Chuyển tới nội dung

Liên Minh Huyền Thoại Brand hợp với ai

Phiên bản 16.20

Hợp nhất với Brand so với thường lệ

  1. Rammus 7,728 Rammus cùng Brand, so với thường lệ: +4.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng 3.0 đến 5.2) · 7,728 trận
  2. Dr. Mundo 9,981 Dr. Mundo cùng Brand, so với thường lệ: +3.31 trận thắng trên 100 trận (khoảng 2.33 đến 4.29) · 9,981 trận
  3. Zilean 587 Zilean cùng Brand, so với thường lệ: +3.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.4 đến 6.5) · 587 trận
  4. Warwick 20,343 Warwick cùng Brand, so với thường lệ: +2.91 trận thắng trên 100 trận (khoảng 2.21 đến 3.60) · 20,343 trận
  5. Fizz 16,054 Fizz cùng Brand, so với thường lệ: +2.86 trận thắng trên 100 trận (khoảng 2.08 đến 3.64) · 16,054 trận
  6. Shyvana 11,769 Shyvana cùng Brand, so với thường lệ: +2.83 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.92 đến 3.73) · 11,769 trận
  7. Amumu 8,997 Amumu cùng Brand, so với thường lệ: +2.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.7 đến 3.7) · 8,997 trận
  8. Ngộ Không 16,714 Ngộ Không cùng Brand, so với thường lệ: +2.57 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.80 đến 3.34) · 16,714 trận
  9. Sejuani 6,130 Sejuani cùng Brand, so với thường lệ: +2.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.3 đến 3.7) · 6,130 trận
  10. Briar 13,996 Briar cùng Brand, so với thường lệ: +2.44 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.60 đến 3.27) · 13,996 trận
  11. Xerath 9,340 Xerath cùng Brand, so với thường lệ: +2.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.4 đến 3.4) · 9,340 trận
  12. Sett 22,332 Sett cùng Brand, so với thường lệ: +2.18 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.51 đến 2.85) · 22,332 trận
  13. Cho'Gath 24,855 Cho'Gath cùng Brand, so với thường lệ: +2.16 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.53 đến 2.80) · 24,855 trận
  14. Yone 49,128 Yone cùng Brand, so với thường lệ: +1.89 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.42 đến 2.35) · 49,128 trận
  15. Kled 3,017 Kled cùng Brand, so với thường lệ: +1.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.2 đến 3.6) · 3,017 trận
  16. Bel'Veth 4,985 Bel'Veth cùng Brand, so với thường lệ: +1.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.4 đến 3.1) · 4,985 trận
  17. Master Yi 27,113 Master Yi cùng Brand, so với thường lệ: +1.74 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.12 đến 2.35) · 27,113 trận
  18. Maokai 1,643 Maokai cùng Brand, so với thường lệ: +1.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.6 đến 4.0) · 1,643 trận
  19. Kog'Maw 5,073 Kog'Maw cùng Brand, so với thường lệ: +1.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.4 đến 3.1) · 5,073 trận
  20. Sion 7,436 Sion cùng Brand, so với thường lệ: +1.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.6 đến 2.8) · 7,436 trận
  21. Illaoi 9,834 Illaoi cùng Brand, so với thường lệ: +1.65 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.66 đến 2.63) · 9,834 trận
  22. Nasus 16,575 Nasus cùng Brand, so với thường lệ: +1.63 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.86 đến 2.40) · 16,575 trận
  23. Ornn 6,187 Ornn cùng Brand, so với thường lệ: +1.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.3 đến 2.8) · 6,187 trận
  24. Lux 13,992 Lux cùng Brand, so với thường lệ: +1.51 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.68 đến 2.35) · 13,992 trận
  25. Tryndamere 13,081 Tryndamere cùng Brand, so với thường lệ: +1.51 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.65 đến 2.37) · 13,081 trận
  26. Yorick 10,573 Yorick cùng Brand, so với thường lệ: +1.47 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.51 đến 2.42) · 10,573 trận
  27. Garen 20,662 Garen cùng Brand, so với thường lệ: +1.46 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.77 đến 2.15) · 20,662 trận
  28. Singed 4,135 Singed cùng Brand, so với thường lệ: +1.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.1 đến 2.9) · 4,135 trận
  29. Malphite 22,177 Malphite cùng Brand, so với thường lệ: +1.21 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.54 đến 1.88) · 22,177 trận
  30. Veigar 18,896 Veigar cùng Brand, so với thường lệ: +1.21 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.49 đến 1.94) · 18,896 trận
  31. Ziggs 7,116 Ziggs cùng Brand, so với thường lệ: +1.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.1 đến 2.4) · 7,116 trận
  32. Jhin 47,681 Jhin cùng Brand, so với thường lệ: +1.15 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.67 đến 1.62) · 47,681 trận
  33. Tahm Kench 7,361 Tahm Kench cùng Brand, so với thường lệ: +1.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.0 đến 2.3) · 7,361 trận
  34. Jinx 34,288 Jinx cùng Brand, so với thường lệ: +1.07 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.52 đến 1.62) · 34,288 trận
  35. Mordekaiser 19,640 Mordekaiser cùng Brand, so với thường lệ: +1.06 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.35 đến 1.77) · 19,640 trận
  36. Renekton 10,789 Renekton cùng Brand, so với thường lệ: +1.00 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.06 đến 1.95) · 10,789 trận
  37. Malzahar 18,217 Malzahar cùng Brand, so với thường lệ: +0.99 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.25 đến 1.73) · 18,217 trận
  38. Kayle 6,020 Kayle cùng Brand, so với thường lệ: +1.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.3 đến 2.2) · 6,020 trận
  39. Teemo 21,272 Teemo cùng Brand, so với thường lệ: +0.95 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.26 đến 1.63) · 21,272 trận
  40. Yasuo 43,028 Yasuo cùng Brand, so với thường lệ: +0.93 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.44 đến 1.42) · 43,028 trận
  41. Viktor 14,363 Viktor cùng Brand, so với thường lệ: +0.87 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.04 đến 1.69) · 14,363 trận
  42. Twitch 14,192 Twitch cùng Brand, so với thường lệ: +0.82 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.01 đến 1.65) · 14,192 trận
  43. Xayah 8,161 Xayah cùng Brand, so với thường lệ: +0.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.3 đến 1.9) · 8,161 trận
  44. Nilah 2,017 Nilah cùng Brand, so với thường lệ: +0.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.3 đến 2.9) · 2,017 trận
  45. Naafiri 9,693 Naafiri cùng Brand, so với thường lệ: +0.72 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.27 đến 1.72) · 9,693 trận
  46. Ekko 16,419 Ekko cùng Brand, so với thường lệ: +0.70 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.08 đến 1.47) · 16,419 trận
  47. Ahri 18,029 Ahri cùng Brand, so với thường lệ: +0.62 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.12 đến 1.36) · 18,029 trận
  48. Rek'Sai 1,443 Rek'Sai cùng Brand, so với thường lệ: +0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.8 đến 3.0) · 1,443 trận
  49. Kassadin 3,756 Kassadin cùng Brand, so với thường lệ: +0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.0 đến 2.1) · 3,756 trận
  50. Olaf 5,943 Olaf cùng Brand, so với thường lệ: +0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.8 đến 1.7) · 5,943 trận
  51. Rell 57 Rell cùng Brand, so với thường lệ: +0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.7 đến 6.5) · 57 trận
  52. Volibear 17,933 Volibear cùng Brand, so với thường lệ: +0.44 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.30 đến 1.18) · 17,933 trận
  53. Elise 3,138 Elise cùng Brand, so với thường lệ: +0.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.3 đến 2.1) · 3,138 trận
  54. Tristana 26,059 Tristana cùng Brand, so với thường lệ: +0.41 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.21 đến 1.03) · 26,059 trận
  55. Zaahen 5,518 Zaahen cùng Brand, so với thường lệ: +0.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.9 đến 1.7) · 5,518 trận
  56. Urgot 6,989 Urgot cùng Brand, so với thường lệ: +0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.8 đến 1.5) · 6,989 trận
  57. Swain 5,098 Swain cùng Brand, so với thường lệ: +0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.0 đến 1.7) · 5,098 trận
  58. Trundle 8,948 Trundle cùng Brand, so với thường lệ: +0.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.8 đến 1.3) · 8,948 trận
  59. Quinn 5,864 Quinn cùng Brand, so với thường lệ: +0.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.1 đến 1.5) · 5,864 trận
  60. Caitlyn 46,912 Caitlyn cùng Brand, so với thường lệ: +0.17 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.30 đến 0.65) · 46,912 trận
  61. Kayn 27,061 Kayn cùng Brand, so với thường lệ: +0.15 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.46 đến 0.76) · 27,061 trận
  62. Aurelion Sol 5,535 Aurelion Sol cùng Brand, so với thường lệ: +0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.2 đến 1.4) · 5,535 trận
  63. Heimerdinger 6,863 Heimerdinger cùng Brand, so với thường lệ: +0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.1 đến 1.3) · 6,863 trận
  64. Aphelios 10,188 Aphelios cùng Brand, so với thường lệ: +0.10 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.88 đến 1.07) · 10,188 trận
  65. Nocturne 12,961 Nocturne cùng Brand, so với thường lệ: +0.09 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.78 đến 0.95) · 12,961 trận
  66. Miss Fortune 35,528 Miss Fortune cùng Brand, so với thường lệ: +0.07 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.47 đến 0.61) · 35,528 trận
  67. Aatrox 12,415 Aatrox cùng Brand, so với thường lệ: +0.07 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.82 đến 0.95) · 12,415 trận
  68. Morgana 3,004 Morgana cùng Brand, so với thường lệ: 0.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.7 đến 1.8) · 3,004 trận
  69. Vladimir 8,786 Vladimir cùng Brand, so với thường lệ: 0.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.0 đến 1.1) · 8,786 trận
  70. Xin Zhao 6,351 Xin Zhao cùng Brand, so với thường lệ: 0.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.2 đến 1.3) · 6,351 trận

Kém hợp nhất với Brand so với thường lệ

  1. Leona 150 Leona cùng Brand, so với thường lệ: -9.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -14.6 đến -4.2) · 150 trận
  2. Blitzcrank 200 Blitzcrank cùng Brand, so với thường lệ: -7.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -12.6 đến -3.0) · 200 trận
  3. Cassiopeia 2,888 Cassiopeia cùng Brand, so với thường lệ: -6.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -8.0 đến -4.5) · 2,888 trận
  4. Thresh 244 Thresh cùng Brand, so với thường lệ: -5.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -10.3 đến -1.1) · 244 trận
  5. Azir 3,020 Azir cùng Brand, so với thường lệ: -5.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -7.2 đến -3.7) · 3,020 trận
  6. Ryze 3,533 Ryze cùng Brand, so với thường lệ: -5.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -6.9 đến -3.6) · 3,533 trận
  7. Nidalee 2,849 Nidalee cùng Brand, so với thường lệ: -5.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -6.9 đến -3.3) · 2,849 trận
  8. Orianna 4,422 Orianna cùng Brand, so với thường lệ: -4.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -6.3 đến -3.4) · 4,422 trận
  9. Varus 9,518 Varus cùng Brand, so với thường lệ: -4.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.8 đến -3.8) · 9,518 trận
  10. Lulu 178 Lulu cùng Brand, so với thường lệ: -4.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -9.5 đến 0.5) · 178 trận
  11. Qiyana 14,227 Qiyana cùng Brand, so với thường lệ: -4.49 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.31 đến -3.66) · 14,227 trận
  12. Taliyah 2,123 Taliyah cùng Brand, so với thường lệ: -4.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -6.5 đến -2.4) · 2,123 trận
  13. Rengar 6,892 Rengar cùng Brand, so với thường lệ: -4.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.5 đến -3.2) · 6,892 trận
  14. Mel 13,345 Mel cùng Brand, so với thường lệ: -3.88 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.73 đến -3.02) · 13,345 trận
  15. Corki 3,433 Corki cùng Brand, so với thường lệ: -3.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.4 đến -2.1) · 3,433 trận
  16. Jayce 9,490 Jayce cùng Brand, so với thường lệ: -3.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.7 đến -2.7) · 9,490 trận
  17. Lucian 11,366 Lucian cùng Brand, so với thường lệ: -3.66 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.58 đến -2.73) · 11,366 trận
  18. Hecarim 7,540 Hecarim cùng Brand, so với thường lệ: -3.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.7 đến -2.5) · 7,540 trận
  19. K'Sante 4,528 K'Sante cùng Brand, so với thường lệ: -3.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.7 đến -1.8) · 4,528 trận
  20. Kalista 4,195 Kalista cùng Brand, so với thường lệ: -3.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.7 đến -1.7) · 4,195 trận
  21. Gragas 4,491 Gragas cùng Brand, so với thường lệ: -3.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.5 đến -1.6) · 4,491 trận
  22. Lee Sin 20,481 Lee Sin cùng Brand, so với thường lệ: -2.93 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.62 đến -2.23) · 20,481 trận
  23. Janna 85 Janna cùng Brand, so với thường lệ: -2.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -8.6 đến 3.0) · 85 trận
  24. Rumble 2,268 Rumble cùng Brand, so với thường lệ: -2.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.7 đến -0.8) · 2,268 trận
  25. Neeko 1,282 Neeko cùng Brand, so với thường lệ: -2.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.3 đến -0.2) · 1,282 trận
  26. Kennen 3,350 Kennen cùng Brand, so với thường lệ: -2.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.3 đến -1.1) · 3,350 trận
  27. Riven 4,957 Riven cùng Brand, so với thường lệ: -2.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.0 đến -1.3) · 4,957 trận
  28. Bard 65 Bard cùng Brand, so với thường lệ: -2.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -8.6 đến 3.4) · 65 trận
  29. Ivern 1,724 Ivern cùng Brand, so với thường lệ: -2.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.7 đến -0.3) · 1,724 trận
  30. Seraphine 1,535 Seraphine cùng Brand, so với thường lệ: -2.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.8 đến 0.0) · 1,535 trận
  31. Kindred 5,752 Kindred cùng Brand, so với thường lệ: -2.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.6 đến -1.1) · 5,752 trận
  32. Ezreal 28,818 Ezreal cùng Brand, so với thường lệ: -2.28 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.87 đến -1.69) · 28,818 trận
  33. Nunu & Willump 4,146 Nunu & Willump cùng Brand, so với thường lệ: -2.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.6 đến -0.6) · 4,146 trận
  34. Kha'Zix 11,759 Kha'Zix cùng Brand, so với thường lệ: -2.05 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.96 đến -1.15) · 11,759 trận
  35. Zoe 4,370 Zoe cùng Brand, so với thường lệ: -2.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.5 đến -0.6) · 4,370 trận
  36. Locke 12,422 Locke cùng Brand, so với thường lệ: -1.98 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.87 đến -1.10) · 12,422 trận
  37. Samira 7,049 Samira cùng Brand, so với thường lệ: -2.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.1 đến -0.8) · 7,049 trận
  38. Ambessa 5,447 Ambessa cùng Brand, so với thường lệ: -2.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.3 đến -0.7) · 5,447 trận
  39. Zyra 2,064 Zyra cùng Brand, so với thường lệ: -1.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.0 đến 0.1) · 2,064 trận
  40. Senna 1,635 Senna cùng Brand, so với thường lệ: -1.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.2 đến 0.4) · 1,635 trận
  41. Nautilus 726 Nautilus cùng Brand, so với thường lệ: -1.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.1 đến 1.4) · 726 trận
  42. Udyr 4,554 Udyr cùng Brand, so với thường lệ: -1.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.3 đến -0.4) · 4,554 trận
  43. Karma 686 Karma cùng Brand, so với thường lệ: -1.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.1 đến 1.5) · 686 trận
  44. Gnar 5,626 Gnar cùng Brand, so với thường lệ: -1.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.1 đến -0.5) · 5,626 trận
  45. Soraka 159 Soraka cùng Brand, so với thường lệ: -1.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -7.0 đến 3.4) · 159 trận
  46. Ashe 19,671 Ashe cùng Brand, so với thường lệ: -1.75 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.46 đến -1.04) · 19,671 trận
  47. Aurora 4,380 Aurora cùng Brand, so với thường lệ: -1.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.1 đến -0.2) · 4,380 trận
  48. Akali 17,075 Akali cùng Brand, so với thường lệ: -1.65 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.42 đến -0.89) · 17,075 trận
  49. Pyke 160 Pyke cùng Brand, so với thường lệ: -1.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -6.8 đến 3.5) · 160 trận
  50. Fiddlesticks 4,192 Fiddlesticks cùng Brand, so với thường lệ: -1.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.1 đến -0.1) · 4,192 trận
  51. Gangplank 8,486 Gangplank cùng Brand, so với thường lệ: -1.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.7 đến -0.5) · 8,486 trận
  52. Galio 7,703 Galio cùng Brand, so với thường lệ: -1.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.7 đến -0.5) · 7,703 trận
  53. Alistar 303 Alistar cùng Brand, so với thường lệ: -1.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.8 đến 2.9) · 303 trận
  54. Rakan 87 Rakan cùng Brand, so với thường lệ: -1.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -7.2 đến 4.4) · 87 trận
  55. Yunara 12,706 Yunara cùng Brand, so với thường lệ: -1.38 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.26 đến -0.51) · 12,706 trận
  56. Sylas 23,159 Sylas cùng Brand, so với thường lệ: -1.30 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.96 đến -0.65) · 23,159 trận
  57. Camille 4,882 Camille cùng Brand, so với thường lệ: -1.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.6 đến 0.1) · 4,882 trận
  58. LeBlanc 8,728 LeBlanc cùng Brand, so với thường lệ: -1.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.3 đến -0.2) · 8,728 trận
  59. Talon 9,908 Talon cùng Brand, so với thường lệ: -1.20 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.19 đến -0.21) · 9,908 trận
  60. Syndra 10,805 Syndra cùng Brand, so với thường lệ: -1.15 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.10 đến -0.21) · 10,805 trận
  61. Karthus 3,526 Karthus cùng Brand, so với thường lệ: -1.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.8 đến 0.5) · 3,526 trận
  62. Draven 6,625 Draven cùng Brand, so với thường lệ: -1.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.3 đến 0.1) · 6,625 trận
  63. Evelynn 4,310 Evelynn cùng Brand, so với thường lệ: -1.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.6 đến 0.3) · 4,310 trận
  64. Katarina 13,772 Katarina cùng Brand, so với thường lệ: -1.03 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.87 đến -0.19) · 13,772 trận
  65. Taric 109 Taric cùng Brand, so với thường lệ: -1.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -6.6 đến 4.5) · 109 trận
  66. Darius 20,837 Darius cùng Brand, so với thường lệ: -0.97 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.66 đến -0.28) · 20,837 trận
  67. Vel'Koz 2,909 Vel'Koz cùng Brand, so với thường lệ: -0.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.6 đến 0.9) · 2,909 trận
  68. Anivia 3,733 Anivia cùng Brand, so với thường lệ: -0.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.5 đến 0.7) · 3,733 trận
  69. Jax 18,219 Jax cùng Brand, so với thường lệ: -0.84 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.58 đến -0.11) · 18,219 trận
  70. Lissandra 8,985 Lissandra cùng Brand, so với thường lệ: -0.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.8 đến 0.2) · 8,985 trận
  71. Lillia 8,088 Lillia cùng Brand, so với thường lệ: -0.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.9 đến 0.3) · 8,088 trận
  72. Zeri 4,391 Zeri cùng Brand, so với thường lệ: -0.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.2 đến 0.7) · 4,391 trận
  73. Zed 26,816 Zed cùng Brand, so với thường lệ: -0.74 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.36 đến -0.13) · 26,816 trận
  74. Vayne 13,172 Vayne cùng Brand, so với thường lệ: -0.69 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.55 đến 0.17) · 13,172 trận
  75. Jarvan IV 9,710 Jarvan IV cùng Brand, so với thường lệ: -0.69 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.68 đến 0.31) · 9,710 trận
  76. Poppy 1,913 Poppy cùng Brand, so với thường lệ: -0.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.8 đến 1.5) · 1,913 trận
  77. Hwei 6,696 Hwei cùng Brand, so với thường lệ: -0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.8 đến 0.6) · 6,696 trận
  78. Twisted Fate 7,118 Twisted Fate cùng Brand, so với thường lệ: -0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.7 đến 0.6) · 7,118 trận
  79. Diana 15,661 Diana cùng Brand, so với thường lệ: -0.52 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.31 đến 0.27) · 15,661 trận
  80. Kai'Sa 28,844 Kai'Sa cùng Brand, so với thường lệ: -0.49 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.09 đến 0.10) · 28,844 trận
  81. Akshan 4,880 Akshan cùng Brand, so với thường lệ: -0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.9 đến 0.9) · 4,880 trận
  82. Irelia 15,269 Irelia cùng Brand, so với thường lệ: -0.41 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.21 đến 0.39) · 15,269 trận
  83. Smolder 17,679 Smolder cùng Brand, so với thường lệ: -0.38 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.13 đến 0.37) · 17,679 trận
  84. Shaco 13,273 Shaco cùng Brand, so với thường lệ: -0.35 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.20 đến 0.51) · 13,273 trận
  85. Vi 9,362 Vi cùng Brand, so với thường lệ: -0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.4 đến 0.7) · 9,362 trận
  86. Skarner 1,914 Skarner cùng Brand, so với thường lệ: -0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.5 đến 1.8) · 1,914 trận
  87. Sivir 8,380 Sivir cùng Brand, so với thường lệ: -0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.4 đến 0.8) · 8,380 trận
  88. Shen 6,907 Shen cùng Brand, so với thường lệ: -0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.5 đến 0.9) · 6,907 trận
  89. Annie 3,664 Annie cùng Brand, so với thường lệ: -0.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.8 đến 1.4) · 3,664 trận
  90. Pantheon 11,331 Pantheon cùng Brand, so với thường lệ: -0.19 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.12 đến 0.73) · 11,331 trận
  91. Graves 15,139 Graves cùng Brand, so với thường lệ: -0.17 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.98 đến 0.63) · 15,139 trận
  92. Zac 5,158 Zac cùng Brand, so với thường lệ: -0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.5 đến 1.2) · 5,158 trận
  93. Gwen 6,247 Gwen cùng Brand, so với thường lệ: -0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.3 đến 1.1) · 6,247 trận
  94. Vex 8,787 Vex cùng Brand, so với thường lệ: -0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.1 đến 0.9) · 8,787 trận
  95. Fiora 7,389 Fiora cùng Brand, so với thường lệ: -0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.2 đến 1.1) · 7,389 trận
  96. Viego 20,979 Viego cùng Brand, so với thường lệ: 0.00 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.69 đến 0.69) · 20,979 trận

Bộ đôi tốt nhất với Brand Đi rừng

  1. Rammus 7,728 Rammus cùng Brand, so với thường lệ: +4.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng 3.0 đến 5.2) · 7,728 trận
  2. Warwick 20,343 Warwick cùng Brand, so với thường lệ: +2.91 trận thắng trên 100 trận (khoảng 2.21 đến 3.60) · 20,343 trận
  3. Shyvana 11,769 Shyvana cùng Brand, so với thường lệ: +2.83 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.92 đến 3.73) · 11,769 trận
  4. Amumu 8,997 Amumu cùng Brand, so với thường lệ: +2.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.7 đến 3.7) · 8,997 trận
  5. Ngộ Không 16,714 Ngộ Không cùng Brand, so với thường lệ: +2.57 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.80 đến 3.34) · 16,714 trận
  6. Sejuani 6,130 Sejuani cùng Brand, so với thường lệ: +2.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.3 đến 3.7) · 6,130 trận
  7. Briar 13,996 Briar cùng Brand, so với thường lệ: +2.44 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.60 đến 3.27) · 13,996 trận
  8. Cho'Gath 24,855 Cho'Gath cùng Brand, so với thường lệ: +2.16 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.53 đến 2.80) · 24,855 trận
  9. Bel'Veth 4,985 Bel'Veth cùng Brand, so với thường lệ: +1.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.4 đến 3.1) · 4,985 trận
  10. Master Yi 27,113 Master Yi cùng Brand, so với thường lệ: +1.74 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.12 đến 2.35) · 27,113 trận
  11. Maokai 1,643 Maokai cùng Brand, so với thường lệ: +1.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.6 đến 4.0) · 1,643 trận
  12. Naafiri 9,693 Naafiri cùng Brand, so với thường lệ: +0.72 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.27 đến 1.72) · 9,693 trận
  13. Rek'Sai 1,443 Rek'Sai cùng Brand, so với thường lệ: +0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.8 đến 3.0) · 1,443 trận
  14. Rell 57 Rell cùng Brand, so với thường lệ: +0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.7 đến 6.5) · 57 trận
  15. Elise 3,138 Elise cùng Brand, so với thường lệ: +0.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.3 đến 2.1) · 3,138 trận
  16. Quinn 5,864 Quinn cùng Brand, so với thường lệ: +0.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.1 đến 1.5) · 5,864 trận
  17. Kayn 27,061 Kayn cùng Brand, so với thường lệ: +0.15 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.46 đến 0.76) · 27,061 trận
  18. Nocturne 12,961 Nocturne cùng Brand, so với thường lệ: +0.09 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.78 đến 0.95) · 12,961 trận
  19. Xin Zhao 6,351 Xin Zhao cùng Brand, so với thường lệ: 0.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.2 đến 1.3) · 6,351 trận
  20. Viego 20,979 Viego cùng Brand, so với thường lệ: 0.00 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.69 đến 0.69) · 20,979 trận
  21. Zac 5,158 Zac cùng Brand, so với thường lệ: -0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.5 đến 1.2) · 5,158 trận
  22. Graves 15,139 Graves cùng Brand, so với thường lệ: -0.17 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.98 đến 0.63) · 15,139 trận
  23. Skarner 1,914 Skarner cùng Brand, so với thường lệ: -0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.5 đến 1.8) · 1,914 trận
  24. Shaco 13,273 Shaco cùng Brand, so với thường lệ: -0.35 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.20 đến 0.51) · 13,273 trận
  25. Vi 9,362 Vi cùng Brand, so với thường lệ: -0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.4 đến 0.7) · 9,362 trận
  26. Jarvan IV 9,710 Jarvan IV cùng Brand, so với thường lệ: -0.69 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.68 đến 0.31) · 9,710 trận
  27. Lillia 8,088 Lillia cùng Brand, so với thường lệ: -0.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.9 đến 0.3) · 8,088 trận
  28. Taric 109 Taric cùng Brand, so với thường lệ: -1.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -6.6 đến 4.5) · 109 trận
  29. Evelynn 4,310 Evelynn cùng Brand, so với thường lệ: -1.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.6 đến 0.3) · 4,310 trận
  30. Karthus 3,526 Karthus cùng Brand, so với thường lệ: -1.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.8 đến 0.5) · 3,526 trận
  31. Talon 9,908 Talon cùng Brand, so với thường lệ: -1.20 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.19 đến -0.21) · 9,908 trận
  32. Fiddlesticks 4,192 Fiddlesticks cùng Brand, so với thường lệ: -1.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.1 đến -0.1) · 4,192 trận
  33. Udyr 4,554 Udyr cùng Brand, so với thường lệ: -1.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.3 đến -0.4) · 4,554 trận
  34. Nautilus 726 Nautilus cùng Brand, so với thường lệ: -1.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.1 đến 1.4) · 726 trận
  35. Zyra 2,064 Zyra cùng Brand, so với thường lệ: -1.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.0 đến 0.1) · 2,064 trận
  36. Kha'Zix 11,759 Kha'Zix cùng Brand, so với thường lệ: -2.05 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.96 đến -1.15) · 11,759 trận
  37. Nunu & Willump 4,146 Nunu & Willump cùng Brand, so với thường lệ: -2.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.6 đến -0.6) · 4,146 trận
  38. Kindred 5,752 Kindred cùng Brand, so với thường lệ: -2.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.6 đến -1.1) · 5,752 trận
  39. Ivern 1,724 Ivern cùng Brand, so với thường lệ: -2.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.7 đến -0.3) · 1,724 trận
  40. Lee Sin 20,481 Lee Sin cùng Brand, so với thường lệ: -2.93 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.62 đến -2.23) · 20,481 trận
  41. Hecarim 7,540 Hecarim cùng Brand, so với thường lệ: -3.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.7 đến -2.5) · 7,540 trận
  42. Rengar 6,892 Rengar cùng Brand, so với thường lệ: -4.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.5 đến -3.2) · 6,892 trận
  43. Qiyana 14,227 Qiyana cùng Brand, so với thường lệ: -4.49 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.31 đến -3.66) · 14,227 trận
  44. Nidalee 2,849 Nidalee cùng Brand, so với thường lệ: -5.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -6.9 đến -3.3) · 2,849 trận
ko.lol cho máy tính

Món tiếp theo của bạn, ngay trong trận.

Đọc từ trang bị, chỉ số và tướng của đội địch. Kể cả tướng nên chọn nhất cho bạn lúc cấm chọn.

Tải miễn phí Miễn phí. Cho Windows.
Ví dụ
The Build overlay over the game, on the matchup build: Đai Khổng Lồ to buy now, 900 gold and affordable, on the way to Giáp Máu Warmog, then Giày Thủy Ngân, Trái Tim Khổng Thần, Giáp Tâm Linh and Giáp Gai.
Tải ko.lol cho máy tính Miễn phí. Cho Windows.