Liên Minh Huyền Thoại Kèo đường giữa Mel vs Ryze
- các phiên bản 16.21 + 16.20
- 3,938 trận
vs Mel 49.8% 1,960 thắng Ryze 50.2% 1,978 thắng Mel thắng đường. Các trận gần như ngang nhau.
- Vàng ở phút 15
- +817 Mel
- Dẫn ở phút 10
- 73%
Mel
- Vàng ở phút 25
- +1,080 Mel
Chênh lệch vàng theo phút
Mel dẫn Ryze dẫn
- Phút 5 +156 vàng cho Mel Mel dẫn 70% Ryze dẫn 30%
- Phút 10 +442 vàng cho Mel Mel dẫn 73% Ryze dẫn 27%
- Phút 15 +817 vàng cho Mel Mel dẫn 75% Ryze dẫn 25%
- Phút 20 +1,064 vàng cho Mel Mel dẫn 73% Ryze dẫn 27%
- Phút 25 +1,080 vàng cho Mel Mel dẫn 69% Ryze dẫn 31%
Chênh lệch vàng trung bình, Mel trừ Ryze, kèm khoảng tin cậy 95%, trên 4,033 trận. Tỉ lệ thắng theo thời lượng trận
Tỉ lệ thắng theo thời lượng trận | Thời lượng trận | Mel | Ryze |
| Dưới 25 phút 834 trận | 60.4% 39.6% |
| 25 đến 30 phút 1,151 trận | 49.0% 51.0% |
| 30 đến 35 phút 1,107 trận | 46.9% 53.1% |
| Trên 35 phút 941 trận | 44.7% 55.3% |
Tỉ lệ thắng theo rank
Tỉ lệ thắng theo rank | Hạng | Mel | Ryze |
| Sắt 194 trận | quá ít trận |
| Đồng 606 trận | 50.8% 49.2% |
| Bạc 841 trận | 50.4% 49.6% |
| Vàng 919 trận | 50.6% 49.4% |
| Bạch Kim 736 trận | 46.2% 53.8% |
| Lục Bảo 405 trận | 49.4% 50.6% |
| Kim Cương 123 trận | quá ít trận |
| Cao Thủ 74 trận | quá ít trận |
| Đại Cao Thủ 3 trận | quá ít trận |
| Thách Đấu 1 trận | quá ít trận |
ko.lol cho máy tính Món tiếp theo của bạn, ngay trong trận.
Đọc từ trang bị, chỉ số và tướng của đội địch. Kể cả tướng nên chọn nhất cho bạn lúc cấm chọn.
Ví dụ