Đồ khởi đầuHồng Ngọc + Bình Máu x2 + Bản Đồ Thế Giới
Hồng Ngọc + Bình Máu x2 + Bản Đồ Thế Giới thắng nhiều hơn Bình Máu x2 + Bản Đồ Thế Giới, lựa chọn nhiều nhất: +2.6 so với +1.6 mỗi 100 trận. Có thể là ngẫu nhiên.
Đồ khởi đầu: mọi lựa chọn
Lựa chọn
Tỉ lệ chọn
Thắng
Thắng thêm
Bình Máu x2 + Bản Đồ Thế Giới
91%
51.2%
+1.6 có thể là ngẫu nhiên
Mắt Kiểm Soát + Bản Đồ Thế Giới
2%
49.1%
-2.2 khác biệt rõ ràng
Bình Máu + Bản Đồ Thế Giới
2%
48.0%
-1.9 khác biệt rõ ràng
Bản Đồ Thế Giới
2%
46.0%
-3.6 khác biệt rõ ràng
Bình Máu x2
2%
54.2%
+1.9 có thể là ngẫu nhiên
Bình Máu x2 + Mắt Kiểm Soát + Bản Đồ Thế Giới
1%
48.5%
-0.3 khác biệt rõ ràng
Bình Máu x3 + Bản Đồ Thế Giới
<1%
53.5%
+0.9 có thể là ngẫu nhiên
Hồng Ngọc + Bình Máu x2 + Bản Đồ Thế Giới
<1%
71.4%
+2.6 có thể là ngẫu nhiên
GiàyGiày Bạc
Thắng thêm ở đây: +0.2 mỗi 100 trận. Không lựa chọn nào khác hơn hẳn lựa chọn này.
Giày: mọi lựa chọn
Lựa chọn
Tỉ lệ chọn
Thắng
Thắng thêm
Thời gian
Giày Bạc
64%
52.3%
+0.2 có thể là ngẫu nhiên
10:07
Giày Khai Sáng Ionia
12%
52.6%
0.0 có thể là ngẫu nhiên
8:07
Giày Thép Gai
12%
49.4%
-0.1 có thể là ngẫu nhiênthường bị dẫn
13:32
Giày Thủy Ngân
11%
50.0%
-0.2 có thể là ngẫu nhiên
14:29
Giày Cuồng Nộ
<1%
35.7%
quá lớn để tin
14:33
Giày Pháp Sư
<1%
43.2%
quá lớn để tin
Khi gặp đội thiên AD
Giày khi gặp đội thiên AD
Lựa chọn
Tỉ lệ chọn
Thắng
Kết quả
Giày Bạc
60%
54.8%
mua nhiều nhất
Giày Thép Gai
19%
53.6%
ngang kèo
Giày Khai Sáng Ionia
11%
55.7%
ngang kèo
Giày Thủy Ngân
7%
52.0%
ngang kèo
Khi gặp đội thiên AP
Giày khi gặp đội thiên AP
Lựa chọn
Tỉ lệ chọn
Thắng
Kết quả
Giày Bạc
62%
51.8%
mua nhiều nhất
Giày Thủy Ngân
19%
51.2%
ngang kèo
Giày Khai Sáng Ionia
11%
53.0%
ngang kèo
Giày Thép Gai
5%
46.7%
ngang kèo
Mua nhiều hơn khi gặp một loại sát thương
Mua nhiều hơn khi gặp một loại sát thương
Lựa chọn
Đội AD
Đội AP
Giày Thép Gai
19%
5%
Giày Thủy Ngân
7%
19%
Tim Băng
31%
19%
Vòng Sắt Cổ Tự
3%
15%
Giáp Gai
23%
14%
Dây Chuyền Iron Solari
85%
88%
Chuông Bảo Hộ Mikael
6%
8%
Kèn Túi Bandle
7%
9%
Giày Bạc
60%
62%
Món 1Dây Chuyền Iron Solari
Thắng thêm ở đây: +1.0 mỗi 100 trận. Không lựa chọn nào khác hơn hẳn lựa chọn này.
Hộ Vệ thắng nhiều hơn Dư Chấn, lựa chọn nhiều nhất: +1.6 so với -0.1 mỗi 100 trận. Khác biệt rõ ràng.
Ngọc chính: mọi lựa chọn
Lựa chọn
Tỉ lệ chọn
Thắng
Thắng thêm
Dư Chấn
52%
50.9%
-0.1 có thể là ngẫu nhiên
Hộ Vệ
24%
52.2%
+1.6 khác biệt rõ ràng
Nâng Cấp Băng Giá nhánh khác
21%
50.2%
-1.1 khác biệt rõ ràng
Quyền Năng Bất Diệt
1%
48.0%
-2.1 khác biệt rõ ràng
Sách Phép nhánh khác
<1%
54.2%
+0.1 có thể là ngẫu nhiên
Thu Thập Hắc Ám nhánh khác
<1%
44.7%
-6.3 khác biệt rõ ràng
Sốc Điện nhánh khác
<1%
45.5%
-3.4 khác biệt rõ ràng
Triệu Hồi Aery nhánh khác
<1%
56.0%
-0.3 có thể là ngẫu nhiên
Hàng chính 1Suối Nguồn Sinh Mệnh
Thắng thêm ở đây: +1.3 mỗi 100 trận. Không lựa chọn nào khác hơn hẳn lựa chọn này.
Hàng chính 1: mọi lựa chọn
Lựa chọn
Tỉ lệ chọn
Thắng
Thắng thêm
Suối Nguồn Sinh Mệnh
75%
51.3%
+1.3 có thể là ngẫu nhiên
Tốc Biến Ma Thuật nhánh khác
20%
50.0%
-1.3 khác biệt rõ ràng
Tàn Phá Hủy Diệt
1%
49.7%
+0.1 khác biệt rõ ràng
Bước Chân Màu Nhiệm nhánh khác
1%
51.6%
+0.9 có thể là ngẫu nhiên
Hoàn Tiền nhánh khác
1%
53.4%
+0.8 có thể là ngẫu nhiên
Nện Khiên
1%
50.4%
-0.1 khác biệt rõ ràng
Phát Bắn Đơn Giản nhánh khác
<1%
46.6%
-4.7 khác biệt rõ ràng
Dải Băng Năng Lượng nhánh khác
<1%
46.7%
-3.8 khác biệt rõ ràng
Hàng chính 2Ngọn Gió Thứ Hai
Ngọn Gió Thứ Hai thắng nhiều hơn Giáp Cốt, lựa chọn nhiều nhất: +1.4 so với +0.8 mỗi 100 trận. Có thể là ngẫu nhiên.
Hàng chính 2: mọi lựa chọn
Lựa chọn
Tỉ lệ chọn
Thắng
Thắng thêm
Giáp Cốt
70%
51.1%
+0.8 có thể là ngẫu nhiên
Giao Hàng Bánh Quy nhánh khác
21%
50.2%
-1.1 khác biệt rõ ràng
Ngọn Gió Thứ Hai
4%
52.6%
+1.4 có thể là ngẫu nhiên
Kiểm Soát Điều Kiện
2%
53.4%
+0.9 có thể là ngẫu nhiên
Thuốc Thời Gian nhánh khác
<1%
54.4%
+0.7 có thể là ngẫu nhiên
Thuốc Thần Nhân Ba nhánh khác
<1%
51.9%
-1.2 khác biệt rõ ràng
Thăng Tiến Sức Mạnh nhánh khác
<1%
47.9%
-3.5 khác biệt rõ ràng
Ký Ức Kinh Hoàng nhánh khác
<1%
45.4%
-5.5 khác biệt rõ ràng
Hàng chính 3Tiếp Sức
Tiếp Sức thắng nhiều hơn Kiên Cường, lựa chọn nhiều nhất: +1.4 so với +0.8 mỗi 100 trận. Có thể là ngẫu nhiên.
Hàng chính 3: mọi lựa chọn
Lựa chọn
Tỉ lệ chọn
Thắng
Thắng thêm
Kiên Cường
70%
51.2%
+0.8 có thể là ngẫu nhiên
Thấu Thị Vũ Trụ nhánh khác
21%
50.2%
-1.1 khác biệt rõ ràng
Sinh Trưởng
5%
52.7%
+1.1 có thể là ngẫu nhiên
Tiếp Sức
1%
52.3%
+1.4 có thể là ngẫu nhiên
Vận Tốc Tiếp Cận nhánh khác
<1%
52.0%
+0.4 có thể là ngẫu nhiên
Thiêu Rụi nhánh khác
<1%
47.4%
-4.3 khác biệt rõ ràng
Thợ Săn Tối Thượng nhánh khác
<1%
45.3%
quá lớn để tin
Nhát Chém Ân Huệ nhánh khác
<1%
47.3%
-5.1 khác biệt rõ ràng
Nhánh phụCảm Hứng
Thắng thêm ở đây: +1.1 mỗi 100 trận. Không lựa chọn nào khác hơn hẳn lựa chọn này.
Nhánh phụ: mọi lựa chọn
Lựa chọn
Tỉ lệ chọn
Thắng
Thắng thêm
Cảm Hứng
73%
51.3%
+1.1 có thể là ngẫu nhiên
Kiên Định
21%
50.1%
-1.2 khác biệt rõ ràng
Áp Đảo
2%
51.1%
-0.2 khác biệt rõ ràng
Pháp Thuật
2%
48.2%
-1.0 khác biệt rõ ràng
Chuẩn Xác
2%
52.6%
+0.2 có thể là ngẫu nhiên
Ngọc phụBước Chân Màu Nhiệm + Nhạc Nào Cũng Nhảy
Bước Chân Màu Nhiệm + Nhạc Nào Cũng Nhảy thắng nhiều hơn Giao Hàng Bánh Quy + Thấu Thị Vũ Trụ, lựa chọn nhiều nhất: +2.3 so với -0.8 mỗi 100 trận. Khác biệt rõ ràng.
Ngọc phụ: mọi lựa chọn
Lựa chọn
Tỉ lệ chọn
Thắng
Thắng thêm
Giao Hàng Bánh Quy + Thấu Thị Vũ Trụ
82%
51.0%
-0.8 có thể là ngẫu nhiên
Tốc Biến Ma Thuật + Thấu Thị Vũ Trụ
11%
52.6%
+0.5 khác biệt rõ ràng
Bước Chân Màu Nhiệm + Thấu Thị Vũ Trụ
2%
53.3%
+1.1 khác biệt rõ ràng
Tốc Biến Ma Thuật + Giao Hàng Bánh Quy
2%
53.7%
+1.1 khác biệt rõ ràng
Hoàn Tiền + Thấu Thị Vũ Trụ
1%
51.5%
0.0 có thể là ngẫu nhiên
Bước Chân Màu Nhiệm + Giao Hàng Bánh Quy
1%
51.8%
-0.9 có thể là ngẫu nhiên
Giao Hàng Bánh Quy + Vận Tốc Tiếp Cận
<1%
48.6%
-0.4 có thể là ngẫu nhiên
Bước Chân Màu Nhiệm + Nhạc Nào Cũng Nhảy
<1%
58.8%
+2.3 khác biệt rõ ràng
Mảnh tấn côngĐiểm Hồi Kỹ Năng
Điểm Hồi Kỹ Năng thắng nhiều hơn Sức Mạnh Thích Ứng, lựa chọn nhiều nhất: +1.8 so với -1.8 mỗi 100 trận. Khác biệt rõ ràng.
Mảnh tấn công: mọi lựa chọn
Lựa chọn
Tỉ lệ chọn
Thắng
Thắng thêm
Sức Mạnh Thích Ứng
60%
50.2%
-1.8 có thể là ngẫu nhiên
Điểm Hồi Kỹ Năng
37%
52.2%
+1.8 khác biệt rõ ràng
Tốc Độ Đánh
4%
52.0%
+0.1 khác biệt rõ ràng
Mảnh linh hoạtTốc Độ Di Chuyển
Tốc Độ Di Chuyển thắng nhiều hơn Sức Mạnh Thích Ứng, lựa chọn nhiều nhất: +1.7 so với -2.0 mỗi 100 trận. Khác biệt rõ ràng.
Mảnh linh hoạt: mọi lựa chọn
Lựa chọn
Tỉ lệ chọn
Thắng
Thắng thêm
Sức Mạnh Thích Ứng
61%
50.2%
-2.0 có thể là ngẫu nhiên
Máu Tăng Tiến
25%
52.1%
+1.4 khác biệt rõ ràng
Tốc Độ Di Chuyển
15%
52.7%
+1.7 khác biệt rõ ràng
Mảnh phòng thủMáu
Máu thắng nhiều hơn Máu Tăng Tiến, lựa chọn nhiều nhất: +1.3 so với -1.4 mỗi 100 trận. Khác biệt rõ ràng.
Mảnh phòng thủ: mọi lựa chọn
Lựa chọn
Tỉ lệ chọn
Thắng
Thắng thêm
Máu Tăng Tiến
83%
50.7%
-1.4 có thể là ngẫu nhiên
Máu
13%
52.6%
+1.3 khác biệt rõ ràng
Kháng Hiệu Ứng và Kháng Làm Chậm
4%
52.2%
+1.2 khác biệt rõ ràng
QWE
Kỹ năngQ > W > E
Q > W > E thắng nhiều hơn Q > E > W, lựa chọn nhiều nhất: +0.9 so với -0.2 mỗi 100 trận. Khác biệt rõ ràng.
Kỹ năng: mọi lựa chọn
Lựa chọn
Tỉ lệ chọn
Thắng
Thắng thêm
QEWQ + E + W
80%
51.5%
-0.2 có thể là ngẫu nhiên
QWEQ + W + E
12%
52.8%
+0.9 khác biệt rõ ràng
EQWE + Q + W
6%
50.7%
-0.7 có thể là ngẫu nhiên
EWQE + W + Q
1%
52.3%
-0.5 có thể là ngẫu nhiên
WQEW + Q + E
1%
49.2%
-1.6 có thể là ngẫu nhiên
WEQW + E + Q
<1%
48.6%
-1.2 có thể là ngẫu nhiên
Cấp 1 đến 18
1Q
2E
3W
4Q
5Q
6R
7Q
8E
9Q
10E
11R
12E
13E
14W
15W
16R
17W
18W
Tăng Q trước: thắng 51.9%. Tăng E trước: thắng 52.2% (ngang kèo).
Phép bổ trợTốc Biến + Hồi Máu
Tốc Biến + Hồi Máu thắng nhiều hơn Tốc Biến + Thiêu Đốt, lựa chọn nhiều nhất: +0.7 so với -0.2 mỗi 100 trận. Có thể là ngẫu nhiên.
Phép bổ trợ: mọi lựa chọn
Lựa chọn
Tỉ lệ chọn
Thắng
Thắng thêm
Tốc Biến + Thiêu Đốt
65%
50.9%
-0.2 có thể là ngẫu nhiên
Kiệt Sức + Tốc Biến
21%
51.1%
0.0 có thể là ngẫu nhiên
Tốc Biến + Hồi Máu
13%
51.9%
+0.7 có thể là ngẫu nhiên
Tốc Biến + Lá Chắn
<1%
46.1%
-4.1 khác biệt rõ ràng
Tốc Biến + Dịch Chuyển
<1%
42.8%
quá lớn để tin
Tốc Biến + Tốc Hành
<1%
47.2%
-1.6 có thể là ngẫu nhiên
Kiệt Sức + Thiêu Đốt
<1%
44.4%
-2.1 có thể là ngẫu nhiên
Kiệt Sức + Hồi Máu
<1%
55.1%
-0.9 có thể là ngẫu nhiên
thắng
56.8%
trận
7,181
Tác động thắng
+2.3
Tỉ lệ chọn
4.5%
Đồ khởi đầuBình Máu x2 + Bản Đồ Thế Giới
Lựa chọn thường dùng: người chơi lối đồ này chọn khác nhau ở đây.