Thắng thêm ở đây: +0.2 mỗi 100 trận. Không lựa chọn nào khác hơn hẳn lựa chọn này.
Ngọc chính: mọi lựa chọn
Lựa chọn
Tỉ lệ chọn
Thắng
Thắng thêm
Lửa Tử Thần
64%
46.6%
+0.2 có thể là ngẫu nhiên
Chinh Phục nhánh khác
23%
47.7%
+0.9 có thể là ngẫu nhiên
Xung Kích Bão Tố
13%
44.5%
-1.6 khác biệt rõ ràng
Sốc Điện nhánh khác
<1%
42.7%
-1.3 có thể là ngẫu nhiên
Thiên Thạch Bí Ẩn
<1%
46.5%
+0.2 có thể là ngẫu nhiên
Nhịp Độ Chết Người nhánh khác
<1%
36.8%
-7.4 khác biệt rõ ràng
Thu Thập Hắc Ám nhánh khác
<1%
34.9%
-3.1 có thể là ngẫu nhiên
Hàng chính 1Áo Choàng Mây
Áo Choàng Mây thắng nhiều hơn Dải Băng Năng Lượng, lựa chọn nhiều nhất: +2.5 so với -0.8 mỗi 100 trận. Có thể là ngẫu nhiên.
Hàng chính 1: mọi lựa chọn
Lựa chọn
Tỉ lệ chọn
Thắng
Thắng thêm
Dải Băng Năng Lượng
76%
46.2%
-0.8 có thể là ngẫu nhiên
Hiện Diện Trí Tuệ nhánh khác
22%
47.7%
+0.9 khác biệt rõ ràng
Đắc Thắng nhánh khác
1%
43.7%
-1.8 có thể là ngẫu nhiên
Áo Choàng Mây
<1%
51.3%
+2.5 có thể là ngẫu nhiên
Bậc Thầy Nguyên Tố
<1%
40.7%
-2.2 có thể là ngẫu nhiên
Tác Động Bất Chợt nhánh khác
<1%
45.5%
-2.6 có thể là ngẫu nhiên
Phát Bắn Đơn Giản nhánh khác
<1%
41.6%
-0.5 có thể là ngẫu nhiên
Vị Máu nhánh khác
<1%
33.3%
-3.0 có thể là ngẫu nhiên
Hàng chính 2Mau Lẹ
Mau Lẹ thắng nhiều hơn Thăng Tiến Sức Mạnh, lựa chọn nhiều nhất: +2.8 so với -1.9 mỗi 100 trận. Khác biệt rõ ràng.
Hàng chính 2: mọi lựa chọn
Lựa chọn
Tỉ lệ chọn
Thắng
Thắng thêm
Thăng Tiến Sức Mạnh
65%
45.6%
-1.9 có thể là ngẫu nhiên
Huyền Thoại: Gia Tốc nhánh khác
22%
47.6%
+0.8 khác biệt rõ ràng
Mau Lẹ
12%
49.8%
+2.8 khác biệt rõ ràng
Huyền Thoại: Hút Máu nhánh khác
<1%
50.6%
+1.7 khác biệt rõ ràng
Tập Trung Tuyệt Đối
<1%
41.5%
-1.0 có thể là ngẫu nhiên
Huyền Thoại: Tốc Độ Đánh nhánh khác
<1%
43.9%
-5.3 có thể là ngẫu nhiên
Ký Ức Kinh Hoàng nhánh khác
<1%
41.8%
-1.6 có thể là ngẫu nhiên
Giác Quan Thứ Sáu nhánh khác
<1%
35.4%
-1.7 có thể là ngẫu nhiên
Hàng chính 3Cuồng Phong Tích Tụ
Cuồng Phong Tích Tụ thắng nhiều hơn Thiêu Rụi, lựa chọn nhiều nhất: +1.5 so với -0.8 mỗi 100 trận. Khác biệt rõ ràng.
Hàng chính 3: mọi lựa chọn
Lựa chọn
Tỉ lệ chọn
Thắng
Thắng thêm
Thiêu Rụi
74%
46.3%
-0.8 có thể là ngẫu nhiên
Chốt Chặn Cuối Cùng nhánh khác
20%
47.4%
+0.7 khác biệt rõ ràng
Cuồng Phong Tích Tụ
3%
46.1%
+1.5 khác biệt rõ ràng
Nhát Chém Ân Huệ nhánh khác
2%
47.3%
-0.6 có thể là ngẫu nhiên
Đốn Hạ nhánh khác
1%
50.9%
+1.8 khác biệt rõ ràng
Thủy Thượng Phiêu
<1%
43.7%
-0.1 có thể là ngẫu nhiên
Thợ Săn Tối Thượng nhánh khác
<1%
36.4%
-1.3 có thể là ngẫu nhiên
Thợ Săn Tàn Nhẫn nhánh khác
<1%
45.5%
-1.2 có thể là ngẫu nhiên
Nhánh phụChuẩn Xác
Một lựa chọn ở nhánh ngọc khác hơn hẳn ở đây (+2.4 mỗi 100 trận), nhưng nhánh chỉ đổi theo cả trang.
Nhánh phụ: mọi lựa chọn
Lựa chọn
Tỉ lệ chọn
Thắng
Thắng thêm
Chuẩn Xác
73%
46.1%
-1.2 có thể là ngẫu nhiên
Pháp Thuật
21%
47.5%
+0.8 khác biệt rõ ràng
Kiên Định
4%
50.2%
+2.4 khác biệt rõ ràng
Cảm Hứng
1%
47.4%
+1.1 có thể là ngẫu nhiên
Áp Đảo
1%
42.5%
-1.3 có thể là ngẫu nhiên
Ngọc phụChốt Chặn Cuối Cùng + Huyền Thoại: Gia Tốc
Chốt Chặn Cuối Cùng + Huyền Thoại: Gia Tốc thắng nhiều hơn Hiện Diện Trí Tuệ + Nhát Chém Ân Huệ, lựa chọn nhiều nhất: +3.3 so với -2.7 mỗi 100 trận. Khác biệt rõ ràng.
Ngọc phụ: mọi lựa chọn
Lựa chọn
Tỉ lệ chọn
Thắng
Thắng thêm
Hiện Diện Trí Tuệ + Nhát Chém Ân Huệ
77%
45.3%
-2.7 có thể là ngẫu nhiên
Đốn Hạ + Huyền Thoại: Gia Tốc
8%
49.6%
+2.6 khác biệt rõ ràng
Hiện Diện Trí Tuệ + Đốn Hạ
8%
47.8%
+1.1 khác biệt rõ ràng
Hiện Diện Trí Tuệ + Huyền Thoại: Gia Tốc
6%
48.4%
+2.3 khác biệt rõ ràng
Hiện Diện Trí Tuệ + Chốt Chặn Cuối Cùng
1%
50.3%
+2.3 khác biệt rõ ràng
Nhát Chém Ân Huệ + Huyền Thoại: Gia Tốc
<1%
45.3%
+1.4 khác biệt rõ ràng
Chốt Chặn Cuối Cùng + Huyền Thoại: Gia Tốc
<1%
57.8%
+3.3 khác biệt rõ ràng
Nhát Chém Ân Huệ + Đắc Thắng
<1%
42.9%
-0.3 có thể là ngẫu nhiên
Mảnh tấn côngĐiểm Hồi Kỹ Năng
Điểm Hồi Kỹ Năng thắng nhiều hơn Sức Mạnh Thích Ứng, lựa chọn nhiều nhất: +2.2 so với -1.5 mỗi 100 trận. Khác biệt rõ ràng.
Mảnh tấn công: mọi lựa chọn
Lựa chọn
Tỉ lệ chọn
Thắng
Thắng thêm
Sức Mạnh Thích Ứng
94%
46.4%
-1.5 có thể là ngẫu nhiên
Điểm Hồi Kỹ Năng
5%
49.0%
+2.2 khác biệt rõ ràng
Tốc Độ Đánh
2%
44.5%
-0.6 có thể là ngẫu nhiên
Mảnh linh hoạtTốc Độ Di Chuyển
Tốc Độ Di Chuyển thắng nhiều hơn Sức Mạnh Thích Ứng, lựa chọn nhiều nhất: +2.6 so với -2.5 mỗi 100 trận. Khác biệt rõ ràng.
Mảnh linh hoạt: mọi lựa chọn
Lựa chọn
Tỉ lệ chọn
Thắng
Thắng thêm
Sức Mạnh Thích Ứng
87%
46.1%
-2.5 có thể là ngẫu nhiên
Tốc Độ Di Chuyển
12%
49.5%
+2.6 khác biệt rõ ràng
Máu Tăng Tiến
<1%
42.4%
-0.2 có thể là ngẫu nhiên
Mảnh phòng thủMáu
Máu thắng nhiều hơn Máu Tăng Tiến, lựa chọn nhiều nhất: +2.5 so với -2.4 mỗi 100 trận. Khác biệt rõ ràng.
Mảnh phòng thủ: mọi lựa chọn
Lựa chọn
Tỉ lệ chọn
Thắng
Thắng thêm
Máu Tăng Tiến
82%
45.9%
-2.4 có thể là ngẫu nhiên
Máu
15%
49.7%
+2.5 khác biệt rõ ràng
Kháng Hiệu Ứng và Kháng Làm Chậm
2%
48.3%
+1.0 khác biệt rõ ràng
EQW
Kỹ năngE > Q > W
Thắng thêm ở đây: +3.3 mỗi 100 trận. Không lựa chọn nào khác hơn hẳn lựa chọn này.
Kỹ năng: mọi lựa chọn
Lựa chọn
Tỉ lệ chọn
Thắng
Thắng thêm
EQWE + Q + W
95%
46.9%
+3.3 có thể là ngẫu nhiên
QEWQ + E + W
4%
42.2%
-3.4 khác biệt rõ ràng
EWQE + W + Q
1%
42.3%
-4.3 khác biệt rõ ràng
QWEQ + W + E
<1%
48.5%
-1.0 khác biệt rõ ràng
WEQW + E + Q
<1%
48.0%
-2.3 có thể là ngẫu nhiên
Cấp 1 đến 18
1E
2Q
3W
4E
5E
6R
7E
8Q
9E
10Q
11R
12Q
13Q
14W
15W
16R
17W
18W
Tăng E trước: thắng 46.2%. Tăng Q trước: thắng 47.2% (ngang kèo).
E
Q
W
E
E
R
E
Q
E
Q
R
Q
Q
W
W
R
W
W
Phép bổ trợTốc Biến + Lá Chắn
Tốc Biến + Lá Chắn thắng nhiều hơn Tốc Biến + Dịch Chuyển, lựa chọn nhiều nhất: +2.6 so với -2.2 mỗi 100 trận. Khác biệt rõ ràng.
Phép bổ trợ: mọi lựa chọn
Lựa chọn
Tỉ lệ chọn
Thắng
Thắng thêm
Tốc Biến + Dịch Chuyển
60%
45.6%
-2.2 có thể là ngẫu nhiên
Tốc Biến + Thiêu Đốt
14%
47.3%
+1.1 khác biệt rõ ràng
Tốc Biến + Tốc Hành
14%
47.7%
+1.3 khác biệt rõ ràng
Kiệt Sức + Tốc Biến
8%
49.3%
+2.0 khác biệt rõ ràng
Tốc Biến + Lá Chắn
3%
49.8%
+2.6 khác biệt rõ ràng
Thanh Tẩy + Tốc Biến
1%
47.3%
+1.3 khác biệt rõ ràng
Tốc Biến + Hồi Máu
<1%
43.2%
-3.4 có thể là ngẫu nhiên
Tốc Hành + Dịch Chuyển
<1%
43.3%
-2.6 có thể là ngẫu nhiên
thắng
51.8%
trận
1,566
Tác động thắng
+3.5
Tỉ lệ chọn
2.2%
Đồ khởi đầuNhẫn Doran + Bình Máu x2
Lựa chọn thường dùng: người chơi lối đồ này chọn khác nhau ở đây.
Quyền Trượng Thiên Thần, Trượng Pha Lê Rylai, Trượng Trường Sinh
42%
5,594
Quyền Trượng Thiên Thần, Trượng Pha Lê Rylai, Mặt Nạ Đọa Đày Liandry
15%
2,008
Quyền Trượng Thiên Thần, Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Trượng Trường Sinh
9%
1,136
Trượng Pha Lê Rylai, Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Trượng Trường Sinh
3%
399
Món 4Đồng Hồ Cát Zhonya
Trong những gì đo được ở đây, Đồng Hồ Cát Zhonya thêm nhiều trận thắng nhất: -0.3 mỗi 100 trận. Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, lựa chọn nhiều nhất, chưa có số để so sánh.
Trong những gì đo được ở đây, Mũ Phù Thủy Rabadon thêm nhiều trận thắng nhất: -0.7 mỗi 100 trận. Đồng Hồ Cát Zhonya, lựa chọn nhiều nhất, chưa có số để so sánh.
Thắng thêm ở đây: +0.1 mỗi 100 trận. Không lựa chọn nào khác hơn hẳn lựa chọn này.
Ngọc chính: mọi lựa chọn
Lựa chọn
Tỉ lệ chọn
Thắng
Thắng thêm
Lửa Tử Thần
50%
48.4%
+0.1 có thể là ngẫu nhiên
Chinh Phục nhánh khác
36%
49.1%
+0.8 có thể là ngẫu nhiên
Xung Kích Bão Tố
13%
46.7%
-2.0 có thể là ngẫu nhiên
Hàng chính 1Dải Băng Năng Lượng
Thắng thêm ở đây: -0.7 mỗi 100 trận. Không lựa chọn nào khác hơn hẳn lựa chọn này.
Hàng chính 1: mọi lựa chọn
Lựa chọn
Tỉ lệ chọn
Thắng
Thắng thêm
Dải Băng Năng Lượng
63%
48.1%
-0.7 có thể là ngẫu nhiên
Hiện Diện Trí Tuệ nhánh khác
35%
49.1%
+0.9 có thể là ngẫu nhiên
Đắc Thắng nhánh khác
1%
48.5%
-0.9 có thể là ngẫu nhiên
Áo Choàng Mây
<1%
39.1%
-1.1 có thể là ngẫu nhiên
Hàng chính 2Mau Lẹ
Mau Lẹ thắng nhiều hơn Thăng Tiến Sức Mạnh, lựa chọn nhiều nhất: +3.6 so với -1.9 mỗi 100 trận. Khác biệt rõ ràng.
Hàng chính 2: mọi lựa chọn
Lựa chọn
Tỉ lệ chọn
Thắng
Thắng thêm
Thăng Tiến Sức Mạnh
56%
47.4%
-1.9 có thể là ngẫu nhiên
Huyền Thoại: Gia Tốc nhánh khác
35%
49.2%
+1.0 khác biệt rõ ràng
Mau Lẹ
8%
52.3%
+3.6 khác biệt rõ ràng
Tập Trung Tuyệt Đối
<1%
54.3%
-0.2 có thể là ngẫu nhiên
Huyền Thoại: Tốc Độ Đánh nhánh khác
<1%
47.4%
-3.3 có thể là ngẫu nhiên
Huyền Thoại: Hút Máu nhánh khác
<1%
32.0%
-1.9 có thể là ngẫu nhiên
Hàng chính 3Cuồng Phong Tích Tụ
Cuồng Phong Tích Tụ thắng nhiều hơn Thiêu Rụi, lựa chọn nhiều nhất: +0.8 so với -0.9 mỗi 100 trận. Có thể là ngẫu nhiên.
Hàng chính 3: mọi lựa chọn
Lựa chọn
Tỉ lệ chọn
Thắng
Thắng thêm
Thiêu Rụi
60%
47.9%
-0.9 có thể là ngẫu nhiên
Chốt Chặn Cuối Cùng nhánh khác
31%
49.0%
+0.6 có thể là ngẫu nhiên
Cuồng Phong Tích Tụ
3%
51.2%
+0.8 có thể là ngẫu nhiên
Đốn Hạ nhánh khác
3%
52.0%
+1.7 có thể là ngẫu nhiên
Nhát Chém Ân Huệ nhánh khác
2%
46.1%
-0.3 có thể là ngẫu nhiên
Nhánh phụChuẩn Xác
Thắng thêm ở đây: -0.8 mỗi 100 trận. Không lựa chọn nào khác hơn hẳn lựa chọn này.
Nhánh phụ: mọi lựa chọn
Lựa chọn
Tỉ lệ chọn
Thắng
Thắng thêm
Chuẩn Xác
62%
48.1%
-0.8 có thể là ngẫu nhiên
Pháp Thuật
34%
49.1%
+0.9 có thể là ngẫu nhiên
Kiên Định
3%
46.3%
+0.2 có thể là ngẫu nhiên
Cảm Hứng
1%
51.9%
+0.5 có thể là ngẫu nhiên
Áp Đảo
1%
45.9%
-1.5 có thể là ngẫu nhiên
Ngọc phụHiện Diện Trí Tuệ + Chốt Chặn Cuối Cùng
Hiện Diện Trí Tuệ + Chốt Chặn Cuối Cùng thắng nhiều hơn Hiện Diện Trí Tuệ + Nhát Chém Ân Huệ, lựa chọn nhiều nhất: +3.3 so với -2.0 mỗi 100 trận. Khác biệt rõ ràng.
Ngọc phụ: mọi lựa chọn
Lựa chọn
Tỉ lệ chọn
Thắng
Thắng thêm
Hiện Diện Trí Tuệ + Nhát Chém Ân Huệ
73%
47.6%
-2.0 có thể là ngẫu nhiên
Hiện Diện Trí Tuệ + Huyền Thoại: Gia Tốc
8%
45.9%
+0.5 có thể là ngẫu nhiên
Hiện Diện Trí Tuệ + Đốn Hạ
8%
50.4%
+1.3 khác biệt rõ ràng
Đốn Hạ + Huyền Thoại: Gia Tốc
5%
49.9%
+1.1 có thể là ngẫu nhiên
Hiện Diện Trí Tuệ + Chốt Chặn Cuối Cùng
3%
55.7%
+3.3 khác biệt rõ ràng
Mảnh tấn côngĐiểm Hồi Kỹ Năng
Điểm Hồi Kỹ Năng thắng nhiều hơn Sức Mạnh Thích Ứng, lựa chọn nhiều nhất: +3.3 so với -2.7 mỗi 100 trận. Khác biệt rõ ràng.
Mảnh tấn công: mọi lựa chọn
Lựa chọn
Tỉ lệ chọn
Thắng
Thắng thêm
Sức Mạnh Thích Ứng
93%
48.1%
-2.7 có thể là ngẫu nhiên
Điểm Hồi Kỹ Năng
6%
52.7%
+3.3 khác biệt rõ ràng
Tốc Độ Đánh
1%
50.5%
-0.8 có thể là ngẫu nhiên
Mảnh linh hoạtTốc Độ Di Chuyển
Tốc Độ Di Chuyển thắng nhiều hơn Sức Mạnh Thích Ứng, lựa chọn nhiều nhất: +2.1 so với -2.0 mỗi 100 trận. Khác biệt rõ ràng.
Mảnh linh hoạt: mọi lựa chọn
Lựa chọn
Tỉ lệ chọn
Thắng
Thắng thêm
Sức Mạnh Thích Ứng
91%
48.1%
-2.0 có thể là ngẫu nhiên
Tốc Độ Di Chuyển
8%
51.7%
+2.1 khác biệt rõ ràng
Mảnh phòng thủMáu
Máu thắng nhiều hơn Máu Tăng Tiến, lựa chọn nhiều nhất: +2.8 so với -2.8 mỗi 100 trận. Khác biệt rõ ràng.
Mảnh phòng thủ: mọi lựa chọn
Lựa chọn
Tỉ lệ chọn
Thắng
Thắng thêm
Máu Tăng Tiến
83%
47.7%
-2.8 có thể là ngẫu nhiên
Máu
14%
52.0%
+2.8 khác biệt rõ ràng
Kháng Hiệu Ứng và Kháng Làm Chậm
2%
52.5%
+1.6 khác biệt rõ ràng
EQW
Kỹ năngE > Q > W
Thắng thêm ở đây: +2.5 mỗi 100 trận. Không lựa chọn nào khác hơn hẳn lựa chọn này.
Kỹ năng: mọi lựa chọn
Lựa chọn
Tỉ lệ chọn
Thắng
Thắng thêm
EQWE + Q + W
96%
48.8%
+2.5 có thể là ngẫu nhiên
QEWQ + E + W
3%
43.5%
-2.7 khác biệt rõ ràng
EWQE + W + Q
1%
43.4%
-2.8 có thể là ngẫu nhiên
Cấp 1 đến 18
1E
2Q
3W
4E
5E
6R
7E
8Q
9E
10Q
11R
12Q
13Q
14W
15W
16R
17W
18W
Tăng E trước: thắng 47.8%. Tăng Q trước: thắng 31.8% (chưa đủ trận).
E
Q
W
E
E
R
E
Q
E
Q
R
Q
Q
W
W
R
W
W
Phép bổ trợThiêu Đốt + Lá Chắn
Thiêu Đốt + Lá Chắn thắng nhiều hơn Tốc Biến + Thiêu Đốt, lựa chọn nhiều nhất: +1.5 so với +0.3 mỗi 100 trận. Có thể là ngẫu nhiên.
Phép bổ trợ: mọi lựa chọn
Lựa chọn
Tỉ lệ chọn
Thắng
Thắng thêm
Tốc Biến + Thiêu Đốt
44%
48.1%
+0.3 có thể là ngẫu nhiên
Tốc Biến + Dịch Chuyển
25%
47.2%
-0.9 có thể là ngẫu nhiên
Kiệt Sức + Tốc Biến
16%
50.2%
+0.8 có thể là ngẫu nhiên
Tốc Biến + Tốc Hành
12%
49.3%
-0.2 có thể là ngẫu nhiên
Tốc Biến + Lá Chắn
2%
49.6%
0.0 có thể là ngẫu nhiên
Tốc Hành + Thiêu Đốt
<1%
60.6%
+1.3 có thể là ngẫu nhiên
Thiêu Đốt + Lá Chắn
<1%
44.8%
+1.5 có thể là ngẫu nhiên
Build Cassiopeia Xạ thủ
thắng
49.6%
trận
10,593
Tác động thắng
-0.3
Tỉ lệ chọn
0.1%
Đồ khởi đầuNhẫn Doran + Bình Máu x2
Thắng thêm ở đây: +0.5 mỗi 100 trận. Không lựa chọn nào khác hơn hẳn lựa chọn này.
Đồ khởi đầu: mọi lựa chọn
Lựa chọn
Tỉ lệ chọn
Thắng
Thắng thêm
Nhẫn Doran + Bình Máu x2
77%
49.8%
+0.5 có thể là ngẫu nhiên
Bình Máu x2 + Nước Mắt Nữ Thần
21%
49.9%
-0.4 có thể là ngẫu nhiên
GiàyGiày Khai Sáng Ionia
Giày Khai Sáng Ionia thắng nhiều hơn Giày Bạc, lựa chọn nhiều nhất: +1.0 so với -0.1 mỗi 100 trận. Có thể là ngẫu nhiên.
Giày: mọi lựa chọn
Lựa chọn
Tỉ lệ chọn
Thắng
Thắng thêm
Thời gian
Giày Bạc
44%
50.8%
-0.1 có thể là ngẫu nhiên
13:19
Giày Pháp Sư
40%
49.4%
-0.3 có thể là ngẫu nhiên
13:37
Giày Phàm Ăn
5%
52.0%
-0.1 có thể là ngẫu nhiên
12:29
Giày Khai Sáng Ionia
4%
52.7%
+1.0 có thể là ngẫu nhiên
11:31
Giày Thủy Ngân
4%
48.4%
+0.9 có thể là ngẫu nhiên
14:02
Giày Thép Gai
3%
53.4%
+0.4 có thể là ngẫu nhiên
Khi gặp đội thiên AD
Giày khi gặp đội thiên AD
Lựa chọn
Tỉ lệ chọn
Thắng
Kết quả
Giày Bạc
40%
49.4%
mua nhiều nhất
Giày Pháp Sư
40%
51.7%
ngang kèo
Giày Phàm Ăn
6%
54.4%
ngang kèo
Giày Thép Gai
4%
56.7%
ngang kèo
Khi gặp đội thiên AP
Giày khi gặp đội thiên AP
Lựa chọn
Tỉ lệ chọn
Thắng
Kết quả
Giày Pháp Sư
40%
51.2%
mua nhiều nhất
Giày Bạc
39%
45.9%
ngang kèo
Giày Thủy Ngân
8%
47.4%
ngang kèo
Giày Phàm Ăn
5%
55.8%
chưa đủ trận
Mua nhiều hơn khi gặp một loại sát thương
Mua nhiều hơn khi gặp một loại sát thương
Lựa chọn
Đội AD
Đội AP
Đồng Hồ Cát Zhonya
27%
19%
Giày Thủy Ngân
2%
8%
Dây Chuyền Chữ Thập
1%
6%
Món 1Đuốc Lửa Đen
Đuốc Lửa Đen thuộc bản build thắng nhiều hơn: +1.5 mỗi 100 trận, so với +0.8 của bản build mà nhiều người chơi hoàn thành nhất.
Thắng thêm ở đây: +0.3 mỗi 100 trận. Không lựa chọn nào khác hơn hẳn lựa chọn này.
Ngọc chính: mọi lựa chọn
Lựa chọn
Tỉ lệ chọn
Thắng
Thắng thêm
Lửa Tử Thần
62%
49.9%
+0.3 có thể là ngẫu nhiên
Chinh Phục nhánh khác
27%
50.3%
+0.9 có thể là ngẫu nhiên
Xung Kích Bão Tố
9%
45.8%
-3.0 khác biệt rõ ràng
Hàng chính 1Áo Choàng Mây
Áo Choàng Mây thắng nhiều hơn Dải Băng Năng Lượng, lựa chọn nhiều nhất: +0.9 so với -0.8 mỗi 100 trận. Có thể là ngẫu nhiên.
Hàng chính 1: mọi lựa chọn
Lựa chọn
Tỉ lệ chọn
Thắng
Thắng thêm
Dải Băng Năng Lượng
71%
49.5%
-0.8 có thể là ngẫu nhiên
Hiện Diện Trí Tuệ nhánh khác
27%
50.2%
+0.8 có thể là ngẫu nhiên
Áo Choàng Mây
1%
47.1%
+0.9 có thể là ngẫu nhiên
Hàng chính 2Mau Lẹ
Mau Lẹ thắng nhiều hơn Thăng Tiến Sức Mạnh, lựa chọn nhiều nhất: +2.1 so với -2.3 mỗi 100 trận. Khác biệt rõ ràng.
Hàng chính 2: mọi lựa chọn
Lựa chọn
Tỉ lệ chọn
Thắng
Thắng thêm
Thăng Tiến Sức Mạnh
51%
48.4%
-2.3 có thể là ngẫu nhiên
Huyền Thoại: Gia Tốc nhánh khác
27%
50.4%
+1.1 khác biệt rõ ràng
Mau Lẹ
20%
52.0%
+2.1 khác biệt rõ ràng
Huyền Thoại: Hút Máu nhánh khác
1%
42.6%
-2.7 có thể là ngẫu nhiên
Hàng chính 3Cuồng Phong Tích Tụ
Cuồng Phong Tích Tụ thắng nhiều hơn Thiêu Rụi, lựa chọn nhiều nhất: +2.2 so với -2.3 mỗi 100 trận. Khác biệt rõ ràng.
Hàng chính 3: mọi lựa chọn
Lựa chọn
Tỉ lệ chọn
Thắng
Thắng thêm
Thiêu Rụi
55%
48.5%
-2.3 có thể là ngẫu nhiên
Chốt Chặn Cuối Cùng nhánh khác
23%
51.2%
+1.2 khác biệt rõ ràng
Cuồng Phong Tích Tụ
17%
51.8%
+2.2 khác biệt rõ ràng
Đốn Hạ nhánh khác
2%
43.7%
-1.1 có thể là ngẫu nhiên
Nhát Chém Ân Huệ nhánh khác
2%
45.9%
-1.9 có thể là ngẫu nhiên
Nhánh phụChuẩn Xác
Thắng thêm ở đây: -0.7 mỗi 100 trận. Không lựa chọn nào khác hơn hẳn lựa chọn này.
Nhánh phụ: mọi lựa chọn
Lựa chọn
Tỉ lệ chọn
Thắng
Thắng thêm
Chuẩn Xác
69%
49.4%
-0.7 có thể là ngẫu nhiên
Pháp Thuật
26%
50.7%
+1.0 có thể là ngẫu nhiên
Cảm Hứng
2%
47.0%
-0.8 có thể là ngẫu nhiên
Kiên Định
1%
46.5%
-1.7 có thể là ngẫu nhiên
Áp Đảo
1%
50.4%
-0.1 có thể là ngẫu nhiên
Ngọc phụHiện Diện Trí Tuệ + Chốt Chặn Cuối Cùng
Hiện Diện Trí Tuệ + Chốt Chặn Cuối Cùng thắng nhiều hơn Hiện Diện Trí Tuệ + Nhát Chém Ân Huệ, lựa chọn nhiều nhất: +1.7 so với -1.9 mỗi 100 trận. Có thể là ngẫu nhiên.
Ngọc phụ: mọi lựa chọn
Lựa chọn
Tỉ lệ chọn
Thắng
Thắng thêm
Hiện Diện Trí Tuệ + Nhát Chém Ân Huệ
54%
48.2%
-1.9 có thể là ngẫu nhiên
Hiện Diện Trí Tuệ + Đốn Hạ
30%
50.3%
+0.7 có thể là ngẫu nhiên
Hiện Diện Trí Tuệ + Huyền Thoại: Gia Tốc
6%
53.4%
+1.3 có thể là ngẫu nhiên
Đốn Hạ + Huyền Thoại: Gia Tốc
6%
49.8%
+0.9 có thể là ngẫu nhiên
Hiện Diện Trí Tuệ + Chốt Chặn Cuối Cùng
3%
52.5%
+1.7 có thể là ngẫu nhiên
Mảnh tấn côngĐiểm Hồi Kỹ Năng
Điểm Hồi Kỹ Năng thắng nhiều hơn Sức Mạnh Thích Ứng, lựa chọn nhiều nhất: +1.2 so với -0.8 mỗi 100 trận. Có thể là ngẫu nhiên.
Mảnh tấn công: mọi lựa chọn
Lựa chọn
Tỉ lệ chọn
Thắng
Thắng thêm
Sức Mạnh Thích Ứng
78%
49.1%
-0.8 có thể là ngẫu nhiên
Điểm Hồi Kỹ Năng
20%
52.4%
+1.2 có thể là ngẫu nhiên
Tốc Độ Đánh
2%
43.9%
-2.6 có thể là ngẫu nhiên
Mảnh linh hoạtTốc Độ Di Chuyển
Tốc Độ Di Chuyển thắng nhiều hơn Sức Mạnh Thích Ứng, lựa chọn nhiều nhất: +0.7 so với -0.8 mỗi 100 trận. Có thể là ngẫu nhiên.
Mảnh linh hoạt: mọi lựa chọn
Lựa chọn
Tỉ lệ chọn
Thắng
Thắng thêm
Sức Mạnh Thích Ứng
79%
49.3%
-0.8 có thể là ngẫu nhiên
Tốc Độ Di Chuyển
21%
51.0%
+0.7 có thể là ngẫu nhiên
Mảnh phòng thủMáu
Thắng thêm ở đây: +1.2 mỗi 100 trận. Không lựa chọn nào khác hơn hẳn lựa chọn này.
Người chơi Cao Thủ+ chọn món này: 63% số trận của họ. Tính mọi rank, Máu Tăng Tiến được chọn nhiều nhất.
Mảnh phòng thủ: mọi lựa chọn
Lựa chọn
Tỉ lệ chọn
Thắng
Thắng thêm
Máu Tăng Tiến
67%
48.5%
-1.2 khác biệt rõ ràng
Máu
30%
52.3%
+1.2 có thể là ngẫu nhiên
Kháng Hiệu Ứng và Kháng Làm Chậm
3%
50.7%
-0.2 có thể là ngẫu nhiên
QWE
Kỹ năngQ > W > E
Q > W > E thắng nhiều hơn E > Q > W, lựa chọn nhiều nhất: +4.8 so với -0.1 mỗi 100 trận. Có thể là ngẫu nhiên.
Kỹ năng: mọi lựa chọn
Lựa chọn
Tỉ lệ chọn
Thắng
Thắng thêm
EQWE + Q + W
92%
50.0%
-0.1 có thể là ngẫu nhiên
QEWQ + E + W
6%
51.7%
0.0 có thể là ngẫu nhiên
EWQE + W + Q
1%
43.9%
-3.7 có thể là ngẫu nhiên
QWEQ + W + E
<1%
47.6%
+4.8 có thể là ngẫu nhiên
Cấp 1 đến 18
1E
2Q
3W
4E
5E
6R
7E
8Q
9E
10Q
11R
12Q
13Q
14W
15W
16R
17W
18W
Tăng E trước: thắng 51.5%. Tăng Q trước: thắng 45.8% (chưa đủ trận).
Phép bổ trợTốc Biến + Thiêu Đốt
Tốc Biến + Thiêu Đốt thắng nhiều hơn Tốc Biến + Tốc Hành, lựa chọn nhiều nhất: +1.1 so với -0.7 mỗi 100 trận. Có thể là ngẫu nhiên.