Chuyển tới nội dung

Liên Minh Huyền Thoại Rengar hợp với ai

Phiên bản 16.21

Hợp nhất với Rengar so với thường lệ

  1. Janna 6,005 Janna cùng Rengar, so với thường lệ: +4.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng 3.2 đến 5.7) · 6,005 trận
  2. Hwei 7,153 Hwei cùng Rengar, so với thường lệ: +3.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng 2.3 đến 4.6) · 7,153 trận
  3. Ornn 5,835 Ornn cùng Rengar, so với thường lệ: +3.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng 2.1 đến 4.7) · 5,835 trận
  4. Singed 3,766 Singed cùng Rengar, so với thường lệ: +3.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.5 đến 4.7) · 3,766 trận
  5. Kog'Maw 4,644 Kog'Maw cùng Rengar, so với thường lệ: +3.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.6 đến 4.5) · 4,644 trận
  6. Milio 8,154 Milio cùng Rengar, so với thường lệ: +2.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.9 đến 4.0) · 8,154 trận
  7. Aurora 4,374 Aurora cùng Rengar, so với thường lệ: +2.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.3 đến 4.2) · 4,374 trận
  8. Vel'Koz 9,222 Vel'Koz cùng Rengar, so với thường lệ: +2.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.5 đến 3.5) · 9,222 trận
  9. Zilean 4,209 Zilean cùng Rengar, so với thường lệ: +2.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.0 đến 4.0) · 4,209 trận
  10. Braum 6,799 Braum cùng Rengar, so với thường lệ: +2.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.3 đến 3.6) · 6,799 trận
  11. Nami 12,221 Nami cùng Rengar, so với thường lệ: +2.42 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.52 đến 3.31) · 12,221 trận
  12. Nilah 1,897 Nilah cùng Rengar, so với thường lệ: +2.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.2 đến 4.5) · 1,897 trận
  13. Kayle 5,071 Kayle cùng Rengar, so với thường lệ: +2.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.9 đến 3.7) · 5,071 trận
  14. Sion 6,714 Sion cùng Rengar, so với thường lệ: +2.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.1 đến 3.4) · 6,714 trận
  15. Sona 4,071 Sona cùng Rengar, so với thường lệ: +2.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.7 đến 3.7) · 4,071 trận
  16. Renata Glasc 2,927 Renata Glasc cùng Rengar, so với thường lệ: +2.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.5 đến 4.0) · 2,927 trận
  17. Vladimir 9,264 Vladimir cùng Rengar, so với thường lệ: +2.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.1 đến 3.2) · 9,264 trận
  18. Xerath 11,864 Xerath cùng Rengar, so với thường lệ: +2.15 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.24 đến 3.06) · 11,864 trận
  19. Gwen 4,791 Gwen cùng Rengar, so với thường lệ: +2.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.7 đến 3.5) · 4,791 trận
  20. Anivia 4,661 Anivia cùng Rengar, so với thường lệ: +2.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.7 đến 3.5) · 4,661 trận
  21. Taric 2,022 Taric cùng Rengar, so với thường lệ: +2.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.0 đến 4.1) · 2,022 trận
  22. Xayah 9,396 Xayah cùng Rengar, so với thường lệ: +2.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.0 đến 3.0) · 9,396 trận
  23. Zeri 5,183 Zeri cùng Rengar, so với thường lệ: +1.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.6 đến 3.3) · 5,183 trận
  24. Taliyah 2,837 Taliyah cùng Rengar, so với thường lệ: +1.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.1 đến 3.7) · 2,837 trận
  25. Teemo 13,560 Teemo cùng Rengar, so với thường lệ: +1.91 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.06 đến 2.76) · 13,560 trận
  26. Rell 4,919 Rell cùng Rengar, so với thường lệ: +1.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.5 đến 3.3) · 4,919 trận
  27. Aurelion Sol 4,138 Aurelion Sol cùng Rengar, so với thường lệ: +1.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.3 đến 3.3) · 4,138 trận
  28. Soraka 6,923 Soraka cùng Rengar, so với thường lệ: +1.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.7 đến 3.0) · 6,923 trận
  29. Karthus 1,523 Karthus cùng Rengar, so với thường lệ: +1.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.6 đến 4.2) · 1,523 trận
  30. Warwick 2,334 Warwick cùng Rengar, so với thường lệ: +1.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.2 đến 3.7) · 2,334 trận
  31. Ahri 17,271 Ahri cùng Rengar, so với thường lệ: +1.74 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.98 đến 2.50) · 17,271 trận
  32. Amumu 1,271 Amumu cùng Rengar, so với thường lệ: +1.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.9 đến 4.3) · 1,271 trận
  33. Urgot 4,293 Urgot cùng Rengar, so với thường lệ: +1.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.2 đến 3.2) · 4,293 trận
  34. Leona 14,385 Leona cùng Rengar, so với thường lệ: +1.67 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.84 đến 2.49) · 14,385 trận
  35. Lissandra 8,433 Lissandra cùng Rengar, so với thường lệ: +1.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.6 đến 2.7) · 8,433 trận
  36. Ekko 9,520 Ekko cùng Rengar, so với thường lệ: +1.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.6 đến 2.6) · 9,520 trận
  37. Syndra 13,123 Syndra cùng Rengar, so với thường lệ: +1.51 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.65 đến 2.38) · 13,123 trận
  38. Mordekaiser 13,747 Mordekaiser cùng Rengar, so với thường lệ: +1.50 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.66 đến 2.35) · 13,747 trận
  39. Ziggs 4,905 Ziggs cùng Rengar, so với thường lệ: +1.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.1 đến 2.8) · 4,905 trận
  40. Annie 3,897 Annie cùng Rengar, so với thường lệ: +1.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.1 đến 3.0) · 3,897 trận
  41. Zaahen 3,923 Zaahen cùng Rengar, so với thường lệ: +1.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.1 đến 3.0) · 3,923 trận
  42. Heimerdinger 4,615 Heimerdinger cùng Rengar, so với thường lệ: +1.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.1 đến 2.8) · 4,615 trận
  43. Poppy 3,400 Poppy cùng Rengar, so với thường lệ: +1.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.3 đến 3.0) · 3,400 trận
  44. Vex 6,265 Vex cùng Rengar, so với thường lệ: +1.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.1 đến 2.5) · 6,265 trận
  45. Illaoi 6,004 Illaoi cùng Rengar, so với thường lệ: +1.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.1 đến 2.6) · 6,004 trận
  46. Viktor 10,921 Viktor cùng Rengar, so với thường lệ: +1.27 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.33 đến 2.22) · 10,921 trận
  47. Dr. Mundo 6,553 Dr. Mundo cùng Rengar, so với thường lệ: +1.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.1 đến 2.5) · 6,553 trận
  48. Lulu 13,933 Lulu cùng Rengar, so với thường lệ: +1.22 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.38 đến 2.06) · 13,933 trận
  49. Zyra 6,648 Zyra cùng Rengar, so với thường lệ: +1.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.1 đến 2.3) · 6,648 trận
  50. Sivir 6,262 Sivir cùng Rengar, so với thường lệ: +1.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.2 đến 2.3) · 6,262 trận
  51. Ivern 1,511 Ivern cùng Rengar, so với thường lệ: +1.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.4 đến 3.4) · 1,511 trận
  52. Alistar 7,364 Alistar cùng Rengar, so với thường lệ: +1.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.1 đến 2.1) · 7,364 trận
  53. Thresh 18,821 Thresh cùng Rengar, so với thường lệ: +0.95 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.22 đến 1.68) · 18,821 trận
  54. Shen 7,123 Shen cùng Rengar, so với thường lệ: +0.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.2 đến 2.1) · 7,123 trận
  55. Gragas 4,491 Gragas cùng Rengar, so với thường lệ: +0.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.6 đến 2.3) · 4,491 trận
  56. Elise 952 Elise cùng Rengar, so với thường lệ: +0.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.0 đến 3.7) · 952 trận
  57. Veigar 13,289 Veigar cùng Rengar, so với thường lệ: +0.83 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.03 đến 1.69) · 13,289 trận
  58. Udyr 865 Udyr cùng Rengar, so với thường lệ: +0.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.2 đến 3.8) · 865 trận
  59. Zac 1,086 Zac cùng Rengar, so với thường lệ: +0.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.9 đến 3.5) · 1,086 trận
  60. Smolder 8,577 Smolder cùng Rengar, so với thường lệ: +0.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.3 đến 1.8) · 8,577 trận
  61. Blitzcrank 11,187 Blitzcrank cùng Rengar, so với thường lệ: +0.73 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.20 đến 1.66) · 11,187 trận
  62. Fiora 6,034 Fiora cùng Rengar, so với thường lệ: +0.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.5 đến 2.0) · 6,034 trận
  63. Malzahar 13,597 Malzahar cùng Rengar, so với thường lệ: +0.69 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.16 đến 1.54) · 13,597 trận
  64. Ngộ Không 1,419 Ngộ Không cùng Rengar, so với thường lệ: +0.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.8 đến 3.1) · 1,419 trận
  65. Jinx 22,218 Jinx cùng Rengar, so với thường lệ: +0.65 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.02 đến 1.33) · 22,218 trận
  66. Garen 13,108 Garen cùng Rengar, so với thường lệ: +0.63 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.24 đến 1.49) · 13,108 trận
  67. Senna 9,904 Senna cùng Rengar, so với thường lệ: +0.54 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.45 đến 1.53) · 9,904 trận
  68. Olaf 3,799 Olaf cùng Rengar, so với thường lệ: +0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.0 đến 2.1) · 3,799 trận
  69. Maokai 3,556 Maokai cùng Rengar, so với thường lệ: +0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.1 đến 2.1) · 3,556 trận
  70. Galio 7,946 Galio cùng Rengar, so với thường lệ: +0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.6 đến 1.6) · 7,946 trận
  71. Kled 2,377 Kled cùng Rengar, so với thường lệ: +0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.4 đến 2.4) · 2,377 trận
  72. Diana 7,293 Diana cùng Rengar, so với thường lệ: +0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.7 đến 1.6) · 7,293 trận
  73. Gangplank 6,471 Gangplank cùng Rengar, so với thường lệ: +0.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.8 đến 1.6) · 6,471 trận
  74. Sett 14,006 Sett cùng Rengar, so với thường lệ: +0.34 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.50 đến 1.18) · 14,006 trận
  75. Kassadin 4,463 Kassadin cùng Rengar, so với thường lệ: +0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.1 đến 1.8) · 4,463 trận
  76. Miss Fortune 24,862 Miss Fortune cùng Rengar, so với thường lệ: +0.31 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.34 đến 0.95) · 24,862 trận
  77. Seraphine 15,365 Seraphine cùng Rengar, so với thường lệ: +0.31 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.49 đến 1.12) · 15,365 trận
  78. Malphite 14,843 Malphite cùng Rengar, so với thường lệ: +0.31 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.51 đến 1.12) · 14,843 trận
  79. Fizz 10,739 Fizz cùng Rengar, so với thường lệ: +0.31 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.64 đến 1.26) · 10,739 trận
  80. Cho'Gath 8,010 Cho'Gath cùng Rengar, so với thường lệ: +0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.8 đến 1.4) · 8,010 trận
  81. Twitch 10,977 Twitch cùng Rengar, so với thường lệ: +0.29 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.65 đến 1.23) · 10,977 trận
  82. Nasus 8,614 Nasus cùng Rengar, so với thường lệ: +0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.8 đến 1.3) · 8,614 trận
  83. Corki 2,799 Corki cùng Rengar, so với thường lệ: +0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.5 đến 2.0) · 2,799 trận
  84. Rakan 5,429 Rakan cùng Rengar, so với thường lệ: +0.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.1 đến 1.5) · 5,429 trận
  85. Bard 4,262 Bard cùng Rengar, so với thường lệ: +0.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.3 đến 1.7) · 4,262 trận
  86. Kai'Sa 29,258 Kai'Sa cùng Rengar, so với thường lệ: +0.20 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.39 đến 0.80) · 29,258 trận
  87. Brand 9,628 Brand cùng Rengar, so với thường lệ: +0.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.8 đến 1.2) · 9,628 trận
  88. Yunara 12,282 Yunara cùng Rengar, so với thường lệ: +0.17 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.72 đến 1.06) · 12,282 trận
  89. Kennen 3,603 Kennen cùng Rengar, so với thường lệ: +0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.4 đến 1.7) · 3,603 trận
  90. Renekton 8,090 Renekton cùng Rengar, so với thường lệ: 0.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.1 đến 1.1) · 8,090 trận

Kém hợp nhất với Rengar so với thường lệ

  1. Lee Sin 916 Lee Sin cùng Rengar, so với thường lệ: -6.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -9.4 đến -3.6) · 916 trận
  2. Rammus 266 Rammus cùng Rengar, so với thường lệ: -5.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -10.1 đến -1.2) · 266 trận
  3. Kayn 821 Kayn cùng Rengar, so với thường lệ: -5.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -8.5 đến -2.5) · 821 trận
  4. Mel 9,635 Mel cùng Rengar, so với thường lệ: -5.28 trận thắng trên 100 trận (khoảng -6.27 đến -4.30) · 9,635 trận
  5. Jarvan IV 1,064 Jarvan IV cùng Rengar, so với thường lệ: -4.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -7.5 đến -2.1) · 1,064 trận
  6. Master Yi 1,617 Master Yi cùng Rengar, so với thường lệ: -4.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -6.6 đến -2.1) · 1,617 trận
  7. Qiyana 3,549 Qiyana cùng Rengar, so với thường lệ: -4.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.6 đến -2.4) · 3,549 trận
  8. K'Sante 4,165 K'Sante cùng Rengar, so với thường lệ: -4.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.5 đến -2.5) · 4,165 trận
  9. Nidalee 632 Nidalee cùng Rengar, so với thường lệ: -3.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -7.1 đến -0.3) · 632 trận
  10. Ezreal 19,011 Ezreal cùng Rengar, so với thường lệ: -3.53 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.25 đến -2.81) · 19,011 trận
  11. Naafiri 2,015 Naafiri cùng Rengar, so với thường lệ: -3.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.5 đến -1.4) · 2,015 trận
  12. Zed 12,186 Zed cùng Rengar, so với thường lệ: -3.13 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.02 đến -2.24) · 12,186 trận
  13. Nocturne 201 Nocturne cùng Rengar, so với thường lệ: -3.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -8.0 đến 1.7) · 201 trận
  14. Jayce 6,031 Jayce cùng Rengar, so với thường lệ: -3.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.3 đến -1.8) · 6,031 trận
  15. Pyke 8,739 Pyke cùng Rengar, so với thường lệ: -2.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.0 đến -1.9) · 8,739 trận
  16. Xin Zhao 662 Xin Zhao cùng Rengar, so với thường lệ: -2.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -6.2 đến 0.4) · 662 trận
  17. Evelynn 168 Evelynn cùng Rengar, so với thường lệ: -2.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -7.9 đến 2.3) · 168 trận
  18. Yuumi 7,720 Yuumi cùng Rengar, so với thường lệ: -2.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.8 đến -1.6) · 7,720 trận
  19. Talon 1,605 Talon cùng Rengar, so với thường lệ: -2.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.9 đến -0.3) · 1,605 trận
  20. Shyvana 428 Shyvana cùng Rengar, so với thường lệ: -2.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -6.4 đến 1.3) · 428 trận
  21. Akshan 3,126 Akshan cùng Rengar, so với thường lệ: -2.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.1 đến -0.7) · 3,126 trận
  22. Rumble 2,313 Rumble cùng Rengar, so với thường lệ: -2.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.3 đến -0.4) · 2,313 trận
  23. Kalista 6,239 Kalista cùng Rengar, so với thường lệ: -2.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.6 đến -1.1) · 6,239 trận
  24. Pantheon 12,229 Pantheon cùng Rengar, so với thường lệ: -2.31 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.20 đến -1.42) · 12,229 trận
  25. Shaco 2,449 Shaco cùng Rengar, so với thường lệ: -2.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.2 đến -0.4) · 2,449 trận
  26. Graves 344 Graves cùng Rengar, so với thường lệ: -2.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -6.4 đến 1.9) · 344 trận
  27. Ambessa 4,471 Ambessa cùng Rengar, so với thường lệ: -2.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.7 đến -0.8) · 4,471 trận
  28. Vayne 9,605 Vayne cùng Rengar, so với thường lệ: -2.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.1 đến -1.1) · 9,605 trận
  29. Lucian 11,630 Lucian cùng Rengar, so với thường lệ: -2.08 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.99 đến -1.17) · 11,630 trận
  30. Caitlyn 28,055 Caitlyn cùng Rengar, so với thường lệ: -2.02 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.62 đến -1.41) · 28,055 trận
  31. Vi 425 Vi cùng Rengar, so với thường lệ: -1.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.8 đến 2.0) · 425 trận
  32. Sylas 12,785 Sylas cùng Rengar, so với thường lệ: -1.85 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.72 đến -0.97) · 12,785 trận
  33. Akali 18,005 Akali cùng Rengar, so với thường lệ: -1.84 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.58 đến -1.09) · 18,005 trận
  34. Orianna 6,011 Orianna cùng Rengar, so với thường lệ: -1.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.0 đến -0.6) · 6,011 trận
  35. Draven 6,430 Draven cùng Rengar, so với thường lệ: -1.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.9 đến -0.5) · 6,430 trận
  36. Bel'Veth 55 Bel'Veth cùng Rengar, so với thường lệ: -1.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -7.8 đến 4.4) · 55 trận
  37. Ashe 14,917 Ashe cùng Rengar, so với thường lệ: -1.57 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.38 đến -0.76) · 14,917 trận
  38. Riven 3,756 Riven cùng Rengar, so với thường lệ: -1.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.1 đến 0.0) · 3,756 trận
  39. Kha'Zix 52 Kha'Zix cùng Rengar, so với thường lệ: -1.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -7.7 đến 4.6) · 52 trận
  40. Quinn 2,021 Quinn cùng Rengar, so với thường lệ: -1.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.6 đến 0.5) · 2,021 trận
  41. Tryndamere 6,206 Tryndamere cùng Rengar, so với thường lệ: -1.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.7 đến -0.2) · 6,206 trận
  42. Ryze 3,678 Ryze cùng Rengar, so với thường lệ: -1.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.9 đến 0.2) · 3,678 trận
  43. Lillia 202 Lillia cùng Rengar, so với thường lệ: -1.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -6.1 đến 3.6) · 202 trận
  44. Aatrox 7,769 Aatrox cùng Rengar, so với thường lệ: -1.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.3 đến -0.1) · 7,769 trận
  45. Volibear 8,760 Volibear cùng Rengar, so với thường lệ: -1.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.3 đến -0.2) · 8,760 trận
  46. Sejuani 534 Sejuani cùng Rengar, so với thường lệ: -1.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.8 đến 2.4) · 534 trận
  47. Locke 11,120 Locke cùng Rengar, so với thường lệ: -1.18 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.11 đến -0.24) · 11,120 trận
  48. Neeko 4,008 Neeko cùng Rengar, so với thường lệ: -1.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.6 đến 0.4) · 4,008 trận
  49. Yone 25,610 Yone cùng Rengar, so với thường lệ: -1.09 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.72 đến -0.46) · 25,610 trận
  50. Yorick 6,165 Yorick cùng Rengar, so với thường lệ: -1.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.3 đến 0.2) · 6,165 trận
  51. Trundle 4,010 Trundle cùng Rengar, so với thường lệ: -1.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.5 đến 0.5) · 4,010 trận
  52. Camille 5,512 Camille cùng Rengar, so với thường lệ: -1.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.3 đến 0.3) · 5,512 trận
  53. Darius 14,465 Darius cùng Rengar, so với thường lệ: -0.93 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.76 đến -0.11) · 14,465 trận
  54. Varus 7,605 Varus cùng Rengar, so với thường lệ: -0.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.0 đến 0.2) · 7,605 trận
  55. Zoe 5,271 Zoe cùng Rengar, so với thường lệ: -0.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.3 đến 0.4) · 5,271 trận
  56. Briar 992 Briar cùng Rengar, so với thường lệ: -0.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.7 đến 1.9) · 992 trận
  57. Tristana 15,152 Tristana cùng Rengar, so với thường lệ: -0.87 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.68 đến -0.07) · 15,152 trận
  58. Azir 3,186 Azir cùng Rengar, so với thường lệ: -0.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.5 đến 0.8) · 3,186 trận
  59. Jax 9,429 Jax cùng Rengar, so với thường lệ: -0.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.8 đến 0.2) · 9,429 trận
  60. Samira 7,401 Samira cùng Rengar, so với thường lệ: -0.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.9 đến 0.3) · 7,401 trận
  61. Nautilus 15,990 Nautilus cùng Rengar, so với thường lệ: -0.74 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.53 đến 0.05) · 15,990 trận
  62. Fiddlesticks 1,237 Fiddlesticks cùng Rengar, so với thường lệ: -0.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.3 đến 1.9) · 1,237 trận
  63. Kindred 140 Kindred cùng Rengar, so với thường lệ: -0.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -6.0 đến 4.6) · 140 trận
  64. Gnar 4,312 Gnar cùng Rengar, so với thường lệ: -0.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.1 đến 0.8) · 4,312 trận
  65. Nunu & Willump 519 Nunu & Willump cùng Rengar, so với thường lệ: -0.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.3 đến 3.0) · 519 trận
  66. Tahm Kench 10,213 Tahm Kench cùng Rengar, so với thường lệ: -0.65 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.62 đến 0.32) · 10,213 trận
  67. Viego 419 Viego cùng Rengar, so với thường lệ: -0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.5 đến 3.3) · 419 trận
  68. Yasuo 26,017 Yasuo cùng Rengar, so với thường lệ: -0.59 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.22 đến 0.04) · 26,017 trận
  69. Katarina 12,171 Katarina cùng Rengar, so với thường lệ: -0.56 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.45 đến 0.34) · 12,171 trận
  70. Cassiopeia 2,897 Cassiopeia cùng Rengar, so với thường lệ: -0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.3 đến 1.2) · 2,897 trận
  71. Jhin 28,437 Jhin cùng Rengar, so với thường lệ: -0.51 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.11 đến 0.09) · 28,437 trận
  72. Swain 11,042 Swain cùng Rengar, so với thường lệ: -0.50 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.44 đến 0.44) · 11,042 trận
  73. Lux 28,230 Lux cùng Rengar, so với thường lệ: -0.41 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.01 đến 0.19) · 28,230 trận
  74. Morgana 13,044 Morgana cùng Rengar, so với thường lệ: -0.39 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.26 đến 0.47) · 13,044 trận
  75. Aphelios 8,288 Aphelios cùng Rengar, so với thường lệ: -0.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.4 đến 0.7) · 8,288 trận
  76. Skarner 334 Skarner cùng Rengar, so với thường lệ: -0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.5 đến 3.9) · 334 trận
  77. Karma 9,103 Karma cùng Rengar, so với thường lệ: -0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.3 đến 0.7) · 9,103 trận
  78. Rek'Sai 154 Rek'Sai cùng Rengar, so với thường lệ: -0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.4 đến 4.9) · 154 trận
  79. Twisted Fate 6,032 Twisted Fate cùng Rengar, so với thường lệ: -0.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.4 đến 1.1) · 6,032 trận
  80. Irelia 10,048 Irelia cùng Rengar, so với thường lệ: -0.14 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.12 đến 0.84) · 10,048 trận
  81. LeBlanc 8,942 LeBlanc cùng Rengar, so với thường lệ: -0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.1 đến 1.0) · 8,942 trận

Bộ đôi tốt nhất với Rengar Đường giữa

  1. Hwei 7,153 Hwei cùng Rengar, so với thường lệ: +3.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng 2.3 đến 4.6) · 7,153 trận
  2. Aurora 4,374 Aurora cùng Rengar, so với thường lệ: +2.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.3 đến 4.2) · 4,374 trận
  3. Vladimir 9,264 Vladimir cùng Rengar, so với thường lệ: +2.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.1 đến 3.2) · 9,264 trận
  4. Xerath 11,864 Xerath cùng Rengar, so với thường lệ: +2.15 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.24 đến 3.06) · 11,864 trận
  5. Anivia 4,661 Anivia cùng Rengar, so với thường lệ: +2.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.7 đến 3.5) · 4,661 trận
  6. Taliyah 2,837 Taliyah cùng Rengar, so với thường lệ: +1.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.1 đến 3.7) · 2,837 trận
  7. Aurelion Sol 4,138 Aurelion Sol cùng Rengar, so với thường lệ: +1.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.3 đến 3.3) · 4,138 trận
  8. Ahri 17,271 Ahri cùng Rengar, so với thường lệ: +1.74 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.98 đến 2.50) · 17,271 trận
  9. Lissandra 8,433 Lissandra cùng Rengar, so với thường lệ: +1.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.6 đến 2.7) · 8,433 trận
  10. Ekko 9,520 Ekko cùng Rengar, so với thường lệ: +1.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.6 đến 2.6) · 9,520 trận
  11. Syndra 13,123 Syndra cùng Rengar, so với thường lệ: +1.51 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.65 đến 2.38) · 13,123 trận
  12. Annie 3,897 Annie cùng Rengar, so với thường lệ: +1.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.1 đến 3.0) · 3,897 trận
  13. Vex 6,265 Vex cùng Rengar, so với thường lệ: +1.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.1 đến 2.5) · 6,265 trận
  14. Viktor 10,921 Viktor cùng Rengar, so với thường lệ: +1.27 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.33 đến 2.22) · 10,921 trận
  15. Veigar 13,289 Veigar cùng Rengar, so với thường lệ: +0.83 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.03 đến 1.69) · 13,289 trận
  16. Malzahar 13,597 Malzahar cùng Rengar, so với thường lệ: +0.69 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.16 đến 1.54) · 13,597 trận
  17. Galio 7,946 Galio cùng Rengar, so với thường lệ: +0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.6 đến 1.6) · 7,946 trận
  18. Diana 7,293 Diana cùng Rengar, so với thường lệ: +0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.7 đến 1.6) · 7,293 trận
  19. Kassadin 4,463 Kassadin cùng Rengar, so với thường lệ: +0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.1 đến 1.8) · 4,463 trận
  20. Fizz 10,739 Fizz cùng Rengar, so với thường lệ: +0.31 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.64 đến 1.26) · 10,739 trận
  21. LeBlanc 8,942 LeBlanc cùng Rengar, so với thường lệ: -0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.1 đến 1.0) · 8,942 trận
  22. Twisted Fate 6,032 Twisted Fate cùng Rengar, so với thường lệ: -0.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.4 đến 1.1) · 6,032 trận
  23. Cassiopeia 2,897 Cassiopeia cùng Rengar, so với thường lệ: -0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.3 đến 1.2) · 2,897 trận
  24. Katarina 12,171 Katarina cùng Rengar, so với thường lệ: -0.56 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.45 đến 0.34) · 12,171 trận
  25. Yasuo 26,017 Yasuo cùng Rengar, so với thường lệ: -0.59 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.22 đến 0.04) · 26,017 trận
  26. Viego 419 Viego cùng Rengar, so với thường lệ: -0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.5 đến 3.3) · 419 trận
  27. Nunu & Willump 519 Nunu & Willump cùng Rengar, so với thường lệ: -0.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.3 đến 3.0) · 519 trận
  28. Azir 3,186 Azir cùng Rengar, so với thường lệ: -0.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.5 đến 0.8) · 3,186 trận
  29. Zoe 5,271 Zoe cùng Rengar, so với thường lệ: -0.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.3 đến 0.4) · 5,271 trận
  30. Yone 25,610 Yone cùng Rengar, so với thường lệ: -1.09 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.72 đến -0.46) · 25,610 trận
  31. Locke 11,120 Locke cùng Rengar, so với thường lệ: -1.18 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.11 đến -0.24) · 11,120 trận
  32. Ryze 3,678 Ryze cùng Rengar, so với thường lệ: -1.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.9 đến 0.2) · 3,678 trận
  33. Bel'Veth 55 Bel'Veth cùng Rengar, so với thường lệ: -1.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -7.8 đến 4.4) · 55 trận
  34. Orianna 6,011 Orianna cùng Rengar, so với thường lệ: -1.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.0 đến -0.6) · 6,011 trận
  35. Akali 18,005 Akali cùng Rengar, so với thường lệ: -1.84 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.58 đến -1.09) · 18,005 trận
  36. Sylas 12,785 Sylas cùng Rengar, so với thường lệ: -1.85 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.72 đến -0.97) · 12,785 trận
  37. Akshan 3,126 Akshan cùng Rengar, so với thường lệ: -2.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.1 đến -0.7) · 3,126 trận
  38. Talon 1,605 Talon cùng Rengar, so với thường lệ: -2.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.9 đến -0.3) · 1,605 trận
  39. Zed 12,186 Zed cùng Rengar, so với thường lệ: -3.13 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.02 đến -2.24) · 12,186 trận
  40. Naafiri 2,015 Naafiri cùng Rengar, so với thường lệ: -3.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.5 đến -1.4) · 2,015 trận
  41. Qiyana 3,549 Qiyana cùng Rengar, so với thường lệ: -4.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.6 đến -2.4) · 3,549 trận
  42. Mel 9,635 Mel cùng Rengar, so với thường lệ: -5.28 trận thắng trên 100 trận (khoảng -6.27 đến -4.30) · 9,635 trận
ko.lol cho máy tính

Món tiếp theo của bạn, ngay trong trận.

Đọc từ trang bị, chỉ số và tướng của đội địch. Kể cả tướng nên chọn nhất cho bạn lúc cấm chọn.

Tải miễn phí Miễn phí. Cho Windows.
Ví dụ
The Build overlay over the game, on the matchup build: Đai Khổng Lồ to buy now, 900 gold and affordable, on the way to Giáp Máu Warmog, then Giày Thủy Ngân, Trái Tim Khổng Thần, Giáp Tâm Linh and Giáp Gai.
Tải ko.lol cho máy tính Miễn phí. Cho Windows.