Liên Minh Huyền Thoại Kèo đường giữa Brand vs Fizz
- các phiên bản 16.22 + 16.21
- 3,544 trận
vs Brand 44.6% 1,580 thắng Fizz 55.4% 1,964 thắng Fizz thắng đường và thắng nhiều trận hơn.
- Vàng ở phút 15
- +900 Fizz
- Dẫn ở phút 10
- 70%
Fizz
- Vàng ở phút 25
- +1,748 Fizz
Chênh lệch vàng theo phút
Brand dẫn Fizz dẫn
- Phút 5 +165 vàng cho Fizz Brand dẫn 33% Fizz dẫn 67%
- Phút 10 +432 vàng cho Fizz Brand dẫn 30% Fizz dẫn 70%
- Phút 15 +900 vàng cho Fizz Brand dẫn 26% Fizz dẫn 74%
- Phút 20 +1,390 vàng cho Fizz Brand dẫn 24% Fizz dẫn 76%
- Phút 25 +1,748 vàng cho Fizz Brand dẫn 23% Fizz dẫn 77%
Chênh lệch vàng trung bình, Brand trừ Fizz, kèm khoảng tin cậy 95%, trên 3,660 trận. Tỉ lệ thắng theo thời lượng trận
Tỉ lệ thắng theo thời lượng trận | Thời lượng trận | Brand | Fizz |
| Dưới 25 phút 677 trận | 35.7% 64.3% |
| 25 đến 30 phút 952 trận | 42.4% 57.6% |
| 30 đến 35 phút 1,025 trận | 47.1% 52.9% |
| Trên 35 phút 1,006 trận | 49.6% 50.4% |
Tỉ lệ thắng theo rank
Tỉ lệ thắng theo rank | Hạng | Brand | Fizz |
| Sắt 140 trận | quá ít trận |
| Đồng 614 trận | 46.9% 53.1% |
| Bạc 853 trận | 47.5% 52.5% |
| Vàng 887 trận | 42.8% 57.2% |
| Bạch Kim 616 trận | 45.8% 54.2% |
| Lục Bảo 325 trận | 40.3% 59.7% |
| Kim Cương 91 trận | quá ít trận |
| Cao Thủ 30 trận | quá ít trận |
| Đại Cao Thủ 5 trận | quá ít trận |
| Thách Đấu 0 trận | quá ít trận |
ko.lol cho máy tính Món tiếp theo của bạn, ngay trong trận.
Đọc từ trang bị, chỉ số và tướng của đội địch. Kể cả tướng nên chọn nhất cho bạn lúc cấm chọn.
Ví dụ