Liên Minh Huyền Thoại Kèo đường giữa Mel vs Vex
- các phiên bản 16.21 + 16.20
- 10,177 trận
vs Mel 50.9% 5,181 thắng Vex 49.1% 4,996 thắng Mel thắng đường. Các trận gần như ngang nhau.
- Vàng ở phút 15
- +853 Mel
- Dẫn ở phút 10
- 74%
Mel
- Vàng ở phút 25
- +1,383 Mel
Chênh lệch vàng theo phút
Mel dẫn Vex dẫn
- Phút 5 +177 vàng cho Mel Mel dẫn 71% Vex dẫn 29%
- Phút 10 +489 vàng cho Mel Mel dẫn 74% Vex dẫn 26%
- Phút 15 +853 vàng cho Mel Mel dẫn 73% Vex dẫn 27%
- Phút 20 +1,141 vàng cho Mel Mel dẫn 72% Vex dẫn 28%
- Phút 25 +1,383 vàng cho Mel Mel dẫn 72% Vex dẫn 28%
Chênh lệch vàng trung bình, Mel trừ Vex, kèm khoảng tin cậy 95%, trên 10,289 trận. Tỉ lệ thắng theo thời lượng trận
Tỉ lệ thắng theo thời lượng trận | Thời lượng trận | Mel | Vex |
| Dưới 25 phút 2,162 trận | 59.3% 40.7% |
| 25 đến 30 phút 2,672 trận | 51.4% 48.6% |
| 30 đến 35 phút 2,832 trận | 47.2% 52.8% |
| Trên 35 phút 2,624 trận | 48.2% 51.8% |
Tỉ lệ thắng theo rank
Tỉ lệ thắng theo rank | Hạng | Mel | Vex |
| Sắt 818 trận | 53.2% 46.8% |
| Đồng 2,048 trận | 52.8% 47.2% |
| Bạc 2,223 trận | 51.4% 48.6% |
| Vàng 2,215 trận | 50.7% 49.3% |
| Bạch Kim 1,448 trận | 51.9% 48.1% |
| Lục Bảo 811 trận | 45.9% 54.1% |
| Kim Cương 257 trận | 47.9% 52.1% |
| Cao Thủ 121 trận | quá ít trận |
| Đại Cao Thủ 6 trận | quá ít trận |
| Thách Đấu 6 trận | quá ít trận |
ko.lol cho máy tính Món tiếp theo của bạn, ngay trong trận.
Đọc từ trang bị, chỉ số và tướng của đội địch. Kể cả tướng nên chọn nhất cho bạn lúc cấm chọn.
Ví dụ