Chuyển tới nội dung

Liên Minh Huyền Thoại Camille hợp với ai

Tier B · 55 #42 Đường trên Phiên bản 16.21

Hợp nhất với Camille so với thường lệ

  1. Taric 1,613 Taric cùng Camille, so với thường lệ: +4.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.9 đến 6.5) · 1,613 trận
  2. Lillia 7,133 Lillia cùng Camille, so với thường lệ: +3.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng 2.4 đến 4.7) · 7,133 trận
  3. Janna 4,778 Janna cùng Camille, so với thường lệ: +3.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng 2.0 đến 4.8) · 4,778 trận
  4. Zac 3,477 Zac cùng Camille, so với thường lệ: +3.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.8 đến 5.0) · 3,477 trận
  5. Mordekaiser 918 Mordekaiser cùng Camille, so với thường lệ: +3.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.4 đến 6.3) · 918 trận
  6. Vladimir 5,601 Vladimir cùng Camille, so với thường lệ: +3.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng 2.0 đến 4.6) · 5,601 trận
  7. Fiora 174 Fiora cùng Camille, so với thường lệ: +3.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.9 đến 8.2) · 174 trận
  8. Heimerdinger 1,075 Heimerdinger cùng Camille, so với thường lệ: +2.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.1 đến 5.6) · 1,075 trận
  9. Kog'Maw 3,678 Kog'Maw cùng Camille, so với thường lệ: +2.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.2 đến 4.4) · 3,678 trận
  10. Zilean 3,294 Zilean cùng Camille, so với thường lệ: +2.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.0 đến 4.3) · 3,294 trận
  11. Sejuani 3,303 Sejuani cùng Camille, so với thường lệ: +2.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.0 đến 4.3) · 3,303 trận
  12. Aurelion Sol 3,209 Aurelion Sol cùng Camille, so với thường lệ: +2.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.9 đến 4.3) · 3,209 trận
  13. Sion 1,756 Sion cùng Camille, so với thường lệ: +2.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.2 đến 4.6) · 1,756 trận
  14. Ngộ Không 7,852 Ngộ Không cùng Camille, so với thường lệ: +2.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.2 đến 3.4) · 7,852 trận
  15. Aurora 3,225 Aurora cùng Camille, so với thường lệ: +2.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.6 đến 4.0) · 3,225 trận
  16. Sona 3,175 Sona cùng Camille, so với thường lệ: +2.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.6 đến 4.0) · 3,175 trận
  17. Braum 5,821 Braum cùng Camille, so với thường lệ: +2.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.0 đến 3.5) · 5,821 trận
  18. Singed 526 Singed cùng Camille, so với thường lệ: +2.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.5 đến 5.8) · 526 trận
  19. Hwei 5,948 Hwei cùng Camille, so với thường lệ: +2.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.8 đến 3.4) · 5,948 trận
  20. Rek'Sai 1,313 Rek'Sai cùng Camille, so với thường lệ: +2.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.4 đến 4.6) · 1,313 trận
  21. Cho'Gath 9,089 Cho'Gath cùng Camille, so với thường lệ: +2.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.0 đến 3.1) · 9,089 trận
  22. Karthus 2,853 Karthus cùng Camille, so với thường lệ: +2.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.3 đến 3.8) · 2,853 trận
  23. Rell 4,277 Rell cùng Camille, so với thường lệ: +2.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.6 đến 3.5) · 4,277 trận
  24. Gwen 1,838 Gwen cùng Camille, so với thường lệ: +2.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.1 đến 4.2) · 1,838 trận
  25. Smolder 6,232 Smolder cùng Camille, so với thường lệ: +1.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.7 đến 3.1) · 6,232 trận
  26. Nami 9,628 Nami cùng Camille, so với thường lệ: +1.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.9 đến 2.9) · 9,628 trận
  27. Evelynn 3,769 Evelynn cùng Camille, so với thường lệ: +1.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.3 đến 3.4) · 3,769 trận
  28. Fiddlesticks 3,289 Fiddlesticks cùng Camille, so với thường lệ: +1.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.2 đến 3.5) · 3,289 trận
  29. Xayah 8,411 Xayah cùng Camille, so với thường lệ: +1.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.7 đến 2.9) · 8,411 trận
  30. Zaahen 589 Zaahen cùng Camille, so với thường lệ: +1.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.7 đến 5.3) · 589 trận
  31. Xerath 9,980 Xerath cùng Camille, so với thường lệ: +1.76 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.77 đến 2.75) · 9,980 trận
  32. Renata Glasc 2,585 Renata Glasc cùng Camille, so với thường lệ: +1.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.1 đến 3.6) · 2,585 trận
  33. Shyvana 5,901 Shyvana cùng Camille, so với thường lệ: +1.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.5 đến 3.0) · 5,901 trận
  34. Ivern 1,363 Ivern cùng Camille, so với thường lệ: +1.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.8 đến 4.1) · 1,363 trận
  35. Leona 11,425 Leona cùng Camille, so với thường lệ: +1.60 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.67 đến 2.53) · 11,425 trận
  36. Syndra 11,369 Syndra cùng Camille, so với thường lệ: +1.55 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.61 đến 2.48) · 11,369 trận
  37. Nilah 1,380 Nilah cùng Camille, so với thường lệ: +1.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.9 đến 4.0) · 1,380 trận
  38. Zeri 4,712 Zeri cùng Camille, so với thường lệ: +1.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.1 đến 2.9) · 4,712 trận
  39. Ekko 12,979 Ekko cùng Camille, so với thường lệ: +1.47 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.59 đến 2.34) · 12,979 trận
  40. Zyra 7,110 Zyra cùng Camille, so với thường lệ: +1.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.3 đến 2.6) · 7,110 trận
  41. Milio 6,893 Milio cùng Camille, so với thường lệ: +1.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.3 đến 2.6) · 6,893 trận
  42. Ziggs 3,730 Ziggs cùng Camille, so với thường lệ: +1.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.2 đến 3.0) · 3,730 trận
  43. Elise 4,253 Elise cùng Camille, so với thường lệ: +1.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.1 đến 2.9) · 4,253 trận
  44. Soraka 5,524 Soraka cùng Camille, so với thường lệ: +1.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.1 đến 2.7) · 5,524 trận
  45. Bel'Veth 3,059 Bel'Veth cùng Camille, so với thường lệ: +1.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.4 đến 3.1) · 3,059 trận
  46. Thresh 15,966 Thresh cùng Camille, so với thường lệ: +1.31 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.52 đến 2.11) · 15,966 trận
  47. Amumu 5,116 Amumu cùng Camille, so với thường lệ: +1.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.1 đến 2.7) · 5,116 trận
  48. Vex 4,990 Vex cùng Camille, so với thường lệ: +1.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.1 đến 2.7) · 4,990 trận
  49. Gragas 1,874 Gragas cùng Camille, so với thường lệ: +1.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.9 đến 3.4) · 1,874 trận
  50. Jinx 17,361 Jinx cùng Camille, so với thường lệ: +1.22 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.45 đến 1.98) · 17,361 trận
  51. Briar 6,633 Briar cùng Camille, so với thường lệ: +1.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.0 đến 2.4) · 6,633 trận
  52. Taliyah 4,407 Taliyah cùng Camille, so với thường lệ: +1.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.3 đến 2.6) · 4,407 trận
  53. Veigar 8,789 Veigar cùng Camille, so với thường lệ: +1.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.0 đến 2.1) · 8,789 trận
  54. Graves 8,415 Graves cùng Camille, so với thường lệ: +1.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.1 đến 2.1) · 8,415 trận
  55. Twisted Fate 5,763 Twisted Fate cùng Camille, so với thường lệ: +1.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.3 đến 2.3) · 5,763 trận
  56. Senna 7,418 Senna cùng Camille, so với thường lệ: +1.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.2 đến 2.1) · 7,418 trận
  57. Vel'Koz 6,932 Vel'Koz cùng Camille, so với thường lệ: +0.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.2 đến 2.1) · 6,932 trận
  58. Galio 9,556 Galio cùng Camille, so với thường lệ: +0.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.1 đến 1.9) · 9,556 trận
  59. Lissandra 6,460 Lissandra cùng Camille, so với thường lệ: +0.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.3 đến 2.1) · 6,460 trận
  60. Maokai 3,043 Maokai cùng Camille, so với thường lệ: +0.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.8 đến 2.6) · 3,043 trận
  61. Kindred 3,173 Kindred cùng Camille, so với thường lệ: +0.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.9 đến 2.5) · 3,173 trận
  62. Brand 6,685 Brand cùng Camille, so với thường lệ: +0.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.4 đến 2.0) · 6,685 trận
  63. Fizz 8,629 Fizz cùng Camille, so với thường lệ: +0.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.3 đến 1.9) · 8,629 trận
  64. Alistar 6,485 Alistar cùng Camille, so với thường lệ: +0.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.5 đến 2.0) · 6,485 trận
  65. Kassadin 3,130 Kassadin cùng Camille, so với thường lệ: +0.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.9 đến 2.5) · 3,130 trận
  66. Swain 7,314 Swain cùng Camille, so với thường lệ: +0.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.5 đến 1.8) · 7,314 trận
  67. Seraphine 11,795 Seraphine cùng Camille, so với thường lệ: +0.63 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.28 đến 1.55) · 11,795 trận
  68. Katarina 8,825 Katarina cùng Camille, so với thường lệ: +0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.4 đến 1.7) · 8,825 trận
  69. Blitzcrank 9,462 Blitzcrank cùng Camille, so với thường lệ: +0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.4 đến 1.6) · 9,462 trận
  70. Teemo 2,983 Teemo cùng Camille, so với thường lệ: +0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.2 đến 2.3) · 2,983 trận
  71. Malzahar 8,976 Malzahar cùng Camille, so với thường lệ: +0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.6 đến 1.5) · 8,976 trận
  72. Diana 9,887 Diana cùng Camille, so với thường lệ: +0.34 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.66 đến 1.33) · 9,887 trận
  73. Varus 5,663 Varus cùng Camille, so với thường lệ: +0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.0 đến 1.6) · 5,663 trận
  74. Garen 721 Garen cùng Camille, so với thường lệ: +0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.9 đến 3.5) · 721 trận
  75. Volibear 2,403 Volibear cùng Camille, so với thường lệ: +0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.6 đến 2.2) · 2,403 trận
  76. Yasuo 14,411 Yasuo cùng Camille, so với thường lệ: +0.28 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.55 đến 1.11) · 14,411 trận
  77. Lulu 12,443 Lulu cùng Camille, so với thường lệ: +0.26 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.63 đến 1.15) · 12,443 trận
  78. Rakan 4,691 Rakan cùng Camille, so với thường lệ: +0.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.2 đến 1.6) · 4,691 trận
  79. Annie 2,815 Annie cùng Camille, so với thường lệ: +0.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.6 đến 2.0) · 2,815 trận
  80. Rumble 337 Rumble cùng Camille, so với thường lệ: +0.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.0 đến 4.4) · 337 trận
  81. Miss Fortune 17,456 Miss Fortune cùng Camille, so với thường lệ: +0.17 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.60 đến 0.93) · 17,456 trận
  82. Nidalee 3,187 Nidalee cùng Camille, so với thường lệ: +0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.6 đến 1.8) · 3,187 trận
  83. Twitch 8,137 Twitch cùng Camille, so với thường lệ: +0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.0 đến 1.1) · 8,137 trận
  84. Ahri 13,551 Ahri cùng Camille, so với thường lệ: +0.04 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.82 đến 0.89) · 13,551 trận
  85. Sivir 5,173 Sivir cùng Camille, so với thường lệ: 0.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.3 đến 1.4) · 5,173 trận
  86. Talon 6,750 Talon cùng Camille, so với thường lệ: 0.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.2 đến 1.2) · 6,750 trận

Kém hợp nhất với Camille so với thường lệ

  1. Sett 748 Sett cùng Camille, so với thường lệ: -4.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -7.7 đến -1.3) · 748 trận
  2. Azir 2,376 Azir cùng Camille, so với thường lệ: -3.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.5 đến -1.6) · 2,376 trận
  3. Olaf 592 Olaf cùng Camille, so với thường lệ: -3.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -7.0 đến -0.1) · 592 trận
  4. Qiyana 9,659 Qiyana cùng Camille, so với thường lệ: -3.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.5 đến -2.5) · 9,659 trận
  5. Rengar 4,293 Rengar cùng Camille, so với thường lệ: -3.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.8 đến -1.9) · 4,293 trận
  6. Urgot 133 Urgot cùng Camille, so với thường lệ: -3.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -8.6 đến 2.1) · 133 trận
  7. Ashe 10,866 Ashe cùng Camille, so với thường lệ: -3.25 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.20 đến -2.30) · 10,866 trận
  8. K'Sante 188 K'Sante cùng Camille, so với thường lệ: -3.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -8.1 đến 1.8) · 188 trận
  9. Mel 6,276 Mel cùng Camille, so với thường lệ: -3.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.3 đến -1.9) · 6,276 trận
  10. Ryze 2,736 Ryze cùng Camille, so với thường lệ: -3.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.8 đến -1.2) · 2,736 trận
  11. Yorick 396 Yorick cùng Camille, so với thường lệ: -2.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -6.9 đến 1.1) · 396 trận
  12. Ezreal 16,281 Ezreal cùng Camille, so với thường lệ: -2.81 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.60 đến -2.03) · 16,281 trận
  13. Cassiopeia 1,885 Cassiopeia cùng Camille, so với thường lệ: -2.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.9 đến -0.6) · 1,885 trận
  14. Gangplank 402 Gangplank cùng Camille, so với thường lệ: -2.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -6.7 đến 1.3) · 402 trận
  15. Ambessa 943 Ambessa cùng Camille, so với thường lệ: -2.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.4 đến 0.4) · 943 trận
  16. Akshan 2,302 Akshan cùng Camille, so với thường lệ: -2.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.4 đến -0.5) · 2,302 trận
  17. Vayne 5,445 Vayne cùng Camille, so với thường lệ: -2.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.6 đến -1.0) · 5,445 trận
  18. Lee Sin 13,825 Lee Sin cùng Camille, so với thường lệ: -2.28 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.13 đến -1.43) · 13,825 trận
  19. Yuumi 6,225 Yuumi cùng Camille, so với thường lệ: -2.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.5 đến -1.0) · 6,225 trận
  20. Trundle 1,476 Trundle cùng Camille, so với thường lệ: -2.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.6 đến 0.2) · 1,476 trận
  21. Jax 2,130 Jax cùng Camille, so với thường lệ: -2.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.1 đến 0.0) · 2,130 trận
  22. Pyke 7,029 Pyke cùng Camille, so với thường lệ: -2.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.2 đến -0.8) · 7,029 trận
  23. Gnar 65 Gnar cùng Camille, so với thường lệ: -2.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -8.0 đến 4.0) · 65 trận
  24. Akali 11,162 Akali cùng Camille, so với thường lệ: -1.91 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.84 đến -0.97) · 11,162 trận
  25. Poppy 2,524 Poppy cùng Camille, so với thường lệ: -1.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.8 đến 0.0) · 2,524 trận
  26. Tryndamere 1,011 Tryndamere cùng Camille, so với thường lệ: -1.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.7 đến 0.9) · 1,011 trận
  27. Vi 6,152 Vi cùng Camille, so với thường lệ: -1.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.1 đến -0.6) · 6,152 trận
  28. Corki 2,316 Corki cùng Camille, so với thường lệ: -1.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.8 đến 0.2) · 2,316 trận
  29. Karma 7,928 Karma cùng Camille, so với thường lệ: -1.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.7 đến -0.5) · 7,928 trận
  30. Locke 9,806 Locke cùng Camille, so với thường lệ: -1.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.6 đến -0.6) · 9,806 trận
  31. Zoe 4,228 Zoe cùng Camille, so với thường lệ: -1.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.0 đến -0.1) · 4,228 trận
  32. Samira 5,247 Samira cùng Camille, so với thường lệ: -1.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.9 đến -0.2) · 5,247 trận
  33. Sylas 17,474 Sylas cùng Camille, so với thường lệ: -1.49 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.25 đến -0.73) · 17,474 trận
  34. Nautilus 13,357 Nautilus cùng Camille, so với thường lệ: -1.49 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.35 đến -0.63) · 13,357 trận
  35. Neeko 3,178 Neeko cùng Camille, so với thường lệ: -1.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.2 đến 0.2) · 3,178 trận
  36. Illaoi 131 Illaoi cùng Camille, so với thường lệ: -1.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -6.9 đến 3.9) · 131 trận
  37. Renekton 262 Renekton cùng Camille, so với thường lệ: -1.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -6.0 đến 3.1) · 262 trận
  38. Zed 11,557 Zed cùng Camille, so với thường lệ: -1.46 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.38 đến -0.53) · 11,557 trận
  39. Caitlyn 20,456 Caitlyn cùng Camille, so với thường lệ: -1.41 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.12 đến -0.70) · 20,456 trận
  40. Pantheon 7,242 Pantheon cùng Camille, so với thường lệ: -1.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.6 đến -0.3) · 7,242 trận
  41. Malphite 3,894 Malphite cùng Camille, so với thường lệ: -1.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.9 đến 0.2) · 3,894 trận
  42. Nasus 1,054 Nasus cùng Camille, so với thường lệ: -1.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.1 đến 1.4) · 1,054 trận
  43. Kled 155 Kled cùng Camille, so với thường lệ: -1.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -6.5 đến 3.9) · 155 trận
  44. Jarvan IV 10,061 Jarvan IV cùng Camille, so với thường lệ: -1.34 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.32 đến -0.35) · 10,061 trận
  45. Riven 619 Riven cùng Camille, so với thường lệ: -1.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.7 đến 2.1) · 619 trận
  46. Bard 4,024 Bard cùng Camille, so với thường lệ: -1.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.8 đến 0.2) · 4,024 trận
  47. Tahm Kench 4,053 Tahm Kench cùng Camille, so với thường lệ: -1.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.7 đến 0.3) · 4,053 trận
  48. Kayle 601 Kayle cùng Camille, so với thường lệ: -1.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.7 đến 2.3) · 601 trận
  49. Tristana 11,223 Tristana cùng Camille, so với thường lệ: -1.15 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.08 đến -0.21) · 11,223 trận
  50. Nocturne 6,639 Nocturne cùng Camille, so với thường lệ: -1.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.3 đến 0.1) · 6,639 trận
  51. Quinn 1,754 Quinn cùng Camille, so với thường lệ: -1.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.3 đến 1.1) · 1,754 trận
  52. Kha'Zix 7,055 Kha'Zix cùng Camille, so với thường lệ: -1.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.2 đến 0.2) · 7,055 trận
  53. Warwick 6,005 Warwick cùng Camille, so với thường lệ: -0.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.2 đến 0.3) · 6,005 trận
  54. Nunu & Willump 3,544 Nunu & Willump cùng Camille, so với thường lệ: -0.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.6 đến 0.7) · 3,544 trận
  55. Aatrox 1,084 Aatrox cùng Camille, so với thường lệ: -0.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.7 đến 1.8) · 1,084 trận
  56. Draven 4,719 Draven cùng Camille, so với thường lệ: -0.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.3 đến 0.5) · 4,719 trận
  57. Orianna 5,353 Orianna cùng Camille, so với thường lệ: -0.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.2 đến 0.5) · 5,353 trận
  58. Hecarim 5,166 Hecarim cùng Camille, so với thường lệ: -0.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.2 đến 0.5) · 5,166 trận
  59. Yone 10,760 Yone cùng Camille, so với thường lệ: -0.83 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.78 đến 0.13) · 10,760 trận
  60. Xin Zhao 4,342 Xin Zhao cùng Camille, so với thường lệ: -0.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.3 đến 0.7) · 4,342 trận
  61. Darius 1,856 Darius cùng Camille, so với thường lệ: -0.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.0 đến 1.4) · 1,856 trận
  62. Viego 10,765 Viego cùng Camille, so với thường lệ: -0.77 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.72 đến 0.19) · 10,765 trận
  63. Shen 1,724 Shen cùng Camille, so với thường lệ: -0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.9 đến 1.6) · 1,724 trận
  64. Kayn 10,822 Kayn cùng Camille, so với thường lệ: -0.61 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.56 đến 0.34) · 10,822 trận
  65. Naafiri 4,165 Naafiri cùng Camille, so với thường lệ: -0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.1 đến 0.9) · 4,165 trận
  66. Shaco 7,819 Shaco cùng Camille, so với thường lệ: -0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.7 đến 0.5) · 7,819 trận
  67. Jayce 2,553 Jayce cùng Camille, so với thường lệ: -0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.4 đến 1.3) · 2,553 trận
  68. Aphelios 7,663 Aphelios cùng Camille, so với thường lệ: -0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.6 đến 0.6) · 7,663 trận
  69. Irelia 3,174 Irelia cùng Camille, so với thường lệ: -0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.1 đến 1.2) · 3,174 trận
  70. Skarner 1,294 Skarner cùng Camille, so với thường lệ: -0.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.0 đến 2.1) · 1,294 trận
  71. Yunara 10,567 Yunara cùng Camille, so với thường lệ: -0.36 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.32 đến 0.60) · 10,567 trận
  72. Udyr 2,388 Udyr cùng Camille, so với thường lệ: -0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.3 đến 1.6) · 2,388 trận
  73. Dr. Mundo 969 Dr. Mundo cùng Camille, so với thường lệ: -0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.2 đến 2.5) · 969 trận
  74. LeBlanc 7,718 LeBlanc cùng Camille, so với thường lệ: -0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.4 đến 0.8) · 7,718 trận
  75. Rammus 2,914 Rammus cùng Camille, so với thường lệ: -0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.1 đến 1.5) · 2,914 trận
  76. Kai'Sa 26,034 Kai'Sa cùng Camille, so với thường lệ: -0.30 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.94 đến 0.33) · 26,034 trận
  77. Morgana 9,404 Morgana cùng Camille, so với thường lệ: -0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.3 đến 0.7) · 9,404 trận
  78. Jhin 23,672 Jhin cùng Camille, so với thường lệ: -0.28 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.94 đến 0.38) · 23,672 trận
  79. Viktor 9,472 Viktor cùng Camille, so với thường lệ: -0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.3 đến 0.7) · 9,472 trận
  80. Kennen 671 Kennen cùng Camille, so với thường lệ: -0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.6 đến 3.0) · 671 trận
  81. Lucian 9,803 Lucian cùng Camille, so với thường lệ: -0.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.2 đến 0.8) · 9,803 trận
  82. Anivia 3,373 Anivia cùng Camille, so với thường lệ: -0.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.8 đến 1.5) · 3,373 trận
  83. Master Yi 9,881 Master Yi cùng Camille, so với thường lệ: -0.10 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.09 đến 0.90) · 9,881 trận
  84. Kalista 5,170 Kalista cùng Camille, so với thường lệ: -0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.4 đến 1.3) · 5,170 trận
  85. Ornn 239 Ornn cùng Camille, so với thường lệ: -0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.8 đến 4.6) · 239 trận
  86. Lux 20,367 Lux cùng Camille, so với thường lệ: -0.08 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.79 đến 0.63) · 20,367 trận

Bộ đôi tốt nhất với Camille Đi rừng

  1. Lillia 7,133 Lillia cùng Camille, so với thường lệ: +3.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng 2.4 đến 4.7) · 7,133 trận
  2. Zac 3,477 Zac cùng Camille, so với thường lệ: +3.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.8 đến 5.0) · 3,477 trận
  3. Mordekaiser 918 Mordekaiser cùng Camille, so với thường lệ: +3.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.4 đến 6.3) · 918 trận
  4. Sejuani 3,303 Sejuani cùng Camille, so với thường lệ: +2.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.0 đến 4.3) · 3,303 trận
  5. Sion 1,756 Sion cùng Camille, so với thường lệ: +2.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.2 đến 4.6) · 1,756 trận
  6. Ngộ Không 7,852 Ngộ Không cùng Camille, so với thường lệ: +2.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.2 đến 3.4) · 7,852 trận
  7. Rek'Sai 1,313 Rek'Sai cùng Camille, so với thường lệ: +2.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.4 đến 4.6) · 1,313 trận
  8. Cho'Gath 9,089 Cho'Gath cùng Camille, so với thường lệ: +2.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.0 đến 3.1) · 9,089 trận
  9. Karthus 2,853 Karthus cùng Camille, so với thường lệ: +2.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.3 đến 3.8) · 2,853 trận
  10. Gwen 1,838 Gwen cùng Camille, so với thường lệ: +2.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.1 đến 4.2) · 1,838 trận
  11. Evelynn 3,769 Evelynn cùng Camille, so với thường lệ: +1.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.3 đến 3.4) · 3,769 trận
  12. Fiddlesticks 3,289 Fiddlesticks cùng Camille, so với thường lệ: +1.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.2 đến 3.5) · 3,289 trận
  13. Zaahen 589 Zaahen cùng Camille, so với thường lệ: +1.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.7 đến 5.3) · 589 trận
  14. Shyvana 5,901 Shyvana cùng Camille, so với thường lệ: +1.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.5 đến 3.0) · 5,901 trận
  15. Ivern 1,363 Ivern cùng Camille, so với thường lệ: +1.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.8 đến 4.1) · 1,363 trận
  16. Elise 4,253 Elise cùng Camille, so với thường lệ: +1.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.1 đến 2.9) · 4,253 trận
  17. Bel'Veth 3,059 Bel'Veth cùng Camille, so với thường lệ: +1.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.4 đến 3.1) · 3,059 trận
  18. Amumu 5,116 Amumu cùng Camille, so với thường lệ: +1.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.1 đến 2.7) · 5,116 trận
  19. Gragas 1,874 Gragas cùng Camille, so với thường lệ: +1.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.9 đến 3.4) · 1,874 trận
  20. Briar 6,633 Briar cùng Camille, so với thường lệ: +1.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.0 đến 2.4) · 6,633 trận
  21. Graves 8,415 Graves cùng Camille, so với thường lệ: +1.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.1 đến 2.1) · 8,415 trận
  22. Kindred 3,173 Kindred cùng Camille, so với thường lệ: +0.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.9 đến 2.5) · 3,173 trận
  23. Teemo 2,983 Teemo cùng Camille, so với thường lệ: +0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.2 đến 2.3) · 2,983 trận
  24. Volibear 2,403 Volibear cùng Camille, so với thường lệ: +0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.6 đến 2.2) · 2,403 trận
  25. Rumble 337 Rumble cùng Camille, so với thường lệ: +0.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.0 đến 4.4) · 337 trận
  26. Nidalee 3,187 Nidalee cùng Camille, so với thường lệ: +0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.6 đến 1.8) · 3,187 trận
  27. Talon 6,750 Talon cùng Camille, so với thường lệ: 0.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.2 đến 1.2) · 6,750 trận
  28. Master Yi 9,881 Master Yi cùng Camille, so với thường lệ: -0.10 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.09 đến 0.90) · 9,881 trận
  29. Rammus 2,914 Rammus cùng Camille, so với thường lệ: -0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.1 đến 1.5) · 2,914 trận
  30. Udyr 2,388 Udyr cùng Camille, so với thường lệ: -0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.3 đến 1.6) · 2,388 trận
  31. Dr. Mundo 969 Dr. Mundo cùng Camille, so với thường lệ: -0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.2 đến 2.5) · 969 trận
  32. Skarner 1,294 Skarner cùng Camille, so với thường lệ: -0.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.0 đến 2.1) · 1,294 trận
  33. Jayce 2,553 Jayce cùng Camille, so với thường lệ: -0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.4 đến 1.3) · 2,553 trận
  34. Shaco 7,819 Shaco cùng Camille, so với thường lệ: -0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.7 đến 0.5) · 7,819 trận
  35. Naafiri 4,165 Naafiri cùng Camille, so với thường lệ: -0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.1 đến 0.9) · 4,165 trận
  36. Kayn 10,822 Kayn cùng Camille, so với thường lệ: -0.61 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.56 đến 0.34) · 10,822 trận
  37. Viego 10,765 Viego cùng Camille, so với thường lệ: -0.77 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.72 đến 0.19) · 10,765 trận
  38. Darius 1,856 Darius cùng Camille, so với thường lệ: -0.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.0 đến 1.4) · 1,856 trận
  39. Xin Zhao 4,342 Xin Zhao cùng Camille, so với thường lệ: -0.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.3 đến 0.7) · 4,342 trận
  40. Hecarim 5,166 Hecarim cùng Camille, so với thường lệ: -0.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.2 đến 0.5) · 5,166 trận
  41. Aatrox 1,084 Aatrox cùng Camille, so với thường lệ: -0.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.7 đến 1.8) · 1,084 trận
  42. Warwick 6,005 Warwick cùng Camille, so với thường lệ: -0.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.2 đến 0.3) · 6,005 trận
  43. Nunu & Willump 3,544 Nunu & Willump cùng Camille, so với thường lệ: -0.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.6 đến 0.7) · 3,544 trận
  44. Kha'Zix 7,055 Kha'Zix cùng Camille, so với thường lệ: -1.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.2 đến 0.2) · 7,055 trận
  45. Nocturne 6,639 Nocturne cùng Camille, so với thường lệ: -1.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.3 đến 0.1) · 6,639 trận
  46. Quinn 1,754 Quinn cùng Camille, so với thường lệ: -1.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.3 đến 1.1) · 1,754 trận
  47. Jarvan IV 10,061 Jarvan IV cùng Camille, so với thường lệ: -1.34 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.32 đến -0.35) · 10,061 trận
  48. Malphite 3,894 Malphite cùng Camille, so với thường lệ: -1.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.9 đến 0.2) · 3,894 trận
  49. Vi 6,152 Vi cùng Camille, so với thường lệ: -1.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.1 đến -0.6) · 6,152 trận
  50. Tryndamere 1,011 Tryndamere cùng Camille, so với thường lệ: -1.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.7 đến 0.9) · 1,011 trận
  51. Jax 2,130 Jax cùng Camille, so với thường lệ: -2.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.1 đến 0.0) · 2,130 trận
  52. Trundle 1,476 Trundle cùng Camille, so với thường lệ: -2.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.6 đến 0.2) · 1,476 trận
  53. Lee Sin 13,825 Lee Sin cùng Camille, so với thường lệ: -2.28 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.13 đến -1.43) · 13,825 trận
  54. Ambessa 943 Ambessa cùng Camille, so với thường lệ: -2.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.4 đến 0.4) · 943 trận
  55. Urgot 133 Urgot cùng Camille, so với thường lệ: -3.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -8.6 đến 2.1) · 133 trận
  56. Rengar 4,293 Rengar cùng Camille, so với thường lệ: -3.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.8 đến -1.9) · 4,293 trận
  57. Qiyana 9,659 Qiyana cùng Camille, so với thường lệ: -3.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.5 đến -2.5) · 9,659 trận
  58. Olaf 592 Olaf cùng Camille, so với thường lệ: -3.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -7.0 đến -0.1) · 592 trận
ko.lol cho máy tính

Món tiếp theo của bạn, ngay trong trận.

Đọc từ trang bị, chỉ số và tướng của đội địch. Kể cả tướng nên chọn nhất cho bạn lúc cấm chọn.

Tải miễn phí Miễn phí. Cho Windows.
Ví dụ
The Build overlay over the game, on the matchup build: Đai Khổng Lồ to buy now, 900 gold and affordable, on the way to Giáp Máu Warmog, then Giày Thủy Ngân, Trái Tim Khổng Thần, Giáp Tâm Linh and Giáp Gai.
Tải ko.lol cho máy tính Miễn phí. Cho Windows.