Chuyển tới nội dung

Liên Minh Huyền Thoại Seraphine hợp với ai

Phiên bản 16.20

Hợp nhất với Seraphine so với thường lệ

  1. Rammus 16,970 Rammus cùng Seraphine, so với thường lệ: +3.52 trận thắng trên 100 trận (khoảng 2.77 đến 4.27) · 16,970 trận
  2. Amumu 20,703 Amumu cùng Seraphine, so với thường lệ: +3.26 trận thắng trên 100 trận (khoảng 2.58 đến 3.95) · 20,703 trận
  3. Ngộ Không 39,147 Ngộ Không cùng Seraphine, so với thường lệ: +3.04 trận thắng trên 100 trận (khoảng 2.54 đến 3.55) · 39,147 trận
  4. Shyvana 28,506 Shyvana cùng Seraphine, so với thường lệ: +2.94 trận thắng trên 100 trận (khoảng 2.36 đến 3.53) · 28,506 trận
  5. Nilah 4,950 Nilah cùng Seraphine, so với thường lệ: +2.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.4 đến 4.2) · 4,950 trận
  6. Maokai 4,114 Maokai cùng Seraphine, so với thường lệ: +2.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.2 đến 4.2) · 4,114 trận
  7. Briar 33,247 Briar cùng Seraphine, so với thường lệ: +2.47 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.93 đến 3.01) · 33,247 trận
  8. Warwick 45,540 Warwick cùng Seraphine, so với thường lệ: +2.46 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.99 đến 2.92) · 45,540 trận
  9. Bel'Veth 11,517 Bel'Veth cùng Seraphine, so với thường lệ: +2.38 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.47 đến 3.29) · 11,517 trận
  10. Illaoi 21,723 Illaoi cùng Seraphine, so với thường lệ: +2.19 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.52 đến 2.86) · 21,723 trận
  11. Kled 6,851 Kled cùng Seraphine, so với thường lệ: +2.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.0 đến 3.4) · 6,851 trận
  12. Swain 12,041 Swain cùng Seraphine, so với thường lệ: +2.15 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.26 đến 3.04) · 12,041 trận
  13. Cho'Gath 53,837 Cho'Gath cùng Seraphine, so với thường lệ: +1.96 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.53 đến 2.39) · 53,837 trận
  14. Sett 47,921 Sett cùng Seraphine, so với thường lệ: +1.79 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.34 đến 2.25) · 47,921 trận
  15. Sejuani 13,553 Sejuani cùng Seraphine, so với thường lệ: +1.79 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.95 đến 2.63) · 13,553 trận
  16. Malzahar 40,271 Malzahar cùng Seraphine, so với thường lệ: +1.76 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.27 đến 2.26) · 40,271 trận
  17. Fizz 34,912 Fizz cùng Seraphine, so với thường lệ: +1.72 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.19 đến 2.25) · 34,912 trận
  18. Ornn 14,633 Ornn cùng Seraphine, so với thường lệ: +1.55 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.74 đến 2.36) · 14,633 trận
  19. Mordekaiser 47,791 Mordekaiser cùng Seraphine, so với thường lệ: +1.54 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.09 đến 2.00) · 47,791 trận
  20. Dr. Mundo 22,827 Dr. Mundo cùng Seraphine, so với thường lệ: +1.53 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.87 đến 2.18) · 22,827 trận
  21. Jinx 74,532 Jinx cùng Seraphine, so với thường lệ: +1.48 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.11 đến 1.85) · 74,532 trận
  22. Garen 43,306 Garen cùng Seraphine, so với thường lệ: +1.44 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.96 đến 1.92) · 43,306 trận
  23. Malphite 48,113 Malphite cùng Seraphine, so với thường lệ: +1.40 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.94 đến 1.85) · 48,113 trận
  24. Singed 10,136 Singed cùng Seraphine, so với thường lệ: +1.34 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.37 đến 2.31) · 10,136 trận
  25. Yasuo 84,709 Yasuo cùng Seraphine, so với thường lệ: +1.32 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.97 đến 1.67) · 84,709 trận
  26. Nasus 32,461 Nasus cùng Seraphine, so với thường lệ: +1.22 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.66 đến 1.77) · 32,461 trận
  27. Yone 104,855 Yone cùng Seraphine, so với thường lệ: +1.21 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.89 đến 1.52) · 104,855 trận
  28. Lillia 22,005 Lillia cùng Seraphine, so với thường lệ: +1.16 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.49 đến 1.82) · 22,005 trận
  29. Zilean 1,390 Zilean cùng Seraphine, so với thường lệ: +1.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.3 đến 3.6) · 1,390 trận
  30. Kog'Maw 11,622 Kog'Maw cùng Seraphine, so với thường lệ: +1.10 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.20 đến 2.01) · 11,622 trận
  31. Veigar 41,234 Veigar cùng Seraphine, so với thường lệ: +1.09 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.60 đến 1.58) · 41,234 trận
  32. Morgana 6,845 Morgana cùng Seraphine, so với thường lệ: +1.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.1 đến 2.2) · 6,845 trận
  33. Ekko 40,168 Ekko cùng Seraphine, so với thường lệ: +1.05 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.55 đến 1.55) · 40,168 trận
  34. Master Yi 54,865 Master Yi cùng Seraphine, so với thường lệ: +1.00 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.57 đến 1.43) · 54,865 trận
  35. Sion 16,386 Sion cùng Seraphine, so với thường lệ: +0.94 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.17 đến 1.70) · 16,386 trận
  36. Zac 12,241 Zac cùng Seraphine, so với thường lệ: +0.93 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.04 đến 1.81) · 12,241 trận
  37. Ashe 126,371 Ashe cùng Seraphine, so với thường lệ: +0.89 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.60 đến 1.19) · 126,371 trận
  38. Shen 16,110 Shen cùng Seraphine, so với thường lệ: +0.89 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.12 đến 1.67) · 16,110 trận
  39. Urgot 15,563 Urgot cùng Seraphine, so với thường lệ: +0.88 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.09 đến 1.66) · 15,563 trận
  40. Teemo 47,828 Teemo cùng Seraphine, so với thường lệ: +0.85 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.39 đến 1.31) · 47,828 trận
  41. Vladimir 21,251 Vladimir cùng Seraphine, so với thường lệ: +0.85 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.17 đến 1.52) · 21,251 trận
  42. Kayle 13,984 Kayle cùng Seraphine, so với thường lệ: +0.85 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.02 đến 1.67) · 13,984 trận
  43. Aurelion Sol 12,875 Aurelion Sol cùng Seraphine, so với thường lệ: +0.85 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.01 đến 1.71) · 12,875 trận
  44. Vel'Koz 6,556 Vel'Koz cùng Seraphine, so với thường lệ: +0.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.3 đến 2.0) · 6,556 trận
  45. Tahm Kench 15,982 Tahm Kench cùng Seraphine, so với thường lệ: +0.78 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.00 đến 1.55) · 15,982 trận
  46. Trundle 18,935 Trundle cùng Seraphine, so với thường lệ: +0.76 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.04 đến 1.47) · 18,935 trận
  47. Heimerdinger 15,820 Heimerdinger cùng Seraphine, so với thường lệ: +0.76 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.02 đến 1.54) · 15,820 trận
  48. Tryndamere 26,034 Tryndamere cùng Seraphine, so với thường lệ: +0.74 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.13 đến 1.35) · 26,034 trận
  49. Viktor 34,353 Viktor cùng Seraphine, so với thường lệ: +0.72 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.18 đến 1.26) · 34,353 trận
  50. Lux 33,076 Lux cùng Seraphine, so với thường lệ: +0.61 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.07 đến 1.16) · 33,076 trận
  51. Lissandra 18,728 Lissandra cùng Seraphine, so với thường lệ: +0.58 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.14 đến 1.30) · 18,728 trận
  52. Poppy 4,748 Poppy cùng Seraphine, so với thường lệ: +0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.8 đến 1.9) · 4,748 trận
  53. Viego 47,228 Viego cùng Seraphine, so với thường lệ: +0.53 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.06 đến 0.99) · 47,228 trận
  54. Zaahen 12,339 Zaahen cùng Seraphine, so với thường lệ: +0.52 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.36 đến 1.40) · 12,339 trận
  55. Kassadin 9,307 Kassadin cùng Seraphine, so với thường lệ: +0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.5 đến 1.5) · 9,307 trận
  56. Yorick 24,617 Yorick cùng Seraphine, so với thường lệ: +0.48 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.15 đến 1.11) · 24,617 trận
  57. Ahri 46,244 Ahri cùng Seraphine, so với thường lệ: +0.47 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.00 đến 0.93) · 46,244 trận
  58. Vex 22,130 Vex cùng Seraphine, so với thường lệ: +0.43 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.23 đến 1.10) · 22,130 trận
  59. Xayah 18,196 Xayah cùng Seraphine, so với thường lệ: +0.42 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.31 đến 1.15) · 18,196 trận
  60. Zeri 11,600 Zeri cùng Seraphine, so với thường lệ: +0.37 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.54 đến 1.28) · 11,600 trận
  61. Renekton 23,399 Renekton cùng Seraphine, so với thường lệ: +0.36 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.28 đến 1.01) · 23,399 trận
  62. Katarina 31,123 Katarina cùng Seraphine, so với thường lệ: +0.35 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.21 đến 0.91) · 31,123 trận
  63. Kayn 57,986 Kayn cùng Seraphine, so với thường lệ: +0.29 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.13 đến 0.71) · 57,986 trận
  64. Miss Fortune 93,885 Miss Fortune cùng Seraphine, so với thường lệ: +0.22 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.11 đến 0.56) · 93,885 trận
  65. Tristana 49,150 Tristana cùng Seraphine, so với thường lệ: +0.05 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.41 đến 0.50) · 49,150 trận
  66. Kai'Sa 60,128 Kai'Sa cùng Seraphine, so với thường lệ: +0.04 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.37 đến 0.45) · 60,128 trận
  67. Camille 11,176 Camille cùng Seraphine, so với thường lệ: +0.04 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.89 đến 0.96) · 11,176 trận
  68. Diana 39,089 Diana cùng Seraphine, so với thường lệ: +0.03 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.47 đến 0.54) · 39,089 trận
  69. Irelia 33,654 Irelia cùng Seraphine, so với thường lệ: +0.03 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.52 đến 0.57) · 33,654 trận

Kém hợp nhất với Seraphine so với thường lệ

  1. Blitzcrank 341 Blitzcrank cùng Seraphine, so với thường lệ: -9.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -13.1 đến -4.8) · 341 trận
  2. Braum 86 Braum cùng Seraphine, so với thường lệ: -7.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -13.3 đến -1.9) · 86 trận
  3. Leona 366 Leona cùng Seraphine, so với thường lệ: -6.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -10.2 đến -2.0) · 366 trận
  4. K'Sante 10,797 K'Sante cùng Seraphine, so với thường lệ: -5.82 trận thắng trên 100 trận (khoảng -6.75 đến -4.88) · 10,797 trận
  5. Rakan 175 Rakan cùng Seraphine, so với thường lệ: -5.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -10.4 đến -0.3) · 175 trận
  6. Azir 7,882 Azir cùng Seraphine, so với thường lệ: -5.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -6.1 đến -3.9) · 7,882 trận
  7. Nidalee 6,995 Nidalee cùng Seraphine, so với thường lệ: -4.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -6.1 đến -3.8) · 6,995 trận
  8. Thresh 467 Thresh cùng Seraphine, so với thường lệ: -4.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -8.7 đến -1.1) · 467 trận
  9. Orianna 11,100 Orianna cùng Seraphine, so với thường lệ: -4.73 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.66 đến -3.81) · 11,100 trận
  10. Cassiopeia 7,156 Cassiopeia cùng Seraphine, so với thường lệ: -4.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.9 đến -3.6) · 7,156 trận
  11. Corki 6,820 Corki cùng Seraphine, so với thường lệ: -4.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.8 đến -3.4) · 6,820 trận
  12. Milio 105 Milio cùng Seraphine, so với thường lệ: -4.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -10.0 đến 1.2) · 105 trận
  13. Bard 137 Bard cùng Seraphine, so với thường lệ: -4.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -9.7 đến 0.9) · 137 trận
  14. Pyke 369 Pyke cùng Seraphine, so với thường lệ: -4.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -8.5 đến -0.3) · 369 trận
  15. Rengar 14,576 Rengar cùng Seraphine, so với thường lệ: -4.29 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.10 đến -3.48) · 14,576 trận
  16. Lulu 388 Lulu cùng Seraphine, so với thường lệ: -4.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -8.2 đến -0.1) · 388 trận
  17. Nautilus 1,359 Nautilus cùng Seraphine, so với thường lệ: -4.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -6.6 đến -1.6) · 1,359 trận
  18. Rumble 5,870 Rumble cùng Seraphine, so với thường lệ: -4.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.2 đến -2.7) · 5,870 trận
  19. Jayce 17,753 Jayce cùng Seraphine, so với thường lệ: -3.87 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.61 đến -3.13) · 17,753 trận
  20. Qiyana 30,835 Qiyana cùng Seraphine, so với thường lệ: -3.70 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.27 đến -3.14) · 30,835 trận
  21. Ryze 8,817 Ryze cùng Seraphine, so với thường lệ: -3.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.7 đến -2.6) · 8,817 trận
  22. Sona 159 Sona cùng Seraphine, so với thường lệ: -3.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -8.8 đến 1.6) · 159 trận
  23. Mel 30,792 Mel cùng Seraphine, so với thường lệ: -3.41 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.97 đến -2.84) · 30,792 trận
  24. Kalista 7,586 Kalista cùng Seraphine, so với thường lệ: -3.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.5 đến -2.3) · 7,586 trận
  25. Lucian 20,948 Lucian cùng Seraphine, so với thường lệ: -3.39 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.07 đến -2.71) · 20,948 trận
  26. Karma 1,539 Karma cùng Seraphine, so với thường lệ: -3.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.7 đến -0.9) · 1,539 trận
  27. Taliyah 5,848 Taliyah cùng Seraphine, so với thường lệ: -3.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.5 đến -2.0) · 5,848 trận
  28. Hecarim 17,253 Hecarim cùng Seraphine, so với thường lệ: -3.04 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.79 đến -2.29) · 17,253 trận
  29. Varus 18,896 Varus cùng Seraphine, so với thường lệ: -2.98 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.69 đến -2.26) · 18,896 trận
  30. Alistar 603 Alistar cùng Seraphine, so với thường lệ: -3.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -6.4 đến 0.5) · 603 trận
  31. Ezreal 52,712 Ezreal cùng Seraphine, so với thường lệ: -2.94 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.38 đến -2.50) · 52,712 trận
  32. Taric 287 Taric cùng Seraphine, so với thường lệ: -2.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -7.1 đến 1.8) · 287 trận
  33. Nunu & Willump 10,504 Nunu & Willump cùng Seraphine, so với thường lệ: -2.68 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.63 đến -1.73) · 10,504 trận
  34. Kindred 13,026 Kindred cùng Seraphine, so với thường lệ: -2.63 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.49 đến -1.78) · 13,026 trận
  35. Lee Sin 41,671 Lee Sin cùng Seraphine, so với thường lệ: -2.55 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.04 đến -2.06) · 41,671 trận
  36. Riven 10,840 Riven cùng Seraphine, so với thường lệ: -2.47 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.41 đến -1.53) · 10,840 trận
  37. Ivern 3,711 Ivern cùng Seraphine, so với thường lệ: -2.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.0 đến -0.8) · 3,711 trận
  38. Rell 123 Rell cùng Seraphine, so với thường lệ: -2.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -7.8 đến 3.1) · 123 trận
  39. Locke 30,758 Locke cùng Seraphine, so với thường lệ: -2.30 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.86 đến -1.73) · 30,758 trận
  40. Samira 16,211 Samira cùng Seraphine, so với thường lệ: -2.18 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.95 đến -1.41) · 16,211 trận
  41. Kha'Zix 23,195 Kha'Zix cùng Seraphine, so với thường lệ: -1.93 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.58 đến -1.28) · 23,195 trận
  42. Gnar 12,404 Gnar cùng Seraphine, so với thường lệ: -1.88 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.76 đến -1.00) · 12,404 trận
  43. Gangplank 19,304 Gangplank cùng Seraphine, so với thường lệ: -1.77 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.48 đến -1.07) · 19,304 trận
  44. Kennen 9,014 Kennen cùng Seraphine, so với thường lệ: -1.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.8 đến -0.8) · 9,014 trận
  45. Graves 27,149 Graves cùng Seraphine, so với thường lệ: -1.76 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.36 đến -1.15) · 27,149 trận
  46. Soraka 312 Soraka cùng Seraphine, so với thường lệ: -1.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -6.0 đến 2.6) · 312 trận
  47. Zyra 5,062 Zyra cùng Seraphine, so với thường lệ: -1.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.0 đến -0.3) · 5,062 trận
  48. Ambessa 12,615 Ambessa cùng Seraphine, so với thường lệ: -1.64 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.51 đến -0.77) · 12,615 trận
  49. Yunara 31,143 Yunara cùng Seraphine, so với thường lệ: -1.62 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.18 đến -1.06) · 31,143 trận
  50. Evelynn 11,196 Evelynn cùng Seraphine, so với thường lệ: -1.60 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.52 đến -0.67) · 11,196 trận
  51. Renata Glasc 55 Renata Glasc cùng Seraphine, so với thường lệ: -1.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -7.7 đến 4.6) · 55 trận
  52. Zed 48,927 Zed cùng Seraphine, so với thường lệ: -1.51 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.96 đến -1.06) · 48,927 trận
  53. Karthus 8,235 Karthus cùng Seraphine, so với thường lệ: -1.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.5 đến -0.3) · 8,235 trận
  54. Akshan 10,101 Akshan cùng Seraphine, so với thường lệ: -1.41 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.38 đến -0.44) · 10,101 trận
  55. Neeko 3,401 Neeko cùng Seraphine, so với thường lệ: -1.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.0 đến 0.3) · 3,401 trận
  56. Janna 189 Janna cùng Seraphine, so với thường lệ: -1.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -6.3 đến 3.6) · 189 trận
  57. Draven 13,422 Draven cùng Seraphine, so với thường lệ: -1.33 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.17 đến -0.48) · 13,422 trận
  58. Zoe 11,417 Zoe cùng Seraphine, so với thường lệ: -1.29 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.21 đến -0.38) · 11,417 trận
  59. Quinn 12,971 Quinn cùng Seraphine, so với thường lệ: -1.24 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.10 đến -0.38) · 12,971 trận
  60. Caitlyn 90,479 Caitlyn cùng Seraphine, so với thường lệ: -1.18 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.52 đến -0.84) · 90,479 trận
  61. Akali 43,082 Akali cùng Seraphine, so với thường lệ: -1.14 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.62 đến -0.66) · 43,082 trận
  62. Shaco 28,316 Shaco cùng Seraphine, so với thường lệ: -1.14 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.73 đến -0.55) · 28,316 trận
  63. Talon 23,173 Talon cùng Seraphine, so với thường lệ: -1.11 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.76 đến -0.46) · 23,173 trận
  64. Elise 8,164 Elise cùng Seraphine, so với thường lệ: -1.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.1 đến 0.0) · 8,164 trận
  65. Ziggs 13,849 Ziggs cùng Seraphine, so với thường lệ: -0.98 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.81 đến -0.14) · 13,849 trận
  66. Twisted Fate 15,686 Twisted Fate cùng Seraphine, so với thường lệ: -0.94 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.72 đến -0.16) · 15,686 trận
  67. Vi 21,112 Vi cùng Seraphine, so với thường lệ: -0.91 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.59 đến -0.23) · 21,112 trận
  68. Anivia 8,957 Anivia cùng Seraphine, so với thường lệ: -0.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.9 đến 0.2) · 8,957 trận
  69. Skarner 4,626 Skarner cùng Seraphine, so với thường lệ: -0.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.2 đến 0.6) · 4,626 trận
  70. Udyr 11,149 Udyr cùng Seraphine, so với thường lệ: -0.78 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.71 đến 0.14) · 11,149 trận
  71. Nocturne 28,132 Nocturne cùng Seraphine, so với thường lệ: -0.75 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.34 đến -0.16) · 28,132 trận
  72. Darius 44,090 Darius cùng Seraphine, so với thường lệ: -0.72 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.20 đến -0.25) · 44,090 trận
  73. Xin Zhao 14,306 Xin Zhao cùng Seraphine, so với thường lệ: -0.72 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.54 đến 0.10) · 14,306 trận
  74. Sylas 54,618 Sylas cùng Seraphine, so với thường lệ: -0.67 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.10 đến -0.24) · 54,618 trận
  75. Naafiri 20,633 Naafiri cùng Seraphine, so với thường lệ: -0.64 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.33 đến 0.05) · 20,633 trận
  76. Aurora 11,405 Aurora cùng Seraphine, so với thường lệ: -0.63 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.55 đến 0.28) · 11,405 trận
  77. Gragas 11,403 Gragas cùng Seraphine, so với thường lệ: -0.59 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.50 đến 0.33) · 11,403 trận
  78. Nami 60 Nami cùng Seraphine, so với thường lệ: -0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -6.7 đến 5.5) · 60 trận
  79. Vayne 26,818 Vayne cùng Seraphine, so với thường lệ: -0.57 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.17 đến 0.04) · 26,818 trận
  80. Sivir 16,397 Sivir cùng Seraphine, so với thường lệ: -0.47 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.23 đến 0.30) · 16,397 trận
  81. Senna 3,470 Senna cùng Seraphine, so với thường lệ: -0.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.1 đến 1.2) · 3,470 trận
  82. Galio 18,463 Galio cùng Seraphine, so với thường lệ: -0.41 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.13 đến 0.32) · 18,463 trận
  83. Olaf 14,278 Olaf cùng Seraphine, so với thường lệ: -0.40 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.22 đến 0.42) · 14,278 trận
  84. Jhin 76,357 Jhin cùng Seraphine, so với thường lệ: -0.39 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.76 đến -0.02) · 76,357 trận
  85. Pantheon 24,935 Pantheon cùng Seraphine, so với thường lệ: -0.38 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.00 đến 0.25) · 24,935 trận
  86. LeBlanc 21,086 LeBlanc cùng Seraphine, so với thường lệ: -0.37 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.05 đến 0.31) · 21,086 trận
  87. Rek'Sai 3,734 Rek'Sai cùng Seraphine, so với thường lệ: -0.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.9 đến 1.2) · 3,734 trận
  88. Jax 40,617 Jax cùng Seraphine, so với thường lệ: -0.34 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.84 đến 0.15) · 40,617 trận
  89. Aatrox 24,730 Aatrox cùng Seraphine, so với thường lệ: -0.32 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.95 đến 0.31) · 24,730 trận
  90. Brand 11,382 Brand cùng Seraphine, so với thường lệ: -0.30 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.21 đến 0.62) · 11,382 trận
  91. Syndra 26,580 Syndra cùng Seraphine, so với thường lệ: -0.29 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.90 đến 0.31) · 26,580 trận
  92. Fiora 17,152 Fiora cùng Seraphine, so với thường lệ: -0.27 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.02 đến 0.48) · 17,152 trận
  93. Gwen 17,164 Gwen cùng Seraphine, so với thường lệ: -0.21 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.96 đến 0.54) · 17,164 trận
  94. Jarvan IV 19,678 Jarvan IV cùng Seraphine, so với thường lệ: -0.18 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.88 đến 0.52) · 19,678 trận
  95. Aphelios 24,678 Aphelios cùng Seraphine, so với thường lệ: -0.16 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.79 đến 0.47) · 24,678 trận
  96. Volibear 40,807 Volibear cùng Seraphine, so với thường lệ: -0.14 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.64 đến 0.35) · 40,807 trận
  97. Fiddlesticks 10,852 Fiddlesticks cùng Seraphine, so với thường lệ: -0.13 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.07 đến 0.80) · 10,852 trận
  98. Hwei 16,825 Hwei cùng Seraphine, so với thường lệ: -0.12 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.88 đến 0.63) · 16,825 trận
  99. Twitch 26,809 Twitch cùng Seraphine, so với thường lệ: -0.11 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.71 đến 0.50) · 26,809 trận
  100. Xerath 19,841 Xerath cùng Seraphine, so với thường lệ: -0.10 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.80 đến 0.60) · 19,841 trận
  101. Annie 8,600 Annie cùng Seraphine, so với thường lệ: -0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.1 đến 1.0) · 8,600 trận
  102. Smolder 31,211 Smolder cùng Seraphine, so với thường lệ: -0.02 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.58 đến 0.55) · 31,211 trận

Bộ đôi tốt nhất với Seraphine Đi rừng

  1. Rammus 16,970 Rammus cùng Seraphine, so với thường lệ: +3.52 trận thắng trên 100 trận (khoảng 2.77 đến 4.27) · 16,970 trận
  2. Amumu 20,703 Amumu cùng Seraphine, so với thường lệ: +3.26 trận thắng trên 100 trận (khoảng 2.58 đến 3.95) · 20,703 trận
  3. Ngộ Không 39,147 Ngộ Không cùng Seraphine, so với thường lệ: +3.04 trận thắng trên 100 trận (khoảng 2.54 đến 3.55) · 39,147 trận
  4. Shyvana 28,506 Shyvana cùng Seraphine, so với thường lệ: +2.94 trận thắng trên 100 trận (khoảng 2.36 đến 3.53) · 28,506 trận
  5. Maokai 4,114 Maokai cùng Seraphine, so với thường lệ: +2.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.2 đến 4.2) · 4,114 trận
  6. Briar 33,247 Briar cùng Seraphine, so với thường lệ: +2.47 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.93 đến 3.01) · 33,247 trận
  7. Warwick 45,540 Warwick cùng Seraphine, so với thường lệ: +2.46 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.99 đến 2.92) · 45,540 trận
  8. Bel'Veth 11,517 Bel'Veth cùng Seraphine, so với thường lệ: +2.38 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.47 đến 3.29) · 11,517 trận
  9. Cho'Gath 53,837 Cho'Gath cùng Seraphine, so với thường lệ: +1.96 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.53 đến 2.39) · 53,837 trận
  10. Sejuani 13,553 Sejuani cùng Seraphine, so với thường lệ: +1.79 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.95 đến 2.63) · 13,553 trận
  11. Lillia 22,005 Lillia cùng Seraphine, so với thường lệ: +1.16 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.49 đến 1.82) · 22,005 trận
  12. Master Yi 54,865 Master Yi cùng Seraphine, so với thường lệ: +1.00 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.57 đến 1.43) · 54,865 trận
  13. Zac 12,241 Zac cùng Seraphine, so với thường lệ: +0.93 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.04 đến 1.81) · 12,241 trận
  14. Viego 47,228 Viego cùng Seraphine, so với thường lệ: +0.53 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.06 đến 0.99) · 47,228 trận
  15. Kayn 57,986 Kayn cùng Seraphine, so với thường lệ: +0.29 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.13 đến 0.71) · 57,986 trận
  16. Fiddlesticks 10,852 Fiddlesticks cùng Seraphine, so với thường lệ: -0.13 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.07 đến 0.80) · 10,852 trận
  17. Jarvan IV 19,678 Jarvan IV cùng Seraphine, so với thường lệ: -0.18 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.88 đến 0.52) · 19,678 trận
  18. Rek'Sai 3,734 Rek'Sai cùng Seraphine, so với thường lệ: -0.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.9 đến 1.2) · 3,734 trận
  19. Naafiri 20,633 Naafiri cùng Seraphine, so với thường lệ: -0.64 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.33 đến 0.05) · 20,633 trận
  20. Xin Zhao 14,306 Xin Zhao cùng Seraphine, so với thường lệ: -0.72 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.54 đến 0.10) · 14,306 trận
  21. Nocturne 28,132 Nocturne cùng Seraphine, so với thường lệ: -0.75 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.34 đến -0.16) · 28,132 trận
  22. Udyr 11,149 Udyr cùng Seraphine, so với thường lệ: -0.78 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.71 đến 0.14) · 11,149 trận
  23. Skarner 4,626 Skarner cùng Seraphine, so với thường lệ: -0.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.2 đến 0.6) · 4,626 trận
  24. Vi 21,112 Vi cùng Seraphine, so với thường lệ: -0.91 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.59 đến -0.23) · 21,112 trận
  25. Elise 8,164 Elise cùng Seraphine, so với thường lệ: -1.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.1 đến 0.0) · 8,164 trận
  26. Talon 23,173 Talon cùng Seraphine, so với thường lệ: -1.11 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.76 đến -0.46) · 23,173 trận
  27. Shaco 28,316 Shaco cùng Seraphine, so với thường lệ: -1.14 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.73 đến -0.55) · 28,316 trận
  28. Quinn 12,971 Quinn cùng Seraphine, so với thường lệ: -1.24 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.10 đến -0.38) · 12,971 trận
  29. Karthus 8,235 Karthus cùng Seraphine, so với thường lệ: -1.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.5 đến -0.3) · 8,235 trận
  30. Evelynn 11,196 Evelynn cùng Seraphine, so với thường lệ: -1.60 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.52 đến -0.67) · 11,196 trận
  31. Zyra 5,062 Zyra cùng Seraphine, so với thường lệ: -1.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.0 đến -0.3) · 5,062 trận
  32. Graves 27,149 Graves cùng Seraphine, so với thường lệ: -1.76 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.36 đến -1.15) · 27,149 trận
  33. Kha'Zix 23,195 Kha'Zix cùng Seraphine, so với thường lệ: -1.93 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.58 đến -1.28) · 23,195 trận
  34. Ivern 3,711 Ivern cùng Seraphine, so với thường lệ: -2.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.0 đến -0.8) · 3,711 trận
  35. Lee Sin 41,671 Lee Sin cùng Seraphine, so với thường lệ: -2.55 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.04 đến -2.06) · 41,671 trận
  36. Kindred 13,026 Kindred cùng Seraphine, so với thường lệ: -2.63 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.49 đến -1.78) · 13,026 trận
  37. Nunu & Willump 10,504 Nunu & Willump cùng Seraphine, so với thường lệ: -2.68 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.63 đến -1.73) · 10,504 trận
  38. Taric 287 Taric cùng Seraphine, so với thường lệ: -2.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -7.1 đến 1.8) · 287 trận
  39. Hecarim 17,253 Hecarim cùng Seraphine, so với thường lệ: -3.04 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.79 đến -2.29) · 17,253 trận
  40. Qiyana 30,835 Qiyana cùng Seraphine, so với thường lệ: -3.70 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.27 đến -3.14) · 30,835 trận
  41. Nautilus 1,359 Nautilus cùng Seraphine, so với thường lệ: -4.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -6.6 đến -1.6) · 1,359 trận
  42. Rengar 14,576 Rengar cùng Seraphine, so với thường lệ: -4.29 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.10 đến -3.48) · 14,576 trận
  43. Nidalee 6,995 Nidalee cùng Seraphine, so với thường lệ: -4.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -6.1 đến -3.8) · 6,995 trận
ko.lol cho máy tính

Món tiếp theo của bạn, ngay trong trận.

Đọc từ trang bị, chỉ số và tướng của đội địch. Kể cả tướng nên chọn nhất cho bạn lúc cấm chọn.

Tải miễn phí Miễn phí. Cho Windows.
Ví dụ
The Build overlay over the game, on the matchup build: Đai Khổng Lồ to buy now, 900 gold and affordable, on the way to Giáp Máu Warmog, then Giày Thủy Ngân, Trái Tim Khổng Thần, Giáp Tâm Linh and Giáp Gai.
Tải ko.lol cho máy tính Miễn phí. Cho Windows.