Trong những gì đo được ở đây, Vũ Điệu Tử Thần thêm nhiều trận thắng nhất: +0.6 mỗi 100 trận. Giáp Thiên Thần, lựa chọn nhiều nhất, chưa có số để so sánh.
Thắng thêm ở đây: +1.1 mỗi 100 trận. Không lựa chọn nào khác hơn hẳn lựa chọn này.
Ngọc chính: mọi lựa chọn
Lựa chọn
Tỉ lệ chọn
Thắng
Thắng thêm
Nhịp Độ Chết Người
86%
52.4%
+1.1 có thể là ngẫu nhiên
Bước Chân Thần Tốc
11%
51.6%
-0.6 khác biệt rõ ràng
Quyền Năng Bất Diệt nhánh khác
1%
50.5%
-2.0 khác biệt rõ ràng
Chinh Phục
1%
51.0%
-0.4 có thể là ngẫu nhiên
Mưa Kiếm nhánh khác
1%
49.6%
-1.6 khác biệt rõ ràng
Sẵn Sàng Tấn Công
<1%
49.5%
-1.4 có thể là ngẫu nhiên
Sốc Điện nhánh khác
<1%
41.5%
-7.6 khác biệt rõ ràng
Thu Thập Hắc Ám nhánh khác
<1%
32.2%
quá lớn để tin
Hàng chính 1Đắc Thắng
Đắc Thắng thắng nhiều hơn Hấp Thụ Sinh Mệnh, lựa chọn nhiều nhất: +2.8 so với -2.3 mỗi 100 trận. Khác biệt rõ ràng.
Hàng chính 1: mọi lựa chọn
Lựa chọn
Tỉ lệ chọn
Thắng
Thắng thêm
Hấp Thụ Sinh Mệnh
67%
51.4%
-2.3 có thể là ngẫu nhiên
Đắc Thắng
31%
54.1%
+2.8 khác biệt rõ ràng
Tác Động Bất Chợt nhánh khác
1%
47.9%
-2.9 có thể là ngẫu nhiên
Tàn Phá Hủy Diệt nhánh khác
1%
48.8%
-4.2 có thể là ngẫu nhiên
Nện Khiên nhánh khác
<1%
55.1%
+1.9 khác biệt rõ ràng
Vị Máu nhánh khác
<1%
44.2%
-4.7 có thể là ngẫu nhiên
Phát Bắn Đơn Giản nhánh khác
<1%
38.2%
-5.1 có thể là ngẫu nhiên
Bậc Thầy Nguyên Tố nhánh khác
<1%
40.4%
quá lớn để tin
Hàng chính 2Huyền Thoại: Hút Máu
Huyền Thoại: Hút Máu thắng nhiều hơn Huyền Thoại: Tốc Độ Đánh, lựa chọn nhiều nhất: +2.2 so với -0.1 mỗi 100 trận. Khác biệt rõ ràng.
Hàng chính 2: mọi lựa chọn
Lựa chọn
Tỉ lệ chọn
Thắng
Thắng thêm
Huyền Thoại: Tốc Độ Đánh
94%
52.2%
-0.1 có thể là ngẫu nhiên
Huyền Thoại: Hút Máu
3%
54.5%
+2.2 khác biệt rõ ràng
Ngọn Gió Thứ Hai nhánh khác
1%
50.7%
-2.2 có thể là ngẫu nhiên
Ký Ức Kinh Hoàng nhánh khác
1%
46.7%
-3.2 khác biệt rõ ràng
Giác Quan Thứ Sáu nhánh khác
<1%
46.5%
-3.1 có thể là ngẫu nhiên
Huyền Thoại: Gia Tốc
<1%
48.6%
-3.8 khác biệt rõ ràng
Giáp Cốt nhánh khác
<1%
52.0%
-0.7 có thể là ngẫu nhiên
Cắm Mắt Sâu nhánh khác
<1%
46.9%
-3.9 có thể là ngẫu nhiên
Hàng chính 3Đốn Hạ
Đốn Hạ thắng nhiều hơn Chốt Chặn Cuối Cùng, lựa chọn nhiều nhất: +1.8 so với -0.7 mỗi 100 trận. Khác biệt rõ ràng.
Hàng chính 3: mọi lựa chọn
Lựa chọn
Tỉ lệ chọn
Thắng
Thắng thêm
Chốt Chặn Cuối Cùng
88%
52.1%
-0.7 có thể là ngẫu nhiên
Đốn Hạ
5%
54.7%
+1.8 khác biệt rõ ràng
Nhát Chém Ân Huệ
5%
52.9%
+1.0 khác biệt rõ ràng
Sinh Trưởng nhánh khác
1%
50.9%
-2.3 có thể là ngẫu nhiên
Thợ Săn Kho Báu nhánh khác
<1%
49.0%
-2.2 có thể là ngẫu nhiên
Thợ Săn Tàn Nhẫn nhánh khác
<1%
46.6%
-2.4 có thể là ngẫu nhiên
Thợ Săn Tối Thượng nhánh khác
<1%
43.7%
-5.7 khác biệt rõ ràng
Tiếp Sức nhánh khác
<1%
48.0%
-1.8 có thể là ngẫu nhiên
Nhánh phụKiên Định
Thắng thêm ở đây: +0.7 mỗi 100 trận. Không lựa chọn nào khác hơn hẳn lựa chọn này.
Nhánh phụ: mọi lựa chọn
Lựa chọn
Tỉ lệ chọn
Thắng
Thắng thêm
Kiên Định
95%
52.2%
+0.7 có thể là ngẫu nhiên
Áp Đảo
2%
52.8%
+0.6 có thể là ngẫu nhiên
Chuẩn Xác
1%
49.0%
-2.7 khác biệt rõ ràng
Cảm Hứng
1%
52.9%
+1.2 có thể là ngẫu nhiên
Pháp Thuật
1%
48.1%
-2.2 khác biệt rõ ràng
Ngọc phụKiểm Soát Điều Kiện + Sinh Trưởng
Kiểm Soát Điều Kiện + Sinh Trưởng thắng nhiều hơn Ngọn Gió Thứ Hai + Sinh Trưởng, lựa chọn nhiều nhất: +2.9 so với -2.5 mỗi 100 trận. Khác biệt rõ ràng.
Ngọc phụ: mọi lựa chọn
Lựa chọn
Tỉ lệ chọn
Thắng
Thắng thêm
Ngọn Gió Thứ Hai + Sinh Trưởng
66%
51.3%
-2.5 có thể là ngẫu nhiên
Nện Khiên + Giáp Cốt
12%
53.6%
+1.9 khác biệt rõ ràng
Nện Khiên + Ngọn Gió Thứ Hai
6%
54.2%
+1.9 khác biệt rõ ràng
Nện Khiên + Sinh Trưởng
5%
54.5%
+2.1 khác biệt rõ ràng
Sinh Trưởng + Giáp Cốt
4%
54.0%
+1.6 khác biệt rõ ràng
Kiên Cường + Giáp Cốt
1%
53.0%
+0.5 khác biệt rõ ràng
Kiên Cường + Ngọn Gió Thứ Hai
1%
55.1%
+2.3 khác biệt rõ ràng
Kiểm Soát Điều Kiện + Sinh Trưởng
<1%
56.8%
+2.9 khác biệt rõ ràng
Mảnh tấn côngTốc Độ Đánh
Thắng thêm ở đây: +2.7 mỗi 100 trận. Không lựa chọn nào khác hơn hẳn lựa chọn này.
Mảnh tấn công: mọi lựa chọn
Lựa chọn
Tỉ lệ chọn
Thắng
Thắng thêm
Tốc Độ Đánh
99%
52.2%
+2.7 có thể là ngẫu nhiên
Sức Mạnh Thích Ứng
1%
49.1%
-2.9 khác biệt rõ ràng
Điểm Hồi Kỹ Năng
<1%
46.7%
-1.7 khác biệt rõ ràng
Mảnh linh hoạtMáu Tăng Tiến
Máu Tăng Tiến thắng nhiều hơn Sức Mạnh Thích Ứng, lựa chọn nhiều nhất: +1.9 so với -1.4 mỗi 100 trận. Khác biệt rõ ràng.
Mảnh linh hoạt: mọi lựa chọn
Lựa chọn
Tỉ lệ chọn
Thắng
Thắng thêm
Sức Mạnh Thích Ứng
98%
52.1%
-1.4 có thể là ngẫu nhiên
Tốc Độ Di Chuyển
1%
53.2%
+0.9 khác biệt rõ ràng
Máu Tăng Tiến
1%
54.3%
+1.9 khác biệt rõ ràng
Mảnh phòng thủKháng Hiệu Ứng và Kháng Làm Chậm
Kháng Hiệu Ứng và Kháng Làm Chậm thắng nhiều hơn Máu Tăng Tiến, lựa chọn nhiều nhất: +2.3 so với -1.9 mỗi 100 trận. Khác biệt rõ ràng.
Mảnh phòng thủ: mọi lựa chọn
Lựa chọn
Tỉ lệ chọn
Thắng
Thắng thêm
Máu Tăng Tiến
79%
51.7%
-1.9 có thể là ngẫu nhiên
Máu
18%
53.9%
+1.6 khác biệt rõ ràng
Kháng Hiệu Ứng và Kháng Làm Chậm
3%
54.5%
+2.3 khác biệt rõ ràng
QEW
Kỹ năngQ > E > W
Thắng thêm ở đây: +1.4 mỗi 100 trận. Không lựa chọn nào khác hơn hẳn lựa chọn này.
Kỹ năng: mọi lựa chọn
Lựa chọn
Tỉ lệ chọn
Thắng
Thắng thêm
QEWQ + E + W
97%
52.6%
+1.4 có thể là ngẫu nhiên
QWEQ + W + E
2%
48.5%
-3.6 khác biệt rõ ràng
EQWE + Q + W
2%
53.5%
+1.2 có thể là ngẫu nhiên
Cấp 1 đến 18
1Q
2E
3W
4Q
5Q
6R
7Q
8E
9Q
10E
11R
12E
13E
14W
15W
16R
17W
18W
Tăng Q trước: thắng 52.9%. Tăng E trước: thắng 45.8% (ngang kèo).
Q
E
W
Q
Q
R
Q
E
Q
E
R
E
E
W
W
R
W
W
Phép bổ trợTốc Biến + Tốc Hành
Tốc Biến + Tốc Hành thắng nhiều hơn Kiệt Sức + Tốc Biến, lựa chọn nhiều nhất: +2.2 so với +0.9 mỗi 100 trận. Có thể là ngẫu nhiên.
Phép bổ trợ: mọi lựa chọn
Lựa chọn
Tỉ lệ chọn
Thắng
Thắng thêm
Kiệt Sức + Tốc Biến
64%
52.5%
+0.9 có thể là ngẫu nhiên
Tốc Biến + Thiêu Đốt
25%
51.0%
-1.3 khác biệt rõ ràng
Tốc Biến + Lá Chắn
8%
53.5%
+1.2 có thể là ngẫu nhiên
Tốc Biến + Dịch Chuyển
1%
49.6%
-2.3 khác biệt rõ ràng
Thanh Tẩy + Tốc Biến
1%
51.3%
-0.8 khác biệt rõ ràng
Tốc Biến + Tốc Hành
1%
54.8%
+2.2 có thể là ngẫu nhiên
Tốc Biến + Hồi Máu
1%
47.3%
-3.6 khác biệt rõ ràng
Kiệt Sức + Thiêu Đốt
<1%
51.2%
-0.8 có thể là ngẫu nhiên
thắng
54.9%
trận
9,406
Tác động thắng
+2.4
Tỉ lệ chọn
4.1%
Đồ khởi đầuCung Doran + Bình Máu x2
Lựa chọn thường dùng: người chơi lối đồ này chọn khác nhau ở đây.