Chuyển tới nội dung

Liên Minh Huyền Thoại Counter Thresh

Tier A · 69 #14 Hỗ trợ Phiên bản 16.21

Thắng Thresh tỉ lệ thắng

  1. Taric 719 Taric gặp Thresh: 54.3% (khoảng 51.1 đến 57.5) · 719 trận
  2. Amumu 380 Amumu gặp Thresh: 53.1% (khoảng 49.0 đến 57.1) · 380 trận
  3. Brand 2,107 Brand gặp Thresh: 53.0% (khoảng 50.9 đến 55.0) · 2,107 trận
  4. Lissandra 132 Lissandra gặp Thresh: 52.4% (khoảng 47.0 đến 57.7) · 132 trận
  5. Braum 2,956 Braum gặp Thresh: 51.9% (khoảng 50.2 đến 53.7) · 2,956 trận
  6. Sett 175 Sett gặp Thresh: 51.7% (khoảng 46.6 đến 56.8) · 175 trận
  7. Leona 4,879 Leona gặp Thresh: 51.6% (khoảng 50.2 đến 53.0) · 4,879 trận
  8. Swain 2,356 Swain gặp Thresh: 51.6% (khoảng 49.6 đến 53.5) · 2,356 trận
  9. Seraphine 4,257 Seraphine gặp Thresh: 51.3% (khoảng 49.8 đến 52.8) · 4,257 trận
  10. Zyra 1,625 Zyra gặp Thresh: 51.1% (khoảng 48.8 đến 53.4) · 1,625 trận
  11. Hwei 330 Hwei gặp Thresh: 50.9% (khoảng 46.7 đến 55.2) · 330 trận
  12. Morgana 3,849 Morgana gặp Thresh: 50.9% (khoảng 49.3 đến 52.4) · 3,849 trận
  13. Rell 1,712 Rell gặp Thresh: 50.7% (khoảng 48.5 đến 53.0) · 1,712 trận
  14. Skarner 68 Skarner gặp Thresh: 50.7% (khoảng 44.7 đến 56.7) · 68 trận
  15. Malzahar 78 Malzahar gặp Thresh: 50.7% (khoảng 44.8 đến 56.5) · 78 trận
  16. Janna 1,752 Janna gặp Thresh: 50.5% (khoảng 48.2 đến 52.7) · 1,752 trận
  17. Jax 58 Jax gặp Thresh: 50.4% (khoảng 44.3 đến 56.4) · 58 trận
  18. Renata Glasc 619 Renata Glasc gặp Thresh: 50.3% (khoảng 46.9 đến 53.7) · 619 trận
  19. Heimerdinger 122 Heimerdinger gặp Thresh: 50.3% (khoảng 44.8 đến 55.7) · 122 trận
  20. Aurelion Sol 57 Aurelion Sol gặp Thresh: 50.2% (khoảng 44.1 đến 56.3) · 57 trận
  21. Ziggs 123 Ziggs gặp Thresh: 50.1% (khoảng 44.7 đến 55.6) · 123 trận
  22. Soraka 1,913 Soraka gặp Thresh: 50.1% (khoảng 47.9 đến 52.2) · 1,913 trận
  23. Shaco 649 Shaco gặp Thresh: 50.0% (khoảng 46.7 đến 53.4) · 649 trận
  24. Alistar 2,373 Alistar gặp Thresh: 50.0% (khoảng 48.1 đến 52.0) · 2,373 trận

Thua Thresh tỉ lệ thắng

  1. Sylas 484 Sylas gặp Thresh: 41.6% (khoảng 38.0 đến 45.4) · 484 trận
  2. Twitch 241 Twitch gặp Thresh: 43.1% (khoảng 38.5 đến 47.7) · 241 trận
  3. Camille 438 Camille gặp Thresh: 44.0% (khoảng 40.2 đến 47.9) · 438 trận
  4. Ashe 621 Ashe gặp Thresh: 44.2% (khoảng 40.8 đến 47.6) · 621 trận
  5. Yuumi 2,236 Yuumi gặp Thresh: 44.3% (khoảng 42.3 đến 46.3) · 2,236 trận
  6. Yasuo 90 Yasuo gặp Thresh: 44.5% (khoảng 38.8 đến 50.2) · 90 trận
  7. Lee Sin 190 Lee Sin gặp Thresh: 44.9% (khoảng 40.0 đến 49.8) · 190 trận
  8. Elise 245 Elise gặp Thresh: 44.9% (khoảng 40.3 đến 49.6) · 245 trận
  9. Mel 835 Mel gặp Thresh: 45.0% (khoảng 42.0 đến 48.0) · 835 trận
  10. Veigar 377 Veigar gặp Thresh: 45.0% (khoảng 41.0 đến 49.1) · 377 trận
  11. Miss Fortune 340 Miss Fortune gặp Thresh: 45.4% (khoảng 41.2 đến 49.6) · 340 trận
  12. Zoe 318 Zoe gặp Thresh: 45.4% (khoảng 41.1 đến 49.6) · 318 trận
  13. Vi 73 Vi gặp Thresh: 45.4% (khoảng 39.5 đến 51.3) · 73 trận
  14. Ezreal 102 Ezreal gặp Thresh: 45.7% (khoảng 40.1 đến 51.3) · 102 trận
  15. Gragas 125 Gragas gặp Thresh: 45.8% (khoảng 40.4 đến 51.3) · 125 trận
  16. Zed 85 Zed gặp Thresh: 46.3% (khoảng 40.5 đến 52.1) · 85 trận
  17. Pantheon 2,145 Pantheon gặp Thresh: 46.4% (khoảng 44.4 đến 48.4) · 2,145 trận
  18. Ornn 52 Ornn gặp Thresh: 46.4% (khoảng 40.3 đến 52.6) · 52 trận
  19. Yone 51 Yone gặp Thresh: 46.6% (khoảng 40.5 đến 52.8) · 51 trận
  20. Qiyana 69 Qiyana gặp Thresh: 46.8% (khoảng 40.9 đến 52.8) · 69 trận
  21. Nautilus 5,458 Nautilus gặp Thresh: 47.1% (khoảng 45.8 đến 48.4) · 5,458 trận
  22. Bard 1,488 Bard gặp Thresh: 47.3% (khoảng 45.0 đến 49.7) · 1,488 trận
  23. Karma 2,494 Karma gặp Thresh: 47.4% (khoảng 45.5 đến 49.3) · 2,494 trận
  24. Neeko 891 Neeko gặp Thresh: 47.5% (khoảng 44.5 đến 50.4) · 891 trận
  25. Malphite 526 Malphite gặp Thresh: 47.5% (khoảng 43.9 đến 51.1) · 526 trận
  26. Nidalee 126 Nidalee gặp Thresh: 47.5% (khoảng 42.1 đến 52.9) · 126 trận
  27. Pyke 3,276 Pyke gặp Thresh: 47.7% (khoảng 46.1 đến 49.4) · 3,276 trận
  28. Zac 135 Zac gặp Thresh: 47.7% (khoảng 42.4 đến 53.1) · 135 trận
  29. Vex 53 Vex gặp Thresh: 47.8% (khoảng 41.7 đến 53.9) · 53 trận
  30. Syndra 103 Syndra gặp Thresh: 47.8% (khoảng 42.2 đến 53.5) · 103 trận
  31. Trundle 57 Trundle gặp Thresh: 47.8% (khoảng 41.8 đến 53.9) · 57 trận
  32. Sona 987 Sona gặp Thresh: 47.8% (khoảng 45.0 đến 50.7) · 987 trận
  33. Cho'Gath 186 Cho'Gath gặp Thresh: 47.9% (khoảng 42.9 đến 52.9) · 186 trận
  34. Maokai 954 Maokai gặp Thresh: 47.9% (khoảng 45.0 đến 50.8) · 954 trận
  35. Taliyah 77 Taliyah gặp Thresh: 48.0% (khoảng 42.1 đến 53.9) · 77 trận
  36. Singed 54 Singed gặp Thresh: 48.0% (khoảng 41.9 đến 54.1) · 54 trận
  37. Galio 435 Galio gặp Thresh: 48.0% (khoảng 44.1 đến 51.9) · 435 trận
  38. Teemo 501 Teemo gặp Thresh: 48.1% (khoảng 44.4 đến 51.8) · 501 trận
  39. Lulu 4,279 Lulu gặp Thresh: 48.1% (khoảng 46.6 đến 49.6) · 4,279 trận
  40. Locke 74 Locke gặp Thresh: 48.1% (khoảng 42.3 đến 54.0) · 74 trận
  41. Ahri 86 Ahri gặp Thresh: 48.2% (khoảng 42.5 đến 54.0) · 86 trận
  42. Milio 2,502 Milio gặp Thresh: 48.4% (khoảng 46.5 đến 50.3) · 2,502 trận
  43. Jarvan IV 165 Jarvan IV gặp Thresh: 48.5% (khoảng 43.4 đến 53.6) · 165 trận
  44. Tahm Kench 1,827 Tahm Kench gặp Thresh: 48.5% (khoảng 46.4 đến 50.7) · 1,827 trận
  45. Ivern 77 Ivern gặp Thresh: 48.7% (khoảng 42.8 đến 54.6) · 77 trận
  46. Nami 3,334 Nami gặp Thresh: 48.7% (khoảng 47.1 đến 50.4) · 3,334 trận
  47. Fizz 68 Fizz gặp Thresh: 48.9% (khoảng 42.9 đến 54.8) · 68 trận
  48. Nunu & Willump 74 Nunu & Willump gặp Thresh: 48.9% (khoảng 43.0 đến 54.8) · 74 trận
  49. LeBlanc 364 LeBlanc gặp Thresh: 48.9% (khoảng 44.8 đến 53.0) · 364 trận
  50. Xerath 1,699 Xerath gặp Thresh: 49.0% (khoảng 46.7 đến 51.2) · 1,699 trận
  51. Zilean 1,033 Zilean gặp Thresh: 49.0% (khoảng 46.2 đến 51.8) · 1,033 trận
  52. Fiddlesticks 200 Fiddlesticks gặp Thresh: 49.0% (khoảng 44.1 đến 53.9) · 200 trận
  53. Sion 156 Sion gặp Thresh: 49.1% (khoảng 44.0 đến 54.3) · 156 trận
  54. Annie 139 Annie gặp Thresh: 49.2% (khoảng 43.9 đến 54.5) · 139 trận
  55. Lux 6,013 Lux gặp Thresh: 49.4% (khoảng 48.1 đến 50.6) · 6,013 trận
  56. Rammus 59 Rammus gặp Thresh: 49.4% (khoảng 43.3 đến 55.5) · 59 trận
  57. Poppy 729 Poppy gặp Thresh: 49.4% (khoảng 46.2 đến 52.6) · 729 trận
  58. Master Yi 50 Master Yi gặp Thresh: 49.6% (khoảng 43.4 đến 55.8) · 50 trận
  59. Sejuani 50 Sejuani gặp Thresh: 49.6% (khoảng 43.4 đến 55.8) · 50 trận
  60. Jhin 58 Jhin gặp Thresh: 49.6% (khoảng 43.5 đến 55.7) · 58 trận
  61. Blitzcrank 4,213 Blitzcrank gặp Thresh: 49.7% (khoảng 48.2 đến 51.1) · 4,213 trận
  62. Senna 2,782 Senna gặp Thresh: 49.7% (khoảng 47.9 đến 51.5) · 2,782 trận
  63. Anivia 230 Anivia gặp Thresh: 49.8% (khoảng 45.0 đến 54.5) · 230 trận
  64. Kennen 51 Kennen gặp Thresh: 49.8% (khoảng 43.6 đến 55.9) · 51 trận
  65. Shen 492 Shen gặp Thresh: 49.8% (khoảng 46.1 đến 53.6) · 492 trận
  66. Rakan 1,635 Rakan gặp Thresh: 49.9% (khoảng 47.6 đến 52.1) · 1,635 trận
  67. Vel'Koz 1,727 Vel'Koz gặp Thresh: 49.9% (khoảng 47.7 đến 52.1) · 1,727 trận
  68. Ekko 52 Ekko gặp Thresh: 50.0% (khoảng 43.8 đến 56.1) · 52 trận
  69. Twisted Fate 98 Twisted Fate gặp Thresh: 50.0% (khoảng 44.3 đến 55.6) · 98 trận

Thắng đường trước Thresh vàng ở phút 15

  1. Mel 699 Mel gặp Thresh ở phút 15: +654 vàng (khoảng 583 đến 725) · 699 trận
  2. LeBlanc 312 LeBlanc gặp Thresh ở phút 15: +536 vàng (khoảng 436 đến 637) · 312 trận
  3. Vel'Koz 1,497 Vel'Koz gặp Thresh ở phút 15: +491 vàng (khoảng 448 đến 535) · 1,497 trận
  4. Pantheon 1,835 Pantheon gặp Thresh ở phút 15: +461 vàng (khoảng 416 đến 507) · 1,835 trận
  5. Swain 2,011 Swain gặp Thresh ở phút 15: +443 vàng (khoảng 401 đến 484) · 2,011 trận
  6. Camille 376 Camille gặp Thresh ở phút 15: +434 vàng (khoảng 335 đến 533) · 376 trận
  7. Pyke 2,791 Pyke gặp Thresh ở phút 15: +425 vàng (khoảng 389 đến 461) · 2,791 trận
  8. Xerath 1,471 Xerath gặp Thresh ở phút 15: +413 vàng (khoảng 367 đến 459) · 1,471 trận
  9. Senna 2,390 Senna gặp Thresh ở phút 15: +394 vàng (khoảng 359 đến 429) · 2,390 trận
  10. Sylas 422 Sylas gặp Thresh ở phút 15: +389 vàng (khoảng 291 đến 487) · 422 trận
  11. Brand 1,819 Brand gặp Thresh ở phút 15: +357 vàng (khoảng 318 đến 396) · 1,819 trận
  12. Lux 5,171 Lux gặp Thresh ở phút 15: +339 vàng (khoảng 314 đến 364) · 5,171 trận
  13. Zyra 1,403 Zyra gặp Thresh ở phút 15: +325 vàng (khoảng 281 đến 368) · 1,403 trận
  14. Neeko 781 Neeko gặp Thresh ở phút 15: +303 vàng (khoảng 241 đến 366) · 781 trận
  15. Veigar 331 Veigar gặp Thresh ở phút 15: +295 vàng (khoảng 199 đến 390) · 331 trận
  16. Shaco 583 Shaco gặp Thresh ở phút 15: +289 vàng (khoảng 217 đến 361) · 583 trận
  17. Morgana 3,305 Morgana gặp Thresh ở phút 15: +251 vàng (khoảng 222 đến 279) · 3,305 trận
  18. Seraphine 3,621 Seraphine gặp Thresh ở phút 15: +224 vàng (khoảng 197 đến 251) · 3,621 trận
  19. Tahm Kench 1,559 Tahm Kench gặp Thresh ở phút 15: +219 vàng (khoảng 174 đến 265) · 1,559 trận
  20. Shen 416 Shen gặp Thresh ở phút 15: +195 vàng (khoảng 115 đến 275) · 416 trận
  21. Teemo 435 Teemo gặp Thresh ở phút 15: +125 vàng (khoảng 47 đến 203) · 435 trận
  22. Malphite 462 Malphite gặp Thresh ở phút 15: +108 vàng (khoảng 31 đến 185) · 462 trận
  23. Poppy 634 Poppy gặp Thresh ở phút 15: +107 vàng (khoảng 41 đến 174) · 634 trận
  24. Bard 1,276 Bard gặp Thresh ở phút 15: +79 vàng (khoảng 35 đến 122) · 1,276 trận
  25. Karma 2,133 Karma gặp Thresh ở phút 15: +48 vàng (khoảng 16 đến 81) · 2,133 trận
  26. Galio 368 Galio gặp Thresh ở phút 15: +27 vàng (khoảng -56 đến 109) · 368 trận
ko.lol cho máy tính

Món tiếp theo của bạn, ngay trong trận.

Đọc từ trang bị, chỉ số và tướng của đội địch. Kể cả tướng nên chọn nhất cho bạn lúc cấm chọn.

Tải miễn phí Miễn phí. Cho Windows.
Ví dụ
The Build overlay over the game, on the matchup build: Đai Khổng Lồ to buy now, 900 gold and affordable, on the way to Giáp Máu Warmog, then Giày Thủy Ngân, Trái Tim Khổng Thần, Giáp Tâm Linh and Giáp Gai.
Tải ko.lol cho máy tính Miễn phí. Cho Windows.