Thắng thêm ở đây: +1.4 mỗi 100 trận. Không lựa chọn nào khác hơn hẳn lựa chọn này.
Ngọc chính: mọi lựa chọn
Lựa chọn
Tỉ lệ chọn
Thắng
Thắng thêm
Nhịp Độ Chết Người
45%
48.2%
+1.4 có thể là ngẫu nhiên
Chinh Phục
35%
47.0%
-0.2 có thể là ngẫu nhiên
Mưa Kiếm nhánh khác
15%
47.8%
-1.7 có thể là ngẫu nhiên
Sẵn Sàng Tấn Công
1%
35.2%
-4.3 có thể là ngẫu nhiên
Sốc Điện nhánh khác
1%
49.3%
-3.6 có thể là ngẫu nhiên
Hàng chính 1Hiện Diện Trí Tuệ
Hiện Diện Trí Tuệ thắng nhiều hơn Đắc Thắng, lựa chọn nhiều nhất: +1.3 so với +0.2 mỗi 100 trận. Có thể là ngẫu nhiên.
Hàng chính 1: mọi lựa chọn
Lựa chọn
Tỉ lệ chọn
Thắng
Thắng thêm
Đắc Thắng
60%
47.4%
+0.2 có thể là ngẫu nhiên
Hiện Diện Trí Tuệ
21%
48.2%
+1.3 có thể là ngẫu nhiên
Tác Động Bất Chợt nhánh khác
14%
48.3%
-1.4 có thể là ngẫu nhiên
Vị Máu nhánh khác
1%
45.3%
-4.6 có thể là ngẫu nhiên
Hấp Thụ Sinh Mệnh
1%
36.9%
-1.9 có thể là ngẫu nhiên
Phát Bắn Đơn Giản nhánh khác
1%
50.0%
-1.4 có thể là ngẫu nhiên
Hàng chính 2Huyền Thoại: Tốc Độ Đánh
Thắng thêm ở đây: +1.2 mỗi 100 trận. Không lựa chọn nào khác hơn hẳn lựa chọn này.
Hàng chính 2: mọi lựa chọn
Lựa chọn
Tỉ lệ chọn
Thắng
Thắng thêm
Huyền Thoại: Tốc Độ Đánh
79%
47.5%
+1.2 có thể là ngẫu nhiên
Ký Ức Kinh Hoàng nhánh khác
14%
47.3%
-2.2 có thể là ngẫu nhiên
Huyền Thoại: Hút Máu
2%
49.0%
+0.6 có thể là ngẫu nhiên
Giác Quan Thứ Sáu nhánh khác
2%
50.0%
-0.3 có thể là ngẫu nhiên
Huyền Thoại: Gia Tốc
1%
43.2%
-1.2 có thể là ngẫu nhiên
Hàng chính 3Nhát Chém Ân Huệ
Nhát Chém Ân Huệ thắng nhiều hơn Chốt Chặn Cuối Cùng, lựa chọn nhiều nhất: +2.6 so với -1.1 mỗi 100 trận. Khác biệt rõ ràng.
Hàng chính 3: mọi lựa chọn
Lựa chọn
Tỉ lệ chọn
Thắng
Thắng thêm
Chốt Chặn Cuối Cùng
49%
46.5%
-1.1 có thể là ngẫu nhiên
Nhát Chém Ân Huệ
17%
48.6%
+2.6 khác biệt rõ ràng
Thợ Săn Tối Thượng nhánh khác
16%
47.8%
-2.0 có thể là ngẫu nhiên
Đốn Hạ
15%
49.3%
+0.8 có thể là ngẫu nhiên
Nhánh phụÁp Đảo
Một lựa chọn ở nhánh ngọc khác hơn hẳn ở đây (+2.0 mỗi 100 trận), nhưng nhánh chỉ đổi theo cả trang.
Nhánh phụ: mọi lựa chọn
Lựa chọn
Tỉ lệ chọn
Thắng
Thắng thêm
Áp Đảo
39%
45.6%
-2.0 có thể là ngẫu nhiên
Kiên Định
24%
49.2%
+1.9 khác biệt rõ ràng
Pháp Thuật
16%
49.7%
+2.0 khác biệt rõ ràng
Chuẩn Xác
15%
47.6%
-1.8 có thể là ngẫu nhiên
Cảm Hứng
6%
47.5%
+0.7 có thể là ngẫu nhiên
Ngọc phụThợ Săn Tối Thượng + Phát Bắn Đơn Giản
Thợ Săn Tối Thượng + Phát Bắn Đơn Giản thắng nhiều hơn Thợ Săn Tối Thượng + Ký Ức Kinh Hoàng, lựa chọn nhiều nhất: +1.0 so với -0.9 mỗi 100 trận. Có thể là ngẫu nhiên.
Ngọc phụ: mọi lựa chọn
Lựa chọn
Tỉ lệ chọn
Thắng
Thắng thêm
Thợ Săn Tối Thượng + Ký Ức Kinh Hoàng
72%
45.2%
-0.9 có thể là ngẫu nhiên
Thợ Săn Tối Thượng + Vị Máu
10%
44.3%
-0.4 có thể là ngẫu nhiên
Thợ Săn Tối Thượng + Phát Bắn Đơn Giản
8%
48.4%
+1.0 có thể là ngẫu nhiên
Thợ Săn Tối Thượng + Tác Động Bất Chợt
7%
44.4%
-0.1 có thể là ngẫu nhiên
Mảnh tấn côngSức Mạnh Thích Ứng
Sức Mạnh Thích Ứng thắng nhiều hơn Tốc Độ Đánh, lựa chọn nhiều nhất: +0.4 so với -0.2 mỗi 100 trận. Có thể là ngẫu nhiên.
Mảnh tấn công: mọi lựa chọn
Lựa chọn
Tỉ lệ chọn
Thắng
Thắng thêm
Tốc Độ Đánh
92%
47.5%
-0.2 có thể là ngẫu nhiên
Sức Mạnh Thích Ứng
8%
48.6%
+0.4 có thể là ngẫu nhiên
Mảnh linh hoạtTốc Độ Di Chuyển
Tốc Độ Di Chuyển thắng nhiều hơn Sức Mạnh Thích Ứng, lựa chọn nhiều nhất: +1.4 so với -1.9 mỗi 100 trận. Có thể là ngẫu nhiên.
Mảnh linh hoạt: mọi lựa chọn
Lựa chọn
Tỉ lệ chọn
Thắng
Thắng thêm
Sức Mạnh Thích Ứng
93%
47.5%
-1.9 có thể là ngẫu nhiên
Tốc Độ Di Chuyển
5%
47.0%
+1.4 có thể là ngẫu nhiên
Mảnh phòng thủKháng Hiệu Ứng và Kháng Làm Chậm
Kháng Hiệu Ứng và Kháng Làm Chậm thắng nhiều hơn Máu, lựa chọn nhiều nhất: +1.6 so với +1.3 mỗi 100 trận. Có thể là ngẫu nhiên.
Mảnh phòng thủ: mọi lựa chọn
Lựa chọn
Tỉ lệ chọn
Thắng
Thắng thêm
Máu Tăng Tiến
67%
46.9%
-1.8 khác biệt rõ ràng
Máu
25%
48.8%
+1.3 có thể là ngẫu nhiên
Kháng Hiệu Ứng và Kháng Làm Chậm
7%
49.4%
+1.6 có thể là ngẫu nhiên
QEW
Kỹ năngQ > E > W
Thắng thêm ở đây: +0.8 mỗi 100 trận. Không lựa chọn nào khác hơn hẳn lựa chọn này.
Kỹ năng: mọi lựa chọn
Lựa chọn
Tỉ lệ chọn
Thắng
Thắng thêm
QEWQ + E + W
71%
48.2%
+0.8 có thể là ngẫu nhiên
QWEQ + W + E
27%
46.6%
-0.8 có thể là ngẫu nhiên
EQWE + Q + W
1%
46.1%
-0.8 có thể là ngẫu nhiên
Cấp 1 đến 18
1Q
2W
3E
4Q
5Q
6R
7Q
8E
9Q
10E
11R
12E
13E
14W
15W
16R
17W
18W
Tăng Q trước: thắng 44.0%. Tăng E trước: thắng 100.0% (chưa đủ trận).
Q
W
E
Q
Q
R
Q
E
Q
E
R
E
E
W
W
R
W
W
Phép bổ trợKiệt Sức + Thiêu Đốt
Kiệt Sức + Thiêu Đốt thắng nhiều hơn Tốc Biến + Thiêu Đốt, lựa chọn nhiều nhất: +1.7 so với +1.7 mỗi 100 trận. Có thể là ngẫu nhiên.
Phép bổ trợ: mọi lựa chọn
Lựa chọn
Tỉ lệ chọn
Thắng
Thắng thêm
Tốc Biến + Thiêu Đốt
59%
48.4%
+1.7 có thể là ngẫu nhiên
Tốc Biến + Dịch Chuyển
20%
44.2%
-3.7 khác biệt rõ ràng
Kiệt Sức + Thiêu Đốt
8%
51.2%
+1.7 có thể là ngẫu nhiên
Kiệt Sức + Tốc Biến
7%
47.1%
-0.2 có thể là ngẫu nhiên
Dịch Chuyển + Thiêu Đốt
1%
54.2%
-0.1 có thể là ngẫu nhiên
Tốc Biến + Tốc Hành
1%
38.0%
+0.7 có thể là ngẫu nhiên
Tốc Hành + Thiêu Đốt
1%
52.0%
+0.6 có thể là ngẫu nhiên
Build Nocturne Đường giữa
Phiên bản 16.20
thắng
49.6%
trận
5,570
Tác động thắng
-0.3
Tỉ lệ chọn
0.0%
Đồ khởi đầuKiếm Doran + Bình Máu
Thắng thêm ở đây: +0.7 mỗi 100 trận. Không lựa chọn nào khác hơn hẳn lựa chọn này.
Đồ khởi đầu: mọi lựa chọn
Lựa chọn
Tỉ lệ chọn
Thắng
Thắng thêm
Kiếm Doran + Bình Máu
52%
48.3%
+0.7 có thể là ngẫu nhiên
Kiếm Dài + Thuốc Tái Sử Dụng
22%
50.0%
+0.4 có thể là ngẫu nhiên
Khiên Doran + Bình Máu
10%
43.5%
-1.9 có thể là ngẫu nhiên
Bình Máu x2 + Nước Mắt Nữ Thần
6%
46.7%
-2.5 có thể là ngẫu nhiên
Cung Doran + Bình Máu x2
5%
50.6%
0.0 có thể là ngẫu nhiên
GiàyGiày Thép Gai
Giày Thép Gai thắng nhiều hơn Giày Thủy Ngân, lựa chọn nhiều nhất: +2.1 so với -0.8 mỗi 100 trận. Có thể là ngẫu nhiên.
Giày: mọi lựa chọn
Lựa chọn
Tỉ lệ chọn
Thắng
Thắng thêm
Thời gian
Giày Thủy Ngân
26%
47.7%
-0.8 có thể là ngẫu nhiên
13:51
Giày Khai Sáng Ionia
24%
47.1%
-0.5 có thể là ngẫu nhiên
13:05
Giày Cuồng Nộ
21%
50.6%
-0.6 có thể là ngẫu nhiên
11:50
Giày Thép Gai
18%
50.4%
+2.1 có thể là ngẫu nhiên
14:06
Giày Phàm Ăn
9%
51.3%
-0.5 có thể là ngẫu nhiên
12:55
Giày Bạc
2%
48.7%
-1.4 có thể là ngẫu nhiên
Khi gặp đội thiên AD
Giày khi gặp đội thiên AD
Lựa chọn
Tỉ lệ chọn
Thắng
Kết quả
Giày Thép Gai
28%
53.6%
mua nhiều nhất
Giày Cuồng Nộ
21%
54.1%
ngang kèo
Giày Khai Sáng Ionia
21%
47.4%
ngang kèo
Giày Thủy Ngân
12%
52.4%
ngang kèo
Khi gặp đội thiên AP
Giày khi gặp đội thiên AP
Lựa chọn
Tỉ lệ chọn
Thắng
Kết quả
Giày Thủy Ngân
43%
48.4%
mua nhiều nhất
Giày Khai Sáng Ionia
18%
46.3%
ngang kèo
Giày Cuồng Nộ
16%
50.0%
ngang kèo
Giày Phàm Ăn
8%
58.8%
chưa đủ trận
Mua nhiều hơn khi gặp một loại sát thương
Mua nhiều hơn khi gặp một loại sát thương
Lựa chọn
Đội AD
Đội AP
Giày Thủy Ngân
12%
43%
Giày Thép Gai
28%
5%
Giày Cuồng Nộ
21%
16%
Chùy Gai Malmortius
1%
7%
Món 1Mãng Xà Kích
Thắng thêm ở đây: +0.4 mỗi 100 trận. Không lựa chọn nào khác hơn hẳn lựa chọn này.
Thắng thêm ở đây: +3.0 mỗi 100 trận. Không lựa chọn nào khác hơn hẳn lựa chọn này.
Ngọc chính: mọi lựa chọn
Lựa chọn
Tỉ lệ chọn
Thắng
Thắng thêm
Mưa Kiếm
55%
44.4%
+3.0 có thể là ngẫu nhiên
Nhịp Độ Chết Người nhánh khác
23%
34.0%
-4.5 có thể là ngẫu nhiên
Hàng chính 1Tác Động Bất Chợt
Thắng thêm ở đây: +3.1 mỗi 100 trận. Không lựa chọn nào khác hơn hẳn lựa chọn này.
Hàng chính 1: mọi lựa chọn
Lựa chọn
Tỉ lệ chọn
Thắng
Thắng thêm
Tác Động Bất Chợt
57%
44.2%
+3.1 có thể là ngẫu nhiên
Đắc Thắng nhánh khác
32%
32.3%
-6.6 khác biệt rõ ràng
Hàng chính 2Ký Ức Kinh Hoàng
Thắng thêm ở đây: +1.0 mỗi 100 trận. Không lựa chọn nào khác hơn hẳn lựa chọn này.
Hàng chính 2: mọi lựa chọn
Lựa chọn
Tỉ lệ chọn
Thắng
Thắng thêm
Ký Ức Kinh Hoàng
53%
44.2%
+1.0 có thể là ngẫu nhiên
Huyền Thoại: Tốc Độ Đánh nhánh khác
34%
32.1%
quá lớn để tin
Hàng chính 3Thợ Săn Tối Thượng
Thắng thêm ở đây: +3.5 mỗi 100 trận. Không lựa chọn nào khác hơn hẳn lựa chọn này.
Hàng chính 3: mọi lựa chọn
Lựa chọn
Tỉ lệ chọn
Thắng
Thắng thêm
Thợ Săn Tối Thượng
60%
45.3%
+3.5 có thể là ngẫu nhiên
Chốt Chặn Cuối Cùng nhánh khác
25%
34.0%
-4.8 có thể là ngẫu nhiên
Nhánh phụChuẩn Xác
Thắng thêm ở đây: +1.9 mỗi 100 trận. Không lựa chọn nào khác hơn hẳn lựa chọn này.
Nhánh phụ: mọi lựa chọn
Lựa chọn
Tỉ lệ chọn
Thắng
Thắng thêm
Chuẩn Xác
55%
45.6%
+1.9 có thể là ngẫu nhiên
Áp Đảo
31%
33.1%
-4.0 có thể là ngẫu nhiên
Ngọc phụHuyền Thoại: Tốc Độ Đánh + Đắc Thắng
Thắng thêm ở đây: -1.0 mỗi 100 trận. Không lựa chọn nào khác hơn hẳn lựa chọn này.
Ngọc phụ: mọi lựa chọn
Lựa chọn
Tỉ lệ chọn
Thắng
Thắng thêm
Huyền Thoại: Tốc Độ Đánh + Đắc Thắng
88%
43.5%
-1.0 có thể là ngẫu nhiên
Mảnh tấn côngTốc Độ Đánh
Thắng thêm ở đây: -1.2 mỗi 100 trận. Không lựa chọn nào khác hơn hẳn lựa chọn này.
Mảnh tấn công: mọi lựa chọn
Lựa chọn
Tỉ lệ chọn
Thắng
Thắng thêm
Tốc Độ Đánh
91%
41.5%
-1.2 có thể là ngẫu nhiên
Mảnh linh hoạtSức Mạnh Thích Ứng
Thắng thêm ở đây: -0.6 mỗi 100 trận. Không lựa chọn nào khác hơn hẳn lựa chọn này.
Mảnh linh hoạt: mọi lựa chọn
Lựa chọn
Tỉ lệ chọn
Thắng
Thắng thêm
Sức Mạnh Thích Ứng
94%
41.2%
-0.6 có thể là ngẫu nhiên
Mảnh phòng thủMáu Tăng Tiến
Thắng thêm ở đây: -2.5 mỗi 100 trận. Không lựa chọn nào khác hơn hẳn lựa chọn này.
Mảnh phòng thủ: mọi lựa chọn
Lựa chọn
Tỉ lệ chọn
Thắng
Thắng thêm
Máu Tăng Tiến
87%
40.1%
-2.5 có thể là ngẫu nhiên
QEW
Kỹ năngQ > E > W
Q > E > W thắng nhiều hơn Q > W > E, lựa chọn nhiều nhất: +1.0 so với -1.8 mỗi 100 trận. Có thể là ngẫu nhiên.
Kỹ năng: mọi lựa chọn
Lựa chọn
Tỉ lệ chọn
Thắng
Thắng thêm
QEWQ + E + W
77%
43.7%
+1.0 có thể là ngẫu nhiên
QWEQ + W + E
21%
39.5%
-1.8 có thể là ngẫu nhiên
Cấp 1 đến 18
1Q
2E
3W
4Q
5Q
6R
7Q
8E
9Q
10E
11R
12E
13E
14W
15W
16R
17W
18W
Phép bổ trợTốc Biến + Thiêu Đốt
Trong những gì đo được ở đây, Tốc Biến + Thiêu Đốt thêm nhiều trận thắng nhất: -0.1 mỗi 100 trận. Tốc Biến + Lá Chắn, lựa chọn nhiều nhất, chưa có số để so sánh.