Chuyển tới nội dung

Liên Minh Huyền Thoại Counter Vex

Tier A · 71 #10 Đường giữa Phiên bản 16.21

Thắng Vex tỉ lệ thắng

  1. Vladimir 453 Vladimir gặp Vex: 53.6% (khoảng 49.7 đến 57.4) · 453 trận
  2. Syndra 982 Syndra gặp Vex: 53.4% (khoảng 50.5 đến 56.2) · 982 trận
  3. Lux 806 Lux gặp Vex: 52.3% (khoảng 49.2 đến 55.4) · 806 trận
  4. Swain 112 Swain gặp Vex: 52.2% (khoảng 46.6 đến 57.7) · 112 trận
  5. Morgana 99 Morgana gặp Vex: 51.5% (khoảng 45.8 đến 57.1) · 99 trận
  6. Veigar 1,005 Veigar gặp Vex: 51.4% (khoảng 48.5 đến 54.2) · 1,005 trận
  7. Aurora 290 Aurora gặp Vex: 51.2% (khoảng 46.8 đến 55.6) · 290 trận
  8. Gwen 70 Gwen gặp Vex: 50.7% (khoảng 44.7 đến 56.6) · 70 trận
  9. Xerath 659 Xerath gặp Vex: 50.6% (khoảng 47.3 đến 54.0) · 659 trận
  10. Vel'Koz 199 Vel'Koz gặp Vex: 50.6% (khoảng 45.7 đến 55.5) · 199 trận
  11. Heimerdinger 87 Heimerdinger gặp Vex: 50.5% (khoảng 44.7 đến 56.2) · 87 trận
  12. Ekko 810 Ekko gặp Vex: 50.4% (khoảng 47.3 đến 53.5) · 810 trận
  13. Diana 727 Diana gặp Vex: 50.3% (khoảng 47.0 đến 53.5) · 727 trận

Thua Vex tỉ lệ thắng

  1. Sylas 1,052 Sylas gặp Vex: 43.2% (khoảng 40.5 đến 46.0) · 1,052 trận
  2. Tristana 110 Tristana gặp Vex: 43.8% (khoảng 38.3 đến 49.4) · 110 trận
  3. LeBlanc 1,275 LeBlanc gặp Vex: 43.9% (khoảng 41.4 đến 46.5) · 1,275 trận
  4. Lucian 54 Lucian gặp Vex: 44.0% (khoảng 38.0 đến 50.2) · 54 trận
  5. Ezreal 83 Ezreal gặp Vex: 45.2% (khoảng 39.4 đến 51.0) · 83 trận
  6. Akali 1,626 Akali gặp Vex: 45.2% (khoảng 43.0 đến 47.5) · 1,626 trận
  7. Neeko 61 Neeko gặp Vex: 45.5% (khoảng 39.5 đến 51.6) · 61 trận
  8. Akshan 308 Akshan gặp Vex: 45.8% (khoảng 41.5 đến 50.2) · 308 trận
  9. Qiyana 373 Qiyana gặp Vex: 45.9% (khoảng 41.8 đến 50.0) · 373 trận
  10. Zoe 367 Zoe gặp Vex: 46.0% (khoảng 41.9 đến 50.1) · 367 trận
  11. Ryze 269 Ryze gặp Vex: 46.2% (khoảng 41.7 đến 50.8) · 269 trận
  12. Smolder 70 Smolder gặp Vex: 46.2% (khoảng 40.3 đến 52.2) · 70 trận
  13. Anivia 222 Anivia gặp Vex: 46.6% (khoảng 41.9 đến 51.4) · 222 trận
  14. Azir 252 Azir gặp Vex: 47.1% (khoảng 42.5 đến 51.7) · 252 trận
  15. Lissandra 617 Lissandra gặp Vex: 47.1% (khoảng 43.7 đến 50.5) · 617 trận
  16. Irelia 553 Irelia gặp Vex: 47.1% (khoảng 43.6 đến 50.7) · 553 trận
  17. Nasus 103 Nasus gặp Vex: 47.1% (khoảng 41.5 đến 52.8) · 103 trận
  18. Yone 2,226 Yone gặp Vex: 47.2% (khoảng 45.2 đến 49.2) · 2,226 trận
  19. Talon 202 Talon gặp Vex: 47.2% (khoảng 42.4 đến 52.1) · 202 trận
  20. Katarina 1,069 Katarina gặp Vex: 47.3% (khoảng 44.5 đến 50.0) · 1,069 trận
  21. Aurelion Sol 269 Aurelion Sol gặp Vex: 47.3% (khoảng 42.8 đến 51.8) · 269 trận
  22. Cho'Gath 72 Cho'Gath gặp Vex: 47.4% (khoảng 41.5 đến 53.3) · 72 trận
  23. Taliyah 153 Taliyah gặp Vex: 47.5% (khoảng 42.4 đến 52.8) · 153 trận
  24. Pantheon 180 Pantheon gặp Vex: 47.6% (khoảng 42.6 đến 52.6) · 180 trận
  25. Zed 1,289 Zed gặp Vex: 48.0% (khoảng 45.5 đến 50.5) · 1,289 trận
  26. Kennen 74 Kennen gặp Vex: 48.1% (khoảng 42.2 đến 54.0) · 74 trận
  27. Naafiri 196 Naafiri gặp Vex: 48.2% (khoảng 43.3 đến 53.1) · 196 trận
  28. Annie 237 Annie gặp Vex: 48.5% (khoảng 43.8 đến 53.2) · 237 trận
  29. Teemo 73 Teemo gặp Vex: 48.7% (khoảng 42.8 đến 54.6) · 73 trận
  30. Viktor 853 Viktor gặp Vex: 48.7% (khoảng 45.7 đến 51.7) · 853 trận
  31. Orianna 447 Orianna gặp Vex: 48.8% (khoảng 45.0 đến 52.7) · 447 trận
  32. Ziggs 117 Ziggs gặp Vex: 48.8% (khoảng 43.4 đến 54.3) · 117 trận
  33. Sion 80 Sion gặp Vex: 48.9% (khoảng 43.0 đến 54.7) · 80 trận
  34. Cassiopeia 186 Cassiopeia gặp Vex: 48.9% (khoảng 44.0 đến 53.9) · 186 trận
  35. Galio 463 Galio gặp Vex: 49.0% (khoảng 45.2 đến 52.8) · 463 trận
  36. Brand 171 Brand gặp Vex: 49.0% (khoảng 43.9 đến 54.1) · 171 trận
  37. Kassadin 246 Kassadin gặp Vex: 49.1% (khoảng 44.4 đến 53.7) · 246 trận
  38. Malphite 109 Malphite gặp Vex: 49.1% (khoảng 43.6 đến 54.7) · 109 trận
  39. Malzahar 977 Malzahar gặp Vex: 49.3% (khoảng 46.4 đến 52.1) · 977 trận
  40. Twisted Fate 495 Twisted Fate gặp Vex: 49.3% (khoảng 45.6 đến 53.0) · 495 trận
  41. Ahri 1,681 Ahri gặp Vex: 49.5% (khoảng 47.3 đến 51.8) · 1,681 trận
  42. Mel 778 Mel gặp Vex: 49.6% (khoảng 46.4 đến 52.7) · 778 trận
  43. Hwei 431 Hwei gặp Vex: 49.6% (khoảng 45.7 đến 53.5) · 431 trận
  44. Yasuo 2,537 Yasuo gặp Vex: 49.6% (khoảng 47.7 đến 51.5) · 2,537 trận
  45. Locke 921 Locke gặp Vex: 49.7% (khoảng 46.8 đến 52.6) · 921 trận
  46. Jayce 73 Jayce gặp Vex: 49.8% (khoảng 43.8 đến 55.7) · 73 trận
  47. Fizz 1,128 Fizz gặp Vex: 49.8% (khoảng 47.1 đến 52.5) · 1,128 trận
  48. Kog'Maw 79 Kog'Maw gặp Vex: 49.8% (khoảng 43.9 đến 55.6) · 79 trận
  49. Kayle 58 Kayle gặp Vex: 49.9% (khoảng 43.9 đến 56.0) · 58 trận
  50. Gragas 56 Gragas gặp Vex: 49.9% (khoảng 43.8 đến 56.0) · 56 trận

Thắng đường trước Vex vàng ở phút 15

  1. Mel 650 Mel gặp Vex ở phút 15: +879 vàng (khoảng 775 đến 984) · 650 trận
  2. Diana 612 Diana gặp Vex ở phút 15: +426 vàng (khoảng 303 đến 549) · 612 trận
  3. Irelia 444 Irelia gặp Vex ở phút 15: +365 vàng (khoảng 182 đến 548) · 444 trận
  4. Zed 1,061 Zed gặp Vex ở phút 15: +329 vàng (khoảng 241 đến 416) · 1,061 trận
  5. Syndra 830 Syndra gặp Vex ở phút 15: +326 vàng (khoảng 232 đến 419) · 830 trận
  6. Twisted Fate 422 Twisted Fate gặp Vex ở phút 15: +288 vàng (khoảng 166 đến 411) · 422 trận
  7. Locke 774 Locke gặp Vex ở phút 15: +215 vàng (khoảng 97 đến 334) · 774 trận
  8. Lux 664 Lux gặp Vex ở phút 15: +197 vàng (khoảng 95 đến 299) · 664 trận
  9. Zoe 305 Zoe gặp Vex ở phút 15: +175 vàng (khoảng 21 đến 328) · 305 trận
  10. Malzahar 820 Malzahar gặp Vex ở phút 15: +122 vàng (khoảng 35 đến 208) · 820 trận
  11. Xerath 544 Xerath gặp Vex ở phút 15: +102 vàng (khoảng -9 đến 213) · 544 trận
  12. Hwei 353 Hwei gặp Vex ở phút 15: +76 vàng (khoảng -64 đến 216) · 353 trận
  13. Fizz 926 Fizz gặp Vex ở phút 15: +46 vàng (khoảng -54 đến 146) · 926 trận
  14. Ekko 676 Ekko gặp Vex ở phút 15: +34 vàng (khoảng -71 đến 139) · 676 trận
  15. Orianna 371 Orianna gặp Vex ở phút 15: +24 vàng (khoảng -107 đến 156) · 371 trận
ko.lol cho máy tính

Món tiếp theo của bạn, ngay trong trận.

Đọc từ trang bị, chỉ số và tướng của đội địch. Kể cả tướng nên chọn nhất cho bạn lúc cấm chọn.

Tải miễn phí Miễn phí. Cho Windows.
Ví dụ
The Build overlay over the game, on the matchup build: Đai Khổng Lồ to buy now, 900 gold and affordable, on the way to Giáp Máu Warmog, then Giày Thủy Ngân, Trái Tim Khổng Thần, Giáp Tâm Linh and Giáp Gai.
Tải ko.lol cho máy tính Miễn phí. Cho Windows.