1,907 Anivia cùng Heimerdinger, so với thường lệ: -1.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.8 đến 0.5) · 1,907 trận
  42. Renekton 466 Renekton cùng Heimerdinger, so với thường lệ: -1.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.3 đến 2.3) · 466 trận
  43. Lucian 7,199 Lucian cùng Heimerdinger, so với thường lệ: -1.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.6 đến -0.3) · 7,199 trận
  44. Twisted Fate 3,204 Twisted Fate cùng Heimerdinger, so với thường lệ: -1.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.2 đến 0.2) · 3,204 trận
  45. Viktor 6,066 Viktor cùng Heimerdinger, so với thường lệ: -1.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.7 đến -0.1) · 6,066 trận
  46. Vayne 5,629 Vayne cùng Heimerdinger, so với thường lệ: -1.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.7 đến -0.1) · 5,629 trận
  47. Ornn 313 Ornn cùng Heimerdinger, so với thường lệ: -1.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.7 đến 3.0) · 313 trận
  48. Udyr 1,953 Udyr cùng Heimerdinger, so với thường lệ: -1.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.5 đến 0.8) · 1,953 trận
  49. Renata Glasc 1,181 Renata Glasc cùng Heimerdinger, so với thường lệ: -1.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.0 đến 1.3) · 1,181 trận
  50. Karma 4,065 Karma cùng Heimerdinger, so với thường lệ: -1.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.6 đến 0.4) · 4,065 trận
  51. Kalista 2,741 Kalista cùng Heimerdinger, so với thường lệ: -1.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.9 đến 0.7) · 2,741 trận
  52. Yunara 7,953 Yunara cùng Heimerdinger, so với thường lệ: -1.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.2 đến 0.0) · 7,953 trận
  53. Lulu 7,060 Lulu cùng Heimerdinger, so với thường lệ: -1.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.2 đến 0.1) · 7,060 trận
  54. Elise 1,793 Elise cùng Heimerdinger, so với thường lệ: -1.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.2 đến 1.2) · 1,793 trận
  55. Pantheon 7,780 Pantheon cùng Heimerdinger, so với thường lệ: -1.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.1 đến 0.1) · 7,780 trận
  56. Kai'Sa 14,843 Kai'Sa cùng Heimerdinger, so với thường lệ: -0.91 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.74 đến -0.09) · 14,843 trận
  57. Akshan 2,495 Akshan cùng Heimerdinger, so với thường lệ: -0.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.8 đến 1.0) · 2,495 trận
  58. Kassadin 1,752 Kassadin cùng Heimerdinger, so với thường lệ: -0.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.1 đến 1.3) · 1,752 trận
  59. Kled 191 Kled cùng Heimerdinger, so với thường lệ: -0.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.8 đến 4.1) · 191 trận
  60. Katarina 6,847 Katarina cùng Heimerdinger, so với thường lệ: -0.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.0 đến 0.3) · 6,847 trận
  61. Samira 5,839 Samira cùng Heimerdinger, so với thường lệ: -0.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.0 đến 0.5) · 5,839 trận
  62. Galio 4,842 Galio cùng Heimerdinger, so với thường lệ: -0.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.1 đến 0.7) · 4,842 trận
  63. Swain 7,186 Swain cùng Heimerdinger, so với thường lệ: -0.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.9 đến 0.5) · 7,186 trận
  64. Talon 5,487 Talon cùng Heimerdinger, so với thường lệ: -0.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.0 đến 0.7) · 5,487 trận
  65. Jax 3,162 Jax cùng Heimerdinger, so với thường lệ: -0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.3 đến 1.1) · 3,162 trận
  66. Rakan 2,761 Rakan cùng Heimerdinger, so với thường lệ: -0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.5 đến 1.2) · 2,761 trận
  67. K'Sante 163 K'Sante cùng Heimerdinger, so với thường lệ: -0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.8 đến 4.5) · 163 trận
  68. Vi 4,914 Vi cùng Heimerdinger, so với thường lệ: -0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.0 đến 0.8) · 4,914 trận
  69. Fiora 219 Fiora cùng Heimerdinger, so với thường lệ: -0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.4 đến 4.2) · 219 trận
  70. Ahri 9,367 Ahri cùng Heimerdinger, so với thường lệ: -0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.6 đến 0.5) · 9,367 trận
  71. Graves 6,245 Graves cùng Heimerdinger, so với thường lệ: -0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.7 đến 0.8) · 6,245 trận
  72. Garen 1,178 Garen cùng Heimerdinger, so với thường lệ: -0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.1 đến 2.2) · 1,178 trận
  73. Zed 12,504 Zed cùng Heimerdinger, so với thường lệ: -0.44 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.33 đến 0.46) · 12,504 trận
  74. Veigar 9,404 Veigar cùng Heimerdinger, so với thường lệ: -0.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.4 đến 0.6) · 9,404 trận
  75. Zilean 2,086 Zilean cùng Heimerdinger, so với thường lệ: -0.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.5 đến 1.7) · 2,086 trận
  76. Sivir 3,789 Sivir cùng Heimerdinger, so với thường lệ: -0.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.9 đến 1.2) · 3,789 trận
  77. Nocturne 6,372 Nocturne cùng Heimerdinger, so với thường lệ: -0.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.6 đến 0.9) · 6,372 trận
  78. Jayce 1,371 Jayce cùng Heimerdinger, so với thường lệ: -0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.8 đến 2.2) · 1,371 trận
  79. Jhin 17,965 Jhin cùng Heimerdinger, so với thường lệ: -0.27 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.03 đến 0.48) · 17,965 trận
  80. Pyke 6,673 Pyke cùng Heimerdinger, so với thường lệ: -0.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.4 đến 1.0) · 6,673 trận
  81. Syndra 5,041 Syndra cùng Heimerdinger, so với thường lệ: -0.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.6 đến 1.1) · 5,041 trận
  82. Brand 6,675 Brand cùng Heimerdinger, so với thường lệ: -0.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.4 đến 1.0) · 6,675 trận
  83. Aurelion Sol 2,499 Aurelion Sol cùng Heimerdinger, so với thường lệ: -0.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.1 đến 1.7) · 2,499 trận
  84. Illaoi 285 Illaoi cùng Heimerdinger, so với thường lệ: -0.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.6 đến 4.3) · 285 trận
  85. Draven 4,170 Draven cùng Heimerdinger, so với thường lệ: -0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.6 đến 1.4) · 4,170 trận
  86. Zac 2,597 Zac cùng Heimerdinger, so với thường lệ: -0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.0 đến 1.7) · 2,597 trận
  87. Caitlyn 22,939 Caitlyn cùng Heimerdinger, so với thường lệ: -0.11 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.79 đến 0.56) · 22,939 trận
  88. Teemo 3,898 Teemo cùng Heimerdinger, so với thường lệ: -0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.6 đến 1.5) · 3,898 trận
  89. Aatrox 821 Aatrox cùng Heimerdinger, so với thường lệ: 0.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.1 đến 3.0) · 821 trận

Bộ đôi tốt nhất với Heimerdinger Đi rừng

  1. Bel'Veth 2,472 Bel'Veth cùng Heimerdinger, so với thường lệ: +4.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng 3.0 đến 6.8) · 2,472 trận
  2. Shyvana 6,287 Shyvana cùng Heimerdinger, so với thường lệ: +3.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng 2.4 đến 4.9) · 6,287 trận
  3. Tryndamere 1,761 Tryndamere cùng Heimerdinger, so với thường lệ: +3.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.3 đến 5.7) · 1,761 trận
  4. Rammus 3,835 Rammus cùng Heimerdinger, so với thường lệ: +3.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.5 đến 4.6) · 3,835 trận
  5. Briar 7,504 Briar cùng Heimerdinger, so với thường lệ: +3.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.9 đến 4.2) · 7,504 trận
  6. Ngộ Không 8,081 Ngộ Không cùng Heimerdinger, so với thường lệ: +3.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.9 đến 4.0) · 8,081 trận
  7. Warwick 9,698 Warwick cùng Heimerdinger, so với thường lệ: +2.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.8 đến 3.8) · 9,698 trận
  8. Trundle 1,853 Trundle cùng Heimerdinger, so với thường lệ: +2.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.5 đến 4.9) · 1,853 trận
  9. Gwen 1,192 Gwen cùng Heimerdinger, so với thường lệ: +2.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.0 đến 5.2) · 1,192 trận
  10. Master Yi 12,614 Master Yi cùng Heimerdinger, so với thường lệ: +2.45 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.56 đến 3.34) · 12,614 trận
  11. Amumu 5,177 Amumu cùng Heimerdinger, so với thường lệ: +2.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.8 đến 3.5) · 5,177 trận
  12. Darius 1,324 Darius cùng Heimerdinger, so với thường lệ: +1.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.6 đến 4.5) · 1,324 trận
  13. Mordekaiser 1,160 Mordekaiser cùng Heimerdinger, so với thường lệ: +1.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.7 đến 4.6) · 1,160 trận
  14. Viego 10,436 Viego cùng Heimerdinger, so với thường lệ: +1.73 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.76 đến 2.70) · 10,436 trận
  15. Zaahen 527 Zaahen cùng Heimerdinger, so với thường lệ: +1.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.3 đến 5.0) · 527 trận
  16. Olaf 639 Olaf cùng Heimerdinger, so với thường lệ: +1.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.1 đến 4.6) · 639 trận
  17. Xin Zhao 3,078 Xin Zhao cùng Heimerdinger, so với thường lệ: +1.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.7 đến 2.8) · 3,078 trận
  18. Cho'Gath 8,486 Cho'Gath cùng Heimerdinger, so với thường lệ: +0.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.3 đến 1.9) · 8,486 trận
  19. Rek'Sai 757 Rek'Sai cùng Heimerdinger, so với thường lệ: +0.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.4 đến 4.0) · 757 trận
  20. Jarvan IV 4,729 Jarvan IV cùng Heimerdinger, so với thường lệ: +0.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.8 đến 2.1) · 4,729 trận
  21. Lillia 3,987 Lillia cùng Heimerdinger, so với thường lệ: +0.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.9 đến 2.2) · 3,987 trận
  22. Kayn 13,002 Kayn cùng Heimerdinger, so với thường lệ: +0.52 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.36 đến 1.40) · 13,002 trận
  23. Dr. Mundo 1,149 Dr. Mundo cùng Heimerdinger, so với thường lệ: +0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.2 đến 3.2) · 1,149 trận
  24. Sejuani 2,998 Sejuani cùng Heimerdinger, so với thường lệ: +0.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.3 đến 2.2) · 2,998 trận
  25. Ambessa 712 Ambessa cùng Heimerdinger, so với thường lệ: +0.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.9 đến 3.6) · 712 trận
  26. Quinn 2,059 Quinn cùng Heimerdinger, so với thường lệ: +0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.8 đến 2.4) · 2,059 trận
  27. Naafiri 4,716 Naafiri cùng Heimerdinger, so với thường lệ: +0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.1 đến 1.7) · 4,716 trận
  28. Aatrox 821 Aatrox cùng Heimerdinger, so với thường lệ: 0.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.1 đến 3.0) · 821 trận
  29. Zac 2,597 Zac cùng Heimerdinger, so với thường lệ: -0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.0 đến 1.7) · 2,597 trận
  30. Nocturne 6,372 Nocturne cùng Heimerdinger, so với thường lệ: -0.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.6 đến 0.9) · 6,372 trận
  31. Graves 6,245 Graves cùng Heimerdinger, so với thường lệ: -0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.7 đến 0.8) · 6,245 trận
  32. Vi 4,914 Vi cùng Heimerdinger, so với thường lệ: -0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.0 đến 0.8) · 4,914 trận
  33. Jax 3,162 Jax cùng Heimerdinger, so với thường lệ: -0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.3 đến 1.1) · 3,162 trận
  34. Talon 5,487 Talon cùng Heimerdinger, so với thường lệ: -0.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.0 đến 0.7) · 5,487 trận
  35. Elise 1,793 Elise cùng Heimerdinger, so với thường lệ: -1.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.2 đến 1.2) · 1,793 trận
  36. Udyr 1,953 Udyr cùng Heimerdinger, so với thường lệ: -1.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.5 đến 0.8) · 1,953 trận
  37. Volibear 3,376 Volibear cùng Heimerdinger, so với thường lệ: -1.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.4 đến -0.1) · 3,376 trận
  38. Kha'Zix 5,258 Kha'Zix cùng Heimerdinger, so với thường lệ: -1.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.2 đến -0.5) · 5,258 trận
  39. Kindred 2,883 Kindred cùng Heimerdinger, so với thường lệ: -1.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.7 đến -0.1) · 2,883 trận
  40. Fiddlesticks 2,197 Fiddlesticks cùng Heimerdinger, so với thường lệ: -2.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.0 đến 0.1) · 2,197 trận
  41. Shaco 7,812 Shaco cùng Heimerdinger, so với thường lệ: -2.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.1 đến -0.9) · 7,812 trận
  42. Evelynn 2,161 Evelynn cùng Heimerdinger, so với thường lệ: -2.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.2 đến -0.2) · 2,161 trận
  43. Skarner 1,010 Skarner cùng Heimerdinger, so với thường lệ: -2.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.2 đến 0.4) · 1,010 trận
  44. Hecarim 4,007 Hecarim cùng Heimerdinger, so với thường lệ: -2.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.1 đến -1.1) · 4,007 trận
  45. Karthus 1,629 Karthus cùng Heimerdinger, so với thường lệ: -2.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.9 đến -0.3) · 1,629 trận
  46. Ivern 872 Ivern cùng Heimerdinger, so với thường lệ: -3.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -6.1 đến -0.1) · 872 trận
  47. Gragas 1,105 Gragas cùng Heimerdinger, so với thường lệ: -3.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -6.0 đến -0.6) · 1,105 trận
  48. Lee Sin 9,509 Lee Sin cùng Heimerdinger, so với thường lệ: -3.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.5 đến -2.4) · 9,509 trận
  49. Qiyana 7,011 Qiyana cùng Heimerdinger, so với thường lệ: -3.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.8 đến -2.4) · 7,011 trận
  50. Rengar 3,283 Rengar cùng Heimerdinger, so với thường lệ: -4.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -6.3 đến -3.0) · 3,283 trận
  51. Nidalee 1,569 Nidalee cùng Heimerdinger, so với thường lệ: -4.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -7.2 đến -2.5) · 1,569 trận
  52. Nunu & Willump 2,362 Nunu & Willump cùng Heimerdinger, so với thường lệ: -5.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -7.0 đến -3.1) · 2,362 trận
ko.lol cho máy tính

Món tiếp theo của bạn, ngay trong trận.

Đọc từ trang bị, chỉ số và tướng của đội địch. Kể cả tướng nên chọn nhất cho bạn lúc cấm chọn.

Tải miễn phí Miễn phí. Cho Windows.
Ví dụ
The Build overlay over the game, on the matchup build: Đai Khổng Lồ to buy now, 900 gold and affordable, on the way to Giáp Máu Warmog, then Giày Thủy Ngân, Trái Tim Khổng Thần, Giáp Tâm Linh and Giáp Gai.
Tải ko.lol cho máy tính Miễn phí. Cho Windows.