Đồ khởi đầuBình Máu x2 + Thuốc Tái Sử Dụng + Bản Đồ Thế Giới
Bình Máu x2 + Thuốc Tái Sử Dụng + Bản Đồ Thế Giới thắng nhiều hơn Bình Máu x2 + Bản Đồ Thế Giới, lựa chọn nhiều nhất: +4.2 so với +1.7 mỗi 100 trận. Có thể là ngẫu nhiên.
Đồ khởi đầu: mọi lựa chọn
Lựa chọn
Tỉ lệ chọn
Thắng
Thắng thêm
Bình Máu x2 + Bản Đồ Thế Giới
85%
50.2%
+1.7 có thể là ngẫu nhiên
Bản Đồ Thế Giới
5%
47.0%
-3.5 khác biệt rõ ràng
Mắt Kiểm Soát + Bản Đồ Thế Giới
5%
49.0%
-1.2 khác biệt rõ ràng
Bình Máu + Bản Đồ Thế Giới
4%
49.0%
-1.0 khác biệt rõ ràng
Bình Máu x2
1%
53.8%
+2.7 khác biệt rõ ràng
Bình Máu x2 + Mắt Kiểm Soát + Bản Đồ Thế Giới
<1%
48.9%
-0.6 khác biệt rõ ràng
Mắt Kiểm Soát
<1%
52.6%
+0.9 có thể là ngẫu nhiên
Bình Máu x2 + Thuốc Tái Sử Dụng + Bản Đồ Thế Giới
<1%
52.9%
+4.2 có thể là ngẫu nhiên
GiàyGiày Khai Sáng Ionia
Giày Khai Sáng Ionia thắng nhiều hơn Giày Pháp Sư, lựa chọn nhiều nhất: +0.1 so với 0.0 mỗi 100 trận. Có thể là ngẫu nhiên.
Giày: mọi lựa chọn
Lựa chọn
Tỉ lệ chọn
Thắng
Thắng thêm
Thời gian
Giày Pháp Sư
88%
50.7%
0.0 có thể là ngẫu nhiên
15:26
Giày Khai Sáng Ionia
9%
50.0%
+0.1 có thể là ngẫu nhiên
14:21
Giày Bạc
2%
49.6%
-0.1 có thể là ngẫu nhiên
14:59
Giày Thủy Ngân
1%
47.7%
+0.4 có thể là ngẫu nhiênthường bị dẫn
17:03
Giày Thép Gai
<1%
46.7%
+1.1 có thể là ngẫu nhiênthường bị dẫn
16:51
Giày Cuồng Nộ
<1%
44.7%
-2.5 có thể là ngẫu nhiên
Khi gặp đội thiên AD
Giày khi gặp đội thiên AD
Lựa chọn
Tỉ lệ chọn
Thắng
Kết quả
Giày Pháp Sư
82%
52.0%
mua nhiều nhất
Giày Khai Sáng Ionia
9%
51.4%
ngang kèo
Giày Bạc
1%
51.3%
ngang kèo
Giày Thép Gai
<1%
51.1%
ngang kèo
Khi gặp đội thiên AP
Giày khi gặp đội thiên AP
Lựa chọn
Tỉ lệ chọn
Thắng
Kết quả
Giày Pháp Sư
84%
52.2%
mua nhiều nhất
Giày Khai Sáng Ionia
8%
50.7%
ngang kèo
Giày Bạc
1%
49.8%
ngang kèo
Giày Thủy Ngân
1%
47.9%
ngang kèo
Mua nhiều hơn khi gặp một loại sát thương
Mua nhiều hơn khi gặp một loại sát thương
Lựa chọn
Đội AD
Đội AP
Ngọn Lửa Hắc Hóa
31%
33%
Đồng Hồ Cát Zhonya
16%
14%
Quyền Trượng Bão Tố
49%
51%
Giày Pháp Sư
82%
84%
Mũ Phù Thủy Rabadon
9%
10%
Giày Khai Sáng Ionia
9%
8%
Quỷ Thư Morello
5%
5%
Món 1Vọng Âm Luden
Thắng thêm ở đây: +0.4 mỗi 100 trận. Không lựa chọn nào khác hơn hẳn lựa chọn này.
Trong những gì đo được ở đây, Mũ Phù Thủy Rabadon thêm nhiều trận thắng nhất: +1.2 mỗi 100 trận. Trượng Hư Vô, lựa chọn nhiều nhất, chưa có số để so sánh.
Thắng thêm ở đây: +0.8 mỗi 100 trận. Không lựa chọn nào khác hơn hẳn lựa chọn này.
Ngọc chính: mọi lựa chọn
Lựa chọn
Tỉ lệ chọn
Thắng
Thắng thêm
Thiên Thạch Bí Ẩn
75%
50.2%
+0.8 có thể là ngẫu nhiên
Thu Thập Hắc Ám nhánh khác
22%
49.7%
-0.5 khác biệt rõ ràng
Triệu Hồi Aery
1%
48.6%
-0.6 khác biệt rõ ràng
Sốc Điện nhánh khác
1%
47.9%
-1.8 khác biệt rõ ràng
Lửa Tử Thần
1%
48.4%
-1.8 khác biệt rõ ràng
Đòn Phủ Đầu nhánh khác
<1%
50.0%
+0.8 có thể là ngẫu nhiên
Nhịp Độ Chết Người nhánh khác
<1%
41.1%
quá lớn để tin
Nâng Cấp Băng Giá nhánh khác
<1%
49.1%
-1.7 khác biệt rõ ràng
Hàng chính 1Áo Choàng Mây
Áo Choàng Mây thắng nhiều hơn Dải Băng Năng Lượng, lựa chọn nhiều nhất: +1.5 so với +0.6 mỗi 100 trận. Có thể là ngẫu nhiên.
Hàng chính 1: mọi lựa chọn
Lựa chọn
Tỉ lệ chọn
Thắng
Thắng thêm
Dải Băng Năng Lượng
73%
50.1%
+0.6 có thể là ngẫu nhiên
Phát Bắn Đơn Giản nhánh khác
22%
49.6%
-0.6 khác biệt rõ ràng
Bậc Thầy Nguyên Tố
3%
50.5%
+0.7 có thể là ngẫu nhiên
Áo Choàng Mây
1%
50.7%
+1.5 có thể là ngẫu nhiên
Vị Máu nhánh khác
<1%
50.2%
-1.0 khác biệt rõ ràng
Bước Chân Màu Nhiệm nhánh khác
<1%
50.5%
0.0 có thể là ngẫu nhiên
Tác Động Bất Chợt nhánh khác
<1%
47.4%
-3.3 khác biệt rõ ràng
Hoàn Tiền nhánh khác
<1%
48.0%
+0.2 có thể là ngẫu nhiên
Hàng chính 2Mau Lẹ
Mau Lẹ thắng nhiều hơn Thăng Tiến Sức Mạnh, lựa chọn nhiều nhất: +1.1 so với +0.6 mỗi 100 trận. Có thể là ngẫu nhiên.
Hàng chính 2: mọi lựa chọn
Lựa chọn
Tỉ lệ chọn
Thắng
Thắng thêm
Thăng Tiến Sức Mạnh
73%
50.1%
+0.6 có thể là ngẫu nhiên
Ký Ức Kinh Hoàng nhánh khác
21%
49.5%
-0.8 khác biệt rõ ràng
Tập Trung Tuyệt Đối
2%
50.5%
+0.8 có thể là ngẫu nhiên
Cắm Mắt Sâu nhánh khác
1%
50.7%
+0.7 có thể là ngẫu nhiên
Giác Quan Thứ Sáu nhánh khác
1%
51.4%
+1.5 có thể là ngẫu nhiên
Mau Lẹ
1%
50.6%
+1.1 có thể là ngẫu nhiên
Giao Hàng Bánh Quy nhánh khác
<1%
49.1%
0.0 có thể là ngẫu nhiên
Huyền Thoại: Tốc Độ Đánh nhánh khác
<1%
41.7%
quá lớn để tin
Hàng chính 3Cuồng Phong Tích Tụ
Cuồng Phong Tích Tụ thắng nhiều hơn Thiêu Rụi, lựa chọn nhiều nhất: +1.0 so với +0.5 mỗi 100 trận. Có thể là ngẫu nhiên.
Hàng chính 3: mọi lựa chọn
Lựa chọn
Tỉ lệ chọn
Thắng
Thắng thêm
Thiêu Rụi
72%
50.1%
+0.5 có thể là ngẫu nhiên
Thợ Săn Tối Thượng nhánh khác
22%
49.6%
-0.6 khác biệt rõ ràng
Cuồng Phong Tích Tụ
4%
51.0%
+1.0 có thể là ngẫu nhiên
Thợ Săn Kho Báu nhánh khác
<1%
48.6%
-1.3 khác biệt rõ ràng
Thấu Thị Vũ Trụ nhánh khác
<1%
49.9%
-0.6 có thể là ngẫu nhiên
Thợ Săn Tàn Nhẫn nhánh khác
<1%
49.0%
-0.1 có thể là ngẫu nhiên
Nhát Chém Ân Huệ nhánh khác
<1%
42.8%
-5.3 khác biệt rõ ràng
Nhạc Nào Cũng Nhảy nhánh khác
<1%
49.5%
+2.2 có thể là ngẫu nhiên
Nhánh phụÁp Đảo
Thắng thêm ở đây: +0.5 mỗi 100 trận. Không lựa chọn nào khác hơn hẳn lựa chọn này.
Nhánh phụ: mọi lựa chọn
Lựa chọn
Tỉ lệ chọn
Thắng
Thắng thêm
Áp Đảo
57%
50.2%
+0.5 có thể là ngẫu nhiên
Pháp Thuật
22%
49.6%
-0.7 khác biệt rõ ràng
Cảm Hứng
16%
49.8%
-0.1 khác biệt rõ ràng
Chuẩn Xác
4%
50.1%
+0.6 có thể là ngẫu nhiên
Kiên Định
1%
49.1%
-0.3 có thể là ngẫu nhiên
Ngọc phụThợ Săn Tàn Nhẫn + Cắm Mắt Sâu
Thợ Săn Tàn Nhẫn + Cắm Mắt Sâu thắng nhiều hơn Thợ Săn Tối Thượng + Phát Bắn Đơn Giản, lựa chọn nhiều nhất: +1.2 so với +0.3 mỗi 100 trận. Có thể là ngẫu nhiên.
Ngọc phụ: mọi lựa chọn
Lựa chọn
Tỉ lệ chọn
Thắng
Thắng thêm
Thợ Săn Tối Thượng + Phát Bắn Đơn Giản
96%
50.2%
+0.3 có thể là ngẫu nhiên
Thợ Săn Tàn Nhẫn + Phát Bắn Đơn Giản
1%
52.0%
+1.1 có thể là ngẫu nhiên
Thợ Săn Tối Thượng + Vị Máu
1%
49.9%
-0.2 có thể là ngẫu nhiên
Phát Bắn Đơn Giản + Cắm Mắt Sâu
<1%
48.0%
-1.5 có thể là ngẫu nhiên
Phát Bắn Đơn Giản + Thợ Săn Kho Báu
<1%
49.4%
+1.0 có thể là ngẫu nhiên
Thợ Săn Tối Thượng + Cắm Mắt Sâu
<1%
49.9%
+0.2 có thể là ngẫu nhiên
Thợ Săn Tàn Nhẫn + Vị Máu
<1%
53.4%
-0.1 có thể là ngẫu nhiên
Thợ Săn Tàn Nhẫn + Cắm Mắt Sâu
<1%
50.0%
+1.2 có thể là ngẫu nhiên
Mảnh tấn côngĐiểm Hồi Kỹ Năng
Điểm Hồi Kỹ Năng thắng nhiều hơn Sức Mạnh Thích Ứng, lựa chọn nhiều nhất: +0.6 so với +0.1 mỗi 100 trận. Có thể là ngẫu nhiên.
Mảnh tấn công: mọi lựa chọn
Lựa chọn
Tỉ lệ chọn
Thắng
Thắng thêm
Sức Mạnh Thích Ứng
93%
50.0%
+0.1 có thể là ngẫu nhiên
Điểm Hồi Kỹ Năng
5%
50.8%
+0.6 có thể là ngẫu nhiên
Tốc Độ Đánh
2%
47.6%
-2.0 khác biệt rõ ràng
Mảnh linh hoạtTốc Độ Di Chuyển
Tốc Độ Di Chuyển thắng nhiều hơn Sức Mạnh Thích Ứng, lựa chọn nhiều nhất: +0.8 so với -0.5 mỗi 100 trận. Khác biệt rõ ràng.
Mảnh linh hoạt: mọi lựa chọn
Lựa chọn
Tỉ lệ chọn
Thắng
Thắng thêm
Sức Mạnh Thích Ứng
97%
50.0%
-0.5 có thể là ngẫu nhiên
Tốc Độ Di Chuyển
2%
50.9%
+0.8 khác biệt rõ ràng
Máu Tăng Tiến
1%
49.3%
-0.7 có thể là ngẫu nhiên
Mảnh phòng thủMáu
Máu thắng nhiều hơn Máu Tăng Tiến, lựa chọn nhiều nhất: +1.0 so với -0.9 mỗi 100 trận. Khác biệt rõ ràng.
Mảnh phòng thủ: mọi lựa chọn
Lựa chọn
Tỉ lệ chọn
Thắng
Thắng thêm
Máu Tăng Tiến
89%
49.9%
-0.9 có thể là ngẫu nhiên
Máu
7%
50.6%
+1.0 khác biệt rõ ràng
Kháng Hiệu Ứng và Kháng Làm Chậm
3%
50.7%
+0.5 khác biệt rõ ràng
EWQ
Kỹ năngE > W > Q
E > W > Q thắng nhiều hơn E > Q > W, lựa chọn nhiều nhất: +1.3 so với +1.3 mỗi 100 trận. Có thể là ngẫu nhiên.
Kỹ năng: mọi lựa chọn
Lựa chọn
Tỉ lệ chọn
Thắng
Thắng thêm
EQWE + Q + W
86%
50.5%
+1.3 có thể là ngẫu nhiên
QEWQ + E + W
7%
47.7%
-3.1 khác biệt rõ ràng
EWQE + W + Q
6%
51.8%
+1.3 có thể là ngẫu nhiên
QWEQ + W + E
1%
46.3%
-3.3 khác biệt rõ ràng
WEQW + E + Q
<1%
51.8%
+1.0 có thể là ngẫu nhiên
WQEW + Q + E
<1%
49.7%
-1.3 khác biệt rõ ràng
Cấp 1 đến 18
1E
2Q
3W
4E
5E
6R
7E
8Q
9E
10Q
11R
12Q
13Q
14W
15W
16R
17W
18W
Tăng E trước: thắng 50.9%. Tăng Q trước: thắng 47.6% (thắng nhiều hơn).
Phép bổ trợTốc Biến + Hồi Máu
Thắng thêm ở đây: +1.1 mỗi 100 trận. Không lựa chọn nào khác hơn hẳn lựa chọn này.
Người chơi Cao Thủ+ chọn món này: 67% số trận của họ. Tính mọi rank, Tốc Biến + Thiêu Đốt được chọn nhiều nhất.
Phép bổ trợ: mọi lựa chọn
Lựa chọn
Tỉ lệ chọn
Thắng
Thắng thêm
Tốc Biến + Thiêu Đốt
51%
49.6%
-1.0 khác biệt rõ ràng
Tốc Biến + Hồi Máu
32%
50.5%
+1.1 có thể là ngẫu nhiên
Kiệt Sức + Tốc Biến
13%
50.4%
+0.7 có thể là ngẫu nhiên
Tốc Biến + Lá Chắn
2%
50.7%
0.0 khác biệt rõ ràng
Tốc Biến + Dịch Chuyển
2%
47.9%
-1.8 khác biệt rõ ràng
Tốc Biến + Tốc Hành
<1%
49.0%
-1.1 khác biệt rõ ràng
Thanh Tẩy + Tốc Biến
<1%
49.5%
+0.1 có thể là ngẫu nhiên
Kiệt Sức + Thiêu Đốt
<1%
48.2%
-0.7 có thể là ngẫu nhiên
thắng
53.8%
trận
1,622
Tác động thắng
+3.0
Tỉ lệ chọn
0.2%
Đồ khởi đầuBình Máu x2 + Bản Đồ Thế Giới
Lựa chọn thường dùng: người chơi lối đồ này chọn khác nhau ở đây.
Trong những gì đo được ở đây, Dây Chuyền Chữ Thập thêm nhiều trận thắng nhất: +0.8 mỗi 100 trận. Mũ Phù Thủy Rabadon, lựa chọn nhiều nhất, chưa có số để so sánh.