Liên Minh Huyền Thoại Counter Thresh
Thắng Thresh tỉ lệ thắng
-
Taric 719 Taric gặp Thresh: 54.3% (khoảng 51.1 đến 57.5) · 719 trận -
Amumu 380 Amumu gặp Thresh: 53.1% (khoảng 49.0 đến 57.1) · 380 trận -
Brand 2,107 Brand gặp Thresh: 53.0% (khoảng 50.9 đến 55.0) · 2,107 trận -
Lissandra 132 Lissandra gặp Thresh: 52.4% (khoảng 47.0 đến 57.7) · 132 trận -
Braum 2,956 Braum gặp Thresh: 51.9% (khoảng 50.2 đến 53.7) · 2,956 trận -
Sett 175 Sett gặp Thresh: 51.7% (khoảng 46.6 đến 56.8) · 175 trận -
Leona 4,879 Leona gặp Thresh: 51.6% (khoảng 50.2 đến 53.0) · 4,879 trận -
Swain 2,356 Swain gặp Thresh: 51.6% (khoảng 49.6 đến 53.5) · 2,356 trận -
Seraphine 4,257 Seraphine gặp Thresh: 51.3% (khoảng 49.8 đến 52.8) · 4,257 trận -
Zyra 1,625 Zyra gặp Thresh: 51.1% (khoảng 48.8 đến 53.4) · 1,625 trận -
Hwei 330 Hwei gặp Thresh: 50.9% (khoảng 46.7 đến 55.2) · 330 trận -
Morgana 3,849 Morgana gặp Thresh: 50.9% (khoảng 49.3 đến 52.4) · 3,849 trận -
Rell 1,712 Rell gặp Thresh: 50.7% (khoảng 48.5 đến 53.0) · 1,712 trận -
Skarner 68 Skarner gặp Thresh: 50.7% (khoảng 44.7 đến 56.7) · 68 trận -
Malzahar 78 Malzahar gặp Thresh: 50.7% (khoảng 44.8 đến 56.5) · 78 trận -
Janna 1,752 Janna gặp Thresh: 50.5% (khoảng 48.2 đến 52.7) · 1,752 trận -
Jax 58 Jax gặp Thresh: 50.4% (khoảng 44.3 đến 56.4) · 58 trận -
Renata Glasc 619 Renata Glasc gặp Thresh: 50.3% (khoảng 46.9 đến 53.7) · 619 trận -
Heimerdinger 122 Heimerdinger gặp Thresh: 50.3% (khoảng 44.8 đến 55.7) · 122 trận -
Aurelion Sol 57 Aurelion Sol gặp Thresh: 50.2% (khoảng 44.1 đến 56.3) · 57 trận -
Ziggs 123 Ziggs gặp Thresh: 50.1% (khoảng 44.7 đến 55.6) · 123 trận -
Soraka 1,913 Soraka gặp Thresh: 50.1% (khoảng 47.9 đến 52.2) · 1,913 trận -
Shaco 649 Shaco gặp Thresh: 50.0% (khoảng 46.7 đến 53.4) · 649 trận -
Alistar 2,373 Alistar gặp Thresh: 50.0% (khoảng 48.1 đến 52.0) · 2,373 trận
Thua Thresh tỉ lệ thắng
-
Sylas 484 Sylas gặp Thresh: 41.6% (khoảng 38.0 đến 45.4) · 484 trận -
Twitch 241 Twitch gặp Thresh: 43.1% (khoảng 38.5 đến 47.7) · 241 trận -
Camille 438 Camille gặp Thresh: 44.0% (khoảng 40.2 đến 47.9) · 438 trận -
Ashe 621 Ashe gặp Thresh: 44.2% (khoảng 40.8 đến 47.6) · 621 trận -
Yuumi 2,236 Yuumi gặp Thresh: 44.3% (khoảng 42.3 đến 46.3) · 2,236 trận -
Yasuo 90 Yasuo gặp Thresh: 44.5% (khoảng 38.8 đến 50.2) · 90 trận -
Lee Sin 190 Lee Sin gặp Thresh: 44.9% (khoảng 40.0 đến 49.8) · 190 trận -
Elise 245 Elise gặp Thresh: 44.9% (khoảng 40.3 đến 49.6) · 245 trận -
Mel 835 Mel gặp Thresh: 45.0% (khoảng 42.0 đến 48.0) · 835 trận -
Veigar 377 Veigar gặp Thresh: 45.0% (khoảng 41.0 đến 49.1) · 377 trận -
Miss Fortune 340 Miss Fortune gặp Thresh: 45.4% (khoảng 41.2 đến 49.6) · 340 trận -
Zoe 318 Zoe gặp Thresh: 45.4% (khoảng 41.1 đến 49.6) · 318 trận -
Vi 73 Vi gặp Thresh: 45.4% (khoảng 39.5 đến 51.3) · 73 trận -
Ezreal 102 Ezreal gặp Thresh: 45.7% (khoảng 40.1 đến 51.3) · 102 trận -
Gragas 125 Gragas gặp Thresh: 45.8% (khoảng 40.4 đến 51.3) · 125 trận -
Zed 85 Zed gặp Thresh: 46.3% (khoảng 40.5 đến 52.1) · 85 trận -
Pantheon 2,145 Pantheon gặp Thresh: 46.4% (khoảng 44.4 đến 48.4) · 2,145 trận -
Ornn 52 Ornn gặp Thresh: 46.4% (khoảng 40.3 đến 52.6) · 52 trận -
Yone 51 Yone gặp Thresh: 46.6% (khoảng 40.5 đến 52.8) · 51 trận -
Qiyana 69 Qiyana gặp Thresh: 46.8% (khoảng 40.9 đến 52.8) · 69 trận -
Nautilus 5,458 Nautilus gặp Thresh: 47.1% (khoảng 45.8 đến 48.4) · 5,458 trận -
Bard 1,488 Bard gặp Thresh: 47.3% (khoảng 45.0 đến 49.7) · 1,488 trận -
Karma 2,494 Karma gặp Thresh: 47.4% (khoảng 45.5 đến 49.3) · 2,494 trận -
Neeko 891 Neeko gặp Thresh: 47.5% (khoảng 44.5 đến 50.4) · 891 trận -
Malphite 526 Malphite gặp Thresh: 47.5% (khoảng 43.9 đến 51.1) · 526 trận -
Nidalee 126 Nidalee gặp Thresh: 47.5% (khoảng 42.1 đến 52.9) · 126 trận -
Pyke 3,276 Pyke gặp Thresh: 47.7% (khoảng 46.1 đến 49.4) · 3,276 trận -
Zac 135 Zac gặp Thresh: 47.7% (khoảng 42.4 đến 53.1) · 135 trận -
Vex 53 Vex gặp Thresh: 47.8% (khoảng 41.7 đến 53.9) · 53 trận -
Syndra 103 Syndra gặp Thresh: 47.8% (khoảng 42.2 đến 53.5) · 103 trận -
Trundle 57 Trundle gặp Thresh: 47.8% (khoảng 41.8 đến 53.9) · 57 trận -
Sona 987 Sona gặp Thresh: 47.8% (khoảng 45.0 đến 50.7) · 987 trận -
Cho'Gath 186 Cho'Gath gặp Thresh: 47.9% (khoảng 42.9 đến 52.9) · 186 trận -
Maokai 954 Maokai gặp Thresh: 47.9% (khoảng 45.0 đến 50.8) · 954 trận -
Taliyah 77 Taliyah gặp Thresh: 48.0% (khoảng 42.1 đến 53.9) · 77 trận -
Singed 54 Singed gặp Thresh: 48.0% (khoảng 41.9 đến 54.1) · 54 trận -
Galio 435 Galio gặp Thresh: 48.0% (khoảng 44.1 đến 51.9) · 435 trận -
Teemo 501 Teemo gặp Thresh: 48.1% (khoảng 44.4 đến 51.8) · 501 trận -
Lulu 4,279 Lulu gặp Thresh: 48.1% (khoảng 46.6 đến 49.6) · 4,279 trận -
Locke 74 Locke gặp Thresh: 48.1% (khoảng 42.3 đến 54.0) · 74 trận -
Ahri 86 Ahri gặp Thresh: 48.2% (khoảng 42.5 đến 54.0) · 86 trận -
Milio 2,502 Milio gặp Thresh: 48.4% (khoảng 46.5 đến 50.3) · 2,502 trận -
Jarvan IV 165 Jarvan IV gặp Thresh: 48.5% (khoảng 43.4 đến 53.6) · 165 trận -
Tahm Kench 1,827 Tahm Kench gặp Thresh: 48.5% (khoảng 46.4 đến 50.7) · 1,827 trận -
Ivern 77 Ivern gặp Thresh: 48.7% (khoảng 42.8 đến 54.6) · 77 trận -
Nami 3,334 Nami gặp Thresh: 48.7% (khoảng 47.1 đến 50.4) · 3,334 trận -
Fizz 68 Fizz gặp Thresh: 48.9% (khoảng 42.9 đến 54.8) · 68 trận -
Nunu & Willump 74 Nunu & Willump gặp Thresh: 48.9% (khoảng 43.0 đến 54.8) · 74 trận -
LeBlanc 364 LeBlanc gặp Thresh: 48.9% (khoảng 44.8 đến 53.0) · 364 trận -
Xerath 1,699 Xerath gặp Thresh: 49.0% (khoảng 46.7 đến 51.2) · 1,699 trận -
Zilean 1,033 Zilean gặp Thresh: 49.0% (khoảng 46.2 đến 51.8) · 1,033 trận -
Fiddlesticks 200 Fiddlesticks gặp Thresh: 49.0% (khoảng 44.1 đến 53.9) · 200 trận -
Sion 156 Sion gặp Thresh: 49.1% (khoảng 44.0 đến 54.3) · 156 trận -
Annie 139 Annie gặp Thresh: 49.2% (khoảng 43.9 đến 54.5) · 139 trận -
Lux 6,013 Lux gặp Thresh: 49.4% (khoảng 48.1 đến 50.6) · 6,013 trận -
Rammus 59 Rammus gặp Thresh: 49.4% (khoảng 43.3 đến 55.5) · 59 trận -
Poppy 729 Poppy gặp Thresh: 49.4% (khoảng 46.2 đến 52.6) · 729 trận -
Master Yi 50 Master Yi gặp Thresh: 49.6% (khoảng 43.4 đến 55.8) · 50 trận -
Sejuani 50 Sejuani gặp Thresh: 49.6% (khoảng 43.4 đến 55.8) · 50 trận -
Jhin 58 Jhin gặp Thresh: 49.6% (khoảng 43.5 đến 55.7) · 58 trận -
Blitzcrank 4,213 Blitzcrank gặp Thresh: 49.7% (khoảng 48.2 đến 51.1) · 4,213 trận -
Senna 2,782 Senna gặp Thresh: 49.7% (khoảng 47.9 đến 51.5) · 2,782 trận -
Anivia 230 Anivia gặp Thresh: 49.8% (khoảng 45.0 đến 54.5) · 230 trận -
Kennen 51 Kennen gặp Thresh: 49.8% (khoảng 43.6 đến 55.9) · 51 trận -
Shen 492 Shen gặp Thresh: 49.8% (khoảng 46.1 đến 53.6) · 492 trận -
Rakan 1,635 Rakan gặp Thresh: 49.9% (khoảng 47.6 đến 52.1) · 1,635 trận -
Vel'Koz 1,727 Vel'Koz gặp Thresh: 49.9% (khoảng 47.7 đến 52.1) · 1,727 trận -
Ekko 52 Ekko gặp Thresh: 50.0% (khoảng 43.8 đến 56.1) · 52 trận -
Twisted Fate 98 Twisted Fate gặp Thresh: 50.0% (khoảng 44.3 đến 55.6) · 98 trận
Thắng đường trước Thresh vàng ở phút 15
-
Mel 699 Mel gặp Thresh ở phút 15: +654 vàng (khoảng 583 đến 725) · 699 trận -
LeBlanc 312 LeBlanc gặp Thresh ở phút 15: +536 vàng (khoảng 436 đến 637) · 312 trận -
Vel'Koz 1,497 Vel'Koz gặp Thresh ở phút 15: +491 vàng (khoảng 448 đến 535) · 1,497 trận -
Pantheon 1,835 Pantheon gặp Thresh ở phút 15: +461 vàng (khoảng 416 đến 507) · 1,835 trận -
Swain 2,011 Swain gặp Thresh ở phút 15: +443 vàng (khoảng 401 đến 484) · 2,011 trận -
Camille 376 Camille gặp Thresh ở phút 15: +434 vàng (khoảng 335 đến 533) · 376 trận -
Pyke 2,791 Pyke gặp Thresh ở phút 15: +425 vàng (khoảng 389 đến 461) · 2,791 trận -
Xerath 1,471 Xerath gặp Thresh ở phút 15: +413 vàng (khoảng 367 đến 459) · 1,471 trận -
Senna 2,390 Senna gặp Thresh ở phút 15: +394 vàng (khoảng 359 đến 429) · 2,390 trận -
Sylas 422 Sylas gặp Thresh ở phút 15: +389 vàng (khoảng 291 đến 487) · 422 trận -
Brand 1,819 Brand gặp Thresh ở phút 15: +357 vàng (khoảng 318 đến 396) · 1,819 trận -
Lux 5,171 Lux gặp Thresh ở phút 15: +339 vàng (khoảng 314 đến 364) · 5,171 trận -
Zyra 1,403 Zyra gặp Thresh ở phút 15: +325 vàng (khoảng 281 đến 368) · 1,403 trận -
Neeko 781 Neeko gặp Thresh ở phút 15: +303 vàng (khoảng 241 đến 366) · 781 trận -
Veigar 331 Veigar gặp Thresh ở phút 15: +295 vàng (khoảng 199 đến 390) · 331 trận -
Shaco 583 Shaco gặp Thresh ở phút 15: +289 vàng (khoảng 217 đến 361) · 583 trận -
Morgana 3,305 Morgana gặp Thresh ở phút 15: +251 vàng (khoảng 222 đến 279) · 3,305 trận -
Seraphine 3,621 Seraphine gặp Thresh ở phút 15: +224 vàng (khoảng 197 đến 251) · 3,621 trận -
Tahm Kench 1,559 Tahm Kench gặp Thresh ở phút 15: +219 vàng (khoảng 174 đến 265) · 1,559 trận -
Shen 416 Shen gặp Thresh ở phút 15: +195 vàng (khoảng 115 đến 275) · 416 trận -
Teemo 435 Teemo gặp Thresh ở phút 15: +125 vàng (khoảng 47 đến 203) · 435 trận -
Malphite 462 Malphite gặp Thresh ở phút 15: +108 vàng (khoảng 31 đến 185) · 462 trận -
Poppy 634 Poppy gặp Thresh ở phút 15: +107 vàng (khoảng 41 đến 174) · 634 trận -
Bard 1,276 Bard gặp Thresh ở phút 15: +79 vàng (khoảng 35 đến 122) · 1,276 trận -
Karma 2,133 Karma gặp Thresh ở phút 15: +48 vàng (khoảng 16 đến 81) · 2,133 trận -
Galio 368 Galio gặp Thresh ở phút 15: +27 vàng (khoảng -56 đến 109) · 368 trận