Liên Minh Huyền Thoại Rengar hợp với ai
Hợp nhất với Rengar so với thường lệ
-
Janna 6,005 Janna cùng Rengar, so với thường lệ: +4.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng 3.2 đến 5.7) · 6,005 trận -
Hwei 7,153 Hwei cùng Rengar, so với thường lệ: +3.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng 2.3 đến 4.6) · 7,153 trận -
Ornn 5,835 Ornn cùng Rengar, so với thường lệ: +3.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng 2.1 đến 4.7) · 5,835 trận -
Singed 3,766 Singed cùng Rengar, so với thường lệ: +3.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.5 đến 4.7) · 3,766 trận -
Kog'Maw 4,644 Kog'Maw cùng Rengar, so với thường lệ: +3.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.6 đến 4.5) · 4,644 trận -
Milio 8,154 Milio cùng Rengar, so với thường lệ: +2.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.9 đến 4.0) · 8,154 trận -
Aurora 4,374 Aurora cùng Rengar, so với thường lệ: +2.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.3 đến 4.2) · 4,374 trận -
Vel'Koz 9,222 Vel'Koz cùng Rengar, so với thường lệ: +2.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.5 đến 3.5) · 9,222 trận -
Zilean 4,209 Zilean cùng Rengar, so với thường lệ: +2.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.0 đến 4.0) · 4,209 trận -
Braum 6,799 Braum cùng Rengar, so với thường lệ: +2.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.3 đến 3.6) · 6,799 trận -
Nami 12,221 Nami cùng Rengar, so với thường lệ: +2.42 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.52 đến 3.31) · 12,221 trận -
Nilah 1,897 Nilah cùng Rengar, so với thường lệ: +2.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.2 đến 4.5) · 1,897 trận -
Kayle 5,071 Kayle cùng Rengar, so với thường lệ: +2.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.9 đến 3.7) · 5,071 trận -
Sion 6,714 Sion cùng Rengar, so với thường lệ: +2.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.1 đến 3.4) · 6,714 trận -
Sona 4,071 Sona cùng Rengar, so với thường lệ: +2.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.7 đến 3.7) · 4,071 trận -
Renata Glasc 2,927 Renata Glasc cùng Rengar, so với thường lệ: +2.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.5 đến 4.0) · 2,927 trận -
Vladimir 9,264 Vladimir cùng Rengar, so với thường lệ: +2.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.1 đến 3.2) · 9,264 trận -
Xerath 11,864 Xerath cùng Rengar, so với thường lệ: +2.15 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.24 đến 3.06) · 11,864 trận -
Gwen 4,791 Gwen cùng Rengar, so với thường lệ: +2.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.7 đến 3.5) · 4,791 trận -
Anivia 4,661 Anivia cùng Rengar, so với thường lệ: +2.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.7 đến 3.5) · 4,661 trận -
Taric 2,022 Taric cùng Rengar, so với thường lệ: +2.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.0 đến 4.1) · 2,022 trận -
Xayah 9,396 Xayah cùng Rengar, so với thường lệ: +2.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.0 đến 3.0) · 9,396 trận -
Zeri 5,183 Zeri cùng Rengar, so với thường lệ: +1.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.6 đến 3.3) · 5,183 trận -
Taliyah 2,837 Taliyah cùng Rengar, so với thường lệ: +1.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.1 đến 3.7) · 2,837 trận -
Teemo 13,560 Teemo cùng Rengar, so với thường lệ: +1.91 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.06 đến 2.76) · 13,560 trận -
Rell 4,919 Rell cùng Rengar, so với thường lệ: +1.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.5 đến 3.3) · 4,919 trận -
Aurelion Sol 4,138 Aurelion Sol cùng Rengar, so với thường lệ: +1.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.3 đến 3.3) · 4,138 trận -
Soraka 6,923 Soraka cùng Rengar, so với thường lệ: +1.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.7 đến 3.0) · 6,923 trận -
Karthus 1,523 Karthus cùng Rengar, so với thường lệ: +1.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.6 đến 4.2) · 1,523 trận -
Warwick 2,334 Warwick cùng Rengar, so với thường lệ: +1.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.2 đến 3.7) · 2,334 trận -
Ahri 17,271 Ahri cùng Rengar, so với thường lệ: +1.74 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.98 đến 2.50) · 17,271 trận -
Amumu 1,271 Amumu cùng Rengar, so với thường lệ: +1.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.9 đến 4.3) · 1,271 trận -
Urgot 4,293 Urgot cùng Rengar, so với thường lệ: +1.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.2 đến 3.2) · 4,293 trận -
Leona 14,385 Leona cùng Rengar, so với thường lệ: +1.67 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.84 đến 2.49) · 14,385 trận -
Lissandra 8,433 Lissandra cùng Rengar, so với thường lệ: +1.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.6 đến 2.7) · 8,433 trận -
Ekko 9,520 Ekko cùng Rengar, so với thường lệ: +1.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.6 đến 2.6) · 9,520 trận -
Syndra 13,123 Syndra cùng Rengar, so với thường lệ: +1.51 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.65 đến 2.38) · 13,123 trận -
Mordekaiser 13,747 Mordekaiser cùng Rengar, so với thường lệ: +1.50 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.66 đến 2.35) · 13,747 trận -
Ziggs 4,905 Ziggs cùng Rengar, so với thường lệ: +1.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.1 đến 2.8) · 4,905 trận -
Annie 3,897 Annie cùng Rengar, so với thường lệ: +1.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.1 đến 3.0) · 3,897 trận -
Zaahen 3,923 Zaahen cùng Rengar, so với thường lệ: +1.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.1 đến 3.0) · 3,923 trận -
Heimerdinger 4,615 Heimerdinger cùng Rengar, so với thường lệ: +1.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.1 đến 2.8) · 4,615 trận -
Poppy 3,400 Poppy cùng Rengar, so với thường lệ: +1.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.3 đến 3.0) · 3,400 trận -
Vex 6,265 Vex cùng Rengar, so với thường lệ: +1.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.1 đến 2.5) · 6,265 trận -
Illaoi 6,004 Illaoi cùng Rengar, so với thường lệ: +1.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.1 đến 2.6) · 6,004 trận -
Viktor 10,921 Viktor cùng Rengar, so với thường lệ: +1.27 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.33 đến 2.22) · 10,921 trận -
Dr. Mundo 6,553 Dr. Mundo cùng Rengar, so với thường lệ: +1.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.1 đến 2.5) · 6,553 trận -
Lulu 13,933 Lulu cùng Rengar, so với thường lệ: +1.22 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.38 đến 2.06) · 13,933 trận -
Zyra 6,648 Zyra cùng Rengar, so với thường lệ: +1.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.1 đến 2.3) · 6,648 trận -
Sivir 6,262 Sivir cùng Rengar, so với thường lệ: +1.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.2 đến 2.3) · 6,262 trận -
Ivern 1,511 Ivern cùng Rengar, so với thường lệ: +1.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.4 đến 3.4) · 1,511 trận -
Alistar 7,364 Alistar cùng Rengar, so với thường lệ: +1.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.1 đến 2.1) · 7,364 trận -
Thresh 18,821 Thresh cùng Rengar, so với thường lệ: +0.95 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.22 đến 1.68) · 18,821 trận -
Shen 7,123 Shen cùng Rengar, so với thường lệ: +0.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.2 đến 2.1) · 7,123 trận -
Gragas 4,491 Gragas cùng Rengar, so với thường lệ: +0.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.6 đến 2.3) · 4,491 trận -
Elise 952 Elise cùng Rengar, so với thường lệ: +0.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.0 đến 3.7) · 952 trận -
Veigar 13,289 Veigar cùng Rengar, so với thường lệ: +0.83 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.03 đến 1.69) · 13,289 trận -
Udyr 865 Udyr cùng Rengar, so với thường lệ: +0.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.2 đến 3.8) · 865 trận -
Zac 1,086 Zac cùng Rengar, so với thường lệ: +0.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.9 đến 3.5) · 1,086 trận -
Smolder 8,577 Smolder cùng Rengar, so với thường lệ: +0.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.3 đến 1.8) · 8,577 trận -
Blitzcrank 11,187 Blitzcrank cùng Rengar, so với thường lệ: +0.73 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.20 đến 1.66) · 11,187 trận -
Fiora 6,034 Fiora cùng Rengar, so với thường lệ: +0.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.5 đến 2.0) · 6,034 trận -
Malzahar 13,597 Malzahar cùng Rengar, so với thường lệ: +0.69 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.16 đến 1.54) · 13,597 trận -
Ngộ Không 1,419 Ngộ Không cùng Rengar, so với thường lệ: +0.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.8 đến 3.1) · 1,419 trận -
Jinx 22,218 Jinx cùng Rengar, so với thường lệ: +0.65 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.02 đến 1.33) · 22,218 trận -
Garen 13,108 Garen cùng Rengar, so với thường lệ: +0.63 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.24 đến 1.49) · 13,108 trận -
Senna 9,904 Senna cùng Rengar, so với thường lệ: +0.54 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.45 đến 1.53) · 9,904 trận -
Olaf 3,799 Olaf cùng Rengar, so với thường lệ: +0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.0 đến 2.1) · 3,799 trận -
Maokai 3,556 Maokai cùng Rengar, so với thường lệ: +0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.1 đến 2.1) · 3,556 trận -
Galio 7,946 Galio cùng Rengar, so với thường lệ: +0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.6 đến 1.6) · 7,946 trận -
Kled 2,377 Kled cùng Rengar, so với thường lệ: +0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.4 đến 2.4) · 2,377 trận -
Diana 7,293 Diana cùng Rengar, so với thường lệ: +0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.7 đến 1.6) · 7,293 trận -
Gangplank 6,471 Gangplank cùng Rengar, so với thường lệ: +0.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.8 đến 1.6) · 6,471 trận -
Sett 14,006 Sett cùng Rengar, so với thường lệ: +0.34 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.50 đến 1.18) · 14,006 trận -
Kassadin 4,463 Kassadin cùng Rengar, so với thường lệ: +0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.1 đến 1.8) · 4,463 trận -
Miss Fortune 24,862 Miss Fortune cùng Rengar, so với thường lệ: +0.31 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.34 đến 0.95) · 24,862 trận -
Seraphine 15,365 Seraphine cùng Rengar, so với thường lệ: +0.31 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.49 đến 1.12) · 15,365 trận -
Malphite 14,843 Malphite cùng Rengar, so với thường lệ: +0.31 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.51 đến 1.12) · 14,843 trận -
Fizz 10,739 Fizz cùng Rengar, so với thường lệ: +0.31 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.64 đến 1.26) · 10,739 trận -
Cho'Gath 8,010 Cho'Gath cùng Rengar, so với thường lệ: +0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.8 đến 1.4) · 8,010 trận -
Twitch 10,977 Twitch cùng Rengar, so với thường lệ: +0.29 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.65 đến 1.23) · 10,977 trận -
Nasus 8,614 Nasus cùng Rengar, so với thường lệ: +0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.8 đến 1.3) · 8,614 trận -
Corki 2,799 Corki cùng Rengar, so với thường lệ: +0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.5 đến 2.0) · 2,799 trận -
Rakan 5,429 Rakan cùng Rengar, so với thường lệ: +0.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.1 đến 1.5) · 5,429 trận -
Bard 4,262 Bard cùng Rengar, so với thường lệ: +0.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.3 đến 1.7) · 4,262 trận -
Kai'Sa 29,258 Kai'Sa cùng Rengar, so với thường lệ: +0.20 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.39 đến 0.80) · 29,258 trận -
Brand 9,628 Brand cùng Rengar, so với thường lệ: +0.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.8 đến 1.2) · 9,628 trận -
Yunara 12,282 Yunara cùng Rengar, so với thường lệ: +0.17 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.72 đến 1.06) · 12,282 trận -
Kennen 3,603 Kennen cùng Rengar, so với thường lệ: +0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.4 đến 1.7) · 3,603 trận -
Renekton 8,090 Renekton cùng Rengar, so với thường lệ: 0.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.1 đến 1.1) · 8,090 trận
Kém hợp nhất với Rengar so với thường lệ
-
Lee Sin 916 Lee Sin cùng Rengar, so với thường lệ: -6.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -9.4 đến -3.6) · 916 trận -
Rammus 266 Rammus cùng Rengar, so với thường lệ: -5.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -10.1 đến -1.2) · 266 trận -
Kayn 821 Kayn cùng Rengar, so với thường lệ: -5.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -8.5 đến -2.5) · 821 trận -
Mel 9,635 Mel cùng Rengar, so với thường lệ: -5.28 trận thắng trên 100 trận (khoảng -6.27 đến -4.30) · 9,635 trận -
Jarvan IV 1,064 Jarvan IV cùng Rengar, so với thường lệ: -4.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -7.5 đến -2.1) · 1,064 trận -
Master Yi 1,617 Master Yi cùng Rengar, so với thường lệ: -4.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -6.6 đến -2.1) · 1,617 trận -
Qiyana 3,549 Qiyana cùng Rengar, so với thường lệ: -4.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.6 đến -2.4) · 3,549 trận -
K'Sante 4,165 K'Sante cùng Rengar, so với thường lệ: -4.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.5 đến -2.5) · 4,165 trận -
Nidalee 632 Nidalee cùng Rengar, so với thường lệ: -3.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -7.1 đến -0.3) · 632 trận -
Ezreal 19,011 Ezreal cùng Rengar, so với thường lệ: -3.53 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.25 đến -2.81) · 19,011 trận -
Naafiri 2,015 Naafiri cùng Rengar, so với thường lệ: -3.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.5 đến -1.4) · 2,015 trận -
Zed 12,186 Zed cùng Rengar, so với thường lệ: -3.13 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.02 đến -2.24) · 12,186 trận -
Nocturne 201 Nocturne cùng Rengar, so với thường lệ: -3.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -8.0 đến 1.7) · 201 trận -
Jayce 6,031 Jayce cùng Rengar, so với thường lệ: -3.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.3 đến -1.8) · 6,031 trận -
Pyke 8,739 Pyke cùng Rengar, so với thường lệ: -2.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.0 đến -1.9) · 8,739 trận -
Xin Zhao 662 Xin Zhao cùng Rengar, so với thường lệ: -2.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -6.2 đến 0.4) · 662 trận -
Evelynn 168 Evelynn cùng Rengar, so với thường lệ: -2.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -7.9 đến 2.3) · 168 trận -
Yuumi 7,720 Yuumi cùng Rengar, so với thường lệ: -2.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.8 đến -1.6) · 7,720 trận -
Talon 1,605 Talon cùng Rengar, so với thường lệ: -2.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.9 đến -0.3) · 1,605 trận -
Shyvana 428 Shyvana cùng Rengar, so với thường lệ: -2.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -6.4 đến 1.3) · 428 trận -
Akshan 3,126 Akshan cùng Rengar, so với thường lệ: -2.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.1 đến -0.7) · 3,126 trận -
Rumble 2,313 Rumble cùng Rengar, so với thường lệ: -2.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.3 đến -0.4) · 2,313 trận -
Kalista 6,239 Kalista cùng Rengar, so với thường lệ: -2.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.6 đến -1.1) · 6,239 trận -
Pantheon 12,229 Pantheon cùng Rengar, so với thường lệ: -2.31 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.20 đến -1.42) · 12,229 trận -
Shaco 2,449 Shaco cùng Rengar, so với thường lệ: -2.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.2 đến -0.4) · 2,449 trận -
Graves 344 Graves cùng Rengar, so với thường lệ: -2.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -6.4 đến 1.9) · 344 trận -
Ambessa 4,471 Ambessa cùng Rengar, so với thường lệ: -2.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.7 đến -0.8) · 4,471 trận -
Vayne 9,605 Vayne cùng Rengar, so với thường lệ: -2.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.1 đến -1.1) · 9,605 trận -
Lucian 11,630 Lucian cùng Rengar, so với thường lệ: -2.08 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.99 đến -1.17) · 11,630 trận -
Caitlyn 28,055 Caitlyn cùng Rengar, so với thường lệ: -2.02 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.62 đến -1.41) · 28,055 trận -
Vi 425 Vi cùng Rengar, so với thường lệ: -1.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.8 đến 2.0) · 425 trận -
Sylas 12,785 Sylas cùng Rengar, so với thường lệ: -1.85 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.72 đến -0.97) · 12,785 trận -
Akali 18,005 Akali cùng Rengar, so với thường lệ: -1.84 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.58 đến -1.09) · 18,005 trận -
Orianna 6,011 Orianna cùng Rengar, so với thường lệ: -1.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.0 đến -0.6) · 6,011 trận -
Draven 6,430 Draven cùng Rengar, so với thường lệ: -1.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.9 đến -0.5) · 6,430 trận -
Bel'Veth 55 Bel'Veth cùng Rengar, so với thường lệ: -1.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -7.8 đến 4.4) · 55 trận -
Ashe 14,917 Ashe cùng Rengar, so với thường lệ: -1.57 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.38 đến -0.76) · 14,917 trận -
Riven 3,756 Riven cùng Rengar, so với thường lệ: -1.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.1 đến 0.0) · 3,756 trận -
Kha'Zix 52 Kha'Zix cùng Rengar, so với thường lệ: -1.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -7.7 đến 4.6) · 52 trận -
Quinn 2,021 Quinn cùng Rengar, so với thường lệ: -1.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.6 đến 0.5) · 2,021 trận -
Tryndamere 6,206 Tryndamere cùng Rengar, so với thường lệ: -1.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.7 đến -0.2) · 6,206 trận -
Ryze 3,678 Ryze cùng Rengar, so với thường lệ: -1.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.9 đến 0.2) · 3,678 trận -
Lillia 202 Lillia cùng Rengar, so với thường lệ: -1.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -6.1 đến 3.6) · 202 trận -
Aatrox 7,769 Aatrox cùng Rengar, so với thường lệ: -1.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.3 đến -0.1) · 7,769 trận -
Volibear 8,760 Volibear cùng Rengar, so với thường lệ: -1.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.3 đến -0.2) · 8,760 trận -
Sejuani 534 Sejuani cùng Rengar, so với thường lệ: -1.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.8 đến 2.4) · 534 trận -
Locke 11,120 Locke cùng Rengar, so với thường lệ: -1.18 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.11 đến -0.24) · 11,120 trận -
Neeko 4,008 Neeko cùng Rengar, so với thường lệ: -1.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.6 đến 0.4) · 4,008 trận -
Yone 25,610 Yone cùng Rengar, so với thường lệ: -1.09 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.72 đến -0.46) · 25,610 trận -
Yorick 6,165 Yorick cùng Rengar, so với thường lệ: -1.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.3 đến 0.2) · 6,165 trận -
Trundle 4,010 Trundle cùng Rengar, so với thường lệ: -1.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.5 đến 0.5) · 4,010 trận -
Camille 5,512 Camille cùng Rengar, so với thường lệ: -1.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.3 đến 0.3) · 5,512 trận -
Darius 14,465 Darius cùng Rengar, so với thường lệ: -0.93 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.76 đến -0.11) · 14,465 trận -
Varus 7,605 Varus cùng Rengar, so với thường lệ: -0.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.0 đến 0.2) · 7,605 trận -
Zoe 5,271 Zoe cùng Rengar, so với thường lệ: -0.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.3 đến 0.4) · 5,271 trận -
Briar 992 Briar cùng Rengar, so với thường lệ: -0.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.7 đến 1.9) · 992 trận -
Tristana 15,152 Tristana cùng Rengar, so với thường lệ: -0.87 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.68 đến -0.07) · 15,152 trận -
Azir 3,186 Azir cùng Rengar, so với thường lệ: -0.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.5 đến 0.8) · 3,186 trận -
Jax 9,429 Jax cùng Rengar, so với thường lệ: -0.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.8 đến 0.2) · 9,429 trận -
Samira 7,401 Samira cùng Rengar, so với thường lệ: -0.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.9 đến 0.3) · 7,401 trận -
Nautilus 15,990 Nautilus cùng Rengar, so với thường lệ: -0.74 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.53 đến 0.05) · 15,990 trận -
Fiddlesticks 1,237 Fiddlesticks cùng Rengar, so với thường lệ: -0.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.3 đến 1.9) · 1,237 trận -
Kindred 140 Kindred cùng Rengar, so với thường lệ: -0.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -6.0 đến 4.6) · 140 trận -
Gnar 4,312 Gnar cùng Rengar, so với thường lệ: -0.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.1 đến 0.8) · 4,312 trận -
Nunu & Willump 519 Nunu & Willump cùng Rengar, so với thường lệ: -0.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.3 đến 3.0) · 519 trận -
Tahm Kench 10,213 Tahm Kench cùng Rengar, so với thường lệ: -0.65 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.62 đến 0.32) · 10,213 trận -
Viego 419 Viego cùng Rengar, so với thường lệ: -0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.5 đến 3.3) · 419 trận -
Yasuo 26,017 Yasuo cùng Rengar, so với thường lệ: -0.59 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.22 đến 0.04) · 26,017 trận -
Katarina 12,171 Katarina cùng Rengar, so với thường lệ: -0.56 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.45 đến 0.34) · 12,171 trận -
Cassiopeia 2,897 Cassiopeia cùng Rengar, so với thường lệ: -0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.3 đến 1.2) · 2,897 trận -
Jhin 28,437 Jhin cùng Rengar, so với thường lệ: -0.51 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.11 đến 0.09) · 28,437 trận -
Swain 11,042 Swain cùng Rengar, so với thường lệ: -0.50 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.44 đến 0.44) · 11,042 trận -
Lux 28,230 Lux cùng Rengar, so với thường lệ: -0.41 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.01 đến 0.19) · 28,230 trận -
Morgana 13,044 Morgana cùng Rengar, so với thường lệ: -0.39 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.26 đến 0.47) · 13,044 trận -
Aphelios 8,288 Aphelios cùng Rengar, so với thường lệ: -0.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.4 đến 0.7) · 8,288 trận -
Skarner 334 Skarner cùng Rengar, so với thường lệ: -0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.5 đến 3.9) · 334 trận -
Karma 9,103 Karma cùng Rengar, so với thường lệ: -0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.3 đến 0.7) · 9,103 trận -
Rek'Sai 154 Rek'Sai cùng Rengar, so với thường lệ: -0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.4 đến 4.9) · 154 trận -
Twisted Fate 6,032 Twisted Fate cùng Rengar, so với thường lệ: -0.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.4 đến 1.1) · 6,032 trận -
Irelia 10,048 Irelia cùng Rengar, so với thường lệ: -0.14 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.12 đến 0.84) · 10,048 trận -
LeBlanc 8,942 LeBlanc cùng Rengar, so với thường lệ: -0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.1 đến 1.0) · 8,942 trận
Bộ đôi tốt nhất với Rengar Đường giữa
-
Hwei 7,153 Hwei cùng Rengar, so với thường lệ: +3.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng 2.3 đến 4.6) · 7,153 trận -
Aurora 4,374 Aurora cùng Rengar, so với thường lệ: +2.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.3 đến 4.2) · 4,374 trận -
Vladimir 9,264 Vladimir cùng Rengar, so với thường lệ: +2.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.1 đến 3.2) · 9,264 trận -
Xerath 11,864 Xerath cùng Rengar, so với thường lệ: +2.15 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.24 đến 3.06) · 11,864 trận -
Anivia 4,661 Anivia cùng Rengar, so với thường lệ: +2.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.7 đến 3.5) · 4,661 trận -
Taliyah 2,837 Taliyah cùng Rengar, so với thường lệ: +1.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.1 đến 3.7) · 2,837 trận -
Aurelion Sol 4,138 Aurelion Sol cùng Rengar, so với thường lệ: +1.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.3 đến 3.3) · 4,138 trận -
Ahri 17,271 Ahri cùng Rengar, so với thường lệ: +1.74 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.98 đến 2.50) · 17,271 trận -
Lissandra 8,433 Lissandra cùng Rengar, so với thường lệ: +1.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.6 đến 2.7) · 8,433 trận -
Ekko 9,520 Ekko cùng Rengar, so với thường lệ: +1.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.6 đến 2.6) · 9,520 trận -
Syndra 13,123 Syndra cùng Rengar, so với thường lệ: +1.51 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.65 đến 2.38) · 13,123 trận -
Annie 3,897 Annie cùng Rengar, so với thường lệ: +1.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.1 đến 3.0) · 3,897 trận -
Vex 6,265 Vex cùng Rengar, so với thường lệ: +1.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.1 đến 2.5) · 6,265 trận -
Viktor 10,921 Viktor cùng Rengar, so với thường lệ: +1.27 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.33 đến 2.22) · 10,921 trận -
Veigar 13,289 Veigar cùng Rengar, so với thường lệ: +0.83 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.03 đến 1.69) · 13,289 trận -
Malzahar 13,597 Malzahar cùng Rengar, so với thường lệ: +0.69 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.16 đến 1.54) · 13,597 trận -
Galio 7,946 Galio cùng Rengar, so với thường lệ: +0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.6 đến 1.6) · 7,946 trận -
Diana 7,293 Diana cùng Rengar, so với thường lệ: +0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.7 đến 1.6) · 7,293 trận -
Kassadin 4,463 Kassadin cùng Rengar, so với thường lệ: +0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.1 đến 1.8) · 4,463 trận -
Fizz 10,739 Fizz cùng Rengar, so với thường lệ: +0.31 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.64 đến 1.26) · 10,739 trận -
LeBlanc 8,942 LeBlanc cùng Rengar, so với thường lệ: -0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.1 đến 1.0) · 8,942 trận -
Twisted Fate 6,032 Twisted Fate cùng Rengar, so với thường lệ: -0.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.4 đến 1.1) · 6,032 trận -
Cassiopeia 2,897 Cassiopeia cùng Rengar, so với thường lệ: -0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.3 đến 1.2) · 2,897 trận -
Katarina 12,171 Katarina cùng Rengar, so với thường lệ: -0.56 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.45 đến 0.34) · 12,171 trận -
Yasuo 26,017 Yasuo cùng Rengar, so với thường lệ: -0.59 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.22 đến 0.04) · 26,017 trận -
Viego 419 Viego cùng Rengar, so với thường lệ: -0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.5 đến 3.3) · 419 trận -
Nunu & Willump 519 Nunu & Willump cùng Rengar, so với thường lệ: -0.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.3 đến 3.0) · 519 trận -
Azir 3,186 Azir cùng Rengar, so với thường lệ: -0.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.5 đến 0.8) · 3,186 trận -
Zoe 5,271 Zoe cùng Rengar, so với thường lệ: -0.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.3 đến 0.4) · 5,271 trận -
Yone 25,610 Yone cùng Rengar, so với thường lệ: -1.09 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.72 đến -0.46) · 25,610 trận -
Locke 11,120 Locke cùng Rengar, so với thường lệ: -1.18 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.11 đến -0.24) · 11,120 trận -
Ryze 3,678 Ryze cùng Rengar, so với thường lệ: -1.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.9 đến 0.2) · 3,678 trận -
Bel'Veth 55 Bel'Veth cùng Rengar, so với thường lệ: -1.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -7.8 đến 4.4) · 55 trận -
Orianna 6,011 Orianna cùng Rengar, so với thường lệ: -1.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.0 đến -0.6) · 6,011 trận -
Akali 18,005 Akali cùng Rengar, so với thường lệ: -1.84 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.58 đến -1.09) · 18,005 trận -
Sylas 12,785 Sylas cùng Rengar, so với thường lệ: -1.85 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.72 đến -0.97) · 12,785 trận -
Akshan 3,126 Akshan cùng Rengar, so với thường lệ: -2.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.1 đến -0.7) · 3,126 trận -
Talon 1,605 Talon cùng Rengar, so với thường lệ: -2.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.9 đến -0.3) · 1,605 trận -
Zed 12,186 Zed cùng Rengar, so với thường lệ: -3.13 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.02 đến -2.24) · 12,186 trận -
Naafiri 2,015 Naafiri cùng Rengar, so với thường lệ: -3.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.5 đến -1.4) · 2,015 trận -
Qiyana 3,549 Qiyana cùng Rengar, so với thường lệ: -4.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.6 đến -2.4) · 3,549 trận -
Mel 9,635 Mel cùng Rengar, so với thường lệ: -5.28 trận thắng trên 100 trận (khoảng -6.27 đến -4.30) · 9,635 trận