Chuyển tới nội dung

Liên Minh Huyền Thoại Singed hợp với ai

Phiên bản 16.20

Hợp nhất với Singed so với thường lệ

  1. Bel'Veth 2,531 Bel'Veth cùng Singed, so với thường lệ: +4.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng 2.1 đến 5.9) · 2,531 trận
  2. Heimerdinger 997 Heimerdinger cùng Singed, so với thường lệ: +3.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.1 đến 6.7) · 997 trận
  3. Janna 3,742 Janna cùng Singed, so với thường lệ: +3.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.5 đến 4.6) · 3,742 trận
  4. Warwick 6,692 Warwick cùng Singed, so với thường lệ: +3.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.8 đến 4.2) · 6,692 trận
  5. Briar 6,335 Briar cùng Singed, so với thường lệ: +2.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.7 đến 4.1) · 6,335 trận
  6. Ngộ Không 7,857 Ngộ Không cùng Singed, so với thường lệ: +2.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.7 đến 4.0) · 7,857 trận
  7. Nilah 1,076 Nilah cùng Singed, so với thường lệ: +2.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.1 đến 5.4) · 1,076 trận
  8. Fizz 6,276 Fizz cùng Singed, so với thường lệ: +2.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.4 đến 3.9) · 6,276 trận
  9. Rakan 2,961 Rakan cùng Singed, so với thường lệ: +2.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.9 đến 4.4) · 2,961 trận
  10. Taric 1,356 Taric cùng Singed, so với thường lệ: +2.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.0 đến 5.0) · 1,356 trận
  11. Shen 1,519 Shen cùng Singed, so với thường lệ: +2.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.0 đến 4.7) · 1,519 trận
  12. Milio 5,089 Milio cùng Singed, so với thường lệ: +2.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.0 đến 3.7) · 5,089 trận
  13. Kog'Maw 2,720 Kog'Maw cùng Singed, so với thường lệ: +2.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.5 đến 4.1) · 2,720 trận
  14. Jinx 17,414 Jinx cùng Singed, so với thường lệ: +2.28 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.51 đến 3.05) · 17,414 trận
  15. Shyvana 5,371 Shyvana cùng Singed, so với thường lệ: +2.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.8 đến 3.4) · 5,371 trận
  16. Master Yi 10,140 Master Yi cùng Singed, so với thường lệ: +2.05 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.06 đến 3.04) · 10,140 trận
  17. Xayah 4,945 Xayah cùng Singed, so với thường lệ: +2.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.6 đến 3.4) · 4,945 trận
  18. Soraka 4,144 Soraka cùng Singed, so với thường lệ: +2.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.5 đến 3.5) · 4,144 trận
  19. Kassadin 1,861 Kassadin cùng Singed, so với thường lệ: +2.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.2 đến 4.1) · 1,861 trận
  20. Braum 4,232 Braum cùng Singed, so với thường lệ: +1.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.5 đến 3.4) · 4,232 trận
  21. Aatrox 835 Aatrox cùng Singed, so với thường lệ: +1.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.1 đến 5.0) · 835 trận
  22. Tryndamere 1,283 Tryndamere cùng Singed, so với thường lệ: +1.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.7 đến 4.4) · 1,283 trận
  23. Sona 2,418 Sona cùng Singed, so với thường lệ: +1.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.1 đến 3.7) · 2,418 trận
  24. Yasuo 15,826 Yasuo cùng Singed, so với thường lệ: +1.79 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.98 đến 2.59) · 15,826 trận
  25. Aphelios 6,109 Aphelios cùng Singed, so với thường lệ: +1.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.5 đến 3.0) · 6,109 trận
  26. Amumu 3,784 Amumu cùng Singed, so với thường lệ: +1.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.1 đến 3.3) · 3,784 trận
  27. Leona 8,732 Leona cùng Singed, so với thường lệ: +1.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.6 đến 2.7) · 8,732 trận
  28. Yone 13,317 Yone cùng Singed, so với thường lệ: +1.62 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.75 đến 2.49) · 13,317 trận
  29. Vladimir 3,281 Vladimir cùng Singed, so với thường lệ: +1.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.1 đến 3.3) · 3,281 trận
  30. Poppy 1,963 Poppy cùng Singed, so với thường lệ: +1.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.6 đến 3.6) · 1,963 trận
  31. Vel'Koz 4,057 Vel'Koz cùng Singed, so với thường lệ: +1.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.1 đến 2.9) · 4,057 trận
  32. Rammus 2,896 Rammus cùng Singed, so với thường lệ: +1.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.4 đến 3.2) · 2,896 trận
  33. Veigar 7,305 Veigar cùng Singed, so với thường lệ: +1.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.2 đến 2.5) · 7,305 trận
  34. Cho'Gath 6,684 Cho'Gath cùng Singed, so với thường lệ: +1.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.1 đến 2.5) · 6,684 trận
  35. Sett 698 Sett cùng Singed, so với thường lệ: +1.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.0 đến 4.6) · 698 trận
  36. Kennen 485 Kennen cùng Singed, so với thường lệ: +1.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.4 đến 5.0) · 485 trận
  37. Nami 6,991 Nami cùng Singed, so với thường lệ: +1.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.1 đến 2.4) · 6,991 trận
  38. Renata Glasc 1,289 Renata Glasc cùng Singed, so với thường lệ: +1.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.4 đến 3.7) · 1,289 trận
  39. Viego 9,293 Viego cùng Singed, so với thường lệ: +1.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.2 đến 2.2) · 9,293 trận
  40. Thresh 11,877 Thresh cùng Singed, so với thường lệ: +1.16 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.24 đến 2.08) · 11,877 trận
  41. Tristana 12,144 Tristana cùng Singed, so với thường lệ: +1.03 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.12 đến 1.93) · 12,144 trận
  42. Blitzcrank 6,754 Blitzcrank cùng Singed, so với thường lệ: +1.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.2 đến 2.2) · 6,754 trận
  43. Nasus 1,300 Nasus cùng Singed, so với thường lệ: +1.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.5 đến 3.5) · 1,300 trận
  44. Maokai 2,236 Maokai cùng Singed, so với thường lệ: +0.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.1 đến 2.9) · 2,236 trận
  45. Vex 3,791 Vex cùng Singed, so với thường lệ: +0.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.7 đến 2.5) · 3,791 trận
  46. Kayn 10,581 Kayn cùng Singed, so với thường lệ: +0.87 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.10 đến 1.84) · 10,581 trận
  47. Zeri 3,480 Zeri cùng Singed, so với thường lệ: +0.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.8 đến 2.5) · 3,480 trận
  48. Trundle 1,380 Trundle cùng Singed, so với thường lệ: +0.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.6 đến 3.3) · 1,380 trận
  49. Xerath 6,862 Xerath cùng Singed, so với thường lệ: +0.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.4 đến 2.0) · 6,862 trận
  50. Samira 4,757 Samira cùng Singed, so với thường lệ: +0.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.6 đến 2.2) · 4,757 trận
  51. Graves 6,651 Graves cùng Singed, so với thường lệ: +0.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.4 đến 2.0) · 6,651 trận
  52. Zilean 2,596 Zilean cùng Singed, so với thường lệ: +0.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.1 đến 2.6) · 2,596 trận
  53. Alistar 3,806 Alistar cùng Singed, so với thường lệ: +0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.9 đến 2.2) · 3,806 trận
  54. Miss Fortune 13,010 Miss Fortune cùng Singed, so với thường lệ: +0.63 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.25 đến 1.51) · 13,010 trận
  55. Malzahar 6,887 Malzahar cùng Singed, so với thường lệ: +0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.6 đến 1.8) · 6,887 trận
  56. Lillia 4,007 Lillia cùng Singed, so với thường lệ: +0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.9 đến 2.1) · 4,007 trận
  57. Quinn 1,970 Quinn cùng Singed, so với thường lệ: +0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.6 đến 2.6) · 1,970 trận
  58. Zac 2,350 Zac cùng Singed, so với thường lệ: +0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.5 đến 2.4) · 2,350 trận
  59. Senna 6,127 Senna cùng Singed, so với thường lệ: +0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.8 đến 1.7) · 6,127 trận
  60. Seraphine 9,447 Seraphine cùng Singed, so với thường lệ: +0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.6 đến 1.5) · 9,447 trận
  61. Zaahen 512 Zaahen cùng Singed, so với thường lệ: +0.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.3 đến 4.1) · 512 trận
  62. Renekton 338 Renekton cùng Singed, so với thường lệ: +0.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.9 đến 4.6) · 338 trận
  63. Jax 2,214 Jax cùng Singed, so với thường lệ: +0.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.6 đến 2.4) · 2,214 trận
  64. Kai'Sa 14,513 Kai'Sa cùng Singed, so với thường lệ: +0.36 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.48 đến 1.20) · 14,513 trận
  65. Xin Zhao 2,635 Xin Zhao cùng Singed, so với thường lệ: +0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.5 đến 2.2) · 2,635 trận
  66. Olaf 586 Olaf cùng Singed, so với thường lệ: +0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.2 đến 3.8) · 586 trận
  67. Lux 16,390 Lux cùng Singed, so với thường lệ: +0.23 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.57 đến 1.02) · 16,390 trận
  68. Vayne 4,677 Vayne cùng Singed, so với thường lệ: +0.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.2 đến 1.6) · 4,677 trận
  69. Twisted Fate 3,649 Twisted Fate cùng Singed, so với thường lệ: +0.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.4 đến 1.8) · 3,649 trận
  70. Ahri 8,516 Ahri cùng Singed, so với thường lệ: +0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.0 đến 1.1) · 8,516 trận
  71. Ekko 7,723 Ekko cùng Singed, so với thường lệ: 0.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.1 đến 1.2) · 7,723 trận

Kém hợp nhất với Singed so với thường lệ

  1. Mel 6,234 Mel cùng Singed, so với thường lệ: -5.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -7.1 đến -4.6) · 6,234 trận
  2. Camille 1,425 Camille cùng Singed, so với thường lệ: -5.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -8.0 đến -3.1) · 1,425 trận
  3. Ezreal 10,273 Ezreal cùng Singed, so với thường lệ: -4.34 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.33 đến -3.36) · 10,273 trận
  4. Azir 1,466 Azir cùng Singed, so với thường lệ: -4.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -6.4 đến -1.6) · 1,466 trận
  5. Orianna 2,376 Orianna cùng Singed, so với thường lệ: -3.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.8 đến -1.9) · 2,376 trận
  6. Cassiopeia 1,223 Cassiopeia cùng Singed, so với thường lệ: -3.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -6.4 đến -1.2) · 1,223 trận
  7. Varus 3,000 Varus cùng Singed, so với thường lệ: -3.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.2 đến -1.8) · 3,000 trận
  8. Dr. Mundo 791 Dr. Mundo cùng Singed, so với thường lệ: -3.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -6.3 đến -0.1) · 791 trận
  9. Qiyana 7,598 Qiyana cùng Singed, so với thường lệ: -3.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.2 đến -1.9) · 7,598 trận
  10. Taliyah 1,388 Taliyah cùng Singed, so với thường lệ: -2.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.4 đến -0.5) · 1,388 trận
  11. Ornn 184 Ornn cùng Singed, so với thường lệ: -2.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -7.7 đến 2.3) · 184 trận
  12. Sylas 10,452 Sylas cùng Singed, so với thường lệ: -2.64 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.62 đến -1.67) · 10,452 trận
  13. Corki 1,539 Corki cùng Singed, so với thường lệ: -2.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.0 đến -0.3) · 1,539 trận
  14. Karthus 1,539 Karthus cùng Singed, so với thường lệ: -2.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.0 đến -0.3) · 1,539 trận
  15. Gnar 96 Gnar cùng Singed, so với thường lệ: -2.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -8.3 đến 3.1) · 96 trận
  16. Ashe 9,116 Ashe cùng Singed, so với thường lệ: -2.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.6 đến -1.6) · 9,116 trận
  17. Anivia 1,993 Anivia cùng Singed, so với thường lệ: -2.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.6 đến -0.4) · 1,993 trận
  18. Bard 2,648 Bard cùng Singed, so với thường lệ: -2.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.3 đến -0.6) · 2,648 trận
  19. Aurelion Sol 2,284 Aurelion Sol cùng Singed, so với thường lệ: -2.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.3 đến -0.3) · 2,284 trận
  20. Kalista 2,732 Kalista cùng Singed, so với thường lệ: -2.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.1 đến -0.5) · 2,732 trận
  21. Gangplank 536 Gangplank cùng Singed, so với thường lệ: -2.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.7 đến 1.5) · 536 trận
  22. Ziggs 2,422 Ziggs cùng Singed, so với thường lệ: -2.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.0 đến -0.2) · 2,422 trận
  23. Fiddlesticks 2,163 Fiddlesticks cùng Singed, so với thường lệ: -2.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.1 đến 0.0) · 2,163 trận
  24. Naafiri 4,112 Naafiri cùng Singed, so với thường lệ: -2.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.6 đến -0.6) · 4,112 trận
  25. Rek'Sai 923 Rek'Sai cùng Singed, so với thường lệ: -2.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.0 đến 0.9) · 923 trận
  26. Locke 5,950 Locke cùng Singed, so với thường lệ: -1.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.2 đến -0.7) · 5,950 trận
  27. Ivern 951 Ivern cùng Singed, so với thường lệ: -1.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.8 đến 1.0) · 951 trận
  28. Nunu & Willump 2,152 Nunu & Willump cùng Singed, so với thường lệ: -1.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.9 đến 0.2) · 2,152 trận
  29. Mordekaiser 793 Mordekaiser cùng Singed, so với thường lệ: -1.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.0 đến 1.3) · 793 trận
  30. Elise 2,134 Elise cùng Singed, so với thường lệ: -1.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.8 đến 0.3) · 2,134 trận
  31. Hecarim 4,074 Hecarim cùng Singed, so với thường lệ: -1.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.3 đến -0.3) · 4,074 trận
  32. Rumble 231 Rumble cùng Singed, so với thường lệ: -1.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -6.5 đến 3.0) · 231 trận
  33. LeBlanc 4,670 LeBlanc cùng Singed, so với thường lệ: -1.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.1 đến -0.3) · 4,670 trận
  34. Kayle 490 Kayle cùng Singed, so với thường lệ: -1.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.4 đến 2.0) · 490 trận
  35. Rengar 3,355 Rengar cùng Singed, so với thường lệ: -1.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.3 đến 0.0) · 3,355 trận
  36. Jayce 1,576 Jayce cùng Singed, so với thường lệ: -1.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.0 đến 0.7) · 1,576 trận
  37. Jarvan IV 4,703 Jarvan IV cùng Singed, so với thường lệ: -1.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.0 đến -0.2) · 4,703 trận
  38. Zoe 2,811 Zoe cùng Singed, so với thường lệ: -1.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.4 đến 0.2) · 2,811 trận
  39. Ryze 1,399 Ryze cùng Singed, so với thường lệ: -1.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.0 đến 0.9) · 1,399 trận
  40. Skarner 958 Skarner cùng Singed, so với thường lệ: -1.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.4 đến 1.3) · 958 trận
  41. Darius 1,085 Darius cùng Singed, so với thường lệ: -1.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.3 đến 1.2) · 1,085 trận
  42. Evelynn 1,966 Evelynn cùng Singed, so với thường lệ: -1.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.6 đến 0.6) · 1,966 trận
  43. Yorick 408 Yorick cùng Singed, so với thường lệ: -1.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.5 đến 2.5) · 408 trận
  44. Urgot 201 Urgot cùng Singed, so với thường lệ: -1.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -6.4 đến 3.4) · 201 trận
  45. K'Sante 169 K'Sante cùng Singed, so với thường lệ: -1.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -6.6 đến 3.6) · 169 trận
  46. Lee Sin 9,790 Lee Sin cùng Singed, so với thường lệ: -1.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.5 đến -0.4) · 9,790 trận
  47. Shaco 6,530 Shaco cùng Singed, so với thường lệ: -1.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.6 đến -0.2) · 6,530 trận
  48. Nocturne 5,402 Nocturne cùng Singed, so với thường lệ: -1.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.7 đến 0.0) · 5,402 trận
  49. Aurora 2,002 Aurora cùng Singed, so với thường lệ: -1.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.4 đến 0.8) · 2,002 trận
  50. Syndra 5,783 Syndra cùng Singed, so với thường lệ: -1.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.5 đến 0.1) · 5,783 trận
  51. Pyke 6,195 Pyke cùng Singed, so với thường lệ: -1.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.4 đến 0.1) · 6,195 trận
  52. Lucian 7,199 Lucian cùng Singed, so với thường lệ: -1.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.3 đến 0.0) · 7,199 trận
  53. Riven 577 Riven cùng Singed, so với thường lệ: -1.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.6 đến 2.4) · 577 trận
  54. Akali 5,692 Akali cùng Singed, so với thường lệ: -1.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.3 đến 0.3) · 5,692 trận
  55. Morgana 8,119 Morgana cùng Singed, so với thường lệ: -1.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.1 đến 0.1) · 8,119 trận
  56. Vi 4,372 Vi cùng Singed, so với thường lệ: -1.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.5 đến 0.5) · 4,372 trận
  57. Gwen 1,126 Gwen cùng Singed, so với thường lệ: -1.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.7 đến 1.7) · 1,126 trận
  58. Neeko 2,368 Neeko cùng Singed, so với thường lệ: -0.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.9 đến 1.0) · 2,368 trận
  59. Lissandra 3,862 Lissandra cùng Singed, so với thường lệ: -0.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.4 đến 0.7) · 3,862 trận
  60. Illaoi 174 Illaoi cùng Singed, so với thường lệ: -0.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.9 đến 4.2) · 174 trận
  61. Kled 174 Kled cùng Singed, so với thường lệ: -0.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.9 đến 4.2) · 174 trận
  62. Zed 11,173 Zed cùng Singed, so với thường lệ: -0.81 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.75 đến 0.14) · 11,173 trận
  63. Galio 3,978 Galio cùng Singed, so với thường lệ: -0.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.3 đến 0.7) · 3,978 trận
  64. Jhin 16,972 Jhin cùng Singed, so với thường lệ: -0.74 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.52 đến 0.04) · 16,972 trận
  65. Zyra 4,262 Zyra cùng Singed, so với thường lệ: -0.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.2 đến 0.8) · 4,262 trận
  66. Yuumi 4,958 Yuumi cùng Singed, so với thường lệ: -0.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.1 đến 0.7) · 4,958 trận
  67. Garen 843 Garen cùng Singed, so với thường lệ: -0.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.8 đến 2.3) · 843 trận
  68. Nidalee 1,858 Nidalee cùng Singed, so với thường lệ: -0.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.8 đến 1.5) · 1,858 trận
  69. Irelia 3,689 Irelia cùng Singed, so với thường lệ: -0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.2 đến 1.0) · 3,689 trận
  70. Volibear 2,434 Volibear cùng Singed, so với thường lệ: -0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.5 đến 1.3) · 2,434 trận
  71. Annie 1,904 Annie cùng Singed, so với thường lệ: -0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.8 đến 1.6) · 1,904 trận
  72. Talon 5,866 Talon cùng Singed, so với thường lệ: -0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.9 đến 0.7) · 5,866 trận
  73. Sejuani 2,378 Sejuani cùng Singed, so với thường lệ: -0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.5 đến 1.4) · 2,378 trận
  74. Karma 4,673 Karma cùng Singed, so với thường lệ: -0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.0 đến 0.8) · 4,673 trận
  75. Swain 5,589 Swain cùng Singed, so với thường lệ: -0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.9 đến 0.8) · 5,589 trận
  76. Ambessa 761 Ambessa cùng Singed, so với thường lệ: -0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.7 đến 2.6) · 761 trận
  77. Teemo 2,774 Teemo cùng Singed, so với thường lệ: -0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.3 đến 1.3) · 2,774 trận
  78. Viktor 7,144 Viktor cùng Singed, so với thường lệ: -0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.6 đến 0.7) · 7,144 trận
  79. Lulu 8,090 Lulu cùng Singed, so với thường lệ: -0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.6 đến 0.6) · 8,090 trận
  80. Smolder 6,192 Smolder cùng Singed, so với thường lệ: -0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.7 đến 0.8) · 6,192 trận
  81. Kha'Zix 5,430 Kha'Zix cùng Singed, so với thường lệ: -0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.8 đến 0.9) · 5,430 trận
  82. Diana 6,677 Diana cùng Singed, so với thường lệ: -0.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.6 đến 0.8) · 6,677 trận
  83. Fiora 175 Fiora cùng Singed, so với thường lệ: -0.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.5 đến 4.6) · 175 trận
  84. Malphite 3,373 Malphite cùng Singed, so với thường lệ: -0.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.0 đến 1.3) · 3,373 trận
  85. Caitlyn 19,070 Caitlyn cùng Singed, so với thường lệ: -0.36 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.10 đến 0.38) · 19,070 trận
  86. Udyr 1,865 Udyr cùng Singed, so với thường lệ: -0.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.5 đến 1.8) · 1,865 trận
  87. Gragas 1,063 Gragas cùng Singed, so với thường lệ: -0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.1 đến 2.4) · 1,063 trận
  88. Nautilus 9,709 Nautilus cùng Singed, so với thường lệ: -0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.3 đến 0.7) · 9,709 trận
  89. Draven 4,087 Draven cùng Singed, so với thường lệ: -0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.8 đến 1.2) · 4,087 trận
  90. Sivir 3,675 Sivir cùng Singed, so với thường lệ: -0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.9 đến 1.3) · 3,675 trận
  91. Brand 5,175 Brand cùng Singed, so với thường lệ: -0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.6 đến 1.1) · 5,175 trận
  92. Kindred 2,950 Kindred cùng Singed, so với thường lệ: -0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.0 đến 1.5) · 2,950 trận
  93. Hwei 3,790 Hwei cùng Singed, so với thường lệ: -0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.8 đến 1.3) · 3,790 trận
  94. Tahm Kench 3,968 Tahm Kench cùng Singed, so với thường lệ: -0.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.8 đến 1.3) · 3,968 trận
  95. Twitch 6,486 Twitch cùng Singed, so với thường lệ: -0.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.4 đến 1.1) · 6,486 trận
  96. Pantheon 6,471 Pantheon cùng Singed, so với thường lệ: -0.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.4 đến 1.1) · 6,471 trận
  97. Sion 1,352 Sion cùng Singed, so với thường lệ: -0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.5 đến 2.4) · 1,352 trận
  98. Katarina 6,355 Katarina cùng Singed, so với thường lệ: 0.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.3 đến 1.2) · 6,355 trận
  99. Akshan 2,457 Akshan cùng Singed, so với thường lệ: 0.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.9 đến 1.9) · 2,457 trận
  100. Yunara 8,004 Yunara cùng Singed, so với thường lệ: 0.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.1 đến 1.1) · 8,004 trận
  101. Rell 2,966 Rell cùng Singed, so với thường lệ: 0.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.8 đến 1.7) · 2,966 trận

Bộ đôi tốt nhất với Singed Đường giữa

  1. Heimerdinger 997 Heimerdinger cùng Singed, so với thường lệ: +3.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.1 đến 6.7) · 997 trận
  2. Fizz 6,276 Fizz cùng Singed, so với thường lệ: +2.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.4 đến 3.9) · 6,276 trận
  3. Kassadin 1,861 Kassadin cùng Singed, so với thường lệ: +2.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.2 đến 4.1) · 1,861 trận
  4. Yasuo 15,826 Yasuo cùng Singed, so với thường lệ: +1.79 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.98 đến 2.59) · 15,826 trận
  5. Yone 13,317 Yone cùng Singed, so với thường lệ: +1.62 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.75 đến 2.49) · 13,317 trận
  6. Vladimir 3,281 Vladimir cùng Singed, so với thường lệ: +1.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.1 đến 3.3) · 3,281 trận
  7. Veigar 7,305 Veigar cùng Singed, so với thường lệ: +1.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.2 đến 2.5) · 7,305 trận
  8. Kennen 485 Kennen cùng Singed, so với thường lệ: +1.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.4 đến 5.0) · 485 trận
  9. Nasus 1,300 Nasus cùng Singed, so với thường lệ: +1.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.5 đến 3.5) · 1,300 trận
  10. Vex 3,791 Vex cùng Singed, so với thường lệ: +0.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.7 đến 2.5) · 3,791 trận
  11. Xerath 6,862 Xerath cùng Singed, so với thường lệ: +0.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.4 đến 2.0) · 6,862 trận
  12. Malzahar 6,887 Malzahar cùng Singed, so với thường lệ: +0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.6 đến 1.8) · 6,887 trận
  13. Renekton 338 Renekton cùng Singed, so với thường lệ: +0.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.9 đến 4.6) · 338 trận
  14. Twisted Fate 3,649 Twisted Fate cùng Singed, so với thường lệ: +0.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.4 đến 1.8) · 3,649 trận
  15. Ahri 8,516 Ahri cùng Singed, so với thường lệ: +0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.0 đến 1.1) · 8,516 trận
  16. Ekko 7,723 Ekko cùng Singed, so với thường lệ: 0.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.1 đến 1.2) · 7,723 trận
  17. Katarina 6,355 Katarina cùng Singed, so với thường lệ: 0.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.3 đến 1.2) · 6,355 trận
  18. Akshan 2,457 Akshan cùng Singed, so với thường lệ: 0.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.9 đến 1.9) · 2,457 trận
  19. Sion 1,352 Sion cùng Singed, so với thường lệ: -0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.5 đến 2.4) · 1,352 trận
  20. Hwei 3,790 Hwei cùng Singed, so với thường lệ: -0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.8 đến 1.3) · 3,790 trận
  21. Fiora 175 Fiora cùng Singed, so với thường lệ: -0.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.5 đến 4.6) · 175 trận
  22. Diana 6,677 Diana cùng Singed, so với thường lệ: -0.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.6 đến 0.8) · 6,677 trận
  23. Viktor 7,144 Viktor cùng Singed, so với thường lệ: -0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.6 đến 0.7) · 7,144 trận
  24. Annie 1,904 Annie cùng Singed, so với thường lệ: -0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.8 đến 1.6) · 1,904 trận
  25. Irelia 3,689 Irelia cùng Singed, so với thường lệ: -0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.2 đến 1.0) · 3,689 trận
  26. Garen 843 Garen cùng Singed, so với thường lệ: -0.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.8 đến 2.3) · 843 trận
  27. Galio 3,978 Galio cùng Singed, so với thường lệ: -0.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.3 đến 0.7) · 3,978 trận
  28. Zed 11,173 Zed cùng Singed, so với thường lệ: -0.81 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.75 đến 0.14) · 11,173 trận
  29. Illaoi 174 Illaoi cùng Singed, so với thường lệ: -0.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.9 đến 4.2) · 174 trận
  30. Kled 174 Kled cùng Singed, so với thường lệ: -0.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.9 đến 4.2) · 174 trận
  31. Lissandra 3,862 Lissandra cùng Singed, so với thường lệ: -0.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.4 đến 0.7) · 3,862 trận
  32. Akali 5,692 Akali cùng Singed, so với thường lệ: -1.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.3 đến 0.3) · 5,692 trận
  33. Riven 577 Riven cùng Singed, so với thường lệ: -1.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.6 đến 2.4) · 577 trận
  34. Syndra 5,783 Syndra cùng Singed, so với thường lệ: -1.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.5 đến 0.1) · 5,783 trận
  35. Aurora 2,002 Aurora cùng Singed, so với thường lệ: -1.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.4 đến 0.8) · 2,002 trận
  36. K'Sante 169 K'Sante cùng Singed, so với thường lệ: -1.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -6.6 đến 3.6) · 169 trận
  37. Yorick 408 Yorick cùng Singed, so với thường lệ: -1.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.5 đến 2.5) · 408 trận
  38. Urgot 201 Urgot cùng Singed, so với thường lệ: -1.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -6.4 đến 3.4) · 201 trận
  39. Ryze 1,399 Ryze cùng Singed, so với thường lệ: -1.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.0 đến 0.9) · 1,399 trận
  40. Zoe 2,811 Zoe cùng Singed, so với thường lệ: -1.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.4 đến 0.2) · 2,811 trận
  41. LeBlanc 4,670 LeBlanc cùng Singed, so với thường lệ: -1.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.1 đến -0.3) · 4,670 trận
  42. Kayle 490 Kayle cùng Singed, so với thường lệ: -1.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.4 đến 2.0) · 490 trận
  43. Locke 5,950 Locke cùng Singed, so với thường lệ: -1.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.2 đến -0.7) · 5,950 trận
  44. Gangplank 536 Gangplank cùng Singed, so với thường lệ: -2.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.7 đến 1.5) · 536 trận
  45. Aurelion Sol 2,284 Aurelion Sol cùng Singed, so với thường lệ: -2.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.3 đến -0.3) · 2,284 trận
  46. Anivia 1,993 Anivia cùng Singed, so với thường lệ: -2.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.6 đến -0.4) · 1,993 trận
  47. Gnar 96 Gnar cùng Singed, so với thường lệ: -2.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -8.3 đến 3.1) · 96 trận
  48. Sylas 10,452 Sylas cùng Singed, so với thường lệ: -2.64 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.62 đến -1.67) · 10,452 trận
  49. Taliyah 1,388 Taliyah cùng Singed, so với thường lệ: -2.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.4 đến -0.5) · 1,388 trận
  50. Cassiopeia 1,223 Cassiopeia cùng Singed, so với thường lệ: -3.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -6.4 đến -1.2) · 1,223 trận
  51. Orianna 2,376 Orianna cùng Singed, so với thường lệ: -3.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.8 đến -1.9) · 2,376 trận
  52. Azir 1,466 Azir cùng Singed, so với thường lệ: -4.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -6.4 đến -1.6) · 1,466 trận
  53. Mel 6,234 Mel cùng Singed, so với thường lệ: -5.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -7.1 đến -4.6) · 6,234 trận
ko.lol cho máy tính

Món tiếp theo của bạn, ngay trong trận.

Đọc từ trang bị, chỉ số và tướng của đội địch. Kể cả tướng nên chọn nhất cho bạn lúc cấm chọn.

Tải miễn phí Miễn phí. Cho Windows.
Ví dụ
The Build overlay over the game, on the matchup build: Đai Khổng Lồ to buy now, 900 gold and affordable, on the way to Giáp Máu Warmog, then Giày Thủy Ngân, Trái Tim Khổng Thần, Giáp Tâm Linh and Giáp Gai.
Tải ko.lol cho máy tính Miễn phí. Cho Windows.