Liên Minh Huyền Thoại Kèo đường giữa Ashe vs Zed
- các phiên bản 16.21 + 16.20
- 694 trận
vs Ashe 39.0% 271 thắng Zed 61.0% 423 thắng Zed thắng đường và thắng nhiều trận hơn.
- Vàng ở phút 15
- +1,217 Zed
- Dẫn ở phút 10
- 82%
Zed
- Vàng ở phút 25
- +2,338 Zed
Chênh lệch vàng theo phút
Ashe dẫn Zed dẫn
- Phút 5 +175 vàng cho Zed Ashe dẫn 28% Zed dẫn 72%
- Phút 10 +668 vàng cho Zed Ashe dẫn 18% Zed dẫn 82%
- Phút 15 +1,217 vàng cho Zed Ashe dẫn 17% Zed dẫn 83%
- Phút 20 +1,773 vàng cho Zed Ashe dẫn 17% Zed dẫn 83%
- Phút 25 +2,338 vàng cho Zed Ashe dẫn 15% Zed dẫn 85%
Chênh lệch vàng trung bình, Ashe trừ Zed, kèm khoảng tin cậy 95%, trên 710 trận. Tỉ lệ thắng theo thời lượng trận
Tỉ lệ thắng theo thời lượng trận | Thời lượng trận | Ashe | Zed |
| Dưới 25 phút 117 trận | quá ít trận |
| 25 đến 30 phút 177 trận | quá ít trận |
| 30 đến 35 phút 198 trận | quá ít trận |
| Trên 35 phút 218 trận | 45.9% 54.1% |
Tỉ lệ thắng theo rank
Tỉ lệ thắng theo rank | Hạng | Ashe | Zed |
| Sắt 29 trận | quá ít trận |
| Đồng 95 trận | quá ít trận |
| Bạc 179 trận | quá ít trận |
| Vàng 202 trận | 39.1% 60.9% |
| Bạch Kim 111 trận | quá ít trận |
| Lục Bảo 61 trận | quá ít trận |
| Kim Cương 3 trận | quá ít trận |
| Cao Thủ 10 trận | quá ít trận |
| Đại Cao Thủ 0 trận | quá ít trận |
| Thách Đấu 0 trận | quá ít trận |
ko.lol cho máy tính Món tiếp theo của bạn, ngay trong trận.
Đọc từ trang bị, chỉ số và tướng của đội địch. Kể cả tướng nên chọn nhất cho bạn lúc cấm chọn.
Ví dụ