Liên Minh Huyền Thoại Build Nilah
Tier A · 77 #8 Xạ thủ Phiên bản 16.21
Mọi hạng
Đội địch
Build Nilah Xạ thủ
- thắng
- 52.4%
- trận
- 70,639
- Tác động thắng
- +2.3
- Tỉ lệ chọn
- 0.6%


Món 1Súng Hải Tặc
Thắng thêm ở đây: +0.2 mỗi 100 trận. Không lựa chọn nào khác hơn hẳn lựa chọn này.
Hoàn thành cùng nhau
Hoàn thành cùng nhau| Lựa chọn | Tỉ lệ chọn | Thắng | trận |
|---|
  Vô Cực Kiếm, Nỏ Thần Dominik, Súng Hải Tặc | 40% | - | 20,128 |
|---|
  Vô Cực Kiếm, Nỏ Tử Thủ, Súng Hải Tặc | 17% | - | 8,561 |
|---|
  Vô Cực Kiếm, Lời Nhắc Tử Vong, Súng Hải Tặc | 9% | - | 4,750 |
|---|
  Vô Cực Kiếm, Mũi Tên Yun Tal, Nỏ Thần Dominik | 6% | 70.8% | 2,892 |
|---|

Món 2Vô Cực Kiếm
Thắng thêm ở đây: +1.6 mỗi 100 trận. Không lựa chọn nào khác hơn hẳn lựa chọn này.
Hoàn thành cùng nhau
Hoàn thành cùng nhau| Lựa chọn | Tỉ lệ chọn | Thắng | trận |
|---|
  Vô Cực Kiếm, Nỏ Thần Dominik, Súng Hải Tặc | 40% | - | 20,128 |
|---|
  Vô Cực Kiếm, Nỏ Tử Thủ, Súng Hải Tặc | 17% | - | 8,561 |
|---|
  Vô Cực Kiếm, Lời Nhắc Tử Vong, Súng Hải Tặc | 9% | - | 4,750 |
|---|
  Vô Cực Kiếm, Mũi Tên Yun Tal, Nỏ Thần Dominik | 6% | 70.8% | 2,892 |
|---|

Món 3Nỏ Thần Dominik
Thắng thêm ở đây: +1.1 mỗi 100 trận. Không lựa chọn nào khác hơn hẳn lựa chọn này.
Hoàn thành cùng nhau
Hoàn thành cùng nhau| Lựa chọn | Tỉ lệ chọn | Thắng | trận |
|---|
  Vô Cực Kiếm, Nỏ Thần Dominik, Súng Hải Tặc | 40% | - | 20,128 |
|---|
  Vô Cực Kiếm, Nỏ Tử Thủ, Súng Hải Tặc | 17% | - | 8,561 |
|---|
  Vô Cực Kiếm, Lời Nhắc Tử Vong, Súng Hải Tặc | 9% | - | 4,750 |
|---|
  Vô Cực Kiếm, Mũi Tên Yun Tal, Nỏ Thần Dominik | 6% | 70.8% | 2,892 |
|---|

Món 4Nỏ Tử Thủ
Thắng thêm ở đây: +1.4 mỗi 100 trận. Không lựa chọn nào khác hơn hẳn lựa chọn này.
EQW
Kỹ năngE > Q > W
E > Q > W thắng nhiều hơn Q > E > W, lựa chọn nhiều nhất: +2.9 so với -1.1 mỗi 100 trận. Khác biệt rõ ràng.
Kỹ năng: mọi lựa chọn| Lựa chọn | Tỉ lệ chọn | Thắng | Thắng thêm |
|---|
| QEWQ + E + W | 81% | 52.5% | -1.1 có thể là ngẫu nhiên |
|---|
| EQWE + Q + W | 15% | 55.1% | +2.9 khác biệt rõ ràng |
|---|
| QWEQ + W + E | 3% | 47.7% | -6.4 khác biệt rõ ràng |
|---|
| EWQE + W + Q | 1% | 55.8% | +1.2 có thể là ngẫu nhiên |
|---|
Cấp 1 đến 18
- 1Q
- 2E
- 3W
- 4Q
- 5Q
- 6R
- 7Q
- 8E
- 9Q
- 10E
- 11R
- 12E
- 13E
- 14W
- 15W
- 16R
- 17W
- 18W
Trận bình thường ở Xạ thủ
70,060 trận So với mọi tướng Xạ thủ
- Top 5% Vàng / phút 500
- Top 17% Lính / phút 6.9
- Cuối 14% Hỗ trợ 6.4
- Hạ gục
- 9.1 Top 25%
- Số lần chết
- 7.6 Nhiều nhất 48%
- Hạ gục solo
- 1.3 Cuối 49%
- Tham gia hạ gục
- 46% Top 50%
- % ST của đội
- 21% Cuối 34%
- ST / phút
- 775 Cuối 34%
- Tầm nhìn / phút
- 0.63 Cuối 25%
- Mắt kiểm soát
- 0.4 Cuối 17%
- Chiến công đầu
- 14% Top 39%
So với đối thủ cùng đường
- Cấp 6 lúc 6:45
- Cấp 11 lúc 17:36
Trận ở giữa theo từng phút
10 phút15 phút20 phút Farm lính -3-5-5 Vàng +17+30+63
Sát thương gây ra
Phép 0% Vật lý 100%
Chết vì
Vật lý 56% Phép 37% Chuẩn 7% Kèo đấu và đồng đội lấy từ các trận Nilah ở Xạ thủ.
Khó -
-
Dễ -
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
+2.1 Jhin: +2.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.8-3.4) · 5,444 trận · Đo được · 4% trong số này mượn từ các tướng tương tự -
+1.5 Miss Fortune: +1.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.2-2.7) · 6,106 trận · Đo được · 3% trong số này mượn từ các tướng tương tự -
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
vs
-3.9 Bị khắc chế
vs
-2.6 Bị khắc chế
vs
+6.5 Có lợi
vs
+6.2 Có lợi
vs
+6.2 Có lợi
vs
+5.7 Có lợi
vs
+5.3 Có lợi
vs
+5.0 Có lợi
vs
+4.6 Có lợi
vs
+4.6 Có lợi
vs
+4.5 Có lợi
vs
+4.2 Có lợi
vs
+3.1 Có lợi
vs
+2.9 Có lợi
vs
+2.9 Có lợi
vs
+2.6 Có lợi
vs
+2.6 Có lợi
vs
+2.3 Có lợi Đồng đội
Xạ thủ Phiên bản 16.20 Tất cả 170 Kèo đấu và đồng đội lấy từ các trận Nilah ở Xạ thủ.
Đường trên -
+3.2 Nilah cùng Singed: +3.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.6-5.7) · 1,267 trận · Đo được · 14% trong số này mượn từ các tướng tương tự -
+3.1 Nilah cùng Shen: +3.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.2-5.0) · 2,502 trận · Đo được · 7% trong số này mượn từ các tướng tương tự -
+2.7 Nilah cùng Malphite: +2.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.4-4.0) · 5,730 trận · Đo được · 3% trong số này mượn từ các tướng tương tự
-
-4.2 Nilah cùng Jayce: -4.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -6.3 đến -2.1) · 2,065 trận · Đo được · 9% trong số này mượn từ các tướng tương tự -
-3.4 Nilah cùng Irelia: -3.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.0 đến -1.8) · 3,497 trận · Đo được · 5% trong số này mượn từ các tướng tương tự -
-3.1 Nilah cùng K'Sante: -3.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.8 đến -0.5) · 1,192 trận · Đo được · 14% trong số này mượn từ các tướng tương tự
Đi rừng -
+5.0 Nilah cùng Ivern: +5.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng 2.1-7.9) · 935 trận · Gộp · 18% trong số này mượn từ các tướng tương tự -
+3.4 Nilah cùng Rammus: +3.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.2-5.6) · 1,836 trận · Đo được · 10% trong số này mượn từ các tướng tương tự -
+3.1 Nilah cùng Sejuani: +3.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.8-5.5) · 1,619 trận · Đo được · 11% trong số này mượn từ các tướng tương tự
-
-4.3 Nilah cùng Rengar: -4.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -6.5 đến -2.2) · 1,905 trận · Đo được · 10% trong số này mượn từ các tướng tương tự -
-3.5 Nilah cùng Qiyana: -3.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.0 đến -1.9) · 3,852 trận · Đo được · 5% trong số này mượn từ các tướng tương tự -
-3.2 Nilah cùng Hecarim: -3.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.2 đến -1.1) · 2,138 trận · Đo được · 9% trong số này mượn từ các tướng tương tự
Đường giữa -
+2.1 Nilah cùng Lissandra: +2.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.2-4.0) · 2,617 trận · Đo được · 7% trong số này mượn từ các tướng tương tự -
+2.0 Nilah cùng Fizz: +2.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.5-3.5) · 3,971 trận · Đo được · 5% trong số này mượn từ các tướng tương tự -
+1.7 Nilah cùng Viktor: +1.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.1-3.4) · 3,463 trận · Đo được · 5% trong số này mượn từ các tướng tương tự
-
-6.2 Nilah cùng Kai'Sa: -6.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -10.3 đến -2.0) · 349 trận · Gộp · 36% trong số này mượn từ các tướng tương tự -
-6.0 Nilah cùng Lucian: -6.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -10.8 đến -1.3) · 228 trận · Gộp · 47% trong số này mượn từ các tướng tương tự -
-5.5 Nilah cùng Azir: -5.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng -8.4 đến -2.5) · 915 trận · Gộp · 18% trong số này mượn từ các tướng tương tự
Hỗ trợ -
+4.8 Nilah cùng Taric: +4.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng 2.9-6.7) · 2,425 trận · Đo được · 8% trong số này mượn từ các tướng tương tự -
+4.6 Nilah cùng Sona: +4.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng 2.5-6.7) · 1,990 trận · Đo được · 9% trong số này mượn từ các tướng tương tự -
+2.4 Nilah cùng Janna: +2.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.2-4.6) · 1,818 trận · Đo được · 10% trong số này mượn từ các tướng tương tự
-
-6.2 Nilah cùng Miss Fortune: -6.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -10.5 đến -1.8) · 314 trận · Gộp · 39% trong số này mượn từ các tướng tương tự -
-5.6 Nilah cùng Bard: -5.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -8.4 đến -2.7) · 969 trận · Gộp · 17% trong số này mượn từ các tướng tương tự -
-4.3 Nilah cùng Ashe: -4.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -7.4 đến -1.1) · 751 trận · Gộp · 21% trong số này mượn từ các tướng tương tự
ko.lol cho máy tính Món tiếp theo của bạn, ngay trong trận.
Đọc từ trang bị, chỉ số và tướng của đội địch. Kể cả tướng nên chọn nhất cho bạn lúc cấm chọn.
Ví dụ