Liên Minh Huyền Thoại Build Aurelion Sol
Build Aurelion Sol Đường giữa
Lối đồ hiếm gặp mà thắng nhiều hơn.
- thắng
- 50.8%
- trận
- 9,641
- Tác động thắng
- +0.7
- Tỉ lệ chọn
- 0.9%
Đồ khởi đầuNhẫn Doran + Bình Máu x2
Thắng thêm ở đây: +3.4 mỗi 100 trận. Không lựa chọn nào khác hơn hẳn lựa chọn này.
| Lựa chọn | Tỉ lệ chọn | Thắng | Thắng thêm |
|---|---|---|---|
| 86% | 54.1% | +3.4 có thể là ngẫu nhiên | |
| 11% | 43.7% | -4.2 khác biệt rõ ràng | |
| 1% | 50.0% | -0.4 khác biệt rõ ràng | |
| <1% | 50.0% | -0.4 khác biệt rõ ràng | |
| <1% | 60.0% | -2.5 khác biệt rõ ràng | |
| <1% | 75.0% | +0.4 khác biệt rõ ràng | |
| <1% | 33.3% | +2.4 có thể là ngẫu nhiên | |
| <1% | 66.7% | -1.5 khác biệt rõ ràng |
GiàyGiày Pháp Sư
Thắng thêm ở đây: +0.9 mỗi 100 trận. Không lựa chọn nào khác hơn hẳn lựa chọn này.
| Lựa chọn | Tỉ lệ chọn | Thắng | Thắng thêm | Thời gian |
|---|---|---|---|---|
| 76% | 54.6% | +0.9 có thể là ngẫu nhiên | 14:35 | |
| 17% | 54.2% | -0.7 khác biệt rõ ràng | 14:47 | |
| 5% | 58.4% | +0.3 có thể là ngẫu nhiên | 14:26 | |
| 1% | 50.0% | -0.8 có thể là ngẫu nhiên | ||
| 1% | 30.0% | -2.8 khác biệt rõ ràng | 12:51 |
Khi gặp đội thiên AD
| Lựa chọn | Tỉ lệ chọn | Thắng | Kết quả |
|---|---|---|---|
| 74% | 55.7% | mua nhiều nhất | |
| 10% | 53.4% | ngang kèo | |
| 8% | 50.3% | ngang kèo | |
| 1% | 45.5% | chưa đủ trận |
Khi gặp đội thiên AP
| Lựa chọn | Tỉ lệ chọn | Thắng | Kết quả |
|---|---|---|---|
| 70% | 54.2% | mua nhiều nhất | |
| 23% | 53.9% | ngang kèo | |
| 1% | 60.0% | chưa đủ trận | |
| 1% | 50.0% | chưa đủ trận |
Mua nhiều hơn khi gặp một loại sát thương
| Lựa chọn | Đội AD | Đội AP |
|---|---|---|
| 8% | 23% | |
| 10% | 1% | |
| 4% | 9% | |
| 26% | 21% | |
| 74% | 70% |
Món 1Trượng Pha Lê Rylai
Trượng Pha Lê Rylai thuộc bản build thắng nhiều hơn: +1.5 mỗi 100 trận, so với +0.5 của bản build mà nhiều người chơi hoàn thành nhất.
| Lựa chọn | Tỉ lệ chọn | Thắng | Thắng thêm | Thời gian |
|---|---|---|---|---|
| 45% | 56.1% | +0.4 có thể là ngẫu nhiên | 11:20 | |
| 37% | 53.7% | +1.6 khác biệt rõ ràng | 10:59 | |
| 13% | 41.3% | -4.5 khác biệt rõ ràng | 11:02 | |
| 3% | 58.5% | -1.2 khác biệt rõ ràng | 11:27 | |
| 2% | 55.6% | +2.1 có thể là ngẫu nhiên | 12:39 | |
| <1% | 33.3% | -0.9 có thể là ngẫu nhiên | ||
| <1% | 50.0% | -1.4 có thể là ngẫu nhiên | ||
| <1% | 0.0% | -1.9 có thể là ngẫu nhiên |
Hoàn thành cùng nhau
| Lựa chọn | Tỉ lệ chọn | trận |
|---|---|---|
| 40% | 2,387 | |
| 8% | 495 | |
| 6% | 334 | |
| 5% | 278 |
Món 2Mặt Nạ Đọa Đày Liandry
Mặt Nạ Đọa Đày Liandry thuộc bản build thắng nhiều hơn: +1.5 mỗi 100 trận, so với +0.5 của bản build mà nhiều người chơi hoàn thành nhất.
| Lựa chọn | Tỉ lệ chọn | Thắng | Thắng thêm | Thời gian |
|---|---|---|---|---|
| 51% | 55.9% | +0.1 có thể là ngẫu nhiên | 19:13 | |
| 28% | 52.5% | +0.6 có thể là ngẫu nhiên | 20:17 | |
| 8% | 63.2% | +0.6 có thể là ngẫu nhiên | 19:22 | |
| 5% | 54.3% | -1.6 có thể là ngẫu nhiên | 19:32 | |
| 2% | 61.3% | -1.1 có thể là ngẫu nhiên | 21:54 | |
| 2% | 47.8% | -1.6 có thể là ngẫu nhiên | ||
| 1% | 46.7% | -0.3 có thể là ngẫu nhiên | ||
| 1% | 63.6% | -2.3 có thể là ngẫu nhiên |
Hoàn thành cùng nhau
| Lựa chọn | Tỉ lệ chọn | trận |
|---|---|---|
| 40% | 2,387 | |
| 8% | 495 | |
| 6% | 334 | |
| 5% | 278 |
Món 3Lời Nguyền Huyết Tự
Lời Nguyền Huyết Tự thuộc bản build thắng nhiều hơn: +1.5 mỗi 100 trận, so với +0.5 của bản build mà nhiều người chơi hoàn thành nhất.
| Lựa chọn | Tỉ lệ chọn | Thắng | Thắng thêm | Thời gian |
|---|---|---|---|---|
| 43% | 64.6% | +0.9 có thể là ngẫu nhiên | 25:27 | |
| 15% | 56.1% | -1.4 có thể là ngẫu nhiên | 26:40 | |
| 8% | 55.2% | -0.8 có thể là ngẫu nhiên | 25:13 | |
| 7% | 53.8% | +0.9 có thể là ngẫu nhiên | 25:57 | |
| 5% | 60.7% | -0.4 có thể là ngẫu nhiên | 25:59 | |
| 4% | 53.3% | -1.0 có thể là ngẫu nhiên | ||
| 3% | 53.6% | +1.9 có thể là ngẫu nhiên | ||
| 2% | 77.3% | mua khi đã dẫn trước |
Hoàn thành cùng nhau
| Lựa chọn | Tỉ lệ chọn | trận |
|---|---|---|
| 40% | 2,387 | |
| 8% | 495 | |
| 6% | 334 | |
| 5% | 278 |
Món 4Dây Chuyền Chữ Thập
Dây Chuyền Chữ Thập thắng nhiều hơn Đồng Hồ Cát Zhonya, lựa chọn nhiều nhất: +2.4 so với -1.1 mỗi 100 trận. Khác biệt rõ ràng.
| Lựa chọn | Tỉ lệ chọn | Thắng | Thắng thêm | Thời gian |
|---|---|---|---|---|
| 27% | 64.0% | -1.1 có thể là ngẫu nhiên | 31:08 | |
| 20% | 64.0% | -0.6 có thể là ngẫu nhiên | 31:27 | |
| 8% | 57.5% | -0.3 có thể là ngẫu nhiên | 30:21 | |
| 7% | 42.9% | +1.7 khác biệt rõ ràng | 30:32 | |
| 7% | 68.3% | +0.1 có thể là ngẫu nhiên | 30:33 | |
| 7% | 59.5% | +2.4 khác biệt rõ ràng | ||
| 7% | 56.8% | +1.0 khác biệt rõ ràng | ||
| 2% | 91.7% | mua khi đã dẫn trước |
Món 5Trượng Hư Vô
Trượng Hư Vô thắng nhiều hơn Mũ Phù Thủy Rabadon, lựa chọn nhiều nhất: +1.7 so với -1.0 mỗi 100 trận. Khác biệt rõ ràng.
| Lựa chọn | Tỉ lệ chọn | Thắng | Thắng thêm | Thời gian |
|---|---|---|---|---|
| 30% | 60.6% | -1.0 có thể là ngẫu nhiên | 35:21 | |
| 16% | 55.6% | -0.8 có thể là ngẫu nhiên | 35:40 | |
| 9% | 68.4% | -1.5 có thể là ngẫu nhiên | ||
| 8% | 52.9% | +1.2 có thể là ngẫu nhiên | 34:49 | |
| 8% | 76.5% | 0.0 có thể là ngẫu nhiên | 35:41 | |
| 7% | 75.0% | +1.7 khác biệt rõ ràng | 35:06 | |
| 6% | 64.3% | +0.8 có thể là ngẫu nhiên | ||
| 3% | 66.7% | mua khi đã dẫn trước |
Món 6Mũ Phù Thủy Rabadon
| Lựa chọn | Tỉ lệ chọn | Thắng | Thời gian |
|---|---|---|---|
| 29% | - | 39:02 | |
| 16% | - | 40:13 | |
| 11% | - | 37:54 | |
| 9% | - | 39:56 | |
| 9% | - | 40:06 |
Ngọc chínhThiên Thạch Bí Ẩn
Thiên Thạch Bí Ẩn thắng nhiều hơn Lửa Tử Thần, lựa chọn nhiều nhất: +0.2 so với +0.1 mỗi 100 trận. Có thể là ngẫu nhiên.
| Lựa chọn | Tỉ lệ chọn | Thắng | Thắng thêm |
|---|---|---|---|
| 83% | 53.5% | +0.1 có thể là ngẫu nhiên | |
| 15% | 48.8% | +0.2 có thể là ngẫu nhiên | |
| 1% | 46.7% | -0.2 có thể là ngẫu nhiên | |
| 1% | 71.4% | +0.9 có thể là ngẫu nhiên | |
| <1% | 0.0% | -6.6 khác biệt rõ ràng |
Hàng chính 1Dải Băng Năng Lượng
Thắng thêm ở đây: +1.5 mỗi 100 trận. Không lựa chọn nào khác hơn hẳn lựa chọn này.
| Lựa chọn | Tỉ lệ chọn | Thắng | Thắng thêm |
|---|---|---|---|
| 96% | 52.7% | +1.5 có thể là ngẫu nhiên | |
| 2% | 56.3% | -0.7 có thể là ngẫu nhiên | |
| <1% | 50.0% | +0.3 có thể là ngẫu nhiên | |
| <1% | 42.9% | -1.2 có thể là ngẫu nhiên | |
| <1% | 83.3% | +0.1 có thể là ngẫu nhiên | |
| <1% | 80.0% | -0.4 có thể là ngẫu nhiên | |
| <1% | 33.3% | -2.4 có thể là ngẫu nhiên | |
| <1% | 50.0% | -1.1 có thể là ngẫu nhiên |
Hàng chính 2Thăng Tiến Sức Mạnh
Thăng Tiến Sức Mạnh thắng nhiều hơn Tập Trung Tuyệt Đối, lựa chọn nhiều nhất: +1.5 so với -0.8 mỗi 100 trận. Khác biệt rõ ràng.
| Lựa chọn | Tỉ lệ chọn | Thắng | Thắng thêm |
|---|---|---|---|
| 86% | 52.4% | -0.8 có thể là ngẫu nhiên | |
| 10% | 52.7% | +1.5 khác biệt rõ ràng | |
| 2% | 70.0% | +0.7 có thể là ngẫu nhiên | |
| 1% | 50.0% | +1.0 có thể là ngẫu nhiên | |
| <1% | 71.4% | -0.6 có thể là ngẫu nhiên | |
| <1% | 40.0% | -1.5 có thể là ngẫu nhiên | |
| <1% | 50.0% | -0.4 có thể là ngẫu nhiên | |
| <1% | 100.0% | -0.8 có thể là ngẫu nhiên |
Hàng chính 3Cuồng Phong Tích Tụ
Cuồng Phong Tích Tụ thắng nhiều hơn Thiêu Rụi, lựa chọn nhiều nhất: +1.4 so với -0.8 mỗi 100 trận. Khác biệt rõ ràng.
| Lựa chọn | Tỉ lệ chọn | Thắng | Thắng thêm |
|---|---|---|---|
| 86% | 51.6% | -0.8 có thể là ngẫu nhiên | |
| 11% | 62.0% | +1.4 khác biệt rõ ràng | |
| 1% | 45.5% | -1.3 có thể là ngẫu nhiên | |
| 1% | 80.0% | -1.2 có thể là ngẫu nhiên | |
| <1% | 40.0% | -0.9 có thể là ngẫu nhiên | |
| <1% | 50.0% | -2.5 có thể là ngẫu nhiên | |
| <1% | 50.0% | +1.8 có thể là ngẫu nhiên | |
| <1% | 0.0% | +2.0 có thể là ngẫu nhiên |
Nhánh phụKiên Định
Thắng thêm ở đây: +0.7 mỗi 100 trận. Không lựa chọn nào khác hơn hẳn lựa chọn này.
| Lựa chọn | Tỉ lệ chọn | Thắng | Thắng thêm |
|---|---|---|---|
| 62% | 54.0% | +0.7 có thể là ngẫu nhiên | |
| 32% | 51.9% | -0.7 khác biệt rõ ràng | |
| 2% | 41.2% | +0.7 có thể là ngẫu nhiên | |
| 2% | 58.6% | -0.8 có thể là ngẫu nhiên | |
| 1% | 37.5% | -1.0 có thể là ngẫu nhiên |
Ngọc phụKiên Cường + Giáp Cốt
Kiên Cường + Giáp Cốt thắng nhiều hơn Sinh Trưởng + Giáp Cốt, lựa chọn nhiều nhất: +1.2 so với -0.1 mỗi 100 trận. Có thể là ngẫu nhiên.
| Lựa chọn | Tỉ lệ chọn | Thắng | Thắng thêm |
|---|---|---|---|
| 94% | 54.3% | -0.1 có thể là ngẫu nhiên | |
| 3% | 62.1% | +0.3 có thể là ngẫu nhiên | |
| 2% | 33.3% | +1.2 có thể là ngẫu nhiên | |
| 1% | 33.3% | +0.3 có thể là ngẫu nhiên |
Mảnh tấn côngSức Mạnh Thích Ứng
Thắng thêm ở đây: +1.0 mỗi 100 trận. Không lựa chọn nào khác hơn hẳn lựa chọn này.
| Lựa chọn | Tỉ lệ chọn | Thắng | Thắng thêm |
|---|---|---|---|
| 94% | 53.1% | +1.0 có thể là ngẫu nhiên | |
| 4% | 47.6% | -0.1 có thể là ngẫu nhiên | |
| 2% | 53.1% | -2.2 khác biệt rõ ràng |
Mảnh linh hoạtMáu Tăng Tiến
Máu Tăng Tiến thắng nhiều hơn Sức Mạnh Thích Ứng, lựa chọn nhiều nhất: +1.9 so với -1.6 mỗi 100 trận. Khác biệt rõ ràng.
| Lựa chọn | Tỉ lệ chọn | Thắng | Thắng thêm |
|---|---|---|---|
| 93% | 52.8% | -1.6 có thể là ngẫu nhiên | |
| 4% | 53.0% | +1.0 khác biệt rõ ràng | |
| 3% | 55.8% | +1.9 khác biệt rõ ràng |
Mảnh phòng thủMáu
Máu thắng nhiều hơn Máu Tăng Tiến, lựa chọn nhiều nhất: +1.2 so với -1.0 mỗi 100 trận. Khác biệt rõ ràng.
| Lựa chọn | Tỉ lệ chọn | Thắng | Thắng thêm |
|---|---|---|---|
| 88% | 52.8% | -1.0 có thể là ngẫu nhiên | |
| 9% | 53.4% | +1.2 khác biệt rõ ràng | |
| 3% | 53.1% | +0.2 có thể là ngẫu nhiên |
QWE
Kỹ năngQ > W > E
Thắng thêm ở đây: +3.9 mỗi 100 trận. Không lựa chọn nào khác hơn hẳn lựa chọn này.
Người chơi Cao Thủ+ chọn món này: 60% số trận của họ. Tính mọi rank, Q + E + W được chọn nhiều nhất.
| Lựa chọn | Tỉ lệ chọn | Thắng | Thắng thêm |
|---|---|---|---|
| QEWQ + E + W | 68% | 51.3% | -3.1 khác biệt rõ ràng |
| QWEQ + W + E | 30% | 58.2% | +3.9 có thể là ngẫu nhiên |
| EQWE + Q + W | 2% | 37.9% | -6.2 khác biệt rõ ràng |
Cấp 1 đến 18
- 1E
- 2Q
- 3W
- 4Q
- 5Q
- 6R
- 7Q
- 8E
- 9Q
- 10E
- 11R
- 12E
- 13E
- 14W
- 15W
- 16R
- 17W
- 18W
Tăng Q trước: thắng 51.7%. Tăng E trước: thắng 52.6% (ngang kèo).
- E
- Q
- W
- Q
- Q
- R
- Q
- E
- Q
- E
- R
- E
- E
- W
- W
- R
- W
- W
Phép bổ trợTốc Biến + Lá Chắn
Tốc Biến + Lá Chắn thắng nhiều hơn Tốc Biến + Dịch Chuyển, lựa chọn nhiều nhất: +1.9 so với +0.2 mỗi 100 trận. Khác biệt rõ ràng.
| Lựa chọn | Tỉ lệ chọn | Thắng | Thắng thêm |
|---|---|---|---|
| 86% | 52.2% | +0.2 có thể là ngẫu nhiên | |
| 5% | 59.1% | +1.9 khác biệt rõ ràng | |
| 4% | 52.9% | +0.4 có thể là ngẫu nhiên | |
| 3% | 56.0% | -3.0 khác biệt rõ ràng | |
| 1% | 66.7% | +0.6 có thể là ngẫu nhiên | |
| <1% | 75.0% | -1.6 có thể là ngẫu nhiên | |
| <1% | 50.0% | -4.0 khác biệt rõ ràng |
- thắng
- 52.3%
- trận
- 11,573
- Tác động thắng
- +1.6
- Tỉ lệ chọn
- 7.0%
Đồ khởi đầuNhẫn Doran + Bình Máu x2
Lựa chọn thường dùng: người chơi lối đồ này chọn khác nhau ở đây.
| Lựa chọn | Tỉ lệ chọn | Thắng | Thắng thêm |
|---|---|---|---|
| 86% | 54.1% | +3.4 có thể là ngẫu nhiên | |
| 11% | 43.7% | -4.2 khác biệt rõ ràng | |
| 1% | 50.0% | -0.4 khác biệt rõ ràng | |
| <1% | 50.0% | -0.4 khác biệt rõ ràng | |
| <1% | 60.0% | -2.5 khác biệt rõ ràng | |
| <1% | 75.0% | +0.4 khác biệt rõ ràng | |
| <1% | 33.3% | +2.4 có thể là ngẫu nhiên | |
| <1% | 66.7% | -1.5 khác biệt rõ ràng |
GiàyGiày Pháp Sư
| Lựa chọn | Tỉ lệ chọn | Thắng |
|---|---|---|
| 70% | 54.3% | |
| 16% | 52.6% | |
| 6% | 52.7% | |
| 4% | 48.3% | |
| 3% | 55.7% |
Món 1Đuốc Lửa Đen
| Lựa chọn | Tỉ lệ chọn | Thắng |
|---|---|---|
| 44% | 53.7% | |
| 36% | 53.5% | |
| 13% | 48.9% | |
| 3% | 50.6% | |
| 2% | 50.5% |
Món 2Trượng Pha Lê Rylai
| Lựa chọn | Tỉ lệ chọn | Thắng |
|---|---|---|
| 47% | 54.5% | |
| 28% | 54.5% | |
| 6% | 54.6% | |
| 2% | 48.1% | |
| 1% | 55.2% |
Món 3Mặt Nạ Đọa Đày Liandry
| Lựa chọn | Tỉ lệ chọn | Thắng |
|---|---|---|
| 42% | 60.3% | |
| 11% | 60.0% | |
| 7% | 63.2% | |
| 7% | 57.5% | |
| 6% | 60.3% |
Món 4Đồng Hồ Cát Zhonya
| Lựa chọn | Tỉ lệ chọn | Thắng |
|---|---|---|
| 20% | 61.6% | |
| 19% | 63.8% | |
| 12% | 64.2% | |
| 9% | 64.9% | |
| 7% | 59.4% |
Món 5Mũ Phù Thủy Rabadon
| Lựa chọn | Tỉ lệ chọn | Thắng |
|---|---|---|
| 30% | 63.2% | |
| 10% | 64.9% | |
| 9% | 59.9% | |
| 8% | 62.3% | |
| 8% | 66.4% |
Món 6Ngọn Lửa Hắc Hóa
| Lựa chọn | Tỉ lệ chọn | Thắng |
|---|---|---|
| 13% | 73.2% | |
| 10% | 45.2% | |
| 7% | 66.7% | |
| 5% | 41.2% | |
| 4% | 64.3% |
Ngọc chínhLửa Tử Thần
| Lựa chọn | Tỉ lệ chọn | Thắng |
|---|---|---|
| 9% | 53.6% |
Hàng chính 1Dải Băng Năng Lượng
| Lựa chọn | Tỉ lệ chọn | Thắng |
|---|---|---|
| 9% | 53.6% |
Hàng chính 2Thăng Tiến Sức Mạnh
| Lựa chọn | Tỉ lệ chọn | Thắng |
|---|---|---|
| 9% | 53.6% |
Hàng chính 3Thiêu Rụi
| Lựa chọn | Tỉ lệ chọn | Thắng |
|---|---|---|
| 9% | 53.6% |
Nhánh phụKiên Định
| Lựa chọn | Tỉ lệ chọn | Thắng |
|---|---|---|
| 9% | 53.6% |
Mảnh tấn côngSức Mạnh Thích Ứng
| Lựa chọn | Tỉ lệ chọn | Thắng |
|---|---|---|
| 9% | 53.6% |
Mảnh linh hoạtSức Mạnh Thích Ứng
| Lựa chọn | Tỉ lệ chọn | Thắng |
|---|---|---|
| 9% | 53.6% |
Mảnh phòng thủMáu Tăng Tiến
| Lựa chọn | Tỉ lệ chọn | Thắng |
|---|---|---|
| 9% | 53.6% |
QWE
Kỹ năngQ > W > E
Người chơi Cao Thủ+ chọn món này: 60% số trận của họ. Tính mọi rank, Q + E + W được chọn nhiều nhất.
| Lựa chọn | Tỉ lệ chọn | Thắng | Thắng thêm |
|---|---|---|---|
| QEWQ + E + W | 68% | 51.3% | -3.1 khác biệt rõ ràng |
| QWEQ + W + E | 30% | 58.2% | +3.9 có thể là ngẫu nhiên |
| EQWE + Q + W | 2% | 37.9% | -6.2 khác biệt rõ ràng |
- E
- Q
- W
- Q
- Q
- R
- Q
- E
- Q
- E
- R
- E
- E
- W
- W
- R
- W
- W
Phép bổ trợTốc Biến + Lá Chắn
| Lựa chọn | Tỉ lệ chọn | Thắng | Thắng thêm |
|---|---|---|---|
| 86% | 52.2% | +0.2 có thể là ngẫu nhiên | |
| 5% | 59.1% | +1.9 khác biệt rõ ràng | |
| 4% | 52.9% | +0.4 có thể là ngẫu nhiên | |
| 3% | 56.0% | -3.0 khác biệt rõ ràng | |
| 1% | 66.7% | +0.6 có thể là ngẫu nhiên | |
| <1% | 75.0% | -1.6 có thể là ngẫu nhiên | |
| <1% | 50.0% | -4.0 khác biệt rõ ràng |
Build Aurelion Sol Xạ thủ
- thắng
- 52.2%
- trận
- 2,528
- Tác động thắng
- +1.2
- Tỉ lệ chọn
- 0.2%
Đồ khởi đầuNhẫn Doran + Bình Máu x2
Thắng thêm ở đây: +1.7 mỗi 100 trận. Không lựa chọn nào khác hơn hẳn lựa chọn này.
| Lựa chọn | Tỉ lệ chọn | Thắng | Thắng thêm |
|---|---|---|---|
| 90% | 53.8% | +1.7 có thể là ngẫu nhiên | |
| 4% | 47.4% | -2.9 khác biệt rõ ràng | |
| 2% | 85.7% | -0.3 có thể là ngẫu nhiên | |
| 1% | 50.0% | +0.2 có thể là ngẫu nhiên | |
| <1% | 100.0% | +0.3 có thể là ngẫu nhiên | |
| <1% | 100.0% | -3.8 khác biệt rõ ràng |
GiàyGiày Thủy Ngân
Giày Thủy Ngân thắng nhiều hơn Giày Pháp Sư, lựa chọn nhiều nhất: +2.0 so với -1.3 mỗi 100 trận. Khác biệt rõ ràng.
| Lựa chọn | Tỉ lệ chọn | Thắng | Thắng thêm | Thời gian |
|---|---|---|---|---|
| 78% | 55.9% | -1.3 có thể là ngẫu nhiên | 15:01 | |
| 9% | 48.5% | +1.1 có thể là ngẫu nhiên | 16:18 | |
| 8% | 51.7% | +2.0 khác biệt rõ ràng | 17:18 | |
| 1% | 80.0% | -1.5 có thể là ngẫu nhiên | 12:28 | |
| 1% | 50.0% | -0.6 có thể là ngẫu nhiên |
Khi gặp đội thiên AD
| Lựa chọn | Tỉ lệ chọn | Thắng | Kết quả |
|---|---|---|---|
| 72% | 56.4% | mua nhiều nhất | |
| 9% | 58.3% | chưa đủ trận | |
| 3% | 35.7% | chưa đủ trận | |
| 2% | 60.0% | chưa đủ trận |
Khi gặp đội thiên AP
| Lựa chọn | Tỉ lệ chọn | Thắng | Kết quả |
|---|---|---|---|
| 72% | 55.7% | mua nhiều nhất | |
| 11% | 60.7% | chưa đủ trận | |
| 3% | 57.1% | chưa đủ trận | |
| 2% | 25.0% | chưa đủ trận |
Mua nhiều hơn khi gặp một loại sát thương
| Lựa chọn | Đội AD | Đội AP |
|---|---|---|
| 29% | 38% | |
| 3% | 11% | |
| 6% | 14% | |
| 9% | 2% |
Món 1Trượng Pha Lê Rylai
Trượng Pha Lê Rylai thuộc bản build thắng nhiều hơn: +1.1 mỗi 100 trận, so với +0.4 của bản build mà nhiều người chơi hoàn thành nhất.
| Lựa chọn | Tỉ lệ chọn | Thắng | Thắng thêm | Thời gian |
|---|---|---|---|---|
| 46% | 51.5% | +0.3 có thể là ngẫu nhiên | 11:09 | |
| 43% | 56.2% | +0.5 có thể là ngẫu nhiên | 10:53 | |
| 5% | 59.1% | +0.9 có thể là ngẫu nhiên | 12:31 | |
| 4% | 47.4% | -3.4 khác biệt rõ ràng | 11:19 | |
| <1% | 0.0% | -1.4 có thể là ngẫu nhiên | 10:33 |
Hoàn thành cùng nhau
| Lựa chọn | Tỉ lệ chọn | Thắng | trận |
|---|---|---|---|
| 39% | - | 694 | |
| 16% | 59.5% | 282 | |
| 8% | 58.5% | 149 | |
| 4% | - | 68 |
Món 2Mặt Nạ Đọa Đày Liandry
Mặt Nạ Đọa Đày Liandry thuộc bản build thắng nhiều hơn: +1.1 mỗi 100 trận, so với +0.4 của bản build mà nhiều người chơi hoàn thành nhất.
| Lựa chọn | Tỉ lệ chọn | Thắng | Thắng thêm | Thời gian |
|---|---|---|---|---|
| 48% | 54.3% | +0.6 có thể là ngẫu nhiên | 17:32 | |
| 34% | 55.6% | -0.2 có thể là ngẫu nhiên | 18:33 | |
| 10% | 51.3% | 0.0 có thể là ngẫu nhiên | 17:42 | |
| 3% | 70.0% | -0.3 có thể là ngẫu nhiên | ||
| 2% | 37.5% | -1.3 có thể là ngẫu nhiên | 18:11 | |
| 1% | 100.0% | mua khi đã dẫn trước | ||
| 1% | 100.0% | -1.8 có thể là ngẫu nhiên | 18:52 | |
| 1% | 50.0% | +1.0 có thể là ngẫu nhiên |
Hoàn thành cùng nhau
| Lựa chọn | Tỉ lệ chọn | Thắng | trận |
|---|---|---|---|
| 39% | - | 694 | |
| 16% | 59.5% | 282 | |
| 8% | 58.5% | 149 | |
| 4% | - | 68 |
Món 3Lời Nguyền Huyết Tự
Lời Nguyền Huyết Tự thuộc bản build thắng nhiều hơn: +1.1 mỗi 100 trận, so với +0.4 của bản build mà nhiều người chơi hoàn thành nhất.
| Lựa chọn | Tỉ lệ chọn | Thắng | Thắng thêm | Thời gian |
|---|---|---|---|---|
| 40% | 54.5% | +0.6 có thể là ngẫu nhiên | 23:27 | |
| 18% | 58.3% | +1.4 có thể là ngẫu nhiên | 24:06 | |
| 16% | 59.6% | -1.1 có thể là ngẫu nhiên | 25:02 | |
| 10% | 72.7% | -1.3 có thể là ngẫu nhiên | 24:12 | |
| 6% | 47.6% | -0.6 có thể là ngẫu nhiên | 23:44 | |
| 2% | 62.5% | +1.5 có thể là ngẫu nhiên | ||
| 2% | 42.9% | -0.3 có thể là ngẫu nhiên | ||
| 2% | 100.0% | mua khi đã dẫn trước |
Hoàn thành cùng nhau
| Lựa chọn | Tỉ lệ chọn | Thắng | trận |
|---|---|---|---|
| 39% | - | 694 | |
| 16% | 59.5% | 282 | |
| 8% | 58.5% | 149 | |
| 4% | - | 68 |
Món 4Trượng Hư Vô
Trượng Hư Vô thắng nhiều hơn Đồng Hồ Cát Zhonya, lựa chọn nhiều nhất: +0.5 so với -1.3 mỗi 100 trận. Có thể là ngẫu nhiên.
| Lựa chọn | Tỉ lệ chọn | Thắng | Thắng thêm | Thời gian |
|---|---|---|---|---|
| 27% | 60.7% | -1.3 có thể là ngẫu nhiên | 29:17 | |
| 23% | 58.3% | +1.1 khác biệt rõ ràng | 28:53 | |
| 12% | 70.8% | -1.2 có thể là ngẫu nhiên | 28:56 | |
| 8% | 58.8% | -0.4 có thể là ngẫu nhiên | 28:51 | |
| 6% | 69.2% | -0.4 có thể là ngẫu nhiên | 28:09 | |
| 5% | 63.6% | +0.5 có thể là ngẫu nhiên | ||
| 5% | 80.0% | quá lớn để tin | ||
| 1% | 100.0% | mua khi đã dẫn trước |
Món 5Dây Chuyền Chữ Thập
Dây Chuyền Chữ Thập thắng nhiều hơn Mũ Phù Thủy Rabadon, lựa chọn nhiều nhất: +1.3 so với -1.7 mỗi 100 trận. Có thể là ngẫu nhiên.
| Lựa chọn | Tỉ lệ chọn | Thắng | Thắng thêm | Thời gian |
|---|---|---|---|---|
| 23% | 65.2% | -1.7 có thể là ngẫu nhiên | 33:44 | |
| 19% | 79.0% | -1.6 có thể là ngẫu nhiên | 33:11 | |
| 15% | 73.3% | +1.1 có thể là ngẫu nhiên | 32:45 | |
| 11% | 81.8% | +1.3 có thể là ngẫu nhiên | 32:58 | |
| 7% | 57.1% | mua khi đã dẫn trước | ||
| 6% | 83.3% | +0.4 có thể là ngẫu nhiên | ||
| 5% | 40.0% | -1.3 có thể là ngẫu nhiên | ||
| 5% | 60.0% | +0.2 có thể là ngẫu nhiên | 33:31 |
Món 6Mũ Phù Thủy Rabadon
| Lựa chọn | Tỉ lệ chọn | Thắng | Thời gian |
|---|---|---|---|
| 28% | - | 37:05 | |
| 14% | - | 38:59 | |
| 11% | - | 37:35 | |
| 10% | - | 36:38 | |
| 8% | - | 35:44 |
Ngọc chínhLửa Tử Thần
Thắng thêm ở đây: 0.0 mỗi 100 trận. Không lựa chọn nào khác hơn hẳn lựa chọn này.
| Lựa chọn | Tỉ lệ chọn | Thắng | Thắng thêm |
|---|---|---|---|
| 80% | 56.3% | 0.0 có thể là ngẫu nhiên | |
| 16% | 43.1% | -0.1 có thể là ngẫu nhiên | |
| 2% | 28.6% | +1.0 có thể là ngẫu nhiên | |
| 1% | 60.0% | -1.3 có thể là ngẫu nhiên |
Hàng chính 1Bậc Thầy Nguyên Tố
Bậc Thầy Nguyên Tố thắng nhiều hơn Dải Băng Năng Lượng, lựa chọn nhiều nhất: +0.4 so với -0.6 mỗi 100 trận. Có thể là ngẫu nhiên.
| Lựa chọn | Tỉ lệ chọn | Thắng | Thắng thêm |
|---|---|---|---|
| 94% | 54.4% | -0.6 có thể là ngẫu nhiên | |
| 2% | 25.0% | +0.4 có thể là ngẫu nhiên | |
| 1% | 33.3% | +1.7 có thể là ngẫu nhiên | |
| 1% | 33.3% | -0.1 có thể là ngẫu nhiên | |
| 1% | 66.7% | +0.1 có thể là ngẫu nhiên | |
| <1% | 50.0% | -2.7 có thể là ngẫu nhiên |
Hàng chính 2Thăng Tiến Sức Mạnh
Thăng Tiến Sức Mạnh thắng nhiều hơn Tập Trung Tuyệt Đối, lựa chọn nhiều nhất: +1.5 so với -1.6 mỗi 100 trận. Khác biệt rõ ràng.
| Lựa chọn | Tỉ lệ chọn | Thắng | Thắng thêm |
|---|---|---|---|
| 76% | 53.1% | -1.6 có thể là ngẫu nhiên | |
| 18% | 59.3% | +1.5 khác biệt rõ ràng | |
| 2% | 44.4% | +0.9 có thể là ngẫu nhiên | |
| 1% | 40.0% | -1.3 có thể là ngẫu nhiên | |
| 1% | 75.0% | +0.2 có thể là ngẫu nhiên | |
| <1% | 0.0% | +0.2 có thể là ngẫu nhiên |
Hàng chính 3Cuồng Phong Tích Tụ
Cuồng Phong Tích Tụ thắng nhiều hơn Thiêu Rụi, lựa chọn nhiều nhất: +1.6 so với -1.6 mỗi 100 trận. Khác biệt rõ ràng.
| Lựa chọn | Tỉ lệ chọn | Thắng | Thắng thêm |
|---|---|---|---|
| 78% | 52.9% | -1.6 có thể là ngẫu nhiên | |
| 18% | 59.3% | +1.6 khác biệt rõ ràng | |
| 1% | 33.3% | 0.0 có thể là ngẫu nhiên | |
| <1% | 0.0% | +0.3 có thể là ngẫu nhiên | |
| <1% | 100.0% | -2.3 có thể là ngẫu nhiên |
Nhánh phụChuẩn Xác
Thắng thêm ở đây: -1.0 mỗi 100 trận. Không lựa chọn nào khác hơn hẳn lựa chọn này.
| Lựa chọn | Tỉ lệ chọn | Thắng | Thắng thêm |
|---|---|---|---|
| 59% | 52.5% | -1.0 có thể là ngẫu nhiên | |
| 29% | 55.6% | +0.6 có thể là ngẫu nhiên | |
| 8% | 54.0% | +0.9 có thể là ngẫu nhiên | |
| 2% | 40.0% | +0.6 có thể là ngẫu nhiên | |
| 2% | 62.5% | +1.0 có thể là ngẫu nhiên |
Ngọc phụHiện Diện Trí Tuệ + Nhát Chém Ân Huệ
Hiện Diện Trí Tuệ + Nhát Chém Ân Huệ thắng nhiều hơn Hiện Diện Trí Tuệ + Đốn Hạ, lựa chọn nhiều nhất: +2.0 so với -2.1 mỗi 100 trận. Khác biệt rõ ràng.
| Lựa chọn | Tỉ lệ chọn | Thắng | Thắng thêm |
|---|---|---|---|
| 85% | 50.4% | -2.1 có thể là ngẫu nhiên | |
| 6% | 62.5% | +2.0 khác biệt rõ ràng | |
| 2% | 40.0% | +1.4 có thể là ngẫu nhiên | |
| 2% | 75.0% | +1.0 có thể là ngẫu nhiên | |
| <1% | 100.0% | -0.4 có thể là ngẫu nhiên |
Mảnh tấn côngĐiểm Hồi Kỹ Năng
Điểm Hồi Kỹ Năng thắng nhiều hơn Sức Mạnh Thích Ứng, lựa chọn nhiều nhất: +1.3 so với -1.0 mỗi 100 trận. Có thể là ngẫu nhiên.
| Lựa chọn | Tỉ lệ chọn | Thắng | Thắng thêm |
|---|---|---|---|
| 96% | 54.3% | -1.0 có thể là ngẫu nhiên | |
| 3% | 33.3% | +1.3 có thể là ngẫu nhiên | |
| 1% | 25.0% | -0.3 có thể là ngẫu nhiên |
Mảnh linh hoạtMáu Tăng Tiến
Máu Tăng Tiến thắng nhiều hơn Sức Mạnh Thích Ứng, lựa chọn nhiều nhất: +0.9 so với -1.0 mỗi 100 trận. Có thể là ngẫu nhiên.
| Lựa chọn | Tỉ lệ chọn | Thắng | Thắng thêm |
|---|---|---|---|
| 93% | 53.2% | -1.0 có thể là ngẫu nhiên | |
| 4% | 61.1% | +0.4 có thể là ngẫu nhiên | |
| 3% | 50.0% | +0.9 có thể là ngẫu nhiên |
Mảnh phòng thủKháng Hiệu Ứng và Kháng Làm Chậm
Kháng Hiệu Ứng và Kháng Làm Chậm thắng nhiều hơn Máu Tăng Tiến, lựa chọn nhiều nhất: +1.1 so với -0.5 mỗi 100 trận. Có thể là ngẫu nhiên.
| Lựa chọn | Tỉ lệ chọn | Thắng | Thắng thêm |
|---|---|---|---|
| 78% | 53.2% | -0.5 có thể là ngẫu nhiên | |
| 18% | 55.0% | +0.2 có thể là ngẫu nhiên | |
| 4% | 50.0% | +1.1 có thể là ngẫu nhiên |
QWE
Kỹ năngQ > W > E
Thắng thêm ở đây: +3.1 mỗi 100 trận. Không lựa chọn nào khác hơn hẳn lựa chọn này.
Người chơi Cao Thủ+ chọn món này: 88% số trận của họ. Tính mọi rank, Q + E + W được chọn nhiều nhất.
| Lựa chọn | Tỉ lệ chọn | Thắng | Thắng thêm |
|---|---|---|---|
| QEWQ + E + W | 52% | 54.9% | -2.9 khác biệt rõ ràng |
| QWEQ + W + E | 48% | 52.4% | +3.1 có thể là ngẫu nhiên |
| EQWE + Q + W | <1% | 0.0% | -4.6 khác biệt rõ ràng |
Cấp 1 đến 18
- 1Q
- 2E
- 3W
- 4Q
- 5Q
- 6R
- 7Q
- 8E
- 9Q
- 10E
- 11R
- 12E
- 13E
- 14W
- 15W
- 16R
- 17W
- 18W
Tăng Q trước: thắng 53.6%. Tăng E trước: thắng 16.7% (chưa đủ trận).
- Q
- E
- W
- Q
- Q
- R
- Q
- E
- Q
- E
- R
- E
- E
- W
- W
- R
- W
- W
Phép bổ trợKiệt Sức + Tốc Biến
Kiệt Sức + Tốc Biến thắng nhiều hơn Tốc Biến + Dịch Chuyển, lựa chọn nhiều nhất: +0.7 so với -0.1 mỗi 100 trận. Có thể là ngẫu nhiên.
| Lựa chọn | Tỉ lệ chọn | Thắng | Thắng thêm |
|---|---|---|---|
| 77% | 53.5% | -0.1 có thể là ngẫu nhiên | |
| 11% | 53.2% | +0.1 có thể là ngẫu nhiên | |
| 8% | 52.8% | +0.7 có thể là ngẫu nhiên | |
| 2% | 85.7% | -1.7 có thể là ngẫu nhiên | |
| 1% | 75.0% | 0.0 có thể là ngẫu nhiên | |
| 1% | 25.0% | -1.3 có thể là ngẫu nhiên | |
| <1% | 0.0% | -0.4 có thể là ngẫu nhiên |
Build Aurelion Sol Đường trên
- thắng
- 51.0%
- trận
- 942
- Tác động thắng
- +0.3
- Tỉ lệ chọn
- 0.1%
Đồ khởi đầuNhẫn Doran + Bình Máu x2
Thắng thêm ở đây: +2.6 mỗi 100 trận. Không lựa chọn nào khác hơn hẳn lựa chọn này.
| Lựa chọn | Tỉ lệ chọn | Thắng | Thắng thêm |
|---|---|---|---|
| 80% | 48.7% | +2.6 có thể là ngẫu nhiên | |
| 16% | 33.3% | -3.6 khác biệt rõ ràng | |
| 2% | 66.7% | -0.6 có thể là ngẫu nhiên | |
| 1% | 100.0% | -0.2 có thể là ngẫu nhiên | |
| 1% | 100.0% | -0.6 có thể là ngẫu nhiên |
GiàyGiày Thủy Ngân
Giày Thủy Ngân thắng nhiều hơn Giày Pháp Sư, lựa chọn nhiều nhất: +1.1 so với -0.1 mỗi 100 trận. Có thể là ngẫu nhiên.
| Lựa chọn | Tỉ lệ chọn | Thắng | Thắng thêm | Thời gian |
|---|---|---|---|---|
| 76% | 46.5% | -0.1 có thể là ngẫu nhiên | 16:03 | |
| 9% | 58.3% | +1.1 có thể là ngẫu nhiên | 19:24 | |
| 8% | 70.0% | -0.6 có thể là ngẫu nhiên | 14:34 | |
| 5% | 33.3% | -2.1 có thể là ngẫu nhiên | 14:58 | |
| 2% | 0.0% | +0.1 có thể là ngẫu nhiên |
Món 1Trượng Pha Lê Rylai
Trượng Pha Lê Rylai thắng nhiều hơn Đuốc Lửa Đen, lựa chọn nhiều nhất: +1.3 so với +0.3 mỗi 100 trận. Có thể là ngẫu nhiên.
| Lựa chọn | Tỉ lệ chọn | Thắng | Thắng thêm | Thời gian |
|---|---|---|---|---|
| 43% | 47.6% | +0.3 có thể là ngẫu nhiên | 11:45 | |
| 37% | 46.3% | +1.3 có thể là ngẫu nhiên | 11:28 | |
| 8% | 41.7% | 0.0 có thể là ngẫu nhiên | 12:33 | |
| 8% | 72.7% | -2.8 có thể là ngẫu nhiên | 11:30 | |
| 2% | 66.7% | -0.1 có thể là ngẫu nhiên thường bị dẫn | 11:08 |
Hoàn thành cùng nhau
| Lựa chọn | Tỉ lệ chọn | Thắng | trận |
|---|---|---|---|
| 29% | 50.0% | 159 | |
| 8% | - | 45 | |
| 8% | - | 44 | |
| 6% | - | 34 |
Món 2Mặt Nạ Đọa Đày Liandry
Mặt Nạ Đọa Đày Liandry thắng nhiều hơn Trượng Pha Lê Rylai, lựa chọn nhiều nhất: +0.8 so với -0.2 mỗi 100 trận. Có thể là ngẫu nhiên.
| Lựa chọn | Tỉ lệ chọn | Thắng | Thắng thêm | Thời gian |
|---|---|---|---|---|
| 49% | 52.2% | -0.2 có thể là ngẫu nhiên | 19:14 | |
| 33% | 48.9% | +0.8 có thể là ngẫu nhiên | 20:32 | |
| 6% | 50.0% | -0.4 có thể là ngẫu nhiên | 20:09 | |
| 5% | 42.9% | -0.5 có thể là ngẫu nhiên | 20:16 | |
| 4% | 50.0% | +0.4 có thể là ngẫu nhiên | ||
| 1% | 100.0% | +0.3 có thể là ngẫu nhiên thường đang dẫn | ||
| 1% | 100.0% | -2.6 có thể là ngẫu nhiên | 20:11 |
Hoàn thành cùng nhau
| Lựa chọn | Tỉ lệ chọn | Thắng | trận |
|---|---|---|---|
| 29% | 50.0% | 159 | |
| 8% | - | 45 | |
| 8% | - | 44 | |
| 6% | - | 34 |
Món 3Lời Nguyền Huyết Tự
Lời Nguyền Huyết Tự thắng nhiều hơn Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, lựa chọn nhiều nhất: +0.9 so với -0.1 mỗi 100 trận. Có thể là ngẫu nhiên.
| Lựa chọn | Tỉ lệ chọn | Thắng | Thắng thêm | Thời gian |
|---|---|---|---|---|
| 33% | 58.1% | -0.1 có thể là ngẫu nhiên | 25:55 | |
| 16% | 53.3% | +0.9 có thể là ngẫu nhiên | 26:39 | |
| 14% | 69.2% | +0.4 có thể là ngẫu nhiên | 27:47 | |
| 10% | 11.1% | -0.7 có thể là ngẫu nhiên | ||
| 9% | 50.0% | -0.1 có thể là ngẫu nhiên thường đang dẫn | 25:06 | |
| 5% | 40.0% | -1.2 có thể là ngẫu nhiên | 25:52 | |
| 3% | 33.3% | -0.7 có thể là ngẫu nhiên | ||
| 1% | 100.0% | +1.0 có thể là ngẫu nhiên thường đang dẫn |
Hoàn thành cùng nhau
| Lựa chọn | Tỉ lệ chọn | Thắng | trận |
|---|---|---|---|
| 29% | 50.0% | 159 | |
| 8% | - | 45 | |
| 8% | - | 44 | |
| 6% | - | 34 |
Món 4Dây Chuyền Chữ Thập
Dây Chuyền Chữ Thập thắng nhiều hơn Đồng Hồ Cát Zhonya, lựa chọn nhiều nhất: +0.5 so với -0.8 mỗi 100 trận. Có thể là ngẫu nhiên.
| Lựa chọn | Tỉ lệ chọn | Thắng | Thắng thêm | Thời gian |
|---|---|---|---|---|
| 38% | 44.4% | -0.8 có thể là ngẫu nhiên | 31:58 | |
| 13% | 33.3% | -1.0 có thể là ngẫu nhiên | 31:50 | |
| 10% | 100.0% | -0.4 có thể là ngẫu nhiên | 28:23 | |
| 10% | 20.0% | +1.9 có thể là ngẫu nhiên | 30:35 | |
| 4% | 0.0% | +0.5 có thể là ngẫu nhiên thường bị dẫn | ||
| 4% | 100.0% | -2.8 có thể là ngẫu nhiên | ||
| 4% | 0.0% | +0.3 có thể là ngẫu nhiên | 31:47 |
Món 5Đồng Hồ Cát Zhonya
Đồng Hồ Cát Zhonya thắng nhiều hơn Mũ Phù Thủy Rabadon, lựa chọn nhiều nhất: -0.8 so với -1.0 mỗi 100 trận. Có thể là ngẫu nhiên.
| Lựa chọn | Tỉ lệ chọn | Thắng | Thắng thêm | Thời gian |
|---|---|---|---|---|
| 24% | 0.0% | -1.0 có thể là ngẫu nhiên | 35:37 | |
| 12% | 50.0% | -0.8 có thể là ngẫu nhiên | 35:34 |
Món 6Mũ Phù Thủy Rabadon
| Lựa chọn | Tỉ lệ chọn | Thắng | Thời gian |
|---|---|---|---|
| 32% | - | 39:20 |
Ngọc chínhThiên Thạch Bí Ẩn
Thiên Thạch Bí Ẩn thắng nhiều hơn Lửa Tử Thần, lựa chọn nhiều nhất: +0.2 so với -0.2 mỗi 100 trận. Có thể là ngẫu nhiên.
| Lựa chọn | Tỉ lệ chọn | Thắng | Thắng thêm |
|---|---|---|---|
| 84% | 51.2% | -0.2 có thể là ngẫu nhiên | |
| 8% | 33.3% | +0.2 có thể là ngẫu nhiên | |
| 3% | 20.0% | -0.5 có thể là ngẫu nhiên | |
| 1% | 0.0% | -0.2 có thể là ngẫu nhiên |
Hàng chính 1Dải Băng Năng Lượng
Thắng thêm ở đây: +0.6 mỗi 100 trận. Không lựa chọn nào khác hơn hẳn lựa chọn này.
| Lựa chọn | Tỉ lệ chọn | Thắng | Thắng thêm |
|---|---|---|---|
| 95% | 50.0% | +0.6 có thể là ngẫu nhiên | |
| 1% | 0.0% | -2.1 có thể là ngẫu nhiên | |
| 1% | 0.0% | -0.6 có thể là ngẫu nhiên |
Hàng chính 2Thăng Tiến Sức Mạnh
Thăng Tiến Sức Mạnh thắng nhiều hơn Tập Trung Tuyệt Đối, lựa chọn nhiều nhất: +1.6 so với -1.4 mỗi 100 trận. Có thể là ngẫu nhiên.
| Lựa chọn | Tỉ lệ chọn | Thắng | Thắng thêm |
|---|---|---|---|
| 87% | 50.7% | -1.4 có thể là ngẫu nhiên | |
| 8% | 41.7% | +1.6 có thể là ngẫu nhiên | |
| 3% | 25.0% | -1.2 có thể là ngẫu nhiên | |
| 1% | 0.0% | -0.2 có thể là ngẫu nhiên |
Hàng chính 3Cuồng Phong Tích Tụ
Cuồng Phong Tích Tụ thắng nhiều hơn Thiêu Rụi, lựa chọn nhiều nhất: +0.4 so với -0.4 mỗi 100 trận. Có thể là ngẫu nhiên.
| Lựa chọn | Tỉ lệ chọn | Thắng | Thắng thêm |
|---|---|---|---|
| 86% | 53.0% | -0.4 có thể là ngẫu nhiên | |
| 10% | 20.0% | +0.4 có thể là ngẫu nhiên | |
| 1% | 0.0% | -0.1 có thể là ngẫu nhiên | |
| 1% | 0.0% | +0.6 có thể là ngẫu nhiên |
Nhánh phụKiên Định
Thắng thêm ở đây: 0.0 mỗi 100 trận. Không lựa chọn nào khác hơn hẳn lựa chọn này.
| Lựa chọn | Tỉ lệ chọn | Thắng | Thắng thêm |
|---|---|---|---|
| 50% | 51.9% | 0.0 có thể là ngẫu nhiên | |
| 40% | 51.6% | -0.7 có thể là ngẫu nhiên | |
| 5% | 14.3% | -0.7 có thể là ngẫu nhiên | |
| 4% | 16.7% | +2.6 có thể là ngẫu nhiên | |
| 1% | 0.0% | +0.6 có thể là ngẫu nhiên |
Ngọc phụSinh Trưởng + Giáp Cốt
Thắng thêm ở đây: -0.1 mỗi 100 trận. Không lựa chọn nào khác hơn hẳn lựa chọn này.
| Lựa chọn | Tỉ lệ chọn | Thắng | Thắng thêm |
|---|---|---|---|
| 91% | 48.6% | -0.1 có thể là ngẫu nhiên |
Mảnh tấn côngSức Mạnh Thích Ứng
Thắng thêm ở đây: +0.2 mỗi 100 trận. Không lựa chọn nào khác hơn hẳn lựa chọn này.
| Lựa chọn | Tỉ lệ chọn | Thắng | Thắng thêm |
|---|---|---|---|
| 91% | 50.0% | +0.2 có thể là ngẫu nhiên | |
| 8% | 30.8% | -0.2 có thể là ngẫu nhiên | |
| 1% | 0.0% | -0.4 có thể là ngẫu nhiên |
Mảnh linh hoạtMáu Tăng Tiến
Máu Tăng Tiến thắng nhiều hơn Sức Mạnh Thích Ứng, lựa chọn nhiều nhất: +2.9 so với -1.7 mỗi 100 trận. Khác biệt rõ ràng.
| Lựa chọn | Tỉ lệ chọn | Thắng | Thắng thêm |
|---|---|---|---|
| 90% | 50.0% | -1.7 có thể là ngẫu nhiên | |
| 8% | 23.1% | +2.9 khác biệt rõ ràng | |
| 2% | 66.7% | -0.5 có thể là ngẫu nhiên |
Mảnh phòng thủMáu Tăng Tiến
Thắng thêm ở đây: +0.3 mỗi 100 trận. Không lựa chọn nào khác hơn hẳn lựa chọn này.
| Lựa chọn | Tỉ lệ chọn | Thắng | Thắng thêm |
|---|---|---|---|
| 84% | 49.6% | +0.3 có thể là ngẫu nhiên | |
| 15% | 43.5% | +0.1 có thể là ngẫu nhiên | |
| 1% | 0.0% | -0.2 có thể là ngẫu nhiên |
QWE
Kỹ năngQ > W > E
Q > W > E thắng nhiều hơn Q > E > W, lựa chọn nhiều nhất: +4.9 so với -4.1 mỗi 100 trận. Khác biệt rõ ràng.
| Lựa chọn | Tỉ lệ chọn | Thắng | Thắng thêm |
|---|---|---|---|
| QEWQ + E + W | 59% | 50.6% | -4.1 có thể là ngẫu nhiên |
| QWEQ + W + E | 38% | 43.9% | +4.9 khác biệt rõ ràng |
| EQWE + Q + W | 3% | 50.0% | -4.5 có thể là ngẫu nhiên |
Cấp 1 đến 18
- 1Q
- 2Q
- 3W
- 4Q
- 5Q
- 6R
- 7Q
- 8E
- 9E
- 10E
- 11R
- 12E
- 13E
- 14W
- 15W
- 16R
- 17W
- 18W
Tăng Q trước: thắng 52.9%. Tăng E trước: thắng 52.6% (chưa đủ trận).
Phép bổ trợTốc Biến + Lá Chắn
Tốc Biến + Lá Chắn thắng nhiều hơn Tốc Biến + Dịch Chuyển, lựa chọn nhiều nhất: +2.3 so với -0.5 mỗi 100 trận. Có thể là ngẫu nhiên.
| Lựa chọn | Tỉ lệ chọn | Thắng | Thắng thêm |
|---|---|---|---|
| 77% | 48.7% | -0.5 có thể là ngẫu nhiên | |
| 12% | 47.4% | +2.3 có thể là ngẫu nhiên | |
| 5% | 37.5% | -1.7 có thể là ngẫu nhiên | |
| 4% | 50.0% | -0.2 có thể là ngẫu nhiên |
Build Aurelion Sol Hỗ trợ
Phiên bản 16.20- thắng
- 45.5%
- trận
- 10,772
- Tác động thắng
- -3.8
- Tỉ lệ chọn
- 0.1%
Đồ khởi đầuBình Máu x2
Bình Máu x2 thắng nhiều hơn Bình Máu x2 + Bản Đồ Thế Giới, lựa chọn nhiều nhất: +1.9 so với +0.8 mỗi 100 trận. Có thể là ngẫu nhiên.
| Lựa chọn | Tỉ lệ chọn | Thắng | Thắng thêm |
|---|---|---|---|
| 81% | 46.5% | +0.8 có thể là ngẫu nhiên | |
| 9% | 45.5% | -1.6 có thể là ngẫu nhiên | |
| 4% | 45.4% | -1.4 có thể là ngẫu nhiên | |
| 4% | 51.2% | +0.5 có thể là ngẫu nhiên | |
| 1% | 45.2% | +1.9 có thể là ngẫu nhiên |
GiàyGiày Thủy Ngân
Giày Thủy Ngân thắng nhiều hơn Giày Pháp Sư, lựa chọn nhiều nhất: +2.2 so với -0.7 mỗi 100 trận. Có thể là ngẫu nhiên.
| Lựa chọn | Tỉ lệ chọn | Thắng | Thắng thêm | Thời gian |
|---|---|---|---|---|
| 71% | 47.2% | -0.7 có thể là ngẫu nhiên | 16:40 | |
| 10% | 48.3% | -0.3 có thể là ngẫu nhiên | 15:02 | |
| 5% | 51.9% | +2.2 có thể là ngẫu nhiên | 17:39 | |
| 5% | 45.1% | -1.7 có thể là ngẫu nhiên | 15:08 | |
| 4% | 44.8% | +0.1 có thể là ngẫu nhiên | 17:27 | |
| 4% | 53.0% | +2.1 có thể là ngẫu nhiên |
Khi gặp đội thiên AD
| Lựa chọn | Tỉ lệ chọn | Thắng | Kết quả |
|---|---|---|---|
| 57% | 49.6% | mua nhiều nhất | |
| 8% | 47.9% | ngang kèo | |
| 6% | 47.7% | ngang kèo | |
| 4% | 50.5% | ngang kèo |
Khi gặp đội thiên AP
| Lựa chọn | Tỉ lệ chọn | Thắng | Kết quả |
|---|---|---|---|
| 57% | 47.7% | mua nhiều nhất | |
| 8% | 56.4% | ngang kèo | |
| 6% | 50.8% | chưa đủ trận | |
| 5% | 40.0% | chưa đủ trận |
Mua nhiều hơn khi gặp một loại sát thương
| Lựa chọn | Đội AD | Đội AP |
|---|---|---|
| 3% | 8% | |
| 6% | 1% | |
| 16% | 12% | |
| 11% | 8% | |
| 4% | 6% | |
| 8% | 6% |
Món 1Trượng Pha Lê Rylai
Trượng Pha Lê Rylai thuộc bản build thắng nhiều hơn: +3.0 mỗi 100 trận, so với -0.4 của bản build mà nhiều người chơi hoàn thành nhất.
| Lựa chọn | Tỉ lệ chọn | Thắng | Thắng thêm | Thời gian |
|---|---|---|---|---|
| 55% | 47.9% | +0.8 có thể là ngẫu nhiên | 12:28 | |
| 22% | 46.1% | -0.4 có thể là ngẫu nhiên | 13:02 | |
| 10% | 45.8% | +0.9 có thể là ngẫu nhiên | 14:11 | |
| 4% | 46.0% | -2.0 có thể là ngẫu nhiên | 12:39 | |
| 3% | 37.3% | -3.6 có thể là ngẫu nhiên | 13:31 | |
| 1% | 46.9% | -2.0 có thể là ngẫu nhiên | ||
| 1% | 43.8% | -0.7 có thể là ngẫu nhiên |
Hoàn thành cùng nhau
| Lựa chọn | Tỉ lệ chọn | trận |
|---|---|---|
| 22% | 1,313 | |
| 9% | 560 | |
| 7% | 452 | |
| 5% | 299 |
Món 2Mặt Nạ Đọa Đày Liandry
Mặt Nạ Đọa Đày Liandry thuộc bản build thắng nhiều hơn: +3.0 mỗi 100 trận, so với -0.4 của bản build mà nhiều người chơi hoàn thành nhất.
| Lựa chọn | Tỉ lệ chọn | Thắng | Thắng thêm | Thời gian |
|---|---|---|---|---|
| 40% | 49.4% | +0.2 có thể là ngẫu nhiên | 21:45 | |
| 24% | 47.4% | +0.1 có thể là ngẫu nhiên | 20:50 | |
| 13% | 50.0% | -0.2 có thể là ngẫu nhiên | 20:55 | |
| 5% | 47.5% | -1.8 có thể là ngẫu nhiên | 22:55 | |
| 3% | 47.8% | -0.9 có thể là ngẫu nhiên | 21:22 | |
| 2% | 45.7% | -0.2 có thể là ngẫu nhiên | ||
| 2% | 48.7% | -1.5 có thể là ngẫu nhiên | ||
| 2% | 37.7% | -2.1 có thể là ngẫu nhiên |
Hoàn thành cùng nhau
| Lựa chọn | Tỉ lệ chọn | trận |
|---|---|---|
| 22% | 1,313 | |
| 9% | 560 | |
| 7% | 452 | |
| 5% | 299 |
Món 3Lời Nguyền Huyết Tự
Lời Nguyền Huyết Tự thuộc bản build thắng nhiều hơn: +3.0 mỗi 100 trận, so với -0.4 của bản build mà nhiều người chơi hoàn thành nhất.
| Lựa chọn | Tỉ lệ chọn | Thắng | Thắng thêm | Thời gian |
|---|---|---|---|---|
| 21% | 51.6% | +0.3 có thể là ngẫu nhiên | 27:28 | |
| 15% | 50.0% | -1.2 có thể là ngẫu nhiên | 28:31 | |
| 13% | 50.5% | -1.3 có thể là ngẫu nhiên | 28:59 | |
| 8% | 47.3% | -1.1 có thể là ngẫu nhiên | 27:55 | |
| 8% | 52.6% | +0.8 có thể là ngẫu nhiên | 27:30 | |
| 7% | 56.0% | +1.0 có thể là ngẫu nhiên | ||
| 7% | 49.1% | -0.8 có thể là ngẫu nhiên | ||
| 2% | 61.1% | +1.2 có thể là ngẫu nhiên |
Hoàn thành cùng nhau
| Lựa chọn | Tỉ lệ chọn | trận |
|---|---|---|
| 22% | 1,313 | |
| 9% | 560 | |
| 7% | 452 | |
| 5% | 299 |
Món 4Ngọn Lửa Hắc Hóa
| Lựa chọn | Tỉ lệ chọn | Thắng | Thời gian |
|---|---|---|---|
| 17% | 66.7% | 32:53 |
Món 5Mũ Phù Thủy Rabadon
Thắng thêm ở đây: +0.4 mỗi 100 trận. Không lựa chọn nào khác hơn hẳn lựa chọn này.
| Lựa chọn | Tỉ lệ chọn | Thắng | Thắng thêm | Thời gian |
|---|---|---|---|---|
| 25% | 56.3% | +0.4 có thể là ngẫu nhiên | 37:53 |
Món 6Đồng Hồ Cát Zhonya
| Lựa chọn | Tỉ lệ chọn | Thắng | Thời gian |
|---|---|---|---|
| 23% | - | 42:12 | |
| 12% | - | 41:23 | |
| 10% | - | 40:23 | |
| 8% | - | 41:13 | |
| 6% | - | 39:22 |
Ngọc chínhThiên Thạch Bí Ẩn
Thiên Thạch Bí Ẩn thắng nhiều hơn Lửa Tử Thần, lựa chọn nhiều nhất: +0.4 so với -1.3 mỗi 100 trận. Có thể là ngẫu nhiên.
| Lựa chọn | Tỉ lệ chọn | Thắng | Thắng thêm |
|---|---|---|---|
| 63% | 46.2% | -1.3 có thể là ngẫu nhiên | |
| 21% | 46.1% | +0.4 có thể là ngẫu nhiên | |
| 9% | 49.3% | +2.7 khác biệt rõ ràng | |
| 4% | 46.8% | +0.8 có thể là ngẫu nhiên |
Hàng chính 1Bậc Thầy Nguyên Tố
Bậc Thầy Nguyên Tố thắng nhiều hơn Dải Băng Năng Lượng, lựa chọn nhiều nhất: -0.3 so với -1.9 mỗi 100 trận. Có thể là ngẫu nhiên.
| Lựa chọn | Tỉ lệ chọn | Thắng | Thắng thêm |
|---|---|---|---|
| 79% | 46.1% | -1.9 có thể là ngẫu nhiên | |
| 5% | 46.3% | -0.3 có thể là ngẫu nhiên | |
| 4% | 46.6% | -0.4 có thể là ngẫu nhiên | |
| 3% | 49.2% | +2.8 có thể là ngẫu nhiên | |
| 3% | 51.2% | +2.0 có thể là ngẫu nhiên | |
| 2% | 51.5% | +4.2 khác biệt rõ ràng | |
| 1% | 42.2% | -1.8 có thể là ngẫu nhiên |
Hàng chính 2Mau Lẹ
Mau Lẹ thắng nhiều hơn Tập Trung Tuyệt Đối, lựa chọn nhiều nhất: +1.7 so với -2.2 mỗi 100 trận. Có thể là ngẫu nhiên.
| Lựa chọn | Tỉ lệ chọn | Thắng | Thắng thêm |
|---|---|---|---|
| 62% | 45.7% | -2.2 có thể là ngẫu nhiên | |
| 20% | 47.1% | +0.8 khác biệt rõ ràng | |
| 3% | 47.9% | +1.7 có thể là ngẫu nhiên | |
| 3% | 49.7% | +2.5 khác biệt rõ ràng | |
| 3% | 49.4% | +1.2 có thể là ngẫu nhiên | |
| 3% | 48.4% | +2.1 có thể là ngẫu nhiên | |
| 2% | 46.4% | +0.4 có thể là ngẫu nhiên | |
| 2% | 45.9% | +0.6 có thể là ngẫu nhiên |
Hàng chính 3Cuồng Phong Tích Tụ
Cuồng Phong Tích Tụ thắng nhiều hơn Thiêu Rụi, lựa chọn nhiều nhất: +1.0 so với -2.1 mỗi 100 trận. Có thể là ngẫu nhiên.
| Lựa chọn | Tỉ lệ chọn | Thắng | Thắng thêm |
|---|---|---|---|
| 70% | 45.8% | -2.1 có thể là ngẫu nhiên | |
| 15% | 47.7% | +1.0 có thể là ngẫu nhiên | |
| 6% | 47.6% | +1.1 có thể là ngẫu nhiên | |
| 3% | 43.3% | +0.2 có thể là ngẫu nhiên | |
| 2% | 51.7% | +2.7 có thể là ngẫu nhiên | |
| 1% | 53.8% | +2.9 có thể là ngẫu nhiên | |
| 1% | 55.6% | +2.4 có thể là ngẫu nhiên | |
| 1% | 44.6% | 0.0 có thể là ngẫu nhiên |
Nhánh phụKiên Định
Thắng thêm ở đây: -0.4 mỗi 100 trận. Không lựa chọn nào khác hơn hẳn lựa chọn này.
| Lựa chọn | Tỉ lệ chọn | Thắng | Thắng thêm |
|---|---|---|---|
| 43% | 46.8% | -0.4 có thể là ngẫu nhiên | |
| 34% | 45.0% | -0.8 có thể là ngẫu nhiên | |
| 10% | 48.9% | +1.9 có thể là ngẫu nhiên | |
| 7% | 46.4% | -0.1 có thể là ngẫu nhiên | |
| 6% | 48.3% | +0.6 có thể là ngẫu nhiên |
Ngọc phụSinh Trưởng + Giáp Cốt
Thắng thêm ở đây: 0.0 mỗi 100 trận. Không lựa chọn nào khác hơn hẳn lựa chọn này.
| Lựa chọn | Tỉ lệ chọn | Thắng | Thắng thêm |
|---|---|---|---|
| 87% | 46.8% | 0.0 có thể là ngẫu nhiên | |
| 2% | 45.9% | -0.5 có thể là ngẫu nhiên |
Mảnh tấn côngĐiểm Hồi Kỹ Năng
Điểm Hồi Kỹ Năng thắng nhiều hơn Sức Mạnh Thích Ứng, lựa chọn nhiều nhất: +1.0 so với -0.6 mỗi 100 trận. Có thể là ngẫu nhiên.
| Lựa chọn | Tỉ lệ chọn | Thắng | Thắng thêm |
|---|---|---|---|
| 83% | 46.4% | -0.6 có thể là ngẫu nhiên | |
| 15% | 46.9% | +1.0 có thể là ngẫu nhiên | |
| 2% | 48.4% | -1.2 có thể là ngẫu nhiên |
Mảnh linh hoạtMáu Tăng Tiến
Máu Tăng Tiến thắng nhiều hơn Sức Mạnh Thích Ứng, lựa chọn nhiều nhất: +1.6 so với -1.1 mỗi 100 trận. Có thể là ngẫu nhiên.
| Lựa chọn | Tỉ lệ chọn | Thắng | Thắng thêm |
|---|---|---|---|
| 86% | 46.4% | -1.1 có thể là ngẫu nhiên | |
| 9% | 45.6% | +0.4 có thể là ngẫu nhiên | |
| 5% | 48.7% | +1.6 có thể là ngẫu nhiên |
Mảnh phòng thủKháng Hiệu Ứng và Kháng Làm Chậm
Kháng Hiệu Ứng và Kháng Làm Chậm thắng nhiều hơn Máu Tăng Tiến, lựa chọn nhiều nhất: +1.0 so với -0.9 mỗi 100 trận. Có thể là ngẫu nhiên.
| Lựa chọn | Tỉ lệ chọn | Thắng | Thắng thêm |
|---|---|---|---|
| 78% | 46.2% | -0.9 có thể là ngẫu nhiên | |
| 12% | 46.2% | +0.6 có thể là ngẫu nhiên | |
| 10% | 49.0% | +1.0 có thể là ngẫu nhiên |
QWE
Kỹ năngQ > W > E
Thắng thêm ở đây: +2.2 mỗi 100 trận. Không lựa chọn nào khác hơn hẳn lựa chọn này.
Người chơi Cao Thủ+ chọn món này: 65% số trận của họ. Tính mọi rank, Q + E + W được chọn nhiều nhất.
| Lựa chọn | Tỉ lệ chọn | Thắng | Thắng thêm |
|---|---|---|---|
| QEWQ + E + W | 67% | 46.8% | -1.3 khác biệt rõ ràng |
| QWEQ + W + E | 24% | 48.7% | +2.2 có thể là ngẫu nhiên |
| EQWE + Q + W | 7% | 46.2% | -1.6 có thể là ngẫu nhiên |
| EWQE + W + Q | 1% | 46.0% | -0.3 có thể là ngẫu nhiên |
Phép bổ trợTốc Biến + Hồi Máu
Tốc Biến + Hồi Máu thắng nhiều hơn Kiệt Sức + Tốc Biến, lựa chọn nhiều nhất: +1.6 so với +1.0 mỗi 100 trận. Có thể là ngẫu nhiên.
| Lựa chọn | Tỉ lệ chọn | Thắng | Thắng thêm |
|---|---|---|---|
| 28% | 44.9% | -2.5 khác biệt rõ ràng | |
| 27% | 47.1% | +1.0 có thể là ngẫu nhiên | |
| 19% | 47.9% | +1.6 có thể là ngẫu nhiên | |
| 17% | 47.2% | -0.1 có thể là ngẫu nhiên | |
| 5% | 44.9% | -0.9 có thể là ngẫu nhiên | |
| 1% | 44.6% | -0.3 có thể là ngẫu nhiên |
Build Aurelion Sol Đi rừng
Phiên bản 16.20- thắng
- 45.4%
- trận
- 10,417
- Tác động thắng
- -3.9
- Tỉ lệ chọn
- 0.1%
Đồ khởi đầuLinh Hồn Hỏa Khuyển
Linh Hồn Hỏa Khuyển thắng nhiều hơn Linh Hồn Hỏa Khuyển + Bình Máu, lựa chọn nhiều nhất: +1.1 so với +0.9 mỗi 100 trận. Có thể là ngẫu nhiên.
| Lựa chọn | Tỉ lệ chọn | Thắng | Thắng thêm |
|---|---|---|---|
| 28% | 47.7% | +0.9 có thể là ngẫu nhiên | |
| 22% | 46.4% | +0.7 có thể là ngẫu nhiên | |
| 20% | 46.6% | +1.1 có thể là ngẫu nhiên | |
| 18% | 46.1% | -1.0 có thể là ngẫu nhiên | |
| 8% | 45.4% | -1.4 có thể là ngẫu nhiên | |
| 4% | 41.0% | -4.3 khác biệt rõ ràng |
GiàyGiày Thủy Ngân
Giày Thủy Ngân thắng nhiều hơn Giày Pháp Sư, lựa chọn nhiều nhất: +3.5 so với -2.4 mỗi 100 trận. Khác biệt rõ ràng.
| Lựa chọn | Tỉ lệ chọn | Thắng | Thắng thêm | Thời gian |
|---|---|---|---|---|
| 89% | 46.9% | -2.4 có thể là ngẫu nhiên | 15:18 | |
| 4% | 46.6% | +2.7 khác biệt rõ ràng | 16:59 | |
| 3% | 52.2% | +3.5 khác biệt rõ ràng | 19:43 | |
| 2% | 53.3% | +0.9 có thể là ngẫu nhiên | 13:34 | |
| 1% | 34.7% | -2.4 có thể là ngẫu nhiên | 13:33 |
Khi gặp đội thiên AD
| Lựa chọn | Tỉ lệ chọn | Thắng | Kết quả |
|---|---|---|---|
| 74% | 49.5% | mua nhiều nhất | |
| 6% | 48.3% | ngang kèo | |
| 2% | 61.4% | chưa đủ trận | |
| 1% | 63.6% | chưa đủ trận |
Khi gặp đội thiên AP
| Lựa chọn | Tỉ lệ chọn | Thắng | Kết quả |
|---|---|---|---|
| 74% | 53.3% | mua nhiều nhất | |
| 6% | 55.0% | ngang kèo | |
| 2% | 64.7% | chưa đủ trận | |
| 1% | 33.3% | chưa đủ trận |
Mua nhiều hơn khi gặp một loại sát thương
| Lựa chọn | Đội AD | Đội AP |
|---|---|---|
| 19% | 26% | |
| 6% | 1% | |
| 1% | 6% | |
| 32% | 28% | |
| 24% | 28% |
Món 1Trượng Pha Lê Rylai
Trượng Pha Lê Rylai thuộc bản build thắng nhiều hơn: +2.5 mỗi 100 trận, so với -1.4 của bản build mà nhiều người chơi hoàn thành nhất.
| Lựa chọn | Tỉ lệ chọn | Thắng | Thắng thêm | Thời gian |
|---|---|---|---|---|
| 57% | 45.2% | -3.0 có thể là ngẫu nhiên | 10:40 | |
| 28% | 47.9% | +2.4 khác biệt rõ ràng | 10:47 | |
| 12% | 48.2% | +1.5 khác biệt rõ ràng | 11:37 | |
| 1% | 45.5% | -0.4 có thể là ngẫu nhiên | 10:54 |
Hoàn thành cùng nhau
| Lựa chọn | Tỉ lệ chọn | trận |
|---|---|---|
| 25% | 1,784 | |
| 16% | 1,172 | |
| 7% | 541 | |
| 7% | 534 |
Món 2Mặt Nạ Đọa Đày Liandry
Mặt Nạ Đọa Đày Liandry thuộc bản build thắng nhiều hơn: +2.5 mỗi 100 trận, so với -1.4 của bản build mà nhiều người chơi hoàn thành nhất.
| Lựa chọn | Tỉ lệ chọn | Thắng | Thắng thêm | Thời gian |
|---|---|---|---|---|
| 52% | 46.7% | -2.7 có thể là ngẫu nhiên | 17:40 | |
| 27% | 48.0% | +2.4 có thể là ngẫu nhiên | 19:02 | |
| 6% | 50.2% | +0.1 có thể là ngẫu nhiên | 19:04 | |
| 5% | 46.3% | -2.5 có thể là ngẫu nhiên | 18:19 | |
| 2% | 47.8% | +1.4 có thể là ngẫu nhiên | 19:14 | |
| 1% | 49.5% | -0.3 có thể là ngẫu nhiên | ||
| 1% | 38.9% | 0.0 có thể là ngẫu nhiên | ||
| 1% | 55.1% | +2.3 có thể là ngẫu nhiên |
Hoàn thành cùng nhau
| Lựa chọn | Tỉ lệ chọn | trận |
|---|---|---|
| 25% | 1,784 | |
| 16% | 1,172 | |
| 7% | 541 | |
| 7% | 534 |
Món 3Đồng Hồ Cát Zhonya
Đồng Hồ Cát Zhonya thuộc bản build thắng nhiều hơn: +2.5 mỗi 100 trận, so với -1.4 của bản build mà nhiều người chơi hoàn thành nhất.
| Lựa chọn | Tỉ lệ chọn | Thắng | Thắng thêm | Thời gian |
|---|---|---|---|---|
| 20% | 50.1% | +0.2 có thể là ngẫu nhiên | 23:54 | |
| 18% | 47.3% | -2.9 có thể là ngẫu nhiên | 23:10 | |
| 17% | 51.5% | +0.2 có thể là ngẫu nhiên | 25:25 | |
| 13% | 51.6% | +0.3 có thể là ngẫu nhiên | 25:20 | |
| 8% | 50.4% | +1.2 có thể là ngẫu nhiên | 23:51 | |
| 7% | 47.8% | +0.1 có thể là ngẫu nhiên | ||
| 4% | 61.4% | +0.2 có thể là ngẫu nhiên | ||
| 2% | 72.8% | mua khi đã dẫn trước |
Hoàn thành cùng nhau
| Lựa chọn | Tỉ lệ chọn | trận |
|---|---|---|
| 25% | 1,784 | |
| 16% | 1,172 | |
| 7% | 541 | |
| 7% | 534 |
Món 4Dây Chuyền Chữ Thập
| Lựa chọn | Tỉ lệ chọn | Thắng | Thời gian |
|---|---|---|---|
| 30% | 58.1% | 29:18 |
Món 5Mũ Phù Thủy Rabadon
| Lựa chọn | Tỉ lệ chọn | Thắng | Thời gian |
|---|---|---|---|
| 22% | 65.9% | 33:43 |
Món 6Ngọn Lửa Hắc Hóa
| Lựa chọn | Tỉ lệ chọn | Thắng | Thời gian |
|---|---|---|---|
| 23% | 60.6% | 36:51 | |
| 13% | - | 37:06 | |
| 12% | - | 37:53 | |
| 10% | - | 37:43 | |
| 9% | - | 36:37 |
Ngọc chínhThu Thập Hắc Ám
Thắng thêm ở đây: +0.8 mỗi 100 trận. Không lựa chọn nào khác hơn hẳn lựa chọn này.
| Lựa chọn | Tỉ lệ chọn | Thắng | Thắng thêm |
|---|---|---|---|
| 58% | 46.6% | +0.8 có thể là ngẫu nhiên | |
| 33% | 45.6% | -1.6 có thể là ngẫu nhiên | |
| 6% | 48.7% | +1.5 có thể là ngẫu nhiên | |
| 2% | 50.6% | +2.1 có thể là ngẫu nhiên |
Hàng chính 1Phát Bắn Đơn Giản
Phát Bắn Đơn Giản thắng nhiều hơn Tác Động Bất Chợt, lựa chọn nhiều nhất: +1.1 so với +0.2 mỗi 100 trận. Có thể là ngẫu nhiên.
| Lựa chọn | Tỉ lệ chọn | Thắng | Thắng thêm |
|---|---|---|---|
| 47% | 46.6% | +0.2 có thể là ngẫu nhiên | |
| 31% | 45.9% | -1.6 có thể là ngẫu nhiên | |
| 11% | 46.7% | +1.1 có thể là ngẫu nhiên | |
| 7% | 47.4% | +1.6 có thể là ngẫu nhiên | |
| 1% | 50.0% | +1.1 có thể là ngẫu nhiên | |
| 1% | 49.4% | -2.7 có thể là ngẫu nhiên |
Hàng chính 2Ký Ức Kinh Hoàng
Ký Ức Kinh Hoàng thắng nhiều hơn Giác Quan Thứ Sáu, lựa chọn nhiều nhất: +3.2 so với -1.4 mỗi 100 trận. Khác biệt rõ ràng.
| Lựa chọn | Tỉ lệ chọn | Thắng | Thắng thêm |
|---|---|---|---|
| 39% | 45.9% | -1.4 có thể là ngẫu nhiên | |
| 30% | 44.6% | -2.4 có thể là ngẫu nhiên | |
| 17% | 48.3% | +3.2 khác biệt rõ ràng | |
| 7% | 51.0% | +3.4 khác biệt rõ ràng | |
| 3% | 46.5% | -0.5 có thể là ngẫu nhiên | |
| 2% | 51.9% | -0.4 có thể là ngẫu nhiên | |
| 1% | 49.6% | +0.7 có thể là ngẫu nhiên | |
| 1% | 54.4% | +0.9 có thể là ngẫu nhiên |
Hàng chính 3Thợ Săn Tối Thượng
Thợ Săn Tối Thượng thắng nhiều hơn Thợ Săn Kho Báu, lựa chọn nhiều nhất: +0.8 so với +0.4 mỗi 100 trận. Có thể là ngẫu nhiên.
| Lựa chọn | Tỉ lệ chọn | Thắng | Thắng thêm |
|---|---|---|---|
| 41% | 46.9% | +0.4 có thể là ngẫu nhiên | |
| 28% | 45.2% | -2.4 khác biệt rõ ràng | |
| 16% | 46.2% | +0.8 có thể là ngẫu nhiên | |
| 11% | 48.8% | +2.5 có thể là ngẫu nhiên | |
| 2% | 45.2% | -2.4 có thể là ngẫu nhiên | |
| 1% | 48.2% | +1.0 có thể là ngẫu nhiên |
Nhánh phụChuẩn Xác
Thắng thêm ở đây: +1.9 mỗi 100 trận. Không lựa chọn nào khác hơn hẳn lựa chọn này.
| Lựa chọn | Tỉ lệ chọn | Thắng | Thắng thêm |
|---|---|---|---|
| 31% | 47.9% | +1.9 có thể là ngẫu nhiên | |
| 29% | 46.1% | -1.6 khác biệt rõ ràng | |
| 20% | 46.7% | +0.8 có thể là ngẫu nhiên | |
| 16% | 43.7% | -1.8 khác biệt rõ ràng | |
| 3% | 46.0% | +0.4 có thể là ngẫu nhiên |
Ngọc phụĐốn Hạ + Đắc Thắng
Đốn Hạ + Đắc Thắng thắng nhiều hơn Hiện Diện Trí Tuệ + Đốn Hạ, lựa chọn nhiều nhất: +2.8 so với -3.9 mỗi 100 trận. Khác biệt rõ ràng.
| Lựa chọn | Tỉ lệ chọn | Thắng | Thắng thêm |
|---|---|---|---|
| 60% | 46.3% | -3.9 có thể là ngẫu nhiên | |
| 11% | 51.0% | +2.8 khác biệt rõ ràng | |
| 11% | 47.9% | -0.3 có thể là ngẫu nhiên | |
| 9% | 49.6% | +0.8 có thể là ngẫu nhiên | |
| 2% | 60.0% | -0.4 có thể là ngẫu nhiên |
Mảnh tấn côngĐiểm Hồi Kỹ Năng
Điểm Hồi Kỹ Năng thắng nhiều hơn Sức Mạnh Thích Ứng, lựa chọn nhiều nhất: +0.8 so với +0.1 mỗi 100 trận. Có thể là ngẫu nhiên.
| Lựa chọn | Tỉ lệ chọn | Thắng | Thắng thêm |
|---|---|---|---|
| 92% | 46.5% | +0.1 có thể là ngẫu nhiên | |
| 6% | 45.9% | +0.8 có thể là ngẫu nhiên | |
| 3% | 44.9% | -2.0 có thể là ngẫu nhiên |
Mảnh linh hoạtMáu Tăng Tiến
Máu Tăng Tiến thắng nhiều hơn Sức Mạnh Thích Ứng, lựa chọn nhiều nhất: +1.4 so với +0.3 mỗi 100 trận. Có thể là ngẫu nhiên.
| Lựa chọn | Tỉ lệ chọn | Thắng | Thắng thêm |
|---|---|---|---|
| 95% | 46.6% | +0.3 có thể là ngẫu nhiên | |
| 3% | 42.0% | -2.1 có thể là ngẫu nhiên | |
| 3% | 44.1% | +1.4 có thể là ngẫu nhiên |
Mảnh phòng thủKháng Hiệu Ứng và Kháng Làm Chậm
Kháng Hiệu Ứng và Kháng Làm Chậm thắng nhiều hơn Máu Tăng Tiến, lựa chọn nhiều nhất: +1.9 so với -0.2 mỗi 100 trận. Có thể là ngẫu nhiên.
| Lựa chọn | Tỉ lệ chọn | Thắng | Thắng thêm |
|---|---|---|---|
| 71% | 46.2% | -0.2 có thể là ngẫu nhiên | |
| 25% | 46.3% | -0.5 có thể là ngẫu nhiên | |
| 4% | 50.4% | +1.9 có thể là ngẫu nhiên |
QWE
Kỹ năngQ > W > E
Thắng thêm ở đây: +4.0 mỗi 100 trận. Không lựa chọn nào khác hơn hẳn lựa chọn này.
Người chơi Cao Thủ+ chọn món này: 80% số trận của họ. Tính mọi rank, Q + E + W được chọn nhiều nhất.
| Lựa chọn | Tỉ lệ chọn | Thắng | Thắng thêm |
|---|---|---|---|
| QEWQ + E + W | 54% | 45.1% | -4.0 khác biệt rõ ràng |
| QWEQ + W + E | 46% | 48.8% | +4.0 có thể là ngẫu nhiên |
Phép bổ trợTốc Biến + Trừng Phạt
Thắng thêm ở đây: +3.0 mỗi 100 trận. Không lựa chọn nào khác hơn hẳn lựa chọn này.
| Lựa chọn | Tỉ lệ chọn | Thắng | Thắng thêm |
|---|---|---|---|
| 70% | 47.1% | +3.0 có thể là ngẫu nhiên | |
| 26% | 43.9% | -3.8 khác biệt rõ ràng | |
| 1% | 48.9% | -0.2 có thể là ngẫu nhiên | |
| 1% | 47.6% | -0.7 có thể là ngẫu nhiên |
Người chơi Aurelion Sol hàng đầu
Xem tất cả 5,849Trận bình thường ở Đường giữa
9,365 trậnSo với mọi tướng Đường giữa
- Top 10% Tham gia hạ gục 46%
- Top 14% Hỗ trợ 8.6
- Cuối 9% Hạ gục solo 1.5
- Hạ gục
- 7.5 Cuối 45%
- Số lần chết
- 6.5 Ít nhất 37%
- % ST của đội
- 23% Cuối 43%
- ST / phút
- 872 Top 45%
- Lính / phút
- 6.8 Top 31%
- Vàng / phút
- 413 Cuối 41%
- Tầm nhìn / phút
- 0.64 Cuối 28%
- Mắt kiểm soát
- 0.7 Top 48%
- Chiến công đầu
- 5% Cuối 10%
So với đối thủ cùng đường
- Cấp 6 lúc 5:21
- Cấp 11 lúc 15:23
Trận ở giữa theo từng phút
Sát thương gây ra
Phép 99% Vật lý 1%Chết vì
Vật lý 51% Phép 42% Chuẩn 7%Trận bình thường ở Xạ thủ
2,447 trậnSo với mọi tướng Xạ thủ
- Top 7% Tham gia hạ gục 51%
- Top 14% Hỗ trợ 9.5
- Cuối 11% Chiến công đầu 7%
- Hạ gục
- 8.3 Top 50%
- Số lần chết
- 6.7 Ít nhất 28%
- Hạ gục solo
- 1.0 Cuối 30%
- % ST của đội
- 23% Top 50%
- ST / phút
- 883 Top 42%
- Lính / phút
- 6.9 Top 28%
- Vàng / phút
- 459 Top 50%
- Tầm nhìn / phút
- 0.63 Cuối 20%
- Mắt kiểm soát
- 0.6 Cuối 46%
So với đối thủ cùng đường
- Cấp 6 lúc 7:31
- Cấp 11 lúc 18:29
Trận ở giữa theo từng phút
Sát thương gây ra
Phép 99% Vật lý 1%Chết vì
Vật lý 55% Phép 39% Chuẩn 6%Trận bình thường ở Đường trên
911 trậnSo với mọi tướng Đường trên
- Top 9% Tham gia hạ gục 39%
- Top 19% Hỗ trợ 7.5
- Cuối 9% Hạ gục solo 1.9
- Hạ gục
- 6.4 Cuối 45%
- Số lần chết
- 6.7 Ít nhất 48%
- % ST của đội
- 23% Top 45%
- ST / phút
- 849 Top 37%
- Lính / phút
- 6.9 Top 19%
- Vàng / phút
- 402 Cuối 45%
- Tầm nhìn / phút
- 0.73 Cuối 24%
- Mắt kiểm soát
- 0.6 Top 42%
- Chiến công đầu
- 8% Cuối 22%
So với đối thủ cùng đường
- Cấp 6 lúc 5:34
- Cấp 11 lúc 14:12
Trận ở giữa theo từng phút
Sát thương gây ra
Phép 99% Vật lý 1%Chết vì
Vật lý 55% Phép 38% Chuẩn 7%Kèo đấu và đồng đội lấy từ các trận Aurelion Sol ở Đường giữa.
Kèo đấu và đồng đội lấy từ các trận Aurelion Sol ở Đường giữa.
-
Aurelion Sol cùng Sett: +2.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.3-3.4) · 8,765 trận · Đo được · 2% trong số này mượn từ các tướng tương tự -
Aurelion Sol cùng Illaoi: +2.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.8-3.8) · 4,018 trận · Đo được · 5% trong số này mượn từ các tướng tương tự -
Aurelion Sol cùng Zaahen: +1.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.0-3.8) · 2,467 trận · Đo được · 8% trong số này mượn từ các tướng tương tự
-
Aurelion Sol cùng K'Sante: -4.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -6.6 đến -2.6) · 2,262 trận · Đo được · 8% trong số này mượn từ các tướng tương tự -
Aurelion Sol cùng Ryze: -4.6 trận thắng trên 100 trận (khoảng -9.1 đến -0.1) · 274 trận · Gộp · 42% trong số này mượn từ các tướng tương tự -
Aurelion Sol cùng Jayce: -2.9 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.5 đến -1.3) · 3,752 trận · Đo được · 5% trong số này mượn từ các tướng tương tự
-
Aurelion Sol cùng Warwick: +3.8 trận thắng trên 100 trận (khoảng 2.6-4.9) · 7,864 trận · Đo được · 2% trong số này mượn từ các tướng tương tự -
Aurelion Sol cùng Sejuani: +3.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.8-5.5) · 2,545 trận · Đo được · 7% trong số này mượn từ các tướng tương tự -
Aurelion Sol cùng Rammus: +3.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.8-5.2) · 3,106 trận · Đo được · 6% trong số này mượn từ các tướng tương tự
-
Aurelion Sol cùng Qiyana: -5.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -6.8 đến -3.8) · 4,333 trận · Đo được · 4% trong số này mượn từ các tướng tương tự -
Aurelion Sol cùng Rengar: -4.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.7 đến -2.2) · 3,095 trận · Đo được · 6% trong số này mượn từ các tướng tương tự -
Aurelion Sol cùng Karthus: -3.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.5 đến -0.6) · 1,463 trận · Đo được · 12% trong số này mượn từ các tướng tương tự
-
Aurelion Sol cùng Jinx: +1.74 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.94-2.53) · 16,365 trận · Đo được · 1% trong số này mượn từ các tướng tương tự -
Aurelion Sol cùng Jhin: +1.14 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.33-1.94) · 15,910 trận · Đo được · 1% trong số này mượn từ các tướng tương tự
-
Aurelion Sol cùng Ezreal: -3.4 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.4 đến -2.4) · 9,351 trận · Đo được · 2% trong số này mượn từ các tướng tương tự -
Aurelion Sol cùng Varus: -3.2 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.8 đến -1.5) · 3,564 trận · Đo được · 5% trong số này mượn từ các tướng tương tự -
Aurelion Sol cùng Ashe: -2.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng -3.2 đến -1.1) · 9,212 trận · Đo được · 2% trong số này mượn từ các tướng tương tự
-
Aurelion Sol cùng Leona: +3.5 trận thắng trên 100 trận (khoảng 2.5-4.6) · 8,647 trận · Đo được · 2% trong số này mượn từ các tướng tương tự -
Aurelion Sol cùng Sona: +3.0 trận thắng trên 100 trận (khoảng 1.1-5.0) · 2,272 trận · Đo được · 8% trong số này mượn từ các tướng tương tự -
Aurelion Sol cùng Rell: +2.1 trận thắng trên 100 trận (khoảng 0.3-3.9) · 2,925 trận · Đo được · 6% trong số này mượn từ các tướng tương tự
-
Aurelion Sol cùng Mel: -4.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -6.0 đến -2.5) · 2,964 trận · Đo được · 6% trong số này mượn từ các tướng tương tự -
Aurelion Sol cùng Yuumi: -4.3 trận thắng trên 100 trận (khoảng -5.8 đến -2.8) · 4,155 trận · Đo được · 5% trong số này mượn từ các tướng tương tự -
Aurelion Sol cùng Karma: -2.7 trận thắng trên 100 trận (khoảng -4.2 đến -1.1) · 3,999 trận · Đo được · 5% trong số này mượn từ các tướng tương tự
Lựa chọn Đường giữa khác
Tất cả 173- ARAM C #62
-
64 Aurelion Sol -
78 Fizz -
78 Xerath -
73 Ekko -
71 Diana -
71 Malzahar -
71 Veigar