Chuyển tới nội dung

Liên Minh Huyền Thoại Counter Vex

Tier A · 71 #11 Đường giữa Phiên bản 16.21

Thắng Vex tỉ lệ thắng

  1. Vladimir 833 Vladimir gặp Vex: 56.0% (khoảng 52.9 đến 59.0) · 833 trận
  2. Swain 183 Swain gặp Vex: 53.3% (khoảng 48.3 đến 58.3) · 183 trận
  3. Syndra 1,635 Syndra gặp Vex: 52.9% (khoảng 50.6 đến 55.1) · 1,635 trận
  4. Kayle 88 Kayle gặp Vex: 52.5% (khoảng 46.7 đến 58.2) · 88 trận
  5. Veigar 1,740 Veigar gặp Vex: 52.2% (khoảng 50.0 đến 54.4) · 1,740 trận
  6. Vel'Koz 356 Vel'Koz gặp Vex: 52.2% (khoảng 48.0 đến 56.3) · 356 trận
  7. Lux 1,380 Lux gặp Vex: 51.9% (khoảng 49.4 đến 54.4) · 1,380 trận
  8. Miss Fortune 67 Miss Fortune gặp Vex: 51.3% (khoảng 45.4 đến 57.3) · 67 trận
  9. Heimerdinger 144 Heimerdinger gặp Vex: 51.2% (khoảng 45.9 đến 56.5) · 144 trận
  10. Morgana 162 Morgana gặp Vex: 51.1% (khoảng 46.0 đến 56.3) · 162 trận
  11. Gwen 133 Gwen gặp Vex: 51.1% (khoảng 45.7 đến 56.4) · 133 trận
  12. Briar 66 Briar gặp Vex: 50.8% (khoảng 44.8 đến 56.8) · 66 trận
  13. Hwei 738 Hwei gặp Vex: 50.6% (khoảng 47.5 đến 53.8) · 738 trận
  14. Volibear 63 Volibear gặp Vex: 50.6% (khoảng 44.6 đến 56.6) · 63 trận
  15. Kassadin 429 Kassadin gặp Vex: 50.6% (khoảng 46.7 đến 54.5) · 429 trận
  16. Twisted Fate 781 Twisted Fate gặp Vex: 50.4% (khoảng 47.2 đến 53.5) · 781 trận
  17. Caitlyn 67 Caitlyn gặp Vex: 50.2% (khoảng 44.2 đến 56.2) · 67 trận
  18. Sion 113 Sion gặp Vex: 50.2% (khoảng 44.7 đến 55.7) · 113 trận
  19. Ekko 1,421 Ekko gặp Vex: 50.1% (khoảng 47.7 đến 52.5) · 1,421 trận

Thua Vex tỉ lệ thắng

  1. Lucian 98 Lucian gặp Vex: 41.6% (khoảng 36.1 đến 47.3) · 98 trận
  2. LeBlanc 2,135 LeBlanc gặp Vex: 43.7% (khoảng 41.7 đến 45.7) · 2,135 trận
  3. Sylas 1,729 Sylas gặp Vex: 43.8% (khoảng 41.6 đến 46.0) · 1,729 trận
  4. Tristana 172 Tristana gặp Vex: 43.8% (khoảng 38.8 đến 48.9) · 172 trận
  5. Qiyana 613 Qiyana gặp Vex: 44.4% (khoảng 41.0 đến 47.8) · 613 trận
  6. Akali 2,864 Akali gặp Vex: 45.2% (khoảng 43.4 đến 46.9) · 2,864 trận
  7. Ezreal 145 Ezreal gặp Vex: 45.2% (khoảng 40.0 đến 50.5) · 145 trận
  8. Smolder 124 Smolder gặp Vex: 45.4% (khoảng 40.0 đến 50.8) · 124 trận
  9. Anivia 387 Anivia gặp Vex: 45.8% (khoảng 41.8 đến 49.9) · 387 trận
  10. Quinn 70 Quinn gặp Vex: 46.0% (khoảng 40.1 đến 51.9) · 70 trận
  11. Ryze 454 Ryze gặp Vex: 46.3% (khoảng 42.5 đến 50.2) · 454 trận
  12. Irelia 919 Irelia gặp Vex: 46.4% (khoảng 43.5 đến 49.3) · 919 trận
  13. Zoe 664 Zoe gặp Vex: 46.4% (khoảng 43.1 đến 49.8) · 664 trận
  14. Malphite 181 Malphite gặp Vex: 46.5% (khoảng 41.5 đến 51.5) · 181 trận
  15. Neeko 109 Neeko gặp Vex: 46.6% (khoảng 41.1 đến 52.2) · 109 trận
  16. Talon 349 Talon gặp Vex: 46.8% (khoảng 42.7 đến 51.0) · 349 trận
  17. Yone 3,715 Yone gặp Vex: 46.9% (khoảng 45.3 đến 48.5) · 3,715 trận
  18. Varus 75 Varus gặp Vex: 46.9% (khoảng 41.1 đến 52.8) · 75 trận
  19. Kennen 114 Kennen gặp Vex: 47.2% (khoảng 41.7 đến 52.7) · 114 trận
  20. Kai'Sa 75 Kai'Sa gặp Vex: 47.3% (khoảng 41.4 đến 53.2) · 75 trận
  21. Yorick 58 Yorick gặp Vex: 47.3% (khoảng 41.3 đến 53.4) · 58 trận
  22. Nasus 155 Nasus gặp Vex: 47.4% (khoảng 42.2 đến 52.5) · 155 trận
  23. Ziggs 220 Ziggs gặp Vex: 47.4% (khoảng 42.6 đến 52.2) · 220 trận
  24. Pantheon 272 Pantheon gặp Vex: 47.5% (khoảng 43.0 đến 52.0) · 272 trận
  25. Tryndamere 74 Tryndamere gặp Vex: 47.5% (khoảng 41.6 đến 53.4) · 74 trận
  26. Akshan 524 Akshan gặp Vex: 47.5% (khoảng 43.9 đến 51.2) · 524 trận
  27. Katarina 1,882 Katarina gặp Vex: 47.9% (khoảng 45.8 đến 50.1) · 1,882 trận
  28. Jhin 63 Jhin gặp Vex: 47.9% (khoảng 41.9 đến 54.0) · 63 trận
  29. Taliyah 291 Taliyah gặp Vex: 48.1% (khoảng 43.7 đến 52.5) · 291 trận
  30. Cho'Gath 126 Cho'Gath gặp Vex: 48.2% (khoảng 42.8 đến 53.6) · 126 trận
  31. Riven 74 Riven gặp Vex: 48.2% (khoảng 42.3 đến 54.1) · 74 trận
  32. Naafiri 314 Naafiri gặp Vex: 48.3% (khoảng 44.0 đến 52.6) · 314 trận
  33. Nunu & Willump 50 Nunu & Willump gặp Vex: 48.4% (khoảng 42.3 đến 54.6) · 50 trận
  34. Gangplank 83 Gangplank gặp Vex: 48.4% (khoảng 42.6 đến 54.3) · 83 trận
  35. Azir 421 Azir gặp Vex: 48.5% (khoảng 44.6 đến 52.4) · 421 trận
  36. Galio 752 Galio gặp Vex: 48.5% (khoảng 45.4 đến 51.7) · 752 trận
  37. Diana 1,171 Diana gặp Vex: 48.6% (khoảng 45.9 đến 51.2) · 1,171 trận
  38. Annie 450 Annie gặp Vex: 48.6% (khoảng 44.8 đến 52.5) · 450 trận
  39. Fizz 1,872 Fizz gặp Vex: 48.8% (khoảng 46.6 đến 50.9) · 1,872 trận
  40. Zyra 54 Zyra gặp Vex: 48.9% (khoảng 42.7 đến 55.0) · 54 trận
  41. Jayce 121 Jayce gặp Vex: 48.9% (khoảng 43.5 đến 54.4) · 121 trận
  42. Malzahar 1,669 Malzahar gặp Vex: 49.0% (khoảng 46.7 đến 51.2) · 1,669 trận
  43. Garen 82 Garen gặp Vex: 49.0% (khoảng 43.1 đến 54.8) · 82 trận
  44. Zed 2,179 Zed gặp Vex: 49.0% (khoảng 47.0 đến 51.0) · 2,179 trận
  45. Mel 1,261 Mel gặp Vex: 49.1% (khoảng 46.5 đến 51.6) · 1,261 trận
  46. Locke 1,554 Locke gặp Vex: 49.1% (khoảng 46.8 đến 51.4) · 1,554 trận
  47. Lissandra 974 Lissandra gặp Vex: 49.2% (khoảng 46.3 đến 52.0) · 974 trận
  48. Gragas 91 Gragas gặp Vex: 49.2% (khoảng 43.4 đến 54.9) · 91 trận
  49. Aurelion Sol 459 Aurelion Sol gặp Vex: 49.2% (khoảng 45.4 đến 53.0) · 459 trận
  50. Ahri 2,893 Ahri gặp Vex: 49.3% (khoảng 47.5 đến 51.1) · 2,893 trận
  51. Viktor 1,415 Viktor gặp Vex: 49.4% (khoảng 46.9 đến 51.8) · 1,415 trận
  52. Xerath 1,052 Xerath gặp Vex: 49.4% (khoảng 46.6 đến 52.1) · 1,052 trận
  53. Teemo 126 Teemo gặp Vex: 49.4% (khoảng 44.0 đến 54.8) · 126 trận
  54. Orianna 768 Orianna gặp Vex: 49.5% (khoảng 46.4 đến 52.6) · 768 trận
  55. Kog'Maw 131 Kog'Maw gặp Vex: 49.6% (khoảng 44.2 đến 55.0) · 131 trận
  56. Cassiopeia 301 Cassiopeia gặp Vex: 49.7% (khoảng 45.4 đến 54.1) · 301 trận
  57. Brand 284 Brand gặp Vex: 49.8% (khoảng 45.4 đến 54.3) · 284 trận
  58. Aurora 524 Aurora gặp Vex: 49.9% (khoảng 46.2 đến 53.5) · 524 trận
  59. Yasuo 4,262 Yasuo gặp Vex: 49.9% (khoảng 48.5 đến 51.4) · 4,262 trận

Thắng đường trước Vex vàng ở phút 15

  1. Mel 1,244 Mel gặp Vex ở phút 15: +861 vàng (khoảng 784 đến 938) · 1,244 trận
  2. Naafiri 307 Naafiri gặp Vex ở phút 15: +386 vàng (khoảng 228 đến 543) · 307 trận
  3. Diana 1,147 Diana gặp Vex ở phút 15: +376 vàng (khoảng 288 đến 464) · 1,147 trận
  4. Zed 2,134 Zed gặp Vex ở phút 15: +354 vàng (khoảng 292 đến 417) · 2,134 trận
  5. Syndra 1,601 Syndra gặp Vex ở phút 15: +332 vàng (khoảng 268 đến 396) · 1,601 trận
  6. Vel'Koz 350 Vel'Koz gặp Vex ở phút 15: +299 vàng (khoảng 159 đến 439) · 350 trận
  7. Irelia 899 Irelia gặp Vex ở phút 15: +287 vàng (khoảng 159 đến 415) · 899 trận
  8. Twisted Fate 772 Twisted Fate gặp Vex ở phút 15: +249 vàng (khoảng 160 đến 339) · 772 trận
  9. Lux 1,355 Lux gặp Vex ở phút 15: +175 vàng (khoảng 104 đến 247) · 1,355 trận
  10. Locke 1,515 Locke gặp Vex ở phút 15: +165 vàng (khoảng 80 đến 249) · 1,515 trận
  11. Zoe 654 Zoe gặp Vex ở phút 15: +140 vàng (khoảng 31 đến 249) · 654 trận
  12. Xerath 1,029 Xerath gặp Vex ở phút 15: +108 vàng (khoảng 27 đến 189) · 1,029 trận
  13. Hwei 722 Hwei gặp Vex ở phút 15: +107 vàng (khoảng 10 đến 205) · 722 trận
  14. Malzahar 1,638 Malzahar gặp Vex ở phút 15: +81 vàng (khoảng 20 đến 141) · 1,638 trận
  15. Fizz 1,829 Fizz gặp Vex ở phút 15: +64 vàng (khoảng -8 đến 136) · 1,829 trận
  16. Ekko 1,391 Ekko gặp Vex ở phút 15: +54 vàng (khoảng -20 đến 128) · 1,391 trận
  17. Akshan 517 Akshan gặp Vex ở phút 15: +35 vàng (khoảng -96 đến 166) · 517 trận
  18. Orianna 747 Orianna gặp Vex ở phút 15: +28 vàng (khoảng -66 đến 122) · 747 trận
  19. Viktor 1,395 Viktor gặp Vex ở phút 15: +5 vàng (khoảng -64 đến 74) · 1,395 trận
ko.lol cho máy tính

Món tiếp theo của bạn, ngay trong trận.

Đọc từ trang bị, chỉ số và tướng của đội địch. Kể cả tướng nên chọn nhất cho bạn lúc cấm chọn.

Tải miễn phí Miễn phí. Cho Windows.
Ví dụ
The Build overlay over the game, on the matchup build: Đai Khổng Lồ to buy now, 900 gold and affordable, on the way to Giáp Máu Warmog, then Giày Thủy Ngân, Trái Tim Khổng Thần, Giáp Tâm Linh and Giáp Gai.
Tải ko.lol cho máy tính Miễn phí. Cho Windows.