Liên Minh Huyền Thoại Kèo đường giữa Mel vs Ryze
- các phiên bản 16.21 + 16.20
- 3,015 trận
vs Mel 49.7% 1,498 thắng Ryze 50.3% 1,517 thắng Mel thắng đường. Các trận gần như ngang nhau.
- Vàng ở phút 15
- +824 Mel
- Dẫn ở phút 10
- 73%
Mel
- Vàng ở phút 25
- +1,099 Mel
Chênh lệch vàng theo phút
Mel dẫn Ryze dẫn
- Phút 5 +156 vàng cho Mel Mel dẫn 70% Ryze dẫn 30%
- Phút 10 +443 vàng cho Mel Mel dẫn 73% Ryze dẫn 27%
- Phút 15 +824 vàng cho Mel Mel dẫn 75% Ryze dẫn 25%
- Phút 20 +1,071 vàng cho Mel Mel dẫn 73% Ryze dẫn 27%
- Phút 25 +1,099 vàng cho Mel Mel dẫn 70% Ryze dẫn 30%
Chênh lệch vàng trung bình, Mel trừ Ryze, kèm khoảng tin cậy 95%, trên 3,096 trận. Tỉ lệ thắng theo thời lượng trận
Tỉ lệ thắng theo thời lượng trận | Thời lượng trận | Mel | Ryze |
| Dưới 25 phút 643 trận | 61.4% 38.6% |
| 25 đến 30 phút 891 trận | 48.3% 51.7% |
| 30 đến 35 phút 828 trận | 46.7% 53.3% |
| Trên 35 phút 734 trận | 44.7% 55.3% |
Tỉ lệ thắng theo rank
Tỉ lệ thắng theo rank | Hạng | Mel | Ryze |
| Sắt 146 trận | quá ít trận |
| Đồng 444 trận | 51.1% 48.9% |
| Bạc 656 trận | 49.2% 50.8% |
| Vàng 717 trận | 49.9% 50.1% |
| Bạch Kim 565 trận | 47.1% 52.9% |
| Lục Bảo 310 trận | 49.7% 50.3% |
| Kim Cương 90 trận | quá ít trận |
| Cao Thủ 56 trận | quá ít trận |
| Đại Cao Thủ 2 trận | quá ít trận |
| Thách Đấu 0 trận | quá ít trận |
ko.lol cho máy tính Món tiếp theo của bạn, ngay trong trận.
Đọc từ trang bị, chỉ số và tướng của đội địch. Kể cả tướng nên chọn nhất cho bạn lúc cấm chọn.
Ví dụ