Chuyển tới nội dung

Liên Minh Huyền Thoại Counter Rell

Tier A · 76 #2 Hỗ trợ Phiên bản 16.21

Thắng Rell tỉ lệ thắng

  1. Poppy 477 Poppy gặp Rell: 52.4% (khoảng 48.6 đến 56.1) · 477 trận
  2. Janna 748 Janna gặp Rell: 52.0% (khoảng 48.9 đến 55.2) · 748 trận
  3. Zilean 362 Zilean gặp Rell: 51.7% (khoảng 47.5 đến 55.8) · 362 trận
  4. Senna 1,015 Senna gặp Rell: 51.4% (khoảng 48.6 đến 54.2) · 1,015 trận
  5. Sona 391 Sona gặp Rell: 50.3% (khoảng 46.3 đến 54.4) · 391 trận
  6. Renata Glasc 256 Renata Glasc gặp Rell: 50.3% (khoảng 45.7 đến 54.9) · 256 trận
  7. Nami 1,091 Nami gặp Rell: 50.2% (khoảng 47.5 đến 53.0) · 1,091 trận

Thua Rell tỉ lệ thắng

  1. Malphite 162 Malphite gặp Rell: 42.1% (khoảng 37.1 đến 47.2) · 162 trận
  2. Yuumi 921 Yuumi gặp Rell: 43.8% (khoảng 40.9 đến 46.7) · 921 trận
  3. Mel 250 Mel gặp Rell: 43.9% (khoảng 39.3 đến 48.5) · 250 trận
  4. Sylas 161 Sylas gặp Rell: 44.2% (khoảng 39.1 đến 49.3) · 161 trận
  5. Camille 135 Camille gặp Rell: 44.6% (khoảng 39.3 đến 50.0) · 135 trận
  6. Elise 83 Elise gặp Rell: 44.7% (khoảng 38.9 đến 50.5) · 83 trận
  7. Ashe 175 Ashe gặp Rell: 45.2% (khoảng 40.2 đến 50.2) · 175 trận
  8. Pantheon 698 Pantheon gặp Rell: 45.5% (khoảng 42.2 đến 48.8) · 698 trận
  9. Nautilus 2,390 Nautilus gặp Rell: 45.6% (khoảng 43.7 đến 47.5) · 2,390 trận
  10. Miss Fortune 118 Miss Fortune gặp Rell: 45.7% (khoảng 40.3 đến 51.2) · 118 trận
  11. Teemo 165 Teemo gặp Rell: 45.9% (khoảng 40.8 đến 51.0) · 165 trận
  12. Cho'Gath 64 Cho'Gath gặp Rell: 46.0% (khoảng 40.0 đến 52.0) · 64 trận
  13. Shaco 243 Shaco gặp Rell: 46.1% (khoảng 41.5 đến 50.8) · 243 trận
  14. Karma 793 Karma gặp Rell: 46.3% (khoảng 43.2 đến 49.4) · 793 trận
  15. Tahm Kench 768 Tahm Kench gặp Rell: 46.3% (khoảng 43.2 đến 49.5) · 768 trận
  16. Blitzcrank 1,293 Blitzcrank gặp Rell: 46.4% (khoảng 43.9 đến 48.9) · 1,293 trận
  17. Vel'Koz 581 Vel'Koz gặp Rell: 46.4% (khoảng 42.9 đến 49.9) · 581 trận
  18. Xerath 434 Xerath gặp Rell: 46.4% (khoảng 42.6 đến 50.3) · 434 trận
  19. Rakan 586 Rakan gặp Rell: 46.5% (khoảng 43.0 đến 50.0) · 586 trận
  20. Pyke 1,175 Pyke gặp Rell: 46.7% (khoảng 44.1 đến 49.4) · 1,175 trận
  21. Galio 174 Galio gặp Rell: 46.9% (khoảng 41.9 đến 52.0) · 174 trận
  22. Amumu 125 Amumu gặp Rell: 46.9% (khoảng 41.5 đến 52.3) · 125 trận
  23. Twitch 61 Twitch gặp Rell: 46.9% (khoảng 40.9 đến 53.0) · 61 trận
  24. Maokai 342 Maokai gặp Rell: 47.0% (khoảng 42.8 đến 51.2) · 342 trận
  25. Morgana 1,258 Morgana gặp Rell: 47.1% (khoảng 44.5 đến 49.6) · 1,258 trận
  26. LeBlanc 108 LeBlanc gặp Rell: 47.2% (khoảng 41.7 đến 52.8) · 108 trận
  27. Braum 939 Braum gặp Rell: 47.5% (khoảng 44.6 đến 50.4) · 939 trận
  28. Zoe 91 Zoe gặp Rell: 47.6% (khoảng 41.9 đến 53.3) · 91 trận
  29. Veigar 122 Veigar gặp Rell: 47.7% (khoảng 42.2 đến 53.1) · 122 trận
  30. Seraphine 1,610 Seraphine gặp Rell: 47.7% (khoảng 45.4 đến 50.0) · 1,610 trận
  31. Neeko 302 Neeko gặp Rell: 47.7% (khoảng 43.4 đến 52.1) · 302 trận
  32. Taric 283 Taric gặp Rell: 47.7% (khoảng 43.3 đến 52.2) · 283 trận
  33. Lux 1,821 Lux gặp Rell: 47.8% (khoảng 45.6 đến 50.0) · 1,821 trận
  34. Soraka 662 Soraka gặp Rell: 47.9% (khoảng 44.5 đến 51.2) · 662 trận
  35. Jarvan IV 53 Jarvan IV gặp Rell: 48.0% (khoảng 41.9 đến 54.2) · 53 trận
  36. Hwei 88 Hwei gặp Rell: 48.1% (khoảng 42.3 đến 53.9) · 88 trận
  37. Fiddlesticks 64 Fiddlesticks gặp Rell: 48.3% (khoảng 42.3 đến 54.3) · 64 trận
  38. Sett 80 Sett gặp Rell: 48.4% (khoảng 42.5 đến 54.2) · 80 trận
  39. Lulu 1,561 Lulu gặp Rell: 48.5% (khoảng 46.2 đến 50.9) · 1,561 trận
  40. Anivia 79 Anivia gặp Rell: 48.5% (khoảng 42.7 đến 54.4) · 79 trận
  41. Milio 926 Milio gặp Rell: 48.7% (khoảng 45.8 đến 51.6) · 926 trận
  42. Shen 184 Shen gặp Rell: 48.8% (khoảng 43.8 đến 53.8) · 184 trận
  43. Bard 530 Bard gặp Rell: 48.8% (khoảng 45.2 đến 52.5) · 530 trận
  44. Sion 65 Sion gặp Rell: 48.9% (khoảng 42.9 đến 54.9) · 65 trận
  45. Zyra 614 Zyra gặp Rell: 49.0% (khoảng 45.5 đến 52.4) · 614 trận
  46. Alistar 1,172 Alistar gặp Rell: 49.0% (khoảng 46.4 đến 51.7) · 1,172 trận
  47. Thresh 2,514 Thresh gặp Rell: 49.1% (khoảng 47.2 đến 51.0) · 2,514 trận
  48. Leona 1,954 Leona gặp Rell: 49.5% (khoảng 47.4 đến 51.6) · 1,954 trận
  49. Swain 830 Swain gặp Rell: 49.5% (khoảng 46.4 đến 52.5) · 830 trận
  50. Brand 639 Brand gặp Rell: 50.0% (khoảng 46.6 đến 53.4) · 639 trận

Thắng đường trước Rell vàng ở phút 15

  1. Senna 901 Senna gặp Rell ở phút 15: +564 vàng (khoảng 500 đến 629) · 901 trận
  2. Pyke 1,041 Pyke gặp Rell ở phút 15: +518 vàng (khoảng 460 đến 576) · 1,041 trận
  3. Vel'Koz 512 Vel'Koz gặp Rell ở phút 15: +502 vàng (khoảng 425 đến 578) · 512 trận
  4. Pantheon 620 Pantheon gặp Rell ở phút 15: +459 vàng (khoảng 378 đến 539) · 620 trận
  5. Swain 727 Swain gặp Rell ở phút 15: +452 vàng (khoảng 380 đến 525) · 727 trận
  6. Xerath 393 Xerath gặp Rell ở phút 15: +431 vàng (khoảng 339 đến 523) · 393 trận
  7. Lux 1,576 Lux gặp Rell ở phút 15: +418 vàng (khoảng 371 đến 465) · 1,576 trận
  8. Morgana 1,086 Morgana gặp Rell ở phút 15: +332 vàng (khoảng 283 đến 380) · 1,086 trận
  9. Brand 559 Brand gặp Rell ở phút 15: +318 vàng (khoảng 251 đến 386) · 559 trận
  10. Seraphine 1,437 Seraphine gặp Rell ở phút 15: +268 vàng (khoảng 225 đến 310) · 1,437 trận
  11. Zyra 549 Zyra gặp Rell ở phút 15: +263 vàng (khoảng 194 đến 332) · 549 trận
  12. Tahm Kench 672 Tahm Kench gặp Rell ở phút 15: +205 vàng (khoảng 137 đến 274) · 672 trận
  13. Poppy 434 Poppy gặp Rell ở phút 15: +180 vàng (khoảng 98 đến 262) · 434 trận
  14. Bard 479 Bard gặp Rell ở phút 15: +138 vàng (khoảng 63 đến 213) · 479 trận
  15. Janna 654 Janna gặp Rell ở phút 15: +95 vàng (khoảng 32 đến 157) · 654 trận
  16. Thresh 2,254 Thresh gặp Rell ở phút 15: +91 vàng (khoảng 58 đến 124) · 2,254 trận
  17. Zilean 324 Zilean gặp Rell ở phút 15: +57 vàng (khoảng -25 đến 138) · 324 trận
  18. Leona 1,725 Leona gặp Rell ở phút 15: +28 vàng (khoảng -11 đến 66) · 1,725 trận
ko.lol cho máy tính

Món tiếp theo của bạn, ngay trong trận.

Đọc từ trang bị, chỉ số và tướng của đội địch. Kể cả tướng nên chọn nhất cho bạn lúc cấm chọn.

Tải miễn phí Miễn phí. Cho Windows.
Ví dụ
The Build overlay over the game, on the matchup build: Đai Khổng Lồ to buy now, 900 gold and affordable, on the way to Giáp Máu Warmog, then Giày Thủy Ngân, Trái Tim Khổng Thần, Giáp Tâm Linh and Giáp Gai.
Tải ko.lol cho máy tính Miễn phí. Cho Windows.