Liên Minh Huyền Thoại Kindred hợp với ai
Hợp nhất với Kindred so với thường lệ
-
Taric 1,951 Taric cùng Kindred, so với thường lệ: +3.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.2 đến 5.4) · 1,951 trận -
Ekko 7,462 Ekko cùng Kindred, so với thường lệ: +3.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng 2.1 đến 4.4) · 7,462 trận -
Karthus 1,187 Karthus cùng Kindred, so với thường lệ: +2.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.3 đến 5.6) · 1,187 trận -
Singed 3,355 Singed cùng Kindred, so với thường lệ: +2.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.2 đến 4.5) · 3,355 trận -
Leona 11,877 Leona cùng Kindred, so với thường lệ: +2.59 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.68 đến 3.50) · 11,877 trận -
Rell 4,176 Rell cùng Kindred, so với thường lệ: +2.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.1 đến 4.1) · 4,176 trận -
Fizz 8,934 Fizz cùng Kindred, so với thường lệ: +2.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.5 đến 3.6) · 8,934 trận -
Alistar 5,516 Alistar cùng Kindred, so với thường lệ: +2.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.1 đến 3.8) · 5,516 trận -
Braum 5,924 Braum cùng Kindred, so với thường lệ: +2.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.1 đến 3.7) · 5,924 trận -
Maokai 3,245 Maokai cùng Kindred, so với thường lệ: +2.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.6 đến 4.0) · 3,245 trận -
Milio 6,388 Milio cùng Kindred, so với thường lệ: +2.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.1 đến 3.5) · 6,388 trận -
Hwei 6,372 Hwei cùng Kindred, so với thường lệ: +2.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.0 đến 3.5) · 6,372 trận -
Elise 749 Elise cùng Kindred, so với thường lệ: +2.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.0 đến 5.4) · 749 trận -
Nocturne 223 Nocturne cùng Kindred, so với thường lệ: +2.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.5 đến 7.0) · 223 trận -
Malphite 13,934 Malphite cùng Kindred, so với thường lệ: +2.12 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.28 đến 2.97) · 13,934 trận -
Kog'Maw 3,854 Kog'Maw cùng Kindred, so với thường lệ: +1.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.3 đến 3.4) · 3,854 trận -
Rakan 3,568 Rakan cùng Kindred, so với thường lệ: +1.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.2 đến 3.4) · 3,568 trận -
Gragas 3,456 Gragas cùng Kindred, so với thường lệ: +1.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.1 đến 3.4) · 3,456 trận -
Thresh 15,512 Thresh cùng Kindred, so với thường lệ: +1.71 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.91 đến 2.52) · 15,512 trận -
Twisted Fate 5,665 Twisted Fate cùng Kindred, so với thường lệ: +1.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.4 đến 3.0) · 5,665 trận -
Urgot 4,020 Urgot cùng Kindred, so với thường lệ: +1.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.1 đến 3.2) · 4,020 trận -
Ornn 4,683 Ornn cùng Kindred, so với thường lệ: +1.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.2 đến 3.1) · 4,683 trận -
Fiddlesticks 1,153 Fiddlesticks cùng Kindred, so với thường lệ: +1.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.1 đến 4.2) · 1,153 trận -
Zilean 3,208 Zilean cùng Kindred, so với thường lệ: +1.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.1 đến 3.2) · 3,208 trận -
Zac 1,093 Zac cùng Kindred, so với thường lệ: +1.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.2 đến 4.2) · 1,093 trận -
Jinx 21,341 Jinx cùng Kindred, so với thường lệ: +1.49 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.80 đến 2.19) · 21,341 trận -
Xerath 10,740 Xerath cùng Kindred, so với thường lệ: +1.43 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.47 đến 2.38) · 10,740 trận -
Janna 4,447 Janna cùng Kindred, so với thường lệ: +1.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.0 đến 2.9) · 4,447 trận -
Nami 8,598 Nami cùng Kindred, so với thường lệ: +1.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.3 đến 2.5) · 8,598 trận -
Annie 2,942 Annie cùng Kindred, so với thường lệ: +1.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.4 đến 3.1) · 2,942 trận -
Lissandra 6,520 Lissandra cùng Kindred, so với thường lệ: +1.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.1 đến 2.5) · 6,520 trận -
Blitzcrank 9,248 Blitzcrank cùng Kindred, so với thường lệ: +1.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.3 đến 2.3) · 9,248 trận -
Xin Zhao 593 Xin Zhao cùng Kindred, so với thường lệ: +1.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.2 đến 4.8) · 593 trận -
Galio 8,422 Galio cùng Kindred, so với thường lệ: +1.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.2 đến 2.3) · 8,422 trận -
Nilah 1,496 Nilah cùng Kindred, so với thường lệ: +1.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.1 đến 3.6) · 1,496 trận -
Ngộ Không 1,338 Ngộ Không cùng Kindred, so với thường lệ: +1.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.3 đến 3.8) · 1,338 trận -
Ziggs 5,176 Ziggs cùng Kindred, so với thường lệ: +1.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.2 đến 2.5) · 5,176 trận -
Poppy 2,928 Poppy cùng Kindred, so với thường lệ: +1.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.6 đến 2.9) · 2,928 trận -
Nasus 8,566 Nasus cùng Kindred, so với thường lệ: +1.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.0 đến 2.2) · 8,566 trận -
Sion 4,939 Sion cùng Kindred, so với thường lệ: +1.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.3 đến 2.5) · 4,939 trận -
Viktor 12,221 Viktor cùng Kindred, so với thường lệ: +1.09 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.19 đến 1.99) · 12,221 trận -
LeBlanc 7,329 LeBlanc cùng Kindred, so với thường lệ: +1.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.1 đến 2.2) · 7,329 trận -
Kled 1,949 Kled cùng Kindred, so với thường lệ: +1.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.0 đến 3.2) · 1,949 trận -
Mordekaiser 12,263 Mordekaiser cùng Kindred, so với thường lệ: +1.04 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.14 đến 1.94) · 12,263 trận -
Syndra 9,177 Syndra cùng Kindred, so với thường lệ: +1.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.0 đến 2.0) · 9,177 trận -
Amumu 1,065 Amumu cùng Kindred, so với thường lệ: +1.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.8 đến 3.7) · 1,065 trận -
Vex 5,894 Vex cùng Kindred, so với thường lệ: +0.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.4 đến 2.1) · 5,894 trận -
Swain 10,255 Swain cùng Kindred, so với thường lệ: +0.79 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.19 đến 1.77) · 10,255 trận -
Zoe 4,260 Zoe cùng Kindred, so với thường lệ: +0.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.7 đến 2.3) · 4,260 trận -
Malzahar 11,256 Malzahar cùng Kindred, so với thường lệ: +0.73 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.20 đến 1.67) · 11,256 trận -
Garen 10,909 Garen cùng Kindred, so với thường lệ: +0.73 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.22 đến 1.68) · 10,909 trận -
Talon 1,573 Talon cùng Kindred, so với thường lệ: +0.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.6 đến 3.0) · 1,573 trận -
Shen 5,485 Shen cùng Kindred, so với thường lệ: +0.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.6 đến 2.0) · 5,485 trận -
Ahri 13,196 Ahri cùng Kindred, so với thường lệ: +0.68 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.19 đến 1.54) · 13,196 trận -
Nautilus 13,830 Nautilus cùng Kindred, so với thường lệ: +0.64 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.21 đến 1.49) · 13,830 trận -
Teemo 12,109 Teemo cùng Kindred, so với thường lệ: +0.59 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.31 đến 1.50) · 12,109 trận -
Vladimir 6,414 Vladimir cùng Kindred, so với thường lệ: +0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.7 đến 1.8) · 6,414 trận -
Sivir 4,674 Sivir cùng Kindred, so với thường lệ: +0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.9 đến 2.0) · 4,674 trận -
Tahm Kench 9,531 Tahm Kench cùng Kindred, so với thường lệ: +0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.5 đến 1.6) · 9,531 trận -
Zeri 3,943 Zeri cùng Kindred, so với thường lệ: +0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.0 đến 2.0) · 3,943 trận -
Veigar 12,267 Veigar cùng Kindred, so với thường lệ: +0.49 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.41 đến 1.39) · 12,267 trận -
Soraka 5,289 Soraka cùng Kindred, so với thường lệ: +0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.9 đến 1.8) · 5,289 trận -
Aurora 3,515 Aurora cùng Kindred, so với thường lệ: +0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.1 đến 2.1) · 3,515 trận -
Warwick 1,895 Warwick cùng Kindred, so với thường lệ: +0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.7 đến 2.6) · 1,895 trận -
Sona 3,074 Sona cùng Kindred, so với thường lệ: +0.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.3 đến 2.2) · 3,074 trận -
Katarina 9,313 Katarina cùng Kindred, so với thường lệ: +0.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.6 đến 1.4) · 9,313 trận -
Vel'Koz 6,223 Vel'Koz cùng Kindred, so với thường lệ: +0.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.8 đến 1.7) · 6,223 trận -
Jhin 22,415 Jhin cùng Kindred, so với thường lệ: +0.38 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.30 đến 1.06) · 22,415 trận -
Yorick 5,919 Yorick cùng Kindred, so với thường lệ: +0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.9 đến 1.6) · 5,919 trận -
Shaco 2,144 Shaco cùng Kindred, so với thường lệ: +0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.7 đến 2.4) · 2,144 trận -
Sett 11,820 Sett cùng Kindred, so với thường lệ: +0.30 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.62 đến 1.21) · 11,820 trận -
Heimerdinger 4,274 Heimerdinger cùng Kindred, so với thường lệ: +0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.2 đến 1.8) · 4,274 trận -
Aurelion Sol 4,050 Aurelion Sol cùng Kindred, so với thường lệ: +0.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.3 đến 1.7) · 4,050 trận -
Yone 24,544 Yone cùng Kindred, so với thường lệ: +0.17 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.48 đến 0.83) · 24,544 trận -
Diana 5,921 Diana cùng Kindred, so với thường lệ: +0.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.1 đến 1.4) · 5,921 trận -
Bel'Veth 63 Bel'Veth cùng Kindred, so với thường lệ: +0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.9 đến 6.2) · 63 trận -
Ambessa 3,141 Ambessa cùng Kindred, so với thường lệ: +0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.6 đến 1.8) · 3,141 trận -
Sylas 12,023 Sylas cùng Kindred, so với thường lệ: +0.10 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.81 đến 1.00) · 12,023 trận -
Brand 8,638 Brand cùng Kindred, so với thường lệ: +0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.0 đến 1.1) · 8,638 trận -
Fiora 4,788 Fiora cùng Kindred, so với thường lệ: +0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.3 đến 1.5) · 4,788 trận -
Lux 24,976 Lux cùng Kindred, so với thường lệ: +0.05 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.59 đến 0.70) · 24,976 trận -
Anivia 3,608 Anivia cùng Kindred, so với thường lệ: +0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.5 đến 1.6) · 3,608 trận -
Seraphine 13,710 Seraphine cùng Kindred, so với thường lệ: +0.03 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.82 đến 0.88) · 13,710 trận -
Zyra 5,339 Zyra cùng Kindred, so với thường lệ: 0.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.3 đến 1.3) · 5,339 trận
Kém hợp nhất với Kindred so với thường lệ
-
Ryze 2,832 Ryze cùng Kindred, so với thường lệ: -5.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -6.8 đến -3.3) · 2,832 trận -
Udyr 804 Udyr cùng Kindred, so với thường lệ: -4.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -7.8 đến -1.7) · 804 trận -
Azir 2,388 Azir cùng Kindred, so với thường lệ: -4.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -6.7 đến -2.8) · 2,388 trận -
Viego 466 Viego cùng Kindred, so với thường lệ: -4.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -8.4 đến -0.9) · 466 trận -
Graves 309 Graves cùng Kindred, so với thường lệ: -4.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -8.8 đến -0.1) · 309 trận -
Shyvana 271 Shyvana cùng Kindred, so với thường lệ: -3.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -8.3 đến 0.7) · 271 trận -
Cassiopeia 2,342 Cassiopeia cùng Kindred, so với thường lệ: -3.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.8 đến -1.9) · 2,342 trận -
Mel 10,557 Mel cùng Kindred, so với thường lệ: -3.50 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.46 đến -2.54) · 10,557 trận -
Yuumi 6,043 Yuumi cùng Kindred, so với thường lệ: -3.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.6 đến -2.1) · 6,043 trận -
Orianna 3,178 Orianna cùng Kindred, so với thường lệ: -3.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.0 đến -1.6) · 3,178 trận -
Lillia 214 Lillia cùng Kindred, so với thường lệ: -3.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -8.0 đến 1.6) · 214 trận -
K'Sante 3,648 K'Sante cùng Kindred, so với thường lệ: -3.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.8 đến -1.6) · 3,648 trận -
Taliyah 1,726 Taliyah cùng Kindred, so với thường lệ: -3.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.4 đến -0.9) · 1,726 trận -
Qiyana 3,121 Qiyana cùng Kindred, so với thường lệ: -3.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.8 đến -1.4) · 3,121 trận -
Ezreal 14,216 Ezreal cùng Kindred, so với thường lệ: -3.08 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.91 đến -2.24) · 14,216 trận -
Neeko 3,635 Neeko cùng Kindred, so với thường lệ: -2.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.4 đến -1.2) · 3,635 trận -
Varus 5,138 Varus cùng Kindred, so với thường lệ: -2.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.1 đến -1.4) · 5,138 trận -
Nidalee 560 Nidalee cùng Kindred, so với thường lệ: -2.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -6.3 đến 0.8) · 560 trận -
Trundle 3,189 Trundle cùng Kindred, so với thường lệ: -2.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.3 đến -1.0) · 3,189 trận -
Corki 2,358 Corki cùng Kindred, so với thường lệ: -2.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.4 đến -0.6) · 2,358 trận -
Lucian 8,826 Lucian cùng Kindred, so với thường lệ: -2.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.5 đến -1.4) · 8,826 trận -
Riven 3,019 Riven cùng Kindred, so với thường lệ: -2.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.0 đến -0.5) · 3,019 trận -
Skarner 421 Skarner cùng Kindred, so với thường lệ: -2.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -6.0 đến 1.8) · 421 trận -
Ashe 12,448 Ashe cùng Kindred, so với thường lệ: -2.10 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.99 đến -1.21) · 12,448 trận -
Darius 10,670 Darius cùng Kindred, so với thường lệ: -2.01 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.97 đến -1.06) · 10,670 trận -
Rumble 1,849 Rumble cùng Kindred, so với thường lệ: -2.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.2 đến 0.2) · 1,849 trận -
Jayce 4,821 Jayce cùng Kindred, so với thường lệ: -2.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.4 đến -0.6) · 4,821 trận -
Pyke 7,672 Pyke cùng Kindred, so với thường lệ: -2.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.1 đến -0.9) · 7,672 trận -
Vayne 7,234 Vayne cùng Kindred, so với thường lệ: -1.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.1 đến -0.8) · 7,234 trận -
Zed 9,844 Zed cùng Kindred, so với thường lệ: -1.85 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.84 đến -0.85) · 9,844 trận -
Quinn 1,525 Quinn cùng Kindred, so với thường lệ: -1.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.2 đến 0.6) · 1,525 trận -
Rengar 447 Rengar cùng Kindred, so với thường lệ: -1.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.5 đến 2.2) · 447 trận -
Lee Sin 853 Lee Sin cùng Kindred, so với thường lệ: -1.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.6 đến 1.4) · 853 trận -
Zaahen 2,975 Zaahen cùng Kindred, so với thường lệ: -1.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.3 đến 0.2) · 2,975 trận -
Draven 4,799 Draven cùng Kindred, so với thường lệ: -1.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.9 đến -0.1) · 4,799 trận -
Kassadin 2,975 Kassadin cùng Kindred, so với thường lệ: -1.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.2 đến 0.3) · 2,975 trận -
Gnar 3,471 Gnar cùng Kindred, so với thường lệ: -1.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.0 đến 0.2) · 3,471 trận -
Master Yi 1,252 Master Yi cùng Kindred, so với thường lệ: -1.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.0 đến 1.2) · 1,252 trận -
Nunu & Willump 575 Nunu & Willump cùng Kindred, so với thường lệ: -1.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.8 đến 2.2) · 575 trận -
Ivern 368 Ivern cùng Kindred, so với thường lệ: -1.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.4 đến 2.8) · 368 trận -
Jarvan IV 688 Jarvan IV cùng Kindred, so với thường lệ: -1.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.5 đến 2.0) · 688 trận -
Akshan 2,213 Akshan cùng Kindred, so với thường lệ: -1.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.3 đến 0.8) · 2,213 trận -
Yunara 9,991 Yunara cùng Kindred, so với thường lệ: -1.19 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.18 đến -0.20) · 9,991 trận -
Jax 8,032 Jax cùng Kindred, so với thường lệ: -1.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.2 đến 0.0) · 8,032 trận -
Senna 6,987 Senna cùng Kindred, so với thường lệ: -1.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.3 đến 0.1) · 6,987 trận -
Camille 5,164 Camille cùng Kindred, so với thường lệ: -1.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.4 đến 0.3) · 5,164 trận -
Naafiri 1,979 Naafiri cùng Kindred, so với thường lệ: -1.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.1 đến 1.1) · 1,979 trận -
Gangplank 5,217 Gangplank cùng Kindred, so với thường lệ: -0.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.3 đến 0.4) · 5,217 trận -
Kha'Zix 50 Kha'Zix cùng Kindred, so với thường lệ: -0.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -7.1 đến 5.2) · 50 trận -
Akali 12,308 Akali cùng Kindred, so với thường lệ: -0.93 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.82 đến -0.03) · 12,308 trận -
Kayle 3,720 Kayle cùng Kindred, so với thường lệ: -0.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.5 đến 0.6) · 3,720 trận -
Pantheon 10,844 Pantheon cùng Kindred, so với thường lệ: -0.92 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.87 đến 0.03) · 10,844 trận -
Kai'Sa 19,787 Kai'Sa cùng Kindred, so với thường lệ: -0.91 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.62 đến -0.19) · 19,787 trận -
Cho'Gath 7,146 Cho'Gath cùng Kindred, so với thường lệ: -0.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.1 đến 0.3) · 7,146 trận -
Miss Fortune 17,851 Miss Fortune cùng Kindred, so với thường lệ: -0.88 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.63 đến -0.13) · 17,851 trận -
Irelia 8,521 Irelia cùng Kindred, so với thường lệ: -0.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.9 đến 0.2) · 8,521 trận -
Sejuani 524 Sejuani cùng Kindred, so với thường lệ: -0.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.5 đến 2.8) · 524 trận -
Rek'Sai 155 Rek'Sai cùng Kindred, so với thường lệ: -0.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.9 đến 4.5) · 155 trận -
Samira 6,009 Samira cùng Kindred, so với thường lệ: -0.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.9 đến 0.6) · 6,009 trận -
Bard 3,643 Bard cùng Kindred, so với thường lệ: -0.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.2 đến 0.9) · 3,643 trận -
Caitlyn 25,240 Caitlyn cùng Kindred, so với thường lệ: -0.63 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.27 đến 0.01) · 25,240 trận -
Kayn 809 Kayn cùng Kindred, so với thường lệ: -0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.7 đến 2.5) · 809 trận -
Twitch 7,900 Twitch cùng Kindred, so với thường lệ: -0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.7 đến 0.6) · 7,900 trận -
Gwen 3,791 Gwen cùng Kindred, so với thường lệ: -0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.1 đến 1.0) · 3,791 trận -
Kennen 2,945 Kennen cùng Kindred, so với thường lệ: -0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.3 đến 1.3) · 2,945 trận -
Renata Glasc 1,596 Renata Glasc cùng Kindred, so với thường lệ: -0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.8 đến 1.8) · 1,596 trận -
Lulu 10,316 Lulu cùng Kindred, so với thường lệ: -0.47 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.44 đến 0.50) · 10,316 trận -
Tryndamere 5,674 Tryndamere cùng Kindred, so với thường lệ: -0.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.7 đến 0.9) · 5,674 trận -
Aatrox 6,822 Aatrox cùng Kindred, so với thường lệ: -0.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.6 đến 0.8) · 6,822 trận -
Renekton 6,460 Renekton cùng Kindred, so với thường lệ: -0.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.6 đến 0.8) · 6,460 trận -
Rammus 341 Rammus cùng Kindred, so với thường lệ: -0.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.6 đến 3.8) · 341 trận -
Karma 6,356 Karma cùng Kindred, so với thường lệ: -0.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.6 đến 0.8) · 6,356 trận -
Evelynn 103 Evelynn cùng Kindred, so với thường lệ: -0.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -6.0 đến 5.2) · 103 trận -
Smolder 8,208 Smolder cùng Kindred, so với thường lệ: -0.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.5 đến 0.7) · 8,208 trận -
Tristana 15,426 Tristana cùng Kindred, so với thường lệ: -0.33 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.13 đến 0.48) · 15,426 trận -
Vi 458 Vi cùng Kindred, so với thường lệ: -0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.2 đến 3.5) · 458 trận -
Xayah 5,786 Xayah cùng Kindred, so với thường lệ: -0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.6 đến 1.0) · 5,786 trận -
Aphelios 7,559 Aphelios cùng Kindred, so với thường lệ: -0.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.4 đến 0.9) · 7,559 trận -
Briar 1,019 Briar cùng Kindred, so với thường lệ: -0.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.0 đến 2.6) · 1,019 trận -
Volibear 7,945 Volibear cùng Kindred, so với thường lệ: -0.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.3 đến 0.9) · 7,945 trận -
Illaoi 5,218 Illaoi cùng Kindred, so với thường lệ: -0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.5 đến 1.2) · 5,218 trận -
Morgana 11,556 Morgana cùng Kindred, so với thường lệ: -0.12 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.05 đến 0.80) · 11,556 trận -
Dr. Mundo 5,448 Dr. Mundo cùng Kindred, so với thường lệ: -0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.4 đến 1.2) · 5,448 trận -
Yasuo 21,093 Yasuo cùng Kindred, so với thường lệ: -0.08 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.77 đến 0.62) · 21,093 trận -
Olaf 3,349 Olaf cùng Kindred, so với thường lệ: -0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.7 đến 1.6) · 3,349 trận -
Kalista 3,998 Kalista cùng Kindred, so với thường lệ: -0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.6 đến 1.4) · 3,998 trận -
Locke 8,939 Locke cùng Kindred, so với thường lệ: -0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.1 đến 1.0) · 8,939 trận
Bộ đôi tốt nhất với Kindred Đường giữa
-
Ekko 7,462 Ekko cùng Kindred, so với thường lệ: +3.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng 2.1 đến 4.4) · 7,462 trận -
Fizz 8,934 Fizz cùng Kindred, so với thường lệ: +2.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.5 đến 3.6) · 8,934 trận -
Hwei 6,372 Hwei cùng Kindred, so với thường lệ: +2.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.0 đến 3.5) · 6,372 trận -
Twisted Fate 5,665 Twisted Fate cùng Kindred, so với thường lệ: +1.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.4 đến 3.0) · 5,665 trận -
Xerath 10,740 Xerath cùng Kindred, so với thường lệ: +1.43 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.47 đến 2.38) · 10,740 trận -
Annie 2,942 Annie cùng Kindred, so với thường lệ: +1.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.4 đến 3.1) · 2,942 trận -
Lissandra 6,520 Lissandra cùng Kindred, so với thường lệ: +1.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.1 đến 2.5) · 6,520 trận -
Galio 8,422 Galio cùng Kindred, so với thường lệ: +1.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.2 đến 2.3) · 8,422 trận -
Viktor 12,221 Viktor cùng Kindred, so với thường lệ: +1.09 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.19 đến 1.99) · 12,221 trận -
LeBlanc 7,329 LeBlanc cùng Kindred, so với thường lệ: +1.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.1 đến 2.2) · 7,329 trận -
Syndra 9,177 Syndra cùng Kindred, so với thường lệ: +1.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.0 đến 2.0) · 9,177 trận -
Vex 5,894 Vex cùng Kindred, so với thường lệ: +0.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.4 đến 2.1) · 5,894 trận -
Zoe 4,260 Zoe cùng Kindred, so với thường lệ: +0.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.7 đến 2.3) · 4,260 trận -
Malzahar 11,256 Malzahar cùng Kindred, so với thường lệ: +0.73 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.20 đến 1.67) · 11,256 trận -
Talon 1,573 Talon cùng Kindred, so với thường lệ: +0.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.6 đến 3.0) · 1,573 trận -
Ahri 13,196 Ahri cùng Kindred, so với thường lệ: +0.68 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.19 đến 1.54) · 13,196 trận -
Vladimir 6,414 Vladimir cùng Kindred, so với thường lệ: +0.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.7 đến 1.8) · 6,414 trận -
Veigar 12,267 Veigar cùng Kindred, so với thường lệ: +0.49 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.41 đến 1.39) · 12,267 trận -
Aurora 3,515 Aurora cùng Kindred, so với thường lệ: +0.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.1 đến 2.1) · 3,515 trận -
Katarina 9,313 Katarina cùng Kindred, so với thường lệ: +0.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.6 đến 1.4) · 9,313 trận -
Aurelion Sol 4,050 Aurelion Sol cùng Kindred, so với thường lệ: +0.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.3 đến 1.7) · 4,050 trận -
Yone 24,544 Yone cùng Kindred, so với thường lệ: +0.17 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.48 đến 0.83) · 24,544 trận -
Diana 5,921 Diana cùng Kindred, so với thường lệ: +0.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.1 đến 1.4) · 5,921 trận -
Sylas 12,023 Sylas cùng Kindred, so với thường lệ: +0.10 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.81 đến 1.00) · 12,023 trận -
Anivia 3,608 Anivia cùng Kindred, so với thường lệ: +0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.5 đến 1.6) · 3,608 trận -
Locke 8,939 Locke cùng Kindred, so với thường lệ: -0.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.1 đến 1.0) · 8,939 trận -
Yasuo 21,093 Yasuo cùng Kindred, so với thường lệ: -0.08 trận thắng trên 100 trận (khoảng -0.77 đến 0.62) · 21,093 trận -
Akali 12,308 Akali cùng Kindred, so với thường lệ: -0.93 trận thắng trên 100 trận (khoảng -1.82 đến -0.03) · 12,308 trận -
Naafiri 1,979 Naafiri cùng Kindred, so với thường lệ: -1.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.1 đến 1.1) · 1,979 trận -
Akshan 2,213 Akshan cùng Kindred, so với thường lệ: -1.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.3 đến 0.8) · 2,213 trận -
Nunu & Willump 575 Nunu & Willump cùng Kindred, so với thường lệ: -1.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.8 đến 2.2) · 575 trận -
Kassadin 2,975 Kassadin cùng Kindred, so với thường lệ: -1.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.2 đến 0.3) · 2,975 trận -
Zed 9,844 Zed cùng Kindred, so với thường lệ: -1.85 trận thắng trên 100 trận (khoảng -2.84 đến -0.85) · 9,844 trận -
Qiyana 3,121 Qiyana cùng Kindred, so với thường lệ: -3.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.8 đến -1.4) · 3,121 trận -
Taliyah 1,726 Taliyah cùng Kindred, so với thường lệ: -3.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.4 đến -0.9) · 1,726 trận -
Orianna 3,178 Orianna cùng Kindred, so với thường lệ: -3.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.0 đến -1.6) · 3,178 trận -
Mel 10,557 Mel cùng Kindred, so với thường lệ: -3.50 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.46 đến -2.54) · 10,557 trận -
Cassiopeia 2,342 Cassiopeia cùng Kindred, so với thường lệ: -3.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.8 đến -1.9) · 2,342 trận -
Viego 466 Viego cùng Kindred, so với thường lệ: -4.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -8.4 đến -0.9) · 466 trận -
Azir 2,388 Azir cùng Kindred, so với thường lệ: -4.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -6.7 đến -2.8) · 2,388 trận -
Ryze 2,832 Ryze cùng Kindred, so với thường lệ: -5.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -6.8 đến -3.3) · 2,832 trận