Buff & nerf
-
Thay đổi
- health per level
95 → 100 - armor per level
4.2 → 4.5
Ghi chú cập nhật 2
-
Thay đổi
- armor per level
3.9 → 4.5 - attack damage per level
4 → 4.5
Ghi chú cập nhật 2
-
Thay đổi
- health per level
99 → 105 - attack damage per level
3 → 3.5
Ghi chú cập nhật 2
-
Thay đổi
- W cooldown
10/9/8/7/6 → 9/8/7/6/5
Ghi chú cập nhật 1
-
Thay đổi
- health per level
99 → 105
Ghi chú cập nhật 1
-
Thay đổi
- attack damage per level
3 → 3.4
Ghi chú cập nhật 1
-
Thay đổi
- attack damage per level
3.25 → 3.75
Ghi chú cập nhật 1
-
Thay đổi
- health per level
101 → 105
Ghi chú cập nhật 1
-
Thay đổi
- attack damage per level
4 → 4.5
Ghi chú cập nhật 1
-
Thay đổi
- Q cost
70/80/90/100/110 → 70/75/80/85/90 - E cooldown
12/11.5/11/10.5/10 → 11/10.5/10/9.5/9
Ghi chú cập nhật 3
- Q cost
70/80/90/100/110 → 70/75/80/85/90 - E cooldown
12/11.5/11/10.5/10 → 11/10.5/10/9.5/9 - E range
1050 → 1000
Build Mel Counter
-
Thay đổi
- Q effect 1
75/100/125/150/175 → 75/105/135/165/195
Ghi chú cập nhật 1
-
Thay đổi
- E effect 3
40/45/50/55/60 → 40/50/60/70/80
Ghi chú cập nhật 1
-
Thay đổi
- base health
630 → 610 - Q effect 1
75/125/175/225/275 → 75/120/165/210/255
Ghi chú cập nhật 2
- base health
630 → 610 - Q effect 1
75/125/175/225/275 → 75/120/165/210/255
Build Braum Counter
-
Thay đổi
- armor per level
4.5 → 4.2 - base attack damage
60 → 58
Ghi chú cập nhật 2
-
Ghi chú cập nhật 1
-
Ghi chú cập nhật 1
Trang bị
-
Endless Hunger
Hỗn hợp - total gold
3000 → 3100 - attack damage
60 → 65
-
Actualizer
Buff -
Dusk and Dawn
Buff
ko.lol cho máy tính Món tiếp theo của bạn, ngay trong trận.
Đọc từ trang bị, chỉ số và tướng của đội địch. Kể cả tướng nên chọn nhất cho bạn lúc cấm chọn.
Ví dụ